- HS làm theo nhóm: + Dùng mũi tên chỉ mối quan hệtừ chất này, dựa vào t/c hóa học có thể điều chế đ-ợc chất kia nối các cặp chất có mối quan hệ với nhau trong bảng trống.. Ngời soạn: V
Trang 1Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
Ngày soạn:
Ngàygiảng:
Tiết 17 Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức HS biết
- Mối quan hệ về t/c hóa học giữa các h/c vô cơ với nhau
- Viết PTHH biểu diễn cho sự chuyển đổi hóa học
1.2 Kĩ năng
- Vận dụng các KT đã học, giải thích các hiện tợng trong đ/s & sx, làm các
BT, thực hiện TN
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị Sơ đồ trống
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các loại hợp chất vô cơ đã học ? Mỗi loại cho 2 ví dụ
4.3 Bài mới
*Vào bài: Nêu mục tiêu của bài
* Hoạt động 1: Tìm mối quan hệ giữa các
loại hợp chất vô cơ
- H:Hãy nêu các loại h/c vô cơ đã học?
- H(NVĐ): Các hợp chất vô cơ có mối
quan hệ nh thế nào với nhau?
- HS làm theo nhóm:
+ Dùng mũi tên chỉ mối quan hệ(từ chất
này, dựa vào t/c hóa học có thể điều chế
đ-ợc chất kia) nối các cặp chất có mối quan
hệ với nhau trong bảng trống
+ Viết PƯHH minh họa cho mỗi mối
quan hệ
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
- H: Các chất loại chất vô cơ có quan hệ
với nhau dựa trên cơ sở nào? (t/c hóa học)
- H: Khi viết PƯHH minh họa cho mỗi
mối quan hệ càn chú ý điều gì?( xét p/ có
xảy ra không - t/c hóa học, ĐK p/)
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II/ Phản ứng hóa học minh họa
1-CuO (r) + 2HCl (dd) -> CuCl2(dd) +
H2O(l)
2-CO 2 (k) + 2NaOH(dd) -> Na 2 CO 3 (dd) + H 2 O(l)
3-K2O(r) + H2O(l) -> 2KOH(dd) 4-Cu(OH)2(r) -> CuO(r) + H2O(h) 5-SO3(k) + H2O(l) -> H2SO4(dd)
6-Mg(OH) 2 (r) + H 2 SO 4 (dd) -> MgSO 4 (dd) + 2H 2 O(l)
7-CuSO 4 (dd)+2NaOH (dd)-> Cu(OH) 2 (r) +Na 2 SO 4 (dd)
8-AgNO 3 (dd) + HCl (dd) -> AgCl (r) + HNO 3 (dd) 9-H 2 SO 4 (dd) + ZnO(r) -> ZnSO 4 (dd) + H 2 O(l)
4.4 Củng cố, luyện tập
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Muối
(6)
(7) (8 )
(9)
Trang 2Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
- Hệ thống lại bài: t/c hóa học của các loại h/c vô cơ => mối quan hệ
- Làm các BT Bài3/41
Phần a:
1- Fe2(SO4)3 ->FeCl3
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 ->2 FeCl3 + 3 BaSO4
2- FeCl3 ->Fe(OH)3
FeCl3 + 3NaOH ->Fe(OH)3 + 3NaCl 3- Fe2(SO4)3 ->Fe(OH)3
Fe2(SO4)3+ 6NaOH -> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
4- Fe(OH)3 -> Fe2(SO4)3
2Fe(OH)3 +3H2SO4-> Fe2(SO4)3 + 3H2O
5 - Fe(OH)3 -> Fe2O3
2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O 6- Fe2O3 -> Fe2(SO4)3
Fe2O3 +3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O Phần b:
1- Cu ->CuO
2Cu + O2 ->2CuO 2- CuO ->Cu
CuO + H2 ->Cu + H2O 3- CuO ->CuCl2
CuO + 2HCl ->CuCl2 + H2O 4- CuCl2 -> Cu(OH)2
CuCl2 + NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl 5- Cu(OH)2 -> CuCl2
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 +2H2O 6- Cu(OH)2 ->CuO
Cu(OH)2 ->CuO + H2O
4.5 H ớng dẫn về nhà
5/Rút kinh nghiệm
Ngày soạn Luyện tập chơng I Tiết 18
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức HS biết
-Sự phân loại các h/c vô cơ Nhớ lại, hệ thống hóa những t/c của mỗi loại h/ c- viết PTHH cho mỗi t/c
1.2 Kĩ năng Giải BT, giải thích các hiện tợng trong đ/s & sx.
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 3Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
2/Chuẩn bị Sơ đồ trống
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ : Tiến hành trong giờ luyện tâp.
4.3 Bài mới
*Vào bài: Nêu mục tiêu của bài
I/Kiến thức cần nhớ
* Hoạt động 1
- HS làm theo nhóm: điền vào sơ đồ trống:
+ Nhóm 1: phân loại các hợp chất vô cơ
+ Nhóm 2: tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ( mũi tên chỉ
mối quan hệ)
- HS báo cáo bài làm của nhóm mình và thuyết minh trên bảng
- GV nhận xét và chốt
1, Phân loại hợp chất vô cơ
2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô vơ
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Các hợp chất vô cơ
Muối axit NaH SO
4
Na HCO
3
Muối trung hòa Na
2 SO
4
Na
2CO
3
Bazơ
không tan Cu(OH)
2
Fe(OH)
3
Bazơ
tan NaOH KOH
A xit không
có oxi HCl HBr
A xit có oxi HNO
3
H
2SO
4
ô xit Axit CO
2
SO
2
O xit
Bazơ
CaO
Fe
2O
3
Muối
+ axit + oxit axit
Axit Bazơ
+ H
+ Bazơ
+ axit + oxit axit + muối
+ axit
+ bazơ
+ o xit bazơ
+ H
2 O
+ kim loại + bazơ
+ oxit bazơ
+ muối
Trang 4Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
* Chú ý: Muối còn có những t/c sau:
+ Muối có thể tác dụng với muối sinh ra hai muối mới + Muối có thể tác dụng với kim loại sinh ra kim loại mới và muối mới + Muối có thể bị nhiệt phân huỷ sinh ra nhiều chát mới
* Hoạt động 2:
- HS làm theo nhóm: phát biểu t/c hoá
học của mỗi loại hợp chất, điền vào các
mũi tên, chọn chất cụ thể và viết PTHH
+ Nhóm 1: TCHH của oxit bazơ
+ Nhóm 2: TCHH của oxit xit
+ Nhóm 3: TCHH của bazơ
+ Nhóm 4: TCHH của axit
+ Nhóm 5: TCHH của muối
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
II/ Bài tập Bài 1 1 Oxit
a, Na2O(r) + H2O(l) -> 2NaOH (dd)
b, CuO(r) + 2HCl(dd) -> CuCl2(dd) + H2O(l)
c, SO2(k) + H2O(dd) -> H2SO3(dd)
d, CO2(k) + Ca(OH)2(dd) -> CaCO3(r)+
H2O(l)
e, BaO(r) + CO2(k) -> BaCO3(r)
2 Bazơ
a, 2NaOH(dd)+SO2(k) -> Na2SO3 (dd)+
H2O(l) b,Cu(OH)2(r)+2HCl(dd)-> CuCl2(dd) +2H2O(l)
c,2NaOH(dd)+CuSO 4 (dd)->Cu(OH) 2 (r) +Na 2 SO 4 (dd)
d, Mg(OH)2(r) -> MgO(r) + H2O(l)
3 Axit
a, 2HCl(dd)+ Zn(r) -> ZnCl2 (dd)+ H2(k)
b, H2SO4(dd) + CuO(r)-> CuSO4(dd) +
H2O(l) c,HCl(dd) +NaOH(dd) -> NaCl(dd)+
H2O(l)
d,2HCl(dd) + CaCO 3 (r)->CaCl 2 (dd) + H 2 O(l) +CO 2 (k)
4 Muối.
a,AgNO3(dd) +HCl(dd)->AgCl(r)+
HNO3(dd)
b,FeCl 2 (dd)+2NaOH-> Fe(OH) 2 (r)+2NaCl(dd)
c,BaCl2(dd)+CuSO4(dd)->BaSO4(r)+
CuCl2(dd)
d, CuSO4(dd)+ Fe(r)-> FeSO4(dd)+ Cu(r) e,CaCO3(r) -> CaO(r) + CO2(k)
4.4 Củng cố, luyện tập
Bài3/43
a, PTHH: CuCl2(dd) + 2NaOH -> Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
Cu(OH)2(r) -> CuO(r) + H2O (h)
b, nCuCl 2 = 0,2( mol)
nNaOH = 20: 40 = 0,5 (mol)
Xétnđề /npt => NaOH d
Theo PT: nCuCl2= nCu(OH) 2 =nCuO= 0,2 mol
=>mCuO = 0,2 X 80 = 16(g)
c, Trong nớc lọc có :NaOH d, NaCl tạo thành sau p/
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 5Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
Theo PT: nNaOH p/ =nNaCl = 2nCuCl2 = 0,4 mol
nNaOH d = nNaOH bài - nNaOH p/
= 0.5 - 0.4 = 0,1 mol
=> mNaOH d = 0,1 X 40 = 4(g)
mNaCl = 0,4 X 58,5 = 23,4 (g)
4.5 H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập theo ND bài luyện tập, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Chuẩn bị thực hành bài 14
5/Rút kinh nghiệm
Ngày soạn THực hành:
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Khắc sâu t/c hóa học của bazơ và muối
1.2 Kĩ năng
- Làm thí nghiệm
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
oxit & axit
2/Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của bazơ và muối.
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
* Hoạt động 1: Tiến hành TN
- GV :+ Phân công các nhóm HS
+ Phổ biến : an toàn khi làm
TN
+ Phát phiếu học tập
- HS tiến hành TN, quan sát hiện
t-I/ Tiến hành TN.
1, Tính chất hóa học của bazơ.
TN1: Natri hiđroxit tác dụng với muối TN2: Đồng(II) hiđroxit tác dụng với axit
2, Tính chất hóa học của muối TN3: Đồng(II) sunfat tác dụng với kim loại.
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 6Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
ợng, điền vào phiếu học tập
* Hoạt động 2: Viết bản tờng trình
- HS hoàn thành bản tờng trình TN
TN4: Bari clorua tác dụng với muối.
TN5: Bari clorua tác dụng với axit.
II/ Viết bản t ờng trình.
TT Tên thí
nghiệm Cách tiến hành quan sát đợcHiện tợng thíchGiải
PTHH
Kết luận
1
Natri
hiđroxit tác
dụng với
muối
- Nhỏ vài giọt ddNaOH vào ống nghiệm có chứa 1ml dd FeCl3
- Lắc nhẹ ống nghiệm
- KL về t/c hóa học của bazơ
2
Đồng(II)
hiđroxit tác
dụng với axit
- Cho một ít Cu(OH)2 vào đáy ống nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl
- Lắc nhẹ ống nghiệm
- KL về t/c hóa học của bazơ
sunfat tác
dụng với kim
loại
- Ngâm 1 đinh sắt nhỏ, sạch trong ống nghiệm chứa 1ml dd CuSO4
- Để khoảng 3- 4 phút
- KL về t/c hóa học của muối
4 Bari clorua
tác dụng với
muối
-Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4
- KL về t/c hóa học của muối
5 Bari clorua
tác dụng với
axit
-Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd H2SO4
loãng
- KL về t/c hóa học của muối
Học sinh báo cáo kết quả TH, nhận xét
GV thu, chấm bản tờng trình
4.4 Công việc cuối buổi TH.
- GV nhận xét giờ TH
- HS thu dọn, rửa, cất dụng cụ
4.5 H ớng dẫn về nhà
- Ôn về t/c các loại h/c vô cơ
- Chuẩn bị kiểm tra viết 1 tiết
5/Rút kinh nghiệm
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 7Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: Kiểm tra viết Tiết 20
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức, của HS sau khi học về bazơ, muối,
mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
1.2 Kĩ năng
- Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa giữa các chất.Tính toán theo PT
1.3 Thái độ- GD tính tự giác trong học tập & làm bài kiểm tra.
2/Chuẩn bị
- GV: ND kiểm tra
- HS: ôn tập các kiến thức, kĩ năng về oxit, axit
3/Ph ơng pháp : Kiểm tra trắc nghiệm và tự luân
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra Đề bài
Phần I :Trắc nghiệm: (3điểm) Hãy ghi vào bài làm câu trả lời đúng;
Câu 1 (0,75 điểm): Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Zn(OH)2 bởi nhiệt là:
a, ZnO và H2 c, Zn, O2 và H2
b,.ZnO và H2O d, Zn và H2O
Câu 2 (0,75điểm): Dung dịch nào sau đây tác dụng với dd HCl sinh ra chất khí?
a, Dung dịch MgCl2 c, Dung dịch K2CO3
b, Dung dịch AgNO3 d, Dung dịch CuSO4
Câu 3 (0,75 điểm): Những chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:
a, BaSO4 c, NaCl
b, Cu(OH)2 d, CaCO3
Câu 4 (0,75 điểm):
Phần II :Tự luân (7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
Na2O NaOH Na2CO3 NaCl NaNO3
Câu 2(2 điểm): Có các lọ đựng các dung dịch không màu sau bị mất nhãn : NaOH,
BaCl2, H2SO4, NaCl Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận ra từng dung dịch Viết phơng trình hóa học
Câu 3(3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và Mg(OH)2 vào 100 gam dung dịch HCl thu đợc 1,12 lit khí(đktc)
a, Viết phơng trình hóa học cho phản ứng xảy ra
b,Tính khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp A
c, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Cho: Mg=24, C=12, O=16, H=1, Cl=35,5
Đáp án biếu điểm
5/Rút kinh nghiệm
Chơng II kim loại
Ngày soạn: Tính chất vật lí của kim loại Tiết 21
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức: HS biết một số t/c vật lí chung của kim loại, một số ứng dụng của
KL trong đ/s & sx có liên quan đến t/c vật lí
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 8Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
1.2 Kĩ năng: Biết thực hiện TN để tìm hiểu từng t/c vật lí; liên hệ t/c-> ứng dụng 1.3 Thái độ : GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị : Dụng cụ, hóa chất làm TN t/c vật lí của KL
3/Ph ơng pháp : Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ không.
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
* Hoạt động 1: Tìm hiẻu tính dẻo của kim
loại
- HS làm theo nhóm:
+ Dùng búa đập một đoạn dây nhôm,
một mẩu than -> hiện tợng? Giải thích?
+ Quan sát : vỏ đồ hộp, giấy gói
kẹo.cửa sổ lớp học
=> nhận xét về tính dẻo của KL->
ứng dụng của t/c này?
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
* Hoạt động 2: Tìm hiẻu tính dẫn điện của
kim loại
- HS làm theo nhóm:
+ Cắm phích điện của đèn vào nguồn
điện
+ Dùng dụng cụ thử độ dẫn diện để thử
một số KL nhôm sắt, đồng
=> nhận xét về tính dẫn điện của KL
-> ứng dụng của nó?
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
* Hoạt động 3: Tìm hiẻu tính dẫn nhiệt của
kim loại
- HS làm theo nhóm: Đốt nóng 1 đoạn dây
KL trên ngọn lửa đèn cồn -> hiện tợng?
=> nhận xét về tính dẫn nhiệt của KL
-> ứng dụng của t/c này? Liên hệ thực
tế
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
I/ Tính dẻo.
- KL có tính dẻo -> đợc rèn, kéo sợi, dát mỏng => các đồ vật khác nhau
II/ Tính dẫn điện.
- Thí nghiệm:
- Nhận xét: Kim loại có tính dẫn điện => làm dây dẫn điện
III/ Tính dẫn nhiệt.
- Thí nghiệm:
- Nhận xét: Kim loại có tính dẫn nhiệt => 1số dùng làm dụng cụ nấu
ăn
* Hoạt động 4: Tìm hiẻu của kim loại có
ánh kim
- GV cho HS quan sát một số đồ trang sức
bằng KL, mẫu KL Fe,Cu -> hiện tợng?
( lấp lánh) => ánh kim
-H: ứng dụng của t/c này?
IV/ á nh kim.
- Kim loại có ánh kim => làm đồ trang sức và trang trí
4.4 Củng cố, luyện tập
- Đọc mục "Em có biết"
- Hệ thống lại bài
- Làm BT2, 3/48
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 9Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
4.5 H ớng dẫn về nhà
+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK
+ Làm các BT còn lại
Bài 4: tính khối lợng mol(g)
áp dụng CT: D = m/V để tính V( cm3)
+ Đọc trớc bài T/c hóa học của KL
5/Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: tính chất hoá học của kim loại Tiết 22
Ngày giảng:
1/Mục tiêu
1.1 Kiến thức HS cần:
- Biết một số t/c hóa học của kim loại
- Biết rút ra t/c hóa học của kim loại bằng hai cách: từ KT cũ & thực hiệnTN để rút ra NX
- Từ p/ của KL cụ thể -> khái quát thành t/c hóa học của kim loại
1.2 Kĩ năng Viết PTHH biểu diễn t/c hóa học của kim loại.
1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.
2/Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của kim loại
3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại.
4/ Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định
4.2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất vật lí chung của kim loại-ứng dụng của t/c này trong thực tế?
4.3 Bài mới
*Vào bài: SGK
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.
Trang 10Giáo án Hóa học - lớp 9 Năm học 2009-2010
* Hoạt động 1: Xét p/ của kim loại với phi
kim
- HS làm theo nhóm
+ Quan sát TN: sắt tác dụng với o xi
natri tác dụng với clo
+ Nêu hiện tợng, giải thích- Viết
PTHH
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
- HS làm BT: Hãy viết PTHH của p/ :
+ nhóm 1: kim loại Al, Zn, Cu với
oxi
+ nhóm 2: kim loại Cu, Mg, Fe với lu
huỳnh
=> Rút ra kết luận về t/c của kim loại
( chú ý XĐ sp của mỗi p/ thuộc loại hợp
chất nào?)
* Hoạt động 2: Xét p/ của kim loại với
dung dịch axit
- H: trong t/c của axit, khi a xit tác dụng
với kim loại sp là gì? Cho VD
- H: cần lu ý gì về ĐK p/?
=> KL về t/c của KL?
I/ Phản ứng của kim loại với phi kim
1, Tác dụng với oxi
- Thí nghiệm:
3Fe(r) + 2O2(k) -> Fe3O4(r)
2, Tác dụng với phi kim khác
- Thí nghiệm:
2 Na(r) + Cl2(k) -> 2NaCl(r)
Kết luận: ở nhiệt độ thờng( hoặc cao): Kim loại + Oxi -> Oxit
(trừ Ag, Au, Pt ) (thờng là oxit bazơ)
Kim loại + Phi kim -> Muối
II/ Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Zn(r) + H2SO4(dd) -> ZnSO4(dd) + H2(k)
Kết luận:
Kim loại + Axit (dd) -> Muối + Hiđro
(Một số) (H 2 SO 4 loãng, HCl )
* Hoạt động 2: Xét p/ của kim loại với
dung dịch muối
- H: trong t/c của muối, khi muối bạc nitrat
tác dụng với kim loại đồng sp là gì? Viết
PTHH
-H: xét p/ ta thấy đồng đã đẩy bạc ra khỏi
muối => Đồng và bạc kim loại nào HĐHH
mạnh hơn?
- HS làm:
+ Quan sát TN: sắt tác dụng dd CuSO4
+ Nêu hiện tợng, giải thích- Viết
PTHH
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV chốt
-H: xét p/ ta thấysắt đã đẩy đồng ra khỏi
muối => Đồng và sắt kim loại nào HĐHH
mạnh hơn?
=> KL về t/c của KL?
III/ Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
1, Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu(r) + 2AgNO3(dd) ->Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
=> Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc
2, Phản ứng của sắt với dung dịch đồng(II) sun fat
Fe(r) + CuSO4 (dd) -> FeSO4 (dd) + Cu(r)
=> Sắt hoạt động hóa học mạnh hơn
đồng
* Kết luận:
Kim loại + Muối(dd) ->Muối mới + Kim loại mới
(trừ Na,K, Ca ) 4.4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại bài.
Ngời soạn: Vũ Thị Hoa- Giáo viên trờng THCS Hồng Hải-Hạ Long-Quảng Ninh.