CĂN BẬC HAI I- MỤC TIÊU -Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. -Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh c
Trang 1NS: 13.8.09
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy tính bỏ túi, SGK, bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt đông 1: Căn bậc hai số học
H: Tìm x biết: x2 = 9; x2 = 5
1
? Tìm các căn bậc hai:
a) 9 b)
9
4
c) 0,25 d) 2
GV giới thiệu định nghĩa qua ? 1
Ví dụ 1: (SGK)
GV: Ch
2
? Tìm căn bậc hai số học của:
a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
3
? Tìm căn bậc hai của:
a) 64 b) 81 c) 1,21
HS ln bảng ghi kết quả a) Căn bậc hai của 9 là –3 và 3
b) Căn bậc hai của
9
4
là 3 2
và 3
2
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và –0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2
và - 2
1.Căn bậc hai số học ( sgk )
Chú ý: Với a 0, ta có:
Nếu x = a thì x 0 và x 2 = a Nếu x 0 và x 2 =a thì x = a Viết:
a x
x a
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
số học
Cho HS thảo luận: với hai số a và b
không âm
+ Nếu a < b thì a < b
+ Nếu a < b thì a < b
Giao VD2: So sánh
4
? So sánh:
a) 4 và 15
b) 11 và 3
Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết:
5
? Tìm số x không âm, biết:
a) x > 1
b) x < 3
Thảo luận và đi đến định lí:
Với hai số a và b không âm,
ta có:
a < b <=> a < b
HS lên bảng
2.So sánh các căn bậc hai số học Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b <=> a < b
Ví dụ:
Ví dụ 2: So sánh a) 1 và 2 b) 2 và 5
Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết:
a) x > 2 b) x < 1
Hoạt động 3: Củng cố
Giao BT1.sgk
Bài tập 2.sgk
BT4a,b
HS trả lời miệng
3 HS lên bảng 2HS lên bảng
Hoạt động 4:+ Làm bài tập 3(b,c,d), 4(b,c,d) (SGK) Chuẩn bị bài 2
Làm thêm: Câu 1: Tìm căn bậc hai của các số sau: a) 9 b)
9
4 c) 0,25 d) 2 e) 1 9
16.
Câu 2: So sánh: ( Không dùng máy tính )a) 1 và 2 ; b) 2 và 5 ; c) 4 và 15 ; d) 11 và 3 ; e) 2 +
8 + 15 và 82 Câu 3: Tìm số x không âm, biết: a) x > 2; b) x < 1; c) x > 1 ; d) x < 3
NS 14.8.09
Tiết 2: §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
I- MỤC TIÊU
Trang 2- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay –( a2 + m) khi m dương)
- Biết cách chứng minh định lí a = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2 A = A để rút gọn biểu2
thức
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy tính bỏ túi (MTBT), SGK,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tìm số x không âm biết:
a) 2 x< 14
b) x < 2
HS giải 2HS lên bảng
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai
1
? (GV treo hình 2)
Tìm độ dài cạnh còn lại của HCN?
25 x2
2
25 x là căn thức bậc hai của
25 – x2, còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn
Tổng quát (SGK)
Chú ý: A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
H: 3 xác định khi nào?x
2
? Với giá trị nào của x thì 5 2x
xác định?
Xem SGK
Độ dài còn lại của hình chữ nhật theo x là 25 x2
x
3 xác định khi 3x 0 tức là khi x 0
x 2
5 xác định khi 5 – 2x 0 tức là khi x
2 5
1 Căn thức bậc hai + Tổng quát: (SGK) + Chú y: A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ:
x 2
5 xác định khi 5 – 2x 0 tức là khi x
2 5
HĐ 3: Hằng đẳng thức A A
Giới thiệu Định lí:
Với mọi số a, ta có a 2 a
H : Chứng minh định lí ?
Ví dụ 2: Tính
a) 122
b) 72
Ví dụ 3: Rút gọn:
a) 2
1
2
b) 2
5
2
Chú ý: Một cách tổng quát, với A là
một biểu thức ta có A 2 A , có
nghĩa là:
A
A 2 nếu A 0
A
A2 nếu A < 0
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) 2
2
x với x 2
3
? Điền vào chỗ trống trong bẳng SGK
Chứng minh (như SGK)
a) 122 12 12
b) 72 7 7
a)
2 12 2 1 21 b)
2 52 2 5 5 2 a) 2
2
x = x – 2 b) a = -a6 3
2 Hằng đẳng thức A A Định lí: Với mọi số a, ta có
a
a 2
Vậy a chính là căn bậc hai số học của a2, tức là a 2 a a) 122 12 12
b) 72 7 7
Chú ý: Một cách tổng quát, với A
là một biểu thức ta có A 2 A ,
có nghĩa là:
A
A 2 nếu A 0
A
A2 nếu A < 0
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) x 22 với x 2
A
B C
5 D
x
Trang 3b) a với a < 06 b) a với a < 06
Hoạt động 4: Củng cố
Làm các bài tập 6, 7 , 8 (SGK)
6c,7ab, 8ab,9a
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
+ Làm bài tập 9, 10 SGK + Chuẩn bị bài tập luyện tập Làm thêm:
Câu 1: Tìm x để các biểu thức sau xác định: a) 5x ; b)
2
x
; c) 2 4x; d) 3 x ; e) 2 3x f)
1
x x ; g) 1 x 2 ; h) 2x 3x2
Câu 2: Tìm x biết: a) x2 = 9; b) x2 = 5; c) 2
(x1) 3 x; d) x1 3 x; e) x < 2 với x Z
Câu 3: Rút gọn: a) ( 2 1) 2 ; b) ( 2 2) 2 ; c) ( 2 1) 2 ( 2 2) 2 ; d) 5 (x 1 ) 2 ;
e) 9 4 5 9 4 5
NS :15.8.09
Tiết : 3 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều
đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay –( a2 + m) khi m dương)
-Biết cách chứng minh định lí a = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2 A = A để rút gọn2
biểu thức
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
1.Tìm x để 2x xác định7
Chứng minh
a) 312 4 2 3
Ba HS
3 1 2 32 2 3 1 1 1 4 2 3
Trang 4
b) 4 2 3 3= -1
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 11: Tính
a) 16 25 196: 49
b) 36 23218 169
:
c) 81
d) 3 2 42
4 HS lên bảng a) 22 ;b) -11; c) 81 = 3 d) 3 2 42 = 5
BT 11: Tính a) 16 25 196: 49 b) 36 232 18 169
: c) 81 d) 3 2 42
BT 12: Tìm x để mỗi căn thức sau
cĩ nghĩa:
4 HS lên bảng a) x 3,5
b)
3
4
x c) x > 1 d) Mọi x R
BT 12: Tìm x để mỗi căn thức sau cĩ nghĩa:
a) 2 x 7;b) 3 x 4 c)
x
1
1
;d) 1x2
BT 13: Rút gọn các biểu thức 2HS lên bảng
a) 2 a2 5a 2( a) 5a 7a
b) 25a2 3a 5a 3a 8a
BT 13: Rút gọn các biểu thức
a với a a
avớia a
BT 14: Phân tích thành nhân tử 2 HS lên bảng
a) 2 3
x = x 3x 3 d) 2 2 5 5
5
x
BT 14: Phân tích thành nhân tử
a) x2 3 d) 2 2 5 5
x
BT 15: Giải phương trình
a) 2 5 0
2
x 5
x hoặc x 5
BT 15: Giải phương trình a) 2 5 0
x
Hoạt động 3: Củng cố Tìm x biết: a) x1 7 x; b) x < 3; c) x < 32
HĐ 4: HDVN: Làm các BT cịn lại sgk
NS: 17.8.09
Tiết : 4 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I- MỤC TIÊU
-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương -Cĩ kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK, bảng phụ (Quy tắc, bài tập)
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
1.Tính : 36.49 ; 36 49
Giải phương trình
0 11 11 2
2
x
x
x 112 0
x 11 vậy x = 11
Hoạt động 2: Định lí
1
? Tính và so sánh:
25
16 và 16 25
Giới thiệu Định lí ; C/m định lí?
Chú ý: Định lí trên cĩ thể mở rộng
cho tích của nhiều số khơng âm
20 400 25
20 5 4 25
16 Vậy 16 = 25 16 25 (Xem SGK)
1.Định lí :
Với hai số a và b khơng âm,
ta cĩ
b a b
a
Hoạt động 3: Áp dụng
Quy tắc khai phương một tích
Ví dụ 1: Tính
2
? Tính
Nêu quy tắc SGK a) 49 1 , 44 25 49 1 , 44 25
= 7.1,2.5 = 42
2.Áp dụng:
Quy tắc khai phương một tích
Ví dụ 1: Tính
Trang 5a) 0,16.0,64.225
b) 250.360
Quy tắc nhân các căn bậc hai
Ví dụ 2: Tính
a) 5 20
3
? Tính:
a) 3 75
b) 20 72 4,9
GV:Chú ý: Một cách tổng quát, với
hai biểu thức A và B không âm
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3a 27 avới a 0
b) 9a2b4
4
? Rút gọn các biểu thức sau (với a
và b không âm)
b) 810 40 81 4 100 9 2 10 180
a) 0 , 16 0 , 64 225 = 4,8
b) 250 360 = 300
Nêu quy tắc SGK a) 5 20 5.5.4 10 b) 1,3 52 10 13.13.4 26 a) 3 75 3.3.25 15
b) 20 72 4,9 2.2.36.49 84 a) 3a 27 a= 81a2 9a
b) 9a2b4 = 9 a2 b4 = 3a.b2
a) 3a3 12a= 36 a4 6a2
b) 2a.32ab2 = 64a2b2 8ab
a) 49.1,44.25;b) 810.40
Ví dụ 2: Tính a) 5 20 b) 1,3 52 10 Tổng quát: Với A0;B0
B A B
A Đặc biệt với biểu thức A không âm ta có
A 2 A2 A
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3a 27 avới a 0 b) 9a2b4
Hoạt động 4: Củng cố: Làm các bài tập 17, 18, 19 (SGK) (HS lần lượt lên bảng)
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà Làm bài tập 20, 21 SGK
Làm thêm: 1.Rút gọn: a) 25a b ; b) 2 4 a4(2 a)2 với a < 2 2)Tìm x, y biết : x y x y
Trang 6NS 17.8.09
Tiết : 5 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương -Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK, bảng phụ (bài tập)
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
Áp dụng: Rút gọn:
8
3
3
2a. a
với a < 0
8
3 3
2a. a
=
2 4 8
3
3
a
(vì a < 0)
8
3 3
2a. a
=
2 4 8
3
3
a
(vì a < 0
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 22: Biến đổi các biểu thức dưới dấu
căn thành dạng tích rồi tính
a) 13 2 12 2 = 25 1 5
b) 17 2 82 = 25 9 15
c) 117 2 108 2 = 225 9 45
d) 313 2 312 2 = 625 .1 25
BT 22.sgk a) 13 2 122
b) 17 2 82
c) 117 2 1082
d) 313 2 3122
Hoạt động 3: Vận dụng phép nhân
BT 23: Chứng minh
a) 2 32 31
b) 2006 2005
và 2006 2005 là hai số nghịch
đảo
a) VT: 2 32 3 =
1 3
22 b)Xét:
2006 2005 2006 2005
1 2005
2006
Chứng minh a) 2 32 31 b) 2006 2005
và 2006 2005 là hai số nghịch đảo
Hoạt động 4: Tĩm x
BT 25: Tìm x, biết:
a) x = 4 b) x = 1,25 c) x = 50 d) x1 = -2; x2 = 4
BT 25: Tìm x, biết:
a) 16 x 8 b) 4 x 5 c) 9(x 1) 21 d) 41 2 6 0
x) (
HĐ 5: BT 27: So sánh:
a) 4 và 2 3
b) 5 và –2
Ta có 2 > 3 nên 4 > 2 3
Vì 5 > 2 nên 5< -2
BT 27: So sánh:
a) 4 và 2 3 b) 5 và –2
Hoạt động 6: Củng cố: Tính : a) 81.121 ; b) 6 50 48 ; c) 2 1 3 2 3
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà: BT 26 b
Làm thêm: 1)Tính: 20 50; 3a 27a; 36.100.0,25; 81a2
2 Tính: a) 75 20 ; b) 1,3 52 1440 c) 7 28a a với a 0; d) 27 3 5 5 3
3) So sánh 2010 2009 và 2010 2009; 4) Tìm x, y biết
NS: 01.9.09
Tiết : 6 §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
I- MỤC TIÊU
-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 7-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK, bảng phụ (Quy tắc, bài tập)
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
Chứng minh rằng
a b
b
a (với a và
b đều là số dương)
Hoạt động 2: Định lí
1
? Tính và so sánh:
25
16
và
25
16
Định lí: Với số a không âm
và số b dương, ta có
b
a
= b
a
Hướng dẫn HS chứng minh
(Như SGK)
Hoạt động 3: Áp dụng
a) Quy tắc khai phương một
thương
Ví dụ 1: Tính
a)
121
25
b)
36
25
169 :
2
? Tính
a)
256
225
b) 0,0196
b) Quy tắc chia hai căn bậc
hai
Ví dụ 2: Tính
a)
5
80
b)
8
1 3
8
49 :
3
? Tính
a)
111
999
Xét: ab b a
b a b
Ta có: ab2 ab a b2 ab2 a b
Vì 2
b
a < 2
b
a Nên ab a b Hay ab b a
5
4 5
4 25
5
4 25
16
Vậy 25
16 = 25 16
Nêu quy tắc
a)
11
5 121
25 121
25
b)
10
9 6
5 4
3 36
25 16
9 36
25 16
9
:
a)
16
15 256
225 256
225
b)
50
7 100
14 10000
196 10000
196 0196
Nêu quy tắc
5
80 5
80
b)
5
7 25
49 8
25 8
49 8
1 3 8
49
:
Xét: ab b a
b a b
Ta có: ab2 ab
a b2 ab2 a b
Vì 2
b
a < 2
b
a Nên ab a b Hay ab b a
Định lí: Với số a không âm và
số b dương, ta có
b
a = b a
2
? Tính a) 256 225 b) 0,0196
3
? Tính a) 111 999
b) 117 52
Chú y: Với biểu thức A không
Trang 8b)
117
52
Chú ý: Với biểu thức A
không âm và biểu thức B
dương, ta có:
B
A B
A
Ví dụ 3: (Xem SGK)
4
? Rút gọn
a)
50
2a2b4
b)
162
2ab2
với a 0
111
999 111
999
b)
3
2 9
4 117
52 117
52
a)
5 25
50
2a2b4 a2b4 ab2
b)
9 81
81 162
2 162
2ab2 ab2 ab2 ab2 b a
âm và biểu thức B dương, ta có:
B
A B
A
4
? Rút gọn a)
50
2a2b4
b) 162
2ab2
với a 0
Hoạt động 4: Củng cố
+ Củng cố lại hai quy tắc + Làm các bài tập 28, 29 (SGK)
ĐS: 28) a)
15
17
b) 5
8
c) 6
1
d) 4 9
29) a)
3
1
b) 7
1
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
+ Làm bài tập 20, 21 SGK; Chuẩn bị bài tập luyện tập
NS: 01.9.09
Tiết : 7 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Rèn luyện kĩ năng khai phương ;rút gọn một biểu thức; tìm biến
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK, bảng phụ (bài tập)
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
1.So sánh: 25 16 và 25 - 16
2.Tính: 81
169 ;
3
75;
5
5 3
6
2 3
HS giải
HS lên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập
bài tập.4HS lên bảng BT 32.sgk: Tính
Trang 9a) 24
7
;b) 1,08 c)
2
17
;d) 29 15
a) 0 01
9
4 16
9
1 , ;b) 1 , 44 1 21 1 , 44 0 , 4
c)
164
124
384 457
76 149
BT 33: Giải phương trình HS lên bảng trình bày:
<=> 2 x 50 x= 50: 2 255
b) 3 x + 3 = 12 +
27 <=> 3 x 4 3 <=> x = 4
BT 33.sgk giải phương trình:
a) 2 x - 50 = 0 b) 3 x + 3 = 12 + 27
Giao BT 34: Rút gọn
a) 2 234 3
b a ab
b)
4
3 3 48
3
27 ( a ) 2 ( a )
BT 34.sgk: Rút gọn
a) 2 234
b a
ab với a < 0, b 0
b)
48
3
27( a )2
với a > 3
Giao BT 36.sgk: Mỗi khẳng định sau
đúng hay sai? Vì sao? HS trả lờiĐS:a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ BT 36.sgka) 0,01 = 0,0001
b) –0,5 = 0,25
c) 39 < 7 và 39 > 6 d) (4 - 13).2x < 3(4 - 13)
<=> 2x < 3
Hoạt động 3: Củng cố
Giao các BT
HS thực hiện
Ba HS lên bảng 1)Tính: a)
2
10 ; b) 10 4
2) Rút gọn:
2
3
5 3
3) Tìm x biết: 3 x2x 3
Hoạt động 4: Làm bài tập còn lại sgk Chuẩn bị bài 5: Bảng căn bậc hai
Trang 10NS: 13.9.09
Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI
I- MỤC TIÊU
-Hiểu được cấu tạo của bảng căn bâc hai
-Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MTBT, SGK, bảng căn bậc hai
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra miệng
2,5 ; 2)
:
49 81
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng Xem bảng căn bậc hai Giới thiệu bảng
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100
Giao ví dụ sgk
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy
số 1,296
Tại giao của hàng 39 và cột 1, ta thấy
số 6,253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính, ta thấy số 6 Ta dùng số này để
hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như
sau:
1
? Tìm a) 9, b) 11 39,82
HS
HS giải ? 1 a) 9, 11 3,018 b) 39, 82 6,311
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ 1: Tìm 1,68
Ví dụ 2: Tìm 39,18
Ta có 39, 1 6,253 6,253 + 0,006 = 6,259 Vậy 39, 18 6,259
Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
2
? Tìm a) 911 b) 988
Tra trong bảng, ta được
296 1 68
1, , ,suy ra
HS giải ? 2
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm 1680 Tìm căn bậc hai của số không âm và
nhỏ hơn 1
GV: “Khi dời dấu phẩi trong số N đi 2,
4, 6,… chữ số thì phải dời dấu phẩy
theo cùng chiều trong số N đi 1, 2, 3
chữ số”
3
? Tìm giá trị gần đúng của nghiệm
phương trình: x2 = 0,3982
H: Thực hiện thế nào?
04099 , 0 10000 : 8 , 16 00168 ,
x1 0,6311; x2 0,6311
c) Tìm căn bậc hai của số không
âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4: Tìm 0,00168
*Chú ý: SGK
=> x1 = 0,3982 0,6311; hoặc x2 =- 0,3982 0,6311
Hoạt động4: Củng cố
+ Làm các bài tập 38, 39, 40 (SGK)
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
+ Làm bài tập 41, 42 SGK + Chuẩn bị bài 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai