Bài tiểu luận: Quy trình khai thác cảng đưa ra một số quy trình khai thác các loại hàng qua cảng hiện nay mà Việt Nam và các nước trên thế giới đang áp dụng. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn. Mời các bạn cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin vấn đề.
Trang 1Trang 2
BÀI TI U LU N Ể Ậ
A GI I THI U Ớ Ệ
Trang 3Trong xu th h i nh p hi n nay, n n kinh t th gi i đang v n đ ng không ng ng,bế ộ ậ ệ ề ế ế ớ ậ ộ ừ ước sang giai đo n h i nh p đa d ng và xu hạ ộ ậ ạ ướng h i nh p h t s c m nh m Trong tình hình chung ộ ậ ế ứ ạ ẽ
đó, Vi t Nam đã đ t đệ ạ ược nh ng thành t u r t đáng k Đáng k nh t là gia nh p t ch c ữ ự ấ ể ể ấ ậ ổ ứ
thương m i th gi i (WTO) vào tháng 11 năm 2006. Vi c này có ý nghĩa h t s c to l n đ i ạ ế ớ ệ ế ứ ớ ố
v i n n kinh t Vi t Nam, đ c bi t là ho t đ ng ngo i thớ ề ế ệ ặ ệ ạ ộ ạ ương trong đó d ch v khai thác ị ụ
c ng đóng vai trò h t s c quan tr ng.Nh ng nh c đ n ho t đ ng ngo i thả ế ứ ọ ư ắ ế ạ ộ ạ ương thì không th ểkhông nh c đ n giao thông v n t i th y vì h u h t ho t đ ng giao nh n ngo i thắ ế ậ ả ủ ầ ế ạ ộ ậ ạ ương đ u ề
ch n phọ ương th c v n t i bi n. C ng bi n là m t b phân không th thi u c a h th ng ứ ậ ả ể ả ể ộ ộ ể ế ủ ệ ốgiao thông v n t i thu trong thậ ả ỷ ương m i qu c t , 80% hàng hoá đạ ố ế ược v n chuy n b ng ậ ể ằ
đường bi n. C ng không nh ng ph c v cho nhu c u đi l i cho con ngể ả ữ ụ ụ ầ ạ ười mà còn là n i trao ơ
đ i hàng hoá cho nhu c u n i đ a và cho nhu c u xu t nh p kh u góp ph n không nh thúc ổ ầ ộ ị ầ ấ ậ ẩ ầ ỏ
đ y n n kinh t phát tri n. Vi c phát tri n giao thông v n t i th y luôn đòi h i ph i đi đôi ẩ ề ế ể ệ ể ậ ả ủ ỏ ả
v i vi c phát tri n c a c ng. Có th nói n u v n t i th y đớ ệ ể ủ ả ể ế ậ ả ủ ược xem là m ch máu c a n n ạ ủ ềkinh t qu c dân thì h th ng c ng đế ố ệ ố ả ược xem nh là qu tim v y. M t bên đóng vai trò l u ư ả ậ ộ ưthông, còn m t bên gi vai trò cung ng. T đó m i có th thúc đ y quá trình ho t đ ng ộ ữ ứ ừ ớ ể ẩ ạ ộ
thương m i, giao l u văn hóa, kinh t , chính tr nh m phát tri n n n kinh t qu c dân, t o ra ạ ư ế ị ằ ể ề ế ố ạ
m t n n kinh t th trộ ề ế ị ường năng đ ng.ộ
V n đ đ t ra là đ khai thác hi u qu tấ ề ặ ể ệ ả ương xướng v i công su t thi t k c a c ng thì c n ớ ấ ế ế ủ ả ầ
ph i có quy trình khai thác cho h p lý.vì v y trong bài lu n này nhóm mình s đ a ra m t s ả ợ ậ ậ ẽ ư ộ ốquy trình khai thác các lo i hàng qua c ng hi n nay mà vi t nam và các nạ ả ệ ệ ước trên th gi i ế ớđang áp d ng.ụ
Tuy nhiên, do còn h n ch v lý lu n và kinh nghi m th c ti n nên đ tài nghiên c u này ạ ế ề ậ ệ ự ễ ề ứkhông th tránh kh i nh ng thi u sót.nhóm Em r t mong nh n để ỏ ữ ế ấ ậ ượ ực s góp ý t phía th y ừ ầcô,các b n bè đ bài vi t đạ ể ế ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Xin chân thành c m n !ả ơ
I. M Đ U Ở Ầ
1. M t s khái ni m chung v giao thông v n t i và c ngộ ố ệ ề ậ ả ả
1.1. V n t i và các d ng v n t i ậ ả ạ ậ ả
Giao thông v n t i là m t b ph n quan tr ng c a nậ ả ộ ộ ậ ọ ủ ền kinh tế qu c dân tuy nóố
không tr c tiự ếp s n xu t ra c a c i v t ch t cho xã h i nh ng nó đ m nh n khâu v n chuy nả ấ ủ ả ậ ấ ộ ư ả ậ ậ ể hàng hoá t n i s n xu t đừ ơ ả ấ ến n i tiêu dùng, do đó nó là m t trong nh ng b ph n quan tr ng ơ ộ ữ ộ ậ ọ
nh t c a l c lấ ủ ự ượng s n xu t.ả ấ
Các hình th c v n t i hi n nay:ứ ậ ả ệ
+ Giao thông đường b : độ ường s t, đắ ường ô tô
Trang 4+ Giao thông thu : đỷ ường bi n, để ường sông.
+ Giao thông hàng không
+ Giao thông đường ng.ố
M i m t hình th c v n t i đỗ ộ ứ ậ ả ều có đ c đi m nh t đ nh và s phát huy tác d ng t tặ ể ấ ị ẽ ụ ố
trong nh ng điữ ều ki n nh t đ nh.ệ ấ ị
1.2. Đ c đi m c a giao thông v n t i th y ặ ể ủ ậ ả ủ
S c ch c a phứ ở ủ ương ti n r t l n mang tính siêu trệ ấ ớ ường, siêu tr ng.ọ
Ph m vi ho t đ ng c a giao thông v n t i thu mang tính toàn c u.ạ ạ ộ ủ ậ ả ỷ ầ
Chi phí cho phương ti n nh nh t đệ ỏ ấ ược th hi n 2 khía c nh:ể ệ ở ạ
+ Chi phí nhiên li u cho phệ ương ti n là th p nh t.ệ ấ ấ
+ V n đ u t cho xây d ng, b o qu n, khai thác là th p nh t.ố ầ ư ự ả ả ấ ấ
T c đ giao hàng đố ộ ến n i tiêu th tơ ụ ương đ i nhanh.ố
c p nấ ước ng t, th c ph m, s a ch a, )ọ ự ẩ ử ữ
C ng g m có 2 b ph n chính: khu đ t và khu nả ồ ộ ậ ấ ước
+ Khu nước g m: tuyồ ến kênh d n tàu vào c ng và các vùng nẫ ả ước đ cho tàu quay tr , neo ể ở
đ u t m th i, truyậ ạ ờ ền t i và neo đ u trả ậ ước bến đ b c xể ố ếp hàng hoá gi a tàu v i b Khu ữ ớ ờ
nướ ủ ảc c a c ng được gi i h n b i tuyớ ạ ở ến đê ch n sóng ( nắ ếu có )
Trang 5+ Khu đ t: là n i b trí kho, bãi, h th ng giao thông, thiấ ơ ố ệ ố ết b xị ếp d và các côngỡ
trình ph tr khác nh nhà làm vi c, h th ng c p thoát nụ ợ ư ệ ệ ố ấ ước …
Phân cách gi a khu đ t và khu nữ ấ ước là tuyến bến, là n i đ tàu neo đ u, b c xơ ể ậ ố ếp
hàng hoá gi a tàu v i b , m t c ng có th có nhiữ ớ ờ ộ ả ể ều bến đ ph c v cho m t ho c nhiể ụ ụ ộ ặ ều lo iạ hàng hoá khác nhau
2.vai trò c a c ngủ ả
Là n i lánh n n c a tàu, điơ ạ ủ ều này x y ra khi do nh hả ả ưởng c a th i tiủ ờ ết, khí h u,tàu c n ậ ầ
ph i lánh n n vào C ng đ đ m b o an toàn.ả ạ ả ể ả ả
Là n i xơ ếp d hàng hoá và ga hành khách.Đây là vai trò nguyên th y c a C ng.ỡ ủ ủ ả
Cung c p d ch v cho tàu: lấ ị ụ ương th c, th c ph m, nự ự ẩ ước ng t, s a ch a tàu.ọ ử ữ
Là c s cho s phát tri n công nghi p. Điơ ở ự ể ệ ều này liên quan đến yêu c u c a côngầ ủ
nghi p và c s h t ng c a chúng, làm thu n ti n cho vi c phát tri n thệ ơ ở ạ ầ ủ ậ ệ ệ ể ương m i thông qua ạ
C ng. Quan đi m phát tri n g n đây là các c ng t do.ả ể ể ầ ả ự
Là m t m t xích trong dây truyộ ắ ền v n t i, là đi m n i gi a s ph c v c a tàu vàậ ả ể ố ữ ự ụ ụ ủ
các d ng v n t i khác đ cung c p m t m ng lạ ậ ả ể ấ ộ ạ ưới phân ph i hàng hoá qu c tố ố ế nói chung,
thường là quan đi m v n chuy n liên h p. Nó có th liên quan để ậ ể ợ ể ến đường s t, đắ ường ô tô,
đường sông, đường ng.ố
Thương c ng: Dùng ch yả ủ ếu đ b c xể ố ếp, v n chuy n hàng hoá và hành khách,ậ ể
thường c ng này có nhiả ều lo i hàng khác nhau nh c ng H i Phòng, Hà N i,ạ ư ả ả ộ
Nam Đ nh ị
C ng chuyên dùng: Ch ph c v cho m t m t hàng duy nh t và đả ỉ ụ ụ ộ ặ ấ ược trang b choị
nh ng công trình mang tính đ c thù nh c ng C a Ông, Hòn Gai, c ng xăngữ ặ ư ả ử ả
Trang 6d u, c ng khách ầ ả
C ng công nghi p: Ph c v cho m t xí nghi p ho c m t khu công nghi p.ả ệ ụ ụ ộ ệ ặ ộ ệ
C ng trú n: ph c v cho tàu hàng và tàu khách trú n trên đả ẩ ụ ụ ẩ ường đi tránh gió bão
C ng h : đả ở ược b trí trên b bi n ch u tác đ ng tr c tiố ờ ể ị ộ ự ếp c a sóng, gió ngoài kh i.Đ đ m ủ ơ ể ả
b o cho c ng ho t đ ng bình thả ả ạ ộ ường c n có đê ch n sóngầ ắ
C ng đ t trong v nh kín sóng gió, đả ặ ị ược các đ a hình thiên nhiên che ch n nhị ắ ư
C ng C a ông, Hòn gai trong v nh H Long.ả ử ị ạ
C ng kín ( C ng thu triả ả ỷ ều ) được b trí trên b bi n c a sông có dao đ ng m cố ờ ể ử ộ ự
nước triều l n, khu nớ ướ ủ ảc c a c ng ăn sâu vào b tách riêng v i bi n b ng âu tàu, m c nờ ớ ể ằ ự ước trong c ng khác v i m c nả ớ ự ước ngoài bi n.ể
C ng đ m (c ng vũng) b trí trong nh ng vũng riêng ngăn cách v i bi n b ng cácả ầ ả ố ữ ớ ể ằ
c n cát, nh ng c ng này ph n l n b trí trên b nh ng đ m l n hay h l n, có nh ng kênh ồ ữ ả ầ ớ ố ờ ữ ầ ớ ồ ớ ữ
d n n i c ng v i bi n. Nh ng c ng này không c n công trình b o v b ẫ ố ả ớ ể ữ ả ầ ả ệ ờ
C ng trên đ o là c ng b trí trên nh ng hòn đ o thiên nhiên hay nhân t o cách xaả ả ả ố ữ ả ạ
bờ
C ng c a sông b trí nh ng c a sông l n ra phía bi n hay vào sâu trong sôngả ử ố ở ữ ử ớ ể
cách c a sông không l n (C ng H i phòng b trí c a sông C m vào sâu phía trong sông)ử ớ ả ả ố ở ử ấ
C ng trên h bao g m các c ng đ u m i th y l i và c ng xí nghi p h C ng trong đ u ả ồ ồ ả ầ ố ủ ợ ả ệ ồ ả ầ
m i th y l i dùng cho tàu đ trố ủ ợ ỗ ước khi qua âu đ phân chia và thành l p đoàn tàu.C ng xí ể ậ ảnghi p trên h cung c p v t li u và s n ph m c a xí nghi p.ệ ồ ấ ậ ệ ả ẩ ủ ệ
+ C ng sông: đả ược b trí d c trên 2 b sông, phía b lõm c a đo n sông đ đ mố ọ ờ ở ờ ủ ạ ể ả
Trang 7b o đ sâu cho tàu và tránh b i l ng c a bùn cát.ả ộ ồ ắ ủ
III. GI I THI U BÀI LU N Ớ Ệ Ậ
M C ĐÍCH BÀI LU N:Ụ Ậ
Bi t đế ược quy trình b c x p hàng c a các lo i hang khác nhau ,các th t c c n ph i ố ế ủ ạ ủ ụ ầ ảlàm khi tàu vào c ng.trên c s đó đ a ra đả ơ ở ư ược nh n xét v s khác nhau v quy trình ậ ề ự ềlàm vi c c a tệ ủ ường lo i tàu nh th nào.ạ ư ế
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U :Ứ
T nh ng video và tài li u thu th p đừ ữ ệ ậ ược trên m ng chúng ta phân tích nêu ra đạ ược
nh ng quá trình v n chuy n, làm hàng,th t c và nh ng v n đ liên quan đ n khai ữ ậ ể ủ ụ ữ ấ ề ếthác c ng.các thanh viên nhóm có thê trao đ i và tham kh o ý ki n c a nhau đ bài ả ổ ả ế ủ ể
lu n đ t k t qu t t.ậ ạ ế ả ố
Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U: Ứ
Tìm hi u v quá trình khai thác c a c ng.các th t c h i quan c n làm khi tàu c p ể ề ủ ả ủ ụ ả ầ ậ
c ng đ n khi k t thúc vi c làm hang trên khu nả ế ế ệ ướ ủ ảc c a c ng
Tìm hi u quy trình v n chuy n làm vi c c a các thi t b trên c nể ậ ể ệ ủ ế ị ả
K T C U Đ TÀI :Ế Ấ Ề
Đ tài c b n g m 3 chề ơ ả ồ ương :
Chương 1:quá trình tàu làm đ n khi k t thúcế ế
Chương 2: quá trình khai thác chung c a c ngủ ả
Chương 3:quá trình làm vi c c a các thi t bệ ủ ế ị
K t lu nế ậ
Trang 8B : N I DUNG Ộ
CH ƯƠ NG I : QUÁ TRÌNH TÀU LÀM HÀNG Đ N KHI Ế
K T THÚC Ế
I.1. CÁC TH T C TÀU PH I LÀM KHI C P C NGỦ Ụ Ả Ậ Ả
A. Th t c tàu bi n vi t nam và tàu bi n nủ ụ ể ệ ể ước ngoài nh p c nh vào c ng bi nậ ả ả ể
1.Trình t th c hi n:ự ự ệ
Ch tàu n p h s đ ngh t i c quan C ng v Hàng h i ho c t i văn phòng ủ ộ ồ ơ ề ị ạ ơ ả ụ ả ặ ạ
đ i di n C ng v Hàng h i (t i n i tàu nh p c nh); ạ ệ ả ụ ả ạ ơ ậ ả
C ng v Hàng h i (ho c Văn phòng đ i di n c a C ng v Hàng h i) ti p ả ụ ả ặ ạ ệ ủ ả ụ ả ế
nh n h s , th m đ nh, c p phép cho tàu vào c ng bi n; ậ ồ ơ ẩ ị ấ ả ể
Tr ườ ng h p không ch p thu n ph i tr l i và nêu rõ lý do ợ ấ ậ ả ả ờ
2.Cách th c th c hi n: ứ ự ệ Tr c ti p t i C ng v Hàng h i ho c đ i di n C ng v ự ế ạ ả ụ ả ặ ạ ệ ả ụ Hàng h i ả
3. Thành ph n, s l ầ ố ượ ng h s : ồ ơ
a) Thành ph n H s : ầ ồ ơ
* Các gi y t ph i n p (b n chính): ấ ờ ả ộ ả
03 b n khai chung n p cho c ng ả ộ ả v hàng h i, Biên phòng c a kh u, h i quan ụ ả ử ẩ ả
c a kh u; ử ẩ
01 danh sách hành khách (n u có) n p cho Biên phòng c a kh u; ế ộ ử ẩ
01 b n khai hàng hoá n p cho H i quan c a kh u; ả ộ ả ử ẩ
02 b n khai hàng hoá nguy hi m(n u có) n p cho H i quan c a kh u và c ng ả ể ế ộ ả ủ ẩ ả
v hàng h i; ụ ả
Trang 9 01 b n khai d tr c a tàu n p cho H i quan c a kh u; ả ự ữ ủ ộ ả ủ ẩ
01 b n khai hành lý thuy n viên n p cho H i quan c a kh u; ả ề ộ ả ử ẩ
01 b n ki m d ch y t n p cho c quan ki m d ch y t qu c t ; ả ể ị ế ộ ơ ể ị ế ố ế
01 b n khai ki m d ch th c v t (n u có) n p cho c quan ki m d ch th c v t; ả ể ị ự ậ ế ộ ơ ể ị ự ậ
01 b n khai ki m d ch đ ng v t (n u có) n p cho c quan ki m d ch đ ng v t; ả ể ị ộ ậ ế ộ ơ ể ị ộ ậ
Gi y phép r i c ng cu i cùng(b n chính) n p cho c ng v hàng h i ấ ờ ả ố ả ộ ả ụ ả
* Các gi y t ph i xu t trình (b n chính): ấ ờ ả ấ ả
Gi y ch ng nh n đăng ký tàu thuy n; ấ ứ ậ ề
Các gi y ch ng nh n v an toàn k thu t c a tàu theo quy đ nh; ấ ứ ậ ề ỹ ậ ủ ị
Ch ng ch chuyên môn c a thuy n viên theo quy đ nh; ứ ỉ ủ ề ị
H chi u thuy n viên, S thuy n viên; ộ ế ề ổ ề
Phi u tiêm ch ng qu c t c a thuy n viên; ế ủ ố ế ủ ề
Các gi y t liên quan đ n hàng hoá ch trên tàu; ấ ờ ế ở
Gi y ch ng nh n ki m d ch y t ; ấ ứ ậ ể ị ế
Gi y ch ng nh n ki m d ch th c v t (n u có); ấ ứ ậ ể ị ự ậ ế
Gi y ch ng nh n ki m d ch đ ng v t ho c Gi y ch ng nh n s n ph m đ ng ấ ứ ậ ể ị ộ ậ ặ ấ ứ ậ ả ẩ ộ
v t (n u hàng hoá là s n ph m đ ng v t) c a n ậ ế ả ẩ ộ ậ ủ ướ c xu t hàng; ấ
Gi y ch ng nh n b o hi m trách nhi m dân s c a ch tàu v ô nhi m môi ấ ứ ậ ả ể ệ ự ủ ủ ề ễ
tr ườ ng, n u là tàu chuyên dùng v n chuy n d u m , ch ph m t d u m ho c ế ậ ể ầ ỏ ế ẩ ừ ầ ỏ ặ các hàng hoá nguy hi m khác; ể
H chi u, phi u tiêm ch ng qu c t c a hành khách (n u có khi c quan qu n ộ ế ế ủ ố ế ủ ế ơ ả
lý nhà n ướ c chuyên ngành liên quan yêu c u) ầ
Trang 10 Th t c vào c ng đ i v i tàu quân s và các tàu thuy n khác c a n ủ ụ ả ố ớ ự ề ủ ướ c ngoài
đ n thăm Vi t Nam theo l i m i c a chính ph n ế ệ ờ ờ ủ ủ ướ c C ng Hoà xã h i ch ộ ộ ủ nghĩa Vi t nam th c hi n theo quy đ nh riêng ệ ự ệ ị
Đ i v i m t s lo i tàu thuy n đ c thù: Tàu quân s n ố ớ ộ ố ạ ề ặ ự ướ c ngoài, tàu bi n ể
n ướ c ngoài có đ ng c ch y b ng năng l ộ ơ ạ ằ ượ ng h t nhân, tàu v n chuy n ch t ạ ậ ể ấ phóng x , tàu thuy n n ạ ề ướ c ngoài đ n Vi t nam theo l i m i chính th c c a ế ệ ờ ờ ứ ủ
C ng Hoà xã h i ch nghĩa Vi t nam, tàu thuy n n ộ ộ ủ ệ ề ướ c ngoài xin đ n c ng đ ế ả ể
th c hi n các ho t đ ng v nghiên c u khoa h c, ngh cá, c u h , tr c v t tài ự ệ ạ ộ ề ứ ọ ề ứ ộ ụ ớ
s n chìm đ m, lai d t trong c ng, hu n luy n, văn hoá, th thao, khai thác tài ả ắ ắ ả ấ ệ ể nguyên trong vùng bi n Vi t Nam ph i có gi y t ho c văn b n ch p thu n c a ể ệ ả ấ ờ ặ ả ấ ậ ủ các c quan có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan ơ ẩ ề ị ủ ậ
* Tàu thuy n có tr ng t i 200 DWT tr xu ng mang c qu c t ch Trung Qu c ề ọ ả ở ố ờ ố ị ố khi đ n khu chuy n t i V n Gia – Móng Cái (Qu ng Ninh) ho c tàu thuy n ế ể ả ạ ả ặ ề mang c qu c t ch Cămpuchia khi đ n c ng bi n Đ ng Tháp và Hà Tiên (Kiên ờ ố ị ế ả ể ồ Giang) ph i n p, xu t trình các lo i gi y t sau: ả ộ ấ ạ ấ ờ
01 b n khai chung (n p cho c ng ả ộ ả v hàng h i); ụ ả
01 danh sách thuy n viên (n p cho c ng v hàng h i); ề ộ ả ụ ả
01 danh sách hành khách, n u có n p cho Biên phòng; ế ộ
01 b n khai hàng hoá, n u có( n p cho H i quan c a kh u); ả ế ộ ả ử ẩ
01 b n khai hàng hoá nguy hi m, n u có (n p cho H i quan c a kh u); ả ể ế ộ ả ủ ẩ
01 b n khai hành lý hành khách, n u có (n p cho H i quan c a kh u) ả ế ộ ả ử ẩ
* Các gi y t ph i xu t trình (b n chính): ấ ờ ả ấ ả
Gi y ch ng nh n đăng ký tàu thuy n (xu t trình cho c ng v hàng h i); ấ ứ ậ ề ấ ả ụ ả
Trang 11 Các gi y ch ng nh n v an toàn k thu t và S tay an toàn k thu t c a tàu ấ ứ ậ ề ỹ ậ ổ ỹ ậ ủ thuy n (xu t trình cho c ng v hàng h i); ề ấ ả ụ ả
Ch ng ch chuyên môn c a thuy n tr ứ ỉ ủ ề ưở ng và máy tr ưở ng đ i v i tàu thuy n có ố ớ ề trong t i t 50 DWT đ n 200 DWT ho c công su t máy chính trên 200 HP (xu t ả ừ ế ặ ấ ấ trình cho C ng v hàng h i). Đ i v i tàu thuy n d ả ụ ả ố ớ ề ướ i 50 DWT mi n xu t trình ễ ấ
b ng c p chuyên môn c a thuy n tr ằ ấ ủ ề ưở ng và máy tr ưở ng;
H chi u thuy n viên ho c ch ng minh th c a thuy n viên, hành khách theo ộ ế ề ặ ứ ư ủ ề quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam ho c hi p đ nh đã đ ị ủ ậ ệ ặ ệ ị ượ c ký k t gi a Chính ế ữ
ph Vi t Nam v i Chính ph Trung Qu c ho c Chính ph Cămpuchia (xu t ủ ệ ớ ủ ố ặ ủ ấ trình cho B đ i biên phòng); ộ ộ
Phi u tiêm ch ng qu c t c a thuy n viên; ế ủ ố ế ủ ề
Các gi y t liên quan đ n hàng hoá ch trên tàu thuy n và hành lý c a thuy n ấ ờ ế ở ề ủ ề viên, hành khách, n u có (xu t trình cho H i quan c a kh u); ế ấ ả ử ẩ
b) S l ố ượ ng h s : 01 b ồ ơ ộ
4. Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế
Th i h n làm th t c c a c quan qu n lý nhà n ờ ạ ủ ụ ủ ơ ả ướ c chuyên ngành: không quá 01
gi , k t khi ng ờ ể ừ ườ i làm th t c đã n p, xu t trình đ các gi y t h p l ủ ụ ộ ấ ủ ấ ờ ợ ệ
5.Đ i t ố ượ ng th c hi n th t c hành chính: ự ệ ủ ụ
Trang 12b) C quan ho c ng ơ ặ ườ i có th m quy n đ ẩ ề ượ c u quy n ho c phân c p th c ỷ ề ặ ấ ự
10. Yêu c u đi u ki n th c hi n th t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Tàu ph i b o đ m các đi u ả ả ả ề
ki n an toàn k thu t theo quy đ nh ệ ỹ ậ ị
Th i han làm th t c c a ng ờ ủ ụ ủ ườ i làm th t c: ch m nh t 02 gi k t khi tàu đã ủ ụ ậ ấ ờ ể ừ vào neo đ u an toàn t i v trí theo ch đ nh c a Giám đ c c ng v hàng h i ậ ạ ị ỉ ị ủ ố ả ụ ả
11. Căn c pháp lý th t c hành chính: ứ ủ ụ
B lu t Hàng h i Vi t Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005; ộ ậ ả ệ
Trang 13 Ngh đ nh s 71/2006/NĐCP ngày 25 tháng 7 năm 2006 c a Chính ph v ị ị ố ủ ủ ề
qu n lý c ng bi n và lu ng hàng h i; ả ả ể ồ ả
Thông t s 10/2007/TTBGTVT ngày 06/8/2007 c a B giao thông v n t i ư ố ủ ộ ậ ả
h ướ ng d n th c hi n Ngh đ nh s 71/2006/NĐCP ngày 25/7/2006 c a Chính ẫ ự ệ ị ị ố ủ
ph v qu n lý c ng bi n và lu ng hàng h i; ủ ề ả ả ể ồ ả
Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC ngày 04/11/2008 c a B Tài chính ban hành ế ị ố ủ ộ Quy đ nh v phí , l phí hàng h i và bi u m c thu phí, l phí hàng h i ị ề ệ ả ể ứ ệ ả
B. Th t c tàu thuy n vi t nam ho t đ ng tuy n n i đ a vào c ng bi n ủ ụ ề ệ ạ ộ ế ộ ị ả ể
1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
a) N p h s TTHC:ộ ồ ơ
+ Phương ti nệ th yủ n iộ đ aị , tàu công vụ, tàu cá và tàu quân sự c aủ Vi tệ Nam;
+ Tàu thuy nề khác đ nế c ngả bi nể trong các trư ngờ h pợ sau đây:
Ch mậ nh tấ 02 giờ trư cớ khi tàu dự ki nế đ nế vùng đón trả hoa tiêu, người làm thủ
t cụ ph iả xác báo cho C ngả vụ hàng h iả bi tế chính xác th iờ gian tàu đ nế Trường h p cóợ
ngườ ối m, người ch t, ngế ườ ứi c u v t đớ ược trên bi n ho c có ngể ặ ười tr n trên tàu, trong l nố ầ xác báo cu i cùng ph i thông báo rõ tên, tu i, qu c t ch.ố ả ổ ố ị khác. Vi cệ xác báo tàu thuy nề đ nế c ngả bi nể không ápd ngụ đ iố v iớ các tàu thuy nề đượ c
mi n th c hi n vi c Thông báo tàu đ n.ễ ự ệ ệ ế
b) Gi i quy t TTHC:ả ế
Trang 14C ngả vụ hàng h iả ti pế nh nậ , ki mể tra hồ s ;ơ n uế hồ sơ không đ yầ đủ thì trả l iạ hồ sơ vàhướ
ng d nẫ tổ ch cứ , cá nhân hoàn thi nệ l iạ hồ sơ;
2. Cách th cứ th cự hi nệ :
G i Thông báo tàu đ n, xác báo tàu đ n, h s , gi y t c a tàu thuy n b ng Fax, khai báoử ế ế ồ ơ ấ ờ ủ ề ằ
đi n t , n pệ ử ộ tr cự ti p ho c thông qua h th ng b u chính.ế ặ ệ ố ư
* Gi y phép r i c ng.ấ ờ ả
+ Các gi y t ph i xu t trình bao g m (b n chính):ấ ờ ả ấ ồ ả
* Gi y ch ng nh n đăng ký tàu thuy n;ấ ứ ậ ề
* Các gi y ch ng nh n v an toàn k thu t c a tàu theo quy đ nh;ấ ứ ậ ề ỹ ậ ủ ị
* S thuy n viên;ổ ề
* Ch ng ch chuyên môn c a thuy n viên theo quy đ nh.ứ ỉ ủ ề ị
Đ i v i các lo i tàu thuy n khác, gi y t ph i n p và xu t trình th c hi n theo quy đ nhố ớ ạ ề ấ ờ ả ộ ấ ự ệ ị pháp lu t có liên quan.ậ
b) S lố ượng h s : 01 (b ).ồ ơ ộ
4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trang 15 Ch m nh tậ ấ 01 gi , k t khi ng i làm th t c đã n p, xu t trình đ các gi y t theo quyờ ể ừ ườ ủ ụ ộ ấ ủ ấ ờ
d) C quan ph i h p (n u có): Không cóơ ố ợ ế
7. K t qu c a vi c th c hi n TTHC:ế ả ủ ệ ự ệ L nh đi u đ ng.ệ ề ộ
đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC.ị ạ ả ề ế ị ố
Tàu th y vào, r i c ng trong cùng m t khu v c hàng h i nhi u h n 3 chuy n/tháng thì tủ ờ ả ộ ự ả ề ơ ế ừ chuy n th 4 tr đi trong tháng áp d ng m c thu b ng 60% so v i m c thu quy đ nh t iế ứ ở ụ ứ ằ ớ ứ ị ạ Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC.ả ề ế ị ố
Trang 16 T ch c, cá nhân có tàu th y ch hàng hoá vào, r i c ng trong cùng m t khu v c hàng h iổ ứ ủ ở ờ ả ộ ự ả nhi u h n 8 chuy n/tháng thì t chuy n th 9 tr đi trong tháng áp d ng m c thu b ng 60%ề ơ ế ừ ế ứ ở ụ ứ ằ
so v i m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC.ớ ứ ị ạ ả ề ế ị ố
Tàu th y ch đ phao, vũng, v nh su t th i gian làm hàng áp d ng m c thu b ng 50% soủ ỉ ỗ ở ị ố ờ ụ ứ ằ
v i m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC.ớ ứ ị ạ ả ề ế ị ố
T ch c, cá nhân có tàu th y ch khách vào, r i c ng áp d ng m c thu phí tr ng t i nhổ ứ ủ ở ờ ả ụ ứ ọ ả ư sau:
+ Tàu th y có t ng dung tích dủ ổ ưới 500GT vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 10ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng thu b ng 70% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh sế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế ị ố 98/2008/QĐBTC
+ Tàu th y có t ng dung tích t 500GT đ n dủ ổ ừ ế ưới 1.500GT vào, r i c ng v i t n su tờ ả ớ ầ ấ
t i thi u 7 chuy n/tháng/c ng thu b ng 60% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy tố ể ế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế
đ nh s 98/2008/QĐBTC.ị ố
+ Tàu th y có t ng dung tích t 1.500GT tr lên vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 4ủ ổ ừ ở ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng thu b ng 50% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh sế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế ị ố 98/2008/QĐBTC
+ Tàu th y m i lủ ỗ ượt vào, r i c ng đ ng th i có nhi u m c thu khác nhau thì áp d ngờ ả ồ ờ ề ứ ụ
+ Sà lan con c a tàu LASH ho t đ ng t i c ng cùng c ng tàu m t p k t.ủ ạ ộ ạ ả ả ẹ ậ ế
+ Tàu th y chuyên dùng đánh b t cá và thuy n bu m th thao c a Vi t Nam.ủ ắ ề ồ ể ủ ệ
Trang 17b)Phí đ m b o hàng h i:ả ả ả
Tàu th y có dung tích toàn ph n t 2.000 GT tr xu ng: 300 đ ng/GTủ ầ ừ ở ố ồ
Tàu th y có dung tích toàn ph n t 2.001 GT tr lên: 600 đ ng/GTủ ầ ừ ở ồ
+ Tàu th y vào, r i nhi u c ng bi n trong cùng m t khu v c hàng h i ch ph i n pủ ờ ề ả ể ộ ự ả ỉ ả ộ
m t l n phí b o đ m hàng h i theo m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 13 Quy t đ nhộ ầ ả ả ả ứ ị ạ ả ề ế ị 98/2008/QĐBTC
+ Tàu th y vào, r i c ng trong cùng m t khu v c hàng h i nhi u h n 3 chuy n/thángủ ờ ả ộ ự ả ề ơ ế thì t chuy n th 4 tr đi trong tháng áp d ng m c thu b ng 80% m c thu quy đ nh t i Kho nừ ế ứ ở ụ ứ ằ ứ ị ạ ả
1 Đi u 13 Quy t đ nh 98/2008/QĐBTC.ề ế ị
+ T ch c, cá nhân có tàu th y vào, r i c ng trong cùng m t khu v c hàng h i nhi uổ ứ ủ ờ ả ộ ự ả ề
h n 8 chuy n/tháng thì t chuy n th 9 tr đi trong tháng áp d ng m c thu b ng 80% m c thuơ ế ừ ế ứ ở ụ ứ ằ ứ quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 13 Quy t đ nh 98/2008/QĐBTC.ị ạ ả ề ế ị
+ T ch c, cá nhân có tàu th y ch khách vào, r i c ng áp d ng m c thu phí b o đ mổ ứ ủ ở ờ ả ụ ứ ả ả hàng h i nh sau:ả ư
* Tàu th y có t ng dung tích dủ ổ ưới 500GT vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 10ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng thu b ng 70% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 13 Quy t đ nhế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế ị 98/2008/QĐBTC
* Tàu th y có t ng dung tích t 500GT đ n dủ ổ ừ ế ưới 1.500GT vào, r i c ng v i t n su tờ ả ớ ầ ấ
t i thi u 7 chuy n/tháng/c ng thu b ng 60% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 13 Quy tố ể ế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế
đ nh 98/2008/QĐBTC.ị
* Tàu th y có t ng dung tích t 1.500GT tr lên vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 4ủ ổ ừ ở ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng thu b ng 50% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 13 Quy t đ nhế ả ằ ứ ị ạ ả ề ế ị 98/2008/QĐBTC
* Tàu th y m i lủ ỗ ượt vào, r i c ng đ ng th i có nhi u m c thu khác nhau thì áp d ngờ ả ồ ờ ề ứ ụ
m t m c thu th p nh t.ộ ứ ấ ấ
Trang 18c) Phí hoa tiêu (n u có):ế
Tàu th y vào, r i c ng bi n Vi t Nam có s d ng hoa tiêu ph i tr phí hoa tiêu theo m củ ờ ả ể ệ ử ụ ả ả ứ
nh sau: 25 đ ng/GT HLư ồ
+ M c thu t i thi u m t lứ ố ể ộ ượt: 500.000 đ ng/lồ ượt
d) Phí neo đ u t i vũng, v nh (n u có):ậ ạ ị ế
Phí: 5 đ ng/GT gi ồ ờ
+ T ch c, cá nhân có tàu th y ch khách vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 4ổ ứ ủ ở ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng áp d ng m c thu b ng 50% m c thu quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 15 Quy tế ả ụ ứ ằ ứ ị ạ ả ề ế
đ nh 98/2008/QĐBTC.ị
+ Không thu phí neo đ u t i vũng, v nh đ i v i trậ ạ ị ố ớ ường h p tàu th y ph i neo đ u chợ ủ ả ậ ờ
tr i sáng theo l nh c a c ng v hàng h i do quy đinh h n ch ch y đêm.ờ ệ ủ ả ụ ả ạ ế ạ
e) Phí s d ng c u b n, phao neo thu c khu v c c ng bi n (n u có):ử ụ ầ ế ộ ự ả ể ế
Tàu th y s d ng c u b n, phao neo ph i tr phí s d ng c u b n, phao neo theo m c sau:ủ ử ụ ầ ế ả ả ử ụ ầ ế ứ + Tàu th y đ t i c u ph i tr phí theo m c: 15 đ ng/GT giủ ỗ ạ ầ ả ả ứ ồ ờ
+ Tàu th y đ t i phao ph i tr phí theo m c: 10 đ ng/GT gi ủ ỗ ạ ả ả ứ ồ ờ
T ch c, cá nhân có tàu th y ch khách vào, r i c ng v i t n su t t i thi u 4ổ ứ ủ ở ờ ả ớ ầ ấ ố ể chuy n/tháng/c ng áp d ng m c thu b ng 50% m c thu quy đ nh t i kho n 1 Đi u 16ế ả ụ ứ ằ ứ ị ạ ả ề Quy tế
đ nh 98/2008/QĐBTC.ị
g) L phí vào c ng bi n:ệ ả ể
Tàu th y có dung tích toàn ph n dủ ầ ưới 200GT, đoàn sà lan v n t i đậ ả ường sông (g m tàu lai,ồ kéo, đ y): 30.000 VNĐ/chuy n;ẩ ế
Tàu th y có dung tích toàn ph n t 200GT đ n dủ ầ ừ ế ưới 1000GT: 50.000VNĐ/chuy n;ế
Tàu th y có dung tích toàn ph n t 1000GT đ n 5000GT: 100.000VNĐ/chuy n;ủ ầ ừ ế ế
Tàu th y có dung tích toàn ph n trên 5000GT: 200.000VNĐ/chuy n.ủ ầ ế
Trang 1910. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ
T t c các lo i tàu thuy n ch đấ ả ạ ề ỉ ược phép vào c ng bi n khi có đ đi u ki n an toàn hàngả ể ủ ề ệ
h i, an ninh hàng h i, phòng ng a ô nhi m môi trả ả ừ ễ ường và các đi u ki n khác theo quy đ nhề ệ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
11. Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
B lu t Hàng h i Vi t Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;ộ ậ ả ệ
Ngh đ nh s 21/2012/NĐCP ngày 21/3/2012 c a Chính ph v qu n lý c ng bi n và lu ngị ị ố ủ ủ ề ả ả ể ồ hàng h i;ả
Quy t đ nh s 98/2008/QĐBTC ngày 04/11/2008 c a B Tài chính ban hành quy đ nh vế ị ố ủ ộ ị ề phí, l phí hàng h i và bi u m c thu phí, l phí hàng h i.ệ ả ể ứ ệ ả
I.2. quá trình tàu c p c ngậ ả
tàu s c p c ng t i khu nẽ ậ ả ạ ước trước b n, khu nế ước trước b n g m các b ph n : khuế ồ ộ ậ
nước đ i tàu,vũng quay tàu,khu nợ ước trung chuy n hàng hóa n i,tuy n b n ể ổ ế ế
Khi tàu đ n c ng s đế ả ẽ ược thuy n trề ưởng thông báo cho c ng bi t.n u là tàu nh thìả ế ế ỏ tàu có th t c p c ng,n u là tàu l n thì tàu ph i ch t i khu nể ự ậ ả ế ớ ả ờ ạ ước đ i tàu c aợ ủ
c ng,sau đó s thêu đ i tàu lai d t c a c ng ra đ lai d t tàu vào c p b n an toàn.ả ẽ ộ ắ ủ ả ể ắ ậ ế
Trang 20Hình nh tàu lai d tả ắ
Khi tàu c p b n s ti n hành neo đ u c đ nh tàu đ đ m b o an toàn khi b c x pậ ế ẽ ế ậ ố ị ể ả ả ố ế hang
Trang 21Hình nh dây neo và bích neoả
Trang 23PHÒNG KINH DOANH KHAI THÁC/ C NG SÀI GÒNẢ
Khi có tàu c p C ng Sài Gòn, đ i lý vui lòng liên h Phòng Kinh doanh Khai thácậ ả ạ ệ
C ng Sài Gòn đ làm th t c đăng ký c u b n, ký h p đ ng, đóng t m ng c ng phí và gi iả ể ủ ụ ầ ế ợ ồ ạ ứ ả ả quy t các v n đ khác liên quan đ n năng su t x p d , gi i quy t tranh ch p hàng h i.ế ấ ề ế ấ ế ỡ ả ế ấ ả
Trang 241.1 B ph n Đi u độ ậ ề ộ: Khi đ n làm th t c đăng ký c u b n, đ i lý vui lòng th cế ủ ụ ầ ế ạ ự
hi n các vi c sau:ệ ệ
G i các thông tin tàu đ n: tên tàu, các thông s k thu t tàu, hàng hóa, ch hàng,ử ế ố ỹ ậ ủ
ngày d ki n c p c ng ngay khi có thông tin.ự ế ậ ả
Liên h b ph n k ho ch đ bi t k ho ch đi u đ ng tàu c p c ng: v trí, th iệ ộ ậ ế ạ ể ế ế ạ ề ộ ậ ả ị ờ
gian tàu c p b n, c ng làm hàng và các thông tin khác.ậ ế ả
G i gi y báo tàu đ n, cargo manifest (hàng nh p), cargo list (hàng xu t), cargoử ấ ế ậ ấ
plan và các lo i ch ng t khác qua fax, email ho c g i tr c ti p cho b ph n Đi u đ ạ ứ ừ ặ ử ự ế ộ ậ ề ộ
Nh n và ký xác nh n (v vi c đã nh n gi y) và g i l i b ph n Đi u đ “GI Yậ ậ ề ệ ậ ấ ử ạ ộ ậ ề ộ Ấ
CH P NH N TÀU”, th hi n các thông tin v trí neo đ u, th i gian d ki n làm hàng.Ấ Ậ ể ệ ị ậ ờ ự ế
Sau khi tàu hoàn t t làm hàng, g i thông báo tàu đi, xác báo ngày gi tàu ch y đấ ử ờ ạ ể
b ph n Đi u đ lên k ho ch cho tàu d i b n.ộ ậ ề ộ ế ạ ờ ế
Trong quá trình tàu c p c u/phao ho c trong quá trình làm hàng, ph i h p v iậ ầ ặ ố ợ ớ
Tr c ban Đi u đ đ gi i quy t các v n đ :ự ề ộ ể ả ế ấ ề
+ V năng su t x p d , s d ng c u b , kho bãi, di d i v trí neo đ u, cácề ấ ế ỡ ử ụ ẩ ờ ờ ị ậ
v n đ khác liên quan đ n c ng.ấ ề ế ả
+ V s c , tranh ch p hàng h i bao g m: đâm va, tai n n v thi t b tàu/ề ự ố ấ ả ồ ạ ề ế ị
c ng, tai n n lao đ ng, hao h t,…ả ạ ộ ụ
1.2 B ph n Thộ ậ ương v :ụ Ký h p đ ng, đóng ti n t m ng và thanh toán c ngợ ồ ề ạ ứ ả
phí:Tàu đ n c ng đ i lý ph i ký h p đ ng cung c p d ch v và thanh toán ti n c ngế ả ạ ả ợ ồ ấ ị ụ ề ả
phí (tàu lai, c u b n, bu c m dây, đ rác ) v i C ng Sài Gòn t i b ph n Thầ ế ộ ở ổ ớ ả ạ ộ ậ ương v ụ phòng Kinh Doanh Khai Thác
Trang 25 H p đ ng ợ ồ “CUNG C P D CH V CHO TÀU”Ấ Ị Ụ được phân ra làm hai lo i:ạ
H p đ ng dài h n: đ i v i các đ i lý là khách hàng thân thi t c a C ng Sài Gòn,ợ ồ ạ ố ớ ạ ế ủ ả
đ i lý có t n su t tàu đ n c ng nhi u trong năm, thanh toán t t, vui lòng liên h b ph nạ ầ ấ ế ả ề ố ệ ộ ậ
Thương v ký h p đ ng dài h n, thanh toán sau khi tàu ch y.ụ ợ ồ ạ ạ
H p đ ng chuy n: đ i v i các đ i lý không ph i là khách hàng thân thi t ti mợ ồ ế ố ớ ạ ả ế ề
năng c a C ng, các đ i lý thanh toán ch m, tàu t làm đ i lý, t n su t tàu đ n c ng trong nămủ ả ạ ậ ự ạ ầ ấ ế ả ít: vui lòng liên h b ph n Thệ ộ ậ ương v đ ký h p đ ng chuy n, đóng t m ng c ng phíụ ể ợ ồ ế ạ ứ ả
trước khi tàu c p c ng và thanh toán ngay trậ ả ước khi tàu r i b n.ờ ế
Hướng d n t m ng và thanh toán c ng phí trẫ ạ ứ ả ước khi tàu ch y:ạ
Liên h b ph n c ng phí phòng Kinh doanh Khai thác đ ệ ộ ậ ả ể ước tính s ti n t mố ề ạ
ng và đóng ti n t m ng tr c khi tàu c p c u. Ti n t m ng có th chuy n kho n (n u s
Ch m nh t 3h trậ ấ ước khi tàu d ki n hoàn t t làm hàng, đ i lý liên h v i Hoa tiêu đ xinự ế ấ ạ ệ ớ ể
gi tàu r i b n và thông báo cho b ph n Đi u đ , b ph n C ng phí s căn c vàoờ ờ ế ộ ậ ề ộ ộ ậ ả ẽ ứ
đó đ xu t hóa đ n. Đ i lý đ i chi u s ti n đã t m ng, thanh toán b sung ho c nh n l iể ấ ơ ạ ố ế ố ề ạ ứ ổ ặ ậ ạ
ti n t m ng d Các công đo n thanh toán ph i hoàn t t trề ạ ứ ư ạ ả ấ ước khi tàu r i b n.ờ ế
BƯỚC 2
TH T C T I CÁC C QUAN QU N LÝ TRÊN Đ A BÀN C NG:Ủ Ụ Ạ Ơ Ả Ị Ả
Sau khi nh n đậ ược k ho ch và Gi y ch p nh n c u b n t i phòng Kinh Doanhế ạ ấ ấ ậ ầ ế ạ
Trang 26Khai thác C ng Sài Gòn, Khách hàng làm các th t c ti p theo v i các c quan qu n lý Nhàả ủ ụ ế ớ ơ ả
nước nh : C ng v hàng h i Tp.HCM, Công ty Hoa tiêu KV 1, Ki m d ch Y t , ki m d chư ả ụ ả ể ị ế ể ị
đ ng v tki m d ch th c v t, Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn.ộ ậ ể ị ự ậ ử ẩ ả
2.1 C ng v hàng h i Tp.HCM:ả ụ ả
C ng v Tp. H Chí Minh là c quan th c hi n ch c năng qu n lý Nhà nả ụ ồ ơ ự ệ ứ ả ước chuyên ngành hàng h i v tr t t an toàn hàng h i trong vùng nả ề ậ ự ả ước Sài Gòn, giám sát và đi u ph i ho tề ố ạ
đ ng c a tàu thuy n, đ a ra nh ng khuy n cáo, ch d n đ h tr tàu thuy n trong công tácộ ủ ề ư ữ ế ỉ ẫ ể ỗ ợ ề
b o đ m an toàn hàng h i, an ninh hàng h i, phòng ch ng cháy n và ph i h p tìm ki m c uả ả ả ả ố ổ ố ợ ế ứ
n n, phòng ng a ô nhi m môi trạ ừ ễ ường, làm th t c tàu thuy n vào c ng và c p phép cho tàuủ ụ ề ả ấ
r i c ng, t ch c đi u tra, x lý các v tai n n và s c hàng h i. Th c hi n các yêu c u vờ ả ổ ứ ề ử ụ ạ ự ố ả ự ệ ầ ề
t m gi , b t gi hàng h i đ i v i tàu bi n ạ ữ ắ ữ ả ố ớ ể
a. Phòng Thường tr c T ng h pự ổ ợ : Làm các th t c đăng ký xu t nh p cho tàuủ ụ ấ ậ
c p c ng; thông tin liên l c v i các c quan h u quan và tàu thuy n đ cung c p k p th i,ậ ả ạ ớ ơ ữ ề ể ấ ị ờ chính xác thông tin ph c v qu n lý đi u hành ho t đ ng hàng h i c a C ng v Đ i lý liênụ ụ ả ề ạ ộ ả ủ ả ụ ạ
h b ph n K ho ch c a C ng v đ đăng ký cho tàu vào c ng (cung c p h s v tàu,ệ ộ ậ ế ạ ủ ả ụ ể ả ấ ồ ơ ề hàng hoá, thuy n viên…) và các th t c c n thi t khác đ nh n đề ủ ụ ầ ế ể ậ ược Gi y ch p nh n c ngấ ấ ậ ả
v vào c ng.ụ ả
b. Phòng Nghi p v :ệ ụ Th c hi n các yêu c u t m gi , b t gi hàng h i đ i v i tàuự ệ ầ ạ ữ ắ ữ ả ố ớ
bi n (nghi p v Pháp ch hàng h i) và ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đ nh v anể ệ ụ ế ả ể ệ ự ệ ị ề toàn hàng h i, đi u tra x lý các v tai n n, ô nhi m môi trả ề ử ụ ạ ễ ường, s c hàng h i, ph i h pự ố ả ố ợ tìm ki m c u n n (nghi p v An toàn hàng h i).ế ứ ạ ệ ụ ả
Đ i lý liên h b ph n Pháp ch hàng h i đ gi i quy t nh ng v n đ pháp lýạ ệ ộ ậ ế ả ể ả ế ữ ấ ề
phát sinh liên quan đ n ho t đ ng khai thác c a tàu.ế ạ ộ ủ
Đ i lý liên h b ph n An toàn hàng h i đ gi i quy t nh ng tranh ch p/ s cạ ệ ộ ậ ả ể ả ế ữ ấ ự ố
v an toàn và tr t t hàng h i (n u có).ề ậ ự ả ế
Trang 27 Trước khi xin Gi y phép r i c ng c a C ng v , đ i lý ph i hoàn t t m i th t cấ ờ ả ủ ả ụ ạ ả ấ ọ ủ ụ
k c vi c thanh toán cho các c ng và các c quan h u quan khác.ể ả ệ ả ơ ữ
2.2 Công ty Hoa tiêu hàng h i Khu v c 1:ả ự
Công ty Hoa tiêu khu v c I th c hi n nhi m v cung c p d ch v hoa tiêu hàngự ự ệ ệ ụ ấ ị ụ
h i, d n d t tàu bi n ra vào các c ng:ả ẫ ắ ể ả
a. Phòng Hoa tiêu: khi có yêu c u cung c p d ch v hoa tiêu, đ i lý c n thông báoầ ấ ị ụ ạ ầ
cho Công ty trướ ốc t i thi u 6 gi Trong trể ờ ường h p thay đ i gi ho c h y b vi c yêu c uợ ổ ờ ặ ủ ỏ ệ ầ cung c p d ch v hoa tiêu, ch tàu ph i thông báo cho Công ty trấ ị ụ ủ ả ướ ốc t i thi u 3 gi , Xin l u ýể ờ ư khi đ i lý yêu c u cung c p hoa tiêu tr h n quy đ nh, phí hoa tiêu đ t xu t (tăng 10%) sạ ầ ấ ễ ơ ị ộ ấ ẽ
được tính thêm. Sau đó, đ i lý đạ ược phòng Hoa tiêu thông báo th i gian chính xác hoa tiêu lênờ tàu. Đ i lý thông báo ngay cho b ph n đi u đ phòng Kinh doanh Khai thác C ng Sài Gòn đạ ộ ậ ề ộ ả ể
ti p nh n tàu.ế ậ
b. Phòng Tài chính K toán:ế đ i lý ph i thanh toán phí hoa tiêu trạ ả ước khi tàu
ch y (tr trạ ừ ường h p có bên đ i di n cam k t b o đ m vi c thanh toán sau/chuy nợ ạ ệ ế ả ả ệ ể
kho n).ả
2.3 Ki m d ch Y t , ki m d ch đ ng v tki m d ch th c v t:ể ị ế ể ị ộ ậ ể ị ự ậ
Trung tâm Ki m d ch Y t qu c t Tp. H Chí Minh là c quan ki m d ch y tể ị ế ố ế ồ ơ ể ị ế
được th c hi n t i các c a kh u, ki m tra y t bao g m ki m tra gi y t liên quan đ n y tự ệ ạ ử ẩ ể ế ồ ể ấ ờ ế ế
và ki m tra th c t nh m ngăn ch n nh ng d ch b nh xâm nh p vào lãnh th Vi t Nam. Đ iể ự ế ằ ặ ữ ị ệ ậ ỗ ệ ố
tượng ki m d ch là ngể ị ười (thuy n viên) xu t nh p c nh, phề ấ ậ ả ương ti n v n t i, hàng hóa xu tệ ậ ả ấ
nh p c nh…ậ ả
Đ i v i thuy n viên xu t nh p c nh: Trung tâm Ki m d ch Y t qu c t thu c Đoàn th t cố ớ ề ấ ậ ả ể ị ế ố ế ộ ủ ụ
s ki m tra: s tiêm ch ng, s c kho c a thuy n viên, đi u ki n v sinh trên tàu t i phao sẽ ể ổ ủ ứ ẻ ủ ề ề ệ ệ ạ ố
0 trước khi Hoa tiêu lên tàu
Trang 28Đ i v i hàng hóa xu t nh p c nh: s do Trung tâm Ki m d ch Y t qu c t thu cố ớ ấ ậ ả ẽ ể ị ế ố ế ộ
Đoàn th t c ki m tra t i phao s 0: v i th c v t (nông – lâm s n): tàu ch đủ ụ ể ạ ố ớ ự ậ ả ỉ ược phép
c pc ng khi đã đậ ả ược c p gi y ti n hành ki m d ch không trùng/m t; v i đ ng v t ph i cóấ ấ ế ể ị ọ ớ ộ ậ ả
Gi y ki m đ nh đ ng v t.ấ ể ị ộ ậ
2.4 Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn:ử ẩ ả
Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn có nhi m v b o v ch quy n, an ