Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghiGV thuyết trình: oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo muối & cho ví dụ từ thực nghiệm -HS viết PTHH *Hoat động 2: Tìm hiểu t/c hóa học của oxit ax
Trang 1I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hệ thống lại cho HS các kiến thức đã học ở lớp 8: định luật bảo toàn khối lợng, quy tắc hóa trị, cách lập công thức hóa học, cách lập PTPƯ, dung dịch và nồng
độ dung dịch, mol và khối lợng mol, thể tích mol chất khí, tính toán theo CTHH và PTPƯ
2 Kĩ năng: vận dụng các KT cơ bản để lập CTHH, PTPƯ và làm đợc các bài toán
III/ Ph ơng pháp: Đàm thoại, tự nghiên cứu.
IV/ Tiến trình giờ dạy
1,
ổ n định: kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
2, Kiểm tra bài cũ: Tiến hành khi ôn tập.
3, Ôn tập
* Hoạt động 1: Hệ thống lại các
kiến thức cơ bản lớp 8 (10 phút)
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để
nêu ra các định luật, quy tắc, công
thức quan trọng đã học ở lớp 8:
Nhóm 1 Quy tắc hóa trị (nội dung
và biểu thức của quy tắc)
Nhóm 2 Định luật bảo toàn khối
l-ợng(nội dung và biểu thức của định
Biểu thức quy tắc : x.a=y.b
2, Định luật bảo toàn khối l ợng:
Ngày soạn: 14/9/2009
Ngày giảng:17/9/2009 Tiết 1: Ôn Tập đầu năm
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
dd
m C
2 3
x
⇔x= 1 ; y = 1 CaSO4
2 Tớnh theo coõng thửực hoaự hoùc: AxBy
a, Tính TP % khối lợng các nguyên tố trong hợp chất: A x B y
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
Tính M Ax B y(100%)Tính mA => nA=
A A
m M
Tính mB => nB=
B B
m M
=> Dựa vào số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong h/c vừa tìm đợc ta viết đợc CTHH của h/c
áp dụng: Hợp chất A có thành phần khối lợng:
52,17% C, 13,05%H, 34,78%O Hợp chất này nặng hơn khí hiđro 23 lần Hãy xác định CTHH của A
Bài làm:
23.2 46 46.52,17
24( ) 100
46.13,05
6( ) 100
46 24 6 16( )
A C
H O
6 6( ) 1
16 1( ) 16
* Khoỏi lửụùng nguyeõn toỏ
Cho bieỏt khoỏi lửụùng caực nguyeõn toỏ :
Suy ra (AxByCz)n= M Tỡm n suy ra coõng thửực cuù theồ
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
Bài 4: Cho 6,5g kẽm vào 200ml dd
H2SO4 1M
a, Chất nào d sau phản ứng? D
bao nhiêu gam?
b, Tính nồng độ mol các chất sau
phản ứng ( coi thể tích không đổi)
3 Tớnh theo PTHH
*Caực bớc giaỷi baứi toaựn tớnh theo PTHH
* Vieỏt PTHH cuỷa phaỷn ửựng
* Tìm tổ leọ soỏ mol tửứ PTPƯ
* Tớnh soỏ mol chaỏt bài cho
* Từự soỏ mol chaỏt bài cho & tổ leọ soỏ mol tửứ PTPƯ tính soỏ mol chaỏt caàn tỡm tửứ ủoự tớnh lửụùng cacự chaỏt theo yeõu caàu
áp dụng: Cho 6,5g kẽm vào 200ml dd H2SO4 1M
a, Chất nào d sau phản ứng? D bao nhiêu gam?
b, Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng ( coi thể tích không đổi)
Bài làm:
PTPƯ: Zn (r) + H2SO4(dd) -> ZnSO4(dd) + H2(k) 1mol 1mol 1mol 1mol
Só mol các chất
6,5 0,1( ) 65
=> H2SO4 d -> tính theo ZnTheo PT :n H SO2 4pu n= Zn = 0,1(mol)
=>n H SO2 4du= 0, 2 0,1 0,1( − = mol)
m H SO2 4du= 0,1.98 9,8( ) = g
Sau p trong dd có H2SO4 d và ZnSO4 sinh ra:
Theo PT n ZnSO4 =n Zn = 0,1(mol)
Vây: CM dd H2SO4=
0,1 0,5
Trang 5Tiết 2: tính chất hóa học của oxit
khái quát về sự phân loại oxit
2/Chuẩn bị :D/c hóa chất làm TN t/c của o xit
3/Ph ơng pháp Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại.
4/Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ :Cho VD về o xit - Phân loại chúng
.4.3 Bài mới *Vào bài: SGK
*Hoat động 1: Tìm hiểu t/c hóa học của
2- Tác dụng với a xit
Quan sát hiện tợng, giải thích -
viết PTHH
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
H: Oxit bazơ nào tác dụng với nớc?
GV: Giới thiệu oxit bazơ tác dụng với
nớc( tơng ứng vơi bazơ tan trong nớc)
I/ Tính chât hóa học của o xit.
1, Oxit ba zơ có những t/c hóa học nào?
b, Tác dụng với axit.
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
GV thuyết trình: oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo muối & cho ví dụ (từ thực
nghiệm)
-HS viết PTHH
*Hoat động 2: Tìm hiểu t/c hóa học của
oxit axit (GV điều chế P2O5 & CO2)
- GV thuyết trình: oxit bazơ tác dụng
với oxit axit tạo muối => Oxit axit tác
dụng với 1số o xit bazơ -> t/c của oxit
axit
*Hoat động 3: Tìm hiểu về sự phân loại
oxit
H:Cô cùng các em vừa xét những loại
oxit nào? (oxit bazơ & oxit a xit)
GV: Sự phân loại đó dựa vào t/c hóa học
cơ bản của chúng
GV: Ngoài ra còn có oxit lỡng tính &
oxit trung tính
c, Tác dụng với oxit a xit
- Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
CO2(k)+ Ca(OH)2(dd) -> CaCO3 (r)+H2O(l)
c, Tác dụng với oxit bazơ.
Oxit axit tác dụng với 1số o xit bazơ tạo thành muối.
II/ Khái quát về sự phân loại oxit.
1, Oxit ba zơ là những oxit tác dụng với
dd axit tạo thành muối và nớc.
2, Oxit axit là những oxit tác dụng với dd
bazơ tạo thành muối và nớc.
3, Oxit l ư ỡng tính là những oxit tác dụng
với dd bazơ & tác dụng với dd a xit tạo thành muối và nớc.
4, Oxit trung tính là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc.
4.4Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại bài
- Làm các BT + Bài 1/6 a, CaO, SO3 b, CaO, Fe2O3 c, Fe2O3
+ Bài 5/6: Dẫn hỗn hợp khí qua bình đựng dd kiềm khí CO2 bị giữ lại trong bình vì có p/ với kiềm: CO2(k)+ Ca(OH)2(dd) -> CaCO3 (r)+H2O(l)
Trang 7Ngày soạn:
1/Mục tiêu HS cần
1.1 Kiến thức
- biết đợc những t/c của canxi oxit( CaO) , viết đúng PTHH cho mỗi t/c.
- Biết đợc ứng dụng củaCaO trong đ/s & SX đồng thời cũng biết tác hại đối với MT & đ/s con ngời
- Biết P2đ/c CaO trong PTN, trong CN và những PƯHH làm cơ sở cho P2 đ/c
1.2Kĩ năng: Biết vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT lí thuyết, thực hành
ổ n định (1 phút) Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: 9C:
4.2Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: trình bày sự phân loại o xit - t/c hóa học của oxit bazơ( viết đúng PTHH cho mỗi t/c)
- HS2: trình bày sự phân loại o xit - t/c hóa học của oxit axit( viết đúng PTHH cho mỗi t/c)
- HS3: làm BT3 a, Kẽm o xit
H2SO4 + ZnO -> ZnSO4 + H 2O
b, Lu huỳnh trioxit NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
c, Lu huỳnh đio xit
H2O + SO2 -> H 2SO3
d, Canxi oxit
H2O + CaO -> Ca(OH)2
e, Cacbon đioxit CaO + CO2 -> CaCO3
4.3 Bài mới Vào bài: SGK
GV: Can xi o xit còn gọi là vôi sống
* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c vật lí của CaO
(5 phút)
- HS làm việc nhóm
+ Quan sát mẫu CaO
+ Nêu t/c vật lí của CaO
- HS báo cáo, NX => GV chốt
A/ Can xi oxit CaO
1, Can xi oxit có những t/c nào?
*Tính chất vật lí
Chất rắn, màu trắng, t 0 n/c:2585 0 c
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu t/c hóa học của
CaO(12 phút)
H: CaO thuộc loại o xit nào?
GV: CaO mang đầy đủ t/c của oxit bazơ
- HS quan sát GV làm TN: cho CaO tác
- GV: Thuyết trình để CaO trong không
khí ở t0 thờng-> hấp thụ CO2 tạo ra CaCO3
( giảm chất lợng CaO)
- HS viết PTHH
H: Kết luận về t/c của CaO?
* Hoạt động 2:Tìm hiểu ứng dụng của CaO
(3 phút)
- HS tự nghiên cứu SGK, kết hợp hiểu biết
thực tế: nêu ứng dụng của CaO -cơ sở của
H: Trong q/tr SX CaO đã xảy ra các PƯHH
nào? Hãy viết các PTHH
- HS đọc mục "Em có biết"
CaO(r )+ H2O(l) -> Ca(OH)2(r)
2, Tác dụng với axit
- TN: SGK
- Hiện tợng: phản ứng toả nhiệt, sinh ra dd muối CaCl 2
CaO(r )+ 2HCl(dd) -> CaCl2(dd) + H2O(l)
3, Tác dụng với oxit axit
CaO + CO2 -> CaCO3
* KL:Canxi oxit là oxit bazơ.
II/ Canxi oxit có những ứng dụng gì? SGK/8
III/ Sản xuất canxi oxit nh thế nào?
1, Nguyên liệu
- Nguyên liệu: đá vôi.
- Chất đốt: than đá, củi, dầu, khí TN.
2, Các PƯHH xảy ra
C(r) + O2 (k) →t
CO2(k) CaCO3 (r) →t CaO(r)+ CO2(k)
Trang 9a, CO2(k)+ Ba(OH)2(dd) -> BaCO3 (r)+H2O(l)
1mol 1mol 1mol
nCO 2=22 , 4
24 ,
Trang 10Ngày soạn:
1/Mục tiêu HS cần
1.1 Kiến thức
- Biết đợc những t/c của SO2, viết đúng PTHH cho mỗi t/c
- Biết đợc ứng dụng của SO2trong đ/s & SX đồng thời cũng biết tác hại đối với MT & đ/s con ngời
- Biết P2đ/c SO2trong PTN, trong CN và những PƯHH làm cơ sở cho P2 đ/c
1.2 Kĩ năng: Biết vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT lí thuyết, thực hành hóa học
1.3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học, đức tính cẩn thận kiên trì trong làm TN 2/ Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN : đ/c, t/c của SO2
3/Ph ơng pháp Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định ( 1phút) Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- HS 1: trình bày t/c hóa học của canxi oxit( viết đúng PTHH cho mỗi t/c)
- HS 2: Canxi oxit có những ứng dụng gì? Sản xuất canxi oxit nh thế nào?
Trang 11Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c vật lí của
- H: SO2 thuộc loại o xit nào?( oxit axit)
GV: SO2 mang đầy đủ t/c của oxit axit
- GV: Thuyết trình: lu huỳnh đioxit tác
dụng với oxit bazơ tạo muối sun fit
- Nêu ứng dụng của SO2
- GV chốt, nêu tác hại của ma axit
* Hoạt động 4:Tìm hiểu cách điều chế lu
huỳnh đi oxit( 10 phút)
- GV giới thiệu cách điều chế lu huỳnh
đi oxit trong PTN & trong CN
- H: Thu SO2 trong PTN nh thế nào? Giải
thích?
- H: Tại sao không dùng p2 đốt S (SO2thu
đợc không tinh khiết)
- GV giới thiệu cách điều chế lu huỳnh
đi oxit trong CN:
+ Nhiều nớc có mỏ lu huỳnh khá tinh
- Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
III/ Điều chế l u huỳnh đi oxit nh thế nào?
Trang 13Dụng cụ hóa chất làm TN tính chất của axit.
3/Ph ơng pháp Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định ( 1phút) Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ( 6 phút)
- HS 1: Nêu t/c của oxit bazơ-minh họa qua canxi oxit
- HS 2: Nêu t/c của oxit axit-minh họa qua lu huỳnh đi oxit
- Hai nhóm HS : làm bài tập (tiếp sức)
Bài 1/11 (1) S + O2
(2) SO2 + CaO hoặc SO2 + Ca(OH)2 dd
b.Những khí nhẹ hơn không khí: H2, N2
c.Những khí cháy đợc trong không khí:H2
d.Những khí tác dụng với nớc tạo thành dd axit: CO2, SO2
e.Những khí làm đục nớc vôi trong CO2, SO2
g Những khí làm dổi màu quỳ tím ẩm thành đỏ: CO2, SO2
4.3 Bài mới
*Vào bài: Các axit khác nhau có một số tính chất hóa học giống nhâu Đó là những tính chất nào? Chúng ta tìm hiểu vấn đề đó qua bài hôm nay
Trang 14Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c hóa
GV: giới thiệu ngoài t/c trên, axit
còn tác dụng với muối (sẽ học
sau)
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các axit
mạnh & axit yếu ( 5 phút)
- HS đọc SGK( mục II/13), cho
5, A xit tác dụng với muối
II/ A xit mạnh axit yếu
- Dựa vào t/c hóa học có:
+ Axit mạnh: HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 + Axit yếu : H 2 S, H 2 CO 3
Trang 15a, MgO(r) + HNO3 (dd) -> Mg(NO3 )2(dd) + H2O(l)
b, CuO (r) + 2HCl(dd) - > CuCl2(dd) + H2O(l)
P2 hóa học Cu không t/d với HCl, H2SO4 loãng: cho h2 vào dd axit ->lọc =>thu đợc Cu
P2 vật lí: nam châm không hút Cu-> tách Fe bằng cách cho nam châm hút Fe -> còn lại Cu
5/Rút kinh nghiệm
Trang 16- ứng dụng của axit clo hiđric trong đs & sx.
1.2 Kĩ năng - Sử dụng an toàn những axit này trong PTN
- Vận dụng t/c hóa học của axit HCl để làm BT hóa học
1.3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học, đức tính cẩn thận kiên trì trong làm TN 2/Chuẩn bị
- Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của axit clo hiđric HCl
và axit sunfuric H2SO4 loãng
3/Ph ơng pháp Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/Hoạt động dạy học
4.1
ổ n định ( 1phút) Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ( 6 phút)
- HS 1: Nêu t/c hóa học của a xit, viết PTHH tơng ứng cho mỗi t/c(để phần bài làm của HS lại để phục vụ cho bài mới)
- HS 2: làm BT 2/14
a, Fe(r) + 2HCl(dd) -> FeCl2(dd) + H2(k)
b, CuO + 2HCl(dd) -> CuCl2(dd) + H2O(l)
c, Fe(OH)3 + 3HCl(dd) -> FeCl3(dd) + 3H2O(l)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c vật lí của axit
clo hiđric HCl ( 4 phút)
- GV cho HS quan sát lọ dd HCl giới thiệu:
+ Dung dịch khí hiđro clorua -> axit
H : Axit clo hiđric HCl thuộc loại a xit
mạnh hay yếu? (a xit mạnh)
GV: Axit HCl có đầy đủ t/c của một axit
A/ Axit clohiđ ric (HCl)
1, Tính chất *Tính chất vật lí
- Dung dịch khí hiđro clorua trong nớc
gọi là axit clo hiđric HCl
- Dung dịch axit HCl đậm đặc là dung dịch bão hòa hiđro clorua nồng độ ≈37%
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất hóa học
của axit sunfuric loãng.(12phút)
- HS làm theo nhóm: dựa vào t/c chung của
a xit, nêu t/c hóa học của axit sunfuric làm
TN-viết PTHH với axit sunfuric loãng
- HS b/c bằng bảng nhóm, nhận xét bài làm
của nhau
H: Tất cả các muối tạo thành đều có tên gọi
chung là gì?( muối sunfat)
- GV chốt
II/Tính chất hóa học
Axit axit sunfuric loãng có t/c của một axit
+ Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ + Tác dụng với nhiều kim loại(Mg,
Al, Zn, Fe) tạo thành muối sunfat và giải phóng khí hiđro
3H 2 SO 4 (dd)+Fe 2 O 3 (r)->Fe 2 (SO 4 ) 3 (dd) +3H 2 O(l)
H 2 SO 4 (dd) + CuO(r) -> CuSO 4 (dd) + H 2 O(l) + Tác dụng với muối
* Hoạt động 2: Tìm hiểu t/c hóa học của
axit clo hiđric HCl (10 phút)
- HS làm theo nhóm: dựa vào t/c chung của
a xit, làm TN CM- viết PTHH cho t/c hóa
H: Tất cả các muối tạo thành đều có tên gọi
chung là gì?( muối clorua)
- GV chốt
* Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng của axit
clo hiđric.(3phút)
- HS n/c SGKcho biết:
+ ứng dụng của axit clo hiđric
+ C sở của ứng dụng đó( t/c hóa học
axit sunfuric đặc, kết hợp đọc SGK cho biết:
t/c vật lí của axit sunfuric
+ Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ + Tác dụng với nhiều kim loại(Mg,
Al, Zn, Fe) tạo thành muối clorua và giải phóng khí hiđro
2HCl(dd) + Fe(r) -> FeCl2 (dd) +H2 (k) 2HCl(dd) + Zn(r) -> ZnCl2 (dd) +H2 (k) + Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nớc
2HCl + Cu(OH)2(r) ->CuCl2(dd) + H2 O(l) HCl + NaOH (dd) ->NaCl(dd) + H2O(l) + Tác dụng với o xit bazơ tạo thành muối clorua và nớc
6HCl(dd)+ Fe2O3(r)->2FeCl3(dd) +3H2O(l)
2HCl + CuO(r) -> CuCl2(dd) + H2O(l)
+ Tác dụng với muối
2, ứ ng dụng SGK/15
A/ Axit sunfuric (H 2 SO 4 )
1, Tính chất vật lí
- Chất lỏng sánh, khônh màu, nặng gấp hai lần nớc,không bay hơi, tan dễ dàng trong n-
ớc và toả nhiều nhiệt
* Chú ý: Pha loãng axit sunfuric đặc, phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nớc rồi khuấy đều(không làm ngợc lại)
Trang 18- Nhận biết axit sunfuric & muối sunfat
- ứng dụng của axit sunfuric trong đs & sx
- Các ng/liệu và công đoạn sx H2SO4 trong CN, những PTHH xảy ra trong các công
đoạn
1.2Kĩ năng - Sử dụng an toàn những axit này trong PTN.
- Vận dụng t/c hóa học của axit H2SO4 để làm BT hóa học
1.3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học, đức tính cẩn thận kiên trì trong làm TN
2 /Ph ơng tiện dạy học - Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của axit sunfuric H2SO4
đặc - Tranh về sx & ứng dụng của axit axit sunfuric
3/Ph ơng pháp Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/Hoạt động dạy học
4.1
ổ n định (1phút) Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
- HS 1: Nêu t/c hóa học của a xit HCl, viết PTHH tơng ứng cho mỗi t/c