Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 231-1995 về thuốc trừ nấm bệnh zineb 80% dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử áp dụng cho các sản phẩm chứa 80% hoạt chất Zineb, dạng bột thấm nước, dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây trồng.
Trang 1TIÊU CHU N NGÀNHẨ 10 TCN 231 95
THU C TR N M B NH Ố Ừ Ấ Ệ
ZINEB 80% D NG B T TH M N Ạ Ộ Ấ ƯỚ C Yêu c u k thu t và ph ầ ỹ ậ ươ ng pháp th ử
Fungicide Zineb 80% wettable powder Physical, chemical properties and formulation analysis
Tiêu chu n này áp d ng cho các s n ph m ch a 80% ho t ch t Zineb, d ng b tẩ ụ ả ẩ ứ ạ ấ ạ ộ
th m nấ ước, dùng làm thu c tr b nh h i cây tr ng.ố ừ ệ ạ ồ
1 Yêu c u k thu t:ầ ỹ ậ
1.1. Thành ph n thu c: ầ ố
S n ph m Zineb 80% d ng b t th m nả ẩ ạ ộ ấ ước là h n h p c a 80% ho t ch tỗ ợ ủ ạ ấ Zineb và các ch t ph gia khác.ấ ụ
Tên hoá h c: ọ Zinc ethylen bis (dithiocarbamate)
Công th c phân t : ứ ử (C4H6N2S4Zn)x
Kh i lố ượng phân t : ử (275,8)x
Công th c c u t o: ứ ấ ạ
1.2 Các ch tiêu hoá lý c a s n ph m Zineb ph i đ t các m c và yêu c u quy đ nh ỉ ủ ả ẩ ả ạ ứ ầ ị
trong b ng sau: ả
2 Hàm lượng ho t ch t Zinc ethylen bis (dithiocarbamate) tínhạ ấ
3. Lượng ch t còn l i trên rây 75ấ ạ m sau khi th rây ử ướt tính b ngằ
4. T su t l l ng, tính b ng (%) không nh h nỷ ấ ơ ử ằ ỏ ơ 70
[ S C NH CH2 CH2 NH C S Zn ]x
Trang 26. Đ m tính b ng (%) không quáộ ẩ ằ 2
2. L y m u: ấ ẫ
Theo Quy đ nh ban hành kèm theo Quy t đ nh 150 NN BVTV/QĐ ngày 15/3/1995ị ế ị
c a B Nông nghi p và CNTP nay là B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ủ ộ ệ ộ ệ ể
3. Phương pháp th ử
3.1. Quy đ nh chung: ị
3.1.1. Thu c th dùng trong các phép phân tích ph i là lo i T.K.P.T.ố ử ả ạ
3.1.2. Nướ ấc c t ph i là nả ướ ấc c t theo TCVN 211777
3.1.3. T t c các phép xác đ nh ph i ti n hành song song v i ít nh t 2 lấ ả ị ả ế ớ ấ ượng cân m u th ẫ ử 3.1.4. Sai s cho phép không đố ượ ớc l n h n 2% giá tr tơ ị ương đ i.ố
3.2. Ngo i quan: ạ
Xác đ nh b ng m t thị ằ ắ ường: thu c có d ng b t màu vàng nh t.ố ạ ộ ạ
3.3. Xác đ nh hàm l ị ượ ng ho t ch t Zineb: ạ ấ
3.3.1. Nguyên t c:ắ
Zineb khi b phân hu b ng axit sunfuric nóng gi i phóng ra carbon disulfit. Carbonị ỷ ằ ả disulfit được h p th vào dung d ch kali hydroxit trong metanol. Chu n đ kaliấ ụ ị ẩ ộ xanthat t o thành.ạ
3.3.2. Hoá ch t, d ng c :ấ ụ ụ
Chì Axetat, dung d ch 10%;ị
Kali Hydroxit, dung d ch 2N trong metanol;ị
Axit axetic, dung d ch 30%;ị
Axít sunfuric đ c;ặ
Iôt, dung d ch chu n 0,1N;ị ẩ
H tinh b t, dung d ch 1%;ồ ộ ị
Phenolphtalein dung d ch 1%;ị
Bình c u 3 c , dung tích 250 ml;ầ ổ
Ống d n khí;ẫ
Ph u nh gi t;ễ ỏ ọ
Ống sinh hàn;
Bình s c khí dung tích 50ml;ụ
H t thu tinh;ạ ỷ
B t o chân không nộ ạ ước;
Trang 3 C c dung tích 500ml;ố
Buret 50ml;
B p đi n;ế ệ
Cân phân tích, đ chính xác 0,01mg.ộ
L p d ng c nh hình 1.ắ ụ ụ ư
3.3.3. Ti n hành:ế
Cho dung d ch chì ị axetat vào t i n a hai bình s c khí s 1 và s 2. Cho h t thuớ ử ụ ố ố ạ ỷ tinh vào t i n a bình s 3, đ dung d ch kali hydroxit đ n ng p h t thu tinh. N iớ ử ố ổ ị ế ậ ạ ỷ ố
đ u ra c a bình s 3 v i b t o chân không nầ ủ ố ớ ộ ạ ước
Cân kho ng 0,4g m u chính xác t i 0,0002g vào c c cân và chuy n đ nh lả ẫ ớ ố ể ị ượng vào bình c u ba c , cho 80ml nầ ổ ước c t vào bình c u, t o chân không. Cho t t 20mlấ ầ ạ ừ ừ axit sulfuric đ c vào bình ba c . Đun sôi bình 1 gi Chuy n dung d ch kali hydroxitặ ổ ờ ể ị vào c c 500ml, tráng h t thu tinh trong bình nhi u l n b ng nố ạ ỷ ề ầ ằ ước c t (lấ ượ ng
nướ ửc r a không quá 400ml). Trung hoà b ng axit axetic dùng ch th phenolphtalein.ằ ỉ ị Thêm 1ml dung d ch h tinh b t và chu n ngay l p t c trong 2 phút b ng dung d chị ồ ộ ẩ ậ ứ ằ ị
I t chu n 0,1N đ n khi xu t hi n màu xanh tím. ố ẩ ế ấ ệ
3.3.4. Tính toán k t qu :ế ả
Hàm lượng ho t ch t zineb (X) trong m u đạ ấ ẫ ược tính b ng ph n trăm theo côngằ ầ
th c:ứ
Trong đó :
1,379: Mili đương lượng gam c a zineb;ủ
v : Th tích dung d ch iôt 0,1N đã dùng đ chu n đ , ml;ể ị ể ẩ ộ
m : Kh i lố ượng m u, g;ẫ Hàm l ng ho t ch t Zineb là hàm l ng ho t ch t trung bình c a các l ng cân m uượ ạ ấ ượ ạ ấ ủ ượ ẫ
th ử
3.4. Phép th rây ử ướ t:
Theo TCN 103 88
3.5. Xác đ nh t su t l l ng: ị ỷ ấ ơ ử
3.5.1. D ng c , hoá ch t:ụ ụ ấ
Nướ ức c ng chu n theo TCVN 371182;ẩ
C c thu tinh dung tích 250ml;ố ỷ
Ống đong dung tích 250ml, có nút nhám, (hình 2);
Ống hút thu tinh dài 40cm, đỷ ường kính trong 5mm, m t đ u nh n có độ ầ ọ ườ ng kính trong 2 3mm, đ u kia n i v i ngu n hút;ầ ố ớ ồ
m
v 379 , 1 X
Trang 4 B n nhi t;ể ổ ệ
Cân k thu t, đ chính xác 0,01g.ỹ ậ ộ
3.5.2. Ti n hành:ế
Cân kho ng 1g m u chính xác t i 0,01g vào c c cân, chuy n đ nh lả ẫ ớ ố ể ị ượng vào c c cóố dung tích 250ml có ch a s n 50ml nứ ẵ ước c ng chu n và khu y v i t c đ 2ứ ẩ ấ ớ ố ộ vòng/giây trong 2 phút . Chuy n đ nh lể ị ượng dung d ch huy n phù vào ng đong cóị ề ố nút nhám dung tích 250ml. Thêm nước c ng chu n t i v ch 250ml. Đ y nút, đ oứ ẩ ớ ạ ậ ả
ngượ ốc ng đong 30 l n. Đ t ng đong vào b n nhi t nhi t đ 30 ầ ặ ố ể ổ ệ ở ệ ộ 1oC. Sau 30 phút hút 225 ml dung d ch phía trên trong 10 15 giây b ng ng hút sao cho đ u ngị ằ ố ầ ố hút luôn luôn nhúng dưới m t ch t l ng vài milimet, tránh đ ng t i l p dặ ấ ỏ ộ ớ ớ ướ ố i ng đong. Chuy n 25 ml dung d ch còn l i vào bình c u 3 c b ng lể ị ạ ầ ổ ằ ượng nướ ố c t i thi u và xác đ nh zineb theo m c 3.3.ể ị ụ
3.5.3. Tính toán
T su t l l ng Y tính b ng ph n trăm theo công th c:ỷ ấ ơ ử ằ ầ ứ
c
q c 111 Y Trong đó:
q: Kh i lố ượng ho t ch t zineb trong 25ml dung d ch huy n phù còn l i dạ ấ ị ề ạ ướ i đáy ng đong đố ược tính b ng gam theo công th c:ằ ứ
q = 0,01379 x v
v : Th tích dung d ch iôt 0,1N đã dùng h t đ chu n đ , ml.ể ị ế ể ẩ ộ c: Kh i lố ượng ho t ch t zineb trong 250ml dung d ch huy n phù, tính b ngạ ấ ị ề ằ
gam theo công th c:ứ
a : Ph n trăm ho t ch t zineb trong m u th , %;ầ ạ ấ ẫ ử
b : Kh i lố ượng m u, g.ẫ
3.6. Xác đ nh đ pH : ị ộ
Theo 10TCN 212 95, m c 3.4.ụ
3.7. Xác đ nh đ m: ị ộ ẩ
3.7.1. Hoá ch t, d ng c :ấ ụ ụ
Toluen;
D ng c Dean Start, (hình3).ụ ụ
Ống thu dung tích 10ml chia v ch t i 0,05ml, đ u n i có nhám;ạ ớ ầ ố
Bình c u dung tích 500ml, c nhám;ầ ổ
Ống đong dung tích 100ml;
100
b a c
Trang 5 Cân k thu t, đ chính xác 0,01g;ỹ ậ ộ
3.7.2. Ti n hành:ế
Cân kho ng 100g m u chính xác t i 0,1g vào bình c u 500ml, thêm200ml toluen vàả ẫ ớ ầ vài viên đá b t. Đun nóng bình c u sao cho t c đ ch ng c t đ t 2 5 gi t trong 1ọ ầ ố ộ ư ấ ạ ọ giây. Ti p t c đun cho đ n khi không th y nế ụ ế ấ ước đ ng trên thành bình và th tíchọ ể
nướ ởc bình thu không tăng thêm trong 5 phút.
Đ m A tính b ng ph n trăm theo công th c:ộ ẩ ằ ầ ứ
Trong đó:
V : Th tích nể ướ ởc bình thu, ml;
W : Kh i lố ượng m u, g.ẫ
ph n ng 1 2 3ả ứ 4060 mm 200215 mm 250 ml 0ml H2O
Sinh hàn 38,540mm
Hình 1
100 W V A
Trang 6Hình 2 Hình 3