Kỹ năng sử dụng định nghĩa vàtính chất hình thang cân trong tính toán và chứng minh.. - Rèn kỹ năng vẽ đờng trung bình của tam giác; kỹ năng vận dụng các định lý vào chứng minh đoạn thẳn
Trang 1Ngày soạn: 15/8/2017 Ngày giảng: 17/8/2017
Chơng I: Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
I Mục đích - Yêu cầu
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tính chất tổngcác góc của tứ giác lồi
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi Biếtvận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các tình huống thựctiễn đơn giản
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV treo bảng phụ có hình vẽ 1abc
1c
D C
N
a Định nghĩa tứ giác: Sgk 64
Trang 1
Trang 2* GV giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác
(Gợi ý của gv: Hãy lấy thớc áp vào từng
kết luận)
Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác
đơn lồi
Trang 3(So sánh với khái niệm góc ngoài của
* Tổng các góc ngoài của tứ
tổng các góc trong)Bài 4 (sgk 67)
* Vẽ tứ giác quy về xác địnhtam giác
Tiết 2: Hình thang
I Mục đích - Yêu cầu
- Qua bài giúp học sinh nắm vững định nghĩa hình thang, hìnhthang vuông, các yếu tố của hình thang
- HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thangvuông
- Rèn kỹ năng vẽ hình thang, hình thang vuông Kỹ năng tính số đogóc của các loại hình thang
Trang 3
Trang 4Có kỹ năng sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác có là hìnhthang, hình thang vuông hay không Linh hoạt nhận dạng hình thang
2 Kiểm tra bài cũ:
? Vẽ tứ giác ABCD Nêu tính chất về góc của tứ giác áp dụng tính góc
A và góc C trong tứ giác ABCD ở hình vẽ sau (h1)
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* Hãy vẽ tứ giác ABCD có 2 cạnh đối
Trang 52/ Tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa
song song vừa bằng nhau thì 2 cạnh
đối còn lại cũng song song và bằng
nhau
3/ Hai đoạn thẳng song song bị
chắn bởi 2 đoạn thẳng song song
bằng nhau trong hình vẽ bên biết:
DE//BC; DG//AB; EG//AC
G
P E
C B
B A
* Nêu khái niệm hình thang vuông?
Cách vẽ?
II/ hình thang vuông
B A
Trang 5
B A
Trang 6- §Þnh nghÜa h×nh thang, h×nh thang vu«ng C¸c tÝnh chÊt cña
h×nh thang, h×nh thang vu«ng
- C¸ch chøng minh 1 tø gi¸c lµ h×nh thang, h×nh thang vu«ng?
Trang 7Ngày soạn: 22/8/2017 Ngày giảng: 24/8/2017
Tiết 3: Hình thang cân
I Mục đích - Yêu cầu
- Qua bài giúp học sinh nắm vững định nghĩa, các tính chất, dấuhiệu nhận biết hình thang cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân Kỹ năng sử dụng định nghĩa vàtính chất hình thang cân trong tính toán và chứng minh Rèn kỹnăng nhận biết và chứng minh tứ giác là một hình thang cân
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa về hình thang, nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao, chiều cao của hình thang? Vẽ hình thang? Chỉ rõ tính chất về góc của hình thang đó?
HS2: Nêu tính chất của hình thang có 2 cạnh bên song song? Có 2 cạnh đáy bằng nhau Vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết, kết luận
* Luyện khắc sâu: “Hai góc kề
một đáy bằng nhau” (Hình thang
Trang 7
B A
GV chốt cách c/m
tứ giác
là htcân
Trang 8GV chốt lại vấn đề và treo bảng
phụ ghi đáp án và hình vẽ của cả
* Đo các đờng chéo AC và BD của
KL AC = BD
Trang 8
B A
O
B A
Trang 9hthang, hthang này có đặc điểm
gì?
Ta có kết luận gì về hthang?
* Vậy khi nào ta có 1 ht là htcân?
Nêu định lý 3 (dấu hiệu nhận biết
KL ABCD là htcânChứng minh: HS tự c/m
b Dấu hiệu nhận biết hìnhthang cân
(Sgk 74)
4 Củng cố:
- Nêu định nghĩa, tính chất, dh hình thang cân?
