c Đọc từng đoạn trong nhóm- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc đúng.. - GV chốt lại: Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống của con người, làm cho con người sống tốt hơn, sung s
Trang 1-Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
-Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê – đi – xơn rất giàu sáng kiến, luơn mongmuốn đem khoa học phục vụ con người Trả lời các CH 1,2,3,4
B-KỂ CHUYỆN:
Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TẬP ĐỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc bài Bàn tay cô giáo +
nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- GV đọc toàn bài trong SGK.
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a) Đọc từng câu – Rút từ khó
+ Đọc từng câu luyện phát âm từ khó
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa
b) Đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó:
- Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt
giọng câu khó đọc
- Yêu cầu HS đọc chú giải
-3 em thực hiện yêu cầu
- HS theo dõi SGK
- Từng HS đứng tại chỗ đọc từng câunối tiếp nhau
- HS sửa phát âm
- Đọc từng đoạn trong bài theo hướngdẫn của GV
- Tập ngắt giọng đúng
- 1 HS đọc chú giải SGK
- Đọc bài theo nhóm
Trang 2c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
- GV nhận xét các nhóm
HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn tìm hiểu
bài.
- Cả lớp đọc thầm chú thích dưới ảnh
Ê-đi-xơn và đoạn 1, trả lời:
+ Nói những điều em biết về Ê –đi- xơn
- GV chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi
tiếng người Mĩ, sinh năm 1847, mất năm
1931 Ông đã cống hiến cho lòai người hơn
một ngàn sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất
vả.Ông phải kiếm sống và tự mày mò học
tập Nhờ tài năng và lao động không mệt
mỏi, ông đã trở thành một nhà bác học vĩ
đại, góp phần thay đổi bộ mặt thế giới.)
+ Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy
ra vào lúc nào ?
-Cho HS đọc thầm đoạn 2,3
+ Bà cụ mong muốn điều gì?
+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
+ Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn
ý nghĩ gì?
-Cho HS đọc thầm đoạn 4, trả lời:
+ Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực
hiện?
+ Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì
cho con người?
- GV chốt lại: Khoa học cải tạo thế giới,
cải thiện cuộc sống của con người, làm cho
con người sống tốt hơn, sung sướng hơn)
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc lại :
- Tổ chức cho HS đọc theo vai trong nhóm
Theo dõi, nhận xét ; chỉnh sửa chonhau
- HS phát biểu
+ Xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa chế rađèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn ùnkéo đến xem Bà cụ cũng là một trongsố những người đó
- HS đọc thầm đoạn 2,3
+ BaØ mong ông Ê-đi-xơn làm được mộtthứ xe không cần ngựa kéo mà lại rấtêm
+ Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bịốm
+ Chế tạo một chiếc xe chạy bằngdòng điện
-HS đọc thầm đoạn 4, trả lời:
+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâmđến con người và lao động miệt mài củanhà bác học để thực hiện bằng được lờihứa
- HS phát biểu
- Một nhĩm 3HS đọc toàn truyện theo
Trang 3- Tuyên dương nhóm đọc tốt 3 vai (người dẫn chuyện, Ê-đi-xơn, bà
cụ)
KỂ CHUYỆN ( 0,5 tiết )
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể chuyện theo vai
- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình nhập
vai theo trí nhớ Kết hợp lời kể với động tác,
cử chỉ, điệu bộ
- Cho HS phân vai
- Từng tốp 3 em thi dựng lại từng đoạn câu
chuyện theo vai
Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm
dựng lại câu chuyện hấp dẫn, sinh động
nhất
4) Củng cố, dặn dò :
- Trong câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Dặn HS về kể lại chuyện
- Nhận xét tiết học
- HS phân vai dựng lại từng đoạn câu chuyện Nhà bác học và bà cụ (các vai : Người dẫn chuyện , Ê-đi-xơn , bà cụ
- HS tập kể theo nhóm ,mỗi nhóm 3 HS đóng các vai
TỐN
Tiết 106 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
-Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
-Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm…)
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Bài 1:
- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng
Một , Hai, tháng Ba của năm 2004, Yêu
cầu HS xem lịch và trả hỏi sau :
a/ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ?
- Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ?
- Ngày đầu tiên tháng Ba là ngày thứ
mấy
- Ngày cuối cùng của tháng Một là ngày
- Là ngày thứ Ba
- Là ngày thứ Hai
- Là ngày thứ Hai
- Là ngày thứ Bảy
Trang 4GV yêu cầu HS kể cho bạn bên cạnh về
các tháng có 31, 30 ngày trong năm nghe
Bài 4 :
- GV yêu cầu HS tự khoanh tròn, sau đó
chữa bài
Chữa bài :
- Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy ?
