1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 740-2006

11 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 470,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 740-2006 về quy trình chăn nuôi lợn an toàn áp dụng đối với các cơ sở chăn nuôi lợn đực giống, lợn nái sinh sản với quy mô từ 50 con trở lên; lợn thịt với quy mô từ 100 con trở lên. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

  10TCN       TIÊU CHU N NGÀNH

10 TCN 740­2006

QUY TRÌNH CHĂN NUÔI L N AN TOÀN

Hà N i  ­ 2006ộ

Trang 2

TIÊU CHU N NGÀNH       10 TCN 740­2006

QUY TRÌNH CHĂN NUÔI L N AN TOÀN

(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s       QĐ/BNN­KHCN ế ị ố ngày         tháng  6  năm 2006 c a B  tr ủ ộ ưở ng B  Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể

Muc I. Nh ng quy đinh chung̣ ữ ̣

I. Pham vi ap dung:̣ ́ ̣

Quy trinh nay đ̀ ̀ ược ap dung đôi v i cac c  s  chăn nuôi l n đ c giông, l n naí ̣ ́ ớ ́ ơ ở ợ ự ́ ợ ́  sinh san v i quy mô t  50 con tr  lên; l n thit v i quy mô t   100 con tr  lên.̉ ớ ừ ở ợ ̣ ớ ừ ở

Quy trinh nay phu h p v i cac quy đinh vê sinh thu y trong th̀ ̀ ̀ ợ ớ ́ ̣ ̣ ́ ương mai quôc tệ ́ ́  đôi v i đông vât, san phâm đông vât.́ ớ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣

II. Đinh nghiạ̃

Trong quy trinh nay cac thuât ng  d̀ ̀ ́ ̣ ư ưỡ i đây đ́ ược hiêu nh  sau:̉ ư

2.1. C  s  chăn nuôi l n la n i chăn nuôi l n giông, l n thit bao gôm cac c  sơ ở ợ ̀ ơ ợ ́ ợ ̣ ̀ ́ ơ ở  chăn nuôi cua hô gia đinh, ca nhân, cac doanh nghiêp nha n̉ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ươc, t  nhân, cac c  ś ư ́ ơ ở  nghiên c u.ứ

2.2 Chăn nuôi l n an toan la bao đam đu tiêu chuân vê sinh thu y va an toan dichợ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̣   bênh trong qua trinh  chăn nuộ ́ ̀ i

2.3 Đu tiêu chuân vê sinh thu y la đat cac chi tiêu ky thuât vê vê sinh phong bênh̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̃ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣  

đê bao vê va phat triên đông vât; han chê gây ô nhiêm môi tr̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ương;  bao vê s c khoè ̉ ̣ ứ ̉  con ngươi.̀

2.4 Khu chăn nuôi la toan bô cac chuông nuôi l n va cac công trinh phuc vu chăǹ ̀ ̣ ́ ̀ ợ ̀ ́ ̀ ̣ ̣   nuôi trong cung môt khu v c.̀ ̣ ự

2.5 L n đ c giông la l n đ c nuôi đê lây tinh phôi cho l n nai.ợ ự ́ ̀ợ ự ̉ ́ ́ ợ ́

2.6 L n nai sinh san la l n nuôi đê san xuât ra l n giông va l n con nuôi thitợ ́ ̉ ̀ợ ̉ ̉ ́ ợ ́ ̀ợ ̣

Trang 3

2.7 L n con la l n t   s  sinh đên khi cai s aợ ̀ợ ư ờ ́ ữ

2.8 L n  nuôi thit la l n t   khi cai s a đên khi xuât chuông.ợ ̣ ̀ợ ừ ữ ́ ́ ̀

Muc II. Vê sinh thu y trong chăn nuôi l n an toaṇ ̣ ́ ợ ̀ III. Điêu kiên vê sinh thu y đôi v i c  s  chăn nuôì ̣ ̣ ́ ́ ơ ơ ở́

3.1 Đia điêm c  s :  ̣ ̉ ơ ở

3.1.1. Phai đ̉ ược câp co thâm quyên cho phep, theo quy hoach cua chinh quyên điá ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̣  

phương; 

3.1.2. Cach khu dân c , bênh viên, tŕ ư ̣ ̣ ương hoc, đ̀ ̣ ương giao thông chinh va cac̀ ́ ̀ ́  công trinh công công khac theo quy đinh sau đây:̀ ̣ ́ ̣

­ C  s  co quy mô t   50­200 con cach tôi thiêu 200 m;ơ ở ́ ừ ́ ́ ̉

­ C  s  co quy mô t  trên 200 đên 1000 con, cach tôi thiêu 500m;ơ ở ́ ừ ́ ́ ́ ̉

­ C  s  co quy mô t  trên 1000 con cach tôi thiêu 1000m. ơ ở ́ ừ ́ ́ ̉

3.1.3.   vi tri cao rao, nên chuông cach măt nở ̣ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ươc ngâm tôi thiêu 2m va tranh́ ̀ ́ ̉ ̀ ́  

được cac nguôn gây ô nhiêm.́ ̀ ̃

3.1.4. Phai co đu n̉ ́ ̉ ươc dung cho chăn nuôi. Nguôn ń ̀ ̀ ước, đât không bi ô nhiêm.́ ̣ ̃ 3.1.5. Co đu diên tich, điêu kiên x  ly chât thai răn, ń ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ử ́ ́ ̉ ́ ước thai.̉

3.2. Bô tri c  s  chăn nuôi:́ ́ ơ ở

3.2.1. Co t́ ương bao quanh c  s  chăn nuôi. T̀ ơ ở ương phai đu cao đê ngăn chăǹ ̉ ̉ ̉ ̣  

ngươi, đông vât xâm nhâp vao c  s ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ơ ở

3.2.2. Co t́ương ngăn cach khu hanh chinh v i khu chăn nuôi.̀ ́ ̀ ́ ớ

3.2.3. Co đ́ ương nôi bô đê vân chuyên l n, th c ăn, chât thai.̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ợ ứ ́ ̉

3.2.4. Khu chê biên, kho ch a th c ăn chăn nuôi:́ ́ ứ ứ

­ Khu chê biên th c ăn chăn nuôi va cac kho ch a nguyên liêu, th c ăn chăn nuôí ́ ứ ̀ ́ ứ ̣ ứ   thanh phâm đ̀ ̉ ược bô tri cach biêt v i khu chăn nuôi, n i đê cac hoa chât đôc hai, chât́ ́ ́ ̣ ớ ơ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́  gây chay nô.́ ̉

­ Kho ch a phai khô rao, thoang mat, co biên phap diêt chuôt, môi mot.ứ ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣

Trang 4

­ Cac bao th c ăn phai đ́ ứ ̉ ược xêp trên gia gon gang, đê riêng th c ăn cho t ng loaí ́ ̣ ̀ ̉ ứ ừ ̣  

l n.  ợ

3.2.5. Khu chăn nuôi phai đam bao cac yêu câu sau đây:̉ ̉ ̉ ́ ̀

­ Lôi ra vao c  s  va khu chăn nuôi co hô tiêu đôc ch a hoa chât sat trung co hiêú ̀ ơ ở ̀ ́ ́ ̣ ứ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣  

l c tiêt trung cho ngự ̣ ̀ ươi va ph̀ ̀ ương tiên vân chuyên đi qua. ̣ ̣ ̉

­ Khu chăn nuôi được chia thanh cac khu v c riêng cho t ng loai l n. Th  t  cac̀ ́ ự ừ ̣ ợ ư ự́ ́  khu nh  sau: L n nai đe, l n nai mang thai, l n con sau cai s a, l n thit, l n đ cư ợ ́ ̉ ợ ́ ợ ữ ợ ̣ ợ ự   giông, l n hâu bi. Chuông nai đe bô tri   đâu h́ ợ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ́ở ̀ ương gio.́ ́

