1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 11 Ban Cơ Bản

4 495 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Tác giả Nguyễn Đức Cường
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Câu hỏi: Em hãy nêu các tính chất về mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.. Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này

Trang 1

Ngày soạn: 14/03/08

Ngày dạy: 17/03/08 Tiết 5 lớp 11A4

Tiết 34:

LUYỆN TẬP ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng xác định

- Các định lý, liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng với mặt phẳng

2 Vễ kỹ năng:

- Rèn luyện phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Aùp dụng giải các bài toán cụ thể

B CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên : Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, giáo án.

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, học bài cũ.

C PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp thuyết trình và đàm thoại gợi mở kết hợp các hoạt động điều khiển tư duy và hoạt động nhóm

- Phương tiện dạy học: Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Oån định tình hình lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Câu hỏi: Em hãy nêu các tính chất về mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng

Đáp án: ( Có 3 tính chất)

+ Tính chất 1:

a) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông

góc với đường thẳng kia

b) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

+ Tính chất 2:

a) Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông

góc với đường thẳng kia

b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

+ Tính chất 3:

a) Cho đường thẳng a và mặt phẳng (α ) song song với nhau Đường thẳng nào vuông góc với (α )

thì cũng vuông góc với a

b) Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng ( không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một

đường thẳng khác thì chúng song song với nhau

- Làm bài toán 1/SGK – 104: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α ) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Nếu a // (α ) và b // (α ) thì ab b) Nếu a // (α ) và ba thì b⊥ (α)

c) Nếu a // (α ) và b // (α ) thì b // a d) Nếu a⊥ (α) và ba thì b // (α )

Trang 2

3 TIẾN TRÌNH BÀI MỚI:

Hoạt động 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Cho học sinh mở sách giáo

khoa và theo dõi yêu cầu của

bài 2/ SGK – 104

Yêu cầu học sinh vẽ hình và

biểu diễn tập điểm?

- Hỏi: Phương pháp để chứng

minh đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng thì cần chứng

minh điều gì?

a)Vậy để chứng minh

)

( ADI

BC⊥ cần chứng minh

cái gì?

b) Để chứng minh AH vuông góc

với mp(BCD) cần chứng minh

những gì?

Yêu cầu học sinh trình bày lời

giải

Nhận xét bài làm và có bổ sung

(nếu có)

Đọc hiểu yêu cầu của bài toán 2

- Vẽ hình và xác định các điểm

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

)

( ADI

BC⊥ cần chứng minh:

 ⊥

b) Để chứng minh AH ⊥(BCD) cần chứng minh AH vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mp(BCD)

- Trình bày bài giải

- Nhận xét kết quả bài làm

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

Bài 2 ( SGK – 104).

Hình vẽ:

Lời giải

Giải:

a)Chứng minh rằng:

BCADI

Do tam giác ABC và BCD là hai tam giác cân

Khi đó do I là trung điểm của

BC ⇒AIBC ( 1)

Tương tự ta có BC DI⊥ ( 2) Từ (1) & (2) => BC⊥(ADI) b) Gọi AH là đường cao của tan giác ADI, chứng minh rằng Ah vuông góc với mặt phẳng (BCD)

Theo chứng minh câu a) ta có

BCADIBCDI (1)

Theo giả thiết AH DI⊥ ( do AH là đường cao) (2)

Từ (1) & ( 2) ⇒BCAH

Vậy ta có AH ⊥(BCD)

A

B

D

H

Trang 3

- Yêu cầu học sinh đọc và hiểu

yêu cầu của bài toán

- Yêu cầu học sinh vẽ hình và

hỏi: hình thoi ABCD có tính

chất gì?

a) Làm thế nào chứng minh

đường thẳng SOmp ABCD( )?

b)Để chứng minh: AC⊥(SBD),

BDSAC cần chứng minh

những điều gì?

- Yêu cầu học sinh trình bày lời

giải

- Nhận xét về câu trả lời của

học sinh và bổ sung (nếu có)

Đọc – hiểu yêu cầu của bài toán

-Vẽ hình và xác định tập hợp điểm

Trả lời câu hỏi của giáo viên

a) Cần chứng minh:

⊥ 

⇒ ⊥

⊥  b) Cần chứng minh:

 ⊥

 ⊥

- Trình bày bài giải

- Nhận xét kết quả bài làm

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

Hình vẽ:

Lời giải:

a)Chứng minh SOmp ABCD( )

do ABCD là hình thoi có tính chất là hình bình hành nên hai đường chéo vuông góc

ACDB ( 1 )

Theo giả thiết ta có:

SA = SB = SC = SD Mặt khác ta có ∆ SAC cân, O là trung điểm của AC => SO là đường cao của tam giác cân SAC

Suy ra: SO AC⊥ (2)

Từ (1) & (2) => SO DB⊥ Vậy SO⊥(ABCD) b)Chứng minh AC⊥(SBD) theo chứng minh câu a) ta có:

 ⊥

 Từ đó suy ra: AC⊥(SBD) Tương tự ta chứng minh được:

BDSAC .

S

B

C

D A

O

Trang 4

Hoạt động 3: Chứng minh hai

đường thẳng vuông góc với nhau

bằng cách chứng minh đường

thẳng này vuông góc với mặt

phẳng chứa đường thẳng kia

Hoạt động 3: Bài tập 6 (SGK

-105)

Yêu cầu học sinh đọc – hiểu yêu

cầu của bài toán

Vẽ hình và biểu diễn các điểm?

? Để chứng minh một đường

thẳng vuông góc với một mặt

phẳng thì cần chứng minh như

thế nào?

a).Làm thế nào chứng minh BD

vuông góc với SC?

b) IK vuông góc với mặt phẳng

(SAC )

Yêu cầu học sinh lên xác định vị

trí của điển I và điểm K

? Nhận xét vị trí của IK và BD?

Đọc và hiểu yêu cầu của bài toán

Vẽ hình và biểu diễn các tập điểm trên hình vẽ

Trả lời câu hỏi của giáo viên

a) Để chứng minh BD SC⊥ cần chứng minh BD⊥(SAC) từ đó suy ra điều cần chứng minh

b) IK ⊥(SAC) cần chứng minh:

IK // BD =>IK ⊥(SAC) Trình bày kết quả Nhận xét

Chỉnh sửa hoàn chỉnh Ghi nhận kiến thức

Học sinh lên bảng xác định điểm

I, K

Bài tập 6/SGK – 105.

Hình vẽ:

Lời giải:

a) Chứng minh BDSC

Theo giả thiết ta có

Và do

SAABCDBDSA (2)

Từ (1) & (2) suy ra :

BDSACBDSC

b) IK vuông góc với mặt phẳng (SAC )

Theo chứng minh a)

BDSAC

Mặt khác:

/ /

SB = SD⇒ Vậy IK vuông góc với mặt phẳng (SAC)

4 Củng cố : Về nhà xem lại các dạng toán trên Aùp dụng giải các bài toán 5, 7/SGK – 105.

5 Dặn Dò : Về nhã xem lại các ví dụ và chuẩn bị bài cho tiết học tiếp: Hai mặt phẳng vuông góc.

6 Rút Kinh Nghiệm :

S

A

D K

I

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ: - Hình học 11 Ban Cơ Bản
Hình ve õ: (Trang 2)
Hình veõ: - Hình học 11 Ban Cơ Bản
Hình ve õ: (Trang 3)
Hình veõ: - Hình học 11 Ban Cơ Bản
Hình ve õ: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w