1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach bo mon toan 7

9 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn Toán - 7
Tác giả Lê Anh Quyết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bộ môn
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đợc sự phân công của chuyên môn nhà trờng cá nhân đợc phân công giảng dạy toán lớp 71 1 Tình hình học sinh: Thuận lợi: Đa số học sinh có tinh thần hiếu học, có ý thức chăm lo cho kết qu

Trang 1

Kế hoạch bộ Môn toán

A điều tra cơ bản:

Năm học 2010- 2011 Đợc sự phân công của chuyên môn nhà trờng cá nhân

đợc phân công giảng dạy toán lớp 71

1) Tình hình học sinh:

Thuận lợi:

Đa số học sinh có tinh thần hiếu học, có ý thức chăm lo cho kết quả học tập của mình

Đợc sự quan tâm của gia đình – nhà trờng đa dành mọi điều kiện cho các em học tập

Các lớp xây dựng đợc phong trào học tập tốt , thi đua sôi nổi

Khó khăn :

Các em học sinh còn cha làm quen đợc môi trờng giáo dục mới, phần lớn các em còn ỷ lại

Sự tiếp thu bài học của các em còn chậm , về nhà làm bài tập còn ít,

có nhiều em còn phụ giúp gia đình quá nhiều thời gian nên ảnh hởng tới thời gian học ở nhà

Về kỹ năng: đa số học sinh tiếp thu và vận dụng vào làm các bài tập còn yếu trình bày cha chặt chẽ

2) Tình hình giáo viên

Thuận lợi:

Đợc sự quan tâm của chỉ đạo của chi bộ Đảng nhà trờng, ban giám hiệu, các tổ chức đoàn thể trong nhà trờng quan tâm giúp đỡ

Sự cố gắng phấn đấu của bản thân trong quá trình giảng dạy cũng nh trong quá trình tham gia bồi dỡng thờng xuyên

Đợc tạo mọi điều kiện (có thể) để thực hiện tốt công tác chuyên môn cũng nh phần hành đợc phân công

Trang 2

Khó khăn:

Trong quá trình thực hiện giảng dạy bản thân cha mạnh dạn áp dụng những phơng pháp giảng dạy mới.hay nói cách khác việc vận dụng còn nhiều lúng túng

Tuổi đời, tuổi nghề còn ít cho nên còn thiếu kinh nghiệm

Kết quả khảo sát đầu năm:

Lớp

Số

l-ợng

thi

2) Phơng tiện dạy học:

+ Đồ dụng dạy học đợc trang cấp tơng đối đầy đủ

+ Phòng học chức năng còn thiếu

+ Sách tham khảo vào tài liệu nghiên cứu còn hạn chế

B mục tiêu:

Môn Toán ở Trung học cơ sở nhằm giúp học sinh đạt đợc:

1) Về kiến thức:

Những kiến thức cơ bản về:

- Số và các phép tính trên tập hợp số thực

- Tập hợp; biểu thức đại số; phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về bậc hai);

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn; bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Hàm số và đồ thị

- Các quan hệ hình học và một số hình thông dụng (điểm, đờng thẳng, mặt

Trang 3

Các kĩ năng cơ bản:

- Thực hiện đợc các phép tính đơn giản trên số thực

- Vẽ đợc đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số y = ax2

- Giải thành thạo phơng trình ( bậc nhất, bậc hai, quy về bậc nhất và bậc hai), hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, bất phơng trình một ẩn

- Vẽ hình; vẽ biểu đồ; đo đạc; tính độ dài, góc, diện tích, thể tích

- Thu thập và xử lý số liệu thống kê đơn giản

- Ước lợng kết quả đo đạc và tính toán

- Suy luận và chứng minh

- Giải toán và vận dụng kiến thức toán học trong học tập và đời sống

3) Về t duy:

- Khả năng quan sát, dự toán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Các thao tác t duy cơ bản (phân tích, tổng hợp)

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác

- Phát triển trí tởng tợng không gian

4) Về thái độ:

- Có ý thức tự học,, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đạo đức trung thực, cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ng ời khác

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

Trang 4

C nội dung:

1 Nội dung dạy học cụ thể:

lớp 7

4 tiết/tuần x 35 tuần = 140 tiết

1 Tập hợp q Biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số So sánh

giữa hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,

chia trong q Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của số hữu tỉ Tỉ

lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Số thập phân hữu hạn và vô

hạn tuần hoàn Làm tròn số

Căn bậc hai, số vô tỉ (số thập

phân vô hạn không tuần

hoàn) Số thực Biểu diễn số

thực trên trục số và so sánh

các số thực

2 Đại lợng tỉ lệ thuận, đại

l-ợng tỉ lệ nghịch Định nghĩa

hàm số Mặt phẳng toạ độ

Đồ thị của các hàm số y = ax

(a ≠ 0) và y = a x (a ≠ 0)

3.Biểu thức đại số Giá trị của

một biẻu thức đại số Đơn

thức, bậc của đơn thức, đơn

thức đồng dạng Đa thức

nhiều biến Cộng, trừ đa thức

Đa thức một biến Nghiệm

của đa thức một biến

1 Hai góc đối đỉnh Hai

đờng thẳng vuông góc

Hai đờng thẳng song song Tiên đề Ơ-clít về đ-ờng thẳng song song

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

2 Tổng ba góc của một tam giác Hai tam giác bằng nhau ba trờng hợp bằng nhau của một tam giác Tam giác cân Tam giác vuông Định lí Py-ta-go (thuận và đảo) Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông Thực hành ngoài trời (đo khoảng cách)

3 Quan hệ giữa góc và cạnh trong một tam giác

Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa đờng xiên và hình chiếu của nó Bất đẳng thức tam giác các đờng

đồng quy của tam giác (ba đờng phân giác, ba đ-ờng trung trực, ba đđ-ờng

ý nghĩa của việc thống

kê Thu thập số liệu thống kê Tần số Bảng phân phối thực nghiệm Biểu đồ Số trung bình Mốt của bảng số liệu

Trang 5

D ChuÈn kiÕn thøc, kÜ n¨ng:

To¸n 7

Trang 6

Kế hoạch bộ môn Toán - 7

i số hữu tỉ số thực (23 tiết)

1 Tập hợp Q các số

hữu tỉ

Khái niệm số hữu tỉ

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số

So sánh các số hữu tỉ

Các phép tính trong Q :

cộng, trừ, nhân, chia số hữu

tỉ Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ

Kiến thức

Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng b a với a, b ∈ Z, b ≠ 0

Kĩ năng

- Thực hiên thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vanạ dụng quy tắc các phép tính trong Q

Ví dụ a)

2

1

=

2

1

− = 4

2

=

4

2

= - 0,5

b) 0,6 =

3

5

=

5

3

=

10

6

2 Tỉ lệ thức

Tỉ số, tỉ lệ thức

Các tính chất của tỉ lệ thức

và tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

Kĩ năng

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:

tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

Ví dụ: Tìm hai số x và y, biết: 3x = 7y và x - y = -16 Không yêu cầu học sinh chứng minh các tính của tỉ lệ thức và dãy các tỉ số bằng nhau

3 Số thập phân hữu hạn. Kiến thức Không đề cập đến các khái

Trang 7

E- Giải thích - hớng dẫn

1 Về phơng pháp dạy học

Phơng pháp dạy học Toán trong trờng Trung học cơ sở phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, của học sinh, hình thành và phát triển năng lực tự học, trau dồi các phẩm chất linh hoạt, độc lập, sáng tạo của t duy

Toán học lả một khoa học trừu tợng, có nguồn gốc từ thực tiễn và

có ứnh dụng rộng rãi trong thực tiễn Việc rèn luyện t duy lôgic là một trong những yêu cầu hàng đầu của dạy học toán ở nhà trờng phổ thông Cần quán triệt định hớng và đặc điểm của bộ môn trong việc vận dụng các phơng pháp dạy học Có thể chọn lựa linh hoạt các phpng pháp riêng của môn Toán, lu ý

là môn Toán trong nhà trờng có nhiều thuận lợi để thực hiện phơng pháp phát hiện và giải quyết vấn đề Tuy nhiện, dù vận dụng phơng pháp nào cũng phải đảm bảo nguyên tắc: học sinh tự mình hoàn thành nhiệm vụ nhận thức với vai trò sự tổ chức, hớng dẫn của giáo viên

Việc sử dụng phơng pháp dạy học gắn chặt với các hình thức tổ chức dạy học gắn chặt với các hình thức tổ chức dạy học Tuỳ theo mục tiêu, nội dung, đối tợng và điều kiện cụ thể mà có những hình thức tổ chức thức hợp nh học trên lớp, trong và ngoài nhà trờng; học cá nhân, học nhóm Cần

tổ chức tốt các giờ thực hành để đảm bảo yêu cầu rèn luyện kĩ năng thực hành, vận dụng kiến thức toán họ vào thực tiễn, tạo nên hứng thú cho học sinh

Để nâng cao tác dụng tích cực của phơng pháp dạy học, cần sử dụng một cách có hiệu quả các thiết bị dạy học trong danh mục đã quy định

Trang 8

Ngoài ra, giáo viên và học sinh có thể làm thêm các đồ dùng dạy học phù hợp với nội dung học tập Tận dụng các u thế của công nghệ thông tin trong dạy học Toán ở nhà trờng

Ngoài việc hình thành phơng pháp tự học của học sinh còn cần coi trọng việc trang bị kiến thức về các phơng pháp toán học cho học sinh

2 Về đánh giá kết quả học tập của học sinh:

Việc đánh giá kết quả học tập Toán của học sinh cần bám sát mục tiêu dạy học môn Toán đối với từng lớp; đồng thời căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng đã quy định trong chơng trình

Cần kết hợp các hình thức đánh giá khác nhau để đảm bảo độ tin cậy của kết quả Ngoài việc kiểm tra thờng xuyên, định kỳ(kiểm tra miệng, kiểm tra viết 15’, kiểm tra một tiết, kiểm tra cuối học kì), cần sử dụng các hình thức theo dõi và quan sát thờng xuyên đối với từng học sinh về ý thức học tập, tính tự giác, sự tiến bộ về nhận thức và t duy toán học Đổi mới hình thức đánh giá theo hớng kết hợp giữa tự luận và trắc nghiệm khách quan Cần tập trung đánh giá khả năng t duy, tính sáng tạo, khả năng vận dụng kiến thức toán học để giải quyết các vấn đề cụ thể của cuộc sống

Cần tạo điều kiện để học sinh tham gai đánh giá kết quả học tập của các học sinh khác trong nhóm, trong lớp và tự đánh giá bản thân Thông báo công khai các kết quả đánh giá để có những điều chỉnh cần thiết và kịp thời đối với việc học Toán của học sinh và dạy Toán của giáo viên

3 Về việc vận dụngchơng trình theo vùng miền và các đối tợng học sinh:

Việc dạy và học Toán ở các vùng, miền, các trờng chuyên biệt đợc thực hiện theo hớng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cần đảm bảo để mọi học sinh đều đạt đợc chuẩn kiến thức, kĩ năng

bộ môn Những học sinh có năng khiếu về toán hoặc có nhu cầu học toán sâu hơn đợc khuyến khích và đợc tạo điều kiện để phát triển năng khiếu

F Kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu.

+ Theo kế hoạch của trờng, chuyên môn một tuần/ tiết ngoài ra bản thân đã xác định bồi dỡng thông qua từng tiết dạy bằng các câu hỏi khó, bài

Trang 9

G Chỉ tiêu phấn đấu:

+ Chất lợng đại trà:

Lớp SL SL Giỏi % SL Khá % SL TB % SL Yếu % SL Kém %

Xác nhận của chuyên môn Ngời lập kế hoạch

Lê Anh Quyết

Ngày đăng: 06/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của  các hàm số y = ax - ke hoach bo mon toan 7
th ị của các hàm số y = ax (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w