1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu toan Trac nghiem He phuong trinh dang cap

3 335 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP I.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1... chứng minh hệ luôn có nghiệm.

Trang 1

Bài 4:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dạng: f(x,y) a

g(x,y) b

=

⎩ với f(tx,ty) t f(x,y)22

g(tx,ty) t g(x,y)

=

⎪⎩

2 Cách giải:

* Tìm nghiệm thỏa x = 0 (hay y = 0)

* với x 0≠ ( hay y 0≠ ), đặt y tx= (hay x ty= )

* Đối với hệ 22 2 2

ax bxy cy d 0

a x b xy c y d 0

⎪⎩

Ta có thể khử y2 (hay x2) rồi tính y theo x ( hay x theo y) rồi thay vào

một trong 2 phương trình của hệ

II CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1:

Cho hệ phương trình: 3x22 2xy y22 11

x 2xy 3y 17 m

⎪⎩

1 Giải hệ phương trình với m = 0

2 Với những giá trị nào của m thì hệ có nghiệm ?

(ĐH Kinh Tế TPHCM năm 1998, Khối A) Giải

1 m = 0 : Hệ 2 2

3x 2xy y 11 (I)

x 2xy 3y 17

⎪⎩

Nhận xét x = 0 không là nghiệm của hệ

Đặt y = tx

Hệ (I) 3x22 2tx22 t x2 22 2 11

x 2tx 3t x 17

⇔ ⎨

⎪⎩

x (3 2t t ) 11 (1)

x (1 2t 3t ) 17 (2)

⇔ ⎨

⎪⎩

(1) chia (2): 3 2t t22 11

17

1 2t t

+ +

16t 12t 40 0 t 2 t

4

t 2 : (2)= ⇔x 11 112 = ⇔x2= ⇔ = ±1 x 1⇒ =y 2x= ± 2 t 5: (2) 3x2 16 x 4 3

⇒ = − = ∓ Tóm lại có 4 nghiệm: (1, 2), (-1, -2), 4 3, 5 3 , 4 3 5 3,

2 Đặt 17 + m = k Hệ 2 2

3x 2xy y 11

x 2xy 3y k

⇔ ⎨

⎪⎩

Đặt y = tx ⇒ Hệ: x (3 2t t ) 11 (4)22 22

x (1 2t 2t ) k (5)

⎪⎩

2

2 2

(4) 3 2t t: 11 (k 33)t 2(k 11)t 3k 11 (5) 1 2t 3t k

+ +

* k = 33: ⇒m 16,= phương trình (6) có nghiệm t = - 2

* k 33 : (6)≠ có nghiệm:

2 ' (k 11) (k 33)(3k 11) 0

⇔ ∆ = − − − − ≥ =k2−44k 121 0+ ≤

22 11 3 k 22 11 3

với k = m + 17

22 11 3 m 17 22 11 3

5 11 3 m 5 11 3

Ví dụ 2:

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm

2 2

xy y 12

x xy m 26

⎪⎩

Giải Hệ y(x y) 12 (1)

x(x y) m 26 (2)

− =

Trang 2

(2) chia (1)

2

(m 26)y (m 26)y x

12 y(x y) 12 y (m 14) 144

+

⎧ +

Vậy hệ có nghiệm khi m 14 0+ > ⇔m> − 14

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

4.1 Định m để phương trình sau có nghiệm: x22 mxy y2 m 2

x (m 1)xy my m

⎪⎩

4.2 Định m để hệ phương trình: 3 3 2

1

2

x mx y xy 1

⎩ Có nghiệm và mọi nghiệm đều thỏa: x + y = 0

4.3 Cho hệ phương trình: x22 4xy y2 m

y 3xy 4

⎪⎩

a Giải hệ khi m = 1

b chứng minh hệ luôn có nghiệm

Hướng Dẫn Và Giải Tóm Tắt

4.1 x22 mxy y2 m (1)2

x (m 1)xy my m (2)

⎪⎩

(1) – (2) : xy (1 m)y+ − 2= ⇔ = ∨ =0 y 0 x (m 1)y− Hệ phương trình: y 02 2 x (m 1)y2 2

2 2

2

x (m 1)y

y 0

m

x m(3)

2m 3m 2

=

=

Hệ đã cho có nghiệm (3)co ù nghiệm m 0

(4)co ù nghiệm

⎣ 4.2 Giả sử (x ,y ) là nghiệm Từ x + y = 0 ta có: 0 0 y0= − x0 Thế vào hệ :

0 3 0

1

x (m 1) (m 1) (1)

2

x (2 m) 1 (2)

⎩ Vế phải (2)khác 0 ⇒ vế trái của (2) cũng khác 0

2 (1) m 1 1: (m 1) m 0 m 1 (2) 2 m 2

− Thử lại:

a/ Với m = 0: hệ cho x và y không thỏa: x + y = 0 ⇒m 0= (loại) b/ Với m = - 1: Hệ đã cho trở thành: x33 y32 0 2

x x y xy 1

⎧ + =

⎪⎩

1 x

1

3 3

⎧ =

= −

⎪⎩

thỏa x + y = 0

Trang 3

c/ Với m = 1 Hệ trở thành: x33 y32 2 2

x x y xy 1

⎧ − =

⎪⎩

Đặt y = tx x (1 t ) 233 2 3

x (t t 1) 1

⇒ ⎨

+ + =

⎪⎩ ⇒ − = − ⇔ = − ⇒ = − t 1 2 t 1 y x, 3

⇒ = ⇔ = ⇒ + = x y 0

Vậy m= ± nhận 1

4.3 y = 0 không thỏa phương trình: y2−3xy 4= Đặt x = ty

Hệ

2 2

2 2

2 2

2

y (t 4t 1) m

y (1 3t)

y (1 3t) 4

y (1 3t) 4

a Với m = 1: ta có hệ:

2 2

t 4t 1 1 (1)

1 3t 4

y (1 3t) 4 (2)

⎧ − + =

⎩ (1) cho t 3 t 1

4

= ∨ =

t 3 : (2)= ⇔ −8y2=4VN

t 1: (2) 1y2 4 y 4

x = ty = 1±

b Hệ

2

x 4xy 1 m x y 4

3y

y 4

x

=

(*) luôn có nghiệm ⇒ ĐPCM

Ngày đăng: 25/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w