1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 3 tuần 22

29 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tập đọc 1.. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi

Trang 1

Tập đọc - Kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ

A/ Mục tiêu: - SGV trang

- Rèn đọc đúng các từ: Ê - đi - xơn, đèn điện , lóe lên , miệt mài , móm mém , …

- Hiểu nghĩa các từ khó (SGK), nội dung ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhàø bác học Ê - đi - xơn giàu trí sáng tạo luôn mong muốn đưa khoa học phục vụ cho mọi người

B / Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh họa câu chuyện sách giáo khoa

- Bảng phụ viết đoạn 3 để hướng dẫn HS luyện đọc

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài

“Bàn tay cô giáo “ và TLCH

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên

theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn học sinh giải nghĩa từ khó: nhà

bác học, cười móm mém

Đặt câu với từ móm mém

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và chú

thích dưới ảnh Ê - đi - xơn, TLCH:

+ Hãy nói những điều em biết về Ê - đi - xơn?

+ Câu chuyện giữa Ê – đi – xơn và bà cụ xảy

ra từ lúc nào ?

- Yêu cầu một học sinh đọc thành tiếng đoạn

- 3 học sinh lên bảng đọc bài

- Cả lớp theo dõi bạn đọc, nhận xét

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khó phát âm

- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ mới (SGK) và đặt câu:

Bà em cười móm mém

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và phần chú thích về Ê

- đi - xơn để trả lời:

+ Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ.Ông sinh năm 1847 và mất năm 1931

+ Câu chuyện xảy ra ngay vào lúc ông vừa chế

ra bóng đèn điện mọi người khắp nơi ùn ùn kéo về xem và bà cụ là một trong các số người đó

Trang 2

2 và đoạn 3 , cả lớp đọc thầm theo.

+ Bà cụ mong muốn điều gì ?

+ Vì sao bà cụ lại ước được một cái xe không

cần ngựa kéo?

+ Từ mong muốn của bà cụ đã gợi cho Ê - đi

- xơn một ý nghĩ gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4.

+ Nhờ đâu mà mong ước của bà cụ được thực

hiện ?

+ Theo em khoa học đã mang lại lợi ích gì

cho con người ?

c) Luyện đọc lại :

- Đọc mẫu đoạn 3

- Treo bảng phụ và hướng dẫn học sinh đọc

đúng đoạn văn

- Mời 2HS lên thi đọc đoạn 3

- Mời ba HS đọc phân vai toàn bài

- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn người

đọc hay nhất

Kể chuyện

* Giáo viên nêu nhiệm vụ:

- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý

2 Hướng dẫn dựng lại câu chuyện

- Nhắc học sinh nói lời nhân vật do mình

nhập vai Kết hợp làm một số động tác điệu

bộ

- Yêu cầu lập ra các nhóm và phân vai

- Yêu cầu từng tốp 3 em lên phân vai kể lại

- Giáo viên cùng lớp bình chọn nhóm kể hay

nhất

d) Củng cố dặn dò :

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Về nhà học bài xem trước bài “Cái cầu”

- Một học sinh đọc đoạn 2 và 3, cả lớp đọc thầm

+ Bà mong ông Ê - đi - xơn làm được một loại xemà không cần ngựa kéo mà lại rất êm

+ Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm

+ Mong ước bà cụ gợi cho ông chế tạo chiếc xe chạy bằng dòng điện

- Cả lớp đọc thầm đoạn 4

+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu của Ê – đi – xơn, sự quan tâm đến con người và lao đọng miệt mài của ông để thực hiện bằng được lời hứa

+ Khoa học đã cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống con người, làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Hai em thi đọc lại đoạn 3 của bài

- 3 em đọc phân vai toàn bài

- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Lần lượt các nhóm thành lập và phân công thành viên đóng vai từng nhân vật trong chuyện

- Các nhóm lên đóng vai kể lại câu chuyện trước lớp

- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất

- Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại Mong muốn mang lại điều tốt cho con người đã thúc đẩy ông lao động cần cù và sáng tạo

Toán: Năm - tháng (tiếp theo)

A/ Mục tiêu: - Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.

- Củng cố về kĩ năng xem lịch

B/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ:

- Một năm có mấy tháng ? Nêu tên những - 2HS trả lời miệng

Trang 3

tháng đó.

- Hãy nêu số ngày trong từng tháng ?

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.

- Cho học sinh xem lịch tháng 1, 2, 3 năm

2004

- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1 câu

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu học sinh xem lịch năm 2005 và tự

làm bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở rồi chữa bài

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

- Xem lịch 2005, cho biết: Tháng 11 có mấy

thứ năm, đó là những ngày nào ?

- Về nhà tập xem lịch, chuẩn bị compa cho

tiết học sau

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Lớp theo dõi

- Một học sinh nêu đề bài

- Xem lịch và tự làm bài

- 2HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.+ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai

+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5

+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp xem lịch năm 2005 và làm bài

- 2HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ tư + Ngày quốc khánh 2 tháng 9 là ngày thứ sáu + Ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là chủ nhật

+ Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy

- Một học sinh nêu đề bài tập 3

- Cả lớp làm vào vở

- Một HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ sung

+ Trong một năm : a/ Nhữùng tháng có 30 ngày là: tư, sáu, chín và tháng mười một

b/ Những tháng có 31 ngày: tháng một, ba, năm , bảy, tám mười và mười hai

- Tháng mười một có 4 thứ năm, là các ngày: 3,

10, 17, 24

Buổi chiều

Tự nhiên xã hội: Rễ cây

A/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :

- Nhận dạng và nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm , rễ phụ và rễ củ

- Phân loại một số rễ cây sưu tầm được

B/ Chuẩn bị : - Các hình trong SGK trang 82, 83.

- Sưu tầm các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 4

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2HS:

+ Nêu chức năng của thân cây đối với cây

+ Nêu ích lợi của thân cây

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bước 1 : Thảo luận theo cặp :

- Yêu cầu từng cặp quan sát các hình 1, 2, 7

trang 82, 83 và mô tả về đặc điểm của rễ cọc rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Mời một số em đại diện một số cặp lên trình

bày về đặc điểm của rễ cọc , rễ chùm và rễ phụ ,

rễ củ

- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa

* Hoạt động 2 : Làm việc với vật thật

* Bước 1: - Chia lớp thành hai nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng dính

- Yêu cầu hai nhóm dùng băng keo gắn các loại

rễ đã sưu tập được lên tờ bìa rồi viết lời ghi chú

bên dưới các loại rễ

Bước 2: - Mời đại diện từng nhóm giới thiệu bộ

sưu tập các loại rễ của nhóm mình trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi nhóm sưu tầm được

nhiều, trình bày đẹp, nhanh và giới thiệu đúng

c) Củng cố - Dặn dò:

- Về nhà học bài và xem trước bài mới

- 2 em trả lời nội dung câu hỏi

- Lớp theo dõi nhận xét

- Lớp theo dõi

- Từng cặp ngồi quay mặt với nhau quan sát tranh 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 trong sách giáo khoa trang 82 và 83 chỉ tranh và nói cho nhaunghe về tên và đặc điểm của từng loại rễ câycó trong các hình

- Một số em đại diện các cặp lần lượt lên môtả về đặc điểm và gọi tên từng loại rễ cây

- Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung

- Các nhóm thảo luận rồi dán các loại rễ cây mà nhóm sưu tầm được vào tờ bìa và ghi tên chú thích về đặc điểm của từng loại rễ vào phía dưới các rễ vừa gắn

- Đại diện các nhóm lần lượt lên chỉ và giới thiệu bộ sưu tập các loại rễ cho lớp nghe

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Hai em nhắc lại nội dung bài học

Đạo đức: Tôn trọng khách nước ngoài (tiết 2)

A / Mục tiêu : Như tiết 1.

B /Tài liệu và phương tiện : vở bài tập đạo đức.

