1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1(tuan 25)

24 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ngôi nhà thứ hai: trờng học giống nh một ngôi nhà vì ở đó có nhiều ngời rất gần gũi, thân a, Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay: - Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.. c, Nó

Trang 1

- HS đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trờng

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trờng là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: uỷ ban, hoà thuận, luyện

tập

- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS lên bảng viết, mỗi em một từ Cả lớp viết bảng con

- 3 em đọc

II Bài mới:

*Giới thiệu phần mở đầu: ( SGV)

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: cô giáo, bạn

bè, thân thiết, dạy em, điều hay, mái trờng

- GV gạch chân các từ trên lên bảng và gọi HS

đọc bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh

- Cho HS phân tích và ghép từ: trờng, cô giáo + Tiếng trờng có âm tr đứng trớc, vần ơng

đứng sau, dấu huyền trên ơ

- GV kết hợp giải nghĩa từ ngữ: - Sử dụng bộ đồ dùng để gài: trờng, cô

giáo

Trang 2

* Ngôi nhà thứ hai: trờng học giống nh một

ngôi nhà vì ở đó có nhiều ngời rất gần gũi, thân

a, Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay:

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay

- Gọi HS đọc và phân tích các tiếng có vần

trên

+ Thứ hai, mái trờng, dạy, điều hay+ hai ( có âm h đứng trớc, vần ai đứng sau)

dạy ( có âm d đứng trớc, vần ay đứng sau, dấu nặng dới a)

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận:

+ Tìm tiếng có vần ai, ay

- 2 HS đọc: con nai, máy bay

- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu và cử

đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- GV ghi nhanh các từ HS nêu lên bảng - HS tiếp nối đọc Cả lớp đọc đồng thanh

c, Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay:

- GV chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu HS

quan sát tranh trong SGK- đọc câu mẫu

- HS quan sát hai bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu :

M: Tôi là máy bay chở khách.

Tai để nghe bạn nói.

- Yêu cầu HS dựa vào câu mẫu nói câu mới

theo yêu cầu

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, một

bên nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên

nào cha nói đợc trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội

nào nói đợc nhiều sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dơng đội nói tốt

Trang 3

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi yêu cầu HS

đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng

+ Trong bài, trờng học đợc gọi là gì ?

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Yêu cầu HS hỏi - đáp theo mẫu câu

* Hỏi nhau về trờng lớp

+ Hai bạn HS đang trò chuyệnM: Bạn học lớp nào?

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

+ Vì sao em yêu ngôi trờng của mình ?

Trang 4

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 2, bài 4 (132)

* Học sinh:

- SGK, bảng con, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Gọi HS nhẩm và nêu kết quả:

- GV nhận xét - cho điểm

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

40 - 10 > 20 20 - 0 < 50

- 2 HS nhẩm và nêu kết quả

60 - 20 = 40 80 - 30 = 50

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 H ớng dẫn HS làm bài tập :

*Bài 1( 132):

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?

- Cho HS làm bài vào bảng con

* Đặt tính rồi tính:

+ Hàng đơn vị thẳng cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục

- HS làm

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách

tính

- Cho HS nhận xét

70 - 50 60 - 30 90 - 50

70 60 90

50 30 50

20 30 40

- GV nhận xét bài làm của HS * Bài 2( 132):

+ Bài yêu cầu gì ? 80 - 40 40 - 10 90 - 40

80 40 90

40 10 40

40 30 50

* Số ? - Hớng dẫn: Đây là một dãy phép tính liên kết với nhau và các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào cho đúng - Cả lớp làm vào SGK - Yêu cầu HS làm bài - Cho HS cả lớp nhận xét - GV nhận xét, chữa bài - 4 HS lên bảng viết số

- 20 -30 - 20

+10

*Bài 3( 132):

- Gọi HS đọc yêu cầu * Đúng ghi đ, sai ghi s:

9 0

7 0

2 0

-4

0

Trang 5

- Hớng dẫn: Các em cần nhẩm các phép

tính để tìm kết quả

- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả

+ Vì sao câu a lại điền S ?

- HS làm bài sau đó nêu kết quả- giải thích :

* Kết luận: Khi phép tính có đơn vị đi

kèm thì phải nhớ viết kèm vào kết quả cho

+ Bài toán cho biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Em hãy đọc tóm tắt bài toán?

+ Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm

+ Muốn thực hiện đợc phép tính 20 cộng

với 1 chục trớc hết ta phải làm gì ? + Đổi: 1 chục cái bát = 10 cái bát

- Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm ở

+ Bài yêu cầu gì ?

Trang 6

- Dặn HS Làm bài tập trong VBT Chuẩn

bị bài : Điểm ở trong, điểm ở ngoài một

- Bảng phụ vẽ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác nh SGK

- Bảng phụ bài 1,bài 2, bài 3, (133, 134)

* Học sinh:

- SGK, bảng con, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập - 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính

Trang 7

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở

- GV chỉ và nói: “Điểm A ở trong hình

vuông Điểm N ở ngoài hình vuông” - HS nhắc lại.

- GV chỉ và nói: “Điểm Ô ở trong hình

tròn Điểm P ở ngoài hình tròn” - HS nhắc lại.

* GV vẽ hình tam giác , yêu cầu HS quan

sát hình và nói vị trí của từng điểm B C

+ Điểm B ở trong hình tam giác

+ Điểm C ở ngoài hình tam giác

3 Luyện tập:

* Bài 1( 133):

+ Bài yêu cầu gì ?

- GV treo bảng phụ hớng dẫn các em chú

ý quan sát kỹ vị trí các điểm sau đó đọc

từng dòng xem đúng hay sai rồi mới điền đ,

s vào chỗ trống

- Gắn bài- nhận xét

* Đúng ghi đ, sai ghi s:

- HS làm trong sách ( 1 HS lên bảng phụ)

- Yêu cầu HS nêu tất cả các điểm nằm

trong hình tam giác

- Yêu cầu HS nêu các điểm nằm ngoài

Trang 8

- GV nhận xét, cho điểm.

Điểm A ở trong hình tam giác đ

Điểm B ở ngoài hình tam giác S

Điểm E ở ngoài hình tam giác đ

Điểm C ở ngoài hình tam giác đ

Điểm I ở ngoài hình tam giác S

Điểm D ở ngoài hình tam giác đ

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- Gọi HS đọc kết quả, nêu cách thực hiện

dãy hai phép tính

- Tính theo thứ tự từ trái sang phải

- HS làm bài và nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, chỉnh sửa 20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 = 3030 + 10 + 20 = 60 60 - 20 – 10 = 30

30 + 20 + 10 = 60 70 + 10 - 20 = 60

* Bài 4( 134):

- Cho HS đọc đề toán và tự nêu tóm tắt

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - 3 HS đọc bài toán- HS làm bài trong vở, 1 HS làm bảng phụ

- Thu chấm một số bài

- Cho HS gắn bài , nhận xét

- GV nhận xét bài làm của HS

Tóm tắt:

Hoa có : 10 nhãn vởThêm : 20 nhãn vởHoa có tất cả: nhãn vở ?

Bài giải Hoa có tất cả số nhãn vở là:

10 + 20 = 30 (nhãn vở) Đáp số: 30 nhãn vở

N

Trang 9

- Trß ch¬i: Nhanh m¾t, khÐo tay

- C¸c em cÇn ph¶i cã: b¶ng con, phÊn, kh¨n

lau, vë tËp viÕt, bót ch×, bót mùc CÇn ph¶i

kiªn nhÉn, cÈn thËn

II Bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi: Nªu môc tiªu tiÕt häc

Trang 10

- Quy trình viết chữ hoa A nh sau:

từ điểm đặt bút ở dới đờng kẻ 3 viết nét móc

ngợc hơi lợn sang phải lên đờng kẻ 6 Từ đây

viết nét móc phải Điểm dừng bút cao hơn

đ-ờng kẻ ngang dới một chút Cuối cùng lia bút

lên giữa li 2 để viết nét ngang hơi lợn

- Viết chữ Ă, Â chỉ khác dấu phụ

- Viết chữ B gồm 2 nét: nét móc ngợc trái

( lợn), nét cong hở dới- nét thắt, nét cong hở

trái)

- GV tô - viết chữ hoa theo mẫu.A, Ă, Â, B

- Cho HS tập viết trên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS qua sát, lắng nghe

- 3 HS nêu lại cách viết

- Cả lớp tập viết trên bảng con A, Ă, Â, B

3 H ớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng :

- GV gắn bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS viết bảng con theo nhóm

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Một vài em đọc vần và từ ngữ trên bảng phụ

- HS tập viết vào bảng con: ai, ay/ ao, au/ mái trờng, điều hay/ sao sáng, mai sau

4 H ớng dẫn HS tập viết vào vở :

- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết + Ngồi ngay ngắn, lng thẳng…

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết theo mẫu - HS viết bài trong vở tập viết trang 22, 23

- Nhắc nhở những HS ngồi cha đúng t thế và

cầm bút sai

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài, nhận xét - HS nghe và ghi nhớ

Trang 11

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.

2 H ớng dẫn HS tập chép :

- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn cần chép - 5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

+ Hãy tìm tiếng khó viết.? - HS tìm: trờng, ngôi, nhiều, giáo, thiết, …

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và viết

bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết bảng con: trờng, nhiều, giáo, thiết, …

- Cho HS chép bài chính tả vào vở - Cả lớp chép bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của học sinh

Lu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa

trang, chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh

vần những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề.- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra

vở

- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét

3 H ớng dẫn HS làm bài tập :

*Bài 2:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài * Điền vần: ai hoặc ay?

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi

- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào SGK

- Cho HS gắn bảng phụ chữa bài - Chữa bài

gà mái máy ảnh

* Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập * Điền chữ: c hoặc k?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vào vở

- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài

- Cho HS kiểm tra theo cặp cá vàng thớc kẻ lá cọ

Trang 12

III Củng cố - dặn dò:

- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS chữa lỗi chính tả mà các em viết

sai trong bài Chuẩn bị bài: Tặng cháu - HS nghe và ghi nhớ

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết

học

2 H ớng dẫn HS kẻ, cắt , dán hình

chữ nhật:

- HS Quan sát- trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS nêu cách kẻ, cắt, dán

hình chữ nhật:

+ Em hãy nêu cách kẻ hình chữ nhật đã

học ở tiết 1?

+ Gắn tờ giấy kẻ ô lên bảng+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A

đếm xuống dới 5 ô theo đờng kẻ ta đợc điểm D Từ A và D đếm sang 7 ô theo đờng kẻ ta đợc

điểm B và C+ Nối lần lợt các điểm A đến B; B đến C; C đến D; D đến A ta đợc hình chữ nhật ABCD

Trang 13

+ Em hãy nêu cách kẻ hình chữ nhật

đơn giản nhất?

+ Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm hai cạnh của hình chữ nhật có độ dài cho trớc Ta chỉ cần cắt hai cạnh còn lại

Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu, lấy một cạnh 7 ô

và một cạnh 5 ô ta đợc cạnh AB và CD, nối các

điểm ta đợc hình chữ nhật hình chữ nhật ABCD + Em hãy trình bày lại cách cắt, dán

hình chữ nhật đã học tiết 1?

3 Thực hành:

+ Cách cắt rời hình chữ nhật và dán

Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA ta đợc hình chữ nhật ABCD Bôi một lớp hồ mỏng dán cân đối, phẳng

- HS đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nớc non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc

- Trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

- Học thuộc lòng cả bài thơ

Trang 14

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài : Trờng em

+ Trong bài, trờng học đợc gọi là gì ?

+ Trờng học là ngôi nhà thứ hai của em Vì

sao?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi

+ Trong bài, trờng học đợc gọi là ngôi nhà thứ hai của em

+ ở trờng có cô giáo hiền nh mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết nh anh em

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

đứng sau, dấu huyền trên o

- GV kết hợp giải nghĩa từ ngữ: - Sử dụng bộ đồ dùng để gài: tặng, lòng,

Trang 15

- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS đọc thi toàn bài trớc lớp.

3 Ôn các vần ao, au :

a, Tìm tiếng trong bài có vần au:

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần au

- Gọi HS đọc và phân tích các tiếng có vần

trên

+ Tiếng trong bài có vần au là: cháu, sau+ cháu( có âm ch đứng trớc, vần au đứng sau, dấu sắc trên a)

sau ( có âm s đứng trớc, vần au đứng sau)

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận:

+ Tìm tiếng có vần ao, au

- 2 HS đọc: chim chào mào, cây cau

- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu và cử

đại diện nêu

VD: con dao, đạo đức, khô ráo, sáo sậu, báu vật, màu mỡ, trắng phau, rau cải

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- GV ghi nhanh các từ HS nêu lên bảng - HS tiếp nối đọc Cả lớp đọc đồng thanh

c, Nói câu có tiếng chứa vần ao, au:

- GV chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu HS

quan sát tranh trong SGK- đọc câu mẫu

- HS quan sát hai bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu :

M: Sao sáng trên bầu trời.

Các bạn học sinh rủ nhau đi học.

- Yêu cầu HS dựa vào câu mẫu nói câu mới

theo yêu cầu

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, một

bên nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên

nào cha nói đợc trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội

nào nói đợc nhiều sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dơng đội nói tốt

- HS thi nói trớc lớp

VD: Bố em vừa mua con dao.

Nhà em nuôi một con sáo.

Em có cái áo trắng phau

Màu sắc bức tranh thật rực rỡ.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi yêu cầu HS

Trang 16

* Giáo viên: Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến,

sự quan tâm của Bác Hồ đối với các bạn học sinh

- HS đọc bài theo dãy bàn, cả lớp

- HS thi đọc toàn bài trớc lớp

c, Hát các bài hát về Bác Hồ:

- Cho HS trao đổi theo nhóm

- Gọi các nhóm thi xem nhóm nào tìm đợc

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu cả lớp hát chung một bài

Trang 17

B Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết, bút mực

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.

2 H ớng dẫn HS tập chép :

- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS đọc

bốn câu thơ cần chép - 5 HS đọc bài trên bảng phụ

+ Hãy tìm tiếng khó viết.? - HS tìm: cháu, gọi là, ra, mai sau, giúp, nớc

non, …

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và viết

bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết bảng con: cháu, gọi là, ra, giúp, nớc non, …

- Cho HS chép bài chính tả vào vở - Cả lớp chép bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của học sinh

Lu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa

trang, chữ đầu dòng thơ viết hoa, viết lùi

vào 2 ô

- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh

vần những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề.- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra

vở

- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét

3 H ớng dẫn HS làm bài tập :

*Bài 2:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài a, * Điền chữ : n hay l?

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi

- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào SGK

- Cho HS gắn bảng phụ chữa bài - Chữa bài

nụ hoa Con cò bay lả bay la

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập b, * Điền dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ

in nghiêng?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vào vở

- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài

- Cho HS kiểm tra theo cặp quyển vở chõ xôi tổ chim

III Củng cố - dặn dò:

- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS chữa lỗi chính tả mà các em viết

sai trong bài Chuẩn bị bài: Bàn tay mẹ - HS nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông: - Giao an lop 1(tuan 25)
Hình vu ông: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w