Hoạt hóa acid béo ở bào tương.. Vận chuyển vào ty thể theo hệ thống acyl-carnitin/carnitin.. Sản phẩm thu được: Acetyl CoA 5... Tiêu hoá, hấp thu và vận chuyển lipid 2.1.. Tổng hợp acid
Trang 1ý nghĩa oxy hoá acid béo oxy hoá acid béo
NNăăng lượng:ng lượng:
+
+ 1 vòng 1 vòng Oxy hoá:Oxy hoá: 5 ATP5 ATP
f/ư 1: 1 FADH f/ư 1: 1 FADH 2 qua HHTB qua HHTB 2 ATP
f/ư 3: 1 NADH f/ư 3: 1 NADH 2 qua HHTB qua HHTB 3 ATP
ATP = 5 ATP
+
+ Oxy hoá hoàn toàn 1 acid béo có Oxy hoá hoàn toàn 1 acid béo có 2n C
Số vòng Số vòng OXH: OXH: (n (n 1) 1) ATP= ATP= 5(n 5(n 1) 1) Số Acetyl Số Acetyl CoA: CoA: n ATP= ATP= 12 n
ATP = 17n – – 5 5 Trừ đi 2ATP sử dụng để hoạt hóa
ATP = 17n – – 7 7
Chuyển hoá:
Cung cấp SPTG quan trọng: AcetylCoA
Trang 2CH 3 -CH 2 -CH 2 -CO~S-CoA
CH 3 - CH=CH -CO~CoA
CH 3 -CH-CH 2 -CO~S.CoA
OH
CH 3 -C-CH2 -CO~S.CoA
O
2 CH 3 -CO~S-CoA
Acyl-CoA DH
Acetyl-CoA
CoA.HS
-HydroxyacylCoA DH
Enoyl Hydrase
FAD +
FADH + H +
H OH
NAD +
NADH + H +
-Ceto Butyryl-CoA
-Hydroxy Butyryl-CoA
,- Dehydro Butyryl-CoA
( Enoyl-CoA)
Thiolase
Butyryl-CoA
(1)
(2)
(3)
(4)
+ Oxy ho¸ butyric acid Oxy ho¸ butyric acid (2n=4C)
2n C = 4 n=2
Sè vßng OXH: OXH: 1
ATP= ATP= 5
Sè Acetyl
Sè Acetyl CoA: CoA: 2
ATP= ATP=12x2= 24
Trõ ®i 2ATP ho¹t hãa
ATP = 29 ATP = 29
Trang 3Nhận xét - oxy hoá Acid béo
1 Hoạt hóa acid béo ở bào tương.
2 Vận chuyển vào ty thể theo hệ thống acyl-carnitin/carnitin.
3 - oxy hoá trong ty thể qua 4 phản ứng: Khử-Hợp-Khử-Cắt.
4 Sản phẩm thu được: Acetyl CoA
5 Tổng số năng lượng: 17n - 7
Trang 4Nội dung bàI giảng
Đ
Đại cươngại cương
I. Tiêu hoá, hấp thu và vận chuyển lipid
2.1
2.1 oxyhoá oxyhoá acid béo acid béo nno, C chẵn (o, C chẵn ( O/TKSGK)O/TKSGK)
2.2 Tổng hợp acid béo (bào t 2.2 Tổng hợp acid béo (bào tươ ương ng, ty thể) , ty thể)
III. Chuyển hoá triglycerid
3.1 Thoái hoá TG 3.2 Tổng hợp TG
IV. Chuyển hoá glycerophospholipid/ lecithin
V. Chuyển hoá của các thể ceton
VI. Chuyển hoá của cholesterol
Trang 52.2 Tổng hợp acid béo
ở bào tương
+ Nguyên liệu: AcetylAcetyl CoACoA/ Malonyl/ Malonyl CoACoA
E* v/c nhóm acyl (Acyl Carrier Protein v/c nhóm acyl (Acyl Carrier Protein ACP)) CoE khử
CoE khử –– NADPH2 (Pentose(Pentose P) & f/ư từ a.malicP) & f/ư từ a.malic + V/c từ ty thể
+ V/c từ ty thể > Bào tương: nhờ citrat, carnitin> Bào tương: nhờ citrat, carnitin
+ Gồm 6 f/ư:
1.
1 Carboxyl hoá (+ COCarboxyl hoá (+ CO2) Acetyl CoA MalonylMalonyl CoACoA
2.
2 V/c acetylV/c acetyl CoA, malonylCoA, malonyl CoA + E* CoA + E* AcetylAcetyl EE* + Malonyl+ Malonyl EE*
3.
3 Ngưng tụ, loại Ngưng tụ, loại CO 2 AcetoacetylAcetoacetyl EE* (( CetoAcylCetoAcyl EE*))
4
4 AcetoacetylAcetoacetyl E* khử CCeto eto tạo HydroxyHydroxy ButyrylButyryl E* ((OH/C)) 5.
5 Loại HLoại H2O, tạo Dehydro Dehydro AcylAcyl EE* (Crotonyl (Crotonyl E E * )) 6.
6 Khử lần 2 bão hoà LK =, tạo Khử lần 2 bão hoà LK =, tạo ButyrylButyryl–– EE* (4C)
f/ư
f/ư được lặp lại, nối dài bằng được lặp lại, nối dài bằng MalonylMalonyl EE*…… AcylAcyl EE* (C<16)
Tách E* => Acid béo (C <16)