4.3 Bài mới *Vào bài: SGK Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi * Hoạt động 1: tìm hiểu tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.. * Hoạt động 2: tìm hiểu tác dụng của dung d
Trang 1Ngày soạn:
Tính chất hóa học của oxit và axit
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức - Khắc sâu KT về tính chất hóa học của oxit và axit
1.2 Kĩ năng - Kĩ năng về TH HH, giải BT thực hành
1.3 Thái độ - GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị -Dụng cụ, hóa chất làm TN : t/c hóa học của oxit & axit.
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại 4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu t/c hóa học của oxit
- Nêu t/c hóa học của axit
4.3 Bài mới *Vào bài: SGK
Hoạt động của thầy và trò Học sinh làm
- HS tiến hành TN, quan sát hiện
t-ợng, điền vào phiếu học tập
1, Tính chất hóa học của oxit.
a, TN1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
b, TN1: Phản ứng của điphotpho penta
oxit với nớc
2, Nhận biết các dung dịch.
II/ Viết bản t ờng trình.
* Rút kinh nghiệm giờ TH, HS thu dọn, rửa, cất dụng cụ , hóa chất
Trang 23/Ph ơng pháp: Kiểm tra viết có trắc nghiệm & tự luận.
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra
TT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng
quan sát đợc Giải thích PTHH luậnKết
-Thử dd sau p/ bằng giấy quỳ tím hoặc bằng dd phenolphtalein
- KL về t/c của canxi oxit
ớc, lắc nhẹ.
-Thử dd sau p/ bằng giấy quỳ tím.
- KL về t/c của điphotpho penta oxit
3 Nhận biết các
dung dịch
- Lập sơ đồ nhận biết(SGK)
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ dd
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ váo mẩu giấy quỳ tím.
- Lấy 1ml axit đựng trong mỗi lọ vào 2 ống nghiệm( đánh số tơng ứng) Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl 2 vào mỗi ống nghiệm.
Trang 3Đề chẵn
Phần I :Trắc nghiệm: (3điểm) Hãy ghi vào bài làm ý em cho là đúng
Câu 1 (1,5 điểm):Cho các dãy chất:
a) SO2, SO3, CO2, KOH b).CaO, ZnCl2, Fe2O3, MgO
c) HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4 d) CO2, SO2, CuO, CaO
Dãy chất thuộc loại oxit :
Dãy chất thuộc loại axit :
Câu 2 (0,75 điểm): Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd HCl sinh ra khí H 2 ?
Câu 2(2 điểm): Có các lọ đựng các dung dịch không màu sau bị mất nhãn : NaOH, HCl,
H2SO4, NaCl Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận ra từng dung dịch Viết phơng trình
Câu 3(3 điểm):
Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm vào 200 gam dung dịch HCl a%
a, Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b,Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở ĐKTC
c, Tính giá trị a
Cho: Zn=65, H=1, Cl=35,5
Đề lẻ
Phần I :Trắc nghiệm: (3điểm)Hãy ghi vào bài làm ý em cho là đúng
Câu 1 (1,5 điểm): Cho các dãy chất:
a, SO2, SO3, CaCO3, P2O5 c,.CaO, SO3, P2O5, MgO
b, CuO, Mg(OH)2, CaO, K2O d, HNO3, HCl, H2CO3, H2SO4
Dãy chất thuộc loại oxit :
Dãy chất thuộc loại axit :
Câu 2 (0,75 điểm): Đơn chất nào sau đây tác dụng với dd HCl sinh ra khí H 2 ?
Trang 4Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm vào a gam dung dịch HCl 7,3%
a,Viết phơng trình phản ứng xảy ra
Dãy chất thuộc loại axit :
c) HCl, H 2 SO 4 , HNO 3 , H 3 PO 4 Dãy chất thuộc loại axit :d, HNO 3 , HCl, H 2 CO 3 , H 2 SO 4
0,75
2 b, Kẽm c, Sắt 0,75
3 b, Dung dịch BaCl 2 b, Dung dịch BaCl 2 0,75
Tự luận
1 Mỗi chuyển đổi viết đúng PTHH, có ghi trạng thái, điều kiện đợc 0,5 điểm 2
2 Nhận ra mỗi chất, viết đúng PTHH, có ghi trạng thái, điều kiện đợc 0,5 điểm 2
Trang 5- HS vận dụng những hiểu biết về t/c hóa học của bazơ để;
+ Giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đs, sx
- Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
- Trong các bài đã học bazơ tham gia những phản ứng nào?
Viết PTHH minh họa
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 1: tìm hiểu tác dụng của dung
dịch bazơ với chất chỉ thị màu
- GV hớng dẫn HS làm TN (SGK)
1, Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
-TN : SGK
Trang 6- HS làm TN.
- HS b/c kết quả, NX
- GV chốt
* Hoạt động 2: tìm hiểu tác dụng của dung
dịch bazơ với oxit axit, với axit
- GV dùng phần kiểm tra bài cũ, y/c HS
nhắc lại & viết PTHH
- HS nhắc lại & viết PTHH:
+ Dung dịch bazơ với oxit axit
+ Bazơ với axit
2, Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
- Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc.
3Ca(OH) 2 (dd) + P 2 O 5 (r) -> Ca 3 (PO 4 ) 2 (r) + 3H 2 O 2NaOH (dd) + SO 2 (k) -> Na 2 SO 3 (dd) + H 2 O(l)
3, Tác dụng của bazơ với axit.
- Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nớc.
KOH(dd)+ HCl(dd) -> KCl(dd) + H 2 O(l) Cu(OH) 2 (r) + 2HNO 3 (dd) - Cu(NO 3 ) 2 (dd) + 2H 2 O(l)
4.4 Củng cố, luyện tập
- Tính chất hóa học của bazơ tan?
+ Tác dụng với chất chỉ thị màu
+ Tác dụng với oxit axit
+ Tác dụng với axit
- Tính chất hóa học của bazơ không tan?
+ Tác dụng với axit
+ Bị nhiệt phân huỷ
-Làm các BT: + BT2/25a) Những bazơ tác dụng vơi a xit: tất cả bazơ tan và không tan
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2_ + H2ONaOH + HCl-> NaCl + H2O
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 3: tìm hiểu nhiệt phân huỷ bazơ
* GV giới thiệu t/c: dung dịch bazơ tác dụng
với dung dịch muối sẽ học sau
4, Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
- TN: SGK
- Nhận xét: Cu(OH) 2 xanh lơ bị phân huỷ thành chất rắn CuO màu đen và nớc.
Trang 7Ba(OH)2 +2HCl ->BaCl2 + 2H2O b) Những bazơ bị nhiêt phân huỷ: bazơ không tan
Cu(OH)2 →t
CuO + H2O c) Những bazơ tác dụng vói CO2 : bazơ tan
2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2OBa(OH)2 + CO2 -> BaCO3 + H2O d) Những bazơ làm đổi màu giấy quỳ : bazơ tan
Ba(OH)2 ,NaOH + BT3/25
Dung dịch bazơ:
NaOH đợc điều chế: Na2O + H2O -> 2NaOH
Ca(OH)2đợc điều chế: CaO + H2O -> Ca(OH)2
Bazơ không tan Cu(OH)2 đợc điều chế: CuCl2 +2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl Fe(OH)3 đợc điều chế: FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl
4.5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài, làm các BT 1,4,5/25
- Bài 5: Na2O + H2O -> 2NaOH
a,Tính n NaOH theo Na2O
b, Dựa vào d =V m tính đợc V khi biết m( tính theo C%)
-Những ứng dụng quan trọng của NaOH trong đs & sx
- Nắm đợc phơng pháp điều chế NaOH trong CN, viết đợc phơng trình điện phân
1.2 Kĩ năng: Thực hành,viết PTHH.
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của oxit & axit.
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu t/c hóa học của bazơ tan?
- Nêu t/c hóa học của bazơ không tan?
- Làm BT 3a
Na2O(r) + H2O(l) -> 2NaOH(dd)
CaO(r) + H2O(l) -> Ca(OH)2(dd)
Trang 8- Làm BT 3bNaOH (dd) +CuCl2 (dd) -> Ca(OH)2(r) + 2NaCl(dd)NaOH (dd) +FeCl3 (dd) -> Fe(OH)3(r) + 3NaCl(dd)
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi
* Hoạt động 1: tìm hiểu tính chất vật lí của
* Hoạt động 2: tìm hiểu tính chất hóa học
của natri hiđroxit
- H: natri hiđroxit thuộc loại bazơ nào?
Trang 94.4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại bài
- Làm BT 1/27 + Hòa các chất vào nớc -> đợc các dd
+ Dùng quỳ tím -> đổi màu xanh=> NaOH, Ba(OH)2
-> không đổi màu => NaCl
+ Dùng Na2SO4 -> có kết tủa => Ba(OH)2 Ba(OH)2 (dd) + Na2SO4(dd) -> BaSO4(r) + 2NaOH
-> không kết tủa => NaOH
- Làm BT 2/27
- Đ/c dd Ca(OH)2 CaO(r) + H2O(l) ->Ca(OH)2(dd đục) lọc lấy nớc trong
- Cho: Ca(OH)2 (dd)+ Na2CO3(dd) -> CaCO3(r) + NaOH(dd) lọc bỏ CaCO3(r) đợc NaOH(dd)
- GV: Giới thiệu phơng pháp sản xuất xuất
natri hiđroxit, giới thiệu sản phẩm
- HS viết PTHH
2, Tác dụng với axit.
Dung dịch NaOH tác dụng với axit tạo thành muối và nớc.
NaOH (dd) + HCl(dd) -> NaCl(dd)+H 2 O(l) 2NaOH (dd)+H 2 SO 4 (dd)->Na 2 SO 4 (dd)+ 2H 2 O(l)
3, Tác dụng với oxit axit.
Dung dịch NaOH tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
2NaOH (dd) + CO 2 (k) -> Na 2 CO 3 (dd) + H 2 O(l) 2NaOH (dd) + SO 2 (k) -> Na 2 SO 3 (dd) + H 2 O(l)
4, Tác dụng với dung dịch muối
III/ ứ ng dụng
SGK/26
IV/ Sản xuất natri hiđroxit
- Điện phân dd NaCl bão hòa có màng ngăn:
2NaCl(dd)+ 2H 2 O
2NaOH(dd)+H 2 (k)+Cl 2 (k)
Điện phân
Có màng ngăn
Trang 10Bài4 : cần XĐ chất d -> tính theo chất p/ hết
- Một số bazơ quan trọng NaOH, Ca(OH)2 - dẫn ra TN, PTHH để CM
- ứng dụng của Ca(OH)2 trong đ/s sx Viết PTHH
- ý nghĩa pH của dd
1.2 Kĩ năng - Vận dụng các KT đã học, giải thích các hiện tợng trong đ/s & sx, làm
các BT
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/ Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN : CM Ca(OH)2 là bazơ
3/ Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ - Nêu t/c hóa học của NaOH.
- Nêu ứng dụng và cách điều chế NaOH
- Làm BT 3/27a) Fe(OH)3 ; b) NaOH hoặc Na2O; c) ZnO hoặc Zn(OH)2; d) HCl; e)NaOH
- Làm BT 4/27 2NaOH(dd) + CO2(k) -> Na2CO3(dd) + H2O(l)
2mol 1mol 1mol
nCO 2 = 1,568: 22,4 = 0,7 (mol) nNaOH = 6,4: 40 = 0,16(mol)
xét nđề/npt: Với NaOH :0,8 > Với CO2: 0,7 => NaOH d
a) Theopt có nCO 2 = nNa 2 CO 3 => mNa 2 CO 3 = 0,7 x 106 =7,42 (g)
b) Theopt nNaOH p = 2nCO 2 = 0,14(mol)
nNaOH d = nNaOH có - nNaOH p = 0,16- 0,14= 0,02
mNaOH d = 0,02 x 40= 0,8 (g)
4.3 Bài mới *Vào bài: SGK
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách pha chế dd
(nớc vôi trong)
- Hoà tan vôi tôi Ca(OH) 2 vào nớc -> vôi nớc ( vôi sữa).
- Lọc vôi nớc -> dung dịch Ca(OH) 2
trong suốt, không màu
Trang 11nhắc lại t/c hóa học của bazơ
- H: canxi hiđroxit thuộc loại bazơ nào?
- HS dùng kiến thức thực tế cho biết ứng
dụng của canxi hiđroxit
- HS b/c kết quả, NX
- GV chốt
Hoạt động 3: Tìm hiểu thang pH
- GV giới thiệu thang pH, HS nghe và ghi
- Quan sát hình cho biết mối tơng quan
giữa thang pH với độ axit, bazơ của dd
b, Tác dụng với oxit axit.
Ca(OH) 2 tác dụng với axit tạo thành muối
và nớc.
Ca(OH) 2 (dd) + 2HCl(dd) -> CaCl 2 (dd)+H 2 O(l)
Ca(OH) 2 (dd)+H 2 SO 4 (dd)->CuSO 4 (dd)+ 2H 2 O(l)
c, Tác dụng với oxit axit.
Ca(OH) 2 tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Ca(OH) 2 (dd) + CO 2 (k) -> CaCO 3 (r) + H 2 O(l) Ca(OH) 2 (dd) + SO 2 (k) -> CaSO 3 (r) + H 2 O(l)
d, Tác dụng với dung dịch muối 3) ứ ng dụng
- Làm vật liệu trong xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt.
- Khử độc các chất thải trong công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật.
II/ Thang pH
- Dùng thang pH để biểu thị độ axit hoặc
độ bazơ của dung dịch:
+ Nếu pH = 7 dung dịch là trung tính + Nếu pH >7 dung dịch có tính bazơ
pH càng lớn, độ bazơ của dd càng lớn
+ Nếu pH <7 dung dịch có tính axit
pH càng nhỏ, độ axit của dd càng lớn
4.4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại bài
- Làm BT: 1,2,/30
BT: 1/30 (1) t0 ; (2) + H2O ; (3) +Cl2; (4) + HCl; (5) + HNO3
BT: 1/30 Hòa từng chất vào nớc: CaCO3 không tan
CaO phản ứng tỏa nhiệt
Ca(OH)2 tan ít , tạo dd đục
Trang 124.5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài nắm vững t/c, ứng dụng Ca(OH)2
- Làm các BT còn lại ở trang 27
Bài 3: chú ý tùy tỉ lệ mol chất p/ mà tạo ra muối nào?
- Đọc trớc bài Tính chất hóa học của muối
5/Rút kinh nghiệm
Ngày giảng: Tính chất hóa học của muối Tiết 14
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức HS biết:
- T/c hóa học của muối -viết đợc PTHH
- Phản ứng trao đổi & đk xảy ra
1.2 Kĩ năng
- Vận dụng các KT đã học, giải thích các hiện tợng trong đ/s & sx, làm các BT
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị
Dụng cụ, hóa chất làm TN: t/c hóa học của muối
3/Ph ơng pháp
- Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu t/c hóa học của bazơ
- Nêu t/c hóa học của canxi oxit
Trang 134.3 Bài mới *Vào bài: SGK
* Hoạt động4: Tìm hiểu sự tác dụng của
muối với bazơ
* Hoạt động 4: Tìm hiểu sự phân huỷ muối
- H: Viết PTPƯ của quá trình điều chế o xi
trong PTN, SX canxi oxit?
* Kết luận: Dung dịch muối tác dụng với
dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
5, Phản ứng phân huỷ muối.
2KClO3(r) -> 2KCl(r) + 3O2(k) CaCO3(r) -> CaO(r) + CO2(k)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tác dụng của
muối với kim loại
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tác dụng của
muối với axit
*Hoạt động 3: Tìm hiểu sự tác dụng của
muối với muối
I/Tính chất hóa học của muối
1, Muối tác dụng với kim loại.
- Thí nghiệm :
Cu(r) + 2AgNO 3 (dd)-> Cu(NO 3 ) 2 (dd) +2Ag(r)
* Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng
với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
2, Muối tác dụng với axit.
- Thí nghiệm :
BaCl 2 (dd)+ H 2 SO 4 (dd)-> BaSO 4 (r)+2HCl(dd)
* Kết luận: Muối có thể tác dụng với axit,
sản phảm là muối mới và axit mới.
3, Muối tác dụng với muối.
- Thí nghiệm :
AgNO 3 (dd) + NaCl(dd) ->AgCl(r) +NaNO 3 (dd)
* Kết luận: Hai dung dịch muối có thể tác
dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
Trang 14* Hoạt động 4: Tìm hiểu về p/ trao đổi
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các p/ của
muối, chú ý về thành phần cấu tạo của các
chất tham gia & tạo thành =>k/n p/ trao đổi
- GV: giới thiệu đ/k để phản ứng trao đổi
xảy ra
II/ Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
1, Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
BaCl 2 (dd)+ H 2 SO 4 (dd)-> BaSO 4 (r)+2HCl(dd) AgNO 3 (dd) + NaCl(dd) ->AgCl(r) +NaNO 3 (dd)
Na 2 CO 3 (dd) +Ba(OH) 2 (dd) ->2NaOH(dd) +BaCO 3 (r)
Các phản ứng xảy ra có sự trao đổi các thành phần với nhau để tạo ra hợp chất mới
2, Phản ứng trao đổi SGK
3, Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành
có chất không tan hoặc chất khí.
*Phản ứng trung hoà cũng thuộc phản ứng trao đổi và luôn xảy ra:
a)Mg(NO3)2(dd) + 2NaOH(dd) -> Mg(OH)2(r) + 2NaNO3(dd)
CuCl2 (dd) + 2NaOH(dd) -> Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
b)Mg(NO3)2(dd) + 2HCl(dd) -> MgCl2(dd) + 2HNO3(dd)
Không thỏa mãn ĐK=> PƯ không xảy ra
( SP không có chất rắn hoặc lỏng hoặc khí )
CuCl2 + HCl không xảy ra phản ứng
c) Mg(NO3)2 + AgNO3 không xảy ra phản ứng
CuCl2(dd) + 2AgNO3(dd) ->2AgCl(r) + Cu(NO3)2(dd)
4.5 H ớng dẫn về nhà
Trang 15Học bài: nhớ các t/c- PTHH minh hoạ.
- NaCl có trong TN ở dạng nào?
- KNO3 hiếm có trong TN & đợc sx nhân tạo nh thế nào?
- ứng dụng của NaCl, KNO3 trong đời sống và trong CN
Trang 16- Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1
ổ n định kiểm tra sĩ số (1phút): 9A: 9B: 9C:
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu t/c hóa học của muối - Viết PTHH minh họa
- ĐN phản ứng trao đổi ? ĐK để phản ứng trao đổi xảy ra?
- Làm BT4
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
* Hoạt động 1: Tìm hiẻu về muối NaCl
- HS dùng hiểu biết của bản thân, cho biết:
+Trạng thái tự nhiên
+ Cách khai thác
+ ứng dụng( cơ sở của những ứng dụng
đó)
của muối NaCl
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- Tan nhiều trong nớc.
- Phân huỷ ở nhiệt độ cao , có tính o xi hóa mạnh:
2KNO3(r) -> 2KNO2(r) + O2(k)
+ ứng dụng( cơ sở của những ứng dụng
đó) 2 ứ - Chế tạo thuốc nổ đen ng dụng