1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Chuyển hóa năng lượng - Nguyễn Trung Kiên

26 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 304,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài giảng Chuyển hóa năng lượng bao gồm: Các dạng năng lượng của cơ thể, quá trình tổng hợp năng lượng, quá trình tiêu hao năng lượng và điều hòa chuyển hóa năng lượng trong cơ thể.

Trang 3

 Chuy n hóa năng lChuy n hóa năng lểể ượượng là s  bi n đ i ng là s  bi n đ i ự ếự ế ổổcác d ng năng lạ ượng trong c  th  t  d ng ơ ể ừ ạ

các d ng năng lạ ượng trong c  th  t  d ng ơ ể ừ ạ

này sang d ng kia tuân theo đ nh lu t b o ạ ị ậ ả

này sang d ng kia tuân theo đ nh lu t b o ạ ị ậ ả

toàn năng lượng

toàn năng lượng

Trang 4

4. Đi n năngĐi n năngệệ

5. Nhi t năngNhi t năngệệ

Trang 5

 Ngu n g c: liên k t hóa h cNgu n g c: liên k t hóa h cồồ ốố ếế ọọ

 Ý nghĩa: hình d ngÝ nghĩa: hình d ngạạ

Sinh công hóa h c Sinh công hóa h c ọ ọ

Trang 6

1.2. Đ ng năng ộ

1.2. Đ ng năng ộ

 Ngu n g c: trNgu n g c: trồồ ốố ượ ợượ ợt s i actin và myosint s i actin và myosin

 Ý nghĩa: co c  Ý nghĩa: co c  ơơ  chuy n đ ng  chuy n đ ng ểể ộộ

Sinh công c  h c Sinh công c  h c ơ ọ ơ ọ

Trang 8

1.4. Đi n năng ệ

1.4. Đi n năng ệ

 Ngu n g c: chênh l ch n ng đ  ionNgu n g c: chênh l ch n ng đ  ionồồ ốố ệệ ồồ ộộ

 Ý nghĩa: dòng đi n sinh h cÝ nghĩa: dòng đi n sinh h cệệ ọọ

Sinh công đi n Sinh công đi n ệ ệ

Trang 11

    Phosphoryl oxy hóa khửATP

    Chuy n d ng năng lChuy n d ng năng lểể ạạ ượượngng

5 d ng năng lạ ượng

5 d ng năng lạ ượng

Trang 12

 Quá trình oxy hóa khử

 Quá trình phosphoryl hóa

Trang 14

Năng lượng

Năng lượng

Trang 15

2.2. Hình thành các d ng NL ạ

2.2. Hình thành các d ng NL ạ

 Hóa năng: ATP  ph n  ng t ng h p ph n  ng t ng h pả ứả ứ ổổ ợợ

 Đ ng năng: ATP Đ ng năng: ATP ộộ  tr trượượt actin và myosint actin và myosin

 Th m th u năng: ATP Th m th u năng: ATP ẩẩ ấấ  v n chuy n ch   v n chuy n ch  ậậ ểể ủủ

đ ng v t ch t qua màngộ ậ ấ

đ ng v t ch t qua màngộ ậ ấ

 Đi n năng: ATP Đi n năng: ATP ệệ  v n chuy n ch  đ ng  v n chuy n ch  đ ng ậậ ểể ủ ộủ ộion qua màng

 Nhi t năng: t t c  ph n  ng chuy n hóa Nhi t năng: t t c  ph n  ng chuy n hóa ệệ ấ ảấ ả ả ứả ứ ểể

đ u sinh nhi t (80% năng lề ệ ượng)

đ u sinh nhi t (80% năng lề ệ ượng)

Trang 17

3.1. Duy trì c  th ơ ể 3.1. Duy trì c  th ơ ể

 Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaịị

Trang 21

 Đ nh nghĩa SDAĐ nh nghĩa SDAịị

 M c SDA (%) theo ch  đ  ăn:M c SDA (%) theo ch  đ  ăn:ứứ ế ộế ộ

SDA c a protidSDA c a protidủủ : 30

SDA c a glucidSDA c a glucidủủ : 06

SDA c a ch  đ  h n h pSDA c a ch  đ  h n h pủủ ế ộ ỗế ộ ỗ ợợ : 10

Trang 24

4. ĐI U HÒA CHUY N HÓA NL Ề Ể

4. ĐI U HÒA CHUY N HÓA NL Ề Ể

 M c t  bàoM c t  bàoứ ếứ ế

 M c c  thM c c  thứứ ơ ểơ ể

Trang 25

4.1. M c t  bào ứ ế

4.1. M c t  bào ứ ế

 C  ch  feedback âmC  ch  feedback âmơơ ếế

       ADP + P

    Phosphoryl hóaATP

Ngày đăng: 21/01/2020, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm