1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Chuyển hóa Protid (51 trang)

51 218 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng với mục tiêu trình bày đúng các quá trình tiêu hóa và hấp thu Protid; quá trình thoái hóa Protid; quá trình tổng hợp Protein; quá trình thoái hóa Hemoglobin; sự rối loạn chuyển hóa Protid. Để nắm chắc các nội dung mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Trang 3

2 Nhu c u c a c  th   ầ ủ ơ ể

Trang 4

3 Ngu n g c  ồ ố

 Ngo i sinh: Protein đ ng v t, th c v t, vi sinh  ạ ộ ậ ự ậ v t, men  ậ bia

 N i sinh: Protein t  bào b  th y phân thành acid amin  ộ ế ị ủ

đ ượ c g i là acid amin n i sinh có tên là catepsin có đ c  ọ ộ ặ tính và c  ch  gi ng enzympeptidase. Các catepsin này  ơ ế ố

n m trong lysosom, khi t  bào b  ch t màng lysosom v   ằ ế ị ế ỡ chúng đ ượ c gi i phóng và tác d ng lên protein gây ra  ả ụ

hi n t ệ ượ ng t  tiêu ự

Trang 5

4 Tiêu hóa và h p thu ấ

X y ra trong  ng tiêu hóa nh  enzyme h  tiêu hóa ả ố ờ ệ

 Enzym th y phân polypeptide hay protein có tên ủpeptidase hay proteinase, có 2 lo i ạ

 Endopeptidase: th y phân trong chu i Pepsin, ủ ỗtrypsin 

 Exopeptidase: th y phân 2 đ u chu i ủ ầ ỗ

 Exopeptidase: th y phân 2 đ u chu i ủ ầ ỗ

Carboxypeptidase, aminopeptidase 

 

Trang 6

4 Tiêu hóa và h p thu ấ

 T i d  dày  ạ ạ

 1. Pepsin (pH 2­3) đòi h i môi tr ỏ ườ ng acid, 

nh  s  bài ti t HCl c a t  bào thành.  ờ ự ế ủ ế

 2. Có kh  năng tiêu hóa collagen (t  ch c  ả ổ ứ liên k t)  ế

 3. Tiêu hóa protein   d  dày chi m ~15%,  ở ạ ế

t o ra proteoses, peptones, và polypeptides.  ạ

Trang 7

4.Tiêu hóa và h p thu ấ

T i ru t non ạ ộ

 Các s n ph m t o thành đ  vào tá tràng, kích thích ru t non  ả ẩ ạ ổ ộ phóng thích cholecystokinin, kích thích tuy n t y bài ti t các  ế ụ ế proenzym, các proenzym theo các  ng d n   t y đ  vào ru t  ố ẫ ở ụ ổ ộ non và đ ượ c ho t hóa thành các d ng ho t đ ng.  ạ ạ ạ ộ

Trang 8

4.Tiêu hóa và h p thu ấ

­ Đó là các d ng không ho t đ ng, có tác d ng b o v   ạ ạ ộ ụ ả ệ chính tuy n t y. Đ ng th i t i t y luôn có ch t  c ch   ế ụ ồ ờ ạ ụ ấ ứ ế trypsin. 

­ Khi các proenzym đ  vào ru t non đ ổ ộ ượ c h at hóa thành  ọ các d ng h at đ ng giúp th y phân ti p protein.  ạ ọ ộ ủ ế

Trypsinogen  Enteropeptidase  Trypsin 

Trypsinogen  Trypsin 

Chymotrypsinogen  Trypsin  Chymotrypsin 

Procarboxypeptidase  Carboxypeptidase Proelastase  Elastase 

Trang 9

4.Tiêu hóa và h p thu ấ

 Ru t non bài ti t ộ ế

 Aminopeptidase 

 Dipeptidase 

  Protein c u (đ ng v t) đ ầ ộ ậ ượ c th y phân hoàn tòan  ủ

  Protein s i (collagen, keratin) đ ợ ượ c tiêu hóa m t ph n  ộ ầ

 Protein ngũ c c đ ố ượ c tiêu hóa không hoàn toàn (do l p  ớ cellulose). 

 H P THU: AA t o thành đ Ấ ạ ượ c h p thu vào m ng mao  ấ ạ

m ch ru t non, r i t i tĩnh m ch c a và t  đó t i gan và  ạ ộ ồ ớ ạ ử ừ ớ các mô khác. 

Trang 10

T ng h p       Thoái hóa ổ ợ

Trang 13

COOHAcid pyruvic

NH3, H2

CH3CH-NH2COOH

Alanin

Trang 14

Ph n  ng trao đ i amin ả ứ ổ

 Th ườ ng x y ra   tim gan, não, th n. Không có s  gi i  ả ở ậ ự ả phóng  NH3,  mà  ch   có  s   chuy n    g c  amin  t   aa  này  ỉ ự ể ố ừ sang  m t  acid  ộ α  cetonic  đ   t o  thành  m t  aa  m i,  còn  ể ạ ộ ớ

b n tr  thành acid  ả ở α  cetonic khác đi vào chu trình Kreds

Amino 

acid1

α cetonic  acid 2

α cetonic  acid 1 Amino acid2

Trang 15

Aspartate ( acid Aspartic) Glutamate ( acid Glutamic)

Trang 16

Ph n  ng trao đ i amin ả ứ ổ

CH3C=O COOH

+

CH3CH-NH2COOH

A.glutamic A.pyruvic A alphacetoglutaric Alanin

GPT

Hai quá trình trên  cho s n ph m cu i cùng là  ả ẩ ố

NH3 và acid α cetonic

Đ ng th i cũng t ng h p m t s  aa.ồ ờ ổ ợ ộ ố

Trang 17

6. S n ph m cu i c a s  bi n hóa a a ả ẩ ố ủ ự ế

5­10 l n 

Trang 18

Ứng d ng: Amin hóa, ph n  ng trao đ i aminụ ả ứ ổ

Xác đ nh ho t đ  transaminase SGOT (AST) và SGPT ị ạ ộ(ALT) và ch  s  GOT/GPT (De Ritis) trong các b nh ỉ ố ệ

Tăng g p trăm l n Tăng s m trấ ầ ớ ước vàng da 

Tăng kéo dài, chuy n thành m n tính ể ạ

Trang 19

HISTINDIN Histidin decarboxydase HISTAMIN

Trang 20

HISTINDIN C u  hình 3 D HISTAMIN

Trang 21

Ngo i sinhạ Vi khu n có enzym th y ẩ ủ

phân protein trong 

Ru t (NHộ 3/Tm c a ử.>NH3/tu n hoàn 5­10 l nầ ầ

Trang 22

3

Trang 23

 Tính ch t:  ấ

  Không đ c, không mang đi n tích, nên d  v n chuy n  ộ ệ ễ ậ ể qua màng. 

 Là ch t v n chuy n NH ấ ậ ể 4+  ch  y u/huy t t ủ ế ế ươ ng 

  Ngu n cung c p nhóm amin cho t ng h p acid amin  ồ ấ ổ ợ

 T i gan, NH ạ 4+  phóng thích t  glutamine s  đ ừ ẽ ượ ổ c t ng 

h p thành ure đào th i ra n ợ ả ướ c ti u.  ể

 T i th n, th y phân glutamine cho NH ạ ậ ủ 4+ , t o mu i amon  ạ ố

và đào th i theo n ả ướ c ti u, giúp th i H ể ả +  thăng b ng acid­ ằ base. 

 Th y phân glutamin/th n tăng trong toan máu  ủ ậ

Trang 25

ALANIN v n chuy n NHậ ể 4+ và khung carbon (pyruvat) v  ềgan đ  tái t o glucose, glucose l i để ạ ạ ược v n chuy n đ n ậ ể ế

s  d ng   c , quá trình này mang tính ch t có l i cho c  ử ụ ở ơ ấ ợ ơ

th  s ng (ti t ki m năng lể ố ế ệ ượng) 

Trang 26

NG D NG:NH

 Gi m pH máu.  ả

 T n th ổ ươ ng t  bào th n kinh  ế ầ

 NH 3  qua hàng rào máu não, k t h p glutamate t o glutamine  ế ợ ạ gây gi m  ả α   keto glutarate c a não, d n t i gi m  ủ ẫ ớ ả

oxaloacetate,  nh h ả ưở ng đ n chu trình Krebs, thi u năng  ế ế

l ượ ng cho não, t n th ổ ươ ng t  bào.  ế

 Tăng glutamine trong não, gi m d  tr  glutamate (glu c n  ả ự ữ ầ thi t cho t o các neurotransmitter nh   ế ạ ư ­ γ aminobutyrat 

(GABA). 