­ Khoang cach gi a cac dây chuông tôi thiêu băng 2 ­ 2,5 lân chiêu cao chuông̉ ́ ữ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀   nuôi

­ Co khu nuôi cach ly l n m i nhâp t  n i khac vê đê theo doi kiêm dich tŕ ́ ợ ớ ̣ ư ờ ́ ̀ ̉ ̃ ̉ ̣ ươ  ć khi cho nhâp đan. ̣ ̀

­ Co khu nhôt riêng l n ôm đê ch a tri, trong khu nay bô tri n i mô kham, lâý ́ ợ ́ ̉ ữ ̣ ̀ ́ ́ ơ ̉ ́ ́  mâu xet nghiêm, chân đoan bênh.̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣

­ Co n i tiêu huy l n chêt. N i nay phai cach xa khu chăn nuôi va   phia cuôí ơ ̉ ợ ́ ơ ̀ ̉ ́ ̀ở ́ ́  nguôn ǹ ươc, cuôi h́ ́ ương gio.́ ́

­ Co kho ch a vât dung dung trong chăn nuôí ứ ̣ ̣ ̀

­ Co n i vê sinh, kh  trung tiêu đôc dung cu chăn nuôi, ph́ ơ ̣ ử ̀ ̣ ̣ ̣ ương tiên vân chuyên.̣ ̣ ̉

­ Co khu x  ly chât thai: tât ca cac chât thai răn, chât thai long đêu phai đ́ ử ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ̀ ̉ ược đ aư  

vê khu v c nay đê x  ly tr̀ ự ̀ ̉ ử ́ ươc khi đ a ra khoi c  s  chăn nuôi.́ ư ̉ ơ ở

3.2.6. X   ly phân, nử ́ ươc thai:́ ̉

­ Khu x  ly chât thai bô tri   phia cuôi, n i thâp nhât cua khu chăn nuôi.ử ́ ́ ̉ ́ ́ở ́ ́ ơ ́ ́ ̉

­ Khu ch a phân phai đu dung tich, đứ ̉ ̉ ́ ược chia thanh nhiêu ngăn. Phân phai đ̀ ̀ ̉ ượ  c

x  ly băng phử ́ ̀ ương phap u nhiêt sinh hoc hoăc công nghê biogas trong qua trinh baó ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̉   quan va chi đ̉ ̀ ̉ ược chuyên đi sau khi đa x  ly.̉ ̃ ử ́

­ Nươc thai tŕ ̉ ươc khi thai ra môi tŕ ̉ ương bên ngoai phai đ̀ ̀ ̉ ược x  ly,  đat tiêuử ́ ̣   chuân nganh. N̉ ̀ ươc thai đ́ ̉ ược x  ly băng hô sinh hoc hoăc bê yêm khi theo mô hinhử ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀  

dươi đây:́

Trang 5

Nươc thai ́ ̉   lươi chăn rac  ́ ́ ́   Bê lăng  ̉ ́   Bê yêm khi  ( 3 ngăn)̉ ́ ́

Thai ra ngoaì̉

3.3. Chuông nuôi:̀

3.3.1. Yêu câu vê sinh thu y đôi v i chuông nuôi:̀ ̣ ́ ́ ớ ̀

­ Được xây d ng băng cac nguyên vât liêu co đô bên cao, dê th c hiên vê sinh,ự ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̃ ự ̣ ̣   tiêu đôc kh  trung.̣ ử ̀

­ Co đu diên tich, bô tri mât đô nuôi phu h p v i t ng loai l n.́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ợ ơ ứ ̀ ̣ ợ

­ Môi trương chăn nuôi phai đat tiêu chuân nganh do Bô Nông nghiêp va Phat̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀ ́  triên nông thôn ban hanh.̉ ̀