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Bài cũ:

- Vì sao cần tôn trọng người nước ngoài ?

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

- Yêu cầu từng cặp học sinh trao đổi với nhau

và TLCH:

+ Em hãy kể về một hành vi lịch sự với khách

- 2HS trả lời câu hỏi

- Lớp theo dõi nhận xét

- Từng cặp dựa vào câu hỏi gợi ý để trao đổi , chỉ

ra được những hành vi nói về thái độ tôn trọng , lịch sự khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước

Trang 5

nước ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua

ti vi, đài báo).

+ Em có nhận xét gì những hành vi đó ?

- Mời một số học sinh lên trình bày trước lớp

- GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước

ngoài là một việc làm tốt

* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu thảo

luận trao đổi để xét về cách ứng xử với

người nước ngoài theo các tình huống sau:

+ Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả lời khi

khách nước ngoài hỏi chuyện

+ Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngoài

mời đánh giày, mua quà lưu niệm mặc dù họ

đã lắc đầu từ chối

+ Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước

ngoài khi họ mua đồ lưu niệm

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước

lớp

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên kết luận: sách giáo viên

* Hoạt động 3 : Xử lí tình huống và đóng

vai

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận về

cách ứng xử trong các tình huống:

+ Có vị khách nước ngoài đến thăm trường

em và hỏi em về tình hình học tập

+ Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây quanh

ô tô của khách nước ngoài, vừa xem vừa chỉ

trỏ

- Yêu cầu các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng

vai

- Mời các nhóm lên trình diễn trước lớp

Giáo viên kết luận chung: sách giáo viên

* Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Cần thực hiện những điều đã được học

ngoài

- Đại diện các cặp lên trình bày trước lớp

- Lớp theo dõi nhận xét và đi đến kết luận

- Các nhóm tiến hành thảo luận nêu nhận xét về cách ứng xử của các bạn với khách nước ngoài trong 3 tình huống GV đưa ra

- Các nhóm lần lượt cử đại diện của nhóm mình lên trình bày về cách ứng xử của nhóm đối với khách nước ngoài

- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung

- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai

- Lần lượt từng nhóm lên đóng vai về cách giải quết tình huống của nhóm mình trước lớp

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến nhóm bạn

Thủ công : Đan nong mốt ( tiết 2 )

A/ Mục tiêu : - Học sinh biết cách đan nong mốt Đan được nong mốt đúng qui trình kĩ thuật.

- Rèn khéo tay

B/ Chuẩn bị : - GV: Tranh quy trình kĩ thuật và sơ đồ đan nong mốt.

- HS: Các nan đan đã cắt ở tiết 1

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 3: Thực hành đan nong mốt

- Yêu cầu một số em nhắc lại qui trình đan

nong mốt đã học ở tiết trước

- GV nhận xét và hệ thống lại các bước

+ Bước 1: Kẻ, cắt các nan đan

+ Bước 2: Đan nong mốt

+ Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan

- Tổ chức cho HS thực hành đan nong mốt

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh để các em hoàn

thành được sản phẩm

- Tổ chức cho học sinh trang trí, trưng bày và

nhận xét sản phẩm

- Chọn vài sản phẩm đẹp nhất lưu giữ và

tuyên dương học sinh trước lớp

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

c) Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình đan nong

mốt

- Chuẩn bị cho tiết sau: giấy TC, kéo, thước

- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Nêu các bước trình tự đan nong mốt

- Thực hành đan nong mốt bằng giấy bìa theo hướng dẫn của giáo viên nan ngang thứ nhất luồn dưới các nan 2 , 4 , 6 , 8, 10 của nan dọc + Nan ngang thứ hai luồn dưới các nan 1, 3 , 5,

7 , 9 …của nan dọc + Nan ngang thứ ba lặp lại nan ngang thứ nhất.+ Dán bao xung quanh tấm bìa

- Trưng bày sản phẩm của mình trước lớp

- Cả lớp nhận xét đánh giá sản phẩm của các bạn

Thể dục: Ôn nhảy dây - Trò chơi “Lò cò tiếp sức ”

A/ Mục tiêu: - Ôn động tác nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện được ở

mức

Trang 7

tương đối chính xác

- Học TC “Lò cò tiếp sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức tương đối chủ động

B/ Địa điểm phương tiện: - Sân bãi chọn nơi thoáng mát, VS sạch sẽ

- Chuẩn bị còi, dây, kẻ sân cho trò chơi

C/ Lên lớp :

Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định Đội hình luyện tập

1/ Phần mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển chung

2 lần x 8 nhịp

- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập

- Trò chơi "Chim bay, cò bay"

2/ Phần cơ bản:

* Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân:

- Điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác nhảy dây cá nhân kiểu chụm

hai chân

- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng ngang thực hiện mô phỏng các

động tác so dây, trao dây, quay dây sau đó cho học sinh chụm hai

chân tập nhảy không có dây rồi có dây một lần

- Chia lớp về từng tổ để luyện tập

- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập

- Thi đua giữa các tổ bằng cách đếm số lần nhảy liên tục có thể phân

từng cặp người nhảy người đếm số lần cho đến cuối cùng ai nhảy

được nhiều lần hơn thi chiến thắng

* Học trò chơi “ Lò cò tiếp sức":

- Nêu tên trò chơi, nhắc lại các yêu cầu trò chơi như : Không được

xuất phát trước lệnh của giáo viên

- Không nhảy lò cò vòng qua cờ hay vật cản, không chạm chân co

xuống đất Bao giờ người nhảy trước về tới nơi chạm tay vào thì người

nhảy sau mới được xuất phát , sau đó giải thích và hướng dẫn học sinh

cách chơi

-H ọc sinh thực hiện chơi trò chơi

- Học sinh vừa nhảy nhẹ nhàng vừa hát câu :

“ Học – tập – đôi - bạn Chúng – ta – cùng – nhau – học – tập – đôi

– bạn “

- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi

3/ Phần kết thúc:

- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

GV

Chính tả: Ê - đi - xơn

A/ Mục đích, yêu cầu :

Trang 8

- Reøn kư naíng vieât chính tạ : Nghe vieât chính xaùc, trình baøy ñuùng moôt ñoán baøi EĐ - ñi - xôn

- Laøm ñuùng baøi taôp ñieăn caùc ađm vaø thanh deê laên (thanh hoûi / ngaõ)

B/ Chuaơn bò : - Bạng phú vieât ( 2 laăn ) noôi dung cụa baøi taôp 2b.

C/ Hoát ñoông dáy - hóc:

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1 Kieơm tra baøi cuõ:

- Môøi 2HS leđn bạng vieât, cạ lôùp vieât vaøo nhaùp 4

tieâng coù daâu hoûi vaø 4 tieâng coù daâu ngaõ

- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù

2.Baøi môùi:

a) Giôùi thieôu baøi

b) Höôùng daên nghe vieât :

* Höôùng daên chuaơn bò:

- Giaùo vieđn ñóc ñoán vaín

- Yeđu caău hai em ñóc lái, cạ lôùp ñóc thaăm

+ Nhöõng chöõ naøo trong baøi ñöôïc vieât hoa ?

+ Teđn rieđng EĐ - ñi - xôn ñöôïc vieât nhö theâ naøo ?

- Yeđu caău ñóc thaăm lái baøi chính tạ vaø laẫy bạng

con vaø vieât caùc tieâng khoù

- Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù

* Giaùo vieđn ñóc cho hóc sinh vieât vaøo vôû

* Chaâm, chöõa baøi

c/ Höôùng daên laøm baøi taôp

Baøi 2b : - Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi taôp.

- Yeđu caău HS laøm baøi caù nhađn vaøo VBT

- Giaùo vieđn môû bạng phú

- Môøi 2 hóc sinh leđn bạng thi laøm baøi vaø ñóc

cađu ñoâ

- Cuøng vôùi cạ lôùp nhaôn xeùt, choât lái cađu ñuùng

- Gói 1 soâ HS ñóc lái caùc cađu ñoù ñaõ ñieăn daâu

hoaøn chưnh

d) Cụng coâ - Daịn doø:

Veă nhaø vieât lái cho ñuùng nhöõng töø ñaõ vieât sai

- 2 em leđn bạng vieât

- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp

- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi

- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc

- 2 hóc sinh ñóc lái baøi, cạ lôùp ñóc thaăm.+ Vieât hoa nhöõng chöõ ñaău ñoán, ñaău cađu vaø teđn rieđng EĐ - ñi - xôn

+ Vieât hoa chöõ caùi ñaău tieđn, coù gách ngang giöõa caùc tieâng

- Lôùp neđu ra moôt soâ tieâng khoù vaø thöïc hieôn

vieât vaøo bạng con moôt soâ töø nhö : EĐ - ñi - xôn,

saùng kieân

- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû

- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì

- 1 em ñóc yeđu caău BT

- Hóc sinh laøm baøi vaøo VBT

- Hai em leđn bạng thi laøm baøi

- Cạ lôùp nhaôn xeùt boơ sung: Chaúng , ñoơi , dẹo ,

ñóa - laø caùnh ñoăng

- Bình chón bán laøm ñuùng vaø nhanh nhaât

- 2HS ñóc lái cađu ñoâ sau khi ñaõ ñieăn daâu hoaøn

chưnh

- Ba em nhaĩc lái caùc yeđu caău khi vieât chính tạ

Toaùn: Hình troøn , tađm , ñöôøng kính , baùn kính

A/ Múc tieđu: - Hóc sinh bieât bieơu töôïng hình troøn ; bieât tađm, baùn kính, ñöôøng kính cụa hình troøn

- Böôùc ñaău bieât duøng com pa ñeơ veõ ñöôïc hình troøn coù tađm , vaø baùn kính cho tröôùc

B/ Chuaơn bò: - Moôt soâ mođ hình veă hình troøn nhö : maịt ñoăng hoă, ñóa hình, compa.

C/ Hoát ñoông day - hóc:

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1.Baøi cuõ :

- KT 2HS veă caùch xem lòch - Hai hóc sinh leđn bạng chöõa baøi soâ 4

Trang 9

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác :

* Giới thiệu hình tròn :

- Đưa ra một số vật có dạng hình tròn và giới

thiệu: Chiếc đĩa có dạng hình tròn, mặt đồng

hồ có dạng hình tròn

- Cho HS quan sát hình tròn đã vẽ sẵn trên

bảng và giới thiệu tâm O, bán kính OM ,và

đường kính AB

A O B

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và độï

dài đoạn thẳng OB

+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB ?

+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần độ dài

của bán kính OA hoặc OB ?

- GV kết luận: Tâm O là trung điểm của đoạn

thẳng AB Độ dài đường kính AB gấp 2 lần

độ dài bán kính

- Gọi HS nhắc lại kết luận trên

* Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn

- Cho học sinh quan sát com pa

+ Compa được dùng để làm gì ?

- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán

kính 2cm

- Cho HS vẽ nháp

c) Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và

tự làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn

- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như : mặt trăng rằm , miệng li …

- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe

GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn là điểm nằm giữa hình tròn, bán kính là đoạn thẳng nối tâm với 1 điểm trên hình tròn , đường kính làđoạn thẳng đi qua tâm nối hai điểm trên hình tròn

+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau

+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB

+ Gấp 2 lần độ dài bán kính

- NHắc lại KL

- Quan sát để biết về cấu tạo của com pa

- Com pa dùng để vẽ hình tròn

- Theo dõi

- Thực hành vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm theo hướng dẫn của giáo viên

- Nêu cách lại cách vẽ hình tròn bằng com pa

- Một em đọc đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2HS nêu kết quả, lớp theo dõi bổ sung

D

M N A B

Trang 10

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS vẽ vào vở

- Theo dõi uốn nắn cho các em

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét đánh giá bài làm HS

d) Củng cố - Dặn dò:

- Gọi HS lên bảng chỉ và nêu tên, bán kính,

đường kính của hình tròn

- Về nhà học tập vẽ hình tròn

C Q

+ Đường kính MN, PQ còn các đoạn OM ,

ON ,OP,OQ là bán kính + Đường kính : AB còn CD không phải là đường kính vì không đi qua tâm O

- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm và đường tròn tâm I, bán kính 3cm

- HS vẽ vào vở

- 1HS nêu cầu BT

- Cả lớp tự vẽ bán kính OM, đường kính CD vào hình tròn tâm O cho trước, rồi trả lời BTb

M

C O D

+ Hai đầu sai

+ Hai câu cuối đúng

Buổi chiều

Hướng dẫn tự học Toán

A/ Mục tiêu:

B/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hướng dẫn HS làm BT:

- Yêu cầu HS làm các BT sau:

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài

3500 + 200 = 3700 6000 + 2000 = 8000

3700 - 200 = 3500 7000 + 3000 = 10000

4756 6927 5555 7571 1018+ 2834 + 835 + 445 - 2664 - 375

7590 7762 6000 4907 643

Trang 11

Bài 3: Một thư viện có 960 quyển truyện

tranh, sau đó mua thêm được bằng số truyện

tranh đã có Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu

quyển truyện tranh ?

- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

B/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hướng dẫn HS làm BT:

- Yêu cầu HS làm các BT sau:

Một cửa hàng có 9398kg gạo Buổi sáng bán

2700kg, buổi chiều bán 3678kg Hỏi cửa hàng

còn lại bao nhiêu kilôgam gạo ? (Giải 2 cách)

- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài

2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.

- Cả lớp tự làm bài

- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài

Tự nhiên xã hội: Rễ cây ( t t )

A/ Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:

- Nêu được chức năng của rễ cây Kể ra được ích lợi của một số rễ cây.

6 1

Trang 12

- Giáo dục HS thích tìm tòi học hỏi về tự nhiên.

B/ Chuẩn bị : Các hình trong sách trang 84, 85.

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra các kiến thức bài “ rễ cây tiết 1“

- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1:

Bước 1: Thảo luận theo nhóm

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận theo

+ Theo bạn, rễ cây có chức năng gì ?

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo

luận

- Nhận xét và kết luận: SGK

* Hoạt động 2:

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu 2 em ngồi quay mặt vào nhau và chỉ

vào rễ của những cây có trong các hình 2, 3, 4 , 5

trang 85 sách giáo khoa cho biết những rễ đó

được dùng để làm gì ?

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- Cho HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đố nhau

về việc con người sử dụng một số loại rễ cây để

làm gì ?

- Giáo viên nêu kết luân: sách giáo khoa

c) Củng cố - Dặn dò:

- Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày

- Xem trước bài mới

- 2HS trả lời câu hỏi: Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Lớp theo dõi

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung: Rễ cây đâm sâu xuống đất hút các chất dinh dưỡng , nước và muối khoáng để nuôi cây và giữ cho cây không bị đổ vì vậy nếu không có rễ thì cây sẽ chết

Quan sát các hình 4,5,6,7,8 trang 80, 81 sách giáo khoa

- Các cặp trao đổi thảo luận, sau đó một số

em đại diện lên đứng trước lớp đố nhau -Lần lượt em này hỏi một câu em kia trả lời sang câu khác lại đổi cho nhau

Nếu cặp nào trả lời đúng nhiều câu hơn thì cặp đó thắng

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Hai học sinh nhắc lại nội dung bài học

=====================================================

Thứ tư ngày 7 tháng 2 năm 2007 Ngày soạn: 3 / 2 / 2007

Ngày giảng: 7 / 2 / 2007

Thể dục: Ôn nhảy dây - Trò chơi “ Lò cò tiếp sức ”

A/ Mục tiêu : - Ôn động tác nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện được ở

mức

Trang 13

tương đối chính xác Học trò chơi “Lò cò tiếp sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức tương đối chủ động

B/ Địa điểm phương tiện : Dây để HS nhảy, mỗi em một sợi Sân bãi chọn nơi thoáng mát, vệ

sinh sạch sẽ Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi

C/ Lên lớp :

Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định Đội hình luyện tập

1/ Phần mở đầu :

- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động xoay các khớp cổ tay ,

cẳng tay , cánh tay , gối , hông …

- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập

- Trò chơi "Chim bay, cò bay"

2/ Phần cơ bản :

* Ôn nhảy dây cá nhân chụm hai chân

- Giáo viên điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác nhảy dây cá nhân

kiểu chụm hai chân

- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng ngang thực hiện mô phỏng

các động tác so dây , trao dây , quay dây sau đóp cho học sinh

chụm hai chân tập nhảy không có dây rồi có dây một lần

- Chia lớp về từng tổ để luyện tập

- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập

- Thi đua giữa các tổ bằng cách đếm số lần nhảy liên tục có thể

phân từng cặp người nhảy người đếm số lần cho đến cuối cùng ai

nhảy được nhiều lần hơn thi chiến thắng

* Học trò chơi “ Lò cò tiếp sức “.

- Nêu tên trò chơi nhắc lại quy tắc chơi, giải thích và hướng dẫn học

sinh cách chơi

- Học sinh thực hiện chơi trò chơi

- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi

chơi

3/ Phần kết thúc:

- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

Toán: Vẽ trang trí hình tròn

A/ Mục tiêu : - HS biết dùng com pa vẽ ( theo mẫu ) các hình trang trí hình tròn (đơn giản)

- Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó

B/ Chuẩn bị : Com pa, bút màu.

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

- Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ bán kính, đường - 1 em lên bảng vẽ bán kính OM, đường kính

Trang 14

kính trên hình tròn có sẵn.

- Nhận xét chấm điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành :

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Hướng dẫn học sinh vẽ hình tròn tâm O và

bán kính bằng 2 cạnh ô vuông sau đó ghi các

chữ A , B , C , D

-Yêu cầu học sinh dựa vào mẫu để vẽ hình tròn

tâm A bán kính AC và hình tròn tâm B bán

kính BC

- Tiếp tục dựa vào hình mẫu để vẽ hình tròn

tâm C bán kính CA và hình tròn tâm D bán

kính DA

- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Cho HS tô màu theo ý thích vào hình đã vẽ ở

BT1

- Chọn một số bài vẽ đẹp cho cả lớp xem, tuyên

dương

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà tập vẽ và trang trí hình tròn; ôn lại các

bảng nhân đã học

AB

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu

-Một em nêu yêu cầu đề bài 1

- Nêu lại cách vẽ hình tròn có bán kính cho trước

- Dựa vào hình mẫu và sự hướng dẫn của giáoviên để vẽ các hình tròn theo mẫu

C

A B

- Tô màu vào hình tròn đã trang trí ở BT1 theo

ý thích

- Cả lớp làm bài

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Sáng tạo

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi

A/ Mục tiêu :

Mở rộng vốn từ : Sáng tạo.Ôn tập về dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi

B/ Chuẩn bị : - Một tờ giấy khổ to kẻ bảng ghi lời giải BT1;

- 2 băng giấy viết 4 câu văn của bài tập 2

- 2 băng giấy viết truyện vui : “điện“ - BT3

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 em lên bảng làm bài tập 2 và 3 của

tiết trước

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

- 2HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

Ngày đăng: 19/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và giới thiệu tâm O, bán kính OM ,và - GA lớp 3 tuần 22
Bảng v à giới thiệu tâm O, bán kính OM ,và (Trang 9)
Bảng nhân đã học. - GA lớp 3 tuần 22
Bảng nh ân đã học (Trang 14)
Bảng con. - GA lớp 3 tuần 22
Bảng con. (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w