Bổ trợ hình học 9chơng i: Hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong đèn chiếu ghi bài tập.. Ti
Trang 1Bổ trợ hình học 9
chơng i: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định
Trang 2Bæ Trî 9 NguyÔn Văn Tâm
881 BH
Trang 3Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (tiếp)
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định
Trang 4Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
A
B H 4
Ta có : ABCD là hình thang vuông
Hạ BH vuông góc với AD
- Khi nối M với A, B, C ta có
tam gics nào vuông ?
- Sử dụng các tam giác vuông
Bài 3: (Bt20 tr92-SBT)
Nối MA, MB, MC ta áp dụng định lí
Pi cho các tam giác vuông MBD,MCE, MAF ta có:
Trang 5- Củng cố, khắc sâu các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Nêu mối quan hệ tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
+ Các tỉ số lợng giácSin, Cos, tg, cotg
Trang 6Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
8 0,866 6,928 (cm)
- Củng cố, khắc sâu các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
S:…………
D:…………
Trang 7- Nªu mèi quan hÖ tØ sè lîng
gi¸c cña hai gãc phô nhau
+ C¸c tØ sè lîng gi¸cSin, Cos, tg, cotg
P Q N
Ta cã: CotgN = NQ / MQ = 3 / MQ CotgP = PQ / MQ = 6 / MQVËy CotgP = 2 CotgN
Trang 8Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
Tiết 5: bảng lợng giác
A Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Biết bảng lợng giác hoặc MTĐT để giải bài tập
- Nêu mối quan hệ tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
- Kiểm tra đồ dùng của Hs
+ Các tỉ số lợng giácSin, cos, tg, cotg
- GV gọi Hs đai diện nhóm lên
Cos450 = 0,7071 Tg130 20’ = 0,2370 Cotg10017’ = 5,5118
S:…………
D:…………
Trang 9không cób/ cosx = 2,3540 không cóc/ tgx = 1,6754
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông – Thớc kẻ, êke
C Tiến trình dạy học– học
S:…………
D:…………
Trang 10Bæ Trî 9 NguyÔn Văn Tâm
Trang 11D
A B
a) Ta cã:
AC = AB CotgC = 21 Cotg40o
21 1,192 25,032 (cm)
= 21/ 0,643 32,66 (cm)c) BD = AB/ Cos25o
= 21/ 0,906 23,18 (cm)
Trang 12Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
- Củng cố, khắc sâu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông – Thớc kẻ, êke
Gọi góc tạo bởi tia sáng mặt trời vớimặt đất là nh hình vẽ
Ta có :
Tg = 3,5 / 4,5
=> 37o 52’
Trang 13Tính chiều cao của toà nhà nh
8,391 Cotg 30o
8,391 1,7321 14,53 (cm)
- Củng cố, khắc sâu các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Biết vận dụng các tỉ số trên để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
Trang 14Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
GV yêu cầu HS đọc đầu bài tập
Bài 1: Bài toán cái thang(100)
6 (m)
Trang 15Gv chốt kết quả, cho điểm.
Bài 2: Bài toán cột cờ (100)
- Biết vận dụng các nội dung lí thuyết để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi tóm tắt các nội dung lí thuyết của chơng
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các nội dung lí thuyết của chơng
– Thớc kẻ, êke
C Tiến trình dạy học– học
S:…………
D:…………
Trang 16Bæ Trî 9 NguyÔn Văn Tâm
Ta cã : Cos / 2 = 0,8 / 2,34
=> / 2 70o
=> 2 70o 140o
Trang 1720 60
tg tg
CP = AP tgA = 36,801 tg20o
Trang 18Bæ Trî 9 NguyÔn Văn Tâm
Trang 19Tiết 10: sự xác định đờng tròn
A Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu các điều kiện xác định đờng tròn
- Biết vận dụng để giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các điều kiện xác định đờng tròn
S:…………
D:…………
Trang 20Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
D C
Gọi O là giao của hai đờng chéo AC
và BD
Ta có: OA = OB = OC = OD (t/chcn)
Trang 21 HS : – Ôn tập mối liên hệ giữa đờng kính và dây
b) Ta có BD ≤ AC (Đk và dây)Nếu AC = BD
=> góc BAD = góc BCD = 90o
=> ABCD là hình chữ nhật
Trang 22Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
- HS đọc đầu bài tập
- Vẽ hình
- Tam giác OAB là tam giác gì ?
- Chứng minh OAB là tam giác
O I A
B Trong tam giác BOA có BI là đ-ờng cao, đờng trung tuyến nên tamgiác BOA cân tại B
Lại có OA = OB nên tam giácOAB đều
27
Vậy BC = 2 BI = 2
2
3 3
Trang 23- Biết vận dụng để giải bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi, tón tắt lý thuyết
và bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm – Thớc kẻ, êke
O N A
P F Q
Trang 24Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
Góc O1 = góc O2
OHA = OKB (ch,cgv)
Góc O3 = góc O4
Góc O1+gócO3 = góc O2+ góc O4
OC là tia phân giác của góc AOB
Từ phần a kết hợp tam giác AOB
cân tại O ta có điều gì ?
b/ Tam giác AOB cân tại O có OC làtia phân giác của góc O nên OC vuông góc AB
Hoạt động 3:
Hớng dẫn về nhà
– Yêu cầu HS học thuộc điều kiện xác định đờng tròn
Trang 25Tiết 13: vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
A Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
- Biết vận dụng để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi, tón tắt lý thuyết
và bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn – Thớc kẻ, êke
-3 O x
- Đờng tròn (I) có tiếp xúc với trục
hoành không ? trục tung không ?
- Kẻ IA Ox Do IA = 2 = R nên(I) tiếp xúc với trục hoành
- Kẻ IB Oy Do IB = 3 > R nên(I) và trục tung không giao nhau
S:…………
D:…………
Trang 26Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
- HS đọc đầu bài tập
- Vẽ hình
2.Bài 2: (Bt37 tr133-SBT)
A H
Trang 27A Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vận dụng để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
* GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi, tón tắt lý thuyết
và bài tập
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
* HS : – Ôn tập các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
GV cho hs nhắc lại : Các dấu
hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đ-ờng tròn + Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyếncủa đờng tròn
- CD BD tại D nên CD là tiếptuyến của đờng tròn (B)
Trang 28Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
- HS đọc đầu bài tập
- Vẽ hình
2.Bài 2: (Bt46 tr134-SBT) y I
Tiết 15: tính chất của hai
Tiếp tuyến cắt nhau
A Mục tiêu
- Củng cố, khắc sâu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Biết vận dụng để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
Trang 30Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
I
M O
Q E
= 2.MD = 2.4 = 8 (cm)
- Củng cố, khắc sâu các vị trí tơng đối của hai đờng tròn
- Biết vận dụng để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
* GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi, tón tắt lý thuyết
S:…………
D:…………
Trang 31- Qua B có mấy đờng thẳng cùng
vuông goca AB ? => điều gì ?
=> C và D cùng thuộc đờng vuônggóc với AB tại B
=> C, B, D thẳng hàng và AB CD
Trang 32Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
- Tam giác ABN cân tại B , có
BM là đờng cao nên cũng là đờngtrung tuyến
Trang 33 GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi tóm tắt các nội dung lí thuyết của chơng II.
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các nội dung lí thuyết của chơng II
+ Dấu hiệu nhận biết, t/c của tiếptuyến
+ Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
O' O
D
E I
Trang 34Bổ Trợ 9 Nguyễn Văn Tõm
c/ IA là bán kính của đờng trong (I)
đờng kính DE Do OO’ IA nênOO’ là tiếp tuyến của (I)
- E là gì của tam giác NAB ?
a/ E là trực tâm của tam giác NAB => NE AB
Trang 35- Củng cố, hệ thống các kiến thức của KHI
- Biết vận dụng các nội dung lí thuyết để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV :– Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi tóm tắt các nội dung lí thuyết của chơng II
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
HS : – Ôn tập các nội dung lí thuyết của KHI
Trang 36Bæ Trî 9 NguyÔn Văn Tâm
M B
Trang 37- Nhóm 1 làm phần a.
- Cm ANL ~ ABC ?
a/ ANB ~ ALC (g.g) =>
AB
AL AB
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà
- Gv hệ thống bài giảng
– Ôn tập toàn bộ HK I