- Ngày tiếp sau ngày 30 tháng 8 là ngày
nào, thứ mấy ?
- Ngày tiếp sau ngày 31 tháng 8 là ngày
nào ? thứ mấy ?
- Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày thứ mấy ?
2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chú ý xem cách xem ngày
- Là ngày mùng 5
Ngày 20 tháng 11 : Chủ nhật
Ngày cuối cùng của năm 2005 : Chủ nhật
b) Thứ hai đầu tiên năm 2005 là ngày 3 Thứ hai cuối cùng : ngày 26
Các ngày chủ nhật trong tháng 10:
2 – 9 – 16 – 23 – 30
- HS trao đổi theo cặp :
* 30 ngày : Tháng 4 – 6 – 8 – 9
* 31 ngày : Tháng 1 – 5 – 7 – 10 – 12
- Là ngày Chủ nhật
- Là ngày 31 tháng 8 thứ Hai
- Là ngày 1 tháng 9 thứ Ba
- Là ngày thứ Tư
Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011
Trang 5III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
Đọc cho HS viết
Nhận xét
2 Bài mới
* Giới thiệu bài- ghi bảng
Hoạt động 1:Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Đọc bài viết
- Gọi HS đọc bài viết
* HD HS tìm hiểu nội dung – nhận
xét:
+ Những phát minh, sáng chế của
Ê-đi- xơn có ý nghĩa như thế nào ?
+ Em biết gì về Ê- đi- xơn ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Che từ khó viết, đọc cho HS viết
Nhận xét, sửa sai
* Hướng dẫn HS viết bài :
- Nhắc lại cách trình bày, tư thế ngồi
- Đọc mẫu lần 2
- Đọc từng câu, cụm từ cho HS viết
- Đọc toàn bài ( lần 3 )
* Chấm, chữa bài :
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 2: HD làm bài tập chính
tả
Bài 2a
Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS viết bảng con, bảng lớp : sản xuất,dập dềnh
Viết bảng con :Ê-đi-xơn, sáng kiến, …
Chuẩn bị bài viếtTheo dõi, lắng ngheNghe GV đọc, viết bài vào vởDò lại
Theo dõi, lắng nghe
Trang 6Cho HS làm vào vở, 3 em lên bảng.
Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò :
Tuyên dương những em viết đúng,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra một số mô hình, các hình
đã học và yêu cầu HS gọi tên các hình
- GV chỉ vào mô hình tròn và nói: đây là
hình tròn
- GV đưa ra các vật thật có mặt là hình
tròn và yêu cầu HS nêu tên hình
- GV yêu cầu HS lấy hình tròn trong bộ
đồ dùng học toán
b/ Giới thiệu tâm, đường kính, bán kính,
của hình tròn :
- GV vẽ lên bảng hình tròn , ghi rõ tâm ,
đường kính, bán kính như hình minh họa
ïtrong SGK
- GV yêu cầu HS gọi tên hình
- GV chỉ vào tâm của hình tròn và nói :
điểm này được gọi là tâm của hình tròn ,
tên là O
- GV chỉ vào đường kính AB của hình
tròn và nói : đoạn thẳng đi qua tâm O và
cắt hình tròn ở hai điểm A và B gọi là
- HS gọi tên hình vuông, tam giác, chữ nhật,tứ giác, …
- HS nêu : Hình tròn
- HS nêu : hình tròn
- Tìm mô hình hình tròn
- HS quan sát
- HS nêu tên : Hình tròn
- HS quan sát chỉ hình và nêu tên tâm hình tròn : Tâm O
- HS chỉ hình và nêu : dường kính AB
Trang 7đường kính AB của hình tròn tâm O
-GV dùng thước vẽ vừa nói : Từ tâm O
của hình tròn vẽ đoạn thẳng đi qua tâm
O, cắt hình tròn ở điểm M thì OM gọi là
BK của hình tròn tâm O, bán kính OM
có độ dài bằng một nửa độ dài đường
kính AB
Hoạt động 2:
Cách vẽ hình tròn bằng com – pa
- GV giới thiệu com – pa
- Chúng ta sẽ sử dụng com – pa để vẽ
hình tròn tâm O, bán kính là 2 cm
- GV hướng dẫn vẽ các bước như SGK
- Cho HS tập vẽ
Hoạt động 3 : Luyện tập :
Bài 1 :
- GV vẽ hình như SGK lên bảng , yêu
cầu hs lên bảng vừa chỉ vào hình vừa
nêu tên bán kính, đường kính của từng
hình tròn
- Vì sao CD không gọi là đường kính
của hình tròn tâm O ?
Bài 2 :
- GV yêu cầu HS vẽ vào vở
Bài 3:
- Độ dài đoạn OC dài hơn độ dài đoạn
thẳng OD đúng hay sai ?
- Độ dài đoạn OC ngắn hơn độ dài OM,
đúng hay sai, vì sao ?
- Độ dài đoạn thẳng OC bằng một nửa
độ dài đoạn CD đúng hay sai ?
2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về tập vẽ lại hình tròn
- HS quan sát
- Nghe GV phổ biến nhiệm vụ
- HS nghe hướng dẫn -HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
a/ Hình tròn tâmOcó đường kính là MN ,
PQ, các bán kính là OM, ON, OP, OQ b/ Hình tròn tâm Ocó đướng kính là AB , bán kính là OA , OB
- Vì CD không đi qua tâm O
I / MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện của việc tơn trọng khách nước ngồi phù hợp với lứa tuổi
Trang 8-Cĩ thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngồi trong cáctrường hợp đơn giản.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
* Bài mới:
- Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu từng cặp HS trao đổi với
nhau
+ Em hãy kể về một hành vi lịch sự với khách
nước ngoài mà em biết
+ Em có nhận xét gì về những hành vi ấy ?
- GV kết luận : Cư sử lịch sự với khách nước
ngoài là một việc làm tốt , chúng ta nên học
tập
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
* Cách tiến hành :
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo
luận nhận xét cách ứng sử với người nước
ngoài
a/ Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả lời khi
khách nước ngoài hỏi chuyện
b/ Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngoài
mời đánh giầy , mua đồ lưu niệm mặc dù họ
đã lắc đầu từ chối
c/ Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước ngoài
khi họ mua đồ lưu niệm
Hoạt động 3: GV kết luận :
+ Tình huống a: Bạn Vi không nên ngượng
ngùng , xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước
ngoài hỏi chuyện , ngay cả khi không hiểu
ngôn ngữ của họ (Vui vẻ nhìn thẳng vào mặt
họ , không cúi đầu hoặc quay đầu đi nhìn chỗ
khác
+ Tình huống b: Nếu khách nước ngoài đã ra
hiệu không muốn mua, các bạn không nên
bám theo sau , làm cho khách khó chịu
- Từng cặp học sinh trao đổi với nhau
- Một số HS trình bày trước lớp Cácbạn khác trình bày ý kiến
- HS tiến hành chia nhóm
- Mỗi nhóm nhận câu hỏi và tiếnhành thảo luận
- Các nhóm lên trình bày ý kiến củanhóm mình
- Các nhóm khác nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 9+ Tình huống c: giúp đỡ khách nước ngoài
những việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng
mến khách
Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Tôn trọng đám tang
THỦ CƠNG ĐAN NONG MỐT (Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
-Biết cách đan nong mốt
-Kẻ, cắt được các nan tương đối đều nhau
-Đan được nong mốt Dồn được nan nhưng cĩ thể chưa khít Dán được nẹp xungquanh tấm đan
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giấy màu, kéo, …
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra dụng cụ
học tập
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 1 : HS thực hành đan nong
mốt
- GV yêu cầu một số HS nhắc lại quy
trình đan nong mốt GV nhận xét và hệ
thống lại các bước đan nong mốt
- Sau khi HS hiễu rõ quy trình thực hiện ,
GV tổ chức cho HS thực hành Trong khi
HS thực hành , GV quan sát , giúp đỡ
những HS còn lúng túng để các em hoàn
thành sản phẩm
Hoạt động 2 : Trưng bày sản phẩm
- Tổ chức cho HS trang trí, trưng bày sản
phẩm theo nhóm
- GV xắp sếp cho các nhóm trưng bày
Hoạt động 3 : Đánh giá sản phẩm
- HS nêu lại qui trình đan nong mốtBước 1 : Kẻ và cắt các nan đan Bước 2 : Đan nong mốt bằng giấy , bìa( theo cách đan nhấc 1 nan , đè một nan,đan xong mỗi nan ngang cần dồn cho khít ) Bước 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan
- HS thực hành đan
- HS dán sản phẩm và trang trí
Trang 10- Tổ chức cho các nhóm đánh giá sản
phẩm lẫn nhau
- GV đánh giá sản phẩm của HS theo 2
mức độ:( Hoàn thành - Chưa hoàn thành )
- Nhận xét, khen ngợi HS
Củng cố – Dặn dò :
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần
thái độ học tập và kĩ năng đan nan
của HS
- Chuẩn bị bài :Đan nong đôi
- HS đánh giá sản phẩm của bạn
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ SÁNG TẠO.
DẤY PHẢY, DẤU CHẤM, CHẤM HỎI.
I/MỤC TIÊU:
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã học(BT1)
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT2 a/b/c hoặc a/b/d)
-Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :
- Gọi HS làm lại BT 1 và 3 ( tiết 21 )
- Nhận xét
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hướng dẫn làm bài tập
Hoạt động 1: Bài tập 1
- GV nhắc HS: dựa vào những bài tập
đọc và chính tả đã học và sẽ học ở các
tuần 21,22 để tìm nhữngtừngữ chỉ trí
thức và hoạt động của trí thức
- GVphát giấy cho từng nhóm HS
- Đại diện mỗi nhóm dán nhanh bài làm
lên bảng lớp, đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
nhóm thắng cuộc
2, 3 em thực hiện yêu cầu
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 11- GV treo lên bảng lời giải đã viết sẵn
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Một HS đọc yêu cầu và 4 câu văn còn
thiếu dấu phẩy
- GV dán lên bảng lớp 2 băng giấy đã
viết 4 câu văn,
- Cả lớp sửa bài làm trong vở
Hoạt động 2: Bài tập 3
- GV giải nghĩa thêm từ phát minh:
tìm ra những điều mới, làm ra những
vật mới có ý nghĩa lớn đối với cuộc
sống
- Gọi HS giải thích yêu cầu của
bài
- GV dán hai băng giấy lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét GV phân
tích bài làm của HS, chốt lại lời giải
đúng
- Cuối cùng, GV hỏi: Truyện này
gây cười ở chỗ nào?
3 Củng cố, dặn dò :
- Dặn HS ôn lại bài ; Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-Cả lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng làm bài
- Sau đó đọc lại 4 câu văn, ngắt nghỉ hơirõ
- HS đọc yêu cầu của bài và truyện vuiĐiện
- Cả lớp làm bài vào vở
+ Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì?
Từ chỉ trí thức Chỉ hoạt động của
trí thứcNhà bác học,
nhà thông thái,nhà nghiêncứu, tiến sĩ
Nghiện cứu khoahọc
Nhà phát minh,
kĩ sư
Nghiên cứu khoahọc, phát minh, chếtạo máy móc, thiếtkế nhà cửa, cầucống,…
Bác sĩ, dược sĩ Chữa bệnh, chế
thuốc chữa bệnhThấy giáo, cô
giáo
Dạy họcNhà văn, nhà
Trang 12Điện quan trọng lắm em ạ, vì nếu đến bây giờ vẫn chưa phát minh ra điện thì anh em mình phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến.
- Viết tên riêng ; Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Mẫu chữ P ; Giấy khổ to viết sẵn từ – câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ :
Kiểm tra VTV ở nhà, Gọi HS nhắc lại
từ và câu ứng dụng bài trước
Đọc cho HS viết bảng con
2 Dạy bài mới :
- GV giới thiệu bài – ghi bảng
H§ 1: Hướng dẫõn viết bảng con:
* Luyện viết chữ hoa :
- Gọi 1 HS đọc tên riêng và câu tục
HĐ2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng :
- GV giới thiệu câu ứng dụng, gọi HS
đọc lại
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- GV hướng dẫn HS viết
- Cho HS viết bảng con
- Theo dõi, sửa sai
* Luyện viết các câu ứng dụng :
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
HS viết bảng con, bảng lớp :
Lãn Ông
- HS quan sát cách viết
- HS viết bảng con
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- HS trả lời – HS lớp nhận xét
- 1 em lên bảng viết, lớp viết bảng con
- HS đọc
- HS viết bảng con
Trang 13- Cho HS viết bảng con danh từ riêng.
HĐ3 : Hướng dẫn viết vào vở :
- GV nêu yêu cầu viết vở
- Cho HS viết vở
- Theo dõi giúp đỡ, uốn nắn
* Chấm một số bài, nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò
- Tuyên dương những em viết đúng,
đẹp, sạch sẽ
- Về nhà viết tiếp phần viết ở nhà
- GV nhận xét tiết học
HS viết vào vở
TỐN Tiết 108 : VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN
I/ MỤC TIÊU:
Biết dùng com pa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình trịn đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Com - pa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài mới
* Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1 :HD vẽ đường tròn tâm O.
- Gọi HS nêu bước 1
- GV hướng dẫn (Bước 1)
- GV yêu cầu HS quan sát các hình vẽ
trong SGK / 112, sau đó yêu cầu các em
thực hành vẽ theo từng bước mà SGK
hướng dẫn
Hoạt động 2 :HD vẽ trang trí
- GV hướng dẫn bước 2, 3 như SGK
Hoạt động 3 : Thực hành
- HS tự quan sát và làm theo hướng dẫnSGK c
A B
D