1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giải tích 1 lê xuân đại đề + đáp án giữa kì2013 2014 ma2334 sinhvienzone com

12 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 236,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Các câu khác đều sai.. P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN TS.. Nguyễn Bá Thi... D Các câu khác đều sai.. P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN TS.. Nguyễn Bá Thi... D Các câu khác đều sai... P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN TS.. B Cá

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 2334

Câu 1.

Tìm các hằng số a, b để sin(x +π

4) −

√ 2

2 ∼ a.x

bkhi x → 0

2

2 , b = 2.

B a =√2, b = 1 

√ 2

2 , b = 1.

D a =√2, b = 2

Câu 2. Tính đạo hàm cấp 10 của f (x) = (x2− x)e2+3xtại x0= 0

A f(10)(0) = 38.e2. 1

8!−

3 9!



B f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

3 9!).

C f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

1 9!).10!.

D f(10)(0) = 38. 1

8!−

3 9!

 10!

Câu 3. Cho hàm số y(x) xác định bởi

 x(t) = arctan(t + 1) y(t) = t2− 2t Tính y0 tại x0= π

4.

4.

4.

Câu 4. Tính giới hạn

lim x→0

π − 2arctanx1 ln(1 + x)

A Không tồn tại 

Câu 5. Tính giới hạn a của dãy số xn= √n 2 +lnn−√33n 3 +1

n 2+α , kết luận nào dưới đây là đúng ?

A a = 0 khi α < −1 

B a = 1 −√3

3 khi α = −1

D a = +∞ khi α > −1

Câu 6. Cho

a = lim x→+∞xα(cos1

x − 1) Kết luận nào dưới đây sai ?

A a = −12 khi α = 2 

B a = 0 khi α < 2 

D a = −∞ khi α > 2

Câu 7. Tìm khai triển Maclaurin đến x3cho f (x) = (2x − 3)cos(x − x2)

A f (x) = −3 + 2x +32x2+ 4x3+ O(x3) 

B f (x) = −3 + 2x + 32x2− 4x3+ O(x3)

C f (x) = −3 +72x +32x2− 4x3+ O(x3) 

D f (x) = −3 +72x − x2− 3x3+ O(x3)

Câu 8. Tính giới hạn a của dãy số xn= ln(n20+3n8+1)

−5n 20 +13n+4

D a = −∞

Câu 9. Tính đạo hàm cấp 5 của f (x) = x3ln(1 + 2x) tại x0= 0

A f(5)(0) = −2 

B f(5)(0) = −120 

C f(5)(0) = −240 

D f(5)(0) = 240

Câu 10. Cho α(x) = arctan2x − xln(x + 1) cùng bậc với β(x) khi x → 0 Tìm đẳng thức đúng

A β(x) = 2x + x2 

B β(x) = x2− x3 

C β(x) = 2x2+ x4 

D β(x) = x3+ 3x4

Câu 11. Tính giới hạn

lim x→−∞ex(x − 1)

D Không tồn tại

Trang 2

Câu 12. Tính đạo hàm cấp 12 của f (x) = 1+x

1−x 2 tại x0 = 0

A f(12)(0) = 12! 

B f(12)(0) = −2.12! 

C Các câu khác đều sai 

D f(12)(0) = 2.12!

Câu 13. Tính giới hạn

lim x→+∞

(e−2x− 1).ln(x + 1)

x2

C Không tồn tại 

Câu 14. Tìm khai triển Maclaurin cấp 5 cho f (x) =√1 − x2

A f (x) = 1 −12x2− 1

B f (x) = 1 − 12x2+18x4+ O(x5)

C f (x) = 1 +12x2− 1

D f (x) = 1 − 12x2−1

8x4+ O(x4)

Câu 15. Tính giới hạn

lim x→+∞x(e1x +1− 1)

D Không tồn tại

Câu 16. Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsin(√x2+ 1 − 2)

C Tất cả đều sai 

D [−2√2, 2√2]

Câu 17. Khi tính giới hạn

a = lim n→∞

nα+ n2cosn − n3

n3− 2n + 5 , khẳng định nào dưới đây là sai:

B a = 0, khi α = 3 

C a = +∞, khi α > 3

D a = −1, khiα < 3

Câu 18. Tính đạo hàm cấp 2 của f (x) = arcsin(1 − x) tại x0= 1

D f”(1) = 2

Câu 19. Tính đạo hàm của f (x) = 3x2lnxtại x0= 1

B f0(1) = ln3 

C f0(1) = 3ln3 

D f0(1) = 0

Câu 20. Tìm tham số a để hàm số

f (x) =

3x− 22sinx

liên tục tại x0 = 0

B a = ln3 − 2ln2 

D a = ln3 − ln2

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 3

Đề 2334 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

A

Câu 3. 

D

Câu 4. 

A

Câu 5. 

B

Câu 6. 

C

Câu 7. 

B

Câu 8. 

C

Câu 9. 

C

Câu 10. 

D

Câu 11. 

B

Câu 12. 

D

Câu 13. 

D

Câu 14. 

A

Câu 15. 

A

Câu 16. 

D

Câu 17. 

A

Câu 18. 

C

Câu 19. 

B

Câu 20. 

B

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 2335

Câu 1. Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsin(√x2+ 1 − 2)

D Tất cả đều sai

Câu 2. Cho

a = lim x→+∞xα(cos1

x − 1) Kết luận nào dưới đây sai ?

A a = −∞ khi α > 2 

B a = −12 khi α = 2 

C a = 0 khi α < 2 

D a = +∞, ∀α

Câu 3. Tính giới hạn a của dãy số xn= ln(n 20 +3n 8 +1)

−5n 20 +13n+4

D a = 0

Câu 4. Khi tính giới hạn

a = lim n→∞

nα+ n2cosn − n3

n3− 2n + 5 , khẳng định nào dưới đây là sai:

A a = −1, khiα < 3 

C a = 0, khi α = 3

D a = +∞, khi α > 3

Câu 5. Tìm tham số a để hàm số

f (x) =

3x− 22sinx

liên tục tại x0 = 0

A a = ln3 − ln2 

C a = ln3 − 2ln2 

D a = −2ln2

Câu 6.

Tìm các hằng số a, b để sin(x +π

4) −

√ 2

2 ∼ a.x

bkhi x → 0

A a =√2, b = 2 

√ 2

2 , b = 2.

C a =√2, b = 1 

√ 2

2 , b = 1.

Câu 7. Tính giới hạn

lim x→0

π − 2arctanx1 ln(1 + x)

B Không tồn tại 

Câu 8. Tính giới hạn

lim x→+∞

(e−2x− 1).ln(x + 1)

x2

D Không tồn tại

Câu 9. Tính đạo hàm cấp 5 của f (x) = x3ln(1 + 2x) tại x0= 0

A f(5)(0) = 240 

B f(5)(0) = −2 

C f(5)(0) = −120 

D f(5)(0) = −240

Câu 10. Tính giới hạn a của dãy số xn= √n 2 +lnn−√33n 3 +1

n 2+α , kết luận nào dưới đây là đúng ?

B a = 0 khi α < −1

D a = −∞ khi α > −1

Câu 11. Cho α(x) = arctan2x − xln(x + 1) cùng bậc với β(x) khi x → 0 Tìm đẳng thức đúng

A β(x) = x3+ 3x4 

B β(x) = 2x + x2 

C β(x) = x2− x3 

D β(x) = 2x2+ x4

Trang 5

Câu 12. Tính đạo hàm cấp 10 của f (x) = (x2− x)e2+3xtại x0= 0.

A f(10)(0) = 38. 1

8!−

3 9!



B f(10)(0) = 38.e2. 1

8!−

3 9!

 10!

C f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

3 9!).

D f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

1 9!).10!.

Câu 13. Tính đạo hàm của f (x) = 3x 2 lnxtại x0= 1

C f0(1) = ln3 

D f0(1) = 3ln3

Câu 14. Tính đạo hàm cấp 2 của f (x) = arcsin(1 − x) tại x0= 1

D f”(1) = 0

Câu 15. Cho hàm số y(x) xác định bởi

 x(t) = arctan(t + 1) y(t) = t2− 2t Tính y0 tại x0= π

4.

4.

4.

Câu 16. Tính đạo hàm cấp 12 của f (x) = 1+x 2

1−x 2 tại x0 = 0

A f(12)(0) = 2.12! 

B f(12)(0) = 12! 

C f(12)(0) = −2.12!

D Các câu khác đều sai

Câu 17. Tìm khai triển Maclaurin cấp 5 cho f (x) =√1 − x2

A f (x) = 1 −12x2− 1

B f (x) = 1 − 12x2−1

8x4+ O(x5)

C f (x) = 1 −12x2+ 18x4+ O(x5) 

D f (x) = 1 + 12x2−18x4+ O(x5)

Câu 18. Tính giới hạn

lim x→−∞ex(x − 1)

A Không tồn tại 

Câu 19. Tìm khai triển Maclaurin đến x3cho f (x) = (2x − 3)cos(x − x2)

A f (x) = −3 +72x − x2− 3x3+ O(x3) 

B f (x) = −3 + 2x + 32x2+ 4x3+ O(x3)

C f (x) = −3 + 2x +32x2− 4x3+ O(x3) 

D f (x) = −3 +72x +32x2− 4x3+ O(x3)

Câu 20. Tính giới hạn

lim x→+∞x(e1x +1− 1)

A Không tồn tại 

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 6

Đề 2335 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

D

Câu 3. 

D

Câu 4. 

B

Câu 5. 

C

Câu 6. 

D

Câu 7. 

B

Câu 8. 

A

Câu 9. 

D

Câu 10. 

C

Câu 11. 

A

Câu 12. 

B

Câu 13. 

C

Câu 14. 

D

Câu 15. 

A

Câu 16. 

A

Câu 17. 

B

Câu 18. 

C

Câu 19. 

C

Câu 20. 

B

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 2336

Câu 1. Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsin(√x2+ 1 − 2)

D Tất cả đều sai

Câu 2. Khi tính giới hạn

a = lim n→∞

nα+ n2cosn − n3

n3− 2n + 5 , khẳng định nào dưới đây là sai:

B a = −1, khiα < 3 

C a = 0, khi α = 3

D a = +∞, khi α > 3

Câu 3. Tìm khai triển Maclaurin đến x3cho f (x) = (2x − 3)cos(x − x2)

A f (x) = −3 + 2x +32x2+ 4x3+ O(x3) 

B f (x) = −3 +72x − x2− 3x3+ O(x3)

C f (x) = −3 + 2x +32x2− 4x3+ O(x3) 

D f (x) = −3 +72x +32x2− 4x3+ O(x3)

Câu 4. Tính đạo hàm của f (x) = 3x 2 lnxtại x0= 1

C f0(1) = ln3 

D f0(1) = 3ln3

Câu 5. Cho hàm số y(x) xác định bởi

 x(t) = arctan(t + 1) y(t) = t2− 2t Tính y0 tại x0= π

4.

4.

4.

Câu 6. Tính đạo hàm cấp 2 của f (x) = arcsin(1 − x) tại x0= 1

D f”(1) = 0

Câu 7. Tính đạo hàm cấp 12 của f (x) = 1+x 2

1−x 2 tại x0 = 0

A f(12)(0) = 12! 

B f(12)(0) = 2.12! 

C f(12)(0) = −2.12!

D Các câu khác đều sai

Câu 8. Cho α(x) = arctan2x − xln(x + 1) cùng bậc với β(x) khi x → 0 Tìm đẳng thức đúng

A β(x) = 2x + x2 

B β(x) = x3+ 3x4 

C β(x) = x2− x3 

D β(x) = 2x2+ x4

Câu 9. Tính giới hạn

lim x→0

π − 2arctanx1 ln(1 + x)

A Không tồn tại 

Câu 10. Tính đạo hàm cấp 5 của f (x) = x3ln(1 + 2x) tại x0= 0

A f(5)(0) = −2 

B f(5)(0) = 240 

C f(5)(0) = −120 

D f(5)(0) = −240

Câu 11. Tính giới hạn a của dãy số xn= √n 2 +lnn−√33n 3 +1

n 2+α , kết luận nào dưới đây là đúng ?

A a = 0 khi α < −1 

B a = +∞ khi α > −1

C a = 1 −√3

D a = −∞ khi α > −1

Câu 12. Tìm tham số a để hàm số

f (x) =

3x− 22sinx

liên tục tại x0 = 0

B a = ln3 − ln2 

C a = ln3 − 2ln2 

D a = −2ln2

Trang 8

Câu 13. Tìm khai triển Maclaurin cấp 5 cho f (x) =√1 − x2.

A f (x) = 1 −12x2− 18x4+ O(x5) 

B f (x) = 1 − 12x2−18x4+ O(x4)

C f (x) = 1 −12x2+ 18x4+ O(x5) 

D f (x) = 1 + 12x2−18x4+ O(x5)

Câu 14. Tính đạo hàm cấp 10 của f (x) = (x2− x)e2+3xtại x0= 0

A f(10)(0) = 38.e2. 1

8!−

3 9!



B f(10)(0) = 38. 1

8!−

3 9!

 10!

C f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

3 9!).

D f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

1 9!).10!.

Câu 15. Tính giới hạn

lim x→+∞

(e−2x− 1).ln(x + 1)

x2

D Không tồn tại

Câu 16. Tính giới hạn

lim x→+∞x(e1x +1− 1)

B Không tồn tại 

Câu 17.

Tìm các hằng số a, b để sin(x +π

4) −

√ 2

2 ∼ a.x

bkhi x → 0

2

2 , b = 2.

B a =√2, b = 2 

C a =√2, b = 1 

√ 2

2 , b = 1.

Câu 18. Cho

a = lim x→+∞xα(cos1

x − 1) Kết luận nào dưới đây sai ?

A a = −12 khi α = 2 

B a = −∞ khi α > 2 

C a = 0 khi α < 2 

D a = +∞, ∀α

Câu 19. Tính giới hạn a của dãy số xn= ln(n 20 +3n 8 +1)

−5n 20 +13n+4

D a = 0

Câu 20. Tính giới hạn

lim x→−∞ex(x − 1)

B Không tồn tại 

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 9

Đề 2336 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

A

Câu 3. 

C

Câu 4. 

C

Câu 5. 

B

Câu 6. 

D

Câu 7. 

B

Câu 8. 

B

Câu 9. 

A

Câu 10. 

D

Câu 11. 

C

Câu 12. 

C

Câu 13. 

A

Câu 14. 

A

Câu 15. 

B

Câu 16. 

A

Câu 17. 

D

Câu 18. 

D

Câu 19. 

D

Câu 20. 

C

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 2337

Câu 1. Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsin(√x2+ 1 − 2)

B Tất cả đều sai 

D [−2√2, 2√2]

Câu 2. Tính đạo hàm cấp 5 của f (x) = x3ln(1 + 2x) tại x0= 0

A f(5)(0) = −2 

B f(5)(0) = −240 

C f(5)(0) = −120 

D f(5)(0) = 240

Câu 3. Cho

a = lim x→+∞xα(cos1

x − 1) Kết luận nào dưới đây sai ?

A a = −12 khi α = 2 

C a = 0 khi α < 2 

D a = −∞ khi α > 2

Câu 4.

Tìm các hằng số a, b để sin(x +π

4) −

√ 2

2 ∼ a.x

bkhi x → 0

2

2 , b = 2.

√ 2

2 , b = 1.

C a =√2, b = 1 

D a =√2, b = 2

Câu 5. Tính giới hạn a của dãy số xn= √n 2 +lnn−√33n 3 +1

n 2+α , kết luận nào dưới đây là đúng ?

A a = 0 khi α < −1 

B a = −∞ khi α > −1

C a = 1 −√3

D a = +∞ khi α > −1

Câu 6. Tính đạo hàm của f (x) = 3x 2 lnxtại x0= 1

B f0(1) = 3ln3 

C f0(1) = ln3 

D f0(1) = 0

Câu 7. Tính giới hạn

lim x→0

π − 2arctanx1 ln(1 + x)

A Không tồn tại 

Câu 8. Cho hàm số y(x) xác định bởi

 x(t) = arctan(t + 1) y(t) = t2− 2t Tính y0 tại x0= π

4.

4.

4.

Câu 9. Tính giới hạn

lim x→+∞

(e−2x− 1).ln(x + 1)

x2

B Không tồn tại 

Câu 10. Tìm khai triển Maclaurin đến x3cho f (x) = (2x − 3)cos(x − x2)

A f (x) = −3 + 2x +32x2+ 4x3+ O(x3) 

B f (x) = −3 +72x +32x2− 4x3+ O(x3)

C f (x) = −3 + 2x +32x2− 4x3+ O(x3) 

D f (x) = −3 +72x − x2− 3x3+ O(x3)

Câu 11. Tính giới hạn a của dãy số xn= ln(n 20 +3n 8 +1)

−5n 20 +13n+4

D a = −∞

Câu 12. Tính giới hạn

lim x→+∞x(e1x +1− 1)

D Không tồn tại

Trang 11

Câu 13. Tính đạo hàm cấp 10 của f (x) = (x2− x)e2+3xtại x0= 0.

A f(10)(0) = 38.e2. 1

8!−

3 9!



B f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

1 9!).10!.

C f(10)(0) = 38.e2.(1

8!−

3 9!).

D f(10)(0) = 38. 1

8!−

3 9!

 10!

Câu 14. Tính giới hạn

lim x→−∞ex(x − 1)

D Không tồn tại

Câu 15. Khi tính giới hạn

a = lim n→∞

nα+ n2cosn − n3

n3− 2n + 5 , khẳng định nào dưới đây là sai:

B a = +∞, khi α > 3 

C a = 0, khi α = 3

D a = −1, khiα < 3

Câu 16. Tính đạo hàm cấp 12 của f (x) = 1+x 2

1−x 2 tại x0 = 0

A f(12)(0) = 12! 

B Các câu khác đều sai 

C f(12)(0) = −2.12! 

D f(12)(0) = 2.12!

Câu 17. Cho α(x) = arctan2x − xln(x + 1) cùng bậc với β(x) khi x → 0 Tìm đẳng thức đúng

A β(x) = 2x + x2 

B β(x) = 2x2+ x4 

C β(x) = x2− x3 

D β(x) = x3+ 3x4

Câu 18. Tính đạo hàm cấp 2 của f (x) = arcsin(1 − x) tại x0= 1

D f”(1) = 2

Câu 19. Tìm tham số a để hàm số

f (x) =

3x− 22sinx

liên tục tại x0 = 0

C a = ln3 − 2ln2 

D a = ln3 − ln2

Câu 20. Tìm khai triển Maclaurin cấp 5 cho f (x) =√1 − x2

A f (x) = 1 −12x2− 1

B f (x) = 1 + 12x2−1

8x4+ O(x5)

C f (x) = 1 −12x2+ 18x4+ O(x5) 

D f (x) = 1 − 12x2−18x4+ O(x4)

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 12

Đề 2337 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

D

Câu 2. 

B

Câu 3. 

B

Câu 4. 

B

Câu 5. 

C

Câu 6. 

C

Câu 7. 

A

Câu 8. 

D

Câu 9. 

D

Câu 10. 

C

Câu 11. 

B

Câu 12. 

A

Câu 13. 

A

Câu 14. 

C

Câu 15. 

A

Câu 16. 

D

Câu 17. 

D

Câu 18. 

B

Câu 19. 

C

Câu 20. 

A

Ngày đăng: 30/01/2020, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN