1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trrình, hệ phương trình

4 325 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình, hệ phương trình
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn GV: Dang Thanh Thảo - Trường THPT Tan Lap
Trường học Trường THPT Tân Lập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tân Lập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BAI TAP HE PHONG TRINH

Giải các hệ phơng trình sau :

‘i +xy+y=-l

(MTCN —99) x2y+y x=-6

x+y =5

2, x -=xy +y =l3 4 2.2 4 (NT — 98)

—+,/—- =——+1

| Xa xy + yrafxy = 78

1 1

x+y+—+—=4

x+y? tatty

x +x4+

Jer txtytltxtaly? +x+y+Il+y=18 y y y y (AN -99)

x

Jetxtytl— x+Ay' +x+y+l-y=2

12,40 PCED" ecvr -97) 13,47 `” (SP1—2000)

(x? ty" )O" ty") = 280 2y -3y=x”-2

2x+l =3

xy

3

2x+y=—

y

Trang 2

22,4, (HH —TPHCM) (TM — 2001)

x” —3xy—-2x7 =8

2, » 23, y

ytxy? =-6x7

2x° —13xy+15y? =0 x(x° + y7)=10y

xy+x+l=7y

26,

xy +xy+l=13y

x(x+y+l1)—-3=0

(ĐH Khối D -2009) DS;

(x+y) -2.415 0

xVx+y.Jy =l—3m 4

27, Tim m đê hệ sau có nghiệm: Ị Ị ĐS:— <”m <2,m 3 22

x`+-c+yÌ+—=157m—10

28 Giải ph ư ơng tr ình sau: 2Ä3x—2+3/6—5x—8=0 DS: x=-2

Trang 3

BAI TAP PHONG TRINH -BAT PHONG TRINH VO TI

Giải các phơng trình sau:

7.2A|x+2+Ax+l-jx+1=4(@hối— 2005) — 8,

\\x+2Ax—1 —A|x—2AÍx—1 =2(BCV7 —2000)

9,3(2+Ax-2)=2x+Ax+6(HVKT0S~01)

10,42x?+8x+6+Ax?—1=2x+2(8K —2000)

Joe evi poe vine = x + 1(PCCC —2001)

12, fx(x—D + fxr +2) = 2vx? (SP2—2000A)

13,J2x? +8x+6 +x? —1 =2x +2(HVKTOS —99)

Tim m dé phong trinh :

Trang 4

Giải các phơng trình sau :

17,x”+Ax °+11=3l1

19,4x?—3x+3+Ala?—3x+6 =3(TM —98)

21,47 +2x4+4=3Vx° +45

\3-x+a? -J2+x-x? = 1(NT -—99)

18,(x+5)(2—x) =3Vx° +3x 20,2x° +5x-1=7Vx-1

22,

23,Vx+1+V4—x + (44+ D(4—x)(NN — 20001)

24,x+V4—x? =24+3xV4—2? (MDC —2001)

25,Vx-24+V4-x =x? -6x411

26, J2x-34+V5—-2x +4x—x? —6 = 0(GTVT -TPHCM - 01)

27,V3x—-24Vx-1=4x-942V3x° —5x+2(HVKTOS —97)

“+ 7x+4

28, ——— =4Ax(DL Đông Đô-2000)

X+

30,* + = =242

x-Il

32,(4x—I)Nx?+1=2x?+2x+1@п78)

34.2(1—x)Nxˆ+2x-l=x”-2x-—I

36,82 x =1—AJx—I(TCKT - 2000)

Ñ7—x—ÄÍx—5

7—x+Äx—5

Giải các bất phơng trình sau :

1L.(x—(4—x) >x—2(MĐC-—2000)

3,Vx+3 >V2x-8 +V7—x(AN —-97)

5,(x-3)W.x? —4 <x? -9(Dé11)

38, =6-—x(C D- KiémSat)

> x—4(§PVinh —01)

2

XxX

1,

d+Vx+1)

29, = +3 a4 = 2(GT —95)

31,j1+A41-x? =x+2N1-a?)

33,x“+3x+1=(x+3)N\x” +1(GT —01) 35,x° +Vx+1 =1(XD—98)

37,4Íx+7 —xÍx = 1(Luật -96)

39,x°+1=23/2x—I

2,Vx+1>3-Vx+4(BK —99)

4, x +2 —V3—x <V5—2x(TL—2000)

1-V1-4x

XxX g.12+x— x” > V124+x—-2x2

6 <3(NN —98)

(Hué —99)

9,4x?+3x+2 +43? +6x+5 S423? +9x+7(BK — 2000)

10, Vx? 4x43 —V2x? —3x +1 > x—1(KT —2001)

11,J5x7 +10x+12>7-—x° —2x(Dé135)

12, -44(4- x(2+x)<x?~2x—12(У149)

13,(0° +1) +(x? +1) 43xV x41 > 0(XD —99)

Ngày đăng: 17/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w