3 Giảng bài mới: I/ Ph ơng pháp chiếu góc thứ nhất PPCG 1 - Trong PPCG1, vật thể đợc đặt trong 1 góc tạo thành bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mp hình chiếu Phơng pháp này Hs đã học ở
Trang 1Chơng 1 : Vẽ Kĩ thuật cơ sởTiết1- Bài1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
I/ Mục tiêu:
- Hiểu đợc nội dung cơ bản của 1 số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật
- Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
II/ Nội dung- Ph ơng tiện dạy học
- Kiểm tra sĩ số, làm quen đầu năm
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Ở lớp 8 các em đã làm quen với bản vẽ KT, vậy em nào cho biết bản VKT đợc xây dựng dựa trên quy tắc nào?
3/ Giảng bài mới:
- Giới thiệu bảng 1 2 và giới thiệu ứng
dụng cụ thể của từng loại đờng nét trên
quy định khổ chữ và kiểu chữ La tinh viét
trên bản vẽ và các tài liệu kỹ thuật
song song với phần tử đợc ghi kích thớc, ở
đầu mút đờng kích thớc có vẽ mũi tên
Học sinh tự nghiên cứu và trả lời các câu hỏi
Câu1 : Có mấy loại khổ giấy? Kích
thớc từng loại khổ giấy
- Yêu cầu 1 h/s trả lời
Câu 2: Từ khổ giấy chính có thể lập
ra các khổ giấy tơng ứng bằng cách nào?
- Yêu cầu 1 h/s trả lời và tất cả vẽ hình 1 1 vào vở
Câu 3: Khung tên đợc đặt ở đâu?Yêu
cầu h/s quan sát hình 1 2 và trả lời
Vẽ chi tiết của đồng hồ đeo tay phải dùng tỉ lệ phóng to…
- Yêu cầu học sinh quan sát thật
kĩ bảng 1 2, tìm các đờng nét ứng dụng trên hình 1 3
- Vẽ hình 1 3 vào vở với chiều rộng nét đậm bằng 0, 5mm và nét mảnh bằng 0, 25mm
Câu 5: Khổ chữ là gì? Có các loại
khổ chữ nào?
Trang 22/ Đ ờng gióng kích th ớc :
Đờng gióng kích thớc đợc vẽ bằng nét liền mảnh, thờng kẻ vuông góc với đờng kích th-ớc và vợt quá đờng kích thth-ớc khoảng 6 lần chiều rộng nét vẽ 3/ Chữ số kích th ớc :
Chữ số kích thớc chỉ trị số thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ và đợc ghi trên đờng kích thớc - Kích thớc độ dài dùng đơn vị là mm, trên bản vẽ không ghi đơn vị đo và đợc ghi nh hình 1 6, nếu dùng đơn vị khác thì phảI ghi rõ đơn vị đo - Kích thớc góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây và đợc ghi nh hình 1 7 4/ Kí hiệu , R :
Trớc con số kích thớc đờng kính của đờng tròn ghi kí hiệu và bán kính cung tròn ghi kí hiệu R - Yêu cầu học sinh kẻ 1 số chữ trên hình 1 4 Câu 6: Đờng kích thớc là gì?Đờng gióng kích thớc là gì? Phân biệt đờng kích thớc và đờng gióng kích thớc - Gv vẽ hình minh hoạ lên bảng nếu đủ thời gian GV phân tích cách ghi kích thớc trên hình 1 6 và 1 7 Hs vẽ hình đó vào vở GV vẽ hình minh hoạ trên bảng, học sinh vẽ theo 4/ Củng cố : - Trả lời các câu hỏi SGK trang 10 5/ Bài tập: - Hoàn thành các hình vẽ của các phần nội dung trên - Chuẩn bị xem trớc bài 2 : Hình chiếu vuông góc IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 2 - Bài 2: Hình chiếu vuông góc
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung cơ bản của phơng pháp hình chiếu vuông góc
- Biết đợc vị trí của các hình chiếu ở trên hình vẽ
II/ Nội dung – Ph Ph ơng tiện dạy học:
1) Nội dung :
- Phơng pháp chiếu góc thứ nhất và phơng pháp chiếu góc thứ ba
2) Ph ơng tiện dạy học :
- Tranh vẽ phóng to hình 2 1; 2 2 ; 2 3; 2 4 SGK
- Mô hình 3 mặt phẳng hình chiếu và vật thể
- Có thể dùng phần mềm Power poin để thể hiện
III/ Tiến trình bài giảng:
1) ổ n định lớp:
- Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Nhận xét một số kích thớc ghi ở hình 1 8, kích thớc nào ghi sai?
Câu 2: Có các khổ giấy chính nào? Nêu cách vẽ khung bản vẽ và khung tên
3) Giảng bài mới:
I/ Ph ơng pháp chiếu góc thứ nhất (PPCG 1)
- Trong PPCG1, vật thể đợc đặt trong 1 góc tạo thành
bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mp hình chiếu
Phơng pháp này Hs đã học ở lớp 8 vì vậy có thể đặt câu hỏi:
Trang 3bằng, mp hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi
một
- Mp hình chiếu đứng ở sau, mp hình chiếu bằng ở dới
và mp hình chiếu cạnh ở bên phải vật thể
- Các hớng chiếu từ trớc, từ trên, từ trái theo thứ tự
vuông góc với mp hình chiếu đứng, bằng, cạnh
- Sau khi chiếu vật thể lên các mp sẽ đợc các hình chiếu
đứng A, hình chiếu bằng B và hình chiếu cạnh C
- Trên bản vẽ các hình chiếu đợc sắp xếp có hệ thống
theo hình chiếu đứng
- Hình chiếu bằng B đợc đặt dới hình chiếu đứng A,
hình chiếu cạnh C đợc đặt ở bên phải hình chiếu
đứng A
hình 7p1
- Các hớng chiếu từ trớc, từ trên, từ trái theo thứ tự
vuông góc với các mp hình chiếu đứng, bằng và cạnh
- Sau khi chiếu vật thể lên các mp hình chiếu, các hình
PPCG1?
Câu 2: Trong PPCG1,
vật thể đợc đặt nh thế nào đối với các mặt phẳng hình chiếu?
Câu 3 : Trên bản vẽ,
các hình chiếu đợc bố trí nh thế nào?
- Gv giới thiệu các hình chiếu trên hình 2 1
Câu 4: Hãy nêu sự liên
hệ gióng đối với các hình chiếu
Gv giới thiệu lại với Hs
về vị trí các hình chiếu trên hình 2 2 (Sgk- 12) Hs vẽ hình 2 2 vào
vở
- Các nớc châu Mỹ
và 1 số nớc t bản khác thờng dùng PPCG thứ 3, để hội nhập chúng ta cần tìm hiểu về phơng pháp này
- GV Giới thiệu tên,
vị trí các hình chiếu nh trên hình
2 4
- Cho HS so sánh sự khác nhau giữa vị trí các hình chiếu trên bản vẽ của PPCG1 và PPCG3
4) Củng cố :
- Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ của PPCG1 và PPCG2
- Sự khác nhau giữa 2 phơng pháp chiếu
5) Bài tập :
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập SGK trang13
- Đọc trớc bài 3 SGK, chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu cho bài thực hành giờ sau
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Tiết 3 - Bài 3 : Thực hành : Vẽ các hình chiếu của vật thể đơn giản I/ Mục tiêu: - Vẽ đợc 3 hình chiếu của vật thể đơn giản - Ghi đợc các kích thớc trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - Trình bày đợc bản vẽ theo các tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật II/ Nội dung- Ph ơng tiện dạy học : 1/ Nội dung: - Đọc bài 3 Sgk và các tài liệu tham khảo liên quan đến bài 2/ Ph ơng tiện dạy học : - Mô hình giá chữ L (hình 3 1 sgk) - Tranh vẽ phóng to hình 3 2 sgk - Các đề bài hình 3 chiều III/ Tiến trình bài giảng: 1/ ổ n định lớp : - Kiểm tra sĩ số, đồng phục 2/ Kiểm tra bài cũ: - Trả lời câu hỏi và bài tập SGK trang 13 3/ Giảng bài mới: Nội dung T/g Hoạt động và dạy học I/ Giới thiệu cách vẽ chung: - Lấy giá chữ L làm ví dụ Bớc 1: Cho học sinh phân tích hình dạng vật thể và chọn các hớng chiếu (Hình 3 2- Sgk) - Giá có dạng chữ L nội tiếp trong khối hình hộp chữ nhật, phần thẳng đứng có lỗ hình trụ ở giữa - Chọn 3 hớng chiếu lần lợt vuông góc với mặt trớc, mặt trên, mặt bên trái của vật thể B ớc 2 : Chọn tỉ lệ thích hợp với khổ giấy A4 và kích thớc của vật thể - Bố trí 3 hình chiếu cân đối trên bản vẽ theo đúng sự liên hệ chiếu B ớc 3 : Lần lợt vẽ mờ bằng nét mảnh từng phần của vật thể theo sự phân tích hình dạng của khối hình học B ớc 4 : Tô đậm các nét thấy, đờng bao thấy của vật thể trên các hình biểu diễn Dùng nét đứt để biểu diễn các cạnh khuất, đờng bao khuất B ớc 5 : Kẻ các đờng gióng kích thớc, đờng kích thớc và ghi con số kích thớc trên các hình chiếu II/ Tổ chức thực hành: - Giáo viên giao đề bài cho học sinh và nêu các yêu cầu của bài làm - Giáo viên giải đáp các thắc mắc cho học sinh - GV trình bày nội dung bài thực hành và nêu tóm tắt các bớc tiến hành - Gọi 1 HS nhắc lại sự liên hệ về kích thớc và vị trí giữa các hình chiếu bằng cách trả lời các câu hỏi: Câu 1: Hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh cho biết các kích thớc nào của vật thể? Câu 2: Trong PPCG1 các hình chiếu đợc đặt nh thế nào? Câu3: Ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật là những hình nào? Câu 4: Ba hình chiếu của hình trụ tròn xoay là những hình nào? (Lu ý : Mỗi kích thớc chỉ ghi 1 lần) Học sinh nhận đề và làm bài theo yêu cầu và theo hớng dẫn của giáo viên 4/ Củng cố: - Giáo viên thu bài làm của học sinh, sau đó nhận xét, đánh giá giờ thực hành về sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài và thái độ học tập của học sinh 5/ Bài tập :-Yêu cầu học sinh đọc trớc bài 4 SGK IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 4- Bài 4 : Mặt cắt và hìnhcắt I/ Mục tiêu :
- Hiểu đợc một số kiến thức về mặt cắt và hình cắt
- Biết cách vẽ mắt cắt và hình cắt của vật thể đơn giản
II/ Nôị dung - Ph ơng tiện dạy học :
Trang 5- Có thể dùng chơng trình Power poin để dạy
III/ Tiến trình bài giảng:
1) ổ n định lớp:
- Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ:
- ở lớp 8 các em đã học về hình cắt vậy vì sao trên bản vẽ phải dùng hình cắt?
- Cho vật thể đơn giản có rãnh hoặc lỗ, yêu cầu học sinh vẽ 3 hình chiếu
3) Giảng bài mới :
I/ Khái niệm về mặt cắt và hình cắt:
Giả sử dùng 1 mp tởng tợng song song với
1 mp hình chiếu cắt vật thể ra làm 2 phần
Chiếu vuông góc phần vật thể ở sau mp cắt
lên mp hình chiếu song song với mp cắt đó
đợc :
- Hình biểu diễn các đờng bao của vật thể
nằm trên mp cắt gọi là mặt cắt
- Hình biểu diễn mặt cắt và các đờng bao
của vật thể sau mp cắt gọi là hình cắt
- Hình biểu diễn gồm 1 nửa hình cắt ghép
với 1 nửa hình chiếu, đờng phân cách là
trục đối xứng đợc vẽ bằng nét chấm gạch
- Thế nào là mp cắt, hình cắt và mặt cắt?
- Mặt cắt chập dùng để biểu diễn mặt cắt có hình dạng đơn giản
HS quan sát hình 4 2 và 4 3 SGK
và vẽ vào vở
- Mặt cắt rời đợc đặt gần hình chiếu tơng ứng và liên hệ với hình chiếu bằng nét chấm gạchmảnh
HS quan sát hình 4 4 và vẽ vào
vở
HS quan sát hình 4 1 và 4 5, vẽ hình 4 5 vào vở
HS quan sát hình 4 6 và vẽ vào
vở
HS quan sát hình 4 7 và vẽ vào
vở
Trang 64/ Củng cố:
- Trả lời câu hỏi SGK trang 24
5/ Bài tập về nhà:
- Đọc phần thông tin bổ sung
- Làm BT 1, 2 SGK trang 24, 25
- Xem trớc bài 5
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 5- Bài 5 : Hình chiếu trục đo
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc các khái niệm về hình chiếu trục đo
- Biết cách vẽ hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
II/ Nội dung- Ph ơng tiện dạy học :
1) Nội dung :
- Khái niệm về hình chiếu trục đo
- Cách vẽ hình chiếu trục đo của vật thể
2) Ph ơng tiện :
- Các tranh vẽ phóng to hình 5 1 và bảng 5 1 SGK
- Khuôn vẽ e líp
III/ Tiến trình bài giảng:
1) ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số, đồng phục
2) Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là mặt cắt và hình cắt?Hình cắt và mặt cắt dùng để làm gì?
3) Giảng bài mới:
I/ Khái niệm:
1) Thế nào là hình chiếu trục đo :
- Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của
vật thể đợc xây dựng bằng phép chiếu song song
H ) Cách xây dựng hình chiếu trục đo :
- Gắn vào vật thể hệ trục toạ độ vuông góc OXYZ với
các toạ độ theo 3 chiều dài, rộng và cao của vật thể
Chiếu vật thể cùng hệ toạ độ vuông góclên mp hình
chiếu (P’) theo phơng chiếu l (l không song song với
P’) và không song song với các trục toạ độ Trên mp
(P’) nhận đợc một hình chiếu của vật thể và hệ toạ
Hoạt động 1: tìm hiểu khái
niệm về hình chiếu trục đo Câu hỏi 1: Các hình 3 9 Sgk trang 21 có đặc điểm gì?
Thể hiện cả 3 chiều (3 kích thớc ) của vật thể Câu hỏi 2: Hình chiếu trục đo có u điểm gì?
- Dễ nhận biết hình dạng của vật thể
Trang 7độO’X’Y’Z’ Hình biểu diễn đó gọi là hình chiếu trục
đo của vật thể
L Z
- Trong phép chiếu trên, hình chiếu của các trục toạ
độ là O’X’, O’Y’, O’Z’ gọi là các trục đo Góc giữa
các trục đo :
X’O’Y’, Y’O’Z’, X’O’Z’ gọi là các góc trục đo
b) Hệ số biến dạng:
Là tỉ số độ dài hình chiếu của 1 đoạn thẳng nằm trên
trục toạ độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó
= r là hệ số biến dạng theo trục O’X’
II/ Hình chiếu trục đo vuông góc đều
1) Đặc điểm: Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều l
IV/ Cách vẽ hình chiếu trục đo:
Phải căn cứ vào đặc điểm hình dạng của vật thể để
chọn cách vẽ hình chiếu trục đo cho phù hợp
Giới thiệu các bớc vẽ trên bảng 5 1 sgk (30)
Câu hỏi 3:
- Hình chiếu trục đo đợc
vẽ trên 1 hay nhiều mphình chiếu?
- 1 mp hình chiếu Câu hỏi 4:
Vì sao phơng chiếu l không đợc song song với
mp hình chiếu và các trục toạ độ?
Trang 8- Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 31
5/Bài tập:
- Làm BT 1, 2 SGK trang 31
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 6- Bài 6 : Thực hành : Biểu diễn vật thể I/ Mục tiêu: - Đọc đợc bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản - Vẽ đợc hình chiếu thứ 3, hình cắtvà hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản từ 2 hình chiếu II/ Chuẩn bị bài thực hành: 1) Chuẩn bị nội dung : - Nghiên cứu bài 6 SGK, tìm hiểu các bớc tiến hành vẽ 2) Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học : - Chuẩn bị hình vẽ 6 3 SGK (trang 33) - Chuẩn bị mô hình và các dụng cụ vẽ cần thiết III/ Tiến trình tổ chức thực hành: 1) ổ n định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: - Nêu các thông số cơ bản của hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân 3) Giảng bài mới: *)Phần 1 : Giới thiệu baì: - Giáo viên trình bày nội dung bài thực hành và nêu tóm tắt các bớc tiến hành B ớc 1 : Đọc bản vẽ 2 hình chiếu và phân tích hình dạng vật thể cần vẽ B ớc 2 : Vẽ hình chiếu thứ 3 (Có thể chọn hình bất kỳ tuỳ đối tợng học sinh) B ớc 3 : Vẽ hình cắt B ớc 4 : Vẽ hình chiếu trục đo Các bớc vẽ hình chiếu trục đo tơng tự nh bài 3 đã làm *) Phần 2: Tổ chức thực hành: - Giáo viên giao bài cho từng học sinh và nêu yêu cầu của bài làm (Có đề in cho từng học sinh) - Học sinh làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên 4) Củng cố : - Hết giờ giáo viên thu bài của học sinh về kí, kiểm tra những gì đã làm đợc của học sinh - Giáo viên nhận xét giờ thực hành: về sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài của học sinh - Thái độ học tập của học sinh 5) Bài tập: - Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu bài tập của mình và xem kĩ các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ để thực hiện bài làm cho tốt IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 7- Bài 6 : Thực hành : Biểu diễn vật thể (Tiếp)
Trang 9I/ Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản
- Vẽ đợc hình chiếu thứ 3, hình cắtvà hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản từ 2 hình chiếu
II/ Chuẩn bị bài thực hành:
3) Chuẩn bị nội dung :
- Nghiên cứu bài 6 SGK, tìm hiểu các bớc tiến hành vẽ
4) Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
- Chuẩn bị hình vẽ 6 3 SGK (trang 33)
- Chuẩn bị mô hình và các dụng cụ vẽ cần thiết
III/ Tiến trình tổ chức thực hành:
1) ổ n định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bớc vẽ hình chiếu trục đo
- Nêu các loại hình cắt, cách vẽ hình cắt
3) Giảng bài mới:
Phần 1 :
- Giáo viên trả bài lần trớc cho các em
- Giáo viên nhận xét qua về bài làm giờ trớc của các em Nêu các bớc để hoàn thiện bản vẽ
và những chỗ sai cần sửa
Phần 2 :
- Học sinh tiếp tục hoàn thiện bài làm của mình
- Vẽ hình cắt và vẽ hình chiếu trục đo
4) Củng cố :
- Hết giờ giáo viên thu bài của học sinh về chấm
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành: về sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài của học sinh
- Thái độ học tập của học sinh
5) Bài tập:
- Yêu cầu học sinh đọc trớc bài 7 SGK
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 8- Bài 7 : Hình chiếu phối cảnh
I)Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm về hình chiếu phối cảnh
- Biết cách vẽ phác hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản
II/ Nội dung – Ph Ph ơng tiện dạy học :
1) Nội dung :
- Một số khái niệm cơ bản về hình chiếu phối cảnh
- Cách vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
2) Ph ơng tiện dạy học :
- Tranh vẽ phóng to HCPC các hình 7 1;7 2; 7 3 SGK
- Sử dụng máy chiếu nếu có
III) Tiến trình bài giảng:
1) ổ n định lớp :
2) Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phép chiếu đã học? Cách xác định hình chiếu của 1 điểm trong các loại phép chiếu vừa nêu
Trang 103) Giảng bài mới:
Trong phép chiếu này:
gọi là mặt tranh
gọi là mặt phẳng vật thể
mắt MP này cắt mặt tranh theo 1 đờng thẳng gọi là đờng
chân trời (tt)
- Để biểu diễn các công trình có kích thớc lớn nh nhà cửa, cầu
đ-ờng
3) Các loại hình chiếu phối cảnh:
- Thờng có 2 loại :
+ Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
+ Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ
*)Hình chiếu phối cảnh 1điểm tụ: nhận đợc khi mặt tranh song
song với một mặt của vật thể
*)Hình chiếu phối cảnh2 điểm tụ:
nhận đợc khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật
thể
sát hình 7 1 SGK và cho nhận xét
càng ở xa càng nhỏ lại
5) Các đờng thẳng trong thực tế song song với nhau và không song song với mắt phẳng hình chiếu, gặp nhau tại 1 điểm, đợc gọi là điểm tụ
Học sinh quan sát tiếp hình 7 2
quan sát hình 7
1 và 7 3 để nhận xét và phân biệt
HCPC 1 điểm
tụ, 2 điểm tụ ? Chúng giống và khác nhau ở những điểm nào?
đề bài:
Cho vật thể có dạng chữ L Hãy vẽ phác HCPC 1 điểm tụ của vật thể
- HS nghiên cứu các bớc vẽ trong SGK,
Giáo viên hớng dẫn từng bớc vẽ, học sinh
vẽ theo vào vở
Trang 11II/ Ph ơng pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh:
thuộc vật thể
- Ôn lí thuyết và bài tập chơng 1 để giờ sau kiểm tra 1 tiết
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 9: Kiểm tra I/ Mục đích - Yêu cầu:
- Thông qua bài kiểm tra đánh giá sự nhận thức và kĩ năng làm bài của học sinh trong phần vẽ kĩ thuật cơ sở
- Qua bài làm của học sinh giáo viên tự rút ra cách dạy cho phù hợp với từng đối tợng học sinh
II/ Hình thức kiểm tra:
Gồm 2 phần: Phần lí thuyết là các câu hỏi trắc nghiệm
Phần thực hành học sinh làm 1 bài tập nhỏ
III/ Nội dung kiểm tra:
Đề bài1:
I/ Lí thuyết: (3đ)
Câu 1: Kích thớc của khung tên là kích thớc nào?
a/ Dài 140mm, rộng 22mm b/ Dài 140mm, rộng 32mm
c/ Dài 140mm, rộng 42mm d/ Dài 130mm, rộng 32mm
Câu 2: Một chi tiết có chiều dài 10 cm đợc vẽ trên bản vẽ 10 mm Chi tiết đó đợc vẽ theo
tỉ lệ nào?
a/ TL 1: 1 b/ TL 1: 10 c/ TL 10: 1
Trang 12Câu 3: Hình chiếu đứng của vật thể cho biết kích thớc nào của vật:
a/ Chiều dài, chiều rộng b, Chiều rộng, chiều cao c/ Chiều dài, chiều cao
Câu 3: Hình chiếu bằng của vật thể cho biết kích thớc nào của vật:
a/ Chiều dài, chiều rộng b, Chiều rộng, chiều cao c/ Chiều dài, chiều cao
Trang 13- Kiểm tra sĩ số, đồng phục
2) Kiểm tra bài cũ:
- Hình chiếu phối cảnh thờng đợc sử dụng trong các bản vẽ nào? Tại sao?
I) Thiết kế:
1) Các giai đoạn thiết kế:
Quá trình thiết kế đợc tóm lợc theo sơ đồ sau:
Quá trình thiết kế thờng qua các giai đoạn sau:
a) Điều tra, nghiên cứu yêu cầu của thị trờng, nguyện vọng
của ngời thiết kế, hình thành ý tởng và xác định đề tài
thiết kế
b) Tiến hành tính toán lập bản vẽ nhằm xác định hình
dạng, kết cấu, kích thớc, chức năng của sản phẩm
c) Làm mô hình, tiến hành thử nghiệm hoặc chế tạo thử
d) Thẩm định, phân tích, đánh giá phơng án thiết kế, cải
tiến để đợc phơng án tốt nhất
e) Theo phơng án tốt nhất, tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật gồm
các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm, các bản
thuyết minh, tính toán và các chỉ dẫn về vận hành, sử
dụng sản phẩm
thành phơng án thiết kế
các thông tin có liên quan đến sản phẩm để có thể phác
hoạ ra sản phẩm
về hình dáng, kích thớc, màu sắc không?
cầu đã đề ra Cuối cùng đa ra phơng án thiết kế tốt nhất
hoàn chỉnh hồ sơ, viết thuyết minh giới thiệu sản phẩm,
lập các bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
II/ Bản vẽ kĩ thuật:
*) Bản vẽ kĩ thuật: là các thông tin kĩ thuật đợc trình bày dới
dạng đồ hoạ theo các quy tắc thống nhất
Thờng gặp 2 loại bản vẽ kĩ thuật:
*) Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế
GV cho học sinh quan sát 1
số tranh ảnh về sản phẩm cơ khí, công trình xây dựng
và nói rõ để chế tạo ra các
sp đó ngời ta phải thiết kế
ợc yêu cầu thiết kế
Mỗi em có thể đa ra ý tởng thiết kế của mình bằng hình
vẽ vào vở Có tham khảo hình SGK (43)
Các bản vẽ của sản phẩm
là tài liệu chính của hồ sơ
kĩ thuật, kết quả cuối cùng của hồ sơ thiết kế
Bản vẽ kĩ thuật HS đã đợc học ở lớp 8, vì vậy GV có thể đa ra câu hỏi: Thế nào là bản vẽ kĩ thuật?
vẽ bàng hình 9 4 và
11 2 SGK
Trong thiết kế bản vẽ có vai trò nh thế nào?
Hình thành ý t ởng
Xác định đề tài thiết kế
Thu thập thông tin Tiến hành thiết kế
Trang 14tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị
*) Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế,
thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc
và xây dựng
2) Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế:
- Đọc các bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết
kế
- Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm
- dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp
- Vẽ các bản vẽ cần thiết
3)Củng cố :
4)Bài tập về nhà:
IV/ Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu:
III/ Tiến trình bài giảng:
I/ Bản vẽ chi tiết:
1) Nội dung của bản vẽ chi tiết:
*)Nội dung: Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng,
kích thớc, và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
*) Công dụng: Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và
kiểm tra chi tiết
2) Cách lập bản vẽ chi tiết:
- Trớc khi lập bản vẽ chi tiết cần phải nghiên cứu kĩ
công dụng, các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
- Phân tích hình dạng và kết cấu của chi tiết, chọn
phơng án biểu diễn và các hình biểu diễn
*) Trình tự lập bản vẽ :
II/ Bản vẽ lắp:
*) Nội dung: Bản vẽ lắp trình bày hình dạng và vị
trí tơng quan của 1 nhóm chi tiết đợc lắp với nhau
*) Công dụng:
Bản vẽ lắp dùng để lắp ráp các chi tiết
HS quan sát hình 9 1 SGK và trả lời các câu hỏi:
Từ các câu trả lời của học sinh, giáo viên đặt tiếp câu hỏi:
dung gì?
- Muốn lập bản vẽ chi tiết, cần phải làm gì?
vẽ và thực hiện theo
HS quan sát tranh vẽ hình 9 4, bản vẽ lắp bộ giá đỡ và trả lời các câu hỏi:
tiết nào? Mối quan hệ giữa các chi tiết?
gì?
Trang 15- Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
HS đọc bản vẽ lắp và cho biết các nội chính của bản vẽ
4) Củng cố :
- Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp, phân biệt đợc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
- Nắm đợc các bớc lập bản vẽ lắp
5) Bài tập vễ nhà:
- Bài tập SGK trang 51
Xem trớc bài 10
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 12- Bài 10: Thực hành: Lập bản vẽ chi tiết của sản phẩm cơ khí đơn giản I/ Mục tiêu : - Lập đợc bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản - Hình thành kĩ năng lập bản vẽ kĩ thuật và tác phong làm việc theo quy trình II/ Nội dung - Ph ơng tiện dạy học : 1) Nội dung : - Lập bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản 2) Ph ơng tiện dạy học : - Các vật mẫu hoặc bản vẽ lắp - Giấy vẽ, bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật, bút chì, tẩy
III/ Tiến trình bài giảng: 1) ổ n định lớp: - Kiểm tra sĩ số 2) Kiểm tra bài cũ : - Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?Nêu các bớc lập bản vẽ chi tiết 3) Giảng bài mới : Nội dung T/g Hoạt động dạy và học I/ Nội dung thực hành: - Lập bản vẽ chi tiết của sản phẩm cơ khí từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp - Ngời vẽ phải hiểu rõ hình dạng, kết cấu của chi tiết cần vẽ, từ đó chọn các hình biểu diễn cần thiết - Cách trình bày bài làm trên khổ giấy A4: + Chọn tỉ lệ và bố trí các hình + Vẽ mờ bằng nét liền mảnh + Vẽ hình cắt + Ghi kích thớc + Kiểm tra bản vẽ, tẩy sửa những chỗ sai, thừa + Tô đậm và hoàn thiện bản vẽ II/ Tổ chức thực hành: - HS làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên - Giáo viên phân bài cho học sinh, nêu rõ các yêu cầu đối với bài làm Hoạt động 1: Giới thiệu bài GV trình bày nội dung bài thực hành - Giới thiệu vật mẫu, yêu cầu học sinh phân tích cấu tạo của vật mẫu Có thể dùng vật thật nh trục xe đạp, chốt cavet, côn
Hoặcdùng bản vẽ hình 9 1; 9 2; 9 4SGK
- GV yêu cầu HS xem lại VD về cách lập bản vẽ chi tiết để nắm vững các b-ớc vẽ - Học sinh làm bài trong 2 tiết - Hết 1 tiết giáo viên thu lại về kí và kiểm tra Giờ sau trả bài cho học sinh làm tiếp Nhận xét những phần đã làm đợc của học trò 4) Củng cố : - GV nhận xét giờ thực hành: sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài thực hành, thái độ học tập của học sinh 5) Bài tập về nhà : - Xem trớc bài 11 IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Tiết 13- Bài 10: Thực hành: Lập bản vẽ chi tiết của sản phẩm cơ khí đơn giản (Tiếp) I/ Mục tiêu : - Lập đợc bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản - Hình thành kĩ năng lập bản vẽ kĩ thuật và tác phong làm việc theo quy trình II/ Nội dung - Ph ơng tiện dạy học : 1) Nội dung: - Lập bản vẽ chi tiết từ vật mẫu hoặc từ bản vẽ lắp của sản phẩm cơ khí đơn giản 2) Ph ơng tiện dạy học : - Các vật mẫu hoặc bản vẽ lắp - Giấy vẽ, bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật, bút chì, tẩy
III/ Tiến trình bài giảng: 1) ổ n định lớp: - Kiểm tra sĩ số 2) Kiểm tra bài cũ: - Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?Nêu các bớc lập bản vẽ chi tiết 3) Giảng bài mới : Học sinh nhận lại bài vẽ của mình từ giờ trớc, tiếp tục hoàn thành bản vẽ theo yêu cầu đầu bài - Giờ trớc học sinh đã thực hiện vẽ mờ, giờ này tiếp tục chỉnh sửa những chỗ sai, bổ sung nét thiếu và tiến hành tô đậm 4) Củng cố : - GV nhận xét giờ thực hành: sự chuẩn bị của học sinh, kĩ năng làm bài thực hành, thái độ học tập của học sinh Bài tập về nhà: - Xem trớc bài 11 IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 14 – Ph Bài 11: Bản vẽ xây dựng
I/Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc khái quát về các loại bản vẽ xây dựng
- Biết các loại hình biểu diễn cơ bản trong bản vẽ nhà
II/Nội dung- Ph ơng tiện:
1/ Nội dung:
- Đọc tài liệu liên quan đến bài giảng
- Nội dung chính:
+ Khái niệm chung về bản vẽ xây dựng
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể
+ Các hình biểu diễn ngôi nhà
2/ Ph ơng tiện :
- Tranh vẽ phóng to các hình 11 1a, 11 2 SGK
- Su tầm 1 số bản vẽ các công trình xây dựng và quy hoạch
- Sử dụng máy chiếu
III/ Tiến trình bài giảng:
1/ ổn định lớp: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc làm bài thực hành
3/ Giảng bài mới:
I/ Khái niệm chung:
- Bản vẽ xây dựng bao gồm bản vẽ các
công trình xây dựng nh : nhà cửa, cầu
đ-Hoạt động 1: GV đặt câu hỏi:
Câu hỏi 1: Em hãy kể 1 số công
trình xây dựng mà em biết?
Trang 17ờng, trạm điện, bến cảng v v
*/ Bản vẽ nhà : Là bản vẽ thể hiện hình
dạng, kích thớc và cấu tạo của ngôi nhà
Ngời thi công căn cứ vào bản vẽ để xây dựng
hiện vị trí các công trình xây dựng với hệ
thống đờng sá, cây xanh hiện có hoặc dự
định xây dựng và quy hoạch của khu đất
III/ Các hình biểu diễn ngôi nhà
1/ Mặt bằng:
Là hình cắt bằng của ngôi nhà đợc cắt bởi
một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ
Mặt bằng thể hiện vị trí, kích thớc của tờng,
vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố
Là hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt song song
với một mặt đứng của ngôi nhà Hình cắt
dùng để thể hiện kết cấu của các bộ phận
ngôi nhà và kích thớc các nhà cao tầng theo
chiều cao, kích thớc cửa đi, cửa sổ, cầu
thang, tờng, sàn, mái, móng
- Trờng học, cầu đờng, nhà
Hoạt động 3: GV giới thiệu một
số bản vẽ công trình xây dựng và
đặt câu hỏi:
Câu hỏi 2: Thế nào là bản vẽ xây
dựng?
Học sinh đa ra câu trả lời, từ đó
GV rút ra khái niệm chung về bản
vẽ xây dựng
Câu hỏi 3 : Trong các bản vẽ xây
dựng, các em hay gặp bản vẽ nào nhất?
- Bản vẽ nhà
Câu hỏi 4: Theo em bản vẽ nhà
phải thể hiện đợc những nội dung gì?
HĐ 3 : GV giới thiệu các loại bản
vẽ trong giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà (mặt bằng tổng thể, mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt )
HĐ 4: GV hớng dẫn HS tìm hiểu
các mặt bằng của ngôi nhà 2 tầng hình 11 2 SGK và đa ra các câu hỏi
Câu hỏi 5: Mặt bằng là hình chiếu
nào của ngôi nhà?
Câu hỏi 6: Mặt bằng thể hiện đợc
những thông tin gì?
Câu hỏi 7: Trên mặt bằng có biểu
diễn phần bị che khuất không? (Đặt các câu hỏi tơng tự nh vậy với mặt đứng, hình cắt)
HĐ 5: GV tổng kết nội dung bài
học và nhấn mạnh nội dung chính của bài: Các bản vẽ cơ bản và cần thiết để thiết kế một ngôi nhà là mặt bằng tổng thể, bản vẽ các mặt bằng, mặt đứng và hình cắt của ngôi nhà
Trang 184/ Củng cố :
- So sánh sự khác nhau giữa mặt bằng tổng thể với hình chiếu bằng khi biểu diễn một vật thể đơn giản
- So sánh mặt bằng và mặt cắt ngôi nhàvới hình cắt của một vật thể?
5/ Bài tập về nhà: - Đọc kĩ phần thông tin bổ sung,
- Trả lời các câu hỏi trong SGKtrang 60
- Chuẩn bị trớc bài 12
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 15- Bài 12 : Thực hành : Đọc bản vẽ xây dựng
I/ Mục tiêu:
- Đọc hiểu đợc bản vẽ mặt bằng tổng thể đơn giản
- Đọc hiểu đợc bản vẽ của một ngôi nhà đơn giản
II/ Nội dung – Ph Ph ơng tiện :
1/ Nội dung:
- Đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể
- Đọc bản vẽ mặt bằng ngôi nhà
2/ Ph ơng tiện :
- Tranh vẽ phóng to các hình từ 12 1 đến 12 4 SGK
- Sử dụng máy chiếu
III/ Tiến trình bài giảng:
1/ ổ n định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể là gì?
- Các đặc điểm cơ bản của từng loại hình biểu diễndùng trong bản vẽ nhà là gì?
3/ Các b ớc tiến hành bài thực hành :
Trang 19- Yêu cầu 1: Ghi các kích thớc còn thiếu trên bản vẽ.
- Yêu cầu 2: Tính diện tích các phòng ngủ và phòng sinh
Hoạt động 2: Học sinh
đánh số các ngôi nhà trên hình chiếu phối cảnh theo ghi chú trên mặt bằng tổng thể
Hoạt động 3: Mời 1 học
sinh chỉ rõ hớng quan sát
để nhận đợc mặt đứng các ngôi nhà của trạm xácho trên hình 12 3
Hoạt động 4:
Học sinh quan sát mặt bằng tầng 2 của một ngôi nhà cha đầy đủ kíchthớc, ghi các kích thớc còn thiếu và tính toán diện tích các phòng trên mặt bằng này
3 2
Trang 204/ Tổng kết, đánh giá:
- Giáo viên nhận xét và đánh giá giờ thực hành:
- Sự chuẩn bị của học sinh, việc thực hiện bài tập của học sinh
- Thái độ làm việc của học sinh
5/ Bài tập về nhà:
- Đọc trớc bài 13
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 16- Bài 13 : Lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính điện tử
I/ Mục tiêu:
- Biết các khái niệm cơ bản về một hệ thống vẽ bằng máy tính
- Biết khái quát về phần mềm AutoCAD
II/ Nội dung- Ph ơng tiện :
1/ Nội dung:
- Khái quát về hệ thống vẽ kĩ thuật bằng máy tính
- Khái quát về phần mềm Auto CAD
2/ Ph ơng tiện :
- Tranh vẽ phóng to các hình trong SGK
- Su tập các bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính
- Máy tính có phần mềm AutoCAD (nếu có)
III/ Tiến trình bài giảng:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc thực hành
3/ Giảng bài mới:
Trang 21I/ Khái niệm chung:
- Các u điểm của việc lập bản VKT bằng máy
tính:
+ Bản vẽ đợc lập một cách chính xác và nhanh
chóng
+ Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, thay đổi và lu trữ
bản vẽ
+ Giải phóng con ngời ra khỏi các công việc
nặng nhọc và đơn điệu khi lập bản vẽ
II/ Khái quát về hệ thống vẽ kĩ thuật bằng
máy tính
Hệ thống CAD gồm 2 phần: Phần cứng và phần
mềm
1)Phần cứng:
Là tổ hợp các phơng tiện kĩ thuật gồm máy tính
và các thiết bị đa thông tin vào, ra bao gồm:
*) Các thiết bị đọc bản vẽ: bảng số hoá, máy quét
ảnh cho phép biến đổi các thông tin vẽ thành
các thông tin dới dạng số để đa vào bộ nhớ của
máy tính
*) Các thiết bị phục vụ hoạt động trao đổi thông
tin giữa ngời sử dụng và máy tính trong quá
trình vẽ: màn hình, bàn phím, chuột, bút sáng
*) Các thiết bị đa ra thông tin vẽ :nh máy vẽ hoặc máy in dùng để xuất ra các bản vẽ 2) Phần mềm: Đảm bảo thực hiện các hoạt động để thành lập bản VKT nh: - Tạo ra các đối tợng vẽ: đờng thẳng, đờng cong, đờng tròn, mặt cong
- Giải các bài toán dựng hình và vẽ hình; - Xây dựng các hình chiếu vuông góc, hình cắt, mặt cắt - Xây dựng các loại hình chiếu trục đo, hình chiếu phối cảnh - Tô, vẽ kí hiệu mặt cắt vật liệu; - Ghi kích thớc III/ Khái quát về phần mềm AutoCAD - Bản vẽ hai chiều : - Phần mềm AutoCAD đáp ứng đợc mọi yêu cầu của vẽ truyền thống trên mặt phẳng 2 chiều - Mô hình vật thể ba chiều : AutoCAD còn có khả năng tạo ra mô hình vật thể trong không gian ba chiều của các đối tợng cần thiết kế, sau đó tự động xây dựng bản vẽ các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt trên mặt phẳng hai chiều từ mô hình vật thể ba chiều Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu và giúp HS hiểu đợc các u điểm của việc lập bản VKT với sự trợ giúp của máy tính Câu hỏi 1: Thông thờng để lập bản VKT ngời ta phải sử dụng những dụng cụ nào? Câu hỏi 2: So với cách vẽ thông thờng vẽ bằng máy tính sẽ có những u điểm gì? Hoạt động2: Tìm hiểu khái quát về hệ thống VKT bằng máy tính (hệ thống CAD- computer Aided Drafting) Câu hỏi 3: Quan sát trên hình vẽ, em hãy cho biết các thiết bị vào, thiết bị ra nói chung và các thông tin vẽ nói riêng? Hoạt động 3: Tìm hiểu khái quát về phần mềm AutoCAD - Giới thiệu hình vẽ 13 2, 13 3, 13 4 và 1 số bản vẽ đợc vẽ bằng AutoCAD để nêu lên khả năng làm việc của chơng trình Hoạt động 4: Tổng kết đánh giá - GV đa ra 1 số câu hỏi tổng kết đánh giá sự tiếp thu bài của học sinh Tại sao cần phải lập bản vẽ bằng máy tính? - Bản vẽ có nhiều u điểm Nêu các thành phần của một hệ thống CAD và các nhiệm vụ của chúng - Có 2 thành phần Phần mềm AutoCAD có thể thực hịên đợc các công việc gì? Theo em công việc gì mới và thú vị nhất? - Từ mô hình vật thể không gian 3 chiều, máy tính có thể tự động xây dựng bản vẽ các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt
trên mp 2 chiều theo yêu cầu ngời sử dụng 4/ Củ ng cố :
- Khái quát hệ thống vẽ bằng máy tính và phần mềm AutoCAD 5/ Bài tập về nhà : - Đọc phần thông tin bổ sung - Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa - Xem trớc bài 14 IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 22
Tiết 17 -B i 14- àm mô hình thử nghiệm Ôn tập phần Vẽ kĩ thuật
I/ Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về phần Vẽ kĩ thuật đã học
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài kiểm tra kết thúc phần Vẽ kĩ thuật
II/ Nội dung- Phơng tiện dạy học:
- Kiểm tra sĩ số,đồng phục
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải lập bản vẽ bằng máy tính? Nêu các u điểm của lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính
- Hãy kể tên và nêu rõ chức năng của các thiết bị phần cứng của một hệ thống CAD
mà em đã đợc giới thiệu hoặc sử dụng
3/ Giảng bài mới:
I/ Hệ thống hoá kiến thức:
*/ Nêu các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật?
- Gồm các tiêu chuẩn về khổ giấy,tỉ lệ, nét vẽ,chữ viết,ghi
- Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
- HCPC hai điểm tụ
vẽ khổ to
Yêu cầu từng học sinh trả lời theo nộidung từng mục
Trang 23II/ Câu hỏi ôn tập:
- Yêu cầu học sinh trả lời 12 câu hỏi trong SGK vào vở
Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập:
Câu 3:
-Các mp hình chiếu của 2 phơng pháp chiếu góc thứ nhất và
góc thứ 3 có vị trí đối lập nhau so với vật thể đợc chiếu
+ ở PPCG1 mp chiếu đứng đặt sau,mp chiếu bằng đặt dới và
mp chiếu cạnh đặt bên phải vật thể đợc chiếu
+ ở PPCG3 mp chiếu đứng đặt trớc, mp chiếu bằng đặt trên
và mp chiếu cạnh đặt bên trái vật thể đợc chiếu
-Các hình chiếu bằng và hình chiếucạnh của 2 phơng pháp
chiếu góc thứ nhất và góc thứ ba có vị trí đối lập nhau so với
Tiết 18 Kiểm tra học kì I
Phần hai: Chế tạo cơ khí
Ch ơng III: vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo phôi
Tiết:19 Bài 15 vật liệu cơ khí
I/ Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết:
Trang 24+Tính chất, công dụng của một số vật liệu dùng trong ngành cơ khí
I- Một số tính chất đặc tr ng của vật liệu:
+ Để chọn đúng vật liệu theo yêu cầu ,
+ Giới hạn bền chia hai loại:
- Giới hạn bền kéo bk, giới hạn bền nén
II- Mộ số loại vật liệu thông dụng:
* Ngoài các vật liệu kim loại, trong cơ
khí còn sử dụng các loại vật liệu khác nh:
* Gv:
Biến dạng dẻo là đặc tính có ích hay không có ích khi sử dụng vật liệu trong gia công cơ khí?
- Đá mài
- Mảnh dao cắt
Trang 25- VD: Poliamit(PA)
- Chuyển trạng thái chảy dẻo ở nhiệt độnhất định
- Gia công nhiệt nhiều lần
- Bền, chống mài mòn cao
- Làm bánh răng cho máy kéo sợi
- Cánh tay ngờimáy
IV/ Củng cố bài:
+ Một số tính chất đặc trng của vật liệu
+ Một số loại vật liệu cơ bản trong chế tạo cơ khí
Trang 26Tiết:20, Bài 16 công nghệ chế tạo phôi
I/ Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết:
+Bản chất của công nghệ tạo phôi bằng phơng pháp đúc, cụ thể là đúc trong khuôn cát
+ Bản chất của công nghệ tạo phôi bằng phơng pháp gia công áp lực, hàn
1 Bản chất: Rót kim loại lỏng vào
khuôn, chờ đông đặc => lấy sản phẩm có
Trang 27
Sơ đồ chế tạo vật liệu từ ph ơng pháp đúc trong khuôn cát:
+ Chuẩn bị mẫu, vật liệu làm khuôn lõi: Mẫu bằng gỗ, nhôm Vật liệu làm khuôn lõi: Cát, Đất sét, Phụ da, nớc
+ Dùng mẫu => taok lòng khuôn
+ Vật đúc sử dụng ngay là Chi tiết đúc, phải qua gia công cắt gọt: Phôi đúc
Tiết:21 Bài 16 công nghệ chế tạo phôi (Tiếp)
I/ Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết:
+Bản chất của công nghệ tạo phôi bằng phơng pháp đúc, cụ thể là đúc trong khuôn cát
Tạo mẫu, hỗn hợp làm khuôn, lõi
Làm lõi ( Sấy lõi)
Làm khuôn ( Sấy khuôn)
Nấu KL, rót KL lỏng vào khuôn
Chờ đông đặc,
rỡ khuôn, làm sạch
Trang 28+ Bản chất của công nghệ tạo phôi bằng phơng pháp gia công áp lực, hàn
+ Dùng ngoại lực tác dụng vào vật liệu để
biến dạng thành vật phẩm theo yêu cầu
+ Là nối các chi tiết KL bằng cách nung
nóng chỗ nối đến trạng thái chảy, dẻo
* Hồ quang tay: Dùng nhiệt của ngọn lửa
hồ quang làm chảy KL nối, KL que hàn
* Hàn hơi: Dùng nhiệt của phản ứng hóa
học nung nóng chảy que hàn, KL hàn
Trang 29Chơng IV: công nghệ cắt gọt kim loại và
tự động hóa trong chế tạo cơ khí
Tiết:22,23 Bài 17 công nghệ cắt gọt kim loại
I/ Mục tiêu bài dạy:
+ Có thể biết đợc các chuyển động trong gia công cắt gọt
+ Phân biệt đợc các loại phoi trong gia công tiện
3 Thái độ:
+ Có ý thức với môn học thông qua các ứng dụng của phơng pháp trong thực tế
II: Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ SGK, Giáo án, Sách “ Gia công vật liệu”
+ Su tầm tranh máy tiện
Trang 301 Bản chất gia công cắt gọt:
+ Lấy đi một phần kim loại của phôi dới
tác dụng của dao cắt
+ Mặt sau - Mặt sau chính, phụ
+ Lỡi cắt chính: Giao tuyến mặt trớc và
+ Góc sau : Tạo bởi mặt sau chính và
tiệp tuyến với phôi tại đỉnh dao lớn
+ Các chuyển động trong quá trình cắt gọt
+ Các loại phoi trong quá trình tiện
V/ H ớng dẫn BT về nhà:
+ Ghi nhớ các kiến thức đã học
+ Có thể tham quan các cơ sở sản xuất có gia công tiện
VI/ Rút kinh nghiệm:
Trang 31
Tiết:23 Bài 17 công nghệ cắt gọt kim loại
I/ Mục tiêu bài dạy:
+ Có thể biết đợc các chuyển động trong gia công cắt gọt
+ Phân biệt đợc các loại phoi trong gia công tiện
3 Thái độ:
+ Có ý thức với môn học thông qua các ứng dụng của phơng pháp trong thực tế
II: Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ SGK, Giáo án, Sách “ Gia công vật liệu”
+ Su tầm tranh máy tiện
2 Các chuyển động khi tiện:
* Chuyển động cắt(chính): Phôi quay tròn
* Chuyển động chạy dao: Chuyển động
chạy dao ngang Sng, chuyển động chạy
dạo dọc Sd , chuyển động chạy dao
Có những chuyển động nào trong quá
trình tiện Chuyển động nào là chuyển
động tạo ra quá trình cắt gọt ?
Trang 32+ Các chuyển động trong quá trình cắt gọt
+ Các loại phoi trong quá trình tiện
V/ H ớng dẫn BT về nhà:
+ Ghi nhớ các kiến thức đã học
+ Có thể tham quan các cơ sở sản xuất có gia công tiện
VI/ Rút kinh nghiệm:
Tiết:24 Bài 18 thực hành
Lập quy trình công nghệ chế tạo một chi tiết đơn giản trên máy tiện
I/ Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức:
Giáo viên cần làm cho học sinh biết: Q
+ Quy trình công nghệ chế tạo 1 chi tiết đơn giản trên máy tiện
Trang 33+ SGK, Gi¸o ¸n, S¸ch “ Gia c«ng vËt liÖu”
- T×m hiÓu cÊu t¹o cña chi tiÕt
- X©y dùng quy tr×nh chÕ t¹o c«ng nghÖ
II- C¸c b íc tiÕn hµnh:
§Ò
bµi: LËp quy tr×nh chª t¹o chi tiÕt:
1 T×m hiÓu cÊu t¹o:
Trang 34Đổi đầu chi tiết và vát mép phần đuôi
Trụ ngoài có D và L là bao nhiêu?
* Gv:
+ Chi tiết có chiều dài là bao nhiêu? + Khi cắt đứt dùng dao cắt đứt
* Đánh gia kết quả thực hành:
+ Học sinh tự đánh giá kết quả thực hành
+ Giáo viên đánh giá cho điểm thực hành
IV/ Củng cố bài:
+ Ghi nhớ các bớc thực hiện 1 sản phẩm từ phơng pháp tiện
+ Các khó khăn thờng gặp trong thực hành & cách khắc phục
V/ H ớng dẫn BT về nhà:
+ Lấy 1 sản phẩm đơn giản, tự lập quy trình công nghệ chế tạo