-Biết dựa vào trục sin, trục cô sin, trục cô tang gắn với đờng tròn lợng giác để khảo sát sự biến thiên của các hàm số tơng ứng rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thị.. Hoạt động4 : H
Trang 1Ch ơng I : hàm số lợng giác
Ngày tháng năm 2007
Tiết 1 -3 : Đ1: Các hàm số lợng giác
I Mục tiêu: Qua bài này giúp HS
1 Về kiến thức :
-Hiểu đợc khái niệm hàm số lợng giác( của biến số thực )
-Hiểu tính chẵn lẻ và tuần hoàn của hàm số lợng giác ; tập xác định và tập giá trị của các hàm số đó
-Biết dựa vào trục sin, trục cô sin, trục cô tang gắn với đờng tròn lợng giác để khảo sát sự biến thiên của các hàm số tơng ứng rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thị
- Xây dựng t duy lô gíc, linh hoạt Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận ,vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của GV và HS
- Bảng phụ vẻ sẵn đồ thị của các hàm số y = sinx , y=cosx, y=tanx, y=cotx.
III Ph ơng pháp : Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động
IV Tiến hành dạy học:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :
B –Các hoạt động học tập;
Hoạt động 1; (Kiểm tra bài cũ) Trên hình 1.1(SGK) hãy chỉ ra đoạn thẳng có độ
dài bằng sinx bằng cosx Tính
GV sử dụng bảng phụ vẽ hình 1.1(SGK) treo
lên bảng ,yêu cầu HS thực hiện nhằm nhắc lại
cách xác định sinx , cos xđể chuyển sang định
nghĩa hàm số sin và cosin
O
sinx cosx
x
Trục sin
Trục cosin
K H M
Trang 2I Các hàm số y= sinxvà y cos= x
1.Định nghĩa
Hoạt động 2: Hoạt động dẫn đến định nghĩa hàm số y= sinxvà y cos= x
-Từ bài cũ GV đặt vấn đề yêu cầu HS trả lời câu
hỏi:
Đặt tơng ứng mỗi số thực x với 1 điểm M trên
đ-ờng tròn lợng giác mà số đo của cung AM =x
Nhận xét về số điểm M nhận đợc?Xác định giá tri
của sin xvà cos xtơng ứng?
-GV hệ thống , tóm tắt, sữa chữa và đua ra định
nghĩa (SGK) đồng thời nêu ký hiệu và cách viết
H: Nêu TXĐ của hàm số y= sinxvà y cos= x?
-GV đa ra câu hỏi :Em có nhận xét gì về tính
chẵn , lẻ của hàm số y= sinxvà y cos= x?
2.Tính chất tuần hoàn của các hàm sốy= sinxvà y cos= x
Hoạt động3 : Hoạt động dẫn đến tính tuần hoàn của các hàm số y= sinxvà y cos= x
-GV ĐVĐ dẫn dắt HS đến tích chất tuần hoàn của
Ta có sin(x+k2 π ) = sinxvới mọi x
Ngợc lại nếu có số T thoã mãn
x T
x ) sin sin( + = với mọi x thì
π
2
k
T = ,k là 1số nguyên -Với T = 2 π là số dơng nhỏ nhấtthoã mãn
x T
x ) sin sin( + = với mọi x
-Tơng tự hàm số y cos= x cũng cótính chất nh vậy
3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm sốy= sinx
Trang 3Hoạt động4 : Hoạt động dẫn đến sự biến thiên của hàm số y= sinx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Vì hàm số y= sinxtuần hoàn với chu kỳ 2 π
nên ta chỉ khảo sát trên 1đoạn có độ dài 2π ,
chẳng hạn [− π ; π]
-GV sử dụng bảng phụ hoặc trình chiếu sự biến
thiên của hàm số y= sinx khi xtăng từ − π
đến πkhi điểm M trên đờng tròn lợng giác theo
chiều dơng 1 vòng xuất phát từ A’ và sự thay
đổi của điểm K trên trục sin
-GV hệ thống và lập bảng biến thiên của
-HS theo dõi ghi nhận kết quả
-HS dựa vào bảng biến thiên có thể suy
ra chiều biến thiên của hàm số trên đoạn [− π ; π]
Hoạt động5 : Hoạt động dẫn đến đồ thị hàm số y= sinx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh-GV dẫn dắt HS dựa vào tính lẻ và tính tuần hoàn của hàm
số nên trớc tiên ta vẽ ĐT trên đoạn [0 ; π] từ đó suy ra ĐT
Hoạt động 6: Hoạt động dẫn đến sự biến thiên và đồ thị cuả hàm số y cos= x
-π
-1
1y
x
2ππ
O-2π
x
2
π
− 2
Trang 4II Các hàm số y= tanxvà y= cotx
1.Định nghĩa
Hoạt động 7: Hoạt động dẫn đến định nghĩa hàm số y= tanxvà y= cotx
2.Tính tuần hoàn
Hoạt động 8: Hoạt động dẫn đến tính tuần hoàn hàm số y= tanxvà y= cotx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh-GV xuất phát từ điều kiện )
2 sin(
-GV treo bảng phụ vẽ ĐTHS y cos= x lên bảng
-Từ ĐTHS yêucầu HS lập BBT của hàm số trên đoạn
[− π ; π]
-GV phác vấn yêu cầu HS đa ra nhận xét và trả lời các hoạt
động 4 và 5 (SGK) từ đó đua ra bảng ghi nhớ yêu cầu HS
học thuộc
-HS theo dõi ghi nhận kếtquả
-HS lên bảng lập BBT củahàm số trên đoạn [− π ; π]
-HS trả lời HĐ4(SGK)-Từ ĐTHS dẫn đến nhận xét(SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh-Gv dẫn dắt HS và đa ra ĐN y= tanxvà y= cotx
tuơng tự nh với hàm sốy= sinxvà y cos= x
Trang 5-Tơng tự nh đối với các hàm sốy= sinxvà y cos= x
-GV dẫn dắt HS đến tính tuần hoàn và chu kỳ của hàm số
3.Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= tanx
Hoạt động 9: Hoạt động dẫn đến sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= tanx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV cũng tiến hành tơng tự nh đối với các hàm sốy= sinx
dựa vào sự biến thiên của )
2
; 2 ( π π
∈
x từ đó suy ra sự biến thiên của hàm số y= tanx trên )
2
; 2 ( π π -GV yêu cầu HS thực hiện HĐ6 (SGK)
; 2 ( π π-HS trả lời HĐ6
4.Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= cotx
Hoạt động 10: Hoạt động dẫn đến sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= cotx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh-GV yêu cầu HS đọc SGK rồi nhận xét G V hệ thống lại
,rồi treo bảng phụ vẽ ĐTHS y= cotx
-Từ đó GV hệ thống lại về cả 2 hàm số yêu cầu HS trả lời
các KT trong bảng ghi nhớ trang 13(SGK)
-HS đọc sách theo cá nhân -Trao đổi nhóm thông báo kết quả
-HS trả lời và hoàn thành bảng ghi nhớ
III Khái niệm về hàm số tuần hoàn
Hoạt động 11 : Khái niệm về hàm tuần hoàn
πO
y
x
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nừu có số Tdơng nhỏ nhất T thoả mãn các
điều kiện trênthì hàm số đợc gọi làtuần hoàn với
chu kỳ T
GV lu ý HS không phải hàm số tuần hoàn nào
cũng có chu kỳ
GV yêu cầu HS từ định nghĩa hãy nêu các bớc
xét tính tuần hoàn của một hàm số
GV chính xác hoá
* Cách xét tính tuần hoàn của một hàm số.
• Tìm tập xác định.
• Chọn một số T > 0, kiểm tra hai điều kiện (1)
và (2) nếu thoả mãn thì kết luận hàm số tuần
hoàn.
• Tìm chu kỳ (thờng chứng minh một số T > 0 là
chu kỳ bằng phản chứng)
HS theo dõi ghi nhận kiến thức
HS trả lời câu hỏi mà GV đa ra
HS theo dõi ghi nhớ cách làm
Hoạt động 12 : Cũng cố ,ra BT về nhà
-GV hệ thống toàn bài, nêu những điều lu ý -GV chọn BT 1,2, 3,4 trang 14 (SGK) để HSlàm tại lớp nhằm cũng cố bài học -Ra BT về nhà từ bài 5 đếnbài 13 trang 16-17 (SGK)
Trang 7- Xây dựng t duy lô gíc, linh hoạt Biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận ,vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Học sinh: Bài cũ, bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
2 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp : Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến hành dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
H1: Ghi bảng ghi nhớ về hàm số y= sinxvà y cos= x?
H2: : Ghi bảng ghi nhớ về hàm số y = tanxvà y= cotx?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đa ra 2 câu hỏi
- Gọi 2 HS trả lời
- GV nhận xét, chính xác kết quả
- 2 HS trả lời câu hỏi của GV
- Các HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Hoạt động 2: Hoạt động kỹ năng xét tính chẵn-lẻ của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv đa ra bài tập 7 (sgk trang 16)
Hoạt động 3: Hoạt động rèn luyện kỹ năng tìm TXĐ của các hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đa ra BT
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
a.y= cosx+ 1 b.
x x
cos sin
y
3 cos cos
Trang 8HS gợi ý (nếu cần) - Nhận xét, chính xác kết quả
Hoạt động 4: Hoạt động rèn luyện kỹ năng TGT của các hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
y
d y= 5 − 2 cos 2 xsin 2x
-Giao nhiệm vụ cho HS
- Theo dõi hoạt động của HS gợi ý (nếu cần)
- Nhận xét, chính xác kết quả
- 2 HS lên bảng cùng làm bài mỗi
HS làm 2 câu
- Các HS khác theo dõi và nhận xét
- Ghi nhận kết quả
Hoạt động 5: Hoạt động rèn luyện kỹ năng tìm chy kỳ của các hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đa ra bài tập 9 (sgk trang 17)
) 2 2
- HS lên bảng làm theo sự gợi ý của GV
- Các HS khác theo dõi, rút kinh nghiệm
- Ghi nhận kết quả sau khi đã chỉnh sữa hoàn thiện
-HS nhận phiếu học tập, các nhóm độc lập
Trang 9-GV phát phiếu học tập ,chia nhóm học
tập (4 nhóm), phân công nhiệm vụ
-Theo dõi HĐ của các nhóm
- Nhận xét, đánh giá, sữa sai
làm bài-Đại diện nhóm lên bảng làm -Đại diện nhóm khác nhận xét -Ghi nhận kết quả sau khi chỉnh sữa hoàn thiện
Hoạt động 6: Hoạt động rèn luyện kỹ năng xét sự biến thiên và vẽ ĐTHS hàm số lợng
Trang 10-Biết vận dụng thành thạo công thức giải các PTLG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của PTLG cơ bản trên đờng tròn lợng giác
3 Về t duy và thái độ :
-Xây dựng t duy lô gíc, sáng tạo, linh hoạt ; biết quy lạ về quen
-Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của GV và HS
III Ph ơng pháp : Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến hành dạy học:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :
B –Các hoạt động học tập;
Hoạt động1: (Kiểm tra bài cũ)
H: GV nêu câu hỏi:
* Hãy xác định trên đờng tròn lợng giác các cung x có sin 1
2
x= (*)
* Ngoài các cung vừa nêu còn cung nào thoả mãn không?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV đa ra câu hỏi, gọi HS trả lời -HS dựa vào đờng tròn lợng giác trả lời câu hỏi của
GV
26
Trang 111.Khái niệm về PTLG
Hoạt động 2: Hoạt động dẫn đến định nghĩa PTLG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Ta có phơng trình (*) là phơng trình lợng
giác ẩn x và các giá trị x vừa tìm đợc là nghiệm
của phơng trình
GV đặt câu hỏi:
• Hãy nêu định nghĩa phơng trình
l-ợng giác Cho ví dụ.
* Thế nào là nghiệm của phơng trình
l-ợng giác ? giải phơng trình ll-ợng giác ?
GV chính xác hoá
1 Định nghĩa : Phơng trình lợng giác là phơng
trình chứa một hay nhiều hàm số lợng giác của
ẩn.
GV: Việc giải mọi phơng trình lợng giác
đều đa về giải các phơng trình lợng
giác cơ bản là sinx = a, cosx = a, tgx = a,
cotgx = a.
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
2.Phơng trình sinx=a
Hoạt động 3: Hoạt động dẫn đến công thức nghiệm của PT sinx=a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* M và M' đối xứng nhau qua Oy nên sđAM = α + k2π , k ∈ Z thì sđAM' = π - α + k2π , k ∈ Z.
Trang 12chỉ cần tìm một cung α sao cho
sinα = a rồi chỉ ra nghiệm theo
sin
2
2 thì ta viết α = arcsina
(đọc là ác-sina)Khi đó
π
2arcsin
2arcsinsin
k a x
k a x
Trang 13235
3arcsin
235
3arcsin)
(
k x
k x
(d) Phơng trình vô nghiệm vì 3 1
2 >
3.Phơng trình cos x = a
Hoạt động 4: Hoạt động dẫn đến công thức nghiệm của PT cos x = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-HS ghi nhận chú ý -HS nhận nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ
)12(12
2121
π
π
k x k
x x
k x x
+
−
=+
⇔
y
xM'
M
B'B
Trang 14c.
5
2 ) 2 3
2 3
2 5
2 arccos 3
1
2 3
2 5
2 arccos 3
1
2 5
2 arccos 2
3
2 5
2 arccos 2
3
k x
k x
k x
k x
4.Phơng trình tanx=a
Hoạt động 5: Hoạt động dẫn đến công thức nghiệm của PT tanx=a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Nêu công thức nghiệm trong các
tr-ờng hợp đặc biệt khi a = 0, a = 1, a = -1.
-GV nêu chú ý (SGK)
-GV đa ra VD:
VD1: Giải phơng trình ) 3
4 tan(x+ π =
(*)
VD2: Giải p.trình
2
5 ) 30 2 tan( x− 0 = − (**)
4 1
tan
-HS lên bảng làm 2 VD mà GV yêucầu
-Các HS khác theo dõi, nhận xét
y
xM'
Trang 15-HS ghi nhớ chú ý SGK
5.Phơng trình cotx=a(4)
Hoạt động 6: Hoạt động dẫn đến công thức nghiệm của PT cotx=a(4)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
π π
π π
k x
x
k x
x
k x
cot
4 1
cot
2 0
-HS ghi nhớ công thức nghiệm
HS làm 2 VD mà GV đa ra , nhận xét
và ghi nhận kết quả
Hoạt động 7: Hoạt động đua ra 1 số điều lu ý
y
xM'
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV yêu cầu HS đọc SGK sau đó GV giải thích
thêm cho HS hiểu và lấy VD minh hoạ
-HS đọc SGK và nêu ý kiến thắc mắcnếu có
Hoạt động 8; Cũng cố toàn bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV hệ thống toàn bài, nêu những điều cần lu ý
-Đa ra BT cũng cố là BT 14b,d và 18d,f (SGK
trang 28,29) để HS làm
-GV gọi 4 HS lên bảng làm, theo dõi HĐ của HS
-Nhận xét bỗ sung, chỉnh sữa (nếu cần)
-HS đọc SGK và nêu ý kiến thắc mắcnếu có
-4 HS lên bảng làm bài-Các HS khác theo dõi và nhận xét -Ghi nhận kết quả sau khi chỉnh sữa
D - H ớng dẫn công việc ở nhà :
* Xem lại cách giải ptlg;
* Ghi nhớ công thức ngiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
* Làm các bài tập 14 - 26 (SGK trang 28 đến 32)
Trang 17Ngày tháng năm 2007
Tiết thứ 9 - 10 bài tập về phơng trình lợng cơ bản
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố cho HS cách giải phơng trình lợng giác, ghi nhớ cách xác
định nghiệm và công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
2 Về kỹ năng :
-Rèn luyện kỹ năng tìm nghiệm của PTLG trên 1 khoảng cho trớc
- Rèn luyện kỹ năng tìm nghiệm của PTLG trên 1 khoảng dựa vào đồ thị
-Rèn cho HS kỹ năng giải các phơng trình đa đợc về phơng trình lợng giác cơ bản -Rèn luyện kỹ năng làm các BT có ứng dụng thực tế
3.Về t duy và thái độ :
- Xây dựng t duy lô gíc, linh hoạt Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận ,vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Học sinh: Bài cũ, bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
2 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp : Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến hành dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
1 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình: sinx = a, cosx = a
áp dụng để giải phơng trình: ( 0)
2sin x+20 − 3 0= .
2 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình: tanx = a, cotx = a
áp dụng để giải phơng trình :3 tan( 2x+ 3 ) =53
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đa ra 2 câu hỏi
- Gọi 2 HS trả lời
- GV nhận xét, chính xác kết quả
- 2 HS trả lời câu hỏi của GV
- Các HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Hoạt động2: Rèn luyện kỹ năng tìm nghiệm của PTLG trên 1 khoảng cho trớc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động3: Rèn luyện kỹ năng tìm nghiệm của PTLG trên 1 khoảng dựa vào ĐTHS
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV chuẩn bị trớc bảng phụ vẽ ĐTHS
x y
-GV yêu cầu HS dựa vào ĐT xác định
hoành độ giao điểm của đồ thị với ox từ
đó suy ra nghiệm của PT trên các
khoảng mà bài toán yêu cầu
) 6
-Chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Theo dõi HĐ của các nhóm, gợi ý(nếu cần)
-Nhậ xét chỉnh sữa và hoàn thiện
-HS nhận phiếu học tập, độc lập làm bài, thảo luận theo nhóm tìm phơng án thắng
-Đại diện nhóm lên bảng làm-Đại diện nhóm khác nhận xét-Ghi nhận kết quả sau khi chỉnh sữa vàhoàn thiện
Hoạt động5: Rèn luyện kỹ năng làm các BT có ứng dụng thực tế
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV gọi 2 HS khá lên bảng làm bài
24và 25 (trang 31,32 SGK)
-GV theo dõi và gợi ý (nếu cần )
_GV chỉnh sữa hoàn thiện sau khi HS
đã hoàn thành nhiệm vụ và các học khác
nhận xét Qua 2BT này GV nhấn mạnh
cho HS hiểu thêm về mối quan hệ giữa
toán học với thực tiễn
- 2 HS lên bảng làm -Các HS khác theo dõi và nhận xét
-Ghi nhận kết quả và nhận thức thêm mối liên
hệ giữa toán học với thực tiễn
Hoạt động6: Cũng cố và ra BT về nhà
-GV hệ thống toàn bài, nhận xét tiết học
-Ra BT về nhà :Bài 1.20,bài 1.22, bài 1.23 (trang 10,11 sách bài tập Đại số và Giải
tích)
Trang 19IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Hoạt động thực tiễn dẫn vào khái niệm
sinh
Trang 20Về kiến thức :Học sinh nắm vững cách giải các PT đa đợc về PT bậc nhất , bậc hai
thậm chí bậc cao hơn 2 và PT bậc nhất đối với sin x và co s x
Về kỹ năng:Học sinh nhận biết và giải thành thạo các PT đa đợc về PT bậc nhất , bậc
hai thậm chí bậc cao hơn 2 và các PT bậc nhất đối với sin x và co s x
II. Chuẩn bị của thâỳ và trò :
Thầy chuẩn bị bảng chiếu , máy chiếu và các đề bài tập cần ra cho HS
Trò học kĩ BTVN , giải thành thạo các PT LG cơ bản
III. Ph ơng pháp : Chủ yếu là PP vấn đáp gợi mở , đặt vấn đề đan xen HĐ
IV. Tiến trình bài học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình: sinx = a, cosx = a áp dụng để giải phơng trình:
2sin(x+200)− 3 0= .
2 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình: tgx = a, cotgx = a áp dụng để giải phơng trình: 3tg x( + + =5) 5 0.
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng nhận dạng và giải PT bậc nhất đối với một HS LG
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
Đặt vấn đề: Có một số PT khi giải có thể