1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số tiết 1-3

11 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Tác giả Nguyễn Minh Hải
Trường học Trường THCS Triệu Trung
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Triệu Trung
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Học sinh hiểu được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.. - Có kỉ năng vận dụng các kiến thức đã học nhìn nhận các vấn đề đúng sai và kỷ năng vận dụ

Trang 1

Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 1. §1 CĂN BẬC HAI

======o0o======

Ngày soạn:

A MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh các số

- Có kỉ năng vận dụng các kiến thức đã học nhìn nhận các vấn đề đúng sai và kỷ năng vận dụng định nghĩa để khai phương các số không âm

- Thấy được tầm quan trọng của căn bậc hai và có cái nhìn đúng đắn về nó

B CHUẨN BỊ:

* GV: Giáo án; SGK

* HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: (1’) Nắm sỉ số

II/ Giới thiệu chương trình: (3’)

Giới thiệu nội dung chương trình và những qui định của môn

II/ Bài mới:

1/ Đặt vấn đề: (1’)

Ở lớp dưới ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số Vậy ngoài những kiến thức được học căn bậc hai còn có những tính chất gì? Trong chương I này ta sẻ được tìm hiểu Nội dung bài hôm nay là “Căn Bậc Hai ”

2/Triển khai bài mới:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.(20’)

*GV: Ở lớp 7 ta đã học khái niệm căn bậc hai

của một số vậy các em cho biết :

- Căn bậc hai của một số a không âm là một số

x có tính chất gì?

- Số dương a có bao nhiêu hai căn bậc hai ?

-Số 0 có căn bậc hai là mấy?

*HS: đứng tại chổ trả lời

Gv ghi tóm tắt lên bảng

1. Căn bậc hai số học

Ta đã biết:

*Căn bậc hai của một số a không âm

là một số x sao cho x2 = a

*Số dương a có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu

là : avà số âm kí hiệu là - a

*Số 0 có căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 = 0

Trang 2

Tìm căn bậc hai của các số sau.

a 9 ; b 94 ; c 0,25; d 2

*GV: Viết đề bài lên bảng

*HS: Đứng tại chổ trình bày nhanh

*GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu định

nghĩa về căn bậc hai số học của một số?

*HS: Đứng tại chổ nêu định nghĩa như sgk

*GV: với a ≥ 0 ta có:

+ Nếu x = a thì ta suy ra được gì?

+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì ta suy ra được gì?

*HS: Đứng tại chổ nêu……

*GV: Trình bày chú ý như bên

Tìm CBHSH của các số sau

a 49; b 64; c 81; d 1,21

*GV: Viết đề bài lên bảng và giải mẩu một

câu

*HS: Một HS lên bảng thực hiện – cả lớp cùng

làm

*GV: Khi biết căn bậc hai số học của một số ta

dể dàng xác định căn bậc hai của chúng Theo

em ta xác định như thế nào?

*HS: Trả lời …

*Tìm CBH của các số sau

a 64; b 81; c.1,21

*GV: Theo em ?2 và ?3 khác nhau như thế

nào?

*HS: Trả lời và thực hiện

* Tìm căn bậc hai của các số + Căn bậc hai của 9 là 3 vì 32 = 9 + Căn bậc hai của 94 là 32 vì

2 3

2

 = 94 + Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 vì (0,25)2 = 0,5

+ Căn bậc hai của 2 là 2 vì ( 2)2

= 2

*ĐỊNH NGHĨA: (sgk).

*Chú ý: Với a ≥ 0 ta có:

+ Nếu x = a thì x2 = a

+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a

Ta viết:

=

=

a x

x a

Tìm CBHSH của các số sau

a 49; b 64; c 81;

d.1,21

Giải mẩu:

49 = 7 vì 7 ≥ 0 và 72 = 49

*Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương

Tìm CBH của các số sau

a 64; b 81; c.1,21 Giải mẩu:

CBH của 64 = 8 và -8 Vì CBHSH của 64 = 8

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học.(15’)

*GV: Với hai số không âm a và b nếu a < b

thì a < b

Ta có thể chứng minh được

Với hai số không âm a và b nếu a < b thì

2.So sánh các căn bậc hai số học.

?1

?2

?3

?2

?3

Trang 3

a < b

Như vậy ta có định lí sau: (gv nêu như sgk) Định lí:

Hoạt động 3 : Cũng cố kiến thức.

So sánh

a 4 và 15 b 11 và 3

*GV: Viết đề bài lên bảng

*HS: c lên bảng thực hiện – cả lớp

cùng làm

*GV: Trình bày ví dụ 3 như sgk

2.Tìm số x không âm biết:

a x > 1 b x < 3

*GV: Viết đề bài lên bảng

*HS: Hai HS lên bảng thực hiện – cả

lớp cùng làm

1 So sánh

a 4 và 15 Ta có:

16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15

b 11 và 3 Ta có:

11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3

2.Tìm số x không âm biết:

a x > 1

x > 1 ⇔ x > 1

Vì x ≥0 nên: x > 1 ⇒ x > 1

b x < 3

x < 3 ⇔ x < 3

Vì x ≥0 nên: x < 3 ⇒ x < 3

IV CŨNG CỐ: ( 3’) * Nêu dịnh nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm ?

* Nêu định lí so sánh các căn bậc hai số học

V DẶN DÒ: (2’)

Về nhà:* Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

* Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp

* Làm các bài tập ở sgk và tham khảo các bài tập ở sbt

* Xem trước bài: Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức:

A

A2 =

VI: PHẦN BỔ SUNG:

………

………

………

Với hai số không âm a và b ta có:

a < b ⇔ a< b

?4

Trang 4

Tiết 2. §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG

======o0o======

Ngày soạn:

A MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A

- Biết cách chứng minh định lí a2 =a và biết vận dụng hằng đẳng thức

A

A2 = để rút gọn biểu thức

- Có kỉ năng tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẩu là bậc nhất còn lại là hằng

số hoặc bậc nhất hoặc bậc hai có dạng a2 + m hay – (a2 + m))

- Cẩn thận, sáng tạo trong biến đổi

B CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK.

* HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: (1’) .

II/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS1: So sánh 7 và 47

*HS2: Tìm x biết:

2 x = 14 ( x ≥ 0)

II/ Bài mới:

1/ Đặt vấn đề:(1’)

Như vậy ta đã biết 7 2 = 49 vậy với A là một biểu thức thì A2 = ? Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này

2/Triển khai bài mới:

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (10’)

Hình chử nhật ABCD có đường chéo

AC = 5 cm và cạnh BC = x cm thì cạnh

AB = 25x2 (cm) Vì sao ?

*GV: Vẽ hình và nêu vấn đề của ?1 lên bảng

*HS: Thảo luận và đứng tại chổ trả lời vấn

đề

*GV: Ghi câu trả lời của học sinh lên bảng

1 Căn thức bậc hai

Trong tam giác vuông ABD theo đ.lí Pitago ta có :

x

A

D

C

B

?1

Trang 5

như bên và khẳng định

*GV: Vậy em hãy nêu một cách tổng quát về

căn thức bậc hai?

*HS: Nêu như sgk

*GV: Theo em với điều kiện nào của A thì

A có nghĩa ( nếu học sinh không trả lời

được thì giáo viên dùng câu hỏi cho học sinh

liên tưởng đến căn bậc hai của một số)

*HS: Nêu như sgk

*GV: Nêu ví dụ như sgk

Với giá trị nào của x thì 52x xác

định?

*GV: Để tìm điều kiện xác định của 52x

thì trước hết phải xác định biểu thức lấy căn

*HS: Một em lên bảng trình bày

AB = 25x2

*Ta gọi:

25x là căn thức bậc hai của

25 - x2

+ 25 - x2 là biểu thức lấy căn

*Tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

* A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

* VD: Với giá trị nào của x thì

x

2

5− xác định?

* 52x xác định khi 5 – 2x ≥0 hay 2x ≤ 5 ⇒ x ≤ 5 2

Vậy: 52x xác định khi x ≤ 5 2

2.

Hoạt động 2: Định lí a2 =a ( 13’)

Điền số thích hợp vào bảng sau

a2

2

a

*GV: Cho 2 học sinh thực hiện tính a2 và

2

a

*GV: Qua bài toán trên các em rút ra được

nhận xét gì về a và a2 ?

*HS: Đứng tại chổ trả lời

*GV: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh

khẳng định định lí

*GV: Nêu cách chứng minh a2 =a ?

*HS: Để chứng minh a2 =a ta phải chứng

minh ( )2 2

a

a = với mọi số a

2 Hằng đẳng thức A2 =A

*ĐỊNH LÍ:

*Chứng minh:

+ Nếu a ≥0 thì a =a nên ta có: ( )a 2 =a2

+ Nếu a ≤ 0 thì a = −a nên ta có: ( )2 2

a

Do đó: ( )a 2 =a2 với mọi số a

Vậy: a2 =a

Ví dụ 2: Tính

?2

?3

Với mọi số a, ta có: a2 =a

Trang 6

Ví dụ 2: Tính.

a 12 2 ; b ( )2

7

Ví dụ 3: Rút gọn

1

2 − ; b ( )2

5

*GV: Ghi các ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng và

yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

*HS: Lên bảng trình bày lời giải

*GV: lưu ý học sinh sử dụng định lí:

a

a2 = đặc biệt là khi bỏ dấu giá trị tuyệt

đối

a 12 2 = 12 =12

b ( ) −7 2 = −7 =7

Ví dụ 3: Rút gọn

1

( 2>121>0 )

b ( )2

5

(2 5) 5 2 5

2− = − − = −

( 5>252<0 )

Hoạt động 3: Định lí A2 =A.( 10’)

*GV: Định lí : Với mọi số a, ta có: a2 =a

vẩn đúng trong trường hợp tổng quát

*HS: Đọc chú ý ở sgk

*GV: Viết ví dụ 4 lên bảng

Ví dụ 4: Rút gọn

a (x2)2 với x ≥ 2

b a6 với a < 0

*HS: Tham khảo SGK ít phút rồi đứng tại

chổ trình bày

*GV: lưu ý học sinh sử dụng hằng đẳng thức

A

A2 = kết hợp với điều kiện đã cho của

bài toán đối với biểu thức lấy căn để phá giá

trị tuyệt đối trong các biểu thức lấy căn

*GV: Cho học sinh làm bài tập 6 và 8 sgk

(nếu còn thời gian)

*Chú ý:

Một cách tổng quát: Với A là một biểu thức ta có : A2 =A có nghĩa là:

+ A2 =A với A ≥ 0

+ A2 =- A với A < 0

Ví dụ 4: Rút gọn

a ( )2

2

x với x ≥ 2

(x2)2 = x2

mà x ≥ 2 ⇒ x – 2 ≥ 0 Vậy nên:

2

x = x2 = x – 2

b a6 với a < 0

6

a = ( )3 2 3

a

mà a < 0 nên a3 < 0 Vậy nên: a6 = ( )a3 2 =a3 = - a3

IV CŨNG CỐ: (3’)

*Hệ thống lại kiến thức về căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =A đã học Lưu ý học sinh trong thực tế giải toán cần vận dụng linh hoạt và cẩn thận hằng đẳng thức A2 =A, đặc biệt là lưu ý khi phá giá trị tuyệt đối trong hằng đẳng thức

V DẶN DÒ: (2’)

*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

Trang 7

*Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp.

*Làm các bài tập ở sgk và tham khảo các bài tập ở sbt

*Chuẩn bị tiết sau luyện tập

VI: PHẦN BỔ SUNG:

………

………

………

Tiết 3. LUYỆN TẬP

======o0o======

Ngày soạn:

A MỤC TIÊU:

- Cũng cố và khắc sâu kiên thức đã học về căn bậc hai của một số; căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại và hằng đẳng thức A2 =A

- Hiểu và giải được các bài tập 9 và 10 ở sgk, hiểu và biết hướng giải các bài tập

11, 12 và 13 ở sgk

- Luyện kỷ năng vận dụng hằng đẳng thức A2 =A trong việc giải các bài toán

về khai phương

Trang 8

- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo và linh hoạt trong biến đổi.

B CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK.

* HS: Kiến thức về căn thức bậc hai hằng đẳng thức A2 =A

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: Nắm sỉ số

II/ Kiểm tra bài cũ:

*HS1: Căn thức bậc hai? Điều kiện tồn tại?

*HS2: Tìm căn bậc hai của 2

4a ( a ≥ 0)

III/ Bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Ở tiết trước chúng ta đã nắm được các kiến thức: Căn bậc hai của một số; căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại và hằng đẳng thức A2 =A

Bài học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức trên vào giải toán

2/Triển khai bài mới:

Hoạt động 1: Chữa các bài tập 9; 10 – sgk.

*Bài tập 9 Tìm x, biết:

a x2 = 7; b 9x2 = −8

c 4x2 =6 d 9x2 = −12

*GV: Viết bốn câu lên bảng và cho học

sinh lên bảng trình bày

*HS: Bốn em lên bảng trình bày lời giải

*GV: Cho lớp nhận xét từng câu và lưu ý

học sinh nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 7:

a x

a

x = ⇒ = ± (a ≥0) để sử dụng trong

bài tập này

Bài tập 10

Chứng minh đẳng thức:

a ( 31)2 =42 3

1.Chữa các bài tập 9; 10.

*Bài tập 9

a x2 = 7 ⇔ x = 7

⇔ x = ±7

b 9x2 = −8

⇔ ( )3x 2 =83x =8

⇔ 3x = ±8 ⇔ x =

3

8

±

c 4x2 =6 ⇔ ( )2x 2 =6

2x =6 ⇔ 2x = ±6 ⇔ x = ±3

d 9x2 = −12

⇔ ( )3x 2 =123x =12

⇔ 3x = ±12 ⇔ x = ±4

Bài tập 10.

Chứng minh đẳng thức:

a ( 31)2 =42 3

Ta có: ( )2

1

3− = ( )3 22 3+1

= 3 - 2 3 + 1 = 42 3 (đpcm) b.

Trang 9

b 42 33= −1

*GV: Viết hai câu lên bảng và cho học

sinh lên bảng trình bày

*HS: Hai em lên bảng trình bày lời giải

*GV: Cho lớp nhận xét từng câu và lưu ý

học sinh cách chứng minh đẳng thức thì

thông thường ta biến đổi vế phức tạp

thành vế đơn giản

1 3 3 2

1 3 3 2

4− − = − ⇔ 42 3 = 31 (*)

Ta có: 42 3 = 32 3+1

= ( )3 22 3+1 = ( 31)2 = 31

= 31 (vì 3 >1 nên 31>0)

Hoạt động 2: Hướng dẩn giải các bài tập 11;12 và 13 – sgk.

*Bài tập 11 Tính:

a 16 25+ 196 49

b 36 : 2 3 2 18169

*GV: Ghi đề bài tập 11 lên bảng và

hướng dẩn học sinh thực hiện:

Ở các biểu thức này để tính giá trị của

nó ta phải thực hiện theo thứ tự đó là khai

phương các căn bậc hai để phá bỏ dấu căn

đã mới thực hiện các phép tính tiếp theo

Muốn khai phương các căn bậc hai thì

phải viét biểu thức dưới dấu căn ở dạng

bình phương và vận dụng hằng đẳng thức

đã học để phá căn

Câu c và câu d về nhà làm tương tự

*Bài tập 12 Tìm x để các căn thức sau có

nghĩa:

a 2x+7

d 1+x2

*GV: Ghi đề bài tập 12 lên bảng và

hướng dẩn học sinh thực hiện:

Để tìm điều kiện để các căn thức dạng

Acó nghĩa ta giải bất phương trình :

A ≥ 0 ⇒ điều kiện của biến

2.Hướng dẩn giải các bài tập 11;12 và

13 – sgk

*Bài tập 11 Tính:

a 16 25+ 196 49

= 4 2 5 2 + 14 2 7 2

= 4 5 +14 7

= 4.5 + 14.7 = 118

b 36 : 2 3 2 18169

= 36 : 2 3 2 2 914 2

= 36 : 2 2 3 2 3 214 2

= 36 : (2 3 3)214 2

= 36 : 2 3 314

= 36 : 2.3.3 – 14

= 36 : 18 - 14 = 36 : 4 = 9

*Bài tập 12 Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

a 2x+7 7

2x+ có nghĩa khi: 2x + 7 ≥ 0 ⇔ 2x ≥ -7 ⇔ x ≥ -2 7 Vậy: 2x+7 có nghĩa khi: x ≥ -2 7

d 2

1+x

2

1+x có nghĩa khi: 1+ x2 ≥ 0

Mà : 1+ x2 > 0 ∀x

Trang 10

Tuy nhiên cần xét kỷ biểu thức lấy căn

một số trường hợp đơn biệt sẽ như câu d

Câu b và câu c về nhà làm tương tự

*Bài tập 12 Rút gọn các biểu thức sau:

a 2 a25a Với : a < 0

c 9a4 +3a2

*GV: Ghi đề bài tập 13 lên bảng và

hướng dẩn học sinh thực hiện:

Ở các biểu thức này để rút gọn nó ta

phải thực hiện theo thứ tự đó là khai

phương các căn bậc hai để phá bỏ dấu căn

đã mới thực hiện các phép tính tiếp theo

Muốn khai phương các căn bậc hai thì

phải viết biểu thức dưới dấu căn ở dạng

bình phương và vận dụng hằng đẳng thức

đã học để phá căn

Câu b và câu d về nhà làm tương tự

Vậy: 1+x2 có nghĩa ∀x

*Bài tập 13 Rút gọn các biểu thức sau:

a 2 a25a Với : a < 0

a

2 2 − = 2a5a = - 2a – 5a (a < 0) = -7a

c 9a4 +3a2 = ( )3a2 2 +3a2

= 3a2 +3a2

mà 3a2 ≥ 0 với ∀a

2

2 3

3a = a

Nên: 3a2 +3a2= 3a2 +3a2 = 6a2

Vậy: 9a4 +3a2= 6a2

IV CŨNG CỐ:

* Hệ thống lại kiến thức về căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =A đã họcbằng bảng sau:

* x = a

=

a x

x

2 0

*Điều kiện để A có nghĩa là A ≥0

* A2 =A

<

0 :

0

:

A A

A A

V DẶN DÒ:

* Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

* Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp

* Làm các bài tập ở sgk và tham khảo các bài tập ở sbt

* Nghiên cứu trước bài : Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương

Trang 11

VI: PHẦN BỔ SUNG:

………

………

………

Ngày đăng: 19/09/2013, 05:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w