-BT 6, 7,8 SBT CHƯƠNG I:ÔN TẬP VÀ BỔTÚC VỀ SỐ TỰNHIÊN -Học sinh được ôntập một cách hệthống về số tựnhiên, các phép tínhcộng trừ, nhân, chiacác số tự nhiên; cáctính chất chia hếtcủa một
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN TRƯỜNG A
Trang 2ĐẠI SỐ
Trang 3THÁNG TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐDDH HỆ THỐNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG
1 §1 Tập hợp
Phần tử của tập hợp
- Học sinh biết lấy ví dụ về các tập hợp, biết một phần tử thuộc một tập hợp Sử dụng thành thạo các ký hiệu ,
- Học sinh tư duy linh hoạt khi dùng nhữngcách khác nhau để viết tập hợp
-Diễn giảng -Đàm thoại -Vấn đáp -Gợi mở
-Bảng phụ,(bảng giấy )-Phấn màu
-BT 1 ,2 ,3,4,5 SGK
-BT 6, 7,8 SBT
CHƯƠNG I:ÔN TẬP VÀ BỔTÚC VỀ SỐ TỰNHIÊN
-Học sinh được ôntập một cách hệthống về số tựnhiên, các phép tínhcộng trừ, nhân, chiacác số tự nhiên; cáctính chất chia hếtcủa một tổng; cácdấu hiệu chia hếtcho 2, cho 3, cho 5,cho 9 Học sinh đượclàm quen với một sốthuật ngữ và ký hiệuvề tập hợp.Học sinhhiểu được một sốkhái niệm: luỹ thừa,số nguyên tố và hợpsố, ước và bội, ướcchung và ước chunglớn nhất (UCLN),bội chung và bộichung nhỏ nhất(BCNN)
2 §2 Tập hợp các số tự
nhiên
- Học sinh biết được các số tự nhiên, nắmqui ước thứ tự trong N & N *, biết sử dụngcác ký hiệu , , viết được số tự nhiênliền sau,liền trước một số Sử dụng các kýhiệu một cách thành thạo
-Đàm thoại -Nghiên cứu vấn đề -Giải đáp vấn đề
-Vấn đáp gợi mở
-Biểu đồ tia số -Phấn màu -Thước thẳng
-BT 6/7, 7, 8, 9,10 SGK
-BT 14/15 SBT
3
§3 Ghi số tự nhiên
- Học sinh hiểu, phân biệt được số và chữsố trong hệ thập phân hiểu rõ trong hệthập phân giá trị mỗi chữ số trong một sốthay đổi theo vị trí Đọc viết được các 9số
La Mã từ 1 đến 30 thành thạo, thấy được
ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghisố và tính toán
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Đặt vấnđề ,giải quyếtvấn đề, gợi mởchia nhóm
-Bảng phụ ghi các số La Mã từ 1 đến 30
4 tập hợp.Tập hợp con § 4.Số phần tử của
- Học sinh hiểu một tập hợp có thể có1 hoặc nhiều phần tử hoặc không có phần tử,hiểu được khái niệm ,tập hợp convà khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- Sử dụng đúng và chính xác các kí hiệu,
-Tự nghiên cứuvấn đề -Diễn giảng,gợimở, chia nhóm
-Biểu đồ ven minh hoạ tập hợp A là con cuả
tập hợp B
BT 16,17,18,19 ,20 SGK
-BT 39,40 SBT
5 Luyện tập - Nắm vững các kiến thức về tập hợp, tập N & N * .
- Giải được bài tập trang 14 SGK
-Rèn luyện tínhtự học
-Đàm thoại
-SGK, đề, đáp án -BT 21, 22, 23, 24,25 SGK
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất vào việc giải toán
-Tự nghiên cứuvấn đề -Vấn đáp -Chia nhóm
-Bảng tính chấtcủa phép cộng và phép nhân số tự nhiên
-Bảng phụ
-BT 26, 27, 28,
29, 30 SGK
-BT 54,57, 59,60 SBT
Trang 4THÁNG TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐDDH HỆ THỐNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG
3
4
7+8 Luyện tập 1 & 2.
- Nắm vững và vận dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân vàoviệc giải các toán tính nhanh
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hệntính cộng, nhân
-Tự nghiên cứuvấn đề -Đàm thoại
-Máy tính bỏ túi
-Đề, đáp án, bảng phụ
-BT 3140SGK
9 §6 Phép trừ và phép
chia
- Nắm vững và vận dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân vàoviệc giải các toán tính nhanh
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hệntính cộng, nhân
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Gợi mở vấn đề
-Biểu đồ tia số để tìm hiệu số -Thước thẳng ,bảng phụ -Phấn màu
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia
-Đàm thoại ,gợimở
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Bài tập, đáp án, máy tính bỏtúi
-BT 47 55 SGK
12
§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
- Nắm vững định nghĩa luỹ thừa, phân biệtđược cơ số và số mũ, nắm vững công thức nhân hai luỹ thừ cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số giống nhau
- Biết tính giá trị luỹ thừa, biết bình phương, lập phương của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy được cách viết gọn bằng luỹ thừa
-Thuyết trình giải quyết vấn đề Học sinh tụ nghiên cứu vấnđề
-Gợi mở, vấn đáp,chia nhóm
-Máy tính bỏ túi
-Bảng kẻ sẳn bình phương, lập phương của
10 số tự nhiên đầu tiên
-BT 56, 57, 58,59, 60 SGK
-BT 93 SBT
Trang 55 13
Luyện tập.
- Nắm, hiểu, vận dụng giải được các bài toán về luỹ thừa, thấy được lợi ích của cách viết nhiều thừa số giống nhau dưới dạng luỹ thừa
-Máy tính bỏ túi ,bảng phụ, đề, đáp án
- Học sinh vận dụng chính xác các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Đặt vấn đề ,giải quyết vấn đề, gợi mở chia nhóm
-Máy tính bỏ túi ,bảng phụ, ghi nội dung đềbài tập 69 SGK
-BT 67, 68, 69,
70, 71, 72 SGK
-BT 101, 102 SBT
15 §9 Thứ tự thực hiện
các phép tính
-Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, vận dụng được các quy ước trên để tính đúng gía trị biểu thức
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trongtính toán
-Đàm thoại nghiên cứu vấnđề
-Vấn đáp gợi mở
-Phấn màu -BT 73,
74,75,76 SGK-BT 111, 112,
-Đàm thoại nghiên cứu vấnđề
-Bài tập ,đáp án , máy tính bỏ túi
-BT 77 82
18
Kiểm tra 45 phút - Học sinh vận dụng được các kiến thức đã
học để giải các bài toán về cộng, trừ,nhân, chia luỹ thừa, tìm số tụ nhiên chưa biết, tính nhanh
- Sử dụng tốt các ký hiệu đã học về tập hợp (, ,)
-Làm bài tập tại lớp
-Đề,đáp án -Các đề kiểm
tra mẫu
Trang 619
§10.Tính chất chia hết của một tổng
-Nắm các tính chất chia hết của một tổng ,một hiệu
-Nhận biết một tổng hai hay nhiều số ,mộthiệu hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số dựa vào hai tính chất đã học
-Biết sử dụng các kí hiệu và
-Đàm thoai ,nghiên cứu vấn đề ,đặtvấn đề ,giải quyết vấn đề ,gợi mở ,chia nhóm
-Phấn màu, bảngphụ ghi nội dung đề BT 86 SGK
BT 83,84,85,86 87,88,89,90 SGK
10
7
20 §11 Dấu hiệu chia
hết cho 2,cho 5.
-Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 ,cho 5
-Vận dụng dấu hiệu đó thành thạo để nhận biết một số có chia hết cho 2,cho 5 hay không
-Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu vàvận dụng
-Đàm thoại nghiên cứu vấnđề
-Phấn màu, bảng phụ ghi nội dung đề BT
92 SGK
BT 91,92,93,94
95 SGK
BT 129,130 SBT
21 Luyện tập. - Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 ,cho 5
vận dụng dấu hiệu này giải các bài toán phần luyện tập trang 39 SGK
Đàm thoại ,gợi mở ,nghiên cứuvấn đề,chia nhóm
Phấn màu ,đề, đáp án bảng phụ ghi đề BT
98 SGK
-BT 96,97,98,
99 , 100 SGK
-BT 131,132 SBT
-Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu vàvận dụng
Đàm thoại nghiêng cứu vấn đề ,gợi mở ,vấn đáp
-Phấn màu,bảng phụ ghi nội dung đề
BT 102 SGK
BT 101,102,103 104,105 SGK
BT 137,138 SBT
23
Luyện tập - Nắm vững và vận dụng dấu hiệu chia
hết cho 3,cho 5 để giải các bài toán phần luyện tập trang 42 SGK
Đàm thoại, nghiên cứu vấnđề
Bảng phụ ghi đề BT 107,110 SGK
BT 106,107,108, 109,110 SGK
BT 139,140 SBT
Trang 7§ 13 Bội và ước.
- Nắm được định nghĩa ước và bội của mộtsố ,kí hiệu tập hợp ước bội của một số
- Kiểm tra được một số có là ước hay bội của một số cho trước ,biết tìm bội ước của một số
cho trước
- Biết xác định bội, ước trong các bài toánthực tế đơn giản
-Tuyết trình ,tự nghiên cứu vấnđề,giải quyết vấn đề
-Vấn đáp, gợi mở,chia nhóm
-Phấn màu, bảng phụ ghi nội dung đề BT
114 SGK
BT 111,112,113,
114 SGK
BT 144,145 SBT
tố Nắm được định nghĩa số nguyên tố ,hợp số ,biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản(thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên)hiểu cách lập bảng số nguyên tố
- Biết vận dụng hợp lí các kiến thức chia hết đã học để nhận biết hợp số
Nghiên cứu vấn đề,giải quyết vấn đề
-Vấn đáp, gợi mở,chia nhóm
Bảng phụ ghi số tự nhiên từ 2
100 ,BT 144SGK
-BT 151 119SGK
BT156,157SBT
-Vấn đáp ,chia nhóm
Bảng phụ có nội dung đề BT122SGK
BT 120,121,122, 123,124 SGK
BT 156,157,158SBT
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố vận dụng một cách linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Thuyết trình ,tựnghiên cứu vấnđề,giải quyết vấn đề
-Đàm thoại , gợi mở ,vấn đáp, chia nhóm
Phấn màu, bảng phụ ghi nội dung đề BT
127 SGK
BT 125,126,127, 128SGK
10
28
Luyện tập. -Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
một cách thành thạo trong các bài toán phần luyện tập trang 50 SGK cẩn thận chính xác
Đàm thoại ,gợi mở ,nghiên cứuvấn đề, chia nhóm
Phấn màu, bảng phụ
BT 129,130,131, 132,133 SGK
BT 1678,168 SBT
Trang 829 §16 Ước chung và
bội chung.
-Nắm được định nghĩa ước chung ,bội chung,hiểu khái niệm giao của hai tập hợp
-Biết tìm ước chung ,bội chung của hai hay nhiều số,biết sử dụng giao của hai tậphợp
-Đàm thoại thuyết trình ,giải quyết vấn đề gợi mở ,vấn đáp chia nhóm
-Phấn màu ,biểu đồ ven thể hiện giao của Ư (4) và Ư (6) ,BT 134,136 SGK
BT 134,135 SGK
BT 172,173 SBT
30 Luyện tập. -Nắm các khái niệm về ước chunng ,bội chung
-Vận dụng tìm ước chung bội chung của hai hay nhiều số
Đàm thoại, tự nghiên cứu vấnđề
-Phấn màu ,bảng phụ,đề,đáp án
BT 136,137,138SGK
BT 174,175 SBT
- Tìm ƯCLN một cách hợp lí trong trường hợp cụ thể vận dụng được vào các bài toán đơn giản
Đàm thoại thuyết trình ,giải quyết vấn đề ,gợi mở ,vấnđáp chia nhóm
Phấn màu ,thước thẳng
BT 139,140,141SGK
11
11 32 Luyện tập 1.
- Biết cách tìm ƯC thông qua ƯCLN -Vận dụng tốt vào các bài toán phần luyện tập 1 trang 56 SGK
Tự nghiên cứu vấn đề
-Đề ,đáp án, phấn màu,bảngphụ nội dung
BT 145 SGK
BT 142,143,144,
145 SGK
BT 184,185 SBT
33
Luyện tập 2. - Nắm vững kiến thức về ƯC &
ƯCLN ,Biết cách tìm ƯC & ƯCLN bằng nhiều cách khác nhau
Đàm thoại tự nghiên cứu vấnđề
Bài tập,đáp án ,bảng phụ ghi nội dung
BT 2 trang 147
BT 146,147,
148 SGK
BT 186,187 SBT
Trang 934
§18 Bội chung nhỏ nhất.
- Hiểu thế nào là BCNN của nhiều số
- Biết tìm BCNN bằng cách nhân TSNT.Biết cách tìm bội chung thông qua BCNN
Phận biệt được qui tắt tìm BCNN,qui tắt tìm ƯCLN ,vận dụng tìm BC& BCNN trong các bài toán thực tế
-Đàm thoại ,thuyết trình ,giải quyết vấn đề,vấn đáp, chia nhóm,tương tự hoá
Phấn màu ,bảng phụ ghi 2 qui tắt tìmƯCLN
&BCNN
BT 149,150 151SGK
35 Luyện tập 1.
- Nắm vững cách tìm BC& BCNN
- Vận dụng giải được các bài toán phần luyện tập 1trang 59 SGK
Tự nghiên cứu vấn đề
Bảng phụ ghi nội dung BT 155
BT 152,153,154,
155 SGK
BT 193,194 SBT
36 Luyện tập 2. - Nắm vững cách tìm BC& BCNN.- Vận dụng giải được các bài toán phần
luyện tập 2 trang 60 SGK
Tự nghiên cứu vấn đề Bảng phụ, phấnmàu BT 156,157,158SGK
BT 195,196,197SBT
12
13
37
Ôn tập chương I.
- Ôn tập cho học sinh các kiến hức đã học về các phép tính
cộng ,trừ ,nhân ,chia,nâng lên luỹ thừa
- Vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực
- Thực hiện phép tính ,tìm số chia hết(tìm x)
-Đàm thoại ,tự nghiên cứu vấnđề ,ôn tập,đàm thoại vấn đáp,chia nhóm
Bảng 1;các phép tính cộng ,trừ, nhân chia ,nâng lên luỹ thừa
BT 159,160,161,
162, 163 ,164 SGK
BT 206,207,208
38
Ôn tập chương I(tt).
- Ôn về tính chất chia hết của một tổng ,các dấu hiệu chia hết cho 2,5,3,9.Số nguyên tố ,hợp
số ,ƯC&BC,ƯCLN,BCNN
- Vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực tế
-Đàm thoại ,nghiên cứu vấn đề,chianhóm
Bảng 2:dấu hiệu chia hết cho 2
Bảng 3:cách tìm
ƯCLN,BCNN
BT 165,166,167, 168,169,SGK
BT 212,213,214,215,216,217 SBT
Trang 1013
39
Kiểm tra chương I.
- Hệ thống hoá các kiến thức đã học của chương I
- Hiểu ,vận dụng giải được các bài toán về
4 phép tính ,luỹ thừa,các tính chất chia hết,số nguyên tố,hợp số,tìm ƯCLN,BCNN
- Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
Học sinh tự nghiên cứu vấnđề
-Đề ,đáp án
Nhiệt kế có chia độ âm,hình vẽ biểu diễn độ cao,trục số
BT 1,2,3,4,5
Học sinh chương này học sinh cần phải;
-Biết được sự cần thiết của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học
-Biết phân biệt và
so sánh các số nguyên (âm,dương và 0)
-Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Hiểu có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau
- Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
-Đàm thoại ,thuyết trình,giải quyếtvấn đề,gợi mở ,vấn đáp, quan sát, chia nhóm
-Phấn màu hìnhvẽ ,trục số
BT 6,7,8,9,10 SGK
BT 14,25,16 SBT
42
§ 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
- Biết so sánh hai số nguyên
-Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Tự nghiên cứu vấn đề, quan sát
Hình vẽ một trục số
BT 11,12,13,14,
15 SGK
BT 22,1,14 SBT
43 Luyện tập. -So sánh hai số nguyên,tìm đối số của một
số nguyên một cách thành thạo
-Vận dụng giải các bài tập phần luyện tậptrang 73 SGK
Tự nghiên cứu vấn đề ,quan sát ,vấn đáp
-Đề,đáp án,phấn màu
BT 16,17,18,19,20,21,22 SGK
-Hiểu và vận dụngđúng: các qui tắtthực hiện các phép
Trang 1115
trừ,nhân,chia các sốnguyên (bao gồmhiểu và biết chuyểnphép trừ sang phépcộng và ngượclại);các tính chấtcủa các phép tínhtrong các tính toánkhông phức tạp;cácqui tắt chuyểnvế ,đấu ngoặc trongcác biến đổi cácbiểu thức ,đẳngthức
44
§ 4 Cộng hai số nguyên cùng dấu.
-Biết cộng hai số nguên cùng dấu
-Biết đầu biết được có thể dùng số nguyênbiểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng
-Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
Đàm thoại ,thuyết trình,giải quyếtvấn đề,gợi mở ,vấn đáp, quan sát, chia nhóm
Mô hình trục số BT 23,24,25,26 SGK
BT 39,40,41 SBT
-Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
-Đàm thoại, tự nghiên cứu vấnđề, vấn đáp, quan sát, chia nhóm
-Phấn màu,trụcsố
-BT 27, 28, 29,
30 SGK
-BT 46, 47, 48 SBT
46
Luyện tập. Từ quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu, vận dụng giải các bài toán phần LT trang
77 SGK
-Tự nghiên cứuvấn đề -Bảng phụ BT 33 SGK BT 31, 32, 33, 34, 35 SGK
BT54,55,56 SBT
16
47
§6 Tính chất của phép cộng hai số nguyên.
-Biết được 4 tính chất cộng các số nguyên:giao hoán, kết hợp, cộng với, cộngvới số đối
-Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng cáctính chất cơ bản để tính nhanh và tính hợp lý
-Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Gợi mở, vấn đáp, chia nhóm-Tương tự hoá
-Phấn màu, bảng phụ ghi đề BT 40 trang
79 SGK
-BT 36, 37, 38,
39, 40 SGK-BT 62, 63, 64 SBT
Trang 1216
48 Luyện tập -Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên
-Vận dụng giải được các bài tập phấn LT trang 79, 80 SGK
-Tự nghiên cứuvấn đề -Bảng phụ hình49 SGK -BT 41, 42, 43, 44, 45, 46 SGK
-BT 70, 71, 72 SBT
49 §7 Phép trừ hai số
nguyên.
-Hiểu phép trừ trong Z-Biết tính hiệu của hai số nguyên -Bước đầu dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một hoạt động (toán học ) liên tiếp và phép tương tự
-Thuyết trình giải quyết vấn đề
-Gợi mở, vấn đáp, chia nhóm-Tương tự hoá
-Bảng phụ ,phấn màu ghi nội dung đề
BT 49 SGK
-BT 47, 48, 49,50 SGK-BT 77, 78, 79,
80 SBT
50 Luyện tập -Nắm vững quy tắc trừ hai số nguyên -Vận dụng giải được các bài tập phấn LT
trang 83 SGK
-Tự nghiên cứuvấn đề
-Bảng phụ ghi
BT 53 SGK
-BT 51, 52, 53,
54, 55, 56 SGK-BT 86, 87, 88 SBT
-Bảng phụ ,phấn màu ghi nội dung quy tắc
-BT 57, 58, 59,
60 SGK-BT 93, 94 SBT
52 Luyện tập -Học sinh nắm vững và vận dụng quy tắc
dấu 17ngoặc vào giải các bài toán phần luyện tập
-Tự nghiên cứuvấn đề
-Phấn màu, bảng phụ
Tự nghiên cứu vấn đề -Đề, đáp án -Bảng phụ,
phấn màu
57-58
Trả bài kiểm tra HKI.
-Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
-GV nắm được trình độcủa HS từ đó có phương pháp dạy tốt hởn HKII
-HS biết được những chỗ hỏng của kiến thức từ đó tự khắc phục.
-Phân tích, so sánh
Đề ,đáp án
Trang 13PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
-Tự nghiên cứuvấn đề -Thuyết trình vấn đáp, chia nhóm
-Bảng phụ ,phấn màu ghi nội dung đề
BT 76 SGK
-BT 73,74, 75,
76, 77 SGK-BT 117, 118,
Bảng phụ ghi nội dung phần kết luận bài
BT 78,79,80,81 ,82 ,83 SGK
BT 125,126,127SBT
20
62 Luyện tập.
- Nắm vững qui tắc nhận hai số nguyên
- Biết vận dụng giả được các bài toán ở phần luyện tập 92,93 SGK
Tự nghiên cứu vấn đề Bảmg phụ ghi nội dung bài
tập 84,86 SGK
BT 84,85,8,6,87, 88,89 SGK
BT 132,133 SBT
63
§12 Tính chất của phép nhân.
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân:giao hoán,kết hợp,nhân với số 1,phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng cáctính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Đàm thoại ,thuyết trình ,vấn đáp, quan sát,chia nhóm
Bảng hệ thống các tính chất đãhọc
BT90,91,9,29,93,94 SGK
BT139,140,141 SBT
ghi nội dung
BT 99,100
BT 95,96,97,98,
99 ,100 SGK
BT147,148,149 SBT
Trang 14THÁNG TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐDDH HỆ THỐNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG
- Hiểu được ba tính chất liên quan tới
“chia hết cho”
- Biết tìm Bội và Ước của một số nguyên
Đàm thoại, thuyết trình ,đặt vấn đề,giải quyết vấn đề ,gợi mở,tương tự
-Phấn màu ,bảng phụ ghi nội dung chú ý và BT103
BT101,102,103,104,105,106 SGK
BT 156,157,158BST
66-67
Ôn tập chương II.
- Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương về các phép
tính :cộng ,trừ,nhân,chia các số nguyên ,các qui
tắc chuyển vế,dấu ngoặc trong các biến đổi biểu thức,đẳng thức
- Ôn tập về cách thực hiện và tính toán đúng với dãy các phép tính các số nguyên trong các trường hợp đơn giản
hoá,chia nhóm Tự nguyên cứuvấn đề
-Phấn màu ,thước có chia
khoảng,bảngphụ ghi BT 109,113
BT 107,108,109,110,111,112, 113,114,115,116
,117,118,119,
120 ,121SGK
22
68
Kiểm tra chương II - Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã học của chương
- Hiểu và vận dụng giải dược các bài toán về về 4 phép tính
Viết Đề ,đáp án
69 §1 Mở rộng khái
niệm phân số.
- Thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
- Viết được các phân số mẫu và tử là các số nguyên
- Thấy được các số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
-Đàm thoại ,thuyết trình ,trực quan ,gợi mở,liên tưởng
Phấn màu ,bảng phụ hình 1,2,3 trang5
BT 1,2,3,4, 5, SGK
BT 1,2,3,4,5,6, 7,8 SBT
Chương III
Học sinh học xong chương này ,học sinh đạt nđược các yêu cầu sau
-Nhận biết và hiểuđược khái niệmphân số ,điều kiện