Bài giảng với mục tiêu trình bày đúng các quá trình tiêu hóa và hấp thu Protid; quá trình thoái hóa Protid; quá trình tổng hợp Protein; quá trình thoái hóa Hemoglobin; sự rối loạn chuyển hóa Protid. Để nắm chắc các nội dung mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 32 Nhu c u c a c th ầ ủ ơ ể
Trang 43 Ngu n g c ồ ố
Ngo i sinh: Protein đ ng v t, th c v t, vi sinh ạ ộ ậ ự ậ v t, men ậ bia
N i sinh: Protein t bào b th y phân thành acid amin ộ ế ị ủ
đ ượ c g i là acid amin n i sinh có tên là catepsin có đ c ọ ộ ặ tính và c ch gi ng enzympeptidase. Các catepsin này ơ ế ố
n m trong lysosom, khi t bào b ch t màng lysosom v ằ ế ị ế ỡ chúng đ ượ c gi i phóng và tác d ng lên protein gây ra ả ụ
hi n t ệ ượ ng t tiêu ự
Trang 54 Tiêu hóa và h p thu ấ
X y ra trong ng tiêu hóa nh enzyme h tiêu hóa ả ố ờ ệ
Enzym th y phân polypeptide hay protein có tên ủpeptidase hay proteinase, có 2 lo i ạ
Endopeptidase: th y phân trong chu i Pepsin, ủ ỗtrypsin
Exopeptidase: th y phân 2 đ u chu i ủ ầ ỗ
Exopeptidase: th y phân 2 đ u chu i ủ ầ ỗ
Carboxypeptidase, aminopeptidase
Trang 6
4 Tiêu hóa và h p thu ấ
T i d dày ạ ạ
1. Pepsin (pH 23) đòi h i môi tr ỏ ườ ng acid,
nh s bài ti t HCl c a t bào thành. ờ ự ế ủ ế
2. Có kh năng tiêu hóa collagen (t ch c ả ổ ứ liên k t) ế
3. Tiêu hóa protein d dày chi m ~15%, ở ạ ế
t o ra proteoses, peptones, và polypeptides. ạ
Trang 74.Tiêu hóa và h p thu ấ
T i ru t non ạ ộ
Các s n ph m t o thành đ vào tá tràng, kích thích ru t non ả ẩ ạ ổ ộ phóng thích cholecystokinin, kích thích tuy n t y bài ti t các ế ụ ế proenzym, các proenzym theo các ng d n t y đ vào ru t ố ẫ ở ụ ổ ộ non và đ ượ c ho t hóa thành các d ng ho t đ ng. ạ ạ ạ ộ
Trang 84.Tiêu hóa và h p thu ấ
Đó là các d ng không ho t đ ng, có tác d ng b o v ạ ạ ộ ụ ả ệ chính tuy n t y. Đ ng th i t i t y luôn có ch t c ch ế ụ ồ ờ ạ ụ ấ ứ ế trypsin.
Khi các proenzym đ vào ru t non đ ổ ộ ượ c h at hóa thành ọ các d ng h at đ ng giúp th y phân ti p protein. ạ ọ ộ ủ ế
Trypsinogen Enteropeptidase Trypsin
Trypsinogen Trypsin
Chymotrypsinogen Trypsin Chymotrypsin
Procarboxypeptidase Carboxypeptidase Proelastase Elastase
Trang 94.Tiêu hóa và h p thu ấ
Ru t non bài ti t ộ ế
Aminopeptidase
Dipeptidase
Protein c u (đ ng v t) đ ầ ộ ậ ượ c th y phân hoàn tòan ủ
Protein s i (collagen, keratin) đ ợ ượ c tiêu hóa m t ph n ộ ầ
Protein ngũ c c đ ố ượ c tiêu hóa không hoàn toàn (do l p ớ cellulose).
H P THU: AA t o thành đ Ấ ạ ượ c h p thu vào m ng mao ấ ạ
m ch ru t non, r i t i tĩnh m ch c a và t đó t i gan và ạ ộ ồ ớ ạ ử ừ ớ các mô khác.
Trang 10T ng h p Thoái hóa ổ ợ
Trang 13COOHAcid pyruvic
NH3, H2
CH3CH-NH2COOH
Alanin
Trang 14Ph n ng trao đ i amin ả ứ ổ
Th ườ ng x y ra tim gan, não, th n. Không có s gi i ả ở ậ ự ả phóng NH3, mà ch có s chuy n g c amin t aa này ỉ ự ể ố ừ sang m t acid ộ α cetonic đ t o thành m t aa m i, còn ể ạ ộ ớ
b n tr thành acid ả ở α cetonic khác đi vào chu trình Kreds
Amino
acid1
α cetonic acid 2
α cetonic acid 1 Amino acid2
Trang 15Aspartate ( acid Aspartic) Glutamate ( acid Glutamic)
Trang 16Ph n ng trao đ i amin ả ứ ổ
CH3C=O COOH
+
CH3CH-NH2COOH
A.glutamic A.pyruvic A alphacetoglutaric Alanin
GPT
Hai quá trình trên cho s n ph m cu i cùng là ả ẩ ố
NH3 và acid α cetonic
Đ ng th i cũng t ng h p m t s aa.ồ ờ ổ ợ ộ ố
Trang 176. S n ph m cu i c a s bi n hóa a a ả ẩ ố ủ ự ế
510 l n ầ
Trang 18Ứng d ng: Amin hóa, ph n ng trao đ i aminụ ả ứ ổ
Xác đ nh ho t đ transaminase SGOT (AST) và SGPT ị ạ ộ(ALT) và ch s GOT/GPT (De Ritis) trong các b nh ỉ ố ệ
Tăng g p trăm l n Tăng s m trấ ầ ớ ước vàng da
Tăng kéo dài, chuy n thành m n tính ể ạ
Trang 19HISTINDIN Histidin decarboxydase HISTAMIN
Trang 20HISTINDIN C u hình 3 Dấ HISTAMIN
Trang 21Ngo i sinhạ Vi khu n có enzym th y ẩ ủ
phân protein trong
Ru t (NHộ 3/Tm c a ử.>NH3/tu n hoàn 510 l nầ ầ
Trang 223
Trang 23 Tính ch t: ấ
Không đ c, không mang đi n tích, nên d v n chuy n ộ ệ ễ ậ ể qua màng.
Là ch t v n chuy n NH ấ ậ ể 4+ ch y u/huy t t ủ ế ế ươ ng
Ngu n cung c p nhóm amin cho t ng h p acid amin ồ ấ ổ ợ
T i gan, NH ạ 4+ phóng thích t glutamine s đ ừ ẽ ượ ổ c t ng
h p thành ure đào th i ra n ợ ả ướ c ti u. ể
T i th n, th y phân glutamine cho NH ạ ậ ủ 4+ , t o mu i amon ạ ố
và đào th i theo n ả ướ c ti u, giúp th i H ể ả + thăng b ng acid ằ base.
Th y phân glutamin/th n tăng trong toan máu ủ ậ
Trang 25ALANIN v n chuy n NHậ ể 4+ và khung carbon (pyruvat) v ềgan đ tái t o glucose, glucose l i để ạ ạ ược v n chuy n đ n ậ ể ế
s d ng c , quá trình này mang tính ch t có l i cho c ử ụ ở ơ ấ ợ ơ
th s ng (ti t ki m năng lể ố ế ệ ượng)
Trang 26NG D NG:NH
Gi m pH máu. ả
T n th ổ ươ ng t bào th n kinh ế ầ
NH 3 qua hàng rào máu não, k t h p glutamate t o glutamine ế ợ ạ gây gi m ả α keto glutarate c a não, d n t i gi m ủ ẫ ớ ả
oxaloacetate, nh h ả ưở ng đ n chu trình Krebs, thi u năng ế ế
l ượ ng cho não, t n th ổ ươ ng t bào. ế
Tăng glutamine trong não, gi m d tr glutamate (glu c n ả ự ữ ầ thi t cho t o các neurotransmitter nh ế ạ ư γ aminobutyrat
(GABA).
Tăng glutamine não, thay đ i ch t gây th m th u trong t ổ ấ ẩ ấ ế bào h ch glial, gây phù não. ạ
Trang 27NG D NG:NH
Suy t bào gan n ng: x gan giai đo n cu i, nhi m ế ặ ơ ạ ố ễ
đ c, nhi m virus gây ho i t c p ộ ễ ạ ử ấ
N i thông c a ch ố ử ủ
Di truy n do thi u enzyme c a chu trình ure ề ế ủ
Trang 28S Đ CHU TRÌNH URE Ơ Ồ
Trang 29ATP+ HCO3- +NH4
Carbamoylphosphat synthetase
2ADP + P1
Carbamoylphosphat
Ornithine transcarbamoyla
sePiCitruline
MITOCHONDRIA
2
1 5
4
3
UREA
Arginin e
Arinosuccinate
AMP + PPi Citruline
Ornithin
e OrnithineFuramate
ATP Arpartate
CYTOPLASM
3 Arginosuccinate 4 Arininosuccinase 5 Arginase
Trang 30Phương trình tổng quát:
HCO3 + NH4+ + 3ATP + Asp (NH4+)
2ADP + AMP + 2Pi + PPi + fumarate + UREA
Đ c đi m c a chu trình URE: ặ ể ủ
Ch y u x y ra GAN ủ ế ả ở
5 giai đo n (1 và 2 x y ra ty th 3, 4 và 5 x y ra ạ ả ở ể ả ởbào tương)
Trang 31ĐIỀU HÒA CHU TRÌNH URE
Dài h n: ạ thay đ i ch đ ăn protein ổ ế ộ
L ượ ng protein cao, n ng đ enzyme tăng. ồ ộ
Khi ch đ ăn protein cân b ng, l ế ộ ằ ượ ng enzyme gi m ả
Khi đói kéo dài, tăng phân h y protein, enzyme l i tăng. ủ ạ
Ng n h n: ắ ạ Nacetylglutamat là ch t d l p th dấ ị ậ ể ươ ng
c a enzyme carbamylphosphat synthetase I. ủ
Nacetylglutamate n đ nh là nh acetyl coA, glutamat và ổ ị ờ arginin (d l p th (+)) c a ị ậ ể ủ
Nacetylglutamate synthetase
acetylCoA + glutamate > Nacetylglutamat + CoA
Trang 32Ứng dụng lâm sàng
Tăng ure máu:
Ngoài th n: Gi m l u l ậ ả ư ượ ng máu đ n th n, gi m l c ế ậ ả ọ ở
c u th n (suy tim sung huy t, m t n ầ ậ ế ấ ướ c m t mu i, m t ấ ố ấ máu…) T c ngh n h ti t ni u do s i, u ti n li t ắ ẽ ệ ế ệ ỏ ề ệ
tuy n. Tăng thoái hóa protein: ch n th ế ấ ươ ng, b ng, s t ỏ ố
T i th n: Viêm c u th n c p Viêm ng th n c p (ng ạ ậ ầ ậ ấ ố ậ ấ ộ
đ c, truy n nh m nhóm máu) Viêm th n m n tính ộ ề ầ ậ ạ
Gi m ure máu: ả Tiêm truy n nhi u glucose. Đái tháo ề ề
đ ườ ng .T n th ổ ươ ng gan n ng ặ
Trang 337. QUÁ TRÌNH T NG H P Ổ Ợ PROTEIN
Trang 34RNA
Trang 358 QUÁ TRÌNH CHUY N HÓA Ể HEMOGLOBIN
Trang 37T NG H P HEM Ổ Ợ
+
+ Fe
Acid acetic Glycine
Trang 38THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN: TỔNG QUÁT
Đ i s ng h ng c u 120 ngàyờ ố ồ ầ
H ng c u ch tồ ầ ế Đ i th c bàoạ ự H võng n i môệ ộ
(tu xỷ ương, gan, lách)Thoái hoá hemoglobin
Bilirubin t doựBilirubin liên h pợ
Ru tộ
Trang 39THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN: TỔNG QUÁT
Trang 40TẠO BILIVERDIN
(Cytochrome P450)
Hệ võng nội mô(lách: chủ yếu; gan, tuỷ xương)
(xanh)
Trang 41TẠO BILIRUBIN TỰ DO
- màu vàng
- không tan trong nước (2 gốc
propionate tạo liên kết H nội phân tử)
- tự do: chưa kết hợp với acid
Trang 42- 250 – 300 mg đượ ạc t o ra/ngày
ngu n g c:ồ ố
• 85% t phá hu h ng c u già,ừ ỷ ồ ầ
• 15% t s t o nguyên h ng c u không hi u ừ ự ạ ồ ầ ệ
qu , chuy n hoá protein ch a heme (myoglobin, ả ể ứcytochrome, peroxidase)
v n chuy n trong máu b i albumin. Đ n màng t ậ ể ở ế ếbào gan, bilirubin tách kh i ph c h p v i albumin, ỏ ứ ợ ớ
được v n chuy n tích c c vào trong t bào.ậ ể ự ế
d th a: ư ừ mô ngo i m ch: vàng da; não: t n ạ ạ ổ
thương não
BILIRUBIN TỰ DO
Trang 43TẠO BILIRUBIN
LIÊN HỢP
- 85% diglucuronate, 15%
Trang 44PHẢN ỨNG DIAZO ( PHẢN ỨNG VAN DEN BERGH)
Bilirubin liên hợp + Diazo sulfanilic acid Azobilirubin (đỏ tía)
Bilirubin trực tiếp
Bilirubin tự do Diazo sulfanilic
acid Azobilirubin (đỏ tía)+ Alcohol+
Bilirubin gián ti p ế
Trang 45BIẾN ĐỔI CỦA BILIRUBIN Ở RUỘT
GAN Bilirubin
Bilirubin liên h p ợ
Bilirubin t do ự
Urobilinogen (mesobilirubinogen, urobilinogen,
stercobilinogen) (không màu)
Stercobilin (vàng) PHÂN
β glucuronidase vi khu n/ru t già ẩ ộ
khử
oxi hoá
80% TH NẬ
Urobilin (vàng)
N ƯỚ C TI U Ể
tái h p thu ấ 20%
oxi hoá
Trang 46RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ HEMOGLOBIN
Bình thường trong huy t thanh:ế
Trang 47 Vàng da sinh lý tr s sinh (h th ng liên h p, th th màng t ở ẻ ơ ệ ố ợ ụ ể ế
bào gan ch a phát tri n bình th ư ể ườ ng): ngày th 23 sau sinh ứ
Xét nghi m:ệ
Máu: Bi TD tăng cao; Bi LH tăng nh /bình thẹ ường
Nước ti u, phân: urobilinogen tăngể
Trang 49 N ướ c ti u: mu i m t (+), s c t m t (+) ể ố ậ ắ ố ậ
Phân, n ướ c ti u nh t màu. ể ạ
Trang 50Bình th ườ ng
Bình th ườ ng TT: 02 mg/l
GT: 28 mg/l
Trang 51CHÚUC NGỦ NGON