 Tăng glutamine não, thay đ i ch t gây th m th u trong t   ổ ấ ẩ ấ ế bào h ch glial, gây phù não.  ạ

Trang 27

NG D NG:NH

Suy t  bào gan n ng: x  gan giai đo n cu i, nhi m ế ặ ơ ạ ố ễ

đ c, nhi m virus gây ho i t  c p  ộ ễ ạ ử ấ

N i thông c a ch  ố ử ủ

Di truy n do thi u enzyme c a chu trình ure ề ế ủ

Trang 28

S  Đ  CHU TRÌNH URE Ơ Ồ

Trang 29

ATP+ HCO3- +NH4

Carbamoylphosphat synthetase

2ADP + P1

Carbamoylphosphat

Ornithine transcarbamoyla

sePiCitruline

MITOCHONDRIA

2

1 5

4

3

UREA

Arginin e

Arinosuccinate

AMP + PPi Citruline

Ornithin

e OrnithineFuramate

ATP Arpartate

CYTOPLASM

3 Arginosuccinate 4 Arininosuccinase 5 Arginase

Trang 30

Phương trình tổng quát:

HCO3­ + NH4+ + 3ATP + Asp (NH4+) 

2ADP + AMP + 2Pi + PPi + fumarate + UREA

Đ c đi m c a chu trình URE: ặ ể ủ

Ch  y u x y ra   GAN ủ ế ả ở

5 giai đo n (1 và 2 x y ra   ty th  3, 4 và 5 x y ra   ạ ả ở ể ả ởbào tương) 

Trang 31

ĐIỀU HÒA CHU TRÌNH URE

 Dài h n: ạ thay đ i ch  đ  ăn protein ổ ế ộ

 L ượ ng protein cao, n ng đ  enzyme tăng.  ồ ộ

 Khi ch  đ  ăn protein cân b ng, l ế ộ ằ ượ ng enzyme gi m  ả

 Khi đói kéo dài, tăng phân h y protein, enzyme l i tăng.  ủ ạ

 Ng n h n: ắ ạ N­acetylglutamat là ch t d  l p th  dấ ị ậ ể ươ ng 

c a enzyme carbamylphosphat synthetase I.  ủ

 N­acetylglutamate  n đ nh là nh  acetyl coA, glutamat và  ổ ị ờ arginin (d  l p th  (+)) c a  ị ậ ể ủ

 N­acetylglutamate synthetase 

 acetyl­CoA + glutamate ­­> N­acetylglutamat + CoA 

Trang 32

Ứng dụng lâm sàng

 Tăng ure máu: 

 Ngoài th n: Gi m l u l ậ ả ư ượ ng máu đ n th n, gi m l c    ế ậ ả ọ ở

c u th n (suy tim sung huy t, m t n ầ ậ ế ấ ướ c m t mu i, m t  ấ ố ấ máu…)  T c ngh n h  ti t ni u do s i, u ti n li t  ắ ẽ ệ ế ệ ỏ ề ệ

tuy n. Tăng thoái hóa protein: ch n th ế ấ ươ ng, b ng, s t   ỏ ố

 T i th n: Viêm c u th n c p  Viêm  ng th n c p (ng   ạ ậ ầ ậ ấ ố ậ ấ ộ

đ c, truy n nh m nhóm máu)  Viêm th n m n tính  ộ ề ầ ậ ạ

 Gi m ure máu:   Tiêm truy n nhi u glucose. Đái tháo  ề ề

đ ườ ng .T n th ổ ươ ng gan n ng  ặ

Trang 33

7. QUÁ TRÌNH T NG H P  Ổ Ợ PROTEIN

Trang 34

RNA

Trang 35

8 QUÁ TRÌNH CHUY N HÓA  Ể HEMOGLOBIN

Trang 37

T NG H P HEM Ổ Ợ

+

+ Fe

Acid acetic Glycine

Trang 38

THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN: TỔNG QUÁT

­ Đ i s ng h ng c u 120 ngàyờ ố ồ ầ

­ H ng c u ch tồ ầ ế Đ i th c bàoạ ự H  võng n i môệ ộ

(tu  xỷ ương, gan, lách)Thoái hoá hemoglobin

Bilirubin t  doựBilirubin liên h pợ

Ru tộ

Trang 39

THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN: TỔNG QUÁT

Trang 40

TẠO BILIVERDIN

(Cytochrome P450)

Hệ võng nội mô(lách: chủ yếu; gan, tuỷ xương)

(xanh)

Trang 41

TẠO BILIRUBIN TỰ DO

- màu vàng

- không tan trong nước (2 gốc

propionate tạo liên kết H nội phân tử)

- tự do: chưa kết hợp với acid

Trang 42

- 250 – 300 mg đượ ạc t o ra/ngày

­ ngu n g c:ồ ố

• 85% t  phá hu  h ng c u già,ừ ỷ ồ ầ

• 15% t  s  t o nguyên h ng c u không hi u ừ ự ạ ồ ầ ệ

qu , chuy n hoá protein ch a heme (myoglobin, ả ể ứcytochrome, peroxidase)

­ v n chuy n trong máu b i albumin. Đ n màng t  ậ ể ở ế ếbào gan, bilirubin tách kh i ph c h p v i albumin, ỏ ứ ợ ớ

được v n chuy n tích c c vào trong t  bào.ậ ể ự ế

­ d  th a: ư ừ  mô ngo i m ch: vàng da; não: t n ạ ạ ổ

thương não

BILIRUBIN TỰ DO

Trang 43

TẠO BILIRUBIN

LIÊN HỢP

- 85% diglucuronate, 15% 

Trang 44

PHẢN ỨNG DIAZO ( PHẢN ỨNG VAN DEN BERGH)

Bilirubin liên hợp + Diazo sulfanilic acid Azobilirubin (đỏ tía)

Bilirubin trực tiếp

Bilirubin tự do Diazo sulfanilic

acid Azobilirubin (đỏ tía)+ Alcohol+

Bilirubin gián ti p ế

Trang 45

BIẾN ĐỔI CỦA BILIRUBIN Ở RUỘT

GAN Bilirubin

Bilirubin liên h p ợ

Bilirubin t  do ự

Urobilinogen (mesobilirubinogen, urobilinogen, 

stercobilinogen) (không màu)

Stercobilin (vàng) PHÂN

β ­glucuronidase vi  khu n/ru t già ẩ ộ

khử

oxi hoá

80% TH NẬ

Urobilin (vàng)

N ƯỚ C TI U Ể

tái h p thu ấ 20%

oxi hoá

Trang 46

RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ HEMOGLOBIN

Bình thường trong huy t thanh:ế

Trang 47

­ Vàng da sinh lý   tr  s  sinh (h  th ng liên h p, th  th  màng t  ở ẻ ơ ệ ố ợ ụ ể ế

bào gan ch a phát tri n bình th ư ể ườ ng): ngày th  2­3 sau sinh ứ

Xét nghi m:

­ Máu: Bi TD tăng cao; Bi LH tăng nh /bình thẹ ường

­ Nước ti u, phân: urobilinogen tăngể

Trang 49

­  N ướ c ti u: mu i m t (+), s c t  m t (+) ể ố ậ ắ ố ậ

­  Phân, n ướ c ti u nh t màu. ể ạ

Trang 50

Bình th ườ ng

Bình th ườ ng TT: 0­2 mg/l

GT: 2­8  mg/l

Trang 51

CHÚUC NGỦ NGON

Ngày đăng: 20/01/2020, 04:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN