1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ môn toán 6,7

28 2,1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Tác giả Đặng Văn Thịnh
Trường học Trường THCS Sơn Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bộ môn
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh cần năm chắc các phần tử trong tập hợp Z, thứ tự trong Z, giá trịtuyệt đối của một số.. Các dạng bài tập tìm x NTB.phụ cách tìm hiệu bằng tra số Phân nhóm nhỏ Phiếu học tập

Trang 1

TRƯỜNG THCS SƠN THÀNH

  

Tháng 9 năm 2004

Trang 2

2

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN SƠN HÀ

TRƯỜNG THCS SƠN THÀNH

  

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6

Tháng 9 năm 2004

Trang 4

A- MỘT SỐ NÉT CHUNG

I- Đặc điểm tình hình lớp dạy

1/ Khảo sát chất lượng đầu năm:

2/ Thuận lợi :

- Học sinh mới vào trường rất ham thích học các bộ môn:

- Hầu hết là học sinh khá giỏi

3/ Khó khăn:

- Hầu hết là học sinh dân tộc, ý thức học tập chưa cao, điều kiện gia đình còkhó khăn

- Một số phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến việc học của con em

II- Kế hoạch chung của môn học :

* Số Học : Gồm 3 chương.

Chương I : Oân tập và bổ túc về số tự nhiên

Chương II : Số Nguyên

Chương III : Phân số

* Hình Học : Gồm 2 chương

Chương I : Đoạn Thẳng

Chương II : Góc

1/ Vị trí môn học :

Môn toán 6 có tính chất kế thừa toán cấp 1 cải cách, kết hợp với toán cấp 1 trởthành một tổng thể thống nhất nhằm hoàn thành những kiến thức phổ thông và pháttriển năng lực tư duy, giáo dục thế giói quan khoa học Vì vậy nó có một vị trí rấtquan trọng để làm nền tảng xât dựng kiến thức cơ bản về chương trình hệ thống củatoán học hiện đại

2 Yêu cầu chung :

a) Về kiến thức :

* Đại số : Học sinh cần nắm vững :

4

Trang 5

- Khái niệm về tập hợp , số phần tử của tập hợp, tập hợp con, tập hợp rổng, kíhiệu , , , , 

- Các tập hợp N, N*

- Ghi và đọc số tự nhiên, hệ thập phân Giới thiệu về các chữ số la mã

- Phép cộng và nhân trong N; Các tính chất : giao hoán , kết hợp ,phân phối củaphép nhân đối với phép cộng

- Phép trừ trong N : Điều kiện có thể thực hiện được

-Phép chia trong N: chia hết , chia có dư

- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Phép nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

-Tính chất chia hết của một tổng

-Các dấu hiệu chia hết

-Ước và bội

-Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

-Ước chung, bội chung,ƯCLN, BCNN

-Nhu cầu sử dụng số nguyên tố Tập hợp Z

-Các phép tính cộng, trừ, nhân trong Z Các tính chất cơ bản của chúng Bội vàước của một số nguyên

-Về phân số : Phân số a/ b với a,b Z (b  0) Phân số bằng nhau, tính chất cơ) Phân số bằng nhau, tính chất cơbản, rút gọn phân số, phân số tối giản, quy đồng mẫu số, so sánh phân số

- Các phép tính +, -, x, : Phân số và các tính chất cơ bản của chúng

- Hỗn số, số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm

- Ba bài toán cơ bản về phân số

- Biểu đồ phần trăm

* Hình học :

- Học sinh hiểu hình theo kiểu khái quát và thống nhất : "hình là một tập hợpđiểm" từ đó suy ra điểm là một hình và toàn bộ mặy phẳng cũng là một hình, đườngthẳng cũng là một hình, đường thẳng là tập hợp vô hạn điểm

- Nắm được khái niệm về quan hệ thuộc (), không thuộc ()

- H snhận thức các hình và các mối quan hệ nói trên bằng mô tả trực quan và sựhổ trợ của trực giác, của tưởng tượng là chủ yếu

- Bắt đầu hình thành cho học sinh biết từu mô tả trực quan học sinh đi đến kháiniệm trừu tượng về hình hình học, từ quan hệ trực quan do quan sát, thực nghiệm đođạt…, học sinh phải hiểu được các quan hệ trừu tượng trong hình học

- Học sinh biết phân biệt cái thuớc, cái gậy với đoạn thẳng, cái móc áo với tamgiác, hình vẽ với hình hình học,…

b- Về kỹ năng :

* Về đại số :

- Học sinh biết sử dụng đúng các kí hiệu về tập hợp chủ yếu là , 

Trang 6

- Về số "La Mã" học sinh đọc và biết được số La Mã từ I đến XXX Đó là cácsố La Mã hay gặp trong sách, báo và khi viết chỉ dùng các chữ số I, V, X

- Các phép : Cộng, trừ, nhân, chia, được ôn tập và bổ sung thêm về luỹ thừa vớisố mũ tự nhiên

-Học sinh biết các dấu hiệu chia hết 2, 3, 5, 9, học thêm tính chất chia hết củamột tổng Giải thích được dấu hiệu chia hết

- Học sinh phân biệt đươc số nguyên tố, hợp tố, biết sử dụng dấu hiệu chia hếtđể phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố

-Nắm vững cách tìm ƯCLN, BCNN

-Học sinh biết khái niệm phân số a/b với a,bZ (b  0) Phân số bằng nhau, tính chất cơ )

-Ba bài toán về phân số

-Vẽ "Biểu đồ phần trăm" cần giới thiệu các biểu đồ dưới dạng cột, ô vuông,dạng hình quạt

*Đối với học sinh khá giỏi:

-Phải nhanh gọn, lập luận vững chắt rõ ràng các bài tập SGK và một số bài tập

ở các loại sách nâng cao, giúp em học giỏi Toán lớp 6

* Về hình học

- Biết sử dụng các công cụ ve,õ đo, vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, vẽ ba điểmthẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Có kỹ năng đo đoạn thẳng, góc, vẽ đoạn thẳng, góc có số đo cho trước

- Biết vẽ tia phân giác của góc, vẽ đường tròn, vẽ tam giác khi biết độ dài bacạnh

3 Yêu cầu từng chương:

* Về đại số :

a) Chương I: ÔN TẬP - BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN (39 tiết )

Gồm 3 chủ đề :

Chủ đề 1 : Một số khái niệm về tập hợp

-Đây là một khái niệm mới đối với học sinh lớp 6 , do đó giáo viên cần làm chohọc sinh hiểu nhữnh kiến thức về tập hợp thông qua những ví dụ cụ thể đơn giản gầngủi

- học sinh biết sử dụnh đúnh các kí hiệu về tập hợp chủ yếu là , 

- nhận biết đực tập hợp con của một tập hợp , hiểu được khái niệm tập hợp rổng, nắm được khái niệm giao của hai tập hợp

Chủ đề 2 : Các phép tính về phân số.

- học sinh nắm vững các tính chất cơ bản của các phép cộng trừ , nhân , chia vàluỹ thừa trong N

- làm thành thạo các phép tính , đặc biệt là các loại bài tập phối hợp giữa cácphép tính, bài tập tính số trị của biểu thức

- Biết tính nhẩm, nhanh một cách hợp lý

6

Trang 7

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi, biết đọc các số la mã thông dụng.

Chủ đề 3 : Tính chất chia hết trong N.

- Nắm vững các khái niệm: ước , bội, ước chung và UCLN, bội chung và BCLN

- Phân biệt được số nguyên tố và hợp số

- Nắm vững các dấu hiệu chia hết cho : 2, 5, 3, và vận dụng thành thạo các dấuhiệu này

- Nắm vững phương pháp tìm UCLN và BCLN của các số ( không quá 3 số )

b) Chương II : SỐ NGUYÊN (29 tiết)

- Thấy được ích lợi của số nguyên âm trong thực tiển

- Học sinh cần năm chắc các phần tử trong tập hợp Z, thứ tự trong Z, giá trịtuyệt đối của một số

- Vận dụng và làm thành thạo các phép tính, nhất là các phép tính có phối hợpcác phép tính cộng, trừ, nhân, chia và quy tắc bỏ dấu ngoặc

c) Chương III : PHÂN SỐ : (43 tiết)

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân

- Biết tính phần trăm, biết giải các bài toán về tỉ xích số

- Hiểu được ý nghĩa của giá trị gần đúng, liên hệ với thực tiển đo đạt, bước đầucó ý niệm về sai số tuyệ đối

* Về hình học :

a) Chương I : ĐOẠN THẲNG : (14 tiết)

- Học sinh hiểu được các khái niệm : Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, độdài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

- Biết sử dụng các công cụ vẽ, đo

- Có kỹ năng vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, 3 điểm thẳng hàng, 3 điểmkhông thẳng hàng, biết đo độ dài của đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng cho trước và vẽ trungđiểm của một đoạn thẳng

- Có ý thức cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo

b) Chương II : GÓC (15 tiết).

- Học sinh nhận biết và hiểu được các khái niệm : Mặt phẳng, nữa mặt phẳng,góc, số đo góc, tia phân giác của góc, đường tròn, tam giác

- Biết sữ dụng các công cụ vẽ và đo

- Có kỹ năng đo gócv vẽ góc khi biết số đo cho trước, so sánh các góc, phân iệtcác khái niệm góc vuông, góc nhọ, góc tù, góc bẹt, nhận biết hai góc kề nhau, phụnhau, bù nhau, kề bù

- Biết vẽ tia phân giác của góc, vẽ đường trò, vẽ tam giác khi biết số đo bacạnh

Trang 8

- Làm quen với các hoạt động hình học, biết cách tự học theo sgk.

- Có ý thức cẩn thận chính xác khi vẽ và đo

III- Phương pháp :

- Tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh, khơi dậy và phát triển khả năngtự học, nhằm hình thành cho học sinh tư duy tích cực, độc lập, sáng tạo, nâng cao khảnăng phát hiện và giải quyết vấn đề, rèn luyện kỹ năng vận dụng kién thức vào thựctiển, tác động đến tình cảm đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh

- Giáo viên có thể huớng đẫn cho học sinh sử dụng SGK, giúp học sinh tự học,nêu thắc mắc của mình, nêu phát biểu tranh luận, giáo viên làm trọng tài, gợi ý chốtkiến thức

- Giáo viên ra xen bài tập để củng cố từng phần, hết mỗi tiết học giải quyếtkhoảng 75% số bài tập trong SGK, học sinh về nhà làm tiếp số bài tập còn lại

- Đối với học sinh khá giỏi có thể hướng dẫn làm thêm bài tập trong sách bàitập nhằm nâng cao kỹ năng giải toán, đào sau khai thác về mặt lý thuyết, vận dụngkiến thức vào thực tế

- Có thể sử dụng các phương pháp sau đây :

1- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

2- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ :

+ Làm việc chung cả lớp

+ Làm việc theo nhóm

+ Thảo luận tổng kết trước toàn lớp

- Tốm lại : Có thể nói ccá đặc trưng cơ bản của phương pháp dạy học đổi mới là:

+ Dạy học thông qua tổ chức hoạt động của học sinh

+ Dạy học chú trọng rèn luyện phương phát tự học của học sinh

+ Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

+ Kết hợp đánh giá của thầy và tự đánh giá của trò

B- KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :

Tìm số hạng của dãy, quan hệ giữa hai tập hợp , phần tử với tập hợp

Máy tính bỏ túi

NT

Bàng phu:ï tính chất của phép cộng và phép nhân

8

Trang 9

Các dạng bài tập tìm

x NTB.phụ cách tìm hiệu

bằng tra số

Phân nhóm nhỏ Phiếu học tập máy tính

bỏ túi Bảng phụ: Tổng bình phương, lập phương của số tự nhiên,bài tập 63

x nm luỹ thừa tầng, bảng phụ, phân nhóm nhỏ

MTBT, Bảng phụ bài tập 69, SGK, SGV, phấn màu

Bằng hình thức luyện tập

Tính chất mở rộng

Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

SGV, Sách bài tập 1, bảng phụ : Bài tập 86 SGK

Nt Bảng phụ 89 sgk

Hs xem lại các dấu hiệu chia hết cho 2, 5

Luyện tập

Bảng phụ số tự nhiên từ

2 đến 20) Phân số bằng nhau, tính chất cơ0) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

Học sinh ôn lại quan hệ chia hết

10

28

29

30) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Luyện tập Ước chung và bội chung

SGK, SGV, SBT, Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, bài tập 134/sgk

SGK, SGV, SBT, Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Các dạng bài tập tìm x

Bảng phụ, các phép tính +,-,x,:, nâng lên luỹ thừa, các dấu hiệu chia hết, cách tìm UCLN, BCNN

Học sinh soạn câu hỏi 1 đến 4 sgk

40) Phân số bằng nhau, tính chất cơ Kiểm tra chương I

Trang 10

Cộng hai số nguyên khác dấu

Hình vẽ có 1 trục số

Mô hình trục số Mô hình trục số, bảng phụ, phấn màu

Luyện tập Phép trừ hai số nguyên

Các dạng bài tập

Học sinh soạn bài theo câu hỏi ôn tập

Các dạng bài tập

22

68

69

70) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

Ôn tập chương II Kiểm tra chương II Mở rộng khái niêm phân số

Phiếu học tập, bảng phụ Các mẫu phân số

Phiếu học tập, phấn màu

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

Trang 11

Các dạng bài tập Nt

Các dạng bài tập

Bảng phụ bài tập 79 sgk

Phiếu học tập

32

98

99

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ0) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ1

Luyện tập Luyện tập

Tỉ số của hai số Luyện tập

Các bài tập về bốn phép tính đối với các phân số

33

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ2

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ3

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ4

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ5

Luyện tập Biểu đồ phần trăm Luyện tập

Oân tập chương III

Tranh vẽ

34

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ6

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ7

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ8

10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ9

Oân tập chương III Kiểm tra

Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm

Trang 12

* HÌNH HỌC

Học kỳ I

Tuần Tiết Tên bài dạy Dự kiến bổ sung sáng

tạo

I 1 Điểm đường thẳng Phấn màu, thước thẳng,

bảng phụ

II 2 Ba điểm thẳng hàng Rèn luyện cách vẽ Bảng phụ

III 3 Đường thẳng đi qua hai

điểm Thước thẳng, phấn màu

IV 4 Thực hành trồng cây thẳng

hàng

Dụng cụ cọc tiêu, dây dọi

Cần nắm vững 3 điểm thẳng hàng

V 5 Tia Nữa đường thẳng Dụng cụ học tập, thước

thẳng

VI 6 Luyện tập

VII 7 Đoạn thẳng Vẽ đoạn thẳng Thước thẳng

VIII 8 Độ dài đoạn thẳng SGK SBT ,phấn màu

thước đo có chia vạch

IX 9 Khi nào thì AM+ MB= AB Nt

X 10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ Luện tập Nt

XI 11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ

dài ï

SGK SBT,phấn màu, thước đo độ dài, com pa

XII 12 Trung điểm của đoạn thẳng vẽ bảng phụ

SGK ,SBT ,thước thẳng có chia vạch com pa ,sợi dây thanh gỗ

XIII 13 Ôn tập chương I

SGK, SBT,dụng cụ đo vẽ bảng phụ h1-h10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ SGV

Soạn câu hỏi sẵn

XIV 14 Kiểm tra chương I

Học kỳ II

Tuần Tiết Tên bài dạy Dự kiến bổ sung sáng

tạo

XVI 19 Nửa mặt phẳng SGV ,SBT ,phấn màu,

thước thẳng bảng phụ

XVII 20) Phân số bằng nhau, tính chất cơ Góc Các hình vẽ nt

XVIII 21 Số đo góc nt SGV, SBT, thước thẳng, ê-ke , đồng hồ có kim

phút giờ

XIX 22 Khi nào thì xOy+yOz=xOz? Mô hình cụ thể về

các cặp góc SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phụ

XX 23 Vẽ góc cho biết số đo SGV ,SBT ,phấn màu,

thước thẳng bảng phụ

XXI 24 Tia phân giác của một góc SGV ,SBT ,phấn màu,

thước thẳng bảng phụ

XXII 25 Luyện tập Thước các loại

12

Trang 13

III 26 Thực hành đo góc trên mặt đất

Giác kế, dây dọi

VI 29 Tam giác

SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phụ, com pa

VII 30) Phân số bằng nhau, tính chất cơ Ôn tập chương II Bảng tóm tắc

SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phụ h1

- h10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ, com pa

II 31 Kiểm tra chương II

C CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VÀ GAỈNG DẠY

1/ Đối với học sinh khá, giỏi:

- Cung cấp kiến thức cơ bản có nâng cao

- Nêu câu hỏi gợi ý ngoài sách giáo khoa

- Giới thịêu tài liệu tham khảo và tự học

2/ Đối với học sinh trung bình :

- Kiểm tra việc học tập thường xuyên (vở học, vở bài tập…)

- Cung cấp kiến thức cơ bản, chính xác ngắn gọn

- Làm bài tập dưới nhiều hình thức để khắc sâu

3/ Đối với học sinh yếu kém :

- Bố trí ngồi cạnh học sinh khá giỏi để giúp đở

- Phụ đạo thêm nếu thấy cần thiết

D- CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU :

S/lượng T/lệ S/lượng T/lệ S/lượng T/lệ S/lượng T/lệ S/

lượng T/ lệ

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN SƠN HÀ TRƯỜNG THCS SƠN THÀNH

  

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7

Tháng 9 năm 2004

14

Trang 15

A.MỘT SỐ NÉT CHUNG:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP PHỤ TRÁCH :

1 Các số liệu điều tra đầu năm :

Sốliệu

Lớp Sỉ số Nữ Giỏi Xếp loại học lựcKhá TB Yếu Thi lênlớp Lưuban Ghi chú

2 Kết quả KSCL đầu năm:

LỚP SĨ SỐ ĐIỂM GHI CHÚ

0) Phân số bằng nhau, tính chất cơ  3 3.5  4.5 5  6 6.5 7.5 8 10) Phân số bằng nhau, tính chất cơ

3 Thuận lợi :

-Đa số học sinh ham học hỏi, có ý thức vương lên Có tinh thần trách nhiệmvà nhiệt tình giúp đỡ bạn

- Có nhiều học sinh khá giỏi làm nòng cốt cho phong trào học tập

- Cơ sở vật chất trường học tương đối tốt

- Được BGH quan tâm, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho lớp

- Được đa số phụ huyên học sinh quan tâm, nhắc nhở con em và ủng hộ cácbiện pháp giáo dục của nhà trường

4 Khó khăn:

- Trình độ học sinh chênh lệch Một số em còn thụ động

- Một số phụ huynh chưa quan tâm đúng mức đến viêc học của cocn em, do đóviệc học ở nhà của học sinh không được đạt kết quả cao

B KẾ HOẠCH CHUNG CỦA BỘ MÔN:

Toán 7 gồm : 4 tiết/tuần x35 = 140) Phân số bằng nhau, tính chất cơ tiết

- Đại số : 70 tiết

- HKI : 40) Phân số bằng nhau, tính chất cơ tiết

+ 14 tuần đầu 2 tiết/tuần = 2 x14 =28 tiết + 4 tuần cuối 3 tiết/tuần 3 x 4 =12 tiết

- HKII : 30) Phân số bằng nhau, tính chất cơ tiết

+ 13 tuần đầu 2 tiết/tuần : 2 x 13 =26 tiết

Trang 16

+ 4 tuần cuối 1 tiết/tuần : 1 x 4 = 4 tiết.

- Hình học : 70 tiết

- HKI : 32 tiết

+ 14 tuần đầu 2 tiết/tuần = 2 x 14 = 28 tiết

+ 4 tuần cuối 1 tiết/tuần : 1 x 4 = 4 tiết

- HKII : 38 tiết

+ 13 tuần đầu 2 tiết/tuần : 2 x 13 = 26 tiết + 4 tuần cuối 1 tiết/tuần: 3 x 4 = 12 tiết

I CÁC CHƯƠNG CỦA MÔN :

1 Đại số : gồm 4 chương :

Chương I : Số hữu tỉ - số thực (23 tiết ) Chương II : Hàm số và đồ thị (17 tiết ) Chương III :Thống kê ( 11 tiết )

Chương IV : Biểu thức đại số (19 tiết )

2 Hình học : gồm 3 chương

Chương I : Đường thẳng vuông góc ,đường thẳng song song (17 tiết )ChươngII : Tam giác (27 tiết )

ChươngIII : Quan hệ giũa các yếu tố trong tam giác, các đường đồngquy trong tam giác (26 tiết )

II VỊ TRÍ BỘ MÔN TRONG CHƯƠNG TRÌNH :

- Chương trình môn toán 7 nằm trong chương trình THCS môn toán

- Môn toán 7 đảm bảo tính chỉng thể của môn toán trong nhà trường phổthông

- Chương trình toàn THCS phải được xây dựng cùng với chương trìng toán Tiểuhọc và chương trìng toán THPT theo một hệ thống quan điểm chỉ đạo chung , đảmbảo tính hệ thống giữa các lớp trong toàn cấp THCS

III YÊU CẦU CHUNG :

1/ Đại số : Học xong Đại số 7 học sinh được trang bị kiến thức:

- Về hệ thống số, các phép toán cộng trừ, nhân chia, luỹ thừa trên các tập hợpsố, biết tìm căn bật 2 của một số

- Bước đầu có khái niệm về hàm số đồ thị

- Bước đầu hiểu được một số khái niệm cơ bản về thóng kê

16

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ số tự nhiên từ - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ số tự nhiên từ (Trang 9)
Hình vẽ có 1 trục số - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Hình v ẽ có 1 trục số (Trang 10)
Bảng phụ bài tập 79 sgk - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ bài tập 79 sgk (Trang 11)
Bảng phụ - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phụ ghi kết luận. - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ ghi kết luận (Trang 20)
Bảng phụ. - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ (Trang 21)
Bảng nhóm. - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng nh óm (Trang 21)
Bảng nhóm - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng nh óm (Trang 22)
Bảng phụ ghi định nghóa, tính chaát - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ ghi định nghóa, tính chaát (Trang 22)
Bảng thống kê - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng th ống kê (Trang 23)
Bảng phụ - Kế hoạch bộ môn toán 6,7
Bảng ph ụ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w