1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Công nghệ 7 CKTKN

95 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọtI.Mục tiêu : - Nêu đợc vai trò quan trọng của trồng trọt trong nền kĩ thuật nớc ta hiện nay - Nêu các nhiệm vụ mà trồng trọt phải thực hiện trong hiện nay

Trang 1

Chơng I Đại cơng về kĩ thuật trồng trọtTiết 1 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt

I.Mục tiêu :

- Nêu đợc vai trò quan trọng của trồng trọt trong nền kĩ thuật nớc ta hiện nay

- Nêu các nhiệm vụ mà trồng trọt phải thực hiện trong hiện nay và những năm tới

- Chỉ ra các biện pháp thực hiện để hoàn thành tốt nhiệm vụ trồng trọt

- Qua cách hoạt động học tập mà rèn luyện đợc năng lực khái quát hóa

- Qua nội dung và biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt , thấy đợc nhiệm vụ củamình trong việc áp dụng các biện pháp kĩ thuật để tăng sản lợng và chất lợng sảnphẩm trồng trọt

( lúa, sắn, chè, cà phê, mía, đay, ngô,

đậu, bắp cải, củ cà rốt, dứa, cao su,

cây 1

Têncây

Vai trò sử dụngT.ăn

ngời

Vậtnuôi

CâyLTCâyTPCâyCN-Cung cấp lơng thực và thực phẩm cho ng-

ời -Cung cấp thức ăn cho vật nuôi -Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp-Cung cấp nông sản cho xuất khẩu II.Nhiệm vụ của trồng trọt

Bảng 2Nông nghiệp cây trồng pt mạnhCung cấp thức ăn Cung cấp nguyên

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Ghi các loại cây trồng cần phát triển

phụ thuộc vào những yếu tố nào

? Làm thế nào để tăng năng xuất cây

trồng trong vụ

? Làm thế nào để tăng diện tích cach

tác

cho nhân dân vàphát triển chănnuôi

liệu cho côngnghiệp và xuấtkhẩu

-Đẩy mạnh sản xuất lơng thực, thực phẩm-Phát triển cây công nghiệp, xuất khẩuIII.Để thực hiện của nhiệm vụ T2

-Sản lợng cây trông trong một năm bằngnăng xuất cây trồng / vụ / đơn vị diện tíchnhân số vụ trong năm nhân diện tích trồngtrọt

*Các biện pháp :-Khai hoang lấn biển-Dùng giống ngắn ngày -Sử dụng kĩ thuật tiên tiến để nâng caonăng xuất

4 Củng cố - Về nhà

? Cho học sinh làm bảng 4

GV tổng kết toàn bộ kiến thức của bài về nhiệm vụ của trồng trọt, vai trò của trồngtrọt, các biện pháp đảm bảo lơng thực , thực phẩm cho tiêu dùng và xuất khẩu

-Về nhà học bài theo sgk và vở ghi

-Làm câu hỏi và bài tập trong sgk và sách bài tập

==================&=====================

I.Mục tiêu :

- Kiến thức: Sau khi học xong HS hiểu đợc đất trồng là gì, thành phần cơ giới

của đất, thế nào là đất chua, đất kiềm, đất trung tính, vì sao đất giữ đợc nớc, chấtdinh dỡng, thế nào là độ phì nhiêu của đất

- Kỹ năng: HS có ý thức bảo vệ, duy trì, và nâng cao độ phì nhiêu của đất.Nhận biết vai trò của đất trồng

Trang 3

? Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế

? Nêu nhiệm vụ của trồng trọt ở địa phơng em hiện nay

- GV nhận xét cho điểm và vào bài

3 Bài giảng

- HS đọc phần đất trồng là gì

-GV nêu câu hỏi đất trồng là gì ?

-HS q/sát hình2 và trả lời câu hỏi SGK

- Là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất

2 Vai trò của đất trồng

- Cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ô-xicho cây

-Giữ cho cây đứng vững

II Thành phần của đất trồng

Phần rắn, phần khí, phần lỏng

III Thành phần cơ giới của đất là gì?-Thành phần của đất là thành phần rắn

đợc hình thành từ phần vô cơ và hữucơ

IV Độ chua, độ kiềm của đất

Độ chua, độ kiềm của đất đợc đo bằng

VI Độ phì nhiêu của đất là gì?

-Là khả năng cung cấp đủ nớc, ôxi vàchất dinh dỡng cần thiết cho cây,không chứa các chất có hại cho cây

Củng cố :

-GV tổng kết toàn bộ kiến thức của bài học

-Về nhà học bài theo sgk và vở ghi

? Đọc phần ghi nhớ sgk

-Về nhà trả lời câu hỏi Sgk/10

Trang 4

-Đọc trớc bài 4/sgk

-Lấy mẫu đất gói vào túi ni lông ( một ít )

-Mang thớc kẻ màu trắng có chia đến mm

-Thực hành đợc đúng thao tác trong từng bớc của qui trình

-Đối chiếu kết quả thực hành với bảng phân cấp đất để kết luận đúng loại đất làmthực hành

HS : Vở ghi, Sgk, sô nớc rửa tay, thớc, mẫu đất

III Hoạt động dạy và học :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là thành phần cơ giới của đất

? Độ phì nhiêu của đất

-Gv nhận xét cho điểm và kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

-Phân công nhóm trởng, giao nhiệm vụ

-Giao dụng cụ thực hành cho mỗi nhóm

-HS tự thực hiện và giữ lại mẫu sản phẩm để đánh giá

-GV theo dõi Quan sát giúp đỡ học sinh còn lúng túng

Trang 5

-HS ghi kết quả xác định loại đất của từng mẫu

-Đọc lại mục ‘Độ chua, độ kiềm của đất ‘

?Ngời ta dùng chỉ tiêu nào để xác định đất chua, kiềm, trung tính

=====================&======================

Tiết 4: thực hành Xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so màu

I.Mục tiêu :

-Trình bày đợc qui trình xác định độ PH của đất bằng phơng pháp so màu

-Thực hành đợc đúng thao tác trong từng bớc của qui trình

-Tập so sánh trên thanh màu PH chuẩn và màu của dung dịch đất sau khi nhỏ chấtchỉ thị vào đất

2 Kiểm tra bài cũ :

? Đất có tính chất cơ bản nào

-Gv nhận xét cho điểm và kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Trang 6

GV vừa hớng dẫn vừa biểu diễn

-Lấy mẫu đất ( bằng hạt ngô )

-Đặt mẫu đất vào giữa thìa

-Nhỏ từ từ chất chỉ thị tổng hợp vào mẫu đất cho ẩm ớt

-Nghiêng thìa cho mẫu nớc trong thìa chảy ra ngoài và đặt thang PH chuẩn gần nớc

ở trong thìa và so sánh

-Mỗi mẫu đất làm 3 lần rồi tính trung bình cộng

-Mỗi học sinh làm hai mẫu

-Làm song ghi kết quả

-Với từng loại đất, đề xuất đợc các biện pháp sử dụng hợp lí các biện pháp bảo vệ

và cảI tạo phù hợp mà hình thành t duy kĩ thuật ở học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

? Thành phần cơ giới của đất là gì

? Thế nào là độ kiềm, độ chua của đất

-Gv nhận xét cho điểm và kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài giảng :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

HĐ1 : Xác định những lí do phải sử

dụng đất hợp lí, cải tạo vả bảo vệ đất

? Đất nh thế nào mới cho cây trồng đạt

năng xuất cao

-Đủ nớc, dinh dỡng, không khí, không

có chất độc

? Những loại đất nào sau đây sẽ giảm

độ phì nhiêu nếu không sử dụng tốt :

Đất bạc màu, đất ven biển, đất phèn

? vì sao cần sử dụng đất hợp lí

? Vì sao cần bảo vệ và cải tạo đất

-GV tổng kết ý học sinh phát biểu

HĐ2 : Tìm hiểu biện pháp sử dụng cải

tạo và bảo vệ đất để phát triển sản xuất

? Mục đích chính của việc bảo vệ , cảI

tạo và sử dụng hợp lí là gì

GV treo bảng phụ

? Quan stá hình vẽ, nghiên cứu sgk, và

bằng hiểu biết của mình hãy nêu các

biện pháp cảI tạo , bảo vệ và sử dụng

đất hợp lí vào các ô thích hợp vào bảng

sau

GV gọi sinh lên bảng điền

-Tổng kết : Tùy loại đất dùng các biện

pháp hợp lí : canh tác, thủy lợi, bón

phân và cơ cấu cây trồng hợp lí

Bài 6 : Bịên pháp sử dụng và cảI tạo và

bảo vệ đất1)Vì sao phảI sử dụng đất hợp lí

-PhảI sử dụng đất hợp lí để duy trì độ phì nhiêu, luôn cho năng xuất cây trồng cao-CảI tạo đất : Một số đất thiếu dinh dỡng,tích tụ chất có hại cho cây trồng

-CảI tạo đất : (sơ đồ )

CảI tạo

 2)Biện pháp cảI tạo và bảo vệ đất-Tăng độ phì nhiêu cảu đất

-Tăng năng xuất cây trồng

Loại đất

Các biện phápCải

tạo(I)

Bảo vệ(II)

Sử dụnghợp lí(III)Bạc màu 1

Phèn (2)

Đồi bạc(3)

Giữ đất phì nhiêu

Đất phì nhiêu

Giữ đất phì nhiêu + năng xuất cao

Đất kém phì nhiêu

Trang 8

Cát ven biển (4)

ĐB châu thổ 5)

4 Củng cố - về nhà :

-GV treo bảng phụ bài tập ghép các câu để đợc kết quả đúng

-Bài 2 : Đúng hay sai

a)Đất đồi dốc cần bón vôi

b)Đất bạc màu cần bón nhiều phân hữu cơ kết hợp bón vôI và cày bừa sâu dần-Về nhà học bài theo sgk và vở ghi

-Làm 3 câu hỏi trong sgk

-Phát triển t duy kĩ thuật và t duy kinh tế

-Có ý thức tận dụng nguồn phân bón và sử dụng phân bón để phát triển sản xuất

2 Kiểm tra bài cũ :

? Vì sao phải cải tạo đất

? Ngời ta thờng dùng những biện pháp nào để cảI tạo đất

-Gv nhận xét cho điểm và vào bài

3 Bài giảng :

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1 : Tìm hiểu đặc điểm cơ bản của

trong tự nhiên hay do con ngời tạo ra và

cung cấp cho cây trồng

GV cho học sinh đọc sgk/15,16 và hoàn

- Đối với đất

- Đối với cây trồng

? Qua các hình treo trên bảng em cho

GV tổng kết lại ý kiến của hoc sinh

Bài7 : Tác dụng của phân bón đối với

trồng trọt1)Phân bón là gì

-Phân bón là loại thức ăn do con ngời tạo ra và cung cấp cho cây trồng

Phân bón

? ? ? ? ? ? ? ? ?2)Tác dụng của phân bón

-Sinh trởng tốt, cho năng xuất cao

-Cam thiếu phân bón : quả nhỏ, ít nớc,

-Về nhà : Trả lời 4 câu hỏi sgk

-Su tầm một số mẫu phân hóa học

Trang 10

-Học bài theo sgk và vở

Tiết 7 : CáCH sử dụng và bảo quảncác loại

phân bón thông thờng

I Mục tiêu :

-Trình bày đợc các cách bón phân nói chung

-Nêu ra đợc các cách sử dụng phân bón nói chung và giảI thích đợc cơ sở của việc

sử dụng đó một cách kháI quát

-Xác định đợc cách bảo quản phù hợp với từng loại phân bón

-Vận dụng đợc đặc điểm của từng loại phân bón vào việc bón cho từng loại cây, trong từng giai đoạn và cất giữ đảm bảo chất lợng

-Rèn luyện t duy khoa học trên cơ sở dựa vào đặc điểm của phân bón mà suy ra cách sử dụng, bảo quản hợp lí, bảo vệ chống ô nhiễm môi trờng

? Bón phân vào đất có tác dụng gì

-Gv nhận xét cho điểm và vào bài

3 Bài giảng :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1 : Hìm hiểu cách sử dụng phân

bón

? Em hãy cho biết tên và đặc điểm của

một số phân bón thờng dùng hiện nay

-Hs trả lời, Gv tóm tắt lên bảng

? Từ đặc điểm của phân ta nên sử dụng

nh thế nào để có hiệu quả

-GV tổng hợp ghi bảng

HĐ2 : Tìm hiểu cách bảo quản phân

Bài 9 : Cách sử dụng và bảo quản

I.Cách bón phân.

-Tùy thời kì :bón lót, bón thúc +Bón lót : trớc khi gieo trồng +Bón thúc : trong thời gian sinh trởng của cây

-Cách bón : bón vãi, theo hàng, theo hốc, phân trên lá

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

dụng của từng loại phân bón cho phù

hợp từng loại cây và ghi vào bảng cho

phù hợp

GV cho Hs điền rồi tổng kết

? Tìm loại phân bón hay cây trồng phù

hợp điền vào chỗ trống của các câu sau

Gv treo bảng phụ lên bảng

HS quan sát, đọc kĩ câu hỏi và từng em

lên bảng điền vào chỗ chấm cho thích

hợp

Đáp ána) Vi lợng

b) Phân chuồng

c) Phân lân

d) Rau

Gv tổng kết toàn bộ bài

II.Cách sử dụng các loại phân bón.

-Khi sử dụng phân bón phải chú ý tới đặc

điểm tính chất của chúng

Loại phânLoại cây Lân Đạm Kali

Phânchuồng1.Lúa nớc

2.K.lang3.Cam

a)Phân cần bón một lợng rất nhỏ

b)Phân có thề bón lót và bón thúc cho lúa

c)Phân cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho ngô

d)Các loại cây cần dùng phân đạm để

t-ới thờng xuyên ( phân xanh, phân vi ợng, phân chuồng, phân Kali, khoai lang, rau )

l-4 Củng cố

? Nêu cách bón phân cho cây trồng

? Nêu cách sử dụng các loại phân bón

GV tổng kết và khắc sâu kiến thức của bài

5 Hớng dẫn về nhà

-Về nhà học bài theo sgk và vở ghi

-Làm 3 câu hỏi trong sgk

Trang 12

Tiết 8 : vai trò của giống và phơng pháp

chọn tạo giống cây trồng

? Phân đạm, phân kali thờng dùng bón lót hay bón thúc ? Vì sao ?

-Gv nhận xét cho điểm và vào bài

3 Bài giảng :

HĐ1 : Tìm hiểu vai trò của giống cây

trồng

GV nêu : Trớc đây cây lúa cho gạo ăn

không thơm, không dẻo Ngày nay, cấy

giống lúa khác cho gạo ăn thơ dẻo

? Vậy có thể kết luận, giống lúa đã có

vai trò nh thế nào trong trồng trọt

GV : Trớc lúa cho năng xuất 10T/ha,

1)Vai trò của giống cây trồng

-Tăng chất lợng sản phẩm

-Tăng năng xuất trên một vụ

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

ngày nay cho trên 12T/ha

? Giống còn có vai trò nh thế nào nữa

GV treo tranh hình 11

? Có giống lúa mới còn có vai trò nh thế

nào đối với trồng trọt

HĐ2 : Tìm hiểu tiêu chí đánh giá giống

cây trồng

? Theo em giống lúa nh thế nào đợc

đánh giá là có năng xuất cao

GV hỏi từng chi tiết khác và tổng kết về

tiêu chí

HĐ3 : Tìm hiểu về các phơng pháp

chọn tạo giống cây trồng

? Qua hình 12 hãy cho biết phơng pháp

chọn lọc giống có đặc điểm cơ bản nào

?Phơng pháp lai tạo giống có đặc điểm

2)Tiêu chí của giống cây trồng tốt

-Phát triển tốt trông điều kiện khí hậu

đất đai của địa phơng

- Giống có năng xuất cao

-Lấy mô tế bào sống nuôi cây trong môi trờng thanh trùng

Trang 14

- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở

địa phơng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 13,15,16,17 SGK

- HS: Đọc bài 11 SGK,

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 2 / :

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Giống cây trồng có vai trò nh thế nào

trong trồng trọt?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Giới thiệu quy trình sản xuất

giống bằng hạt.

GV: Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ sản

xuất giống bằng hạt và đặt câu hỏi

GV: Quy trình sản xuất giống cây trồng

bằng hạt đợc tiến hành trong mấy năm

công việc năm thứ nhất, năm thứ hai…là

gì?

GV: Vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức.

GV: Giải thích hạt giống siêu nguyên

chủng, nguyên chủng

HĐ2.Giới thiệu sản xuất giống cây

trồng bằng ph ơng pháp nhân giống vô

tính.

GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ và trả

lời câu hỏi

GV: Thế nào là giâm cành, ghép mắt,

chiết cành?

HS: Trả lời

GV: Tại sao khi chiết cành phải dùng ni

lon bó kin bầu? (

HS: Trả lời giữ ẩm cho đất bó bầu, hạn

chế đợc sâu bệnh

HĐ3.Giới thiệu điều kiện và ph ơng

- Giống làm tăng năng xuất, chất lợng nông sản, tăng vụ và thay đổicơ cấu cây trồng

I.Sản xuất giống cây.

1.Sản xuất giống cây bằng hạt.

- Năm thứ nhất: Gieo hạt phục tráng chọn cây tốt

- Năm thứ hai: Cây tốt gieo thành dòng lấy hạt cái dòng

- năm thứ ba: Tiêu chí giống

2.Sản xuất giống cây trồng bằng ph

ơng pháp nhân giống vô tính.

- Giâm cành: Từ 1 đoạn cành cắt rời khỏi thân mẹ đem giâmvào cát

ẩm sau một thời gian từ cành giâmhình thành rễ

- Ghép mắt: Lấy mắt ghép, ghép vào một cây khác

- Chiết cành:

II Bảo quản hạt giống cây trồng.

Trang 15

pháp bảo quản hạt giống cây trồng.

GV: Giảng giải cho học sinh hiểu nguyên

nhân gây ra hao hụt về số lợng, chất lợng

hạt giống trong quá trình bảo quản Do hô

hấp của hạt, sâu, mọt, bị chuột ăn… sau đó

đa câu hỏi để học sinh trả lời

- Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt

Trang 16

Sâu bệnh hại cây trồng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc tác hại của sâu bệnh hiểu

đ-ợc khái niệm về côn trùng bệnh cây Biết đđ-ợc các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hoại

- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 18,19 SGK

- HS: Đọc bài 12 SGK,

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 2 /:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt

đ-ợc tiến hành theo trình tự nào?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu tác hại của sâu bệnh

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK

GV: Sâu bệnh có ảnh hởng NTN đến đời

sống cây trồng?

HS: Trả lời

GV: Có thể yêu cầu học sinh nêu ra các ví

dụ để minh hoạ cho tác hại của sâu bệnh

- Từ hạt giống phục tráng chọn lọc theo quy trình

I Tác hại của sâu bệnh

- Sâu bệnh có ảnh hởng sấu đến sự sinh trởng, phát triển của cây trồng

- Cây trồng bị biến dạng chậm phát triển, màu sắc thay đổi

- Khi bị sâu bệnh phá hại, năng xuất cây trồng giảm mạnh

- Khi sâu bệnh phá hoại, năng xuất cây trồng giảm mạnh, chất lợng nông sản thấp

II.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây

Trang 17

HĐ2.Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.

GV: Trong vòng đời của côn trùng trải

qua giai đoạn sinh trởng phát triển nào?

HS: Trả lời

GV: Giảng giải cho học sinh hiểu rõ hơn

điều kiện sống thuận lợi và khó khăn của

sâu bệnh hại cây trồng?

HĐ3.Giới thiệu một số dấu hiệu của cây

khi bị sâu bệnh phá hại

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 20 và

trả lời câu hỏi:

GV: ở những cây bị sâu, sâu bệnh phá hại

ta thờng gặp những dấu hiệu gì?

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

+ Sâu bệnh có tác hại nh thế nào đối với

cây trồng?

+ Côn trùng là loại sinh vật có lợi hay hại

đối với cây trồng?

+ Cây bị bệnh có biểu hiện ntn?

1.Khái niệm về côn trùng

2.Khái niệm về bệnh của cây

- Bệnh của cây là trạng thái không bình thờng dới tác động của vi sinh vật gây bệnh và điều kiện sống không thuận lợi

3.Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh hại

- Khi bị sâu bệnh phá hại cây trồng thờng thay đổi

+ Cấu tạo hình thái: Biến dạng lá, quả gãy cành, thối củ, thân cành sần sùi

+ Màu sắc: Trên lá, quả, có đốm

đen, nâu vàng

Trạng thái: Cây bị héo rũ

5 Hớng dẫn về nhà 1/

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 13 SGK cách phòng trị sâu bệnh hại

Trang 18

II.ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

- GV: §äc SGK, tµi liÖu tham kh¶o, Tranh h×nh 21,22,23 SGK

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh hại

cây trồng

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

HĐ1.Tìm hiểu nguyên tắc phòng trừ sâu

bênh

Gv: Cho học sinh đọc các nguyên tắc phòng

trừ sâu bệnh hại ( SGK) sau đó phân tích

từng nguyên tắc mỗi nguyên tắc lấy 1VD

- Trong nguyên tắc “Phòng là chính” gia

đình, địa phơng đã áp dụng biện pháp tăng

cờng sức chống chịu của cây với sâu bệnh

GV: Nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâun

bệnh hại của 5 biện pháp đã nêu trong SGK

GV: Phân tich khía cạnh chống sâu bệnh

của các khâu kỹ thuật

GV: Hớng dẫn học sinh ghi vào bảng SGK

GV:Cho học sinh đọc SGK nhận xét u, nhợc

điểm của biện pháp này

GV: Đi sâu giảng giải cho học sinh hiểu u,

nhợc điểm

HS: Hiểu khái niệm và tác dụng…

- Sâu bệnh ảnh hởng sấu đến sự sinh trởng, phát triển của cây trồng làm giảm năng xuất chất l-ợng nông sản

I.Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại

- Bón phân hữu cơ, làm cỏ, vun sới, trồng giống cây chống sâu bệnh, luân canh…

- ít tốn công, cây sinh trởng tốt, sâu bệnh ít giá thành thấp

II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại

1.Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại

- Vi sinh – Làm đất- Trừ mầm mống sâu bệnh nơi ẩn nấp

- Gieo trồng…- tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh

- Luân phiên- thay đổi thức ăn

điều kiện sống của sâu

Trang 20

GV: Giải thích việc phòng trừ sâu bệnh hại

cần coi trọng vận dụng tổng hợp các biện

- Về nhà học bài trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 14 SGK Chuẩn bị một số nhãn thuốc trừ sâu

Tiết 12 :

ôn tập

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thức của những bài đã học về vai trò, nhiệm

vụ trồng trọt,khái niệm đất trồng, tính chất đất trồng, phân bón, sâu bệnh hại cây

- T tởng: Yêu thích ngành nông nghiệp, tôn trọng những ngời lao động nôngnghiệp

- Kỹ năng: Có kỹ năng về ngành nông nghiệp: Đất, phân, sâu bệnh, chăm sóc câytrồng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

III Nội dung trên lớp.

Trang 21

A Lý thuyết (15)

Hãy liệt kê những kiến thức đã học:

1 Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt

2 Khái niệm đất trồng? Thành phần và tính chất chính của đất trồng

3 Nêu vai trò và cách sử dụng phân bón trong sản xuất nông nghiệp

4 Vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống

5 Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu

6 Tác dụng của các biện pháp làm đất và bón phân lót

7 Kiểm tra xử lý hạt giống

8 Phơng pháp gieo trồng hạt và cây con

9 Chăm sóc cây trồng

10 Thu hoạch đúng thời vụ bảo quản và chế biến nông sản

B Bài tập (20')

Viết sơ đồ tóm tắt nội dung đã học

1 Vai trò và nhiệm vụ

Phân bón

Giống cây trồng

Sâu bệnh

Thành phần của đất trồng Tính chất của đất trồng

đất

Trang 22

III Hớng dẫn học bài (1')

- Trả lời các câu hỏi từ 1 6 ( tr 53 )

- Giờ sau làm bài 45’

Tiết 13 kiểm tra 45’

I/ mục tiêu:

- Kiểm tra những kiến thức đã học của chơng một

- Đanhd giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh

- Rèn tính trung thực khi làm bài

II/ Bài mới

A/ đề bài:

Câu 1:

- Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Tác dụng của phân bón là:

A làm cho đất bị xói mòn B Tăng năng suất

C Đất kém phì nhiêu D Đất tơi xốp, tăng năng suấtCâu 2:

- Sắp xếp các loại phân bón dới đây vào nhóm thích hợp theo mẫu sau:

a cây điền thanh

- Điền vào chỗ trống trong các câu sau :

a Vai trò của trồng trọt cung cấp …… Cho con ngời

b Đất trồng gồm 3 loại chính : đất cát, …… và …………

Trang 23

I Mục tiêu bài học

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và ý thức bảo đảm an toàn lao động vàbảo vệ môi trờng

- Biết đọc các nhãn thuốc ( độ độc của thuốc, tên thuốc…)

- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị.

GV: + Soạn bài, nghiên cứu SGK

+ GV làm thử một vài lần cho quen thao tác

HS: + Mỗi nhóm chuẩn bị 4 - 5 mẫu phân bằng 2 thìa nhỏ

+ 2 ống nghiệm thuỷ tinh

+ 1 đèn cồn và cồn đốt

+ Kẹp gắp than, diêm (hoặc bật lửa)

- GV: Chuẩn bị các mẫu thuốc trừ sâu bệnh ở dạng hạt, bột hoà tan, bột thấm nớc, sữa.Tranh vẽ nhãn hiệu và nồng độ của thuốc

B phần thể hiên trên lớp.

I Bài mới.

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết (5')

Trang 24

? Bài thực hành này chúng ta phải

cần những dụng cụ và vật liệu nh thế

nào?

GV chia nhóm thực hành và phân

chia mẫu phân bón cho các nhóm

thực hành

GV thao tác mẫu, HS quan sát

? Qua nghiên cứu bài ở nhà em hãy

trình bày cách thực hiện bớc 1 và 2

? Sau khi để lắng 1 - 2 phút ta sẽ làm

gì?

? Em có kết luận gì nếu thấy phân

hoà tan và ít hoặc không hoà tan

? HS thao tác, GV quan sát, nhắc nhở

giúp HS thực hiện các thao tác khó

? Em hãy trình bày thao tác thực

Nếu phân bón có màu nâu, nâu sẫm hoặcxám trắng nh xi măng đó là phân lân

Nếu phân bón có màu trắng, dạng bột đó làvôi

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát: Màu sắc,

dang thuốc ( Bột, tinh bột…) Của từng mẫu thuốc rồi ghi vào vở bài tập

GV: Gọi học sinh nhắc lại cách đọc tên

thuốc và giải thích các kí hiệu ghi trong tên thuốc

Trang 25

+ Thuốc sữa: EC, ND.

Mẫu phân Có hoà tan

không

Đốt trên than củi nóng đỏ

có mùi khai không

- GV nhận xét tuyên dơng những HS chuẩn bị tốt làm có kết quả tốt

- Bổ sung, sửa chữa những thao tác sai, cha chính xác, cho điểm từng cá nhân trongnhóm Nhắc nhở vệ sinh lớp học

Rút kinh nghiệm:

Tiết: 15 Chơng II

Quy trình sản suất và bảo vệ môi trờng

trong trồng trọt

bài 15: Làm đất và bón phân lót

Trang 26

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và công việc làm đất cụ thể

- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất

- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK, hình 25, 26 SGK

- HS: Đọc trớc bài xem hình vẽ SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 / :

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học Quy trình đầu của

việc làm đất – tạo ĐK cho cây phát triển tốt

ngay từ khi gieo hạt

HĐ1.Tìm hiểu mục đích của việc làm đất.

GV: Đa ra ví dụ để học sinh nhận xét tình

GV: Em hãy so sánh u nhợc điểm của cày

máy và cày trâu

II Các công việc làm đất.

a Cày đất:

- Xáo chộn lớp đất mặt làm cho

đất tơi xốp, thoáng khí và vùi lấp

cỏ dại

b.Bừa và đập đất.

- Làm cho đất nhỏ và san phẳng

c.Lên luống.

Trang 27

loại cây trồng lên luống.

HS: Trả lời

HĐ3.Tìm hiểu kỹ thuật bón phân lót.

GV: Gợi ý để học sinh nhớ lại mục đích của

bón lót nêu các loại phân để sử dụng bón lót

- Các loại cây trồng lên luống, Ngô, khoai, rau, đậu, đỗ…

Bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV: Em hãy nêu các công việc làm đất và

tác dụng của từng công việc?

- Cày đất: làm nhỏ đất, san phẳng…

- Bừa và đập đất…

Trang 28

GV: Em hãy nêu quy trình bón lót

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

GV: Giới thiệu bài học

- Gieo trồng là những vấn đề KT rất phong

phú…

HĐ1: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng (20’)

GV: Em hãy nêu các loại cây trồng theo

thời vụ

HS: Trả lời

- GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”

*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo

trồng thích hợp, cho học sinh phân tích 3

yếu tố trong SGK- Phân tích

GV: Cho học sinh kể ra các vụ gieo trồng

trong năm đã nêu trong SGK

GV: Các vụ gieo trồng tập trung vào thời

điểm nào?

HS: Trả lời

GV: Em hãy kể tên các loại cây trồng ứng

với từng thời gian

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh kẻ bảng điền từ các cây

đặc trơng của 3 vụ

HĐ2: Kiểm tra và sử lý hạt giống (15’)

GV: Kiểm tra hạt giống để làm gì?

- XĐ hớng - XĐ kích thớc

- Đánh rãnh

I.Thời vụ gieo trồng

- Mỗi cây đều đợc gieo trồng vào một khoảng thời gian nhất định thời gian đó gọi là thời vụ

1) Căn cứ để xác định thời vụ:

- Khí hậu

- Loại cây trồng

- Sâu bệnh2.Các vụ gieo trồng:

- Vụ đông xuân: Từ tháng 11 đến tháng 4; 5 Năm sau trồng lúa, ngô,

đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, câycông nghiệp

- Vụ hề thu: Từ tháng 4 đến tháng

7 trồng lúa, ngô, khoai

-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng 11 trồng lúa, rau

- Vụ đông: Từ tháng 9 đến tháng

12 trồng ngô, đỗ tơng, khoai, rau.II.Kiểm tra sử lý hạt giống

1.Mục đích kiểm tra hạt giống

- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảo hạt giống có chất lợng tốt đủ tiêu chuẩn đem gieo

- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5

2.Mục đích và phơng pháp sử lý hạt giống

- Mục đích: Kích thích hạt giống

Trang 29

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm đợc,Hiểu đợc các cách sử lý hạt giống bằng nớc ấm, hạt giống ( Lúa, ngô…) Bằng nớc ẩm theo đúng quy trình Biết

đợc cách xác định sức nảy mầm và tỷ lệ này mầm của hạt giống

- Làm đợc các quy trình trong công tác sử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của nớc Làm đợc các thao tác trong quy trình xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống

- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: - Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh

vẽ quá trình sử lý hạt giống, nớc nóng chậu, xô đựng nớc, rổ

- Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, đĩa, khay, giấy thấm, vải khô thấm nớc, kẹp

- HS: Đọc trớc bài đem hạt lúa, ngô, nớc nóng

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 /:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu,dụng cụ

Trang 30

thực hành của học sinh.

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1.GV giới thiệu bài học:

GV: Chia nhóm và nơi thực hành

- Nêu mục tiêu và yêu cầu cần đạt đợc

- Làm thao tác sử lý hạt giống bằng nớc ấm

đối với hạt lúa, ngô

HĐ2.Tổ chức thực hành:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:

Giống, xô, rổ

- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai loại

hạt, lúa ngô theo quy trình

HĐ3.Thực hiện quy trình thực hành sử lý

hạt giống bằng nớc ấm

* Bớc 1: GV giới thiệu từng bớc của quy

trình xử lý hạt giống, nồng độ muối trong

nớc ngâm hạt có tỷ trọng…

* Bớc2: Học sinh thực hành theo nhóm đã

đợc phân công tiến hành sử lý 2 loại hạt

giống, lúa, ngô theo quy trình hớng dẫn

*Bớc3: GV theo dõi quy trình thực hành

của các nhóm để từ đó uốn nắn những sai

sót của từng học sinh

HĐ4.Thực hiện quy trình xác định sức nảy

mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống

- GV: Giới thiệu từng bớc của quy trình

thực hành và làm mẫu cho học sinh quan

sát rõ quan hệ từng bớc

- Cho học sinh thực hành theo nhóm trên

hai loại giống đã đợc gieo theo quy trình

- Sau khi thực hành song các đĩa, khay hạt,

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.( SGK )

II Thực hiện quy trình thực hành:

- Bớc1.Cho hạt vào trong nớc muối

( Giảm đi ) Ngâm vào nớc lã 24 giờ

* Bớc2 Xếp 2-3 tờ giấy thấm nớc,

vải đã thấm nớc vào khay

* Bớc3 Xếp hạt vào đĩa ( khay)

đảm bảo khoảng cách để này mầm

* Bớc4 Tính sức nảy mầm và tỷ lệ

này mầm của hạt

III.Đánh giá kết quả:

Trang 31

đợc xếp vào nơi quy định bảo quản chăm

- Về nhà học bài và thao tác lại các bớc thực hành đã học

- Đọc và xem trớc bài 18 chuẩn bị mẫu hạt giống lúa, ngô, vật liệu nh xô, chậu, rổ… để giờ sau thực hành

- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này

- Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung SGK, bảng tóm tắt nội dung phần trồng trọt, hệ thống câu hỏi và đáp án ôn tập

- HS: Đọc câu hỏi SGK chuẩn bị ôn tập

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen kẽ trong giờ học

Trang 32

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

Câu hỏi Câu 1: Nêu vai trò, nhiệm vụ của

trồng trọt?

Câu 2: Đất trồng là gì? Trình bày

thành phần và tính chất của đất trồng?

Câu 3 Nêu vai trò và cách sử dụng

phân bón trong sản xuất nông nghiệp?

Câu 4: Nêu vai trò của giống và phơng

pháp chịn tạo giống?

Câu 5: Trình bày khái niệm về sâu

bệnh hại cây trồng và các biện pháp

phòng trừ?

Câu 6: Em hãy giải thích tại sao biện

pháp canh tác và sử dụng giống chống

sâu bệnh để phòng trừ sâu bệnh, tốn ít

công, chi phí ít?

Câu 7: Hãy nêu tác dụng của các biện

pháp làm đất và bón phân lót đối với

Đáp án

- Vai trò của trồng trọt có 4 vai trò…

- Nhiệm vụ của trồng trọt 4 nhiệm vụ ( 1,2,4,6 ) SGK

- Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm

- Thành phần của đất trồng: Rắn, lỏng, khí

- Vai trò của phân bón: tác động đến chất ợng nông sản, đất phì nhiêu hơn, nhiều chấtdinh dỡng hơn nên cây sinh trởng và phát triển tốt cho năng xuất cao

- Bệnh hại là chức năng không bình thờng

về sinh lý…

- Các biện pháp phòng trừ: Thủ công, hoá học, sinh học

- Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh tốn ít công, dễ thực hiện, chi phí ít vì canh tác có thể tránh đợc những

kỳ sâu bệnh phát triển cây phù hợp với điềukiện sống, chống sâu, bệnh hại

- Tác dụng của các biện pháp làm đất, xáo chộn đất, làm nhỏ đất, thu gom, vùi lấp cỏ

Trang 33

cây trồng?

Câu 8: Tại sao phải tiến hành kiểm tra,

xử lý hạt giống trơc skhi gieo trồng

Câu 11: Hãy nêu tác dụng của việc thu

hoạch đúng thời vụ? Bảo quản và chế

biến nông sản? liên hệ ở địa phơng em

Câu12: ảnh hởng của phân bón đến

môi trờng sinh thái?

4.Củng cố:

GV: Tóm tắt sơ đồ minh hoạ

GV: Treo tranh sơ đồ phóng to

HS: Quan sát thảo luận

Nhận xét đánh giá giờ học

dại, dễ chăm sóc

- Trớc khi gieo trồng cây nông nghiệp phải tiến hành kiểm tra xử lý hạt giống để đảm bảo tỷ lệ nảy mầm cao, không có sâu bệnh hại, độ ẩm thấp, không lẫn tạp và cỏ dại, sức nảy mầm mạnh

* u điểm: cây con lâu, nhiều công

- Gieo hạt: số lợng hạt nhiều, chăm sóc khó…

- Tứa, dặm đảm bảo mật độ và khoảng cáchcủa cây trồng

- Làm cỏ, vun sới để diệt trừ cỏ dại, làm cho đất tơi xốp, hạn chế bốc hơi nớc

- Tới, tiêu nớc để tạo điều kiện cho cây sinhtrởng và phát triển tốt

- Thu hoạch để đảm bảo số lợng, chất lợng nông sản

- Bảo quản để hạn chế sự hao hụt, chất lợngnông sản

- Chế biến nông sản làm tăng giá trị sản phẩm, kéo dài thời gian bảo quản

I Mục tiêu:

Trang 34

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc ý nghĩa, quy trình và nội dung các khâu kỹ thuật chăm sóc cây trồng nh làm cỏ, vun xới, tới nớc, bón phân thúc

- Làm đợc các thao tác chăm sóc cây trồng

- Kỹ năng có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chínhxác, đảm bảo an toàn lao động

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 19, chuẩn bị hình 29; 30

- HS: Đọc SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 /:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Tìm tòi phát hiện nội dung kiến thức

mới

HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học

- Các biện pháp chăm sóc đối với cây

HS: Nghiên cứu trả lời

HĐ3.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun sới

GV: Mục đích của việc làm cỏ vun sới là

gì?

HS: Trả lời

GV: Nhấn mạnh một số điểm cần chú ý

khi làm cỏ, vun sới cây trồng

HĐ4.Tìm hiểu kỹ thuật tới tiêu nớc

GV: Nhấn mạnh

- Mọi cây trồng đều cần nớc để vận

chuyển dinh dỡng nuôi cây nhng mức độ,

yêu cầu khác nhau

II Làm cỏ, vun sới:

- Mục đích của việc làm cỏ vunsới

+ Diệt cỏ dại+ Làm cho đất tơi xốp+ Hạn chế bốc hơi nớc, hơi mặn Hơi phèn, chống đổ…

III Tới tiêu nớc:

1 Tới nớc

- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển

- Nớc phải đầy đủ và kịp thời

2.Phơng pháp tới

- Mỗi loại cây trồng đều có

ph-ơng pháp tới thích hợp gồm:

+ Tới theo hàng vào gốc cây

+ Tới thấm: Nớc đa vào rãnh

để thấm dần xuống luống

+ Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng

+ Tới phun: Phun thành hạt

Trang 35

HĐ4 Giới thiệu cách bón thúc phân cho

IV Bón thúc

- Bón bằng phân hữu cơ hoại mục và phân hoá học theo quy trình

- Làm cỏ, vun xới, vùi phân vào đất…

5.H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 20 SGK

- Chuẩn bị phóng to hình 31,32 SGK

Tiết: 21 Bài 20: thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phơng pháp thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản

- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch

- Kỹ năng có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chínhxác, đảm bảo an toàn lao động

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32

- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở

địa phơng

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 /:

2.Kiểm tra bài cũ

HS1: Mục đích của việc làm cỏ, vun sới

nhu cầu sinh trởng và phát

Trang 36

HS2: Nêu các cách bón phân thúc cho cây

và kỹ thuật bón

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu cách thu hoạch nông sản

GV: Nêu ra yêu cầu thu hoạch

HS: Giải thích ý nghĩa các yêu cầu trên?

GV: Nêu câu hỏi gợi ý quan sát hình vẽ

SGK

HS: Trả lời đúng tên các phơng pháp thu

hoạch

HĐ2.Tìm hiểu cách bảo quản nông sản

GV: Mục đích của việc bảo quản nông

sản là gì?

HS: Trả lời

GV: Bảo quản nông sản tốt cần đảm bảo

những điều kiện nào?

HS: Thảo luận nhóm, trả lời

GV: Nhấn nhấn mạnh đặc điểm từng cách

chế biến nêu VD?

4.Củng cố

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ

triển của cây trồng, diệt trừ cỏ dại…

2.Thu hoạch bằng phơng pháp nào?

a.Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt…)b.Nhổ ( Su hào, sắn…)

c.Đào ( Khoai lang, khoai tây)

d Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải)

II Bảo quản

1.Mục đích

- Bảo quản để hạn chế hao hụt

về số lợng , giảm sút chất lợng nông sản

2.Các điều kiện để bảo quản tốt

- Đối với các loại hạt phải đợc phơi, sấy khô để làm giảm lợngnớc trong hạt tới mức độ nhất

1.Mục đích

- Làm tăng giá trị của sản phẩm và kéo dài thời gian bảo quản

2.Phơng pháp chế biến

- Sấy khô, đóng hộp, muối chua chế biến thành bột

Trang 37

GV: Nhấn mạnh mục tiêu bài học và các

phơng pháp của khâu thu hoạch chế biến

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ trong sản xuất trồng trọt

- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này

- Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32

- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở

địa phơng

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 /:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Bảo quản nông sản nhằm mục đích

gì và bằng cách nào?

GV: Ngời ta thờng chế biến nông sản

bằng cách nào cho VD?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu các khái niệm về luân

canh, xen canh, tăng vụ

I Luân canh,xen canh tăng vụ

- Là những phơng thức canh tác phổ biến trong sản xuất

1 Luân canh

- Tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên một đơn vị diện tích

Trang 38

GV: Rút ra nhận xét

GV: Em hãy nêu ví dụ về loại hình luan

canh cây trồng mà em biết?

HS: Trả lời

GV: Đa ra ví dụ

ĐN: Nhấn mạnh 3 yếu tố:

Mức độ tiêu thụ chất dinh dỡng đọ sâu

của dễ và tính chịu bóng dâm để đảm bảo

cho việc xen canh có hiệu quả

GV: Nêu ví dụ – khái niệm nh

GV: Em hãy nêu ví dụ về xen canh các

loại cây trồng mà em biết?

ở địa phơng em trồng đợc mấy vụ trên

HS: Dựa vào nhóm từ trong SGK để trả

lời điền vào chỗ trống của từng phơng

- Tiến hành theo quy trình:

+ Luân canh giữa các cây trồng cạn với nhau

+ Luân canh giữa cây trên cạn và cây dới nớc

2.Xen canh

- Trên cùng 1 diện tích, trồng hai loại màu cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích chất dinh dỡng, ánh sáng…

- Xen canh sử dụng hợp lý đất đai

ánh sáng và giamt sâu bệnh

- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch

5 Hớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Ôn tập lại chơng II SGK

Tiết: 23

Trang 39

Chơng I: kỹ thuật gieo trồng và chăm sóc cây rừng Bài 22: vai trò của rừng và nhiệm vụ trồng rừng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Hiểu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội

- Biết đợc nhiệm vụ của trồng rừng

- Kỹ năng: có ý thức lao động, bảo vệ rừng và tích cực trồng cây gây rừng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 22, chuẩn bị hình 34; 35 SGK

- HS: Đọc SGK xem tranh hình 34,35 SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 /:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

HĐ1.Tìm hiểu vai trò của rừng và trồng

rừng

GV: Rừng là tài nguyên quý giá của đất

nớc là bộ phận quan trọng của môi trờng

sống ảnh hởng tới đời sống sản xuất của

xã hội, tranh hình 34

GV: Em hãy quan sát tranh và giải thích

tài nguyên rừng?

HS: Trả lời

HS: Lấy ví dụ về tài nguyên rừng

HĐ2.Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng rừng ở

nớc ta

GV: Trớc đây rừng chỉ cách thành thăng

long vài chục cây số nay chỉ còn vùng

núi cao còn khoảng 10% rừng bao phủ?

- Phòng hộ: Chắn gió, cố định cát ven biển, hạn chế tốc độ dòng chảy

và chống xoáy mòn đất đồi núi, chống lũ lụt Cung cấp lâm sản chogia đình, công sở giao thông, công

cụ sản xuất, nguyên liệu sản xuất, xuất khẩu

- Nguyên liệu khoa học, sinh hoạt văn hoá Bảo tồn các hệ thống sinh thái rừng tự nhiên, các nguồn gen

động, thực vật, di tích lịch sử, thamquan dỡng bệnh

II Nhiệm vụ của trồng rừng ở nớc ta

1.Tình hình rừng ở nớc ta

- Rừng ở nớc ta bị tàn phá nghiêm trọng diện tích và độ che phủ của rừng giảm nhanh

- Diện tích đất hoang đồi trọc ngàycàng tăng

- Nguyên nhân:

+ Do khai thác lâm sản tự do, bừa bãi khai thác kiệt không trồng thaythế, đốt rừng làm nơng, lấy củi, phá hoang chăn nuôi

2.Nhiệm vụ của trồng rừng

Trang 40

GV: Rừng là phổi của trái đất… Nhà nớc

Tiết: 24

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc

- Hiểu đợc các điều kiện khi lập vờn gieo ơm

- Hiểu đợc các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang ( dọn và làm đất tơi xốp )

- Hiểu đợc cách cải tạo nền đất để gieo ơm cây rừng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 23, phóng to sơ đồ hình 26 SGK

- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 2 / :

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Rừng có vai trò gì trong đời sống

và sản xuất của xã hội?

- Bảo vệ và cải tạo môi trờng, phục

vụ tích cực cho đời sống và sản

Ngày đăng: 20/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 Nhãm - GA Công nghệ 7 CKTKN
Bảng 1 Nhãm (Trang 1)
- HS: Đọc SGK, xem hình vẽ 50, sơ đồ 7 SGK. - GA Công nghệ 7 CKTKN
c SGK, xem hình vẽ 50, sơ đồ 7 SGK (Trang 56)
Hình lợn hoặc trên con lợn giống ở cơ - GA Công nghệ 7 CKTKN
Hình l ợn hoặc trên con lợn giống ở cơ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w