- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng - Cho HS đọc toàn bài b- Luyện nói: Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh - Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc
Trang 1Mục tiêu:
1- Đọc: Đọc đúng, nhanh đợc cả bài bàn tay mẹ
- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần an, at:
- HS tìm đợc tiếng có vần an trong bài
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at
I- Kiểm tra bài cũ: (linh hoạt)
- Đọc cho HS viết: Gánh nớc, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng
thời phân tích tiếng
- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn
cùng dãy đọc nối tiếp - Mỗi đoạn 3 HS đọc
Trang 2- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh.
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
a- Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có
- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an
đứng sau, dấu ( \ ) trên a
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với
nhau để tìm tiếng có vần an, at?
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu
- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh
lên bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,
giặt 1 chậu tã lót đầy
H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay
gầy gầy, xơng
- Cho HS đọc toàn bài
b- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:
Thực hành hỏi đáp theo mẫuMẫu:
H: Ai nấu cơm cho bạn ăn
T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những
câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng
Trang 3Tập viết
Tiết 24: Tô chữ hoa: C
A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C
- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc
- Viết đúng theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa C:
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi
H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên và nét cong trái nối liền
nhau
- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết
đồng thời viết mẫu chữ hoa C - HS theo dõi và tập viết trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng
và nêu yêu cầu - HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- 1 HS nêu
- HS tô và viết theo hớng dẫn+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những HS đợc điểm tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
Giúp HS:
Trang 4- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục (từ 10 đến 90)
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng chơi trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta nối (theo mẫu) Vậy cụ
thể em phải làm nh thế nào ? - Nối chữ với số
GV nêu: Đây chính là nối cách đọc số với cách
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS đọc phần a cho cả lớp cùng nghe - Viết theo mẫu
H: Các số tròn chục có gì giống nhau ? - 1 HS nhận xét
H: Hãy kể tiếp các số tròn chục, ngoài các số
- Gọi HS nêu yêu cầu - Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Cho HS làm bài, GV đồng thời gắn lên bảng - Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 5Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2006
Bài thể dục - đội hình đội ngũ
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Học động tác điều hoà
Ôn lại bàin điểm số hàng dọc theo tổ và cả lớp
2- Kĩ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
- Biết điểm đúng số, rõ ràng
II- Địa điểm - Ph ơng tiện:
- Thành 1 hàng dọc
x x x x
x x x x3-5m (GV) ĐHTL
- Lu ý: Động tác này thực hiện với nhịp hô
hơi
chậm, cổ tay, bàn tay, các ngón tay thả lỏng
- Học tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai, chia tổ cho
HS tập luyện
(tổ trởng điều khiển)
2- Ôn toàn bài thể dục đã học:
- GV vừa làm mẫu, hô nhịp cho HS làm theo
- HS chơi thi theo tổ
- (GV theo dõi, điều khiển)
Trang 6Tiết 3: Chính tả:
Bàn tay Mẹ A- Mục tiêu:
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Bình yên… lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS lên bảng
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong
bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng
phải viết hoa
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những
từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc: - Đánh vần, tát nớc- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làmDới lớp làm vào vở
Bài 3: Điền g hay gh:
Trang 7- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c
những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ
Cái bống
A- Mục tiêu:
1- Đọc: - Đọc đúng, nhanh đợc cả bài cái bống.
- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
- Đọc thuộc lòng bài đồng dao
2- Ôn các vần anh, ach:
- Tìm đợc tiếng có vần anh trong bài
Nói đợc câu có tiếng chứa vần anh, ách
3- Hiểu:
- HS hiểu đợc ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống
- Hiểu nghĩa các từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng
4- HS chủ động nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 8+ Luyện đọc đoạn, bài
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong bài ? - HS tìm: Gánh
- Hãy phân tích tiếng "gánh" - Tiếng gánh có âm g đứng trớc
vần anh đứng sau, dấu (/) trên a
b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach.
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát, 1 HS đọc
- GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng tài
Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng chứa vần anh,
1 bên nói câu chứa tiếng có vần ach - HS thực hiện theo HD
- GV tổng kết đội nào đợc những điểm hơn sẽ
thắng
+ GV nhận xét giờ học
Giáo viên 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - 2 HS đọc- Bống sảy, sàng gạo
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?
H: Bức tranh vẽ gì ? - HS trả lời theo ND bức tranh
- GV ghi mẫu
H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?
T: Em tự đánh răng, rửa mặt - HS đọc mẫu, hỏi đáp theo nội
dung bức tranh; hỏi đáp theo cáchcác em tự nghĩ ra
- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu
- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt
Trang 9Tiết 94: Cộng các số tròn chục
A- Mục tiêu:
- HS biết cộng các số tròn chục theo hai cách: Tính nhẩm và tính viết
- Bớc đầu biết nhẩm nhanh kết quả vào phép tính cộng các số tròn chục trong phạm vi 100
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng viết các số theo TT từ bé đến
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu phép cộng 30+20 (Tính viết)
- Sử dụng bảng gài, que tính và bộ đồ dùng dạy
học toán
- GV gài 3 chục que tính lên bảng gài
H: Em đã lấy bao nhiêu que tính ?
- Y/c HS lấy thêm 2 chục que tính nữa
H: Em vừa lấy thêm bao nhiêu que tính ?
Trang 10KL: Để biết cả hai lần lấy đợc bao nhiêu que
- GV ghi số 30 và dấu cộng ngoài phần bảng kẻ
- Hỏi tơng tự và viết số 20 dới số 30, số 0 thẳng
- Tính từ phải sang trái
10phút 2- Luyện tập:
Bài 1: Gọi 1 HS nêu Y/c
H: Khi thực hiện phép tính ta phải chú ý gì ?
- GV KT kết quả của tất cả HS
- Y/c HS nêu cách tính của phép cộng 40+50 ?
Bài 2:
- HS HS cộng nhẩm các số tròn chục
GV nói: Ngoài cách tính nh vừa học, ta cũng có
thể tính nhẩm Chẳng hạn tính: 20+30
H: Hai mơi còn gọi là mấy chục ?
Ba mơi còn gọi là mấy chục ?
Ba chục cộng 2 chục bằng mấy chục ?
Vậy 20 + 30 bằng bao nhiêu
- 2 HS đọc
Trang 11- Y/c HS tù ph©n tÝch ghi tãm t¾t vµ gi¶i - HS lµm vµo vë
Trang 13H: H×nh CN cã mÊy c¹nh ? (4 c¹nh)
Trang 14+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm a đếm
xuống dới 5 ô theo đờng kẻ ta đợc điểm D từ A đếm
sang 7 ô theo đờng kẻ ta đợc điểm B và C
- Quan sát giảng giảilàm mẫu
+ Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm hai cạnh của HCN
có độ dài cho trớc Ta chỉ cần cắt hai cạnh còn lại
+ Cách kẻ: Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu, lấy một cạnh 7
- Viết đúng và đẹp các vần anh, ach, từ gánh đỡ, sạch sẽ
- Y/c: Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
Trang 15II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tổ chữ hoa D, Đ:
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
H: Chữ D hoa gồm những nét nào ?
- GV vừa tô chữ hoa vừa nói: Chữ hoa D có nét
thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dới lên
Từ điểm đặt bút thấp hơn đờng kẻ ngang trên 1
chút lợn cong viết nét thẳng nghiêng, lợn vong
qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ
dới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lợn dài qua đầu
nét thẳng hơn lợn vào trong Điểm dừng bút ở
d-ới đờng kẻ ngang trên 1 chút
- Cho HS luyện viết chữ hoa D
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách viết nh chữ
hoa D sau đó lia bút lên đờng kẻ ngang giữa,
viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hớng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh, ach
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con chữ,
cách đa bút
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dới lên
Trang 16+ Thu vở chấm một số bài
+ Khen những HS đợc điểm tốt và tiến bộ
- Ngồi ngay ngắn, lng thẳng
- HS tập viết vào vở
4phút
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần anh, ach
- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp
: Luyện viết phần B
Tiết 3 Chính tả:
Tiết 4: Cái bống
A- Mục tiêu:
- HS nghe, viết đúng và đẹp bài cái bống
- Điền đúng vần anh hay ach; chữ ng hay ngh
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ viết đều và đẹp
B- Đồ dùng - dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn bài cái bống và các BT
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
4phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Nhà ga, cái ghế
14phút II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS nghe viết
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài trên bảng
- Y/c HS tìm tiếng khó, viết trong bài
- Gọi HS lên bảng viết tiếng khó tìm
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
- 2 HS lên bảng
- Dới lớp viết bảng con
Trang 17+ Cho HS chép bài chính tả vào vở Lu ý cách
học sinh trình bày thể thơ Lục bát - HS viết chính tả
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
+ GV thu vở và chấm một số bài
- Nhận xét bài viết
- HS đổi vở KT chéo theo dõi, ghi số lỗi ra lề nhận lại vở, xem số lỗi, viết ra lề
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng (thông qua các VD cụ thể)
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
B- Đồ dùng dạy - học:
Trang 18C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 19I- Kiểm tra bài cũ:
- KT HS về tính cộng nhẩm các số hàng chục
- GV theo dõi, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn làm BT
Bài 1:
- Gọi HS nêu nhiệm vụ
Lu ý HS: Đặt tính sao cho hàng chục thẳng cột
với hàng chục, hàng đơn vị thẳng với hàng đơn
H: Kết quả của 2 phép tính ra sao ?
GVKL: Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài
3 HS lên bảng mỗi em làm 1 cột
- Y/c HS đổi vở để KT chéo
- Cho HS chữa miệng
Trang 20Vậy các em phải nhẩm kết ủa của các phép tính
đó rồi mới nối cho chính xác
- Vẽ đợc bức tranh đơn giản có cây và vẽ màu theo ý thích
3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.
B- Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: Tranh, ảnh một số cây
- Hình vẽ minh hoạ một số cây
10phút II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu hình ảnh cây và nhà
- Cho HS xem tranh ảnh có cây
Trang 21H: TH©n c©y mµu g× ? - N©u hay ®en.
Trang 22- GV theo dõi và giúp đỡ HS
+ Vẽ cây to vừa phải với khổ giấy
- Đọc đúng các TN: Sao - bao giờ, bức tranh
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần ua, a.
- HS tìm đọc tiếng có vần a trong bài
- Tìm đợc tiếng có vần ua, a ngoài bài
3- Hiểu:
- HS hiểu đợc ND bài: Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa khiến bà không nhận
ra con vật gì Khi bà hỏi bé vẽ con gì bé lại ngây thờ tởng rằng bà cha bao giờ
Trang 23Trông thấy con ngựa nên không nhận ra.
4- HS chủ động nói theo đề tài: bạn có thích vẽ không ?
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài cái bống
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1:
(Giọng đọc vui, lời lúc hồn nhiên ngộ nghĩnh)
b- H ớng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc các tiếng, từ khó
- Y/c HS tìm, GV ghi bảng
- Y/c HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Yêu cầu HS tìm đoạn
- Cho HS đọc theo đoạn
a- Tìm tiếng trong bài có vần ửa:
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần a trong bài
- HS tìm: Ngựa, cha, đa
Trang 24đứng sau, dấu ( \ ) đới …
Trang 25b- Tìm tiếng ngoài bài có vần a, ua:
- Yêu cầu HS đọc từ mẫu
- Yêu cầu HS tìm
- GV theo dõi, nhận xét
c- Thi nói tiếng có vần ua, a:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Yêu cầu HS đọc câu mẫu
- Yêu cầu HS nói câu có tiếng chứa vần ua, a
- Gọi HS nhận xét, chỉnh sửa
- GV nhận xét giờ học
- HS đọca: bừa, bữa cơm, cửa sổ… ua: con cua, của cải……
- 1 HS đọc
- HS quan sát
- 1 HS đọc
- Ngôi chùa rất đẹp
- Cửa sổ mầu xanh
Tiết 2
17 phút
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:
ra.Bà hỏi bé vẽ con gì,bé lại ngây thơ tởng rằng
bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Gọi HS đọc yêu cầu 3