- Cho hình thang cân ABCD (AB//CD)
25/8/2017
Tiết 4: Luyện tập
I Mục đích - Yêu cầu
Trang 9
Trang 10Củng cố để học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệunhận biết htcân.
- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của htcân vào c/m đoạn thẳng,góc bằng nhau Kỹ năng vận dụng dấu hiệu nhận biết vào chứngminh một tứ giác là htcân
- Phát triển t duy, rèn luyện kỹ năng cho hs thông qua việc luyện tậpphân tích, xác định phơng hớng chứng minh các bài toán hình học
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 Phát biểu định nghĩa, tính chất của htcân Vẽ hình minh hoạHS2 Dấu hiệu nhận biết 1 hình thang là htcân? 1 tứ giác là htcân?
3 Bài mới
Hoạt động của GV - HS Nội dung
* GV gọi hs chữa nhanh bài
12 + 13 (sgk 74)
chứng minh của 2 bài này
biết tứ giác là htcân Mối
quan hệ giữa hình thang
Trang 11- TÝnh chÊt - dÊu hiÖu nhËn
Trang 11
-432
1
D E
C B
A
Trang 12- Ôn định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
IV Tự rút kinh nghiệm
Trang 13
Ngày soạn: 4/9/2017 Ngày giảng: 7/9/2017
Tiết 5: Đờng trung bình của tam giác
I Mục đích - Yêu cầu
- Học sinh nắm vững định nghĩa đờng trung bình của tam giác,nội dung định lý 1 và định lý 2
- Rèn kỹ năng vẽ đờng trung bình của tam giác; kỹ năng vận dụng các
định lý vào chứng minh đoạn thẳng song song Tính toán các độdài đoạn thẳng và chứng minh đoạn thẳng bằng nhau
- Học sinh thấy đợc những ứng dụng thực tế của đờng trung bìnhtrong tam giác
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, h.thang có hai đáy bằng nhau
HS2: Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của AB, vẽ đờng thẳng xy đi qua D và song song với BC cắt AC tại E
Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự đoán về vị trí của E trên AC
GV nêu gợi ý (nếu cần):
Để chứng minh AE = EC, ta nên tạo
ra một tam giác có cạnh là EC và
bằng tam giác ADE Do đó, nên vẽ
HS chứng minh bằng miệng
GV yêu cầu HS tự hoàn thành
phần chứng minh vào vở ghi
Trang 14DE nêu:
DE là đờng trung bình của tam
giác ABC.Vậy thế nào là đờng
trung bình của 1 tam giác?
Hs: đọc đn đờng trung bình của
tam giác
Gv lu ý: Đờng trung bình của tam
giác là đoạn thẳng mà các đầu
mút là trung điểm các cạnh của
- Tứ giỏc BDEC cú gỡ đặc biệt?
- Sau chứng minh rỳt ra kết luận gỡ về
Trang 15⇒ AD//CF (dh 2 đt //)hay DB //CF
- Định nghĩa - tính chất đờng tbình Bài 20+22 sgk
Trang 16-Ngày soạn: 6/9/2017 Ngày giảng: 8/9/2017
Tiết 6: Đờng trung bình của hình thang
I Mục đích - Yêu cầu
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa đờng trung bình của hìnhthang và nội dung của định lý 3 và định lý 4
- Rèn kỹ năng vẽ đờng trung bình của hình thang; kỹ năng vận dụngcác định lý vào chứng minh đoạn thẳng song song Tính toán các
độ dài đoạn thẳng và chứng minh đoạn thẳng bằng nhau
- Phát triển t duy cho hs qua phân tích thấy sự tơng tự giữa địnhnghĩa - tính chất đờng tbình của tam giác và hthang Và mối quan
hệ giữa chúng trong quá trình chứng minh hình học
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về đờng
trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ
HS 2: Cho hình thang ABCD Tính x trong
hình vẽ ( EF//BC)
3 Bài mới
đoạn thẳng MF ở trên chính là đờng trung bình
của hình thang ABCD Vậy thế nào là đờng
trung bình của hình thang, đờng trung bình
hình thang có tính chất gì? Đó là nội dung bài
hôm nay
Hoạt động của GV - HS Nội dung
GV yêu cầu HS thực hiện ?4
B A
A
Trang 17GV gọi một HS chứng minh
miệng
Một HS chứng minh miệng Cả
lớp theo dõi lời chứng minh của
bạn và nhận xét HS nào cha rõ
GV nêu: Hình thang ABCD
( AB//CD) có E là trung điểm
của BC, đoạn thẳng EF là đờng
trung bình của hình thang
ABCD Vậy thế nào là đờng
trung bình của hình thang?
GV nhắc lại định nghĩa đờng
trung bình của hình thang
đòng trung bình, nếu có hai
cặp cạnh song song thì có hai
đờng trung bình
b Định nghĩa: SGK/78
GV: Từ tính chất đờng trung
bình của tam giác, hãy dự đoán
đờng trung bình của hình
B A
Trang 18-song với AB và DC, ta cần tạo
đ-ợc một tam giác có EF là đờng
trung bình Muốn vậy ta kéo
dài AF cắt đờng thẳng DC tại
K Hãy chứng minh AF = FK
GV trở lại bài tập kiểm tra đầu
giờ nói: Dựa vào hình vẽ, hãy
chứng minh EF // AB // CD và EF
=
2
CD
AB+
bằng cách khác
GV hớng dẫn HS chứng minh
GV yêu cầu HS làm ?5
GV giới thiệu: Đây là một cách
chứng minh khác tính chất
đ-ờng trung bình hình thang
E là trung điểm AD; F là trung
1
2DK
Vì DK = DC + CK = DC = AB
2
AB DC+
?5 Hình thang ACHD ( AD // CH ) có
AB = BC (gt)
BE // AD // CH (cùng vuông góc DH)
bình hình thang)
thang
2
CH
AD + ⇒
32 =
2
24 x+
4 Củng cố.
? Điền Đ,S vào các câu sau:
a) Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng đi qua trung
điểm hai cạnh bên của hình thang.( )
b) Đờng trung bình của hình thang đi qua trung điểm hai đờng chéo của hình thang.( )
c) Đờng trung bình của hình thang song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.( )
5 Hớng dẫn về nhà - Nắm vững định nghĩa và hai định lý về đờng trung bình của hình thang - Làm nốt các bài tập 23, 25, 26 tr80 SGK và 37, 38, 35 tr64 SBT - Hớng dẫn bài 23/SGK: PM//IK//NQ vì cùng vuông góc với PQ ⇒ K là trung điểm của PQ (do I là trung điểm của MN) từ đó suy ra cách tính x IV Tự rút kinh nghiệm
Trang 19
Ngày soạn: 12/9/2017 Ngày giảng: 14/9/2017
Tiết 7: Luyện tập
I Mục đích - Yêu cầu
- Giúp hs củng cố định nghĩa, tính chất của hthang; định nghĩa,tính chất đờng trung bình của hthang
- Rèn kỹ năng phân tích lời giải; kỹ năng trình bày bài c/m; kỹ năngvận dụng các kiến thức đã học vào giải toán chứng minh hình học:chứng minh đoạn thẳng, góc vằng nhau; đoạn thẳng song song vàcác hệ thức hình học
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu nội dung định lý 3 và 4? Định nghĩa đờng tbình của hthang
2 Làm bài 24 (sgk 80)
20
? 12
I/ Chữa bài về nhàBài 25 (sgk 80)Gọi K là giao điểm của EF & BDVì F là trung điểm của BC
BD (đlí 1)
hàng
Đờng TB của hình thang đi quatrung điểm của đ/chéo hìnhthang
Trang 19
Trang 20-b) EF≤EK+KF ⇔ EF≤
2
1(AB+CD)
* Mở rộng: Khi nào dấu (=) xảy ra
hthang, nội dung định lý 1 + 3
Để tính EI, KF sử dụng kiến thức
nào? EI, KF là đờng tbình của
tam giác nào? Vì sao?
gọi 1 hs trình bày
II/Luyện tậpBài 28 (sgk 80)Gt
Hthang ABCD, AB//CD EA=ED, FB=FC
Tính EI, KF, IKGiải: (hs tự ghi)
Trang 21* Treo bảng phụ ghi đáp án hoàn
chỉnh
* Chốt:
Phơng pháp c/m đoạn thẳng
bằng nhau, tính toán độ dài
đoạn thẳng dựa vào tính chất
Tiết 8: Đối xứng trục
I Mục đích - Yêu cầu
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng qua 1 ờng thẳng; định nghĩa 2 hình đối xứng qua 1 đờng thẳng Nhậnbiết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng và tính
đTrang 21
Trang 22-chất của nó Hiểu định nghĩa về hình có trục đối xứng qua đónhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng.
- Rèn kỹ năng vẽ điểm đối xng qua 1 đờng thẳng, vẽ đoạn thẳng
đối xứng qua 1 đờng thẳng, vẽ hình đối xứng qua 1 đờng thẳng;
kỹ năng chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng
- Học sinh biết nhận ra 1 số hình có trục đối xứng trong thực tế.Biết áp dụng tính chất đối xứng trục vào việc vẽ hình, gấp hình;biết c/m 1 hình là hình có trục đối xứng
2 Kiểm tra bài cũ:
Tam giác đều …… vừa dựng có ……… là tia phân giác
Khi đó ta nói …là 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng (GV rút bì giấy đã ghi sẵn) Và nếu gấp tam giác đều theo đờng thẳng ta thấy?
xứng qua 1 trục? Hình có trục đối xứng?
3 Bài mới
Hoạt động của GV - HS Nội dung
* Ta nói A đối xứng A’ qua d Tơng
tự khi nào M và M’ đối xứng qua
cho d là trung trực của AA’
Ta nói A’ đ/x A qua d và ngợc lại
a Ví dụ: Cho AB và d Vẽ A’ đ/x
Trang 23với A’B’
* Vì vị trí của C là bất kỳ và ở
mọi nhóm các em đều có kết quả
nh nhau Nên ta có thể nói rằng
nếu A’ đ/x A; B’ đ/x B qua d thì
Điều này ngời ta cũng chứng minh
đợc
Khi đó ta nói AB và A’B’ là 2 đoạn
thẳng đối xứng nhau qua đờng
…… Mọi điểm của hình (I) đều
có đối xứng thuộc hình (II)
B' B
đờng thẳng luôn bằng nhau
có điểm đ/x với nó qua AH lại
đ/x là đờng cao AH Hãy gấp
3/ hình có trục đối xứng
a Ví dụ: ?3 sgk
AH, B đ/x C qua AH, C đ/x Bqua AH
Trang 23
B
A
Trang 24* Định nghĩa hình có trục đối
hoạ (đờng thẳng, góc, đờng tròn,
tam giác đều, tam giác cân,
H
C
B A
* Treo hvẽ 59 để hs luyện tập
* Treo bảng phụ chốt các khái
niệm: 2 điểm đ/x qua 1 đờng, 2
Trang 25Ngày soạn: 17/9/2017 Ngày giảng: 8C: 19/9/2017
8A: 22/9/2017
I Mục đích - Yêu cầu
- Giúp hs củng cố các khái niệm: điểm, hình đ/x qua 1 đờngthẳng, trục đ/x của 1 hình, hình có trục đ/x
- Rèn kỹ năng nhận biết 2 hình đ/x qua 1 trục, hình có trục đ/x; kỹnăng vẽ đ/x của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 hình qua trục d; kỹ năngchứng minh các bài toán có liên quan đến trục đ/x, biết vận dụng t/ccủa 2 hình (2 đoạn thẳng) đ/x qua trục để giải các bài toán thựctế
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đ/x qua 1 đờng thẳng
Phát biểu định nghĩa 2 hình đối xứng qua 2 đờng thẳng
hợp sau:
d B
Treo hình 4-5-6 (sbt 67) Hình nào có trục đối xứng?
Treo bảng phụ: bài 35, 35 (sgk); 70 (sbt) hs trả lời
Hs trả lời: Hình có trục đ/x - 2 hình đ/x qua trục - t/c của 2 hình
đ/x qua trục
Treo bảng phụ ghi hình vẽ của 1 số biển báo giao thông khác hỏi tơng
tự bài 35
3 Bài mới
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Bài 36 (sgk 87)
Trang 25
Trang 26-* GV chốt: t/c của 2 hình đ/x
qua 1 trục
3 4
2
y x
O
A B
thế nào (đa về tam giác chứa 3
đờng thẳng đó là đại diện 3
* Hãy trình bày bài toán
* GV chốt lại phần chứng minh và
các kiến thức sử dụng trong bài
* Có bao nhiêu điểm D thoả mãn
bài toán trong đời sống
* Mở rộng: Bài toán trên còn có
thể nêu đợc dạng (cho d, A và B
II/Luyện tậpBài 39 (sgk 88)
E D
đến d và từ đó đến B chính là
đờng ADB
Trang 27MB) là nhỏ nhất).
Cách giải cũng tơng tự nh câu a
* Chú ý: Nếu học sinh tiếp thu
đợc thì khai thác tiếp bài toán
- giao điểm 2 đờng chéo của htcân nằm trên trục đối xứng
- Giao điểm 2 cạnh bên … nằm trên trục đ/x
I Mục đích - Yêu cầu
- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa hỡnh bỡnh hành, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận
biết một tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành
- Kỹ năng: Biết vẽ một hỡnh bỡnh hành, biết chứng minh 1 tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành.
- Thỏi độ: Rốn kỹ năng chứng minh hỡnh học.
Hoạt động của GV - HS Nội dung
+ Tứ giỏc ABCD cú gỡ đặc biệt?
// nờn gọi tứ giỏc ABCD là h bỡnh hành
1 Định nghĩa:(9’) SGK 95
Trang 27
Trang 28Theo cách định nghĩa hình bình hành này,
thangnên nó mang các tính chất của hình
thang: t/c đường trung bình
- Cho HS trình bày miệng t/c về góc
- Gọi HS lên bảng trình bày t chất về đường
chéo
- Chú ý cách lập luận của HS, yêu cầu về
nhà tự ghi phần chứng minh tính chất vào
vở
thang và nó có t/c đặc trưng riêng về cạnh,
góc, đường chéo
- Pbiểu lại tchất về cạnh của hbh
- Hãy lập mệnh đề đảo của tính chất này?
- Em hãy chứng minh mệnh đề đảo này?
- GV ghi lời giải mẫu dấu hiệu về cạnh
- Hãy lập mệnh đề đảo của tính chất về góc,
về đường chéo?
Đó là 2 dấu hiệu nữa để nhận biết h bình
hành
Cơ sở nào để dựa vào?
- Phát biểu lại nhận xét 2 hình thang?
- Từ nhận xét này hãy phát biểu dấu hiệu
3.Dấu hiệu nhận biết hình bình hành: (15’)SGK 96
GT: Tứ giác ABCD AB=CD; AD=BCKL: ABCD là h bình hànhCM: Nối AC
AB=CD (gt)BC=AD (gt)
Trang 29+ 2 đáy bằng nhau ⇒ 2 cạnh bên // ⇒ h.b.
- 1dấu hiệu về đg chéo
giác là hbh từ đó cminh 2 đường thẳng //
- GV treo bảng trắc nghiệm củng cố phần
dấu hiệu và phát phiếu học tập cho HS
- Các câu sai GV yêu cầu HS giải thích vì
sao sai? (bằng cách chỉ ra 1 VD minh hoạ)
2 Hình thang có 2 đáy bằng nhau làhình b.hành
3 Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau làh.b.hành
4 Tứ giác MNPQ là hình bình hành
5 Trong hình bình hành 2 góc kề vớimột cạnh bù nhau
- Học thuộc các định nghĩa + tính chất + dấu hiệu
- Chứng minh dấu hiệu về góc, đường chéo, 1 cạnh đối //,= vào vở bài tập
- Làm 48, 49, 50, 51 (97) Trình bày bài 2 vào phiếu học tập
IV Tù rót kinh nghiÖm
Trang 29