III- Hoạt động dạy học A- Bài cũ: - Gọi HS lên bảng đọc thuộc làng bài thơ Truyện cổ nớc mình + Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế nào?. - GV đọc mẫu lần 1 b- Tìm hiểu bài : - Yêu
Trang 1- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lấm do ảnh hởng của phơng ngữ
( Quách Tuấn Lơng, lũ lụt , xả thân, quyên góp ,…)
2- Đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài : Xá thân, quyên mình, khắc phục,…
- Hiểu nội dung câu chuyện : tình cảm bạn bè: Thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống
3- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 25, SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc
- Các tranh,ảnh, t liệu về cảnh cứu đồng bào bão lụt
III- Hoạt động dạy học
A- Bài cũ: - Gọi HS lên bảng đọc thuộc làng bài thơ Truyện cổ nớc mình
+ Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế nào?
B- Bài mới
*HĐ 1: Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
*HĐ 2: luyện đọc và tìm hiểu bài.
a- Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc nối tiêpa,đọc toàn bài
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc mẫu lần 1
b- Tìm hiểu bài : - Yêu cầu HS độc thầm đoạn 1
+Bạn lơng có biết bạn Hồng từ trớc không?( không biết, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc báo thiếu niên tiền phong.)
+ Bạn lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì ?( để chia buồn với Hồng.)
+ Bạn Hồng đã mất mát đau thơng gì?( Ba bạn Hồng đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi.)+ Em hiểu " Hi sinh" có nghĩa là gì?( chết vì nghĩa vụ , lí tởng cao đẹp)
+ Đặt câu với từ hi sinh.( Các anh bộ đội hi sinh để bảo vệ tổ quốc )
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS độc thầm đoạn 2:
+ Những câu nào trong đoạn 2 vừa đọc cho thấy bạn Lơng rất thông cảm với bạn Hồng?( mình tin rằng…nỗi đau này Bên cạnh Hồng… nh mình.)
+ Những câu văn nào cho thấy bạn Lơng biết cách an ủi bạn Hồng ?
+ Nội dung chính của đoạn 2 là gì?( Những lời động viên, an ủi của Lơng với Hồng.)
- Yêu cầu HS độc thầm đoạn 3
+ ở nơi bạn Lơng mọi ngời đã làm gì để động viên, giúp đỡ đồng bào lũ lụ?
- Riêng Lơng đã làm gì để giúp đỡ Hồng?
Trang 2- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc lại bức th
-Yêu cầu HS tìm ra giọng đọc của từng đoạn
- HS tìm ra cách đọc qua bảng phụ
*HĐ 3; Củng cố, dặn dò.
- Qua bức th em hiểu bạn lơng là ngời nh thế nào?( Bạn Lơng là ngời bạn tốt, giàu tình cảm Đọc báo thấy hoàn cảnh đáng thơng của Hồng đã chủ động viết th thăm hỏi, gửi giúp bạn số tiền mà mình có )
+ Em đã làm gì để guíp đỡ những ngời không may gặp hoạn nạn, khó khăn?
- Bài tập 2a hoặc 2b viết sẵn 2 lần trên gảng
III- Hoạt động dạy và học.
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc viết một số từ : Xuất sắc, năng suất, sản xuất, xôn xao, cái sào, xào rau
B- Dạy bài mới
*HĐ 1 : Giới thiệu bài
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thắng em hiểu nghĩa là gì?
Trang 3+ Đoạn văn nói lên điều gì ?( Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất là bạn của con ngời.)
HĐ3 : Củng cố dặn dò
- Nhận xét chữ viết của HS
- Yêu cầu HS về nhà viết vào vở bài tập
- HS về nhà tìm các từ chỉ tên con vật bắt đầu bằng Tr/ ch và đồ dùng trong nhà có mang thanh hỏi/ thanh ngã
-Toán Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
- Nội dung bài tập 1- VBT, kẻ sẵn trên bảng phụ
III- Hoạt động dạy - học.
A- Kiểm tra bài cũ.
Bài 4: ( Học sinh khá giỏi)
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Gv lần lợt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
C- Củng cố, dặn dò.
về nhà làm bài tập hớng dẫn thêm
-Khoa học Vai trò của chất đạm và chất béo.
I- Mục tiêu
Giúp HS
Trang 4- Kể đợc tên các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo.
- Nêu đợc vai trò của các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo.( Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể; Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min A,D,E,K )
II- Đồ dùng dạy học.
- Các hình minh hoạ ở trang 12,13 SGk
III- Hoạt động dạy và học
A- Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: + Ngời ta có mấy cách để phân biệt thức ăn ? đó là những cách nào?
B- Bài mới
*Hoạt động 1: Những thức ăn nào có chứa nhiều chất đạm và chất béo ?
-HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời :
- Những thức ăn có chứa nhiều chất đạm là: trứng, cua, đậu phụ, thịt lơn, cá, pho mát, gà
- Những thức ăn có chứa nhiều chất béo : dầu ăn, mỡ, đậu tơng, lạc
- Hãy kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm mà các em ăn hằng ngày
*Hoạt động 2: Vai trò của nhóm thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo.
- Khi ăn cơm với thit, cá, gà em cảm thấy nh thế nào?
- Khi ăn rau em cảm thấy nh thế nào?
+ Giáo viên giải thích thêm cho Hs
- Yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết trong SGK trang 13
*Hoạt động 3: Trò chơi "Đi tìm nguồn gốc của các loại thức ăn"
- Thịt gà có nguồn gốc từ đâu?( Thịt gà có nguồn gốc từ động vật.)
- đậu đũa có nguồn gốc từ đâu?( đậu đũa có nguồn gốc từ thực vật)
+ Phổ biến nội dung và luật chơi
II- hoạt động dạy học:
*HĐ1: GV nêu đề bài: kể một đoạn truyện trong bài Nàng Tiên ốc, kết hợp tả ngoại hình của nhân vật
*HĐ2: gv hớng dẫn hs xác định:
- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
- Đặc điểm ngoại hình của các nhân vật đó nh thế nào?
- Các chi tiết đó thể hiện điều gì?
*HĐ3: hs thực hành viết vào vở
- Gv gọi hs đọc bài làm của mình
- Thi kể chuyện
Trang 5- GV nhận xét và kết luận
-Hoạt động tập thể sinh hoạt đội
- Bớc đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau
- Bớc đầu thực hiện động tác đi đều, vòng phải, vòng trái- đứng lại
- Trò chơi" kéo ca lừa xẻ " yêu cầu HS chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập l
- Phơng tiện: chuẩn bị 1 còi
1- Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chẩn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện:
- Trò chơi " làm theo hiệu hiệu lệnh"
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát một bài
2 Phần cơ bản
a- Đội hình đội ngũ:
- Ôn đi đều, đứng lại, quay sau:
+ Hớng dẫn HS làm cả lớp , tổ GV theo dõi , nhận xét, sửa sai cho HS
I- Mục tiêu
- Đọc, viết đợc các số đến lớp triệu
- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
II- đồ dùng dạy học
- bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3 VBT
III- các hoạt động dạy và học.
A- Kiểm tra bài cũ.
- Hs lên bảng làm bài tập luyện tập thêm ở tiết 11
+ GV nhận xét , ghi điểm
B- Bài mới
Trang 6*HĐ1: Giới thiệu bài.
*HĐ2: Hớng dẫn luyện tập.
a- Củng cố về đọc và cấu tạo hàng lớp của số 2
- có thể thêm các số khác và yêu cầu HS đọc các số này
- GV kết hợp hỏi về cấu tạo hàng lớp của số
b- Củng cố về số và cấu tạo của số
- GV lần lợt đọc các số trong bài tập 3
+ yêu cầu HS viết theo lời đọc
- Gv nhận xét phần viết và hỏi cấu tạo của các số mà HS vừa viết
c- Củng cố về nhận biết giá trị của từng hàng và lớp
I- Mục tiêu.
- Nắm đợc một số sự kiện về nhà nớc Văn Lang:
Nhà nớc Văn Lang ( Nhà nớc đầu tiên trong lịch sử dân tộc ta) ra đời khoảng 700 nămTCN; Ngời Lạc Việt biết làm ruộng, ơm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sảnxuất; Họ ở nhà sàn, họp nhau thành các bản ; Ngời Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu,ngày lễ thờng tổ chức đấu vật
- Mô tả sơ lợc về tổ chức xã hội thời Hùng Vơng ( HS khá giỏi)
II- Đồ dùng dạy học
- Hình trong sách giáo khoa phóng to
- Phiếu học tập của HS
- Phóng to lợc đồ Bắc bộ và bắc trung bộ
III- Các hoạt động dạy và học.
1 Giới thiệu nội dung Chương trỡnh mụn Lịch sử lớp 4:
2 Bài mới:
* HĐ1: HS quan sỏt lược đồ H1 - Kờnh chữ SGK tỡm hiểu:
- GV giới thiệu về trục thời gian: Năm 0 là năm CN – phớa bờn trỏi là những nămTCN – phớa bờn phải năm CN là những năm sau Cụng Nguyờn (SCN)
0
Năm 700TC Năm 500 TCN CN Năm 500
- HS quan sỏt H1(lược đồ) và kờnh chữ (SGK) thảo luận nờu kết quả tỡm hiểu
- Xỏc định địa phận của nước Văn Lang và kờnh đồ của Văn Lang trờn lược đồ - Xỏc định thời gian ra đời trờn trục thời gian
* HĐ2: GV đưa ra khung sơ đồ chưa ghi nội dung
Trang 7- HS đọc SGK điền vào sơ đồ cỏc tầng lớp: Vua, lạc hầu, lạc tướng, lạc dõn và nụ tỡ.
Vua
* HĐ3: GV kẻ bảng thống kờ (bỏ trống chưa điền nội dung)
Phản ỏnh đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt
Mặc và trang điểm Ở Lễ hội
- Lỳa
- Khoai
- Cõy ăn quả
- Ươm tơ, dệt vải
- Uống rượu
- Mắm
Phụ nữ dựng nhiều đồ trang sức , bỳi túc hoặc cạo trọc đầu
- Nhà sàn
- Quõy quần thànhlàng
- Vui chơi nhảy mỳa
- Đua thuyền
- Đấu vật
- Yờu cầu học sinh :
- Đọc kờnh chữ và xem kờnh hỡnh để điền nội dung vào cỏc cột cho hợp lớ - Gọi 1,2
HS nờu kết quả - GV bổ sung và điền vào bảng như trờn (gọi 1,2 HS mụ tả lại)
* HĐ4: HS nờu 1 số tục lệ cũn lưu giữ từ thời Lạc Việt (Đua thuyền, đấu vật )
Rỳt ra phần ghi nhớ (SGK) - Gọi 1 số HS nhắc lại
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn để kiểm tra
- Bảng lớp viết sẵn câu văn: nhớ/ bạn/ giúp đỡ/ , lại / có/ chí/ học hành/nhiều/ năm/ liền/,hanh / là/ học sinh/ tiên tiến
Lạc hầu, Lạc tướng
Lạc dõn
Nụ tỡ
Trang 8- Giấy khổ to kẻ 2 cột nội dung bài 1 phần nhận xét và bút dạ.
- Từ điển
III- các hoạt động dạy học.
A- Kiểm tra bài cũ
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm
- Nhận xét cho điểm
B- Bài mới.
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Tìm hiểu ví dụ
- yêu cầu HS đọc câu văn trên bảng lớp
Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ , lại / có/ chí/ học hành/nhiều/ năm/ liền/, Hanh / là/ học sinh/ tiên tiến
+ Mỗi từ đợc phân cách bằng một dấu gạch chéo, câu văn có bao nhiêu từ?
+ Em có nhận xét gì về các từ trong câu văn trên?( Trong câu văn có những từ gồm 1tiếng và có những từ gồm 2 tiếng)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- yêu cầu HS thảo luận nhóm và hoàn thành bài tập 1
+ Từ gồm 1 tiếng: nhờ, bạn, lại, có, chí, năm, liền, hanh, là
+ Từ gồm nhiều tiếng: giúp đỡ, học hành, học sinh,tiên tiến
- Yêu cầu HS nhận xét
- Từ gồm mấy tiếng ?( Từ gồm 1 tiếng hoặc nhiều tiếng)
- Tiếng dùng để làm gì?( tiếng dùng cấu tạo nên từ )
- Từ dùng để làm gì ?( Từ dùng để đặt câu.)
+ Thế nào là từ đơn? thế nào là từ phức?( Từ đơn là từ gồm có 1 tiéng, từ phức là từ
gồm hai, hay nhiều tiếng.)
*HĐ3: Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ- Một số HS nhắc lại
*HĐ4: Luyện tập.
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
( Gv gạch chân dới từ đơn, từ phức)
Bài 2: - Yêu cầu HS dùng từ điển và giải thích
( Từ điển tiếng việt là: sách tập hợp các từ tiếngviệt và giải thích nghĩa của từng từ, từ đó
có thể là từ đơn hoặc từ phức)
- yêu cầu HS làm việc theo nhóm
+ Nhận xét tuyên dơng
Bài 3: - Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập và mẫu
- Yêu cầu HS đặt câu
C- Củng cố, dặn dò: - Thế nào là từ đơn? cho ví dụ?
- Thế nào là từ phức ? cho ví dụ?
Về nhà làm bài tập 2,3 và chuẩn bị bài sau
-Tự học Luyện từ và câu: từ đơn từ phức–
I mục tiêu:
Trang 9- Hs phân biệt đợc từ đơn và từ phức
- Xác định đợc từ đơn , từ phức trong đoạn văn , câu văn
II hoạt động dạy học:
*HĐ1: Bài cũ
- Thế nào là từ đơn ,từ phức? Cho ví dụ?
*HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Dùng gạch chéo xác định từ trong câu văn và cho biết từ nào là từ đơn ,từ nào là
từ phức? Tôi yêu truyện cổ nớc tôi
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa.
Bài 2: Hãy tìm 5 từ đơn , 5 từ phức nói về lòng nhân hậu
VD: - từ đơn: hiền, chăm…
- từ phức: yêu quý, hiền hậu…
Bài3: Đặt câu có từ đơn hoặc từ phức vừa tìm đợc ở bài tập 2
VD: - Tính của cô ấy rất hiền
- Em rất yêu quý ông bà
*HĐ3: Tổng kết GV chấm bài – nhận xét giờ học
Bài 2: Viết các số sau:
a, Hai triệu ba trăm năm mơi nghìn bảy trăm
b, Chín mơi lăm triệu không trăm linh ba nghìn không trăm ba mơi
c,Năm trăm triệu chín trăm nghìn hai trăm linh tám
d, Bảy triệu không trăm ba mơi mốt nghìn
e, Ba trăm triệu bảy trăm hai mơi t nghìn không trăm linh sáu
Bài 3: Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
I mục tiêu:
Trang 10- đọc viết số thành thạo đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : HS lờn chữa BT 4 (SGK) – GV nhận xột bổ sung
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
* HĐ1: HS nhắc lại cỏc hàng, lớp đó học
- Lấy VD về số cú 7 chữ số, 8 chữ số, 9 chữ số Nờu cỏc hàng, lớp ở mỗi số
* HĐ2: Luyện tập:
HS làm BT: VBT – GV theo dừi hướng dẫn
Bài 1:Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3
a, 35 627 449 b, 123 456 789
c, 82 175 263 d, 850 003 200
- GV yêu cầu HS làm miệng và trình bày trớc lớp
- Gọi HS khá giỏi nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
Bài 2: Yêu cầu HS làm vào vở ( HS cả lớp làm câu a,b ; HS khá giỏi làm thêm câu c, d
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ
- Có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gơng HS ngèo vợt khó
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: HS nhắc lại bài ghi nhớ của bài 1
Giới thiệu bài học
2 Trọng tõm tiết học :
*HĐ1: GV kể chuyện “Một HS nghốo vượt khú”.
Mời 1 HS kể lại túm tắt cõu chuyện
*HĐ2: Tỡm hiểu nội dung truyện
- Thảo đó gặp những khú khăn gỡ trong học tập và trong cuộc sống hàng ngày
(Nhà nghốo, bố mẹ đau yếu luụn - Phải làm việc nhà giỳp bố mẹ)
- Trong hoàn cảnh như vậy vỡ sao Thảo vẩn học tốt? ( em đó cố gắng học tập, biếtkhắc phục, vượt qua, vươn lờn học giỏi)
*HĐ3: Liờn hệ
Trang 11Nếu em ở trong hoàn cảnh khú khăn như Thảo em sẻ làm gỡ?
- HS nờu ý kiến – GV nhận xột
- Rỳt ra bài học ghi nhớ (SGK)
+ Gọi 1 HS nhắc lại bài học
* kết luận: Khi gặp khó khăn trong học tập em sẽ tìm cách khắc phục hoặc nhờ sự
giúp đỡ của ngời khác nhng không dựa dẫm vào ngời khác
*HĐ3: Thực hành:
GV nờu tỡnh huống BT1: yờu cầu Hs giải quyết
(HS chọn những cỏch giải quyết tốt nhất , hợp lý nhất (cỏch a, b, đ)
GV kết luận: Nếu gặp khó khăn , chúng ta biết cố gắng quyết tâm sẽ vợt qua đợc Và
chúng ta cần biết giúp đỡ các bạn bè xung quanhvợt qua khó khăn.
- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: 1 HS kể lại chuyện đó đọc “Nàng tiờn ốc”
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Hướng dẫn HS kể chuyện:
a) Hướng dẫn HS hiểu yờu cầu của đề bài
- GV ghi đề bài lờn bảng: “Kể lại 1 cõu chuyện mà em được nghe, được đọc, về lũngnhõn hậu”
- Gọi HS đọc lại đề bài
- HS đọc gợi ý 1,2,3,4 (nờu 1 số biểu hiện của lũng nhõn hậu) tỡm truyện về lũng nhõnhậu Tỡm hiểu ý nghĩa chủa chuyện
- HS nờu 1 số cõu chuyện về lũng nhõn hậu (đó nghe, đó đọc)
(Dế mốn Sự tớch Hồ Ba Bể; Cỏc em nhỏ và cụ già )
- HS tỡm hiểu những cõu chuyện ngoài (SGK) gợi ý HS tự giới thiệu cõu chuyện mỡnh
sẽ kể một cỏch mạnh dạn tự nhiờn - Diễn đạt trụi chảy
+ HS đọc thầm gợi ý 3 (SGK) Tỡm hiểu về dàn bài kể chuyện
+ GV ghi túm tắt ở bảng:
* Giới thiệu về cõu chuyện của mỡnh; tờn truyện, được nghe ở đõu
* Kể chuyện phải cú đầu, cú đuụi (cú mở đầu, diễn biến, kết thỳc)
b) HS thực hành kể chuyện Trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp, kể xong mỗi chuyện cỏc em trao đổi với nhau về ýnghĩa của chuyện
c) Thi kể chuyện trước lớp
Trang 12- GV mời những HS xung phong kể chuyện trước lớp (GV lưu ý HS về ngữđiệu, cỏch diễn đạt và nội dung – ý nghĩa cõu chuyện)
- Cỏc HS khỏc nhận xột – GV bổ sung ghi điểm
- Khen ngợi những em kể chuyện tốt, hiểu nội dung ý nghĩa của truyện
3 Cũng cố: Nhận xột tiết học - Dặn dò
-Tập đọc NGƯỜI ĂN XIN
II hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : HS đọc thuộc bài “ Truyện cổ nước mỡnh ”
Gọi HS đọc bài “ Thư thăm bạn ”
- Nờu tỏc dụng của những dũng mở đầu và kết thỳc ?
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Luyện đọc và tỡm hiểu bài
a) HS đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn:
Đ1: Từ đầu - Cầu xin cứu giỳp ; Đ2: Tiếp theo - khụng cú gỡ cho ụng cả;
Đ3: Cũn lại
- HS đọc bài – GV theo dừi - Sửa chữa những chỗ sai
(Lưu ý HS đọc cỏc cõu : Chao ụi ! đau khổ kia )
- Chỏu ơi ! Đó cho lóo rồi
b) Tỡm hiểu bài: Gọi 1 HS đọc chỳ giải (SGK) GV giải thớch thờm
* HS đọc đoạn 1:
- Hỡnh ảnh ụng lóo ăn xin đỏng thương như thế nào? (Già lọm khọm, mắt đỏ đọc, giàngiụa nước, mụi tỏi nhợt, quần ỏo tả tơi, hỡnh dỏng xấu xớ, tay sưng hỳp bẩn thỉu, giọngrờn rỉ)
+ Lời núi: Xin ụng đừng giận
Qua đú ta thấy cậu bộ chõn thành thương xút ụng lóo rất muốn giỳp đỡ ụng