Mục tiêu bài học: - Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoản
Trang 1Chủ đề : KHẢO SÁT HÀM SỐ
( 4 TIẾT )
Phần 1 : SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I
Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn
khoảng, nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa khoảng, đoạn
- Về kỹ năng: Giải toỏn về xột tớnh đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm Áp dụng được đạo
hàm để giải cỏc bài toỏn đơn giản
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch cực ,chủ động nắm kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, sỏng tạo
trong quỏ trỡnh tiếp thu kiến thức mới
II Ph ơng tiện dạy học
1 Chuẩn bị của GV:
- Sgk , Giáo án, SBT, Mỏy chiếu
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT ,ễn bài,làm bài tập ở nhà
III Ph ơng pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.
2 Bài mới:
Phần 1 : ễn lý thuyết
Yờu cầu 4 nhúm trỡnh bày cỏc nội dung đó chuẩn bị trước như : Tớnh đơn điệu,hàm số đồng biến,Hs nghịch biến , Mối quan hệ giữa dấu của đạo hàm và sự biến thiờn hàm số
Chiếu bảng túm tắt hoặc treo bảng phụ để kiểm tra
Phần 2 : Tổ chức luyện tập
Chia lớp làm 8 nhúm yờu cầu mỗi nhúm làm một bài sau :
1)Xột tớnh đơn điệu của hàm số
a) y = f(x) = x3 −3x2+1 b) y = f(x) = 2x2 −x4
c) y = f(x) = x 2
3 x
+
−
x 1
4 x
−
+
e) y= f(x) = x3−3x2 g)
1 x
3 x x f(x)
−
+
−
=
h) y= f(x) = x4−2x2 i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2π]
Yờu cầu lớp bổ sung gúp ý,sửa sai,hoàn chỉnh
Tiếp tục yờu cầu cỏc nhúm giải bài tập ,
Hướng dẫn nhanh cỏch giải ; Tỡm đạo hàm, xột dấu đạo hàm, Để Hs đồng biến thỡ đạo hàm phải dương,nghịch biến thỡ đạo hàm phải õm
2) Cho hàm số y = f(x) = x3 −3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số :
a) Luụn đồng biờn trờn từng khoảng xỏc định của nú (1 ≤ m ≤ 0)
4
1
) 3) Tỡm m∈Z để hàm số y = f(x) = x m
1 mx
−
−
đồng biờn trờn từng khoảng xỏc định của nú
(m = 0)
Trang 22 4) Chứng minh rằng : hàm số luôn luôn tăng trên khoảng xác định (trên từng khoảng xác định) của nó :
a) y = x3−3x2+3x+2 b) x 1
1 x x
−
−
−
1 x y
+
−
=
5) Tìm m để hàm số
m x
2 m mx 2 x
−
+ +
−
= luơn đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ 6) Tìm m để hàm số
m x
1 m x ) m 1 ( x
−
+ +
− +
= luơn đồng biến trên (1;+∞) (m ≤ 3 − 2 2
)
7) Tìm m để hàm số y = x2.(m −x) −m đồng biến trên (1;2) ( m≥3)
3 / Hướng dẫn học ở nhà :
Học kỹ lý thuyết ở Sgk,làm các bài tập trong Sgk, Giải lại các bài đã được giải và hướng dẫn
Phần 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ SỐ
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Nắm vững hơn về định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số, hai quy
tắc để tìm cực trị của hàm số, tìm tham số m để hàm số cĩ cực trị
2/ Kĩ năng: Vận dụng thành thạo hai quy tắc để tìm cực trị của hàm số, biết vận dụng
cụ thể từng trường hợp của từng qui tắc
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: GA, SGK, SBT, máy chiếu,
PP vấn đáp gợi mở thơng qua các hoạt động nhĩm
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, học cách tìm cực trị thơng qua các ví dụ trong SGK
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Cũng cố lý thuyết
Yêu cầu Hs trình bày các phần lý thuyết theo các mục :
Quy tắc tìm cực trị thứ nhất
Định lý
Quy tắc thứ hai
Định nghĩa cực đại,cực tiểu
Dùng máy chiếu hoặc bảng phụ cĩ phần tĩm tắt lý thuyết để kiểm tra đối chiếu
Phần 2 : Tổ chức luyện tập
Chia lớp làm 8 nhĩm yêu cầu mỗi nhĩm giải một bài sau đĩ đại diện trình bày lớp thảo luận
bổ sung đánh giá hồn chỉnh
1) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc I:
a) y = x3 b) y = 3x + x
3
+ 5 2) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc II:
a / y x= 4−3x2+2 b) y = x2lnx c) y = sin2x với x∈[0; π ]
Trang 3( m = 11) 4) Xác định m để hàm số y = f(x) = x3-3x2+3mx+3m+4
5) Xác định m để hàm số y = f(x) =
x 1
m x
−
+
−
6) Cho hàm số y = f(x) =3
1
x3-mx2+(m+2)x-1 Xác định m để hàm số:
b) Có hai cực trị trong khoảng (0;+∞) ( m > 2)
c) Có cực trị trong khoảng (0;+∞) (m <-2 V m > 2)
7) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = -x4+2mx2-2m+1
y’=-4x(x2-m)
m ≤ 0: 1 cực đại tại x = 0
m > 0: 2 cực đại tại x = ± m và 1 cực tiểu tại x = 0 8) Tìm cực trị của các hàm số :
1 x
4
x
9) Xác định m để hàm số sau đạt cực đại tại x =1: y = f(x) =
3
-mx2+(m+3)x-5m+1 (m = 4)
10) Cho hàm số : f(x)=−13 x3-mx2+(m−2) x-1 Xác định m để hàm số đạt cực đại tại x2, cực tiểu tại x1 mà x1 < -1 < x2 < 1 (m>−1)
Hoàn chỉnh lời giải
Hướng dẫn nhanh hai bài tập còn lại
3 / Hướng dẫn học ở nhà : Làm hai bài tập còn lại, xem kỹ các bài đã giải ,ôn kỹ lý thuyết
Trang 4
Phần 3: GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ hơn về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs thành tạo trong việc tìm GTLN, GTNN của hàm số và biết ứng
dụng vào các bài toán thuwowngf gặp
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
GV: Sgk,Giáo án, máy chiếu ,bảng phụ
Hs: Học bài ở nhà nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1 / Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Ôn lý thuyết :
Yêu cầu các nhóm trình bày các phần lý thuyết đã học có liên quan
Như : Cực đại,cực tiểu,GTLN,GTNN
Dùng máy hoặc bảng phụ để kiểm tra kết quả
Phần 2 : Tổ chức luyện tập
Tám nhóm tiến hành giải mỗi nhóm một bài sau đó trình bày và thảo luận để bổ sung góp ý ,hoàn chỉnh
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 (MinR f(x) = f(1) = 2)
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]
(Min f(x) = f(1) = 2 và [0;3] Max f(x) = f(3.) = 6[0;3] 3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) =
1 x
4 x
−
+
− với x<1. (
) 1
; (
Max
−∞ f(x) = f(0) = -4)
4) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx
5) Tìm GTLN: y = −x2+2x+3 (Max y = f(1 ) = 4)R
6) Tìm GTNN y = x – 5 +
x
1
với x > 0 (Min(0; )
±∞ y = f(1 ) = −3) 7) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 2x3+3x2−1 trên đoạn −2;1
1
(Maxy (1) 4
] 1
; 2 1 [− = = ; Miny (0) 1
] 1
; 2
1 [− = =− ) 8) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x4-2x2+3 (MinR y = f(±1) = 2; Không có Max y)R
b) y = x4+4x2+5 (MinR y=f(0)=5; Không có Max y)R
Gv sửa sai,hoàn thiện lời giải
3 / Hướng dẫn học ở nhà :Ôn lại quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên khoảng, đoạn.
Làm các bài tập trong Sgk
Trang 5Phần 4 : TIỆM CẬN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về giới hạn của hàm số, Nắm kỹ hơn về tiệm
cận,cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm tiệm cận đứng và ngang của
đồ thị hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, bảng phụ,máy chiếu,các file Sket
Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm nhắc lại một số kiến thức lý thuyết có liên quan
đến bài học như sau :
1 / Khái niệm giới hạn bên trái,giới hạn bên phải
2 / Giới hạn vô cùng - Giới hạn tại vô cùng
3 / Khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị
4 / Khái niệm tiện cận đứng của đồ thị
Cả lớp thảo luận,bổ sung ,sửa sai,hoàn thiện phần lý thuyết để khắc sâu kiến thức cho Hs
Phần 2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Bài tập 1 : Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm giải mỗi câu sau.Tìm tiệm cận đứng,ngang
của đồ thị các hàm số sau : a/ 2 1
2
x y
x
−
= + b/
3 2
1 3
x y
x
−
= + c/
5
2 3
y
x
=
− d/
4
1
y
x
−
=
+
Đại diện các nhóm trình bày trên bảng, lớp thảo luận bổ sung,góp ý ,hoàn chỉnh ghi chép
Gợi ý lời giải : a / 2 1
2
x y
x
−
= + ta có 2
2
x
x x
+
2
x
x x
−
+ Nên đường thẳng x
= - 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị
Vì
1 2
2
x
x
−
+ + nên đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị
Trang 6
b / 3 2
1 3
x y
x
−
= + Ta có 1
3
3 2
1 3
x
x x
+
→−
3
3 2
1 3
x
x x
−
→−
x = 1
3
− là tiệm cận đứng của đồ thị
Vì
3 2
1
x
x
−
2 3
− là tiệm cận ngang của đồ thị
C / 5
2 3
y
x
=
− Vì 2
3
5
2 3
→
= −∞
− và 2
3
5
2 3
→
= +∞
− nên đường thẳng x =
2
3
Là tiệm cận đứng của đồ thị
Vì lim 5 0
2 3
− nên y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị.
d / 4
1
y
x
−
=
+ Vì 1
4
1
x→− + − = −∞x
+ và 1
4
1
x→− − − = +∞x
+ nên đường thẳng x = -1 là
tiệm cận đứng của đồ
Vì lim 4 0
1
x→±∞ − =x
+ nên y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị thị
Chiếu các hình minh hoạ về đường tiệm cận của các đồ thị.
Bài tập 2 : Tiến hành tương tự cho bài tập 2 như sau :
a./ 22 12 27
y
=
− + b/
2 2
2 ( 1)
y x
− −
=
−
c / 22 3
4
y
x
+
=
− d / 2
2
x y
−
=
Đại diện các nhóm trình bày ,lớp thảo luận ,góp ý ,bổ sung
Gợi ý lời giải :
a./
2
2
y
=
− + Vì
2 2
x
→±∞
− + nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang
của đồ thị
Vì x2 −4x+5 > 0 ,∀x nên đồ thị không có tiệm cận đứng
b/
2
2
2 ( 1)
y
x
− −
=
− Vì
2 2 1
2 lim
( 1)
x
x
±
− nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ
thị
Vì
2 2
2
( 1)
x
x
− nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị.
Trang 7c / 22 3
4
y
x
+
=
− vì
2 2 2
3 lim
4
x
x
+
→
− và
2 2 2
3 lim
4
x
x
−
→
− nên đường x = 2 là tiệm
cận đứng
Ta có 22
2
3 lim
4
x
x
+
→−
2 2 2
3 lim
4
x
x
−
→−
− nên đường x = -2 cũng là một tiệm cận
đứng của đồ thị
Ta cũng có :
2 2
3
4
x
x
→±∞
− nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang
d / 2 2
x y
−
=
− + Vì 1 2
2 lim
x
x
±
→
− + nên đường thẳng x = 1 là một tiệm cận đứng của
đồ thị
Mặt khác 2
3
2 lim
x
x
±
→
− + nên đường thẳng x = 3 cũng là một tiệm cận đứng.
Ta cũng có lim 22 0
x
x
→±∞
− + nên đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị
Chiếu các hình minh hoạ về đường tiệm cận của các đồ thị.
4/ Củng cố : Nhắc lại cách tìm giới hạn của hsố trên Lưu ý cách tìm tiệm cận đứng nhanh bằng
cách tìm các giá trị làm cho mẫu thức bằng không
Phần 5 :TỔNG KẾT SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tính logic
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, bảng phụ,máy chiếu,các file Sket
Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Yêu cầu Hs nhắc lại Sơ đồ các bước của việc khảo sát hàm số
Trang 88 Nhắc lại các dạng toán có liên quan khảo sát hàm số như giao của các đường,tiếp tuyến đồ thị,biện luận số nghiệm bằng đồ thị
Chiếu bảng tóm tắt sơ đồ các bước KSHS
Chiếu các dạng đồ thị của ba dạng hàm số thường gặp
12
10
8
6
4
2
-2
-4
-b- b(2 -3⋅a⋅c)
1
2
3⋅a = -0,55
-b+ b(2 -3⋅a⋅c)
1
3⋅a = 1,73
b 2 -3⋅a⋅c = 0,71
U= -b/(3a) = 0,59
a⋅xA3+b⋅xA2+c⋅xA+d = 8,03
xA = 3,41
d = 5,73
c = -0,70
b = -0,44
a = 0,25
Animate C
Animate Point D
b c
Tổ chức luyện tập
Chia lớp làm 8 nhóm yêu cầu giải các bài tập do Gv giao như sau :
Khảo sát vẽ đồ thị các hàm số :
a / y x= 2−4x+3 b / y= − −2 3x x2 c /y=2x3−3x2−2
d/y x= − +3 x2 x e /
4
2
x
y= − +x f / y= − − +x4 x2 2
1
x
y
x
−
=
+ h /
2
x y
x
−
= +
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
f(x)= ax+b
cx+d?
y = a/c = -1,79 x= - d/c = -2,00
a⋅d-b⋅c = -3,69
a⋅x A +b
c⋅x A +d = -0,22
x A = 0,26
d = 2,04
c = 1,02
b = -0,03
a = -1,83
Animate Point d
Animate Point b
c d
A
10
8
6
4
2
-2
-4
-6
-10 -5 L 1 5 10
h x( ) = g' x( )⋅O(x-x O)+y O g' x( )O = -1,27
y O = 0,14
x O = 1,39 g' x( ) = 4⋅a⋅x 3 +2⋅b⋅x
g x( ) = a⋅x 4 +b⋅x 2 +c
y' = 1,21
- b
2⋅a
( ) = 9,79
b
2⋅a = -9,79
y = -1,06
a⋅x A 4 +b⋅x A 2 +c = -1,06
b
a = -19,59
a = 0,03
x A = -2,29
c = 1,14
b = -0,57
Animate Point a
b c
A
a
O
Trang 9Sau đó yêu cầu lớp góp ý ,thảo luận,bổ sung đánh giá
Gv sửa sai ,hoàn chỉnh
Chiếu đồ thị các hàm số
Yêu cầu cả lớp giải bài tập sau : cho hàm số : 4 2 9
2
x
a / Khảo sát,vẽ đồ thị(C ) của hàm số
b / Vieets phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại các giao điểm với trục hoành
c / Biện luận theo k số giao điểm của ( C ) với đồ thị ( P ) của hàm số y = k – 2x2
Gọi ba Hs khá lên trình bày mỗi em 1 câu trên bảng ,lớp góp ý thảo luận
Gv sửa sai,hoàn thiện
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
g x( ) = 2⋅x 3 -3⋅x 2 -2
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
s x( ) = -1
2
r y( ) = 1
2
q x( ) = 2-x
2⋅x-1
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
h x( ) = x
4
2 -x 2
( )+1
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
f x( ) = x( 2 -4⋅x)+3
Trang 10a / Đồ thị :
b/
4
9
3
3
x
x
x
=
Vậy ( C ) cắt Ox tại hai điểm x = -3 và x = 3
Phương trình tiếp tuyến tại hai điểm (-3,0 ) và ( 3 ;0) lần lượt là :
y = y’(-3)(x+3) và y = y’(3)(x-3)
Hay y = -15(x+3) và y = 15 ( x-3 )
x
từ đó ta suy ra * Khi k = 9
4
− Có một điểm chung (0; 9
4
* Khi k > 9
4
− Có hai điểm chung
* Khi k < 9
4
− Không Có điểm chung
3 / Hướng dẫn hoc ở nhà : Ôn kỹ nội dung cả chương để nắm chắc hơn về lý thuyết ,từ đó có
kiến thức và kỹ năng để giải toán và chú ý để làm tốt bài kiểm tra 1 tiết
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
v x( ) = -15⋅x-45
u x( ) = 15⋅x-45
t x( ) = x
4
4 -2⋅x 2 - 9 4