1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 2 tuần 21

36 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Lớp 2 Tuần 21
Tác giả Nguyễn Thị Thu Hiền
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở -Gọi một học sinh lên bảng giải.. -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 5 :Gọi học sinh đọc đề -T/c cho 2 đội chơi điền n

Trang 1

TUẦN 21 Ngày soạn: 2/2/2009

SÁNG Ngày giảng: 9/2/2009

Toán: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu : Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 5 Áp dụng bảng nhân 5 để

giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân và các bài tập liên quan

Bài 1: Tính nhẩm ( miệng)

- Yêu cầu lớp tự làm bài sau đó lần lượt H nêu

miệng kết quả

- Yêu cầu HS so sánh kết quả 2 x 5 và 5 x 2

- Yêu cầu H nhận xét

* Củng cố bảng nhân 5 và tính chất giao hoán

của phép nhân.

Bài 2 :Tính ( theo mẫu)

-GV ghi bảng : 5 x 4 - 9 =

- Trong phép tính trên có chứa mấy phép tính ?

Đó là những dấu tính nào ?

- Khi thực hiện em thực hiện phép tính nào

trước?

- Yêu cầu suy nghĩ để tìm kết quả của biểu thức

-YCH làm bảng con: 5 x7 – 15= 5 x 8 – 20 =

+Nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng giải

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 5 :Gọi học sinh đọc đề

-T/c cho 2 đội chơi điền nhanh số vào chỗ chấm

- Nhận xét, tuyên dương dọi chiến thắng

3 Củng cố,dặn dò:

-Yêu cầu HS ôn lại bảng nhân 5

-Nhận xét đánh giá tiết học

-2học sinh đọc thuộc lòng bảng nhân 5.-Lớp bảng con

- H khác nhận xét

- Một em đọc đề bài -Cả lớp nhẩm kết quả các phép tính -Nêu miệng kết quả

-2 x 5 và 5 x 2 đều có kết quả bằng 10

- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tíchthì tích không thay đổi

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Phép tính trên có 2 dấu phép tính là nhân và trừ

- Ta thực hiện phép nhân trước phép tính trừ sau

5 x 4 - 9 = 20 - 9 = 11

-Một em đọc ,lớp đọc thầm

-Cả lớp làm vào vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài :

Giải : Số giờ Liên học trong 5 ngày

là :

5 x 5= 25 ( giờ ) Đ/S: 25 giờ

- Một em nêu đề bài -2 đội, mỗi đội 4 h-Lớp nhận xét bài bạn -Lớp ôn bảng nhân 5 -Về nhà học bài và làm bài tập

Trang 2

Tập đọc : CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG.

I Mục tiêu (SGV)

- GDH không nên phá tổ chim, bắt nhốt chim để chim được tự do

II Chuẩn bị :Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi

trong bài tập đọc “ Mùa xuân đến “

-GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới Tiết 1

*Luyện đọc

-GV đọc mẫu

-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

*Đọc nối tiếp từng câu

-Luyện đọc: xinh xắn, sung sướng

* Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1.

+Luyện đọc: Chim véo von mãi xanh thẳm.

+Giảng từ: sơn ca, véo von

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+Tìm từ trái nghĩa với từ : buồn thảm

- Gọi HS đọc đoạn 3

- Hướng dẫn HS đọc với giọng thương cảm xót

xa nhấn giọng ở các từ gợi tả gợi cảm như : cầm

tù , khô bỏng , ngào ngạt , an ủi , khốn khổ , lìa

đời , héo lá ,

+Giảng từ: cầm tù

- GV đọc mẫu đoạn 4

- Hướng dẫn HS đọc với giọng chậm rãi nhẹ

nhàng và thương cảm

- Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng câu văn cuối

bài

+Giảng từ: long trọng

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm , mỗi nhóm có 4 em và yêu cầu đọc

bài trong nhóm

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS

* Thi đọc :Mời 2 nhóm thi đọc đoạn 4

-Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc tốt

* Đọc đồng thanh

- Hai em lên bảng đọc và trả lời câuhỏi của giáo viên

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Tiếp nối đọc -Luyện đọc theo yêu cầu

- Một em đọc đoạn 1

- 2H luyện đọc câu

- Đọc đoạn 2

- Một em đọc đoạn 3

- Lắng nghe và đọc bài chú ý nhấngiọng ở các từ theo hướng dẫn của giáoviên

- Một em khá đọc đoạn 4

-Tội nghiệp con chim ! // Khi nó còn sống và ca hát ,/ các cậu bỏ mặc nó chết vì đói khát //Còn bông hoa ,/ giá các cậu đừng ngắt nó thì hôm nay / chắc nó vẫn đang tắm nắng mặt trời.//

- Bốn HS nối tiếp nhau đọc bài mỗi emđọc một đoạn

- Lần lượt từng em đọc đoạn theo yêucầu trong nhóm

- 2 nhóm thi đọc bài

- Lớp đọc đồng thanh

Trang 3

-Yêu cầu đọc đồng thanh 1 đoạn trong bài

Tiết 2 : Tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm trả lời câu hỏi :

1.Trước khi bị bỏ vào lồng chim và hoa sống

ntn?

2.Vì sao tiếng hót của sơn ca trở nên buồn thảm

3 Chi tiết nào cho thấy 2 cậu bé rất vô tâm với

chim sơn ca ?

- Không chỉ vô tâm với chim sơn ca mà hai cậu

bé còn rất vô tâm với cúc trắng Hãy tìm những

chi tiết nói lên điều đó ?

4 Hành động của các cậu bé gây ra chuyện gì

đau lòng?

- Hai cậu bé đã làm gì khi chim sơn ca chết ?

- Long trọng có nghĩa là gì ?

-Theo em việc làm của hai cậu bé đúng hay

sai ?

- Hãy nói lời khuyên của em đối với hai cậu

bé ?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện

-Yêu cầu lớp nối tiếp nhau đọc lại bài

- Gọi HS nhận xét bạn

- GV nhận xét tuyên dương và ghi điểm HS

- Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt

3 Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

-Lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi -Chim tự do bay nhảy, cúc sống tự do

- Cúc cảm thấy sung sướng khôn tả

- Vì sơn ca bị nhốt vào lồng

- Hai cậu bé không cho chim sơn cauống một giọt nước nào

- Hai cậu bé đã cắt đám cỏ trong đó cócả bông cúc trắng bỏ vào lồng chim

- Chim sơn ca chết vì khát còn bông cúctrắng thì héo lả đi vì thương xót

- Hai cậu đặt sơn ca vào một chiếc hộprất đẹp và chôn cất thật long trọng -Đầy đủ nghi lễ và rất trang nghiêm

- Các cậu làm như vậy là sai

- 3 -5 em nói theo suy nghĩ của bảnthân

- Chúng ta cần đối xử tốt với các convật và các loài cây , loài hoa

- Bốn em lần lượt đọc nối tiếp nhau,mỗi em đọc 1 đoạn

- Hai em đọc lại cả bài chú ý tập cáchđọc thể hiện tình cảm

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

CHIỀU (GV bộ môn soạn giảng )

Trang 4

I Mục tiêu.

-Củng cố bảng nhân 2, 3 và ĐGK đã học

-Vận dụng làm tốt các bài tập có liên quan

-H có ý thức tập trung luyên tập

II Tiến hành.

A Ôn bảng nhân 2, 3

- H tự ôn bảng nhân 2, 3: 2 phút

-Bắt thăm chọn bảng nhân đọc trước lớp

-GV nhận xét ý thức tự học và kết quả số H đã thuộc bảng nhân 2, 3

B Làm các bài tập.

Bài 1: Tính.

2 x 9 + 36 = 2 x 2+ 64 =

3 x 7 – 9 = 2 x 9 + 55 =

* Củng cố cách thực hiện dãy tính có phép nhân và phép cộng, trừ

Bài 2:Mỗi đôi đũa có 2 chiếc Hỏi 8 đôi đũa có bao nhiêu chiếc? Bài 3: Nối các điểm để có đường gấp khúc.

 

3 Củng cố, dặn dò. - 2 H đọc thuộc bảng nhân 2, 3 -GV nhận xét giờ học -Dặn: Về nhà ôn các bảng nhân đã học Ngày soạn: 3/2/2009 SÁNG Ngày giảng:11/2/2009 Toán : LUYỆN TẬP A Mục đích yêu cầu : Củng cố biểu tượng về đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc B.Lên lớp : Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ : -2H lên bảng vẽ đường gấp khúc gồm 2, 3 đt -Nhận xét đánh giá bài học sinh 2.Bài mới:

Luyện tập:

-Hai học sinh lên bảng vẽ

-Lớp nhận xét

Trang 5

Bài 1: HS nêu bài tập

- Yêu cầu suy nghĩ và tự làm bài

-2 H lên bảng

- Yêu cầu nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :Yêu cầu HS nêu đề bài

- Muốn biết con ốc phải bò bao nhiêu dm ta làm

như thế nào ?

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Gọi một em lên bảng làm bài

- Nhận xét ghi điểm HS

Bài 3 :Vẽ hình lên bảng và nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS bài tập

-Đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là đường

nào ?

-Đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là đường

nào ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

- Một em đọc đề bài -Lớp thực hiện tính vào vở nháp

-2H lên bảng

- Độ dài đường gấp khúc là :

12 + 15 = 25 ( cm ) Đ/S : 25 cm-Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài

- Ta tính độ dài của đường gấp khúc ABCD

-Cả lớp làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài :

Giải :

Con ốc sên phải bò đoạn đường dài là :

5 + 2 + 7 = 14 ( dm ) Đ/S: 14 dm

- Quan sát và lắng nghe GV hướng dẫn

- Là đường ABCD

- Là đường ABC và BCD

-H nhắc lại cách tính độ dài Đgk-Về nhà học bài và làm bài tập

Mĩ thuật: ( Đ/C Vi soạn giảng )

Tập đọc : VÈ CHIM

A Mục tiêu (SGV)

