1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 tiết 1 đến 15 - Trường THCS Nguyễn Tất Thành

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dỉnh B phải nằm trên đường thẳng qua Áong song với CD ,B cách A ,3cm nênB phải nằm trên đường tròn tâm A,bk= 3cm b/ HS dựng hình vào vở và ghi các bước dựng như hướng dẫn của GV HS: Tứ g[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy :

TUẦN I :

Tiết 1 :CHƯƠNG I TỨ GIÁC

Bài 1 : TỨ GIÁC

I.Mục Tiêu :

-HS nắm được định nghĩa tứ giác ,tứ giác lồi ,tổng các góc của tứ giác lồi

-Hs biết vẽ ,biết gọi tên các yếu tố ,biêt tính số đo các góc của một tứ giác lồi

-Biết vận dung các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II.Chuẩn bị : SGK,thước thẳng

III Các hoạt động :

GV hỏi: Trong mỗi tam giác

có bao nhiêu cạnh và tổng số

đo của các góc bằng bao

nhiêu?

GV Vậy đối với tứ giác thí

ntn?

Từ đó rút ra đ/n từ hình vẽ ;

Thế nào là tứ giác ?

GV nhấn mạnh : Gồm 4 đoạn

thẳng khép kín bất kỳ 2 đoạn

thẳng nào cũng không cùng

nằm trên một đường thẳng

GV giới thiệu đỉnh ,cạnh của

tứ giác

Từ đó giới thiệu đ/n tứ giác lồi

H1a(sgk)

Gvgiới thiệu quy ước

Qua BT ?2 HS hiểu được2

đỉnh kề nhau ,đối nhau ,đường

chéo ,2cạnh kè nhau ,đối nhau

,góc nằm trong tứ giác,điểm

nằm ngoài

HS trả lời

HsS quan sát hình vẽ 1(sgk)

HS phát biểu đ/nghĩa

HS chú ý

HS làm ?1 (SGK)

H1a

Vì H1c,có cạnh (vd :AD) mà

tứ giác nằm trong cả nữa mp

có bờ là đường thẳng chứa cạnh đó

Hs làm ?2(SGK)

1.Định nghĩa :

*Tứ giác ABCD là hình gồm

4 đoạn thẳng AB,BD,DC,CA ,trong đó bất

kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không nằm trên đường thẳng

Đ/nghĩa tứ giác lồi (SGK)

C B

Trang 2

III Hướng dẫn về nhà : - BT 3, 4 (SGK)

- soạn bài “Hình thang “

Tiết 2 : HÌNH THANG

Ngày soạn : Ngày dạy :

I Mục Tiêu :

- HS nắm được đ/nghĩa hình thang , hình thang vuông ,các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang,là hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang ,vẽ hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang ,của hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

-Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ổ những vị trí khác nhau và ổ các dạng đặc biệt

II.Ch uẩn bị : Thước ,ê ke

III Các hoạt động :

GV vẽ H13 (SGK) lên bảng hỏi :2 cạnh AB và CD của tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?

Gv giới thiệu hình thang là tứ

giác có 2 cạnh đối xứng song

song

Gv giới thiệu : AB và CD gọi

HS: hình thang ABCD ,H13(sgk)có cạnh

AB CD

1 Định nghĩa : (SGK)

Gv nêu đ/n

GV :Ta phải vẽ thêm đường

chéocủa tứ giác từ đó ta đưa về

tính tổngcác góc của tam giác

Vậy tổng các góc của một tứ

giác có số đo là ?

HS làm ?3(sgk) a/ 180 0

b/BAC + B + BCA =1800 CAD + D + DCA =1800

(BAC + CAD) + B + (BCA+

DCA ) + D =3600

A + B + C + D =360

HS phát biểu đ/lý (SGK) Luyện tập : BT 1 ,2 (SGK)

2.Tổng các góc của một tứ

giác :

* Định lý : (SGK)

A

B

D

C

Trang 3

là 2 đáy AD và BC là các cạnh

bên , AH là đường cao

GV cho HS hoạt động nhóm

?2 (SGK)

Chia làm hai nhóm để thực

hiện được ta cần phải vẽ

đ/chéo AC

- từ đó rút ra n/xét ?

GV hỏi : tam giác vuông là

tam giác ntn ?

GV gthiệu H18 (sgk)

H /thang ABCD có

AB CD

A=900 D 90 0 Vậy H/thang ABCD gọi là

H/thang vuông

Hs phát biểu đ/n (sgk)

HS làm ?1 (SGK) a/ H a,b

b/ 2góc kề 1cạnh bên của hình thang bù nhau

?2:

a/có AB CD

1

1 C

A

AD BC  A2 C2

Nên ABC = CDA (g.c.g)

AD=BC , AB= CD

 b/ có AB CD  A1 C1

Nên ABC = CDA (c.g c)

AD=BC ,

  A2 C2

Do đó :AD BC

HS tính D =?

HS phát biểu đ/n (sgk)

BT :6 , 7 ,8 (SGK)

* h/thang có 2cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau ,2 cạnh đáy bằng nhau

*h/thang có 2cạnh đáy bằng nhau thì 2 cạnh bên song song

và bằng nhau

2 Hình thang vuông:

* Đ /nghĩa : (SGK)

III Hướng dẫn về nhà : - học bài + BT 8 , 9 ,10 (SGK)

- Đọc bài “ Hình Thang Cân “

A

B

H A

B 1

2

1 2

Trang 4

TUẦN II Ngày soạn :

Tiết 3 : HÌNH THANG CÂN Ngày dạy :

I.Mục Tiêu :

-HS nắm được định nghĩa ,các tính chất ,các dấu hiệu nhận biết H/thang cân

-HS biết vẽ hình thang cân , biết sử dụng đ/n và t/c của hình thang cân trong tính toán và

c/m,biết c/m một tứ giác là hình thang cân

-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận c/m

II Chuẩn bị : Thước thẳng ,thước đo góc

III Các hoạt động :

Gv gthiệu : ta đã biết thế nào

là hình thang,hìnhthangvuông

Hôm nay ta ng/cứu 1 dạng

hình thang có tên…

GV gthiệu H /thang ở H23 là

h/thang cân

Hỏi : Thế nào là hình thang

cân ?

-GV nhấn mạnh Cý :

H/ thang – 2 góc kề một đáy

bằng nhau

GV gọi HS lên bảng thực

hiện

GV: trong hình thang cân có

những hình gì?

GV đưa BT

Trong hình thang cân có

những t/cgì ?

Gv đưa BT

GV gợi ý c/m:

Ta vẽ thêm hình ,Adcắt BC

tại O

Ta dựa vào t/c của tgiác cân

đã học để c/m

Từ đó ta có t/c gì về

thangcân

GV gthiệu chú ý (sgk)

HS qsát H23 (sgk)

Và làm ?1

HS phát biểu đ/n

HS làm ?2 (SGK) a/ ABCD ,IKMN ,PQST b/ D=100 , I= 0  110 0

N =70 , S=90

c/hai góc đối đỉnh của hình thangacan là bù nhau

HS đo độ dài 2 cạnh bên vẽ h,ghi GT,KL

c/m:AD BC =  0

giả sử :AB CD

HS: trong h thang cân thì 2cạnh bên bằng nhau

1.Định nghĩa :

* Đ/nghĩa (sgk)

2.Tính chất :

BT :cho H/thang ABCD cân(AB song song CD).Hãy c/m 2cạnh bên bằng nhau (AD=BC)

* Đ/lý 2:

O

2 2

1 2 1

Trang 5

IV.Hướng dẫn về nhà :

BT 11 , 12 , 15 , 18 (sgk)

Tiết 4: LUYỆN TẬP Ngày soạn:

Ngày dạy :

I.Mục Tiêu :

-Khắc sâu kiến thức về hình thang ,hình thang cân

-Rèn các kỷ năng phân tích đề bài ,kỷ năng vẽ hình ,kỷ năng suy luận ,kỷ năng nhận dạng hình

-Rèn tính cẩn thận ,chính xác

II Chuẩn Bị : Thước thẳng, com pa

III Các hoạt động :

1.Kiểm tra : HS1.Phát biểu đ/n và t/c của hình thang cân –BT 15 (SGK)

2.Luyện tập :

Bài 16 :

Gọi HS đọc đề :

Hs Ghi GT ,KL ,vẽ hình

h/thang cân ABCD(AB CD)

theo đlý 1 ta có 2 đoạn thẳng

nào bằng nhau?

Hãy dự đoán xem có đt nào

bằng nhau nữa ?

Gv hướng dẫn HS c/m 2 tgiác

bằng nhau

HS :AC=BD

HS : ADC và BDC có

CD cạnh chung

ADC =BCD(đ/n H/thangcân)

AD =BC (cạnh bên) ADC = BCD(c.g.c)

 AC= BD

HS làm ?3

BT 13(SGK)

3 Dấu hiệu nhận biết :

* Đ/lý 3:(SGK)

A

B

C

Trang 6

Gv gợi ý :ss BT15 Hãy cho biết

để c/m BDEC là h thang cân,cần

c/m điều gì ?

Bài 18 (sgk)

c/m đ.l :” H/thang có 2 đường

chéo bằng nhau là hình thang cân”

Nếu còn thời gian cho HS làm BT 31

(SBT)

a/Xét ABD và ACE có AC = AB (gt) chung

A

) 2

1

; 2

1 ( 1 1

1

B           

ABD = ACE (g.c.g)

AC = AD (cạnh tương ứng )

ED//BC và B = C  BEDC là hình thang cân

 b/ DE//BC  D2  B2(slt)

BED cân BE = ED

B1 D2( B2) 

HS vẽ hình , ghi GT ,KL a/Hình thang ABCE có 2cạnh bên song song AC//BE

Mà AC =BD  BDE cân b/ BDE cân tại B  D1  E

Mà AC//BE  C1  E (Đ vị )

Xét ACD và BDC

 D1  E1(  E)

Có AC = BD (gt) C1  D1(c/m a) Cạnh DC chung ACD = BDC (c.g.c) c/ ACD = BDC 

h/thang cân

 ADC BCD

IV Hướng dẫn về nhà :

Ôn tập đ/n ,t/c , n/xét , dấu hiệu

BT 17 ,19 (sgk)

C

Trang 7

TUẦN III Ngày soạn :

Ngày dạy :

I Mục tiêu :

- Hs nắm được đ/nghĩa và các đ/lý 1, 2 về đường trung bình của tam giác

- HS biết vận dụng các đ/lý học trong bài để tính độ dài , c/minh hai đoạn thẳng bằng

nhau,hai đường thẳng song song

-Rèn cách lập luận trong c/m đ/lý và vận dụng các đ/lý đã học vào giải toán

II Chuẩn bị : Thước thẳng , com pa

III Các hoạt động :

1 Kiểm tra :

a/ phát biểu n/xét về hình thang có 2 cạnh bên song song ,h/thang có 2đáy bằng nhau

b/ Vẽ tgiác ABC ,vẽ trung điểm D của AB ,vẽ đthẳng xy đi qua D và song song với BC cắt

AC tại E

q sát h/vẽ ,đo đạc và cho biết dự đoán về vị trí của E trên AC

*HS : vẽ hình ,dự đoán : E là trung điểm của AC đ/thẳng xy đi qua trung điểm

*GV : n/xét đúng đ/thẳng xy đi qua trung điểm của cạnh AB của tgiác ABC và xy //CB thì

xy đi qua trung điểm của AC Đó chính là n/dung đ/lý 1 trong bài học hôm nay

2 Bài mới :

HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng

GV yêu cầu HS đọc

đ/lý1(sgk)

GV yêu cầu HS phân tích

n/dung đ/lý và vẽ hình

Để c/m AE = EC ,ta nên tạo

ra 1 tgiác có cạnh là EC và

bằng tgiác ADE do đó nên

vẽ EF// AB (F BC )

GV có thể ghi bảng tóm tắt

các bước c/m

GV dùng phấn tô màu đoạn

thẳng DE ,nên: D là trung

điểm của AB ,E la trung điểm

của AC đoạn thẳng DE gọi

là đ/trung bình của tgiác

ABC Vậy thế nào là đtrung

HS vẽ hình vào vở ,ghi GT – KL

HS c/m miệng : Kẻ EF//AB (F BC) h/thang DEFB có 2  cạnh bên song song

(DB// EF) Nên : DB= EF AD = EF

Mà : DB =AD ADE và EFC có :

AD =EF (c/mtrên)

( cùng bằng góc B) 1

1 F

D  

( hai góc đ/vị ) 1

E

A 

ADE = EFC (g.c.g)

AE = EC (cạnh tg ứng )

 Vậy E là trung điểm AC

HS đọc đ/nghĩa (SGK)

1 Định lý : (SGK)

Gt BC,AD =DB,DE//BC

Kl AE = EC C/M:

*Đ/Nghĩa :

D A

C

E

B

1

1 1 F

Trang 8

bình của tgiác ?

GV lưu ý : đ/TB của tgiác là

đoạn thẳng mà các đầu mút lf

trung điểm của cạnh tgiác

GV hỏi : Trong 1tgiác có

mấy đ/TB ?

HS thực hiện ?2(sgk)

Bằng đo đạc ,ta có nxét ,là

ndung đ/lý 2về t/c của đ/TB

tgiác

Vẽ h/ HS nêu GT ,KL

Và HS tự đọc c/m (SGK)

HS có 3 đ/TB

HS làm ?2 (SGK) n/xét:ADE B

DE = BC

2 1

-HS đọc đ/lý (SGK)

2 Định lý :( SGK)

c/m : ABC có : AD =DB (gt)

AE = EC (gt) DE là  đ/TBcủa tgiác ABC :

DE = BC( t/c)

2 1

BC = 2.DE; BC =2.50 =100 Vậy k/c giữa A và B là 100m

* Luyện Tập :

BT : 1 , 2 ,3 (SGK)

IV Hướng dẫn về nhà : Học bài + bt 21 (SGK)

Ngày soạn : Ngày dạy :

I.Mục Tiêu :

-Hs nắm được định nghĩa , các định lý về đường trung bình của hình thang

-HS biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài,c/m hai đoạn thẳng bằng nhau, haiđường thẳng song song

-Rèn luyện cách lập luận trong c/m định lý và vận dụng các định lý đã học và giải các bài toán

II, Chuẩn bị : Thước ,SGK ,com pa

A

B

C

Trang 9

III.Các hoạt động :

HS phát biểu đ/n, t/c về đường trung bình GT ABC, AD=DB, AE =EC

của tam giác ,vẽ hình minh hoạ ? KL DE// BC ; DE= BC

2 1

*cho hình thang ABCD(AB//CD),hình vẽ

Tính x,y=?

HS :trình bày :

ACD có EM là đường trung bình :EM = DC

2 1

y=DC=2EM=2.2=4(cm)

ACB có MFlà đường trung bình : MF = AB

2 1

x=AB=2MF=2.1=4(cm) 

2.Bài mới :

GV yêu cầu HS làm ?

GV hỏi :có nhận xét về vị trí

của điểm Y tên ac ,điểm f

trên bc ?

GV nhận xét là đúng

Ta có đlý sau:

GV gợi ý để c/m : BF = FC

Trước hết hãy c/m : AI = IC

GV :nêu : Hthang ABCD

(AB// CD) có E là trung điểm

AD ,F là trung điểm BC , EF

là đường trung bình của hình

thang ABCD Vậy thế nào là

đường trung bình của hình

thang?

H/thang có mấy đường trung

bình ?

HS vẽ hình

Điểm I là chung điểm của

AC Điểm F là chung điểm của

BC

HS đọc đỉnh lý 3(SGK) Nêu GT ,KL của định lý

HS c/m miệng

HS đọc c/m (SGK)

HS đọc đ/n (SGK)

HS : Nếu h/thang có 1 cặp cạnh song song thì có 1

1 Định Lý 3 (SGK)

GT –KL C/ m (SGK)

A

E

x

y

2 cm 1cm

I

Trang 10

IV hướng dẫn về nhà :

Học bài + BT

Ngày dạy :

Tiết 7 : LUYỆN TẬP

I.Mục Tiêu :

- Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và của hình thang cho HS

-Rèn kỹ năng vẽ hình rõ ,chính xác , ký hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

-Rèn kỹ năng tính ,so sánh độ dài đoạn thẳng ,kỹ năng c/m

II Chuẩn bị :

Thước thẳng ,com pa

III.Các hoạt động :

1 Kiểm tra :

SS đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thangvề đ/n và t/c.?

Vẽ hình minh hoạ ?

2 Luyện Tập :

GV: Từ t/c đ/TB của tam

giác Hãy dự đoán đ/ TB của

h/thang có t/c gì ?

GV nêu đLý 4, vẽ H

GV gợi ý :để c/m

EF//AB//DC Ta cần c/m :

Tạo 1 tam giác có EF là đg

TB Vậy ta kéo dài AF cắt

DC tại K

c/m : AF = FK

GV quay lại BT Ktra nói dựa

vào hình vẽ c/m cách khác

đ/trung bình Nếu có 2 cặp cạnh song song thì có 2 đ/TB

HS: đ/TB của h/thang sòg song với 2 đáy

HS ghi GT ; KL

GT H thg ABCD , (AB//CD)

AE =ED ; BF = FC

KL EF//AB ; EF // CD EF=

2

CD

AB

HS c/m tg tự (SGK)

HS làm ?5(SGK)

 đ/nghĩa (SGK)

2 Định Lý 4:

*Luyện Tập :BT 24 (SGK)

HĐ của GV HĐ của HS

Bài 27 :

HS:vẽ hình ,ghi GT ;KL ?

D

Trang 11

GT ABCD , E ,F ,K thứ tự là t.điểm

của AD , BC , AC

KL a/ SS độ dài KE và CD; KF và AB

b/ c/m : EF

2

CD

AB

Bài 44 : (SBT)

GT ;KL

3/ Hướng dẫn về nhà :

Ôn lại đ/n , đLý về đường TB tgiác ,h/

thang + BT 37 , 38 ,41 ,42 (SBT )

Giải : HS1:a/Theo đề bài ta có :

E ,F ,K lần lượt là trung điểm của AD ,BC ,AC

EK là đường trung bìnhcủa ADC

EK = KF là đường TB của ACB

2

DC

KF =

2

AB

HS2:

b/ Nếu E ,F ,K không thẳng hàng , EKF có EF< EK + KF (BĐT )

EF < + < (1)

2

DC

2

AB

2

AB

DC

 Nếu E , F ,K thẳng hàng

EF = KE + KF

2

DC

2

AB

2

AB

DC

Từ 1,2 ta có :

EF

2

CD

AB

Giải : Kẽ MM / dtại M Ta có : hình thang /

BB C C có BM =MC và MM // BB //C C / / / / / Nên :MM =/

2

/ / CC

BB

Mặt khác : AOA = MOM (cạnh huyền- / / góc nhọn ) MM =AA / /

Vậy AA = /

2

/ / CC

BB

A

B

E

F F

A

'

C'

B'

A'

M' O

d

Trang 12

Ngày soạn :17/09/2009

Ngày dạy :19/09/2009

Tiết 8 : DỤNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COM PA

I Mục Tiêu :

-HS biết dùng thước và com pa để dựng hình theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần :cách dựng và chứng minh

-HS biết cách sử dụng thước và com pa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác -Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác khi sử dụng dụng cụ ,rền kỹ năng suy luận,có ý thức vận dụng dựng hình voà thực tế

II.Chuẩn bị : Thước ,com pa,Thước đo góc

III.Các hoạt động :

HĐ của GV HĐ của HS

Gv : Chúng ta đã biết vẽ hình bằng nhiều

dụng cụ :thước ,ê ke ,com pa ,thước đo góc…

Ta xét các bài toán vẽ hình mà sử dụng

2dụng cụ là thước và com pa chúng được gọi

là bài toán dựng hình

Thước thẳng có tác dụng gì?

Com pa có tác dụng gì ?

Qua chương trình 6 ,7 với thước và com pa ta

đã biết cách giải bài toán dựng hình nào ?

- Gv hướng dẫn hS ôn lại cách dựng

+ Một góc bằng một góc cho trước

+ Dựng đường thẳng song song với một

đường thẳng cho trước

+ Dưng đường trung trực của đường thẳng

cho trước

+ Dựng đường thẳng vuông góc với đường

thẳng đã cho

Gv : Ta được phép sử dụng các bài toán

dựng hình trên để giải các bài toán dựng hình

khác

Xét Vd T28 (sgk)

Gv hướng dẫn : Để tìm ra cách dựng hình

,người ta phác hình cần dựng với các yếu tố

đã cho Nhìn vào hình đó phân ích ,tìm xem

những yếu tố nào dựng được ngay ,những đk

còn lại cần thoả mãn đk gì ?nó nằm trên

đường nào ? đó là bước phân tích

Gv vẽ hình phác

1 Giới thiệu bài toán dựng hình :

Hs nghe giảng

HS trả lời miệng

2 Các bài toán dựng hình đã biết :

Hs : trả lời miệng (SGK) T81

3.Dựng hình thang :

Hs đọc đề : Dựng hình thang ABCD biết đáy AB =3cm,

CD =4cm,cạnh bên AD =5cm , D =70 0

a/ phân tích :

Hs trả lời miệng

Trang 13

Gv quan sát hình cho biết tgiác nào dựng

được ngay? Vì sao?

Gv nối AC hỏi : sau khi tgiác ADC dựng

xong thì đỉnh B được xđ ntn?

b/ Cách dựng : Gv dựng hình bằng thước kẽ

,com pa ,theo từng bước và yêu cầu

HS vẽ hình vào vở:

D=70 , DC =4 cm ,DA =2 cm

-Dựng Ax// DC (tia Ax cùng phía với C đvới

AD)

- Dựng B Ax sao cho AB =3cm ,nối BC

Tứ giá ABCD dựng được bao nhiêu hình

thang thoả mãn các đk đề bài yêu cầu không

?

Ta có thể dựng được bao nhiêu hình thang

thoả mãn các đk của đề bài ? giải thích ?

Tgiác ACD dựnh được ngay vì biết 2 cạnh và góc xen giữa

Dỉnh B phải nằm trên đường thẳng qua Áong song với CD ,B cách A ,3cm nênB phải nằm trên đường tròn tâm A,bk= 3cm

b/ HS dựng hình vào vở và ghi các bước dựng như hướng dẫn của GV

HS: Tứ giác ABCD là hình thang vì AB//CD Hình thang ABCD thoả mãn tất cả cá đk đề bài yêu cầu

c/c/minh(SGK) d/ Biện luận :

*/ Luyện tập :BT 31 (SGK)

3 Hướng dẫn về nhà :

Học bài + BT 29,30 ,31 (SGK)

**********************************************

Ngày dạy :24/09/2009

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu :

-Củng cố cho hS các phần của một bài toán dựng hình HS biết vẽ phác hình để phân tích miệng bài toán , biết cáh trình bày phần cách dựng và c/minh

- Rèn kỹ năng sử dụng thước và com pa để dựng hình

II Chuẩn bị :

Thước thẳng ,com pa,thước đo độ

III.Các hoạt động :

HĐ của GV HĐ của HS

1.Kiểm tra:

a/ Một bài toán dựng hình cần làm phần nào?

b/ BT 31 (SGK)

(Nêu lại phần phântích ,trình bày cách

dựng& c/m)

Gv đưa đề bài + hình vẽ phac lênbảng)

c/minh :

*/ cách dựng:

- dựng tgiác ADC có DC=AC=4cm AD

=2cm

- dựng tia AX //DC ( Ax cùng phía với C

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w