1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap nang cao dai so chuong 1, 2

6 2,6K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nâng Cao Đại Số Chương 1, 2
Tác giả Lu Tuấn Nghĩa
Trường học Trường THCS Hải Hậu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2007
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng mẫu của 2 phân số đó là 2 số bằng nhau hoặc đối nhau... Tính chất dãy tỉ số bằng nhau: Với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa II.. Chứng minh tỉ lệ thức.. Chứng minh rằng 4

Trang 1

-Ngày tháng 9 năm 2007

Tuần

Kí duyệt

Bài 1 Tìm các phân số: ( 1, 12, 13/4, 5 KTCB Và NC TOáN 7)

a) Có mẫu số là 30, lớn hơn 2

5

và nhỏ hơn 1

6

 b) Có tử số là -15, lớn hơn 5

6

và nhỏ hơn 3

4

c) Có mẫu số là 20, lớn hơn 11

23

và nhỏ hơn 7

23

 d) Có tử số là 4, lớn hơn 5

11

và nhỏ hơn 5

12

Bài 2 (14/6) a) Cho 2 số hữu tỉ a&c

b d ( b > 0, d > 0 ) Chứng minh rằng nếu

a c

bd thì

 b) Viết 3 số hữu tỉ xen giữa 2 số 1 & 1

c) Viết 5 số hữu tỉ xen giữa 2 số 1 & 1

Bài 3 (16/6) Rút gọn

Bài 4 (10/15) Cho 3 số a, b, c thoả mãn: abc = 1 Chứng minh: 1 1 1

b

ab abc babcbcb

Bài 5 ( 5/25) Thực hiện phép tính:

11 6 11 9 3 9 10 10 3

Bài 6 ( 14, 15/26) a) Tìm số nguyên a để:  5:

a

a  là 1 số nguyên 

19 1

5 a 1

 là 1 số nguyên.

b) Tìm phân số dơng a

b nhỏ nhất sao cho khi chia

a

b cho

7

9 , khi chia

a

b cho

5

12 đợc mỗi thơng

là số tự nhiên

Bài 7 ( 2/ 5 NC và các CĐ) Cho số hữu tỉ a

b với b > 0 Chứng tỏ rằng:

a) Nếu a

b > 1 thì a > b và ngợc lại nếu a > b thì

a

b > 1 b) Nếu

a

b < 1 thì a < b và ngợc lại nếu a < b thì

a

b < 1.

Bài 8 ( 6/ 6) a) Cho a, b, n  và b > 0, n > 0 Hãy so sánh 2 số hữu tỉ a & a n

 . b) áp dụng kết quả trên hãy so sánh: 2& ;4 17& 14; 31& 21

Bài 9 ( VD2 / 7, 14/ 9) Thực hiện phép tính 1 cách hợp lí:

 

Bài 10 ( 12 / 9 ) Tổng của 2 phân số tối giản là 1 số nguyên Chứng tỏ rằng mẫu của 2 phân số đó là 2 số bằng nhau

hoặc đối nhau

Bài 11 ( VD 3 / 10 ) Tính giá trị của biểu thức: a) A = 2x + 2xy – y với x = 2,5 và y = 3

4

;

Trang 2

b) B = 3a – 3ab – b và C = 5 3

3

a b

 với 1; 0, 25

3

Bài 12 ( VD 4/ 11) Cho x, y   Chứng tỏ rằng: a) xyxy b) x y  xy

Bài 13 ( 22/ 12) Tìm x, y biết:

) 2 2a x  3 0, 5 b) 7, 5 3 5 2  x  4, 5 c) 3x 4 3y 5 0

Bài 14 Tính ( 31,30,33,vd6/15,16) – 14/ 47 KTCB & NC

(2 3 ):( 2   3 ) ( 2 2 ):2   g) G =   2 2 3 2 22

3   2  5

b B

      

2 1

c C

  

d)

3 81

4.2 : 2

E

2

Bài 15 ( 15,16/47 KTCB & NC) Tìm các cặp số (x,y) thoả mãn:

a) x(x + y ) = 1

48 & y( x + y) = 1

24 b)

2006 2008

0

c)  

4

3

k k

x y  

Bài 16 ( 38/16 TNC & CCĐ) Tìm x  biết

a) ( 2x – 3 )2 = 16 b) ( 3x – 2 )5 = - 243 c)

7x2  3 Bài 17 ( 10,11 / 46 – KTCB & NC) Tìm x  biết

8

4

)

x

a   

 

d  x x  x   xmx

16 )

81

n

h x 

b) ( x + 2 )2 = 36 e)  2  3 

5xx 1 i) ( 2x – 3 )3 )8 6 = ( 2x –

1, 78 x 1, 78x :1, 78x0 g) (x – 2 )8= (x – 2 )6

Phần nguyên, phần lẻ của 1 số hữu tỉ:

Cho x  , phần nguyên của 1 số x kí hiệu là  x là số nguyên lớn nhất không vợt quá x:  x  x < x 1

Ví dụ: 0, 5 0; 3 1; 4 2 ; 3  3;

Phần lẻ của số hữu tỉ x kí hiệu là  x :  x = x -  x

x bi x xx

b) Tìm  x trong các số x nói trên?

c) Tìm  x biết: 1, x – 1 < 5 < x 2, x < 17 < x + 1 3, x < -10 < x + 0,2

d) Tìm  X biết: x = 3

2 ; x = -3,75; x = 0,45

Bài 18 Chứng minh rằng: a) x  x  1 , ếu x không là số nguyên.n b) xy     xy

Hớng dẫn: a) Ta có :  x  x < x 1 vì x không nguyên nên:  x  x < x 1

 

x 1 x  x hay  x 1 x  x 1 1 (  x 1) 1

Theo định nghĩa phần nguyên ta có: x   x 11

b)  x  x ,  y  y nên  x +  y  x + y do đó  x +  y  xy

Trang 3

-Bài 19 ( 40/21- 23 chuyên đề Q1) Cho x, y, z  thoả mãn:

x2 + 2y + 1 = 0

y2 + 2z +1 = 0

z2 + 2x + 1 = 0 Tính giá trị của biểu thức: x2007 + y2007 + z2007

Bài 20 ( 41/ 21) Cho các số dơng x, y, z thoả mãn

xy + x + y = 3

yz + y + z = 8

zx + z + x = 15 Tính giá trị của biểu thức: x + y + z

Bài 21 ( 45/ 23 ) Cho x, y, z là các số không âm thoả mãn :

x + xy + y = 1

y + yz + z = 3

z + zx + x = 7 Tính giá trị của biểu thức : M = x + y2 + z3

Bài 22 ( NCPT tập 1: bài 1- 20)

B i 23 ài 23 ( 6/ 8 - BTNC & 1 Số CĐToán 7- Bùi Văn Tuyên) Cho các số hữu tỉ x, y, z.

a+c

; ; đó m = ; ết x y, hãy so sánh x với z; y với z?

m

ài 24 ( 7 / 8) Cho các số hữu tỉ ; à z = ết ad - bc 1; 1; , , 0

n ) ãy so sánh các số x, y, z?

a + m b) So sánh y với t biết t = ới b + n 0

b + n

a H

v

a + c + m 1

ài 25 ( 8/8) Cho 6 số nguyên d ơng a < b < c < d < m < n Chứng minh rằng

B

c d m n

   

B i 26 ài 23. ( 28/ 14) Cho 100 hữu tỉ trong đó tích của bất kì 3 số nào cũng là 1 số âm Chứng minh rằng: a) tích của 100 số đó là 1 số dơng?

b) tất cả 100 số đó đều là số âm

Bài 27 ( 57 / 23) Cho x + y = 2 Chứng minh rằng: xy  1

Ngày tháng 9 năm 2007

Tuần

Kí duyệt

I Kiến thức cơ bản:

1 Tỉ lệ thức:

* ĐN:

* TC: + a c ad bc

b d

+ ad = bc và a, b, c, d 0 a c a; b d; c d; b

b d c d b a c a

Tóm lại: Vơí a, b, c, d  0 thì ad = bc a c a b d c d b

Trang 4

-2 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

( Với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

II Bài tập

Dạng 1 Chứng minh tỉ lệ thức B i 1/56; 4,5,6/57;13/58 ; 8/70( KTCB & NC TOÁN 7)ài 1/56; 4,5,6/57;13/58 ; 8/70( KTCB & NC TOÁN 7)

Bài 1 Cho tỉ lệ thức: a c

bd Chứng minh rằng:

n

Bài 2 Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức:

a ( ới k ) ta có thể suy ra đ ợc:

b

v

B i 3 ài 23. Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức:

( ), ó thể suy ra đ ợc: ếu n lẻ và ếu n chẵn

n n

 

 

B i 4 ài 23. Chứng minh rằng nếu ta có dãy tỉ số bằng nhau:

2003

ì ta có thể suy ra đ ợc đẳng thức:

th

B i 5 ài 23. Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức a b b c ta suy ra a b

B i 6 ài 23. (54/21 TOÁN NC & CÁC CĐ TOÁN 7)

Chứng minh rằng nếu

B i 7 ài 23. ( 53/21) Cho 4 số khác không thoả mãn điều kiện: 2

1

a = a1a3 & 2

3

a = a2a4 Chứng minh:

 

 

Bài 8 ( 52/21) Biết 1& ' 1

abbc  Chứng minh rằng: abc + a’b’c’ = 0

Bài 9 ( 55/21) Cho 4 số nguyên dơng a, b, c, d trong đó b là trung bình cộng của a & c và 1 1 1 1

2

   

Chứng minh rằng 4 số đó lập nên 1 tỉ lệ thức

Bài 10 ( 87/28) Chứng minh rằng nếu: a b

b thì c

 với b, c 0

Bài 11.( 88/29) Biết bz cy cx az ay bx ( ới a, b, c v 0) Chứng minh rằng x y z

B i 12 ài 23. (55, 56,57/18; 58/19; 64,65/21- NCPT T1)

D

ạng 2 Tìm x, y , … trong tỉ lệ thức trong tỉ lệ thức

Bài 1 ( 2,4/54 KTCB) Tìm số hạng cha biết trong tỉ lệ thức:

a) x: 15 = 8: 24 b) 36 : x = 54 : 3 d) 1,56 : 2,88 = 2,6 : x 2,5 : 4x = 0,5 : 0,2

c) 31

2: 0,4 = x :

1 1 7

:3 :0, 25

5x 3

1 0, 5 2

Bài 2 ( 2/50; 7,8,9/57) Tìm x, y biết:

a)

7 3

x y

 và 1) x + y = 110

2) x – y = 50

& 16

2 4

x y

x y

10 10

& 1024

x y

Trang 5

-d) 2 1 3 2 2 3 1

x

3 4

x y

x y

3 5

x y

x y

g) 3x = 7y & x- y = -16 h) 5x = 7y & y – x =18 i) 4x = 3y & xy = 192

k) 4x = 5y & x2 – y2 = 1 i) x : y = 5 : 7 & x2 + y2 = 4376

Bài 3 ( 10,11/ 57- KTCB; 50/26- ÔT; 43/19, 44/20, 50/20) Tìm 3 số x, y, z biết:

a)

8 64 216

x y z

x y z

d) 2x = 3y = 5z & x – y + z = -33 e) x:y:z = 3:5: (- 2) & 5x- y+3z =

124 f) 2x = 3y; 5y =7z & 3x –7y+5z = -30 g) 2x = y; 3y = 2z & 4x-3y+ 2z = 36 h) x:y:z = 3:4:5 &2x2+2y2–3z2=

-100

Bài 4 (45/20TNC & CĐ)

Tìm các số a1, a2, a3, …, a, a9 biết: 1 1 2 2 3 3 9 9

a

    & a1+ a2+ a3+ …, a+ a9 = 90

Bài 5 53/18; 61/20; 62/21 – NCPTT1

Ngày tháng 9 năm 2007

Tuần

Kí duyệt

Hàm số và đồ thị

Đại lợng tỉ lệ thuận - Đại lợng tỉ lệ nghịch

Bài 1.( 2/74 ktcb&nc) Cho x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận, hãy điền vào ô trống:

Bài 2 (2/79 ktcb&nc) Cho x và y là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, hãy điền vào ô trống:

Bài 3 6/74 Hai ô tô khởi hành cùng 1 lúc từ A & B, đi ngợc chiều nhau Sau khi gặp nhau lần thứ nhất, ô tô xuất phát từ A tiếp tục đi đến B và quay trở lại ngay, ô tô xuất phát từ B tiếp tục đi đến A và quay trở lại ngay Hai ô tô gặp nhau lần thứ 2 ở C, thì quãng đờng AC dài hơn quãng đờng BC là 50km

Tính quãng đờng AB biết vận tốc ô tô đi từ A và vận tốc ô tô đi từ B tỉ lệ thuận với 4 và 5

Bài 4 7/74 Một ô tô dự định đi từ A đến B trong 1 thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi đợc 1/2 quãng đ-ờng AB thì ô tô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đđ-ờng còn lại do đó ô tô đến B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB?

Bài 5 8/74 Một trờng THCS có 3 lớp 7 Tổng số học sinh hai lớp 7A và 7B là 85 học sinh Nếu chuyển 10 học sinh

từ lớp 7A sang lớp 7C thì số học sinh 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ thuận với 7, 8, 9

Hỏi lúc đầu mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài 6 9/75 Anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm băng 3/4 tuổi của em sau 8 năm nữa Tính tuổi hiện nay của mỗi ngời?

Bài 7 ( VD 13 /30 NC &CĐ) Cho x & y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận, biết rằng với 2 giá trị bất kì x1, x2 của x có tổng bằng 1 thì 2 giá trị tơng ứng y1, y2 của y có tổng bằng 5

Trang 6

-a) H·y biÓu diÔn y theo x?

b) TÝnh gi¸ trÞ cña y khi x= -4 ; x = 10; x = 0,5?

c) TÝnh gi¸ trÞ cña x khi y = -4 ; y = -1,5; y = 0,7?

Bµi 8

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w