- GDH biết bảo vệ và yêu thích các loài chim

B.Chua å n bị : Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc

C Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 em lên bảng đọc bài “ Chim sơn ca và

bông cúc trắng”

-Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em

Trang 6

-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc nối tiếp từng câu

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

b.Luyện đọc đoạn :

+1H đọc 4 câu thơ đầu

-Luyện đọc: “Hay chạy sáo xinh”

-Giảng: lon ton

+1H đọc 4 câu tiếp

-Giảng: chao, mách lẻo

+1H đọc 4 câu cuối

-Giảng: nhấp nhem

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Yc đọc theo nhóm 4

d.Thi đọc :

- Tổ chức để các nhóm thi đọc

- Nhận xét tuyên dương N đọc tốt

e Đọc đồng thanh

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

*Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu một em đọc bài

-Tìm tên các loài chim có trong bài ?

- Để gọi các loài chim tác giả đã dùng từ gì ?

-Tìm từ ngữ để tả đặc điểm của từng loài chim ?

- Theo em việc tác giả dân gian dùng các từ để

gọi người , các đặc điểm của người để kể về các

loài chim có dụng ý gì ?

- Em thích nhất là con chim nào trong bài ? Vì

sao ?

* Học thuộc lòng bài vè :

-Yêu cầu lớp đọc đồng thanh bài vè

- Xoá dần bảng cho học sinh đọc thuộc lòng

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi một em đọc thuộc lòng lại cả bài vè

- Hãy kể tên một loài chim trong bài vè ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo

-Luyện đọc: lon ton, sáo xinh, linh tinh

- Luyện đọc phát âm từ khó theo yc

-H đọc theo yêu cầu

-H đặt câu

-H lắng nghe

-H đọc theo yêu cầu

-Nhóm 4 luyện đọc

-2N thi đọc toàn bài

-Cả lớp đọc đồng thanh

-Một em đọc bài , lớp đọc thầm theo

-Là : gà , sáo , liếu điếu, chìa vôi , chèo bẻo , khách , chim sẻ , chim sâu , tu hú , cú mèo

- Là từ : em sáo , cậu chìa vôi , chimchèo bẻo , thím khách , cô bác

- HS nêu các đặc điểm từng loài chim -Tác giả muốn nói các loài chim cũng cócuộc sống như con người

- Nêu theo suy nghĩ của bản thân

- Lớp đọc đồng thanh bài vè

- Cá nhân thi đọc thuộc lòng bài vè

- Một em đọc thuộc lòng lại bài vè -Liếu điếu , chìa vôi ,

-Về nhà học thuộc bài,xem trước bàimới

Luyện từ và câu : TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC ĐẶT VÀ TLCH “Ở ĐÂU?”

Trang 7

A Mục tiêu (SGV)

-H có vốn từ phong phú, biết dùng từ ngữ tuộc chủ đề để đặt câu

-Thấy được sự phong phú của các loài chim, cần bảo vệ

B Chuẩn bị : Bảng thống kê từ của bài tập 1 Mẫu câu của bài tập 2

C Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2H lên bảng đặt và TLCH: khi nào,bao

giờ, lúc nào?

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

2.Bài mới:

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 : Gọi một em đọc đề bài

- Yêu cầu lớp làm bài vào phiếu, theo N4

-YC đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV đưa ra đáp án của bài

- Ngoài các từ chỉ tên các loài chim đã biết ở

trên , chúng ta còn biết thêm những loài chim

nào nữa ?

- Ghi nhanh tên các loài chim H nêu lên bảng

Kết luân:Thế giới loài chim vô cùng phong phú

và đa dạng Có loài chim được đặt tên theo

cách kiếm ăn , theo hình dáng , theo tiếng kêu

và ngoài ra còn rất nhiều loài chim khác

Bài 2 :Mời một em đọc nội dung bài tập 2

- Yêu cầu lớp trao đổi theo cặp Một em hỏi , 1

em trả lời sau đó đổi ngược lại

- Mời một số cặp lên trả lời trước lớp

- Vậy khi muốn biết địa điểm của ai đó , của

việc gì đó , ta dùng từ gì để hỏi ?

- Em hãy hỏi bạn bên cạnh một câu hỏi mà có

dùng từ Ở đâu ?

- Yêu cầu HS lên trình bày trước lớp

- Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài tập 3 : Yêu cầu lớp thực hành vào vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

- Hai học sinh thực hiện hỏi đáp theomẫu câu về thời gian

- Nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề , lớp đọc thầm theo

-Gọi tên theo hình dáng : Chim cánh cụt ; vàng anh , cú mèo

-Gọi tên theo tiếng kêu : tu hú, quạ, cuốc

-Gọi tên theo kiếm ăn : bói cá, chim sâu, gõ kiến.

- Còn các loại chim như : đà điểu , đạibàng , vẹt , bồ câu , chèo bẻo , sơn ca ,hoạ mi , sáo , chìa vôi ,

- Lớp đọc thầm theo

- Thực hành hỏi đáp theo cặp

- HS1 : Bông hoa cúc trắng mọc ở đâu ?

- HS2 : Bông hoa cúc trắng mọc bên bờrào

- HS1 : Chim sơn ca bị nhốt ở đâu ?

- HS2 : Chim sơn ca bị nhốt trong lồng

- Ta phải dùng từ : Ở đâu ?

- Hai HS ngồi cạnh nhau thực hành hỏi

câu hỏi có từ ở đâu ?

- Một số cặp lên trình bày trước lớp

- Lớp lắng nghe và nhận xét -Lớp tiến hành làm bài -2 em lên bảng thực hành

- Sao chăm chăm chỉ họp ở đâu ? -Em ngồi ở đâu?

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

-Sách của em để ở đâu?

-Hai em nêu lại nội dung vừa học -Về nhà học và làm các bài tập còn lại

Tự nhiên xã hội : CUỘC SỐNG XUNG QUANH (TIẾT 1)

A Mục đích yêu cầu (SGV)

-Rèn kĩ năng quan sát và thái độ yêu quê hương

B Chuẩn bị : Tranh ảnh trong sách trang 45 , 47 Một số tranh ảnh về các nghề nghiệp

C Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Em hãy cho biết những quy định khi ngồi trên

xe khách?

-Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị bài của H

2.Bài mới:

* Hoạt động 1 :Làm việc với SGK

+Bước 1: Làm việc theo nhóm 4

-Gợi ý:

+Tranh trang 44, 45 điễn tả về cuộc sống ở

đâu? Tại sao em biết?

+Tranh trang 46, 47 diễn tả cuộc sống ở đâu?

Vì sao em biết?

+ Kể tên các ngành nghề của các người dân

được vẽ trong hình?

* Kết luận: SGV/68

* Hoạt động 2 : Nói về cuộc sống ở địa

phương.

-Yêu cầu H phát biểu về cuộc sống địa phương

-YCH xếp đặt các tranh ảnh sưu tầm nói nói về

cuộc sông và nghề nghiệp của người dân địa

phương và cử người lên giới thiệu trước lớp

-Gv nhận xét tuyên dương N thực hiện tốt

3 Củng cố, dặn dò:

-Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày

- Xem trước bài mới

-2H lên bảng

-Lớp nhận xét

-H quan sát tranh trong SGK và nói về những gì em nhìn thấy trong hình

- Đại diện các nhóm trình bày

-Nhóm khác nhân xét, bổ sung

-3 -5 H phát biểu

-Chia lớp thành 3 nhóm, làm việc theo yêu cầu: +Nghê nghiệp của người dân,chợ, bưu điện, UBND

- Các nhóm cử đại diện lên thi nói -Lớp theo dõi nhận xét bình chọn nhóm chiến thắng

- Hai em nêu lại nội dung bài học -Về nhà xem trước bài mới

Ngày soạn: 5/2/2009

SÁNG Ngày giảng:12/2/2009

Tập viết: CHỮ HOA R

Trang 9

A Mục tiêu : (SGV)

-Có ý thức rèn chữ viết

B Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa R đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập viết

C Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ Q và từ Quê

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

A.Hướng dẫn viết chữ hoa :

* Quan sát số nét quy trình viết chữ R

- Chữ R có những nét nào ?

- Chúng ta đã học chữ cái hoa nào cũng có nét

móc ngược trái ?

- Nhắc lại qui trình viết mẫu vào khung chữ

*Học sinh viết bảng con

- Yêu cầu viết chữ hoa R vào không trung và

sau đó cho các em viết chữ R vào bảng con

B.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu một em đọc cụm từ

-Em hiểu cụm từ “ Ríu rít chim ca “ nghĩa là

gì?

* Quan sát , nhận xét :

- Cụm từ :” ríu rít chim ca “ có mấy chữ ?

- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ R

hoa và cao mấy ô li ? Các chữ còn lại cao mấy

ô li ?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng chùng nào ?

* Viết bảng: Yêu cầu viết chữ Ríu vào bảng

- Theo dõi sửa cho học sinh

C.Hướng dẫn viết vào vở :

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

D Chấm chữa bài

- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu

- Lớp thực hành viết vào bảng con

-Học sinh quan sát

-Chữ R gồm 2 nét là nét móc ngược trái

và nét 2 là nét cong trên kết hợp với nétmóc ngược phải , hai nét nối với nhautạo thành vòng xoắn giữa thân chữ

- Chữ B và chữ P

- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vàokhông trung sau đó bảng con

-Bằng một đơn vị chữ

- Viết bảng : Ríu

-1 dòng chữ R cỡ nhỏ

1 dòng chữ R hoa cỡ vừa.

1 dòng chữ Ríu cỡ nhỏ.

1 dòng chữ Ríu cỡ vừa.

- 2 dòng câu ứng dụng“Ríu rít chim ca”.

Trang 10

-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh

-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

3 Củng cố, dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm

-Về nhà tập viết lại nhiều lần

Chính tả (nghe viết ): SÂN CHIM

A Mục tiêu (SGV)

B.Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Lớp thực hiện viết vào bảng con: lũy tre,

chích chòe

-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

A Hướng dẫn nghe viết :

1.Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc đoạn viết

- Đoạn viết nói về nội dung gì ?

2 Hướng dẫn cách trình bày :

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Trong bài có các dấu câu nào ?

- Các chữ đầu đoạn văn viết như thế nào ?

- Các chữ đầu câu văn viết ra sao ?

3 Hướng dẫn viết từ khó :

- Tìm những từ có thanh hỏi , thanh ngã ?

- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó vừa

nêu

- Mời hai em lên viết trên bảng lớp, đọc lại

- Nhận xét và sửa những từ học sinh viết sai

4 Viết chính tả

- Đọc cho học sinh viết bài thơ vào vở

5.Soát lỗi chấm bài :

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài

-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét

B Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2b : Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 em nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

Bài 3 : Thi tìm tiếng bắt đầu bằng tr, ch, đặt

câu

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Yêu cầu học sinh trong nhóm chuyền tay

-2H lên bảng, lớp viết bảng con

-Nhận xét bài bạn

-Lắng nghe GV đọc , một em đọc lại bài -Về cuộc sống của các loài chim

- Đoạn văn có 4 câu -Dấu chấm và dấu phẩy

- Viết hoa và lùi vào một ô

- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn

-chèo bẻo , mách lẻo ,

- Hai em lên viết từ khó

- Thực hành viết vào bảng con các từvừa nêu

-Nghe giáo viên đọc để viết vào vở

-Nghe để soát và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Lớp làm vào vở : uống thuốc, bắt buộc,chải chuốt, trắng muốt

- Một học sinh lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét bài bạn

-Học sinh làm việc theo nhóm

- Lần lượt cử người lên dán kết quả trênbảng lớp

- Ví dụ :- Con chăm sóc bà / Mẹ đi chợ /

Trang 11

nhau taâm bìa vaø cađy buùt ñeơ ghi nhöõng töø , caùc

cađu ñaịt theo yeđu caău ñeă baøi

- Yeđu caău lôùp nhaôn xeùt baøi laøm cụa bán

-Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù

3.Cụng coâ , daịn doø:

-Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc

-Daịn veă nhaø hóc baøi vaø laøm baøi xem tröôùc baøi

OĐng troăng cađy / Tôø giaây traĩng tinh / Maùi toùc cụa baø tođi bác traĩng

-Lôùp laĩng nghe

-Veă nhaø hóc vaø laøm baøi taôp coøn lái

CHIEĂU

LTVC : TÖØ NGÖÕ VEĂ LOAØI CHIM – DAÂU CHAÂM, DAẪU PHAƠY

1 Múc ñích yeđu caău :

- Naĩm ñöôïc töø ngöõ veă caùc loaøi chim

- Bieât söû dúng daâu chaâm, daâu phaơy trong moôt vaín bạn

- Coù yù thöùc hóc taôp

2 Tieân haønh : H thöïc haønh laøm baøi taôp

Baøi 1 : Vieât teđn caùc loaøi chim theo yeđu caău sau :

a Loaøi chim coù gióng hoùt hay : Chim khöôùu, Chaøo maøo, Hóa mi

b Loaøi chim bieât baĩt chöôùc tieâng noùi cụa ngöôøi : Vét , Saùo, Caø cöôûng

c Loaøi chim hay aín quạ chín tređn cađy : Tu huù, Chaøo maøo

+ Ñái dieôn nhoùm trình baøy baøi laøm, nhoùm khaùc nhán xeùt boơ sung

Baøi 2 : Chón daây chaâm hoaịc daâu phaơy ñeơ ñieăn vaøo töøng ođ troùng trong ñoán vaín sau :

Coø vaø Vác laø hai anh em  Nhöng tính neât raât khaùc nhau  Coø thì ngoan ngoaõn  chaím chư hóc taôp  saùch vôû sách seõ  luođn ñöôïc thaăy yeđu bán meân  Coøn Vác thì löôøi bieâng  suoât ngaøy chư naỉm ngụ

-H neđu yeđu caău, xaùc ñònh yeđu caău – laøm vôû

-Gv chaâm, chöõa baøi

3 Ñaùnh giaù keât quạ giôø luyeôn.

-Nhöõng H, nhöõng baøi laøm ñát keât quạ toât

-Nhöõng H, nhöõng baøi laøm chöa toât caăn chöõa baøi

-Nhaôn xeùt giôø hóc

Luyeôn MT: TAÔP NAỊN TÁO DAÙNG NGÖÔØI

1.Múc ñích yeđu caău.

-H bieât naịn táo daùng ngöôøi theo hoát ñoông cụa ngöôøi

-Sạn phaơm táo ñép, haâp daên Caùc hoát ñoông ñöôïc táo roõ neùt, sinh ñoông

-Yeđu thích mođn hóc

2 Chuaơn bò: ñaât naịn, maêu caùc daùng ngöôøi.

3 Caùc hoát ñoông dáy hóc.

a Kieơm tra söï chuaơn bò cụa H

b H quan saùt caùc maêu naịn, nhaôn xeùt

-Caùc daùng hoát ñoông cụa ngöôøi: ñi, ñöùng, cháy, nhạy

Trang 12

c Cách nặn.

+ Nhào đất

+Tạo các bộ phận: đầu, mính, chân, tay thành các dáng đi, đứng, chạy, nhảy

+Tạo thêm các chi tiết phù hợp với các hoạt động cụ thể mà em muốn nặn như đá bóng, nhảy dây

d H thực hành nặn

-H nặn theo nhóm 4 GV theo dõi, giúp H nặn

e Nhận xét, đánh giá

-Hình dáng, các bộ phận, chi tiết hoạt động

Cách sắp xếp và màu sắc tạo hình dáng

4 Dặn dò.

-Về nhà hoàn thành sản phẩm

Luyện TNXH: CUỘC SỐNG XUNG QUANH

1.Mục tiêu.

-H kể được nghề nghiệp, cuộc sống của người dân địa phương

-Vẽ tranh về cuộc sống xung quanh em

-Có ý thức tích cực học tập

2.Chuẩn bị: -Tìm hiểu cuộc sống xung quanh địa phương em.

- Giấy, chì, màu vẽ

3 Các hoạt động dạy học.

a Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết luyện

b Tiến hành

* Hoạt động 1: Nói về cuộc sống ở địa phương.

-H: hoạt động theo nhóm 2

-ND hoạt động: 2H tự hỏi và TL với nhau theo nội dung

+ Gia đình bạn sống ở đâu?

+Người dân ở quê bạn thường làm những nghề gì?

-H thảo luận

-Từng cặp H lên bảng đặt câu hỏi và TL theo nội dung đã trả lời

- Gv nhận xét tinh thần thái độ của các nhóm

* Hoạt động 2: Vẽ quang cảnh nơi bạn đang sống.

-GV nêu yêu cầu, H nhắc lại

Bước 1: GV gợi ý H chọn đề tài.

+ Cảnh chợ quê em

+Cảnh trường học

+ UBND xã

- H vẽ tranh

Bước 2: H trưng bày bài vẽ.

-Lớp tham quan Cá nhân phát biểu ý kiến tham quan, chọn bài vẽ rõ, nội dung đẹp

4 Dặn dò.

Trang 13

-GV nhận xét, tinh thần thái độ học tập của H.

-Về nhà hoàn chỉnh bài vẽ

Ngày soạn: 5/2/2009 SÁNG Ngày giảng:12/2/2009

Âm nhạc: (Đ/C Liên soạn giảng)

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

Bài 1:Tính nhẩm ( miệng)

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng

nhân 2 , 3, 4, 5 đã học

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống

-Hoạt động nhóm 2 Đại diện nêu cách làm và

báo cáo kết quả

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

Bài 3 : >, <, = ? ( bảng con )

2 x 3 = 3 x 2 4 x 9 < 5 x 9

4 x 6 > 4 x 3 5 x 2 = 2 x 5

- Yêu cầu lớp làm bảng con.Gv sửa bài

Bài 4 :Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề bài và giải vào vở

- Gọi 1em lên bảng thực hiện

- Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng và rút kết

luận đúng , sai

-Hai học sinh lên bảng tính-Lớp nhận xét

- Một em đọc đề bài

- Thi đọc thuộc lòng bảng nhân Mỗi emđọc một bảng nhân và trả lời kết quả một phép tính bất kì trong bảng do GV đưa ra

- Một em đọc đề bài

- Quan sát và trả lời

- Thực hiện tìm các tích sau đó so sánh các tích và điền dấu thích hợp

- Lớp làm vào bảng con

- Một em đọc đề bài

- Tóm tắt : 1 HS : 5 quyển sách

8 HS : quyển sách?

Giải

Trang 14

3.Củng cố , dặn dò:

-Yêu cầu HS nêu tên các thành phần phép

nhân

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

8 HS được mượn số quyển sách là :

5 x 8 = 40 ( quyển ) Đ/S : 40 quyển

-2H nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép nhân

-Về nhà học bài và làm bài tập

Tập làm văn : ĐÁP LỜI CẢM ƠN TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM

A Mục tiêu (SGV)

-H biết vận dụng vào thực tế cuộc sống

B Chuẩn bị :Tranh minh hoạ bài tập 1 Chép sẵn bài tập 3 lên bảng

C Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Mời 2 em lên bảng đọc bài làm về mùa hè

- Nhận xét ghi điểm từng em

2.Bài mới:

* Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1: Treo tranh minh hoạ và yêu cầu một em

đọc lời của các nhân vật trong tranh

- Khi được cụ già cảm ơn bạn HS đã nói gì ?

- Theo em tại sao bạn học sinh lại nói như

vậy ?

-Khi nói như vậy với bà cụ bạn HS đã thể hiện

thái độ như thế nào ?

- Em nào có thể tìm được câu nói khác cho lời

đáp lại của bạn học sinh ?

- Mời một số em lên đóng lại tình huống

Bài 2 : Gọi một em nêu yêu cầu

- Yêu cầu hai em ngồi cạnh nhau đóng vai thể

hiện lại từng tình huống trong bài

- Gọi một cặp lên diễn lại tình huống 1

- Yêu cầu em khác nhận xét bài của bạn

- Tương tự với các tình huống còn lại

Bài 3: Treo bảng phụ và yêu cầu một em đọc

đoạn văn “ Chim chích bông “

-Những câu văn nào tả hình dáng của chim

chích bông ?

-Những câu văn nào tả hoạt động của chim

chích bông

- Gọi một em đọc yêu cầu c

-2 em lên đọc bài văn viết về mùa hè

- Lắng nghe nhận xét bài bạn

- Hai em thực hiện đóng vai diễn lại tìnhhuống trong bài Lớp theo dõi

- Bạn nói : “ Không có gì ạ !”

- Vì giúp các cụ già qua đường chỉ làviệc nhỏ mà tất cả chúng ta ai cũng làmđược Nói như vậy để thể hiện thái độkhiêm tốn và lễ phép

- Có gì đâu hả bà , bà và cháu cùng quađường sẽ vui hơn mà

- Một số em lên diễn lại tình huống

- Một em đọc yêu cầu bài tập 2

-Tuấn ơi , mình có quyển truyện mới hay lắm , cho cậu mượn này

- Cảm ơn Nam , tuần sau mình sẽ trả

- Có gì đâu bạn cứ đọc đi ( hoặc ) Mình là bạn bè có gì đâu mà cảm ơn

- Một em nêu yêu cầu bài tập 3

- Là một con chim bé xinh đẹp haichân xinh xinh bằng hai chiếc tăm

- Hai chân nhảy cứ liên liến Cảnh nhỏmà xoái nhanh vun vút

- Viết 2 , 3 câu về loài chim em thích

- Thực hành viết đoạn văn vào vở

Trang 15

-Lưu ý học sinh một số điều trước khi viết

-Con chim em định tả là chim gì ?Trông nó thế

nào? Em có biết một hoạt động nào của nó

không

3 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về viết đoạn văn vào vở chuẩn bị tiết

sau

3-5H đọc đoạn văn của mình trước lớp

- Lắng nghe và NX đoạn văn của bạn

-Hai em nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài chép đoạn văn tả cảnhmùa hè vào vở và chuẩn bị cho tiết sau

Sinh hoạt : LỚP

2.Lớp trưởng nhận xét ưu khuyết điểm.

3.GV nhận xét, đánh giá.

*Ưu :Đi học đúng giờ, có ý thức giữ gìn vệ sinh chung Môi trường luôn luôn sạch đẹp.

-Bài tập làm đầy đủ, hăng say phát biểu xây dựng bài, đạt kết quả khá cao trong học tập ( Thủy, Đương, Kiệt, Sỹ )

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng ( Thủy, Như, Huyền,Đương )

*Khuyết : 1 số bạn đọc chậm , chữ viết cẩu thả ( Việt, Nhi, Anh, Đạt )

- Phong trào giữ vở sạch viết chữ đẹp còn thấp

-1 số em nói chuyện trong giờ học ( , Việt, Cảm, Thành, Lài, )

- Mặc sai đồng phục ( Việt, Cương, Nhi )

-Thu nộp các khoản tiền còn chậm

4 Kế hoạch tuần tới

-Duy trì sĩ số, nề nếp

-Mặc đúng đồng phục quy định

-Trồng và chăm sóc cây

-Luôn có ý thức trong học tập

- Rèn đọc , viết cho H yếu

- Phụ đạo, bồi dưỡng đúng lịch

- Thu nộp các khoản tiền

- Chú ý phong trào VSC Đ

5 Sinh hoạt văn nghệ

- H hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề thầy cô giáo

6 Nhận xét, dặn dò.

-GV nhận xét tiết sinh hoạt

-Thực hiện tốt các quy định

Trang 16

Luyện Tiếng Việt : ÔN CÁC BÀI ĐỌC TRONG TUẦN

I Mục đích yêu cầu.

- Rèn kĩ năng đọc đúng trôi chảy 2 bài tập đọc đã học trong tuần

- Đọc trể hiện được giọng đọc và hiểu được nội dung của bài tập đọc

- Có ý thức rèn đọc

II Tiến hành.

1 Bài cũ : H kể tên những bài tập đọc trong tuần.

2 H đọc lại 2 bài tập đọc

2.Luyện đọc

* Chim sơn ca và bông cúc trắng

-H : 4H đọc nối tiếp 4 đoạn của bài

-HD luyện đọc : Sà xuống, xanh thẳm, xòe cánh, giọt nước, long trọng, bình minh

-Luyện đọc từng đoạn trong N2

2 – 4H thi đọc toàn bài

-Câu chuyện này muốn nhắc nhở chúng ta điều gì ? (đừng bắt chim, đừng hái hoa)

* Vè chim

-H : 1H đọc bài vè,lớp đọc thầm

-H LĐ cá nhân tại chổ 1e

-H bắt thăm chọn cặpthi đọc đối đáp bài vè

-G : Nhận xét cách đọc của H và HD kỷ cách đọc 1 bài vè

-H Các tổ thi đọc đối đáp chọn tổ đọc đúng, đọc hay

III Nhâïn xét – dặn dò

- NX kỷ năng đọc – ý thức học tập

- Dặn về nhà luyện đọc

Luyện toán : ÔN BẢNG NHÂN 4, 5 GIẢI TOÁN

I Mục tiêu.

-Củng cố bảng nhân 4, 5 Dãy toán có 2 phép tính

-Giải bài toán có lời văn và biết cách trình bày 1 bài giải

-Vận dụng làm các bài tập thành thạo

II Tiến hành.

* Ôân bảng nhân 4, 5

- H tự ôn các bảng nhân 3 phút

- Bắt thăm chon bảng nhân đọc trước lớp

-GV nhận xét ý thức tự học và kết quả số H đã thuộc bảng nhân

* H tự làm các bài tập – GV chầm chữa bài.

Bài 1 : Tính (vở)

2 x 3 +66 = 4 x 8 – 19 = 5 x 9 + 55 =

2 x 9 – 8 = 5 x 6 – 13 = 4 x 7 + 34 =

Trang 17

* Rèn kĩ năng thực hiện 1 dãy tính.

Bài 2 : Mỗi nhóm có 4 bạn Hỏi 8 nhóm nhhuw thế có bao nhiêu bạn ?

-H làm bài vào vở

-1 H chữa bài

-Gv kết luận và HD kỉ cách giải và trình bày bài giải

III Củng cố, dặn dò.

-Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bảng nhân 2 5

H ĐTT : AN TOÀN GIAO THÔNG Bài 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM KHI ĐI TRÊN ĐƯỜNG

I Mục tiêu.

- H biết di học đi chơi trên đường phải chú ý để đảm bảo an toàn

- Biết phân biệt những hành vi an toàn và nguy hiểm khi đi trên đường

- Không đùa nghịch dưới lòng đường để đảm bảo ATGT

II Chuẩn bị.

- Tranh vẽ: đường phố và những hành vi an toàn

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ

- Thế nào là an toàn ? lấy VD ?

- Thế nào là nguy hiểm ? lấy Vd ?

2 Bài mới.

* Hoạt đông 3: An toàn trên đường đến trường.

- Nhóm 2 thảo luận: Nói về an toàn trên đường đi học

+ Em đi đến trường trên con dường nào ?

+ Em đi như thế nào để được an toàn

- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét bổ sung

+ Đi sát lề đường

+ Chú ý tránh xe đi trên đường

+ Không đùa nghịch đi trên đường

+ Khi di tr3een đường chú ý quan sát xe qua lại

* KL: Có nhiều xe qua lại cần chú ý: nhìn kỉ

- Đi sát lề đường bên phải

- Quan sát kỉ khi đi qua đường để đảm bảo an toàn

3 Củng cố, dặn dò.

-H nêu những VD về hành vi an toàn và nguy hiểm

-GV nhận xét tiết học

- Lớp hát bài “Đi học về”

Trang 18

Đạo đức : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (t1)

I / Mục tiêu : 1 Kiến thức : -Giúp học sinh hiểu được : - Chúng ta cần lịch sự khi nhận và

gọi điện thoại để thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng chính bản thân mình Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại có nghĩa là nói năng rõ ràng , từ tốn , lễ phép , nhấc và đặt máy nghe nhẹ nhàng

2 Thái độ , tình cảm : - Tôn trọng từ tốn khi nói chuyện điện thoại Đồng tình ủng hộ với các bạn biết lịch sự khi nhận và gọi điện thoại Phê bình , nhắc nhớ những bạn không biết lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

3 Kĩ năng : Biết nhận xét đánh giá hành vi đúng hoặc sai khi nhận và gọi điện thoại Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

II /Chuẩn bị :* Kịch bản Điện thoại cho HS chuẩn bị trước Phiếu học tập

III/ Lên lớp :

2.Bài mới:

 Hoạt động 1 Quan sát mẫu hành vi

- Yêu cầu 2 em lên bảng chuẩn bị tiểu phẩm

lên trình bày trước lớp Yêu cầu lớp theo dõi

- Tại nhà Hùng hai bố con đang ngồi nói

chuyện với nhau thì chuông điện thoại reo Bố

Hùng nhấc ống nghe :- Bố Hùng : - Alô tôi nghe

đây !

- Minh : - Cháu chào bác ạ, cháu là minh bạn

của Hùng , bác làm ơn ,

-Hùng : - Mình chào cậu

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời :

-Khi gặp bố Hùng bạn MInh đã nói như thế nào

?

- Có lễ phép không ?

-Hai bạn HuØng và Minh nói chuyện với nhau ra

-Hai bạn nói chuyện với nhau rất thân mật và lịch sự

- Khi kết thúc cuộc gọi hai bạn chào nhau đặt máy xuống rất nhẹ nhàng

Ngày đăng: 19/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B/ Chuaơn bò :- Caùc hình vuođn g, hình troø n, hình tam giaùc ñeău gioâng nhö hình veõ trong SGK . - GA lớp 2 tuần 21
hua ơn bò :- Caùc hình vuođn g, hình troø n, hình tam giaùc ñeău gioâng nhö hình veõ trong SGK (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w