­ Co hô ch a hoa chât sat trung   c a ra vao môi dây chuông nuôi, hoa chât sat́ ́ ứ ́ ́ ́ ̀ ở ử ̀ ̃ ̃ ̀ ́ ́ ́  trung đ̀ ược thay thương xuyên.̀

­ Ngăn chăn chim va cac loai gâm nhâm xâm nhâp băng cac tâm ḷ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ươi thep ché ́  

c a. ử

­ Không nuôi cac loai đông vât khac trong khu chăn nuôi.́ ̀ ̣ ̣ ́

3.3.2. Chuông l n nai đe:̀ ợ ́ ̉

­ Chuông nuôi l n nai đe ngoai cac yêu câu nêu tai muc 3.3.1, phai thuân tiên chò ợ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣  

l n nai, l n con m i đe. Duy tri nhiêt đô 3ợ ́ ợ ớ ̉ ̀ ̣ ̣ 2­34oC, không khi khô, sach.́ ̣

­  Co khu v c riêng cho l n con khi không bu me.́ ự ợ ́ ̣

­  Măt san chuông phai phăng nh ng không tr n tṛ ̀ ̀ ̉ ̉ ư ơ ượt; dê vê sinh, kh  trung tiêũ ̣ ử ̀   đôc. ̣

­ Được vê sinh, kh  trung tiêu đôc va đê trông chuông t  5­7 ngay tṛ ử ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ừ ̀ ươc khí   chuyên l n nai ch a đên ch  sinh.̉ ợ ́ ử ́ ờ

­ Co n i đê dung cu, tu thuôc, sô sach theo doi, ghi chep.́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̃ ́

3.3.3. Chuông nuôi nai ch a va đ c giông:̀ ́ ử ̀ ự ́

Trang 6

Chuông nuôi nai ch a va đ c giông ngoai cac yêu câu nêu tai muc 3.3.1, phai cò ́ ử ̀ ự ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́  khu riêng đê khai thac, pha chê, bao quan tinh dich, đ̉ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ược bô tri tranh cac nguôn gây ố ́ ́ ́ ̀   nhiêm.̃

3.4. Thiêt bi, dung cu dung trong chăn nuôi: ́ ̣ ̣ ̣ ̀

3.4.1. Thiêt bi, dung cu san xuât, ch a đ ng th c ăn chăn nuôi, mang ăn, manǵ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ứ ự ứ ́ ́   uông, num uông phai đ́ ́ ́ ̉ ược vê sinh hang ngay va đinh ky kh  trung tiêu đôc theo quỵ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ử ̀ ̣   đinh cua c  s  chăn nuôi.̣ ̉ ơ ở

3.4.2. Bô tri riêng biêt dung cu chăn nuôi cho t ng khu chuông nuôi.́ ́ ̣ ̣ ̣ ừ ̀

3.4.3. Dung cu thu tinh nhân tao phai đ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ược vê sinh theo đung quy trinh ky thuât.̣ ́ ̀ ̃ ̣ 3.4.4. Phương tiên vân chuyên dung trong nôi bô c  s  phai đ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ơ ở ̉ ược bô tri riêng biêt́ ́ ̣   cho khu chăn nuôi va cac khu khac.̀ ́ ́

3.5. Trang bi bao hô lao đông: ̣ ̉ ̣ ̣

3.5.1. Can bô, nhân viên, khach tham quan (trong tŕ ̣ ́ ương h p đăc biêt) phai đ̀ ợ ̣ ̣ ̉ ượ  c tăm băng ń ̀ ươc kh  trung, măc quân ao, mang mu, khâu trang, ung nylon hoăc ung caó ử ̀ ̣ ̀ ́ ̃ ̉ ̉ ̣ ̉  

su đa đ̃ ược tiêt trung tṛ ̀ ươc khi vao khu chăn nuôi.́ ̀

 3.5.2. Công nhân chăn nuôi va can bô thu y khi lam viêc trong khu chăn nuôi phaì ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉   măc quân ao bao hô lao đông, đôi mu, đeo khâu trang, đi ung. Trang bi bao hô lao đông̣ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣   phai đ̉ ược vê sinh sach se va kh  trung tiêu đôc sau môi lân s  dung.̣ ̣ ̃ ̀ ử ̀ ̣ ̃ ̀ ử ̣

IV. Điêu kiên vê sinh thu y đôi v i th c ăn, ǹ ̣ ̣ ́ ́ ớ ứ ươc uông cho l n va môi tŕ ́ ợ ̀ ương̀  

chăn nuôi

4.1. Th c ăn, n ứ ươ c uông cho l n:́ ́ ợ

­ Th c ăn cho l n   phai đat tiêu chuân chât lứ ợ ̉ ̣ ̉ ́ ượng theo Tiêu chuân Viêt Nam̉ ̣   (TCVN) hoăc tiêu chuân nganh (TCN) quy đinh đôi v i th c ăn chăn nuôi; không̣ ̉ ̀ ̣ ́ ớ ứ  

ch a cac loai khang sinh, hoa chât câm s  dung trong th c ăn chăn nuôi ban hanh kemứ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ứ ̀ ̀   theo Quyêt đinh sô 54/2002/QĐ­BNN ngay 20/6/2002 cua Bô tŕ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ưởng Bô Nông nghiêp̣ ̣  

va Phat triên nông thôn. Bao bi, m c dâu in trên bao bi không đ̀ ́ ̉ ̀ ự ́ ̀ ược gây hai cho l ṇ ợ  

Trang 7

­ Không s  dung loai th c ăn hôn h p, th c ăn premix khoang vi lử ̣ ̣ ứ ̃ ợ ứ ́ ượng, vitamin  qua han s  dung.́ ̣ ử ̣

­ Ghi chep đây đu sô ĺ ̀ ̉ ́ượng thuôc thu y đ́ ́ ược bô sung vao th c ăn.̉ ̀ ứ

­ Nước s  dung trong chăn nuôi l n, chê biên th c ăn chăn nuôi phai đat tiêuử ̣ ợ ́ ́ ứ ̉ ̣   chuân vê sinh thu y do Bô Nông nghiêp va Phat triên nông thôn ban hanh.̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ̀

4.2. Vê sinh môi tr ̣ ươ ng chăn nuôi:̀

4.2.1. Chê đô vê sinh thu y đôi v i môi tŕ ̣ ̣ ́ ́ ớ ương:̀

­ Hang ngay vê sinh chuông nuôi, hanh lang, don chât thai, r a mang ăn, mang̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ử ́ ́   uông, num uông.́ ́ ́

­ Đinh ky vê sinh, tiêu đôc chuông trai:̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣

+ Phun hoa chât sat trung: 1 tuân/lân;́ ́ ́ ̀ ̀ ̀

+ Vê sinh công ranh: 1 tuân/lân;̣ ́ ̃ ̀ ̀

+ Vê sinh kho ch a nguyên liêu, th c ăn thanh phâm: 2 tuân/lâṇ ứ ̣ ứ ̀ ̉ ̀ ̀

+ Quet vôi: 1 thang/lân;́ ́ ̀

+ Vê sinh bê ṇ ̉ ươc: 1 thang/lân;́ ́ ̀

­ Chi đ̉ ược s  dung hoa chât không anh hử ̣ ́ ́ ̉ ưởng đên s c khoe cua l n  đê phuń ứ ̉ ̉ ợ ̉   trong chuông đang nuôi l n.̀ ợ

­ Khi xây ra dich bênh hoăc bi dich uy hiêp phai th c hiên quy trinh vê sinh, kh̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̀ ̣ ử  trung tiêu đôc, hoa chât sat trung theo h̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ương dân cua c  quan quan ly nha ń ̃ ̉ ơ ̉ ́ ̀ ươ  ć chuyên nganh vê thu y.  ̀ ̀ ́

4.2.2. Chê đô vê sinh thu y đôi v i chuông trai:́ ̣ ̣ ́ ́ ớ ̀ ̣

Sau khi xuât l n phai thao bo dung cu chăn nuôi, co r a băng c  hoc. Sau đo kh́ ợ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ử ̀ ơ ̣ ́ ử  trung tiêu đôc băng hoa chât thich h p va đê trông chuông tôi thiêu trong 2 tuân.̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ợ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ̀

4.2.3. Cac biên phap chông loai găm nhâm, chim, côn trung, nhân tô trung giań ̣ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ́   truyên bênh:̀ ̣

­ Thương xuyên diêt chuôt băng bây hoăc thuôc diêt chuôt.̀ ̣ ̣ ̀ ̃ ̣ ́ ̣ ̣

Trang 8

­ Lam l̀ ươi che c a sô, s  dung quat thông gio;́ ử ̉ ử ̣ ̣ ́

­ Đinh ky dung hoa chât hoăc ap dung pḥ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ương phap sinh hoc đê diêt côn trung.́ ̣ ̉ ̣ ̀

Muc III. Giam sat, nuôi ḍ ́ ́ ương, chăm soc s c khoe đan l ñ ́ ứ ̉ ̀ ợ

V. Yêu câu va nuôi d̀ ̀ ương l n giông̃ ợ ́

5.1. Đôi v i l n đ c giông:́ ơ ợ́ ự ́

­ Phai đam bao tiêu chuân chât l̉ ̉ ̉ ̉ ́ ượng giông, chê đô quan ly, chăm soc, nuôí ́ ̣ ̉ ́ ́  

dương, khai thac theo quy đinh cua Phap lênh Giông vât nuôi ngay 24/3/2004 va cac̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́  Văn ban h̉ ương dân thi há ̃ ̀nh

­ Khi cân nhâp l n đ c giông phai chon t  c  s  không co bênh va phai cach lỳ ̣ ợ ự ́ ̉ ̣ ư ơ ở̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́   theo doi tôi thiêu 45 ngay tr̃ ́ ̉ ̀ ươc khi cho nhâp đan.  Trong 15 ngay đâu cua th i giań ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ờ   cach ly phai kiêm tra chât ĺ ̉ ̉ ́ ượng giông, cac bênh truyên nhiêm va tiêm phong cac bênh́ ́ ̣ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̣   theo quy đinh; tăm ghe rân, tây ky sinh trung; cho ăn th c ăn không trôn thuôc khang̣ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ứ ̣ ́ ́   sinh; theo doi vê lâm sang.̃ ̀ ̀

5.2. Đôi v i l n nai:́ ơ ợ́ ́

­ Phai đam bao tiêu chuân chât l̉ ̉ ̉ ̉ ́ ượng giông, chê đô quan ly, chăm soc, nuôí ́ ̣ ̉ ́ ́  

dương, khai thac theo quy đinh cua Phap lênh Giông vât nuôi ngay 24/3/2004 va cac̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́  Văn ban h̉ ương dân thi hanh.́ ̃ ̀

­ Khi mua l n nai hâu bi phai chon t  c  s  an toan dich bênh, đ a vê trợ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ư ơ ở̀ ̀ ̣ ̣ ư ̀ ươc phôí ́  giông 45­60 ngay. Tŕ ̀ ươc khi cho nhâp đan phai nuôi cach ly 45 ngay. Trong th i giań ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ờ   theo doi cach ly tiên hanh kiêm tra cac bênh truyên nhiêm, tiêm phong cac bênh theõ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̃ ̀ ́ ̣   quy đinh, tây ky sinh trung. Chi cho nhâp đan nh ng con khoe manh, không co bênh.̣ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ữ ̉ ̣ ́ ̣

­ Tây giun, san 2 lân vao luc 3 tuân va 1 tuân tr̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ươc khi đe.́ ̉

­ Theo doi khi l n đe trong vong 30 phut đên 5 gi  (tuy theo t ng con), can thiêp̃ ợ ̉ ̀ ́ ́ ờ ̀ ừ ̣   kip th i khi cân thiêt.̣ ờ ̀ ́

5.3. Đôi v i l n con:́ ơ ợ́

Trang 9

­ Cho l n m i đe bu ngay đê đợ ớ ̉ ́ ̉ ược tiêp nhân khang thê t   s a me.́ ̣ ́ ̉ ư ừ ̃ ̣

­ Trong 24 gi  sau khi đe, l n s  sinh phai đờ ̉ ợ ơ ̉ ược căt rôn, bâm răng nanh, bâm số ́ ́ ́ ́  tai

­ Tiêm dung dich săt cho l n con 3­4 ngay tuôi. Liêu ḷ ́ ợ ̀ ̉ ̀ ượng theo hương dân cuá ̃ ̉   nha san xuât. ̀ ̉ ́

­ Cho l n con ăn th c ăn dê tiêu, co nhiêt lợ ứ ̃ ́ ̣ ượng cao, h p khâu vi. L n con đợ ̉ ̣ ợ ượ  c 7­10 ngay thi cho tâp ăn đê đ̀ ̀ ̣ ̉ ược 3 tuân thi cai s a.̀ ̀ ữ

­ Thiên l n đ c con khi đ́ ợ ự ược 10 ngay tuôi.̀ ̉

­ Khi mua l n con phai chon t  c  s  không co bênh, khoe manh  L n đ c đaợ ̉ ̣ ư ơ ở̀ ́ ̣ ̉ ̣ ợ ự ̃ 

được thiên, vêt thiên đa lanh va đa đ́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̃ ược căt đuôi. Theo doi l n m i nhâp 2 lân/ngaý ̃ ợ ớ ̣ ̀ ̀  trong 2 tuân đâu, sau đo 1 lân/ ngay. Hêt th i gian cach ly, l n con khoe manh  m ì ̀ ́ ̀ ̀ ́ ờ ́ ợ ̉ ̣ ơ  ́ cho nhâp đan.̣ ̀

VI. Chăm soc s c khoe đan l ń ứ ̉ ̀ ợ

6.1. Yêu câu chung vê thu ỳ ̀ ́

Phai co can bô thu y chuyên trach lam nhiêm vu:̉ ́ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̣

­ Theo doi th ng xuyên s c khoe đan l n. Phat hiên nhanh l n ôm, cach ly, điêu tri kip̃ ườ ứ ̉ ̀ ợ ́ ̣ ợ ́ ́ ̀ ̣ ̣  

th i. ờ

­ Kiêm tra chê đô dinh d ng đê nâng cao s c đê khang va kich thich s   tăng tr ng̉ ́ ̣ ưỡ ̉ ứ ̀ ́ ̀ ́ ́ ự ưở   cua đan l n.̉ ̀ ợ

­ Th c hiên triêt đê viêc cach ly l n m i mua vê đê tiên hanh kiêm tra bênh  va ap dungự ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ợ ớ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̣   chê đô vê sinh th ng xuyên  va  đinh ky. ́ ̣ ̣ ườ ̀ ̣ ̀

­ Kiêm soat chăt che cac ph ng tiên vân chuyên, ng i ra vao c  s  chăn nuôi. ̉ ́ ̣ ̃ ́ ươ ̣ ̣ ̉ ườ ̀ ơ ở

­ Bao cao c  quan thu y khi nghi ng  co bênh truyên nhiêm nguy hiêm hoăc l n  chêt́ ́ ơ ́ ờ ́ ̣ ̀ ̃ ̉ ̣ ợ ́  nhiêu  ma ch a xac đinh đ c nguyên  nhân.̀ ̀ ư ́ ̣ ượ

­ Tô ch c th c hiên tiêm văc­xin phong bênh theo quy đinh va  khi co dich bênh.̉ ứ ự ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣

6.2. Chê đô kiêm tra bênh truyên nhiêm, ky sinh trung l u hanh trong đan l n taí ̣ ̉ ̣ ̀ ̃ ́ ̀ ư ̀ ̀ ợ ̣  

c  s ơ ở

Trang 10

­ Chân đoan đinh ky cac bênh đôi v i t ng loai l n theo quy đinh cua Bô Nông nghiêp vả ́ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ơ ứ ̀ ̣ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀  PTNT va ap dung cac biên phap phong bênh băt buôc khac phu h p  đôi v i t ng bênh.̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ợ ́ ơ ứ ̀ ̣

­ Mô kham tât ca l n bi chêt nghi do bênh đê chân đoan lâm sang. Trong tr ng h p cân̉ ́ ́ ̉ ợ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ườ ợ ̀  thiêt lây mâu bênh phâm g i t i cac c  s  chân đoan va đê ra cac biên phap phong, tri kip th i.́ ́ ̃ ̣ ̉ ử ớ ́ ơ ở ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ờ

­ Đinh ky kiêm tra phân đê xac đinh cḥ ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ương trinh tây ky sinh trung cho đan l n.̀ ̉ ́ ̀ ̀ ợ

­ Kêt h p v i lo mô đê xac đinh ć ợ ớ ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ương đô nhiêm ky sinh trung trong đan l n c̀ ̣ ̃ ́ ̀ ̀ ợ ơ 

s  va đanh gia hiêu qua cua chở ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ương trinh tây ky sinh trung.̀ ̉ ́ ̀

­ Kiêm tra ngoai ky sinh trung đê phun thuôc diêt ky sinh trung.̉ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̀

6.3. Chê đô tiêm phong:́ ̣ ̀

­ Phai tiêm phong đat ty lê 100% đôi v i cac bênh L  môm long mong, Dich ta,̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ ớ ́ ̣ ở ̀ ́ ̣ ̉  

Tu huyêt trung la cac bênh thuôc Danh muc cac bênh phai tiêm phong băt buôc đ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ượ  c ban hanh kem theo Quyêt đinh sô 64/2005/QĐ­BNN ngay 13/10/2005 cua Bô tr̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ưở  ng

Bô Nông nghiêp va Phat triên nông thôn.̣ ̣ ̀ ́ ̉

­ Ngoai cac bênh phai tiêm phong băt buôc theo quy đinh, căn c  vao tinh hinh̀ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ứ ̀ ̀ ̀   dich bênh cua c  s  đê ra lich va tô ch c tiêm phong cac bênh cân thiêt khac cho đaṇ ̣ ̉ ơ ở ̀ ̣ ̀ ̉ ứ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ 

l n.ợ

6.4. Ch a bênh: ữ ̣

­ L n măc bênh, nghi ng  măc bênh phai đợ ́ ̣ ờ ́ ̣ ̉ ược cach ly ngay, câp sô theo doi vá ́ ̉ ̃ ̀ 

ch a tri kip th i. Thuôc dung ch a bênh cho l n phai co trong Danh muc Thuôc thu yữ ̣ ̣ ờ ́ ̀ ữ ̣ ợ ̉ ́ ̣ ́ ́  

được phep l u hanh tai Viêt Nam do Bô Nông nghiêp va PTNT ban hanh. Liêu ĺ ư ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ượng, 

th i gian ng ng s  dung thuôc phai theo đung hờ ừ ử ̣ ́ ̉ ́ ương dân cua nha san xuât.́ ̃ ̉ ̀ ̉ ́

­ L n sau khi đợ ược điêu tri khoi bênh phai đ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ược kiêm tra không mang mâm bênh̉ ̀ ̣  

m i đơ ượ́ c đ a vê đan hoăc chuyên muc đich nuôi.ư ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ́

­ Đinh ky tây cac loai giun, san theo quy đinh đôi v i t ng loai l n.  ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ơ ứ ̀ ̣ ợ

­ Ghi chep đây đu moi can thiêp vê thu y. ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ́

6.5. X  ly l n măc bênh, chêt:  ử ́ợ ́ ̣ ́

Ngày đăng: 05/02/2020, 03:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm