- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật B.Chuẩn bị của thầy và trò: Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung kiến thức HĐ1: GV giới thiệu bài học; GV: Trong đời s
Trang 1Tiết: 1
Ngày soạn: / / 200 Ngày dạy: / / 200
Bài 1 Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất
và đời sống
A Mục tiêu:
- Vai trò bản vẽ đối với sản xuất và đời sống
- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung kiến thức
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời
đã dùng những phơng tiện thông tin nào
để diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?
HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến
GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng
tiện quan trọng dùng trong giao tiếp
GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và
cho biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
HS: Nghiện cứu trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và
đặt câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo
ra các sản phẩm và xây dựng các công
trình thì căn cứ vào cái gì?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản
vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận:
Trang 2GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3
GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn
các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng
ta cần phải làm gì?
HS: Thảo luận và đa ra ý kiến
GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu
cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trao
- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách
có hiệu quả và an toàn
Trang 3Bài 2 Hình chiếu
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá
( Khối hình hộp chữ nhật)
- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
C Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu nội dung chơng I
III
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu
GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1
( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt
câu hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm của vật
GV: cho h/s quan sát hình 2.2 rồi đặt câu hỏi
GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm của
tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời.
GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm của
tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời
GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm của
Trang 4GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu
và nếu rõ vị trí các MP chiếu
GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu đối
với vật thể?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao
phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều
nằm trên một mp
GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với
ngời quan sát?
HS: Quan sát trả lời
HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.
GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi
GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c
đều năm trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể
hiện trên mp ntn?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn
- Mặt cạnh bên phải gọi là MP chiếu cạnh
2 Các hình chiếu.
- H/c đứng có hớng chiếu từ trớc tới
- H/c bằng có hớng chiếu từ trên xuống
- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang
IV Vị trí các hình chiếu
- Tranh hình 2.5
IV Củng cố và dặn dò:
- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK
- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong SGK
Trang 5Bài 3: Bài tập TH hình chiếu của vật thể
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu
- Kỹ năng: Học sinh biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa
- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Vở , giấy nháp …
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Nội dung bài thực hành.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.
GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của
học sinh
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực
hành
HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài
học
HĐ3 Tổ chức thực hành.
GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và điền
dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng quan
giữa các hình chiếu, hớng chiếu
GV: Hớng dẫn vẽ;
- Kẻ khung cách mép giấy 10mm
- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho cân đối
với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ
Bài 3
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy…
II Nội dung
III Các b ớc tiến hành.
B
ớc1: Đọc nội dung.
B ớc2: Nêu cách trình bày.
B
ớc3: Vẽ lại hình chiếu 1,2 và 3
đúng vị trí của chúng trên bản vẽ
- Ta đặt hệ trục toạ độ vuông góc
IV Tổng kết đánh giá bài thực hành.
- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Thực hiện quy trình, thái độ học tập
Trang 7Bản vẽ các khối đa diện
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu
- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ.
III Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện
GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và
mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi
GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô
hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi
- Hình 4.2
- Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi 6hình chữ nhật
2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.
Trang 8HĐ3 Tìm hiểu lăng trụ đều và hình chóp.
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.
GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4
đ-ợc bao bởi các hình gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các kích
III Lăng trụ đều.
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 5 ( SGK )
Soạn ngày:
Giảng ngày:
Tiết: 5 ;
Bài 5
Trang 9Th đọc Bản vẽ các khối đa diện
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện, phát huy đợc trí tởng tợng không gian của học sinh
- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ các khối đa diện
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK Bài 5
- Tham khảo tài liệu hình chiếu trục đo xiên góc cân
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1 GV:giới thiệu bài học;
- Nêu mục tiêu của bài học trình bày nội dung
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1 và 5.2
rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ rõ sự tơng
ứng giữa các bản vẽ và các vật thể
GV: Hớng dẫn vẽ
- Kẻ khung cách mép giấy 10mm
- Tuỳ vào vật thể mà bố trí sao cho cân đối
với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ
4.Tổng kết đánh giá giờ thực hành:
- GV: Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh,
cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc
- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…
- Vật liệu: Giấy khổ A4, bút chì tẩy, giấy nháp
ớc 3 : Vẽ lại hình chiếu 1,2,3,4
Và vật thể A,B,C,D sao cho đúng
vị trí của chúng trên bản vẽ
IV Tổng kết đánh giá:
Trang 10- GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình dựa theo mục tiêu bài học
IV H ớng dẫn về nhà 2 /
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
- Đọc và xem trớc bài Bài 6 SGK Bản vẽ các khối tròn xoay
Soạn ngày:
Giảng ngày:
Tiết: 6 ;
Bài 6
Trang 11Bản vẽ các khối tròn xoay
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận dạng đợc các khối tròn xoay thơng gặp
Nh hình trụ, hình nón, hình cầu
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK
- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu
- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ;
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;
GV:giới thiệu bài học;
- Các khối tròn xoay
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay
GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi
? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào
của khối tròn xoay?
Trang 12SGK lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài
tập
GV: Lần lợt vẽ các hình chiếu và bảng 6.3
SGK lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài
tập
GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy
hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?
HS: Trả lời.
4 Củng cố:
- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc
tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của
hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,
Trang 13B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK
- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều
GV: Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học:
GV: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2 phần.
Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành của
Trang 15Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật, hình cắt
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
II Kiểm tra bài cũ:
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1 Tìm hiểu khái niệm chung:
GV: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế nào
đối với sản xuất và trong đời sống?
HS: Nghiên cứu trả lời.
GV: Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có
GV: Trong nền kinh tế quốc dân ta thờng gặp
những loại bản vẽ nào là chủ yếu? Nó
HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:
GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi
18 /
Bài 8
I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:
- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất
- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có sự thống nhất
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có bản
vẽ riêng của ngành mình
- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết
kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc
- Bản vẽ cơ khí: Gồm những bản
vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc
Trang 16học về thực vật, động vật… muốn thấy
rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, các
bộ phận bên trong của cơ thể ngời…ta
- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc
- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là
- Quan sát tranh hình 8.2
- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật thờng dùng phơng pháp hình cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch
Trang 17Bản vẽ chi tiết
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 9
- Vật mẫu: ống lót và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Giới thiệu bài học.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết.
GV: Nêu rõ trong sản xuất để làm ra một
chiếc máy, trớc hết phải tiến hành chế tạo các
chi tiết của chiếc máy…
Khi chế tạo phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát hình 9.1 rồi đặt
I.Nội dung của bản vẽ chi tiết.
a.hình biểu diễn.
- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếu cạnh hai hình đó biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót
b.Kích th ớc:
- Đờng kính ngoài,đờng kính trong, chiều dài…
c.Yêu cầu kỹ thuật.
Trang 184.Củng cố:
- Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
SGK
- Nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 10, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành( Thớc kẻ, giấy, bút chì, tảy )
Trang 19A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ có tác phong làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 10
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…
- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu cần đạt đợc của bài 10 trình bày nội dung, trình tự tiến hành
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bào cáo.
GV: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết vòng
đai ( hình 10.1) và ghi nội dung cần hiểu vào
mẫu nh bảng 9.1
HĐ3.Tổ chức thực hành.
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.
GV: Đọc qua một lần rồi gọi từng em lên
Trang 20bài, nhận xét đánh giá kết quả.
2 /
+ Đọc phần yêu cầu kỹ thuật + Tổng hợp
IV H ớng dẫn về nhà 1 /
- Về nhà tự đánh giá bài làm theo mục tiêu bài học
- Đọc và xem trớc bài 11 SGK
………
………
………
………
………
………
Soạn ngày: Giảng ngày: Tiết: 11:
Bài 11
Biểu diễn ren
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận đợc ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc các bớc ren
Trang 21B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 11 tranh hình 11.1,11.2,11.3,11.4,11.5,11.6
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ.
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm hiểu chi tiết có ren.
GV: Cho học sinh quan sát tranh hình 11.1
rồi đặt câu hỏi
GV: Em hãy nêu công dụng của các chi tiết
ren trên hình 11.1
HS: Trả lời.
HĐ2.Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
GV: Ren có kết cấu phức tạp nên các loại ren
đều đợc vẽ theo cùng một quy ớc
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và hình
11.2
GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ các đờng chân
ren, đỉnh ren, giới hạn ren và đờng kính
ngoài, đờng kính trong
HS: Lên bảng chỉ.
GV: Cho học sinh đối chiếu hình 11.3
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và tranh
hình 11.4 đối chiếu hình 11.5
HS: Điền các cụm từ thích hợp vào mệnh đề
SGK
GV: Đờng kẻ gạch gạch đợc kẻ đến đỉnh ren.
GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh bị che
khuất và đờng bao khuất đợc vẽ bằng nét gì?
II Quy ớc vẽ ren.
1.Ren ngoài ( Ren trục ).
- Ren ngoài là ren đợc hình thành
ở mặt ngoài của chi tiết
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh
2.Ren lỗ ( Ren trong ).
- Ren trong là ren đợc hình thành
ở mặt trong của lỗ
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh
3.Ren bị che khuất.
Trang 224 Củng cố.
- GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ
SGK
- GV:Hớng dẫn cho học sinh làm bài tập và
trả lời câu hỏi cuối bài
- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren và đ-ờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét đứt
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
Trang 23B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 12 tranh hình 12.1
- HS: Giấy vẽ khổ A4, thớc, bút chì
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ.
GV: Ren đợc dùng để làm gì?
GV: Em hãy kể tên một số chi tiết ren mà em biết.
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1 Giáo viên giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu của bài trình bày nội
dung và trình tự tiến hành
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài trên khổ giấy
A4
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên
GV: Kẻ bảng trình bày nh hình mẫu 9.1 của
Bài 9
HĐ3.Tổ chức thực hành.
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.
HS: Làm bài hoàn thành tại lớp.
4.Củng cố:
GV: nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị
dụng cụ vật liệu
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình theo mục tiêu bài học
GV: Thu bài về nhà chấm.
Trang 24- Kü n¨ng: Häc sinh cã kü n¨ng lµm viÖc theo quy tr×nh.
B.ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:
- GV: Nghiªn cøu SGK bµi 13 tranh h×nh bµi 13
- VËt mÉu: Bé vßng ®ai b»ng chÊt dÎo hoÆc b»ng kim lo¹i
- HS: Bót ch× mµu hoÆc s¸p
C TiÕn tr×nh d¹y häc:
Trang 25I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp.
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu vòng đai
đợc tháo dời các chi tiết và lắp lại để biết đợc
sự quan hệ giữa các chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng
đai và phân tich nội dung bằng cách đặt câu
hỏi
GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào?
mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí tơng
đối giữa các chi tiết NTN?
GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng
đai ( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ yêu cầu của
cách đọc bản vẽ lắp
GV: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13.1
SGK
HS: Tập đọc
GV: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc
sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ
I Nội dung của bản vẽ lắp.
- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu
và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của
bộ vòng đai
- Kích thớc chung của bộ vòng
đai
- Kích thớc lắp của chi tiết
- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết,
Trang 26GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ
SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời
GV: Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 14 Đọc tài liệu chơng 10 bản vẽ lắp
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.GV giới thiệu mục tiêu bài học 14 trình bày nội dung và trình tự tiến hành.
Trang 27GV: Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của từng học sinh.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm
III Các b ớc tiến hành.
- Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo bảng mẫu 13.1
- Kẻ bảng mẫu bảng 13.1 và ghi phần trả lời vào bảng
Trang 28- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15
- Mô hình nhà tầng, nhà trệt
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.
GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh
nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà
GV: Hớng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội
dung qua việc đặt các câu hỏi?
GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua
các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn
tả các bộ phận nào của ngôi nhà?
Trang 29GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích từng
mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa từng kí
hiệu
GV: Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở
trên hình biểu diễn ntn?
HS: Học sinh trả lời
GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố
định, mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn
nào?
HS: Trả lời
GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở
trên hình biểu diễn nào?
GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và
nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Trả bài tập thực hành 14 của học sinh
GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các
II Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà.
- Bảng 15.1 ( SGK )
III Đọc bản vẽ nhà.
Bảng 15.2 SGK
IV H ớng dẫn về nhà 1 / :
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 16 SGK
- Chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, êke, com pa… để giờ sau thực hành
Trang 30- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.
- Ham thích tìm hiểu bản vẽ XD, nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Dụng cụ: Thớc kẻ, êke, com pa
- Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…
- Tài liệu bản vẽ nhà ở
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học nêu mục tiêu của bài học.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1 Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu của học sinh
GV: Cho học sinh làm theo mẫu bảng 15.2
HĐ2.Tổ chức thực hành
HS: Đọc bản vẽ theo sự hớng dẫn của giáo
viên làm bài tại lớp
Trang 31cña m×nh dùa theo môc tiªu bµi häc.
Cuèi giê gi¸o viªn thu bµi vÒ nhµ chÊm + H×nh biÓu diÔn+ KÝch thíc
Trang 32- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK
C Tiến trình dạy học:
I ổ n định tổ chức 2 / : II.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần
vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ thống câu hỏi
và bài tập
GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho
học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập
Câu hỏi:
Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?
Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ kỹ
Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các
khối đa diện?
Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn
Trang 33dụng của chúng.
Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?
Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng
dùng và công dụng của chúng?
Bài tập:
Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của
nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ
rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D của vật
thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của các mặt
Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)
Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình
chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu cạch 7,8,9 và các
vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích hợp vào
bảng 2 để tỏ rõ sự tơng quan giữa các hình
chiếu trong vật thể
Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk
Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h
4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để
tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với hình
chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )
Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản
vẽ nhà trong SGK
4.Củng cố:
GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và
bài tập đã giao, tham khảo thêm một số bài
Trang 34Giảng ngày:
Tiết: 18
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lợng học sinh trong quá trình học
- Qua đó giáo viên đánh giá, điều chỉnh phơng pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Câu hỏi kiểm tra đáp án, thang điểm
- HS: Thớc kẻ, bút chì, giấy kiểm tra
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức : II.Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra ) III Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: 45/
Đề bài: ( Không phải chép đề, làm luôn vào đề ).
Trang 359 10 11 12
Đáp ánCâu 1:
- GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
- Thu bài về nhà chấm
- Về nhà đọc vè xem trớc bài 17 SGK vai trò của cơ khí trong sản xuất vàtrong đời sống
Trang 36Bài 17:vai trò của cơ khí trong sx và trong đời
sống
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…
- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học
- Để tồn tại và phát triển, con ngời phải lao động tạo ra của cải vật chất…
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm hiểu vai trò của cơ khí trong sản
- Cơ khí giúp cho con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn
II Sản phẩm cơ khí quanh ta.
Trang 37- Tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi.
- C¬ khÝ cã vai trß quan träng nh thÕ nµo
III S¶n phÈm c¬ khÝ ® îc h×nh thµnh nh thÕ nµo.
- RÌn, dËp Dòa, khoanT¸n
®inhnhiÖt luyÖn
- VËt liÖu c¬ khÝ ( Kim lo¹i, phi kim ) Gia c«ng c¬ khÝ ( §óc, hµn, rÌn, c¾t gät,NL)
Chi tiÕt L¾p r¸p s¶n phÈm c¬ khÝ
Trang 38- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, vật liệu cơ khí, kim loại đen, kim loại màu, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…
- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong sản xuất và trong đời sống
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học trong đời sống và sản
xuất con ngời đã biết sử dụng các dụng cụ
máy móc và phơng pháp gia công để làm ra
những sản phẩm phục vụ cho con ngời…
HĐ2.Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình 18.1
GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và công
dụng của vài loại vật liệu phổ biến nh: Gang,
I Các vật liệu cơ khí phổ biến 1.Vật liệu bằng kim loại.
a.Kim loại đen.
- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu
≤2,14% thì gọi là thép và < 2,14% là gang Tỷ lệ các bon càng cao thì vật liệu càng cứng vàgiòn
- Gang đợc phân làm 3 loại: Gangxám, gang trắng và gang dẻo
b Kim loại màu.
Trang 39GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học
HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.
GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép và tình
rèn của nhôm?
HS: Trả lời
4.Củng cố:
GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau:
- Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy chỉ ra
những chi tiết ( hay bộ phận ) cảu xe đạp đợc
làm từ thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu
- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa, kim loại để giờ sau thực hành
Trang 40- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí, tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Biết các phơng pháp đơn giản để thửi cơ tính của vật liệu cơ khí
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, dây đồng, dây nhôm, dây thép và một thanh nhựa có đờng kính phi 4mm
- Gang thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo, búa nguọi nhỏ, đe
C Tiến trình dạy học:
I
ổ n định tổ chức 1 / : II.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung kiến thức
HĐ1.GV giới thiệ bài thực hành.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về
dụng cụ, vật liệu
GV: Nêu rõ mục đích, yêu cầu của bài thực
hành, nhắc nhở học sinh về kỷ luật, an toàn
lao động trong giờ học
GV: Phân chia lớp làm 4 nhóm với các dụng
cụ vật mẫu phơng tiện đã chuẩn bị trớc
HĐ2: Tổ chức cho học sinh thực hành.
GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt giữa kim
loại và phi kim qua màu sắc khối lợng riêng
mặt gãy của mẫu vật
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát màu sắc và
mặt gãy các mẫu để phân biệt gang ( màu
a.Quan sát màu sắc các mẫu.
- Quan sát mặt gãy
- Ước lợng khối lợng
b So sánh tính cứng và tính dẻo.
Tính chất Thép NhựaTính cứng
Tính dẻoKhối lợngMàu sắc
2.So sánh kim loại đen và kim