1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7

34 440 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 357,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Có kỹ năng so sánh được các số hữu tỉ, nhận biết những số hữu tỉ dương, âm .+Có kỹ năng thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ .+Nắm được các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉv

Trang 1

học:2014- 2015

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

1/ Thuận lợi:

+) Đa số các em có ý thức học tập tích cực xây dựng bài, giúp đỡ các bạn cùng tiến bộ.

+) Do đặc điểm của SGK Toán 7, một số bài có kiến thức truyền thụ vừa phải đủ điều kiện để HS đại trà tiếp thu tốt.

+) Việc thiết kế bài học, bài tập SGK có những mục vừa phải, rõ ràng tạo điều kiện thuận lợi cho HS làm quen với những cách giải toán và giải hết bài tập SGK.

+) Trường có đội ngũ GV giảng dạy nhiều kinh nghiệm từ đó HS có điều kiện đi sâu nghiên cứu, được sự quan tâm của BGH nhà trường, cùng

GV nhiệt tình, nhắc nhở đôn đôùc HS

+) Một số PHHS có quan tâm và đầu tư tốt về vật chất, tinh thần cho HS.

2/ Khó khăn:

+) Trình độ tiếp thu của HS chưa đồng đều trong từng lớp

+) Còn một số ít HS bị mất kiến thức căn bản quá nhiều, chữ viết chưa rõ ràng.

+) Đa số HS ở địa bàn thị trấn tuy nhiên là con của gia đình làm nông nên việc đầu tư cho các con đi học chưa nhiều

+) Một số học sinh ý thức tự học chưa cao, chưa đầu tư suy nghĩ trong quá trình hoạt động nhóm.

II/ THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

Trang 2

III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

1/ Đối với giáo viên:

Trong quá trình truyền đạt GV cần phải, theo đúng nội dung, phương pháp, chương trình và SGK, nghiên cứu một số tài liệu có liên quan, từ đó GV đề ra phương pháp học tập hợp lí nhằm khai thác triệt để các kiến thức SGK.

Phân loại đối tượng HS khi giảng dạy phải khắc sâu kiến thức ở từng bài, từng phần từ đó củng cố ky õ năng, các thao tác tư duy Toán học các câu hỏi đặt ra phải có tính vừa sức đối với từng đối tượng, phát huy năng lực học tập, làm việc độc lập, kích thích hứng thú học tập

ở HS.

Qua nhiều lần kiểm tra, GV nắm bắt đựơc tình hình tiếp thu kiến thức ở HS, từ đó đề ra biện pháp xử lí cho thích hợp.

Trong khâu truyền thụ kiến thức mới, GV đặt vấn đêø rõ ràng, gây tình huống cần phải giải quyết, nêu được mối liên hệ giữa các kiến thức để bài giảng được khắc sâu hơn.

GV có biện pháp xử lí đối với các trường hợp vi phạm trong giờ kiểm tra và thi cử, phối hợp với GVCN, GVBM để có kết quả giáo dục cao hơn.

2/ Đối với học sinh:

a/ Đối với HS Yếu – Kém

- Trên lớp chú ý nghe giảng dưới sự hướng dẫn của GV, nắm bắt được các kiến thức cơ bản, ghi chép cẩn thận, nắm bắt các kiến thức cơ bản thông qua bài tập củng cố tại lớp GV cần tăng cường kiểm tra vở ghi chép, bài tập về nhà học thuộc bài.

- Ở nhà học lại các kiến thức ở lớp, xem lại các bài tập đã giải, tổ chức học nhóm, phân công nhóm trưởng.

- Kết hợp với GVCN để dạy bổ sung cho các em.

b/ Đối với các HS khá giỏi:

- Trên lớp nắm bắt nội dung kiến thức cơ bản, mối liên hệ giữa các kiến thức cũ và mới Có hướng tìm tòi bài giải theo nhiều cách, phát huy tư duy sáng tạo khi giải Toán.

- Có ý thức chủ động sắp xếp thời gian học tập ở nhà một cách hợp lí có khoa học.

- GV cần cho bài tập nâng cao ở mỗi tiết dạy, tạo điều kiện để các em thực hành tốt hơn.

Trang 3

học:2014- 2015

IV/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

Lớp/

Khối Sĩ số Kém Yếu Học kỳ I TB Khá Giỏi Kém Yếu Học kì II TB Khá Giỏi Kém Yếu Cả năm TB Khá Giỏi Ghi chú 7A4

7A5

TC

V/ NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:

1/ Cuối học kì I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng ở học kì II)

-

-

-

-

-

2/ Cuối năm học: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)

-

-

-

Trang 4

-VI.KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

ĐẠI SỐ 7Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Tuần Tên chương Tổng

số tiết Mục tiêu chương Kiến thức trọng tâm

Phương phápGD

Chuẩn bịcủa GV,HS

Ghichú

b ≠0

+Có kỹ năng so sánh được các số hữu tỉ, nhận biết những số hữu tỉ dương, âm +Có kỹ năng thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số hữu

tỉ +Nắm được các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉvà có kỹ năng thực hiện các luỹ thừa này

+Nắm được tỉ lệ thức là gì?

Các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau Có kỹ năng thực hiện các tính chất của tỉ lệ thức +Nắm được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Nắm được qui ước làm tròn số

+Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng

b

a

; a,b ∈Z , b ≠0 +So sánh hai số hữu tỉ có cùng mẫu dương : Với = , = (m>0)

m

b y m

a x

Nếu a < b thì x < y Nếu a = b thì x = yNếu a > b thì x > y+Số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm Số 0 không dương, không âm

+Qui tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ + Luỹ thừa của một số hữu tỉ, các

phép tính về luỹ thừa với số mũ dương

n

n n b

a b

a

=

)( ; xm xn = xm+n ; xm : xn = xm - n

x y

x

n n n

+Tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức -Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

=

+PP Vấn đáp Thảo luận nhóm , phát huy tính tích cực và tự học của HS Chú

ý dạy học theo PP đổi mới theo tính tích cực hoá các HĐ của

HS, cho HS thực hành nhiều hơn Hình thức tổ chức dạy học:

Tự học, thảo luận nhóm, tổ, …

GV: giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng phụ,

HS : SGK, dụng cụ học tập, làm bài tập

ở nhà, ở trường đầy đủ

Trang 5

học:2014- 2015

+Nắm được khái niệm CBH, CBH dương, CBH âm của a > 0

+Nắm được khái niệm số vô tỉ, số thực

-Nếu

d

c b

a = thì ad = bc -Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

d b

c a d b

c a d

c b

=+

+

=

=

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

++

+ Khái niệm ban đầu về số vô tỉ +Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

Tuần Tên

chương Bài dạy Số tiết Mục tiêu bài dạy Nội dung kiến thức

Phương pháp giảng dạy

- Hiểu được khái niêm số hữu tỉ, biết cách biểu biễn số hữu tỉ trên trục số,

so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết dược mối liên hệ N C Z C Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

so sánh hai số hữu tỉ

GV:Thước thảng bảng phụHS:Ôn lại phân số tính chất cơ bản của phân số

Trang 6

§2

Cộng trừ số hữu tỉ-

Luyện tập

2

3

- HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc “chuyển vế”

trong tập hợp số hữutỉ

- Có kỹ năng cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng qui tắc

GV: Thước, Bảng phụ bài 8HS: Qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế

2

§3

Nhân chia số hữu tỉ

4

- HS nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+PP Vấn đáp Thảo luận nhóm, luyện tậpTương tự

GV: Thước, Bảng phụ phần KTBC

HS: Năm qui tắc nhân chia số nguyên

3

§4

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng trừ nhân chia số thập phân.

5,6

- HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Xác định được GTTĐ của 1 số hữu

tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

;

x x o x

+PP Vấn đáp Thảo luận nhóm, luyện tập

GV: Thước, Bảng phụ bài 19

HS: GTTĐ của một số nguyên

Trang 7

Luyện tập

7.8

9

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Biết các qui tắc tính toán tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trong tính toán

- GD tính cẩn thận chính xác cho HS

Khả năng tổng hợp kiến thức

GV: Thước, Bảng phụ ?1 và

?2HS: Luỹ thừa số mũ tự nhiên

5

6

§7 Tỷ lệ thức

Luyện tập

10

11

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững được hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức, các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

Tỷ lệ thức a c

b = d

TC1: Nếu a c

b = d thì ad = bcTC2: Nếu ad = bc (a,b,c,d khác 0) thì

GV: Thước, Bảng phụ ?1HS: Lập tỉ số

so sánh được tỉ số

§8

Tính chất của dạy tỉ số bằng nhau

12,13

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

GV: Thước, Bảng phụ CM t/c dãy tỉ số bằng nhau

HS: TLT, t/c của TLT

7 §9 Số 14 - HS nhận biết được số thập phân hữu - Số thập phân hữu hạn +PP Vấn GV: Thước,

Trang 8

8

thập phân hữu hạn, số htập phân vô hạn tuần hoàn

Luyện tập

15

hạn, điều kiện để một phân số tối giảng biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn vô hạn tuần hoàn

- Số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Điều kiện để viết được số thập phân hữu hạn vô hạn tuần hoàn

đáp Thảo luận nhóm, luyện tậpGiảng giải

Bảng phụ BT34 Kết luậnHS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

8

9

§10

Làm tròn số

Luyện tập

16

17

- HS hiểu được khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ước trong cuộc sống hàng ngày

Hai qui tắc làm tròn số 79,36 ; 79,4; 79,34 ; 79,3 Thực hành,

luyện tập

GV: nêu ví dụ các số trong thực tế

HS: Viết phân số về số thập phân

§11

Số vô

tỉ

Khái niệm về căn bậc

18 - HS có khái niệm về số vô tỉ Hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng kí hiệu:

- Số vô tỉ viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Khái niệm căn bậc hai

GV: Thước, Bảng phụ ghi Định nhgiã ?3, tính chấtHS:Tính diện tích hình vuông

Trang 9

Luyện tập

Ôn tập chươg

I

Kiểm tra 45’

- Thấy được sự phát triển của hệ thống từ

- GD cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong kiểm tra

Số thực (R) Gồm số hữu tỉ (Q) và số vô tỉ (I)

Biểu diễn trục số thực

Nêu vấn đề, giảng giải

+PP Vấn đáp Thảo luận nhóm, luyện tập

+PP Vấn đáp Thảo luận nhóm, luyện tập

GV: Thước, Bảng phụ bài 87,88

HS: ÔN lại hệ thống các số N,

Q, Z

Ra đề, Đáp ánPho to đề KT

Chương II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

+Hai đại lượng tỉ lệ thuận x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = kx với k≠0 được gọi

là hệ số tỉ lệ của y đối với x

+Các cặp giá trị tương ứng khác 0 của hai đại lượng tỉ lệ thuận có mối liên hệ

k x

y x

y x

1

+PP vấn đáp+Chú ý dạy học theo PP đổi mới tích cực hoá các

HĐ của HS, dành nhiều

GV : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước thẳng, máy tính bỏ túi,

Trang 10

VÀ ĐỒ

+Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch Có kỹ năng giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch + Nắm được khái niệm hàm số

+Nắm được mặt phẳng toạ độ Oõxy

+Nắm được khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y = ax

+Mỗi điểm trên MP toạ độ Oxy được xác định bởi cặp số (x;y) gọi là toạ độ của nó ( x là hoành độ, y là tung độ)

+Đồ thị của hàm ssó y = ax (a≠0) là một

đường thẳng luôn đi qua gốc toạ độ O(0;0)

thời gian cho

HS rèn luyện kỷ năng giải bài tập +Hình thức tổ chức dạy học:

tự học,thảo luận nhóm, tổ, nhằm phát huy tính tích cực và tự học của HS

bảng phụ, ĐDDH

HS : SGK, dụng cụ học tập, làm bài tập

ở nhà, ở trường đầy đủ

Tuần Tên

chương Bài dạy tiếtSố Mục tiêu bài dạy Nội dung kiến thức

Phương pháp giảng dạy

Chuẩn bị của

Trang 11

23 - Biết được công thức biểu diễn giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận.

- Nhận biết được hai đại lượng có

tỉ lệ thuận hay không

- Hiểu được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết tìm hệ số tỉ lệ khi biết được một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng TLT, tì giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ, giá trị tương ứng của đại lượng kia

GV: Thước, Bảng phụ ?3HS: Bảng nhóm

bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Thực hành thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ ?1, BT6

HS: b/nhóm

lượng tỉ lệ nghịch

26 - Biết được công thức biểu diễn đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

GV: Thước, Bảng phụ BT13HS: bảng nhóm

bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Luyện tập

27,28

29

- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch Các bài tóan cơ bản áp dụng các tính chất để giải Thực hành,

thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ BT16,17HS: Bảng nhóm

số 30 - Biết được khái niệm hàm số- Nhận biết được đại lượng này có

phải là hàm số của đại lượng kia

Các ví dụ về hàm số khái niệm hàm số

y là hàm số đại lượng x

Nêu vấn đe,à thảo luận

GV: Thước, Bảng phụ

VD 1,2,3

Trang 12

- y phụ thuộc vào x

- Mỗi giá trị của x xác định được một giá trị của yTính được f(a)

nhóm giảng giải

HS:Bảng nhóm

16

§6 Mặt phẳng toạ độ

- Biết xác định toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Biết xác định một trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

- Mặt phẳng toạ độ Oxy

- Toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ

M(x;y)

Trực quan nêu vấn đề, giảng giải

GV: Thước, Bảng phụ ghi hệ trục OxyHS:Bảng nhóm

17

18

19

§7 Đồ thị hàm số y =

ax (a khác 0)

Ôn tập chương II Kiểm tra 45’

Oân tập học kỳ I

Kiểm tra học kỳ I Trả bài kiểm tra

34,35

36373839

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

Đồ thị hàm số y = f(x)Đồ thị của hàm số y = ax (a khác 0) là một đường thẳng đi qua góc toạ độ

Trực quan, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ ?1,

?3, ?4HS: Biểu diễn một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Đề cương ơn tập

HS: Ôn lại các kiến thức

cơ bản của chương, Chuẩn bị

Đề cương ơn tập

Trang 13

+Nắm được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và

tần số tương ứng Có kỹ năng dựng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ cột

+Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập Biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đaị diện”

cho một dấu hiệu +Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa của mốt

+Bảng số liệu thống kê ban đầu, “dấu hiệu” là vấn đề hoặc hiện tượng mà người điều tra quan tâm

+Giá trị của dấu hiệu: Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số

Liệu thống kê Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu

+Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

+Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

+Số trung bình cộng ( X ) của các giá trị bằng

tổng của tích của từng giá trị với tần số tương ứng chia cho số các giá trị của dâùu hiệu +Số trung bình cộâng thường được dùng làm

“đại diện “ cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn

so sánh các dấu hiệu cùng loại +Cách dựng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ các cột là hình chữ nhật

+PP vấn đáp+Chú ý dạy học theo PP đổi mới tích cực hoá các

HĐ của HS, dành nhiều thời gian cho

HS rèn luyện kỷ năng giải bài tập +Hình thức tổ chức dạy học:

tự học,thảo luận nhóm, tổ, nhằm phát huy tính tích cực và tự học của

HS

GV : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước thẳng, máy tính bỏtúi, bảng phụ, ĐDDH

HS : SGK, dụng cụ học tập, làm bài tập ở nhà, ở trường đầy đủ

Tuần Tên

chương

Bài dạy

Số

Phương pháp giảng dạy

Chuẩn bị của

Trang 14

- Thu thập số liệu từ đó lập bảng số liệu thống kê ban đầu

- Biết được dấu hiệu (X) đơn vị điều tra của bảng số liệu thống kê ban đầu

- Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị

- Rèn kỹ năng tiếp nhận thông

tin  lập bảng tính tần số của một giá trị

- Bảng số liệu thống kê ban đầu

- Dấu hiệu đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu

Dãy giá trị của dấu hiệu

- Tần số của giá trị

Giảng giải, vấn đáp, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ BT2 tranh bảng 1

HS: Thu thập số liệu thực tế

Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

Luyện tập

- HS thấy được ứng dụng trong thực tế

Lập bảng tần số hàng ngang và hàng dọc Trực quan,

vấn đáp, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ BT6,7 SGKHS: Ôn lại tần số các giá trị khác nhau của bảng số liệu thống kê ban đầu

đồ 45,46 - Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ và giá trị của dấu hiệu và

tần số tương ứng

- Bước đầu làm quen với biểu đồ, dựng được biểu đồ đoạn thẳng, làm quen với biểu đồ cột

- Giáo dục cho HS tính thực tế

- Biểu đồ đoạn thẳng

- Biểu đồ cột

- Biểu đồ hình quạt

Trực quan vấn đáp,Thực hành,Thảo luậnNhĩm

GV: Thước, Bảng phụ ?1 H2 Bài10HS: Biểu diễn một điểm trên mp toạ độ

23 §4 Số 47, - Năm được số trung bình cộng theo - Số trung bình cộng của Đặt vấn GV: Thước, Bảng

Trang 15

học:2014- 2015

24

trung bình cộng

Ôn tập chương III Kiểm tra

- Rèn kỹ năng tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

N là số các giá trị

- Mốt của dấu hiệu

đề, giảng giải, thực hành

phụ bảng 19,10,11

HS: thước thẳng

Ra đề, Đáp ánPho to đề KT

Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

+Nắm được đơn thức là gì ? Có kỹ năng thu gọn đơn thức, xác định hệ số và biến

+Nắm được hai đơn thức đồng dạng Có kỹ năng cộâng, trừ hai đơn thức đồng dạng

+Nắm được khái niệm đa thức Có kỹ năng thu gọn đa thức, cộng, trừ đa thức +Nắm được đa thức một

+Các khái niệm về biểu thức đại số, hằng số, biến số, biểu thức nguyên, biểu thức phân, giá trị của một biểu thức đại số +Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến số chỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm

+Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức (sau khi thu gọn) có phần biến giống nhau +Đa thức là tổng các đơn thức

+Cộng trừ các đơn thức đồng dạng thực chất là cộng trừ các hệ số với nhau và giữ

nguyên phần biến +Qui tắc cộng, trừ hai đa thức nhiều biến, hai đa thức một biến

+Nghiệm của đa thức một biến là giá trị của biến mà tại đây giá trị của đa thức bằng 0

HĐ của HS, dành nhiều thời gian cho

HS rèn luyện kỷ năng giải bài tập +Hình thức tổ chức dạy học:

tự học,thảo luận nhóm, tổ, nhằm phát huy tính tích cực và tự học của HS

GV : giáo án, SGK, tài liệu tham khảo, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng phụ, ĐDDH

HS : SGK, dụng cụ học tập, làm bài tập

ở nhà, ở trường đầy

Trang 16

biến và tìm giá trị của đa thức một biến, công, trừ, đa thức một biến

+Nắm được khái niệm nghiệm của đa thức Có kỹ năng tìm nghiệm của đa thức

51 -Nắm được khái niệm về biểu thức đại số và tự tìm được ví dụ về biểu thức đại số

- Kỹ năng nhận biết biểu thức là biểu thức đại số và viết được biểu thức đại số

- Nhắc lại về biểu thức

- khái niệm về biểu thức đại số

Đặt vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ bài

3, ?3HS: Đọc bài trước

của một biểu thức đại số

52 - Tính giá trị của một biểu thức đại số

- Rèn kỹ năng tính toán trình bày bài giải

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho HS

Giá trị của một biểu thức đại số

Áp dụng thực hiện

Thực hành, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ bài 6 Phiếu học tập BT7

thức

53,54

- Nhận biết được biểu thức đại số là đơn thức, nhận biết được đơn thức thu gọn, phân biệt phần hệ số, phần biến

Khái niệm đơn thức Đơn thức thu gọnBậc của một đơn thứcNhân hai đơn thức

Nêu vấn đề , thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ ?1HS: Tính giá trị của biểu thức

Trang 17

học:2014- 2015

- Rèn kỹ năng phân loại đơn thức viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho HS

đại số

27

28

§4 Đơn thức đồng dạng

Luyện tập

55,56

57

- Nắm được định nghĩa đơn thức đồng dạng, nhận dạng các đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Có kỹ năng nhận dạng hai đơn thức đồng dạng, kỹ năng cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

- GD cho HS tính tự lực

Đơn thức đồng dạng

Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (Giữ nguyên phần biến cộng trừ các hệ số)

Nêu vấn đề, thực hành, thảo luậnnhóm

GV: Thước, Bảng phụ ?1, bài 19

HS: Đơn thức thu gọn bậc của đơn thức

thức 58 - Nhận biết được các đa thức thông qua các ví dụ cụ thể

- Tìm được bậc đa thức thu gọn đa thức,

- GD tính cẩn thận chính xác cho HS

Đa thức tổng của những đa thức

Thu gọn đa thức, bậc của đa thức

Nêu vấn đe,à Giảng giải, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ H36 SGK

HS: Đọc trước bài học

29

30

§6 Cộng trừ đa thức

Luyện tập

59,6061

- HS biết cộng trừ đa thức

- HS có kỹ năng bỏ dấu ngoặc

- Thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

Cộng, trừ hai đa thức Thực

hành, thảo luận nhóm

GV: Thước, Bảng phụ HS:CCọng trừ đơn thức

thức một biến

62 - Ký hiệu của đa thức một biến sắp

xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

- Tìm được bậc hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính,

Đa thức một biến: A(x);

B(y)Tìm bậc của đa thức một biến

Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng của biến, giảm của biến

Nêu vấn đề, Giảng giải, luyện tập

GV: Thước, Bảng phụ ghi đề các VD về

đa thức một biến

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ  BT34 Kết luận HS: Ôn lại định  nghĩa số hữu tỉ - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
Bảng ph ụ BT34 Kết luận HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ (Trang 8)
§7. Đồ thị  hàm số y = - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
7. Đồ thị hàm số y = (Trang 12)
Đồ thị hàm số y = f(x) Đồ thị của hàm số y = ax  (a khác 0) là một đường  thẳng đi qua góc toạ độ. - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
th ị hàm số y = f(x) Đồ thị của hàm số y = ax (a khác 0) là một đường thẳng đi qua góc toạ độ (Trang 12)
Bảng  taàn soá  các giá  trò cuûa  daáu  hieọu. - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
ng taàn soá các giá trò cuûa daáu hieọu (Trang 14)
HÌNH HỌC 7 - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
7 (Trang 19)
Bảng phụ  BT23, 24 Moâ  hình tam giác HS: Thước tam  giác bằng giấy. - KẾ HOẠCH bộ môn TOÁN 7
Bảng ph ụ BT23, 24 Moâ hình tam giác HS: Thước tam giác bằng giấy (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w