Cơ thể chúng ta Ổn định tổ chưc trò chơi 2tToán Thủ công Bài 1: EHình vuông ,hình trònGiới thiệu một số loại giấy bìa và D C học thủ công 2tToán Âm nhạc Bài 2: BHình tam giácQuê hương tư
Trang 1Cơ thể chúng ta
Ổn định tổ chưc trò chơi
(2t)Toán
Thủ công
Bài 1: EHình vuông ,hình trònGiới thiệu một số loại giấy bìa và D C học thủ công
(2t)Toán
Âm nhạc
Bài 2: BHình tam giácQuê hương tươi đẹp
(2t)Đạo đức
Tập viết
Sinh hoạt
Bài 3 : Dấu sắc (/ )
Em là học sinh lớp một Tô các nét cơ bản
Nhận xét , dặn dò cuối tuần
Trang 2-Nhận biết được những việc cần làm trong tiết học toán 1
-Bước đầu biết được yêu cầu cần đạt trong học tập toán
II : ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách toán 1
-Bộ đồ dùng học toán lơp 1
III :CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1.Ổn định
2.Bài mới
a.Hướng dẫn HS sử dụng sách toán:
-GV cho HS xem sách toán 1
-Giới thiệu về sách toán
-GV cho học sinh biết :
+Sau mỗi tiết học có một phiếu bài
1
-HS: mở sách từ tờ bìa Tiết học đầutiên
Trang 3+Mỗi phiếu thường có bài học, bài
tập thực hành
+Mỗi phiếu thường có nhiều bài tâp
-GV : cho HS thực hành :Gấp sách,
mở sách và hướng dẫn HS giữ gìn
b.Hướng dẫn HS làm quen một số hoạt
động học tập toán lớp 1:
-Hướng dẫn HS quan sát từng tranh
-GV:Cho HS nhận biết và sử dụng
những dụng cụ học tập nào… trongtiết
học toán
-GV tổng kết từng tranh
c Giới thiệu với HS các yêu cầu cần
đạt:
-HS phải đếm, đọc, viết số, so sánh
làm tính cộng, trừ,nhìn tranh vẽ nêu
được bài toán,rồi nêu phép tính ,giải bài
toán
+Biết giải bài toán
+Biết đo độ dài
+Biết xem lịch
+Biết nêu suy nghĩ bằng lời
d Giới thiệu đồ dùng học toán của HS
- GV cho HS lấy,mở hộp đồ dùng học
- Tranh 6:Các bạn đang học nhóm
-HS :mở hộp đồ dùnghọc toán.-HS: nêu tên các loại đồ dùng
Trang 4- GV giơ lên từng đồ dùng rồi nêu tên
gọi của mỗi lọại đồ dùng
- GV nêu đồ dùng đó thường để làm
gì?
Chẳng hạn:
+ Que tính thường để học đếm, hình
vuông ,hình CN dùng để nhận biết
hình 3 Củng cố : -GV cho HS mở hộp theo yêu cầu ,cho HS cất đồ dùng đúng chỗ qui định 4 Dặn dò : - Chuẩn bị tiết sau 3 2 -HS thực hành Nhiều hơn ,ít hơn * Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Tiết : Tự nhiên xã hội :
Bài :
Cơ thể chúng ta
I MỤC TIÊU:
-Sau bài học cho HS biết
+Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
Trang 5+Biết một số cử động của đầu ,cổ, mình, chân , tay.
+Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các tranh ở SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Khởi động.
Giới thiệu bài
Cơ thể chúng ta
2.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
a.HĐ1 : Quan sát tranh theo cặp.Nêu
được tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể
- MT: Gọi đúng tên các bộ phận bên
ngoài của cơ thể
B1: Cho HS quan sát tranh theo cặp
nêu tên các bộ phận bên ngoai của cơ
thể
B 2: Cho cả lớp hoạt động
-GV gợi ý để HS trình bày
*Nếu HS nêu được GV không cần
nêu lại
b HĐ 2: QS tranh
MT: HS quan sát tranh về hoạt động
của một số bộ phận của cơ thể và nhận
biết được cơ thể chúng ta gồm 3 phần:
Đầu , mình , tay và chân
B1: Làmviệc theo nhóm nhỏ
-Các bạn trong từng tranh đang
làm gì ?
- GV cho HS tự nói với nhau xem
cơ thể của ta gồm mấy phần?
B2: Cho HS hoạt động chung cả lớp
-GV yêu cầu HS biể diễn từng hoạt
động của đầu, mình ,chân ,tay như các
-HS: Từng cặp QS tranh 1 lần lượtnêu theo sự hiểu biết của các em Đầu: tóc ,tai ,mắt ,mũi ,miệng,lỗ tai Cổ , tay ,ngực,bụng,rốn,chân
-HS thi nhau trình bày
HS từng nhóm 4 em quan sát-Đang ngữa cổ, cúi đầu, xoay đầu,bế bé,ăn ,đá bóng,cởi xe đạp.-HS tự nói :
Cơ thể của ta gồm có đầu, mình,Chân và tay
- HS tự biểu diễn
Trang 6bạn trong tranh
*KL:Cơ thể của chúng ta gồm có 3
phần : Đầu ,mình, chân và tay
c HĐ3 :Tập thể dục
B1: GV cho cả lơp học bài hát
Viết mãi mõi tay
Cúi mãi mõi lưng
Thể dục thế này
Là hết mệt mõi
B2 : Gọi HS thự hiện
-GV gọi vài HS lên trước lớp làm
mẫu
*KL :Muốn có cơ thể phát triển tốt
cần tâp thể dục hàng ngày
3 Củng cố:
GV nêu câu hỏi:
+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?
+ Muốn có cơ thể khỏe mạnh em
cần làm gì?
4 Dặn dò :
Chuẩn bị bài hôm sau
-HS theo dõi
- Vài HS thực hiện,cả lớp theo dõi làm theo
-Đầu, mình,tay và chân -Muốn có cơ thể khỏe mạnh các em cần tập thể dục thường xuyên hàng ngày Chúng ta đang lớn • Rút kinh nghiệm bổ sung: ………
………
………
………
Thứ ba
Tiết : Toán
Bài :
Trang 7Nhiều hơn , ít hơn
I MỤC TIÊU :
* Giúp HS :
-Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
-Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh số lượng
II: ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Sử dụng tranh của toán 1 và một nhóm đồ vật cụ thể ( hình vuông , hình tròn)III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
Nhiều hơn , ít hơn.
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài :
*Hướng dẫn HS quan sát trên bàn
cốc và thìa
- GV để 5 cái cốc và 4 cái thìa
- GV đặt 1 thìa vào 1 cốc Khi đặt
thìa vào cốc thì còn thừa1 cốc
GV hỏi:
“ Còn cốc nào chưa có thìa”
• GV hướng dẫn HS nêu tóm tăt kết
luận:
Số cốc nhiều hơn số thìa Vậy khi
đặtmỗi cốc 1 cài thìa thì vẫn
Còn cốc chưa có thìa
Ta nói:
“Số cốc nhiều hơn số thìa”
- Gọi 1 số HS nhắc lại
* GV hướng dẫn và nêu :
Khi đặt thìa vào mỗi cốc thì không
còn thìa để đặt vào cốc còn lại
Ta nói:
-HS trình bày những dụng cụ học tập môn toán lên bàn
- Còn 1 cốc chưa có thìa
- HS nhắc lại cá nhân nhiều em
Số cốc nhều hơn số thìa
Trang 8“Số thìa ít hơn số cốc”
- Gọi 1 số HS nhắc lại
* Hướng dẫn HS quan sát từng hình
vẽ so sánh nhiều hơn ít hơn
- GV cho HS nối ly với thìa và nêu:
- Cho HS nối chai với nút và nêu :
- GV cho HS nối thỏ với cà rốt , Phít
điện với ổ cắm
3 Thực hành :
- GV cho HS chơi trò chơi
Nhiều hơn, ít hơn
4 Củng cố :
- GV nhắc lại nội dung bài
* Nhiều hơn, ít hơn
- Cho HS nêu các nhóm đồ vật ít hơn,
nhiều hơn
5 Dặn dò :
Chuẩn bị hôm sau
- HS nhắc lại cá nhân nhiều em
Số thìa it hơn số cốc
- Số thìa ít hơn số ly
Số ly nhiều hơn số thìa
- Số chai ít hơn số nút
Số nút nhiều hơn số chai
HS lần lượt nêu nhiều em
-HS tự làm và nêu
- HS thi nhau nêu hai nhóm đồ vật khác nhau hoặc nhóm bạn trai và nhóm bạn gái trong lớp
VD: - Số bàn nhiều hơn số ghế hoặc số ghế ít hơn số bàn
- Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ
- Số bạn nữ ít hơn số bạn nam
2 quyển vở ít hơn ba quyển sách…
Trang 9- HS viết được các nét đúng thành thạo.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra phấn, bảng con Vở tập viết,
bài tập Tiếng Việt
2, Bài mới.
a, Giới thiệu các nét cơ bản
- GV giới thiệu các nét cơ bản
+ Nét ngang ( )
+ Nét xiên trái ( )
+ Nét xiên phải ( / )
Trang 10- GV cho HS luyện đọc viết vào bảng
con
- GV và HS nhận xét chữa lỗi
c Giới Thiệu: , , , ,
- GV viết các nét lên bảng va đọc tên
+ Nét móc xuôi ( )
+ Nét móc ngược ( )
+ Nét móc hai đầu ( )
+ Nét cong hở phải ( )
+ Nét cong hở trái ( )
- GV cho HS đọc lần lượt đọc các nét
• GV viết mẫu hướng dẫn qui trình
+ Nét khuyết trên
+ Nét khuyết dưới
Trang 113 Củng cố
- GV cho HS nêu tên các nét rồi viết
vào bảng con
4 Dặn dò:
- Cho HS về nhà viết lại
- Chuẩn bị bài hôm sau, baì 1
- HS nêu và viết lại vào bảng con
* Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
……….
Thứ tư
Tiết : Toán
Bài :
Hình vuông, hình tròn
I MỤC TIÊU
- HS nhận và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn, bước đầu nhận ra hình vuông,hình tròn và các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số hình vuông, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS lên so sánh và nêu được khi
so sánh
4 cái ca và 5 cái thìa - HS1: Số ca ít hơn số thìa
Trang 123 hình tròn màu đen với 4 hình tròn
màu trắng
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
Hình vuông, hình tròn
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Giới thiệu hình vuông
- GV cho HS quan sát hình vuông và
nói:
Đây là hình vuông
- Cho HS lấy hình vuông trong bộ đồ
dùng
- Cho HS tìm hình vuông trong thực tế
* Giới thiệu hình tròn
- Hướng dẫn tương tự hình vuông
- GV cho HS quan sát hình tròn và nói:
Đây là hình tròn
- Cho HS tìm hình tròn trong bộ đồ dùng
- Cho hs tìm hình tròn trong thực tế
c Thực hành
- GV cho hs nêu tên các đồ vật có dạng
hình vuông hình tròn trong nhà
- GV cho hs tự vẽ hình tròn, hình vuông
- GV cho hs dùng bút chì màu để tô màu
khác nhau(các hình có dạng giống
Số thìa nhiều hơn số ca
- HS2: Số hình tròn màu đen íthơn số hình tròn màu trắng
số hình tròn màu trắngnhiều hơn số hình tròn màu đen
- HS nhìn và nhắc lại hình vuông
- HS tự tô màu vào hình vuông
-HS tự tô màu vào hình có dạnggiống nhau
Trang 13nhau) Hình vuông, hình tròn
Bài tập 3:
-GV cho hs dùng bút chì màu để tô hình
tròn
Bài tập 4:
-GV cho hs kẻ thêm các đường kẻ( các
dạng hình) để có nhiều hình vuông
3 Củng cố
- Hình vuông có mấy cạnh và mấy góc
vuông
- Cho hs thi nhau tìm các dạng đồ vật có
dạng hình vuông, hình tròn
4 Dặn dò
- Cho hs về nhà vẽ lại hình vuông, hình
tròn
- Chuẩn bị bài sau: Hình tam giác
- HS tự làm bài
- Hình vuông có 4 cạnh và 4 góc vuông
- HS thi nhau tìm và nêu
* Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Tiết : Học vần
Bài : E
I MỤC TIÊU:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng chỉ đồ vật , sự vật
- phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Giấy kẻ ô li ( để treo lên bảng)CÓ viết chữ e
-Sợi dây để minh họa nét cho chữ e
Trang 14-Tranh minh họa (Hoặc các vật mẫu )các tiếng: bé, me, xe, ve.
-Tranh minh họa phần luyện nói về các( lớp học) của loài chim, ve, ếch, gấuvà của HS
- Sách TV1 /1 ,vở TV1/1
-Vở bài tập TV1/1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
( Tiết1.)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho học hs nêu lại các nét cơ bản
2 Bài mới:
a Giới thiệu: Cho hs thảo luận và trả
lời các câu hỏi
+ Các tranh vẽ ai vẽ gì?
- GV: bé, mẹ, xe, ve
Là các tiếng đều giống nhau ở chỗ đều
có âm e
- GV: Hôm nay các em học âm ( e ) trong
bài Cho hs phát âm ( e )
b Dạy âm và chữ ghi âm
- GV viết trên bảng chữ e
- Cho hs nhận diện chữ e ( chữ e gồm 1
nét thắt)
- Gv tô chữ e
+ Cho hs thảo luận và trả lời chữ e giống
hình gì?
+ Gv dùng thao tác cho hs xem
- nhận diện và phát âm e
GV phát âm mẫu
- GV chỉ cho hs tập phát âm
- Cho hs tìm từ có âm e vừa học
- Hướng dẫn hs viết chữ e
+ GV viết mẫu lên bảng
- Nét (ngang, sổ thẳng,xiên trái, xiên phải,móc xuôi,móc ngược, móc hai đầu, cong hở phải, cong hở trái, cong kín , khuyết xuôi, nét khuyết ngược, nét thắt)
- Vẽ ( bé, mẹ, xe, ve)
- HS phát âm lần lượt
- Hình sợi dây vắt chéo
- HS theo dõi
- HS phát âm lần lượt
- e-me, Tre, chim sẻ, quả me
e
Trang 15
GV vừa viết vừa hướng dẫn qui trình
+ GV cho hs viết chữ e trên không
- Gv hướng dẫn sữ dụng bảng, cách cầm
+ GV cho hs phát âm e
- GV cho hs nhận xét chữa lỗi
+ Xung quanh em ai có lớp học?
Vậy các em đến lớp trước hết là học chữ
và Tiếng Việt
+ Quan sát ranh các em thấy những gì?
Mỗi bức tranh nói về loài nào? Các bạn
nhỏ đang làm gì?
Các bức tranh có gì chung?
- GV: Học là rất cần thiết nhưng rất vui,
ai cũng phải họcvà hành chăm chỉ
- Các em có thích học không?
5 Cũng cố, dặn dò:
- GV chỉ bản cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ vừa học trong các tiếng
mới
- Chuẩn bị bài hôm sau
- HS dùng ngón tay trỏ viết trên không
- HS viết vào bảng con
- HS tự nhận xét chữ viết
- HS nhìn chữ e phát âm theo: nhóm, bàn, cá nhân
- HS nhìn chữ e( phát âm theo) tô lại chữ e trong vỡ tậpviết
- Chim đang bay
- Mấy chú dế mèn học đàn
- Bác Gấu đang dạy học
- Mấy chú ết học bài
- Các bạn nhỏ đều học
- HS tự trả lời
- HS thi nhau tìm nhanh: xe,
me, ve, tre……
Bài 2
Trang 16• Rút kinh nghiệm bổ sung:
Giới thiệu một số loại giấy, bìa
và dụng cụ học thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu các loại giấy bìa
- Giấy bìa được làm từ bột của các loại cây như: tre, nứa, bồ đề
- Giới thiệu quyển vở
+ Giấy là phần bên trong mỏng+ Bìa được đóng ở phía ngoài dày hơn
2 Giới thiệu giấy màu để làm thủ công
+ Thước kẻ có vạch cm+ Bút chì
+ Kéo+ Hồ dán
Trang 17………
………
………
Thứ năm Tiết : Học vần Bài :
I MỤC TIÊU
- HS làm quen và nhận biết dược chữ và âm B , ghép được tiếng be
- Bước đầu nhận thức được mối liên lệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật sự vật
- Phát triển lời nói theo nội dung các hoạt động học tập khác nhau, để trẻ em và các con vật có các hoạt đôïng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy ô li, bảng kẻ ô phóng to
- Vật tương tự chữ b để minh họa
- Tranh minh họa phần luyện nói : chim non, gấu voi, bé đang học, hai bạn gái xếp đồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc chữ e trong các tiếng
me, bé, xe
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV cho HS thảo luận và trả lời các
câu hỏi
Các tranh này vẽ ai ? Vẽ gì ?
( Bé )
Các tiếng bé, mẹ, bà, bóng đều là
những tiếng giống nhau ở chổ đều có
âm b
- GV ghi b lên bảng
b Dạy chữ ghi âm b:
4’
30’
HS đọc chữ e và chỉ ra
- Vẽ ( bé, mẹ, bà, bóng )
- HS phát âm
B
Trang 18- GV ghi chữ b, đay là chữ b ( bê ) phát
âm bờ
- Nhận diện chữ b
+ GV tô lại chữ b và nói: Chữ b gồm
hai nét, nét sổ thẳng và nét cong hở trái
+ Cho hs thảo luận so sánh chữ b với
chữ e
- GV giới thiệu minh họa chữ b
c Ghép chữ phát âm
- Âm e chúng ta đã học, vậy chữ b đi
với chữ e cho ta tiếng be
- GV viết lên bảng chữ be
- GV hướng dẵn ghép be như sách
- Vị trí của b và e trng tiếng be
- GV phát âm mẫu tiếng be
- GV cho học sinh tìm trong thực tế
tiếng có âm b
d Hướng dẫn viết b, be
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu qui
+ GV cho hs lần lượt xem tranh và tự
diễn đạt thành câu nói
+ GV gợi ý các bạn trong tranh làm gì?
27
- Chữ b khác chữ e nét thắt
- HS tự ghép
- Chữ b đứng trước chữ e đứngsau
- HS phát âm lần lượt
- HS phát âm lần lượt nêu bò,bập be
- HS viết vào bảng con
- HS lần lượt phát âm tiếng be
- HS tự nói
+ Chim đang học bài
+ Gấu viết bài+ Voi đang học bài
bé
Trang 19+ Các bức tranh này có gì
Giống nhau?
Khác nhau?
- GV nêu:
Để học tốt ( giỏi ) chúng ta cần phải cố
gắng học tập chăm chỉ
4 Củng cố.
- GV cho học sinh nhắc lại tên âm chữ
vừa học hôm nay
5 Dặn dò.
- Chuẩn bị bài học hôm sau
3’
1’
+ Bé đang viết
-Ai cũng tập trung vào việc học
-Các loài khác nhau
- Âm b, ( bờ )
- Chữ b, ( bê )
- Bài 3 ( / )
* Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Tiết : Toán
I MỤC TIÊU.
* Giúp học sinh:
- Nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các đồ vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số hình tam giác bằng bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 201 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hai em nhận dạng hình vuôn hình
tròn
2 Bài mới.
a Giới thiệu hình tam giác
- GV dùng các tấm bìa hình tam giác
cho học sinh nhận biết
- GV cho học sinh nhận diện hình tam
giác trong các hình: hình vuông, hình
tròn, hình tam giác
- GV cho hs sử dụng đồ dùng học toán
tìm hình tam giác và nêu tên gọi
- GV cho hs quan sát và gọi tên các hình
tam giác trong bài
3 Luyện tập
* xếp hình tô màu hình.
- GV cho HS xếp các hình tam giác,
hình vuông, có màu sắc khác nhau để
xếp thành các hình như một số mẫu nêu
trong toán 1
- GV cho HS tô màu theo ý thích
* Trò chơi : Chọn hình
4 Củng cố:
- GV cho HS tì một số vật có dạng hình
tam giác
5 Dặn dò:
- Cho HS về nhà tập vẽ hình tam giác
vào bảng con
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập
- HS tự làm bài
-Thi nhau chọn nhanh các hình
- Ê ke,biển báo trên đường, lácờ
1
3