THÁNG TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐDDH HỆ THỐNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG12 1 19 20 21 41 CHƯƠNGIII: THỐNG KÊ §1-THU THẬP SỐ SỐ LIỆU THỐNG KÊ,TẦN SỐ -Thu thập số
Trang 1THÁNG TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐDDH HỆ THỐNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM CHƯƠNG
12
1
19
20
21
41
CHƯƠNGIII:
THỐNG KÊ
§1-THU THẬP SỐ SỐ LIỆU THỐNG KÊ,TẦN SỐ
-Thu thập số liệu,bảng số liệu thống kê ban đầu
-Dấu hiệu -Tần số của mỗi giá trị
-Diễn giảng -Đàm thoại -Vấn đáp -Gợi mở
Sgk,Bảng phụ,(bảng giấy ) -Phấn màu
BT:1,2 SGK
tr 7 CHƯƠNG III:THỐNG KÊ
Về kiến thức Bước đầu hiểu hiểu được một số khái niệm cơ bản như bảng số liệu thống kê ban đầu,dấu hiệu,giá trị của dấu hiệu,tần số,bảng tần số,công thức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đại diện của nó,ý nghĩa của mốt.Thấy được vai trò của thống kê trong thực tiễn Về kĩ năng -Biết tiến hành thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ,đơn giản,trong học tập và trong cuộc sống.
-Biết cách tìm giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê ban đầu và tần số tương ứng,lập được bảng tần số.Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột đứng mối quan hệ nói trên Biết sơ bộ nhận xét sự phân phối các giá
42 LUYỆN TẬP -Thu thập số liệu thống kê,tần số
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:3,4 SGK
tr 8-9
2 SBT tr 3
43
§2-BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
-Lập bảng tần số -chú ý
Đàm thoại,nêu vấn đề,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT: 5,6,7 SGK tr 11
44 LUYỆN TẬP
-lập bảng tần số Đàm thoại,gợi
mở,chia nhóm Sgk,thướcthẳng,bảng
phụ,phấn màu
BT:8,9 SGK tr 12
5,6 SBT tr4
45 §3- BIỂU ĐỒ -Biểu đồ đoạn thẳng
-Chú ý
Đàm thoại,nêu vấn đề,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,tranh vẽ,bảng phụ,phấn màu
BT:10,11SGK
tr 14
46
LUYỆN TẬP -Lập bảng tần số -Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:12,13SG
K tr15 8,9SBT tr5
Trang 2PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
1
22
23
24
47 §4-Số trung bình cộng
-Số trung bình cộng của dấu hiệu -Công thức
-Ý nghĩa của số trung bình cộng -Mốt của dấu hiệu
Đàm thoại,nêu vấn đề,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:16,17,18 SGK tr20
bảng tần số và biểu đồ.
-Biết cáh tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu hiệu.
CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Về kiến thứ -Học sinh hiểu thế nào là một biểu thức đại số -Nhận biết đươc đơn thức,đa thức,
48 Luyện tập Số trung bình cộng
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:16,17,18 tr20,19 tr22 SGK
17 SGK tr20
11 SBT tr6
49 Oân tập chương III
-Thu thập số liệu thống kê,tần số -Bảng tần số
-Vẽ biêủ đồ đoạn thẳng -Tính số trung bình cộng -Tìm mốt của dấu hiệu
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:20 SGK tr23
14,15 SBT tr7
50 Kiểm tra chương
III
-Thu thập số liệu thống kê,tần số -Bảng tần số
-Vẽ biêủ đồ đoạn thẳng -Tính số trung bình cộng -Tìm mốt của dấu hiệu
Đề kiểm tra
51
CHƯƠNG IV:BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1- Khái niệm về một biểu thức đại số
-Nhắc lại về biểu thức -khái niệm về biểu thưc đại số
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:1,2,3,4,5 SGK tr26,27 3,4,5 SBT tr10
52 §2-Giá trị của một
biểu thức đại số
-Giá trị của một biểu thức đại số -Aùp dụng tính giá trị
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi
BT:6,7,8,9 SGK tr29 6,7,8 SBT tr10
Trang 3PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
2
3
25
26
27
53 §3-Đơn thức
-Đơn thức -Đơn thức thu gọn -Bậc của một đơn thức -nhân hai đơn thức
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:10,11,12, 13SGK tr 32 đơn thức đồngdạng,biết thu
gọn đơn thức,đa thức
-Biết cộng,trừ các đơn thức đồng dạng
-Hiểu khái niệm nghiệm của một
đa thức Về kĩ năng -Học sinh biết cho ví dụ về đơn thức, đa thức -Tính được giá trị của một biểu thức đại số -Có kĩ năng cộng trừ đa thức,đặt biệt là đa thức một biến
-Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không? Một số phần đọc thêm,có thể em chưa biết,tuỳ đối
54 §4-Đơn thức đồng
-Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Đàm thoại,nêu vấn đề,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:15,16,17 SGK tr 34
55 Luyện tập -Đơn thức
-Đơn thức đồâng dạng Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:19,20,21, 22,23 SGK tr 36
56 §5-Đa thức
-Đa thức -Thu gọn đa thức -Bậc của đa thức
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:24,25,26, 27,28 SGK tr38
57 §6-Cộng,trừ đa thức -Cộng hai đa thức
-Trừ hai đa thức
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:29,30,31, 32,33 SGK tr40
28 SBT tr13
58
Luyện tập -Cộng,trừ hai đa thức Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:34,35,36, 37,38 SGK tr 40,41
30,31 SBT tr14
Trang 4PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
3
4
28
29
30
59 §7-Đa thức một biến
-Đa thức một biến -Sắp xếp một đa thức -Hệ số
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm,vấn đáp
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:39,40,41, 42,43SGK tr 43
tượng học sinh mà giáo viên có thể chỉ cho học sinh đọc hoặc có thể giới thiệu kỹ hơn nếu đối tương là học sinh khá, giỏi
60 §8-Cộng,trừ đa thức
một biến
-Cộng hai đa thức một biến -Trừ hai đa thức một biến
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:44,45,46, 47,48SGK tr 45,46
61 Luyện tập -Cộng, trừ hai đa thức một biến Đàm thoại,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:49,50,51, 52,53 SGK tr46
38,39,40SBT tr15
62 §8-Nghiệm của đa thức một biến -Nghiệm của đa thức một biến-Ví dụ
Đàm thoại,nêu vấn đề,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:54,55,56 SGK tr48 44,45,50 SBT tr16
63 §9-Nghiệm của đa thức một biến(tt) -Nghiệm của đa thức một biến Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:54,55,56 SGK tr48 44,45,50 SBT tr16
64
Oân tập chương IV
-Giá trị của một biểu thức đại số -Đơn thức
-Đơn thức đồng dạng -Đa thức
-Cộng trừ đa thức -Đa thức một biến -Cộng,trừ,nghiệm đa thức một biến
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi
BT:57,58,59, 61,62,63,65 SGK tr49,50,51, 54SBT tr17
Trang 5PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
4
5
31
32
33
34
35
65-66 Kiểm tra cuối năm
90phút(đs+hh)
-Thống kê -Biểu thức đại số
67 Oân tập cuối năm -Số hữu tỉ-Số thực
Đàm thoại,vấn đáp,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:1,2,3,4S
GK tr88,89 1,2,3,4,5,6S
Bt tr63
68 Oân tập cuối
năm(tt) -Hàm số-Đồ thị
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:5.6SGK tr89
6,7SBT tr63
69 Oân tập cuối năm(tt) -Thống kê-Biểu thức đại số Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi
BT:7,8,9,10, 11,12,13SG
K tr90,91 8,9,10SBT tr63,64
70
Trả bài kiểm tra cuối năm
Trang 6PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
20
21
33-34 Luyện tập (về ba trường hợp bằng
nhau của tam giác)
-các trường hợp bằng nhau của tam giác:c-c-c,c-g-c,g-c-g
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke
BT:43,44,45 sgk tr125
35 §6-Tam giác cân -Định nghĩa tam giác cân-Tính chất tam giác cân
-Tam giác đều
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, compa
BT:46,47,48, 49sgk tr127
36 Luyện tập -Tam giác cân
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke,thư ớc đo độ
BT:50,51,52 sgk tr128
37 §7-Định lý pytago -Định lý pytago
-Định lý pytago đảo
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke,co mpa,tranh vẽ,máy tính
BT:53,54,55 sgk tr131
38 Luyện tập 1 -Định lý pytago thuận và đảo Đàm thoại,gợi
mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng, bảng phụ,phấn màu,êke, maý tính bỏ túi
BT:56,57,58 sgk tr131
39
Luyện tập 2 -Định lý pytago Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng, bảng phụ,phấn màu,êke,
BT:59,60,61, 62sgk tr133
Trang 7PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
2
22
23
24
40 §8-Các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông
-Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
-Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền-cạnh góc vuông
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng, bảng phụ,phấn màu,êke,
BT:63,64 Tr136 SGK
41 Luyện tập Các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng, bảng phụ,phấn màu,êke,
BT:65,66 SGK tr137
42 Thực hành ngoài
trời Đo khoảng cách giữa hai điểm A,Bngăn cách bởi một con sông
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng, bảng phụ,phấn màu,giác kế,cọc tiêu, máy tính
Thực hành
đo khoảng cách ngoài trời
43 Thực hành ngoài
trời
Đo khoảng cách giữa hai điểm A,B ngăn cách bởi một con sông
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Giác kế,cọc tiêu,thước dây…
Thực hành đo,khoảng cách giữa 2 điểm A,B.điểm B nhìn,thấy nhưng không tới được
44 Oân tập chương II
-Tổng ba góc của một tam giác -Các trường hợp bằng nhau của tam giác(thường ,vuông)
Đàm thoại,vấn đáp,chia nhóm
Thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, compa
BT:67,69,70 SGK Tr140_
141
Trang 8PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
3
25
26
45 Oân tập chương II -Tam giác cân,tam giác đều-Định lý pytago Đàm thoại,gợimở,chia nhóm
Thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, Compa
BT:72,72SG
K tr141
CHƯƠNG III:
GIỮA CÁC
TRONG MỘT TAM GIÁC _CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY
GIÁC
Về nội dung Giới thiệu cho học sinh quan hệ giữa các yếu tố cạnh,góc của một tam giác.Đặt biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đường vuông góc,đường xiên và hình chiếu
46 Kiểm tra chươngII -Tam giác
47
§1-Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
-Góc đối diện với cạnh lớn hơn -Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:1,2SGK
tr 55
48 Luyện tập Quan hệ giữa góc và cạnh đối diệntrong một tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:3,4,5,6,7 SGK tr56 3,9,10 SBT tr25
27
49
§2- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
-Khái niệm đường vuông góc,đường xiên,hình chiếu của đường xiên
- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
-Các đường xiên và hình chiếu của nó
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:8,9SGK tr59
12,15,16 SBT tr25
Trang 9PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
3
27 50
Luyện tập Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, tấm gỗ
BT:10,11,12, 13,14 SGK tr60
-Giới thiệu các loại đường đồng quy,các điểm đặt biệt của một tam giác và các tính chất của chúng Về phương pháp: -Hầu hết các định lý sẽ được chứng minh hoặc hướng dẫn chứng minh
-Học sinh vẽ hình,gấp giấy để qua đó các em tự phát hiện định lý hoặc gợi ý để học sinh chứng minh định lý -Cố gắng gắn những kiến thức trong bài học với những bài toán thực tế,Dung những kiến thức đã học để giải quyết và giải thích các yêu cầu và hiện tượng của thưc te.á
28
29
51
§3-Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
-Bất đẳng thức tam giác -Hệ quả của bất đẳng thức tam giác
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, nam châm
BT:15,16,17 SGK tr63 20,26,27SBT tr27
52
Luyện tập Quan hệ giữa ba cạnh của một tamgiác,bất đẳng thức tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, nam châm
BT:18,19,20, 21,22 SGK tr64
53 §4-Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác
-Đường trung tuyến của tam giác -Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, nam châm
BT:23,24,25 SGK tr67
54 Luyện tập Tính chất ba đường trung tuyến của
tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:26,27,28, 29,30 SGK tr67
32,33,34 SBT tr27
Trang 10PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
4
30
31
32
55 §5-Tính chất tia
phân giác của một góc
-Định lý về tính chất các điểm thuộc tia phân giác
-Định lý đảo
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,kéo, giấy
BT:31,32 SGK tr70
41 SBT tr29
Tính chất tia phân giác của một góc
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu
BT:33,34,35 SGK tr70,71
43 SBT tr29
57 §6 -Tính chất ba
đường phân giác của tam giác
-Đường phân giác của tam giác -Tính chất ba đường phân giác của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:36,37,38 SGK tr73 45,47,50,51 SBT tr29
58 Luyện tập Tính chất tia phân giác của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:39,40,42,
43 SGK tr73
59 §7-Tính chất đường trung trực của một
đoạn thẳng
-Định lý về tính chất các điểm thuộc đường trung trực
-Định lý đảo -Ứng dụng
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:44,45,46 SGK tr76
đoạn thẳng
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:47,48,49, 50,51 SGK tr76_77
Trang 11PHÁP BÀI TẬP CHƯƠNG
4
đường trung trực của tam giác
-Đường trung trực của tam giác
- Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,nêu vấn đề,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, compa
BT:52,53 SGK tr79,80 65,66,67 SBT tr31
33
Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, compa
BT:54,55,56,
57 SGK tr80
63 §9-đường cao của tam Tính chất ba
giác
-Đường cao của tam giác -Tính chất ba đường cao của tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke
BT:70,71 SBT tr32
64 Luyện tập Tính chất ba đường cao của tamgiác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke
BT:58,59,60, 61,62 SGK tr83
73,76,77,78 SBT tr32
34
65-66 Oân tập chương III Quan hệ giữa các yếu tố của tamgiác,các đường đồng quy trong tam
giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm Sgk,thước
thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ
BT:1,2,4,5, 63,64,65,66, 67,68,69,70 SGK
tr86,87,88
67
Kiểm tra chương III
BT:
Trang 1268-69
Oân tập cuối năm
-Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
-Tam giác -Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác -Các đường đồng quy trong tam giác
Đàm thoại,gợi mở,chia nhóm
Sgk,thước thẳng,bảng phụ,phấn màu,êke, thước đo độ,compa,bảng con
BT:1,2,3,4,5,6, 7,8,10,11 SGK tr91,92,93 1,2,3,4,5,6,7,8,
9 SBT tr65
70 Trả bàikiểm tra cuối
năm