Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. Ôn Tiếng việt Luyện giảI trắc nghiệm tuần 25 I, Muùc tieõu - Học sinh đọc đúng bài tập đọc đã học và làm đúng các bài tậ
Trang 1Tuần 26
Thứ hai, ngày 16 tháng 03 năm 2009
Tập đọc (tiết 51) nghĩa thầy trò
I Muùc tieõu:
- ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi ủoùc duứng caực tửứ ngửừ, caõu, ủoaùn, baứi
- Hieồu caực tửứ ngửừ, caõu, ủoaùn, baứi, dieón bieỏn caõu chuyeọn
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi gioùng nheù nhaứng chaọm raừi theồ hieọn caỷm xuực veà tỡnh thaày troứ cuỷa ngửụứi keồ chuyeọn ẹoùc lụứi ủoỏi thoaùi theồ hieọn ủuựng goùng noựi cuỷa tửứng nhaõn vaọt
- Hieồu yự nghúa cuỷa baứi: Ca ngụùi truyeàn thoỏng toõn sử troùng ủaùo cuỷa nhaõn daõn ta, nhaộc nhụỷ moùi ngửụứi caàn giửừ gỡn vaứ phaựt huy truyeàn thoỏng toỏt ủeùp ủoự cuỷa daõn toọc
II Chuaồn bũ:
+ GV: Tranh minh hoa baứi ủoùc trong SGK Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc
+ HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: 4’ Cửỷa soõng
- Giaựo vieõn goùi 2 – 3 hoùc sinh ủoùc
thuoọc loứng 2 – 3 khoồ thụ vaứ caỷ baứi
thụ traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Cửỷa soõng laứ moọt ủũa ủieồm ủaởc
bieọt nhử theỏ naứo?
+ Caựch saộp xeỏp caực yự trong baứi thụ
coự gỡ ủaởc saộc?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
Nghúa thaày troứ
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: 6’ Hửụựng daón luyeọn
ủoùc
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc
- Haựt
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoùc sinh traỷ lụứi
Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn
- 1 hoùc sinh khaự, gioỷi ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm
Trang 2- Gọi 1 học sinh đọc các từ ngữ chú
giải trong bài
Giáo viên giúp các em hiểu nghĩa
các từ này
- Giáo viên chia bài thành 3 đoạn
để học sinh luyện đọc
Đoạn 1: “Từ đầu … rất nặng”
Đoạn 2: “Tiếp theo … tạ ơn thầy”
Đoạn 3: phần còn lại.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn,
hướng dẫn cách đọc các từ ngữ khó
hoặc dễ lẫn đo phát âm địa
phương
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài,
giọng nhẹ nhàng, chậm rãi trang
trọng thể hiện cảm xúc về tình thầy
trò
Hoạt động 2: 15’ Tìm hiểu bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
đọc, trao đổi, trả lời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn
1 và trả lời câu hỏi
Các môn sinh của cụ giáo Chu
đến nhà thầy để làm gì?
Gạch dưới chi tiết cho trong bài
cho thấy học trò rất tôn kính cụ
giáo Chu?
Tình cảm cụ giáo Chu đối với
người thầy đã dạy cụ thế nào?
Chi tiết nào biểu hiện tình cảm
- Cả lớp đọc thầm từ ngữ chú gải, 1 học sinh đọc to cho các bạn nghe
- Học sinh tìm thêm những từ ngữ chưa hiểu trong bài (nếu có)
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau luyện đọc theo từng đoạn
- Học sinh chú ý phát âm chính xác các từ ngữ hay lẫn lôïn có âm tr, âm a, âm gi …
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh cả lớp đọc thầm, suy nghĩ phát biểu:
Dự kiến: Các môn sinh đến nhà
cụ giáo Chu để mừng thọ thầy; thể hiện lòng yêu quý, kính mến, tôn trọng thầy, người đã dìu dắc dạy dỗ mình trưởng thành
Chi tiết “Từ sáng sớm … và cùng theo sau thầy”
Ông cung kính, yêu quý tôn trọng thầy đã mang hết tất cả học trò của mình đến tạ ơn thầy
Chi tiết: “Mời học trò … đến tạ
ơn thầy”
Trang 3- Em hãy tìm thành ngữ, tục ngữ
nói lên bài học mà các môn sinh
nhận được trong ngày mừng thọ cụ
giáo Chu
- Giáo viên chốt: Nhấn mạnh thêm
truyền thống tôn sư trọng đạo không
những được mọi thế hệ người Việt
Nam giữ gìn, bảo vệ mà còn được
phát huy, bồi đắp và nâng cao
- Người thầy giáo và nghề dạy học
luôn được xã hội tôn vinh
- Yªu cÇu HS nªu néi dung cđa bµi
Hoạt động 3: 5’ Rèn đọc diễn
cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc diễn cảm bài văn, xác
lập kĩ thuật đọc, giọng đọc, cách
nhấn giọng, ngắt giọng
VD: Thầy / cảm ơn các anh.//
Bây giờ / nhân có đủ môn sinh, / thầy
/ muốn mời tất cả các anh / theo thầy
/ tới thăm một người / mà thầy /
mang ơn rất nặng.// Các môn sinh /
đều đồng thanh dạ ran.//
- Giáo viên cho học sinh các nhóm
thi đua đọc diễn cảm
Hoạt động 4: 4’ Củng cố
- HS nªu l¹i nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Hội thổi cơm thi ở
- Học sinh suy nghĩ và phát biểu
Dự kiến:
Uốn nước nhớ nguồn
Tôn sư trọng đạoNhất tự vi sư, bán tự vi sư
…
Kính thầy yêu bạn …
HS nªu
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Nhiều học sinh luyện đọc đoạn văn
- Học sinh trình bày
Trang 4Đồng Vân.”.
- Nhận xét tiết học
………
To¸n (tiÕt 126) Nh©n sè ®o thêi gian
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách tính và đặt tính nhân số đo thời gian với 1 số
- Thực hiện đúng phép nhân số đo thời gian với 1 số, vận dụng giải các bài toán
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK, phấn màu, ghi sẵn ví dụ ở bảng, giấy cứng
+ HS: SGK, VBT
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: 4’
- Giáo viên nhận xét _ cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 12’ Hướng dẫn học
sinh thực hiện phép nhân số đo thời
gian với một số
* Ví dụ: 2 phút 12 giây × 4
- Giáo viên chốt lại
- Nhân từng cột
- Kết quả nhỏ hơn số qui định
* Ví dụ: 1 người thợ làm 1 sản
phẩm hết 5 phút 28 giây Hỏi làm 9
sản phẩm mất bao nhiêu thời gian?
- Giáo viên chốt lại bằng bài làm
đúng
- Hát
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh lần lượt tính
- Nêu cách tính trên bảng
- Các nhóm khác nhận xét
- Dán bài làm lên bảng
- Trình bày cách làm 2
Trang 5- Đặt tính.
- Thực hiện nhân riêng từng cột
- Kết quả bằng hay lớn hơn → đổi
ra đơn vị lớn hơn liền trước
Hoạt động 2: 15’ Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
- Giáo viên chốt bằng lưu ý học
sinh nhìn kết quả lớn hơn hoặc
bằng phải đổi
Hoạt động 3: 5’ Củng cố
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Ôn lại quy tắc
- Các nhóm nhận xét và chọn cách lam,2 đúng – Giải thích phần sái
- Học sinh lần lượt nêu cách nhân số đo thời gian
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề – làm bài
- Sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Sửa bài
Hoạt động nhóm dãy.
- Dãy cho bài, dãy làm (ngược lại)
Trang 6- Chuaồn bũ: Chia soỏ ủo thụứi gian.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
………
Ôn toán Luyện giảI trắc nghiệm tuần 25
I, Muùc tieõu
Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học về: Bảng đơn vị đo thời gian Cộng trừ số đo thời gian
II, Chuaồn bũ:
- Thaày: Vụỷ baứi taọp traộc nghieọm lụựp 5, caực ủaựp aựn
- Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp traộc nghieọm lụựp 5
III, Caực hoaùt ủoọng:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
35’ Giaựo vieõn neõu yeõu caàu tieỏt hoùc
Cho HS ủoùc laàn lửụùt tửứng baứi
Giaựo vieõn nhaọn xét choỏt laùi
phửụng aựn ủuựng:
Baứi: 1 - D; 2- C; 3- B; 4 – B; 5 -
C; 6;7 - D;8;9; 10
Giáo viên chấm, chữa một số bài
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoùc sinh ủoùc tửứng baứiHoùc sinh laứm vaứ neõu keỏt quaỷ
- Laứm baứi vaứ sửỷa baứi vaứo vụỷ
Ôn Tiếng việt Luyện giảI trắc nghiệm tuần 25
I, Muùc tieõu
- Học sinh đọc đúng bài tập đọc đã học và làm đúng các bài tập
II, Chuaồn bũ:
Trang 7- Thaày: Các đáp án
- Hoùc sinh: Vở trắc nghiem
III, Caực hoaùt ủoọng:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
35’ Giaựo vieõn neõu yeõu caàu tieỏt
hoùc
Yêu cầu học sinh đọc bài
- Cho HS làm từng phần của tuần
Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
yếu
1-B; 2-A; 3; 4 - A; 5 - B; 6; 7 -
B; 8-C; 9- A;
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoùc sinh đọc bài
Hoùc sinh làm bài
- Laứm baứi vaứ sửỷa baứi vaứo vụỷ
Thứ ba, ngày 17 tháng 03 năm 2009
chính tả (tiết 26) lịch sử ngày quốc tế lao động
ôn tập quy tắc viết hoa
I Muùc tieõu:
- OÂn quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lyự nửụực ngoaứi
- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ baứi: Lũch sửỷ ngaứy Quoỏc teỏ lao ủoọng
- Giaựo duùc hoùc sinh yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ
II Chuaồn bũ:
+ GV: Giaỏy khoồ to vieỏt saỹm quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi teõn ủũa lyự ngoaứi Giaỏy khoồ to ủeồ hoùc sinh laứm baứi taọp 2
+ HS: SGK, vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng:
Trang 82 Bài cũ: 4’
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Tiết chính tả hôm nay các em sẽ
nghe viết bài “Lịch sử ngày Quốc
tế Lao động” và ôn tập củng cố quy
tắc viết hoa, tên người tên địa lý
nước ngoài (tt)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 15 ’ Hướng dẫn học
sinh nghe, viết
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên viết
bảng, đọc cho học sinh viết các
tên riêng trong bài chính tả như:
Chi-ca-gô, Mĩ, Niu-Y-ooc,
Ban-ti-mo, Pis bơ-nơ…
- Giáo viên nhân xét, sửa chữa yêu
cầu cả lớp tự kiểm tra và sửa bài
- Giáo viên lưu ý nhắc nhở học
sinh : giữa dấu gạch nối và các
tiếng trong một bộ phận của tên
riêng phải viết liền nhau, không
viết rời
- Giáo viên gọi 2 học sinh nhắc lại
quy tắc, viết hoa tên người, tên địa
lý nước ngoài
- 1 học sinh nêu quy tắc viết hoa
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh cả lớp đọc thầm lại bài chính tả, chú ý đến những tiếng mình viết còn lẫn lộn, chú
ý cách viết tên người, tên địa lý nước
- Cảø lớp viết nháp
- Học sinh nhận xét bài viết của
2 học sinh trên b¶ng
- 2 học sinh nhắc lại
- Ví dụ: Viết hoa chữ cái đầu của bộ phận tạo thành tên riêng đó
- Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa tiếng có gạch nối
Trang 9- Giáo viên dán giấy đã viết sẵn
quy tắc
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng
bộ phận trong câu học sinh viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài chính
tả
Hoạt động 2: 10 ’ Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
bài
- Giáo viên nhận xét, chỉnh lại
- Giải thích thêm: Quốc tế ca
thuộc nhóm tên tác phẩm, viết hoa
chữ cái đầu tiên
- Công xã Pari thuộc nhóm tên
riêng chỉ sự vật
Hoạt động 3: 5 ’ Củng cố.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết
hoa (tt)”
- Nhận xét tiết học
- Ví dụ: Chi-ca-gô, Niu-Y-ooc, Ban-ti-mo Đối với những tên riêng đọc theo âm Hán – Việt thì viết hoa như đối với tên người Việt, địa danh Việt
- Ví dụ: Mĩ
- Học sinh đọc lại quy tắc
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lại bài
- Từng cặp học sinh đổi vơ cho nhau để soát lỗi còn lẫn lộn, chú
ý cách viết tên người, tên địa lý nước ngoài
Hoạt động cá nhân.
- 1 học sinh đọc bài tập
- Cả lớp đọc thầm – suy nghĩ làm bài cá nhân, các em dùng bút chì gạch dưới các tên riêng tìm được và giải thích cách viết tên riêng đó
- Học sinh phát biểu
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Hoạt động nhóm, dãy
- Dãy cho ví dụ, dãy viết ( ngược lại)
………
Trang 10To¸n (tiÕt 127) Chia sè ®o thêi gian cho mét sè
I Mục tiêu:
- Biết cách đặt tính và tính phép chia số đo thởi gian
- Biết thực hiện đúng phép chia số đo thời gian với một số Vận dụng giải các bài toán thực tiễn
- Tính chính xác, có ý thức độc lập khi làm bài
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 ví dụ in sẵn 16 đề
+ HS: Vở bài tập, bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: 4’
- Giáo viên nhận xét – cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Chia số đo thời gian
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 10’ Thực hiện phép
chia số đo thời gian với mộ số
- Ví dụ 1: Em giải 5 bài toán mật
45 phút 5 giây Hỏi giải 1 bài mất
bao nhiêu thời gian?
- Yêu cầu học sinh nêu phép tính
tương ứng
- Giáo viên chốt lại
- Chia từng cột thời gian
- Ví dụ 2: 1 người thợ làm 8 sản
phẩm hết 35 phút 16 giây Hỏi làm
1 sản phẩm mất bao nhiêu thờim
gian?
- Chọn cách làm tiêu biểu của 2
nhóm nêu trên
- Yêu cầu cả lớp nhận xét
- Hát
- Học sinh lượt sửa bài 1
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Nêu cách tính của đại diện từng nhóm
- 45 phút 5 giây 5
0 5 9 phút 1 giây 0
- Các nhóm khác nhận xét
- Chia từng cột
- Học sinh đọc đề
- Giải phép tính tương ứng (bàn bạc trong nhóm)
- 35 phút 16 giây 8
3 16 4 phút 2 giây 0
- 35 phút 16 giây 8
Trang 11- Giáo viên chốt.
- Chia từng cột đơn vị cho số chia
- Trường hợp có dư ta đổi sang đơn
vị nhỏ hơn liền kề
- Cộng với số đo có sẵn
- Chia tiếp tục
Hoạt động 2: 15’ Thực hành
- Giáo viên chốt
- Tìm t làm việc = giờ kết thúc –
giờ bắt đầu
Bài 4:
- Giáo viên chốt bằng tóm tắt
- Lưu y đổi 1 giờ = 60 phút
Hoạt động 3: 5 ’ củng cố.
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Làm bài 1/ 47
- Bài 2, 3/ 47 làm bài vào giờ tự
học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
3 = 240 giây 4 phút 32 giây
256 giây 0
- Học sinh nhận xét và giải thích bài làm đúng
- Lần lượt học sinh nêu lại
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh thực hiện
- Sửa bài (thi đua)
- Học sinh làm bài
- Sửa bài
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt – Giải
1 em lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt
Trang 12LuyƯn tõ vµ c©u (tiÕt 51)
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: 4’ Liên kết các câu trong
bài bằng phép thế
- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh
đọc lại BT3 Vết 2 – 3 câu nói về ý
nghĩa của bài thơ “Cửa sông” Trong
đó có sử dụng phép thế
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Mở rộng vốn
từ – truyền thống
→ Ghi bảng
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 30’ Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
Bài
1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề bài
- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc
kĩ đề bài để tìm đúng nghĩa của từ
truyền thống
- Hát
- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ phép thế đã được sử dụng
- 1 học sinh đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi theo cặp và
Trang 13- Giáo viên nhận xét và gải thích
thêm cho học sinh hiểu ở đáp án (a)
và (b) chưa nêu được đúng nghĩa
của từ truyền thống
- Truyền thống là từ ghép Hán –
Việt, gồm 2 tiếng lập nghĩa nhau,
tiếng truyền có nghĩa là trao lại để
lại cho người đời sau
- Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp
nhau không dứt
Bài 2
- Giáo viên phát giấy cho các
nhóm trao đổi làm bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải
đúng
+ Truyền có nghĩa là trao lại cho
người khác, truyền nghề, truyền
ngôi, truyềng thống
+ Truyền có nghĩa là lan rộng:
truyền bá, truyền hình, truyền tin
+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể,
truyền máu, truyền nhiễm
Bài 3
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý
tìm đúng những danh từ, động từ,
tính từ hoặc cụm từ có thể kết hợp
thực hiện theo yêu cầu đề bài
- Học sinh phát biểu ý kiến
- VD: Đáp án (c) là đúng
- Cả lớp nhận xét
Bài 2
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc theo
- Học sinh làm bài theo nhóm, các em có thể sử dụng từ điển
TV để tìm hiểu nghĩa của từ
- Nhóm nào làm xong dán kết quả làm bài lên bảng lớp
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
Bài 3
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc theo
Trang 14với từ truyền thống.
- Giáo viên phát giấy cho các
nhóm làm bài
- trao đổi theo cặp để thực hiện yêu
cầu đề bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lại
Bài 4
- Giáo viên nhắc nhở học sinh tìm
đúng các từ ngữ chỉ người và vật
gợi nhớ truyền thống lịch sử dân
tộc
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải
đúng các từ ngữ chỉ người gợi nhớ
lịch sử và truyền thống dân tộc, các
vua Hùng, cậu bé làng Gióng,
Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
- Các từ chỉ sự vật là: di tích của tổ
tiên để lại, di vật
Hoạt động 2: 3’ Củng cố
- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề
“truyền thống”
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Nhóm nào làm xong dán kết quả bài làm lên bảng
- Đại diện các nhóm trình bày
- VD:
- Danh từ hoặc cụm danh kết hợp với từ truyền thống
- Truyền thống lịch sử
- Truyền thống dân tộc
- Truyền thống cách mạng
* Động từ hoặc cụm động từ kết hợp với từ truyền thống
- Bảo vệ truyền thống
- Phát huy truyền thống
* Tính từ hoặc cụm tính từ kết hợp với từ truyền thống
- Truyền thống anh hùng
- Truyền thống vẻ vang
- Cả lớp nhận xét
sư và truyền thống dân tộc
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
- Hai dãy thi đua tìm từ → đặt câu
Trang 15- Giáo viên nhận xét + tuyên
dương
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Học bài
- Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong
bài bằng phép lược”
- Nhận xét tiết học
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình do nhà trường, địa phương tổ chức
- Yêu hoà bình, quý trọng và củng hộ các dân tộc đấu tranh cho hoà bình; ghét chiến tranh phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hoà bình, gây chiến tranh
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh
Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình”
Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển, xanh da trời) Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)
- HS: SGK Đạo đức 5
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:
Đọc ghi nhớ
2 Khởi động:
- Nêu yêu cầu cho học sinh
- 2 học sinh đọc
- Hát bài “Trái đất này là của chúng mình”
- Thảo luận nhóm đôi
Bài hát nói lên điều gì?
Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, yên bình, chúng ta cần phải làm
Trang 163 Giới thiệu bài mới: Em yêu hoà
bình
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 10 ’ Thảo luận phân
tích thông tin Nhằm giúp học sinh
hiểu được những hậu quả do chiến
tranh gây ra vầ sự cần thiết phải
bảo vệ hoà bình
- Yêu cầu học sinh quan sát các
bức tranh về cuộc sống của nhân
dân và trẻ em các vùng có chiến
tranh, về sự tàn phá của chiến
tranh và trả lời câu hỏi:
Em nhìn thấy những gì trong
tranh?
Nội dung tranh nói lên điều gì?
- Chia nhóm ngẫu nhiên theo màu
sắc (trắng, vàng, đỏ, đen, nước
biển, da trời)
→ Kết luận: Chiến tranh chỉ gây ra
đổ nát, đau thương, chết chóc, bệnh
tật, đói nghèo, thất học, … Vì vậy
chúng ta phải cùng nhau bảo vệ
hoà bình, chống chiến tranh
Hoạt động 2: 7’ Làm bài 1/ SGK
(học sinh biết trẻ em có quyền được
sống trong hoà bình và có trách
nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình)
- Đọc từng ý kiến trong bài tập 1 và
yêu cầu học sinh ngồi theo 3 khu
vực tuỳ theo thái độ: tán thành,
không tán thành, lưỡng lự
→ Kết luận: Các ý kiến a, d là
đúng, b, c là sai Trẻ em có quyền
được sống trong hoà bình và cũng
gì?
Hoạt động nhóm 6.
- Học sinh quan sát tranh
- Trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc các thông tin/ 38 – 39 (SGK)
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi/ 39
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung
- Các nhóm thảo luận vì sao em lại tán thành (không tán thành, lưỡng lự)
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 17có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà
bình
Hoạt động 3: 8’ Làm bài 2/ SGK
(Giúp học sinh hiểu được những
biểu hiện của tinh thần hoà bình
trong cuộc sống hằng ngày)
→ Kết luận: Việc bảo vệ hoà bình
cần được thể hiện ngay trong cuộc
sống hằng ngày, trong các mối quan
hệ giữa con người với con người;
giữa các dân tộc, quốc gia này với
các dân tộc, quốc gia khác như các
thái độ, việc làm: a, c, d, đ, g, h, i,
k trong bài tập 2
Hoạt động 3: 5’ Củng cố
- Qua các hoạt động trên, các em
có thể rút ra bài học gì?
5 Tổng kết - dặn dò: 1 ’
- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo, băng
hình về các hoạt động bảo vệ hoà
bình của nhân dân Việt Nam và thế
giới Sưu tầm thơ, truyện, bài hát về
chủ đề “Yêu hoà bình”
- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoà
bình”
- Chuẩn bị: Tiết 2
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh làm việc cá nhân
- Trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
- Một số học sinh trình bày ý kiến, lớp trao đổi, nhận xét
Hoạt động lớp.
- Một số em trình bày
Trẻ em có quyền được sống trong hoà bình
Trẻ em cũng có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Đọc ghi nhớ
Trang 18kÜ thuËt (tiÕt 26) l¾p xe ben (tt)I/Mục tiêu:
HS cần phải:
+Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe ben
+Lắp được xe ben đúng kĩ thuật, đúng quy định +Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành và tháo lắp
-GV ghi yêu cầu của sản phẩm
lên bảng để HS tiện đánh giá bài
của nhóm bạn
-HS đánh giá bài của bạn theo
yêu cầu đã nêu
HS kiểm tra
HS mở sách
HS thực hành
HS trưng bày
Trang 19I Mục tiêu:
- Nắm trình tự các bước chuyển câu chuyện thành màn kịch (dựa trên câu chuyện “Vì muôn dân” đã được nghe và dựa trên những hiểu biết về một màn kịch
- Biết điền tiếp các lời thoại để hoàn chỉnh việc chuyển thể thành kịch màn 2 hoặc màn 3 của câu chuyện “Vì muôn dân”
- Biết đóng màn kịch đó
- Tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc: tryền thống yêu nước, đoàn kết chống giặc ngoại xâm
- Giáo dục tinh thần đoàn kết cho học sinh
II Chuẩn bị:
+ GV: - Tranh minh hoạ chuyện kể “Vì muôn dân”
- Một số trang phụ đơn giản để học sinh tập đóng kịch
Trang 20+ HS: - Xem lại nội dung câu chuyện SGK.
III Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: 4’ “Chuyển câu chuyện
thành màn kịch (tiết 1)”
- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bằng
hình thức lựa chọn a, b, c, d
- Cả lớp giơ bảng a, b, c
→ Giáo viên chốt
- Giáo viên yêu cầu câu 2
- Vì sao câu 2 chọn b
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 18 ’
Mục tiêu: Viết lời thoại cho mỗi màn
kịch
a Các em quan sát tranh và thực hiện
yêu cầu sau:
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau
thảo luận
- 2 học sinh trình bày nội dung câu
chuyện đoạn 2 và 3
- Giáo viên nhận xét
→ Giáo viên chuyển: Hai bạn đã giúp
chúng ta nhớ lại nội dung cốt truyện
rất chi tiết
- Để chuyển câu chuyện này thành
các màn kịch ta cần phải nắm những
gì
- Mởi 2 học sinh đọc gợi ý màn 2 và 3
trang 94
+ Hát bài “Hùng Vương”
- Học sinh chọn đáp án đúng giơ bảng
- Học sinh nhắc lại nội dung câu 1
- Học sinh giơ bảng chọn đáp án đúng
- Học sinh trả lời
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh quan sát 4 bức tranh truyện “Vì muôn dân”
- Học sinh đọc lại yêu cầu
- Hai học sinh cạnh nhau thảo luận kể lại tóm tắt nội dung câu chuyện
- Học sinh kể lại tóm tắt nội dung của một đoạn theo tranh minh hoạ
- Học sinh đọc gợi ý/ 85
- Từng học sinh đọc
- Màn 2/ 94
Trang 21b Mời học sinh đọc yêu cầu gợi ý SGK
phần nhiệm vụ của em
- Mời 1 học sinh nhắc lại các bước
chuyển câu chuyện thành màn kịch
→ Giáo viên chuyển: Vậy các bạn đã
nắm cách chuyển một câu chuyện
thành màn kịch, bạn nào thích chuyển
màn 2: “Cùng vua bàn kế đuổi thù”
ngồi sang dãy A Bạn nào thích màn 3
“Hội nghị Diên Hồng” ngồi sang dãy
B
- Giáo viên : dựa vào những gợi ý ở
SGK các nhóm thảo luận điền tiếp các
lời thoại cho hoàn chỉnh một màn
hình
- Dán tranh minh hoạ cho từng màn ở
bảng phụ
c Trình bày:
- Mỗi đoạn một nhóm trình bày →
Nhóm nào nhanh nhất đính lên bảng
nhóm còn lại nhận xét, bổ sung
- Giáo viên dùng phấn gạch dưới
những điểm khác biệt rồi đưa ra nhận
xét
→ Giáo viên chuyển qua màn 3
→ Giáo viên chốt: Ở câu chuyện này
diễn biến là một chính kịch nên mang
tính chất nhanh gấp dứt khoát Do đó,
lời thoại của từng nhân vật phải ngắn
gọn, rõ ràng, dứt khoát, không rườm rà
- Yêu cầu các nhóm sửa lại trên phiếu
giao việc
∗ Giáo viên chuyển: Chúng ta vừa
hoàn chỉnh lời thoại cho cả hai màn
- Màn 3/ 94
- 1 học sinh màn 2
- 1 học sinh màn 3
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh di chuyển theo ý thích của mình tạo thành nhóm (4hs) để thảo luận nội dụng mình chọn, viết vào bảng nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Học sinh trình bày theo vai màn 2
- Các nhóm nhận xét về:
Nội dung
Lời thoại của từng nhân vật
Cấu trúc câu
- Học sinh trình bày
- Nhận xét giống màn 2
- Học sinh sửa trên phiếu học tập của mình
Trang 22kịch Từ những lời thoại các nhóm sẽ
phân vai thể hiện lại theo vai diễn của
từng nhân vật
Hoạt động 2: 12 ’
Mục tiêu: Tập đóng màn kịch vừa viết
lời thoại.
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm
mà kịch mà mình chọn để sắm vai
cho từng nhân vật
- Cho học sinh chọn hoa
- Máy tính lựa chọn ngẫu nhiên hoa
theo màu nhuỵ để học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét
- Giáo dục
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn chĩnh lại nội dung bài viết
vào vở
- Tập dựng lại một màn kịch
- Chuẩn bị: Trả bài văn tả đồ vật
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm.
- Các nhóm thảo luận phân vai
→ nắm tình tiết, lời thoại
- Đóng từng màn
Màn 2: Cùng vua bàn kế đuổi thù
Màn 3: Hội nghị Diên Hồng
- Nhóm được chọn trình bày (2 nhóm)
- Lớp theo dõi bổ sung
………
To¸n (tiÕt 128) LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố cách nhân, chia số đo thời gian
- Rèn kĩ năng nhân, chia số đo thời gian Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải các bài tập thực tiễn
- Giáo dục tính chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phu, SGKï
+ HS: SGK, VBT
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 232 Bài cũ: 4’
→ Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: 2’ Củng cố cách
nhân, chia số đo thời gian
- Giáo viên cho học sinh thi đua
nêu cách thực hiện phép nhân,
phép chia số đo thời gian
→ Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: 25’ Luyện tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh tóm
tắt bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
cách làm
- Giáo viên chốt cách giải
- Giáo viên nhận xét bài làm
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh tóm
tắt
- Nêu cách giải
→ Giáo viên nhận xét
- Học sinh lần lượt sửa bài 1/ 47
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi đua nêu liên tiếp trong 2 phút ( xen kẽ 2 dãy)
Bài 1: học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh đổi vở kiểm tra kêt quả
Bài 2: học sinh đọc đề
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài vào vở
- Thi đua sửa bài bảng lớp
- Học sinh sửa bài
Bài 3:
- Học sinh đọc đề
- 1 học sinh tóm tắt
- Học sinh nêu cách giải bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 4 em làm bảng phụ
- Học sinh nhận xét bài làm →
sửa bài
Bài 4:
- Học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh tóm tắt bảng lớp
- Học sinh thảo luận nhóm bốn tìm cách giải
- 1 vài nhóm nêu cách giải
Trang 24→ Giáo viên nhận xét bài làm.
Bài 5:
- Nêu cách so sánh?
→ Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: 5’ Củng cố
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.
- Thi đua giải bài
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm vào vở
- 1 em làm bảng phụ
→ Nhận xét bài giải
→ Sửa bài
Bài 5:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- 2 dãy thi đua (3 em 1 dãy)
………
lÞch sư (tiÕt 26) chiÕn th¾ng “®iƯn biªn phđ trªn kh«ng”
I Mục tiêu:
- Học sinh biết: Đế quốc Mĩ từ ngày 1/ 8 đến ngày 30/ 12/ 1972 đã điên cuồng dùng máy bay tối tân nhất ném bom hòng huỷ diệt HN, nhưng quân dân miền Bắc đã làm thất bại âm mưu của Mĩ
- Trình bày sự kiện lịch sử
- Giaó dục học sinh tinh thần tự hào dân tộc, biết ơn các anh hùng đã hi sinh
II Chuẩn bị:
+ GV: Ảnh SGK, bản đồ thành phố Hà Nội, tư liệu lịch sử
+ HS: Chuẩn bị nội dung bài học
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH