1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BS Hoa9 t25-t32

2 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hóa học của sắt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Liên hệ t/c của sắt với 1 số ứng dụng trong đời sống, sản xuất.. 1.2 Kĩ năng - Biết dự đoán t/c hóa học của sắt dựa vào t/c hóa học của kim loại,vị trí của sắt trong dãy HĐHH của KL..

Trang 1

Ngày soạn Sắt Tiết 25

1/Mục tiêu

1.1 Kiến thức HS biết:

-T/c vật lí của sắt

- T/c hóa học của sắt

- Liên hệ t/c của sắt với 1 số ứng dụng trong đời sống, sản xuất

1.2 Kĩ năng

- Biết dự đoán t/c hóa học của sắt dựa vào t/c hóa học của kim loại,vị trí của sắt trong dãy HĐHH của KL

- Làm TN để kiểm tra dự đoán và kết luận về t/c hóa học của sắt

- Viết PTHH biểu diễn t/c hóa học của sắt.

1.3 Thái độ- GD tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập & TH.

2/Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất làm TN :t/c hóa học của sắt.

3/Ph ơng pháp - Thảo luận nhóm, thực nghiệm, tự nghiên cứu, đàm thoại

4/ Tiến trình giờ dạy

4.1 ổ n định

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Viết lại dãy HĐHH của kim loại Nêu ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại

- Nêu t/c hóa học của nhôm - viết PTHH minh họa

- Làm BT 4

4.3 Bài mới

*Vào bài: SGK

* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c vật lí của sắt.

- HS thảo luận nhóm: dựa vào t/c vật lí chung

của kim loại và những điều em đã biết về kim

loại sắt, cho biết: sắt có những t/c vật lí nào?

- HS báo cáo kết quả, nhận xét

- GV chốt

* Hoạt động 1: Tìm hiểu t/c hóa học của sắt.

- GV đặt vấn đề: từ t/c hóa học của KL và vị trí

của sắt trong dãy HĐHH của KL, hãy cho biết

sắt có những t/c hóa học nào?

- H: Hãy kiểm tra dự doán đó bằng cách n/c

các TN

- H: Nhắc lại TN sắt tác dụng với oxi - viết

PTHH

- GV biểu diễn TN sát tác dụng với khí clo

- HS quan sát, nhận xét hiện tợng, giải thích-

viết PTHH

- HS báo cáo, nhận xét

- GV chốt - lu ý HS hóa trị của sắt trong trờng

hợp này

- H: hãy rút ra kết luận về p/ của sắt với phi

kim

- H: áp dụng viết PTHH của p/ giữa sắt với lu

huỳnh

I/ Tính chất vật lí.

- KL màu trắng xám, có ánh kim

- Nặng D= 7,86 g/cm3 , to n/c = 1539oC

- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- Có tính dẻo, tính nhiễm từ

II/ Tính chất hóa học.

1, Tác dụng với phi kim.

* Tác dụng với oxi tạo thành oxit sắt từ

3Fe(r) + 2O2(k) -> Fe3O4(r) (trắng xám) (không màu) (nâu đen)

* Tác dụng vớiclo

- Thí nghiệm:

- Nhận xét: sắt p/ với khí clo tạo thành sắt (III) clorua

2Fe(r) + 3Cl2(k) -> 2FeCl3(r) (trắng xám) (vàng lục) (nâu đỏ) + KL: sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối

- HS thảo luận nhóm: dựa vào kiến thức các

bài đã học cho ví dụ - viết PTHH của p/ giữa

sắt với dd axit, dd muối

- HS báo cáo, nhận xét

- GV chốt

- GV lu ý HS sắt không tác dụng với

H2SO4 đặcnguội và HNO3 đặcnguội

- H: hãy rút ra kết luận về t/c hóa học của sắt

2, Tác dụng với dung dịch axit.

Sắt tác dụng với một số dd a xit nh HCl,

H2SO4 loãng tạo thành muối sắt(II) và giải phóng khí H2

Fe(r) + 2HCl(dd) - > FeCl2(dd) + H2(k)

* Chú ý : sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặcnguội

3, Tác dụng với dung dịch muối.

- Sắt tác dụng với dd muối CuSO4 tạo thành

Trang 2

áp dụng: làm BT 4/60

xét p/ có xảy ra không còn PTHH về nhà

viết Có p/ với a & c

muối sắt(II) Fe(r) + CuSO4(dd) ->FeSO4(dd) + Cu(r)

(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt) (đỏ)

- Sắt tác dụng với dd muối của những kim loại hoạt động hóa học yếu hơn tạo ra dd muối sắt

và giải phóng kim loại trong muối

Kết luận:Sắt có những tính chất hoá học của

kim loại

4.4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại bài

Bài 2/60

Fe -> Fe3O4

3Fe (r) + 2O2(k) Fe3O4(r)

Fe -> Fe2O3

C1 2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r)

FeCl3(dd) + 3NaOH(dd) -> Fe(OH)3(r) + 3NaCl(dd)

2Fe(OH)3(r) Fe2O3 (r) + 3H2O (h)

C2 4Fe(r) + 3O2(k) 2Fe2O3(r)

Bài 4/60

CM ddCuSO4 =1M CM = n : V

V dd CuSO4 = 10ml => n CuSO4 = CM x V

= 0,01 (lit) = 1 x 0,01

= 0,01(mol

Fe (r) + CuSO4(dd) -> FeSO4(dd) + Cu(r) (1)

1mol 1mol 1mol 1mol

0,01mol 0,01mol 0,01mol

a) Fe d => chất rắn A gồm Fe và Cu

Cho A vào dd HCl:

Fe (r) + 2HCl(dd) -> FeCl2(dd) + H2(k) còn lại Cu

Tính mCu theo (1) :

nCu = nCuSO4 = 0,01 (mol)

mCu = nCu x MCu

= 0,01x 64

= 0,64 (g)

b) Dung dịch B chỉ có FeSO4

FeSO4(dd) + 2NaOH(dd) -> Fe(OH)2(r) +Na2SO4(dd)

1mol 2mol

0,01mol 0,02mol

n NaOH = 0,02mol

CM ddNaOH = 1M

=> V ddNaOH = n : CM

= 0,02 : 1

= 0,02 (lit)

= 20(ml)

* Học bài, nắm vững tính chất hóa học của sắt

viết PTHH minh họa

* Làm các BT còn lại trong SGK/50

* Đọc trớc bài: hợp kim sắt: gang, thép

5/Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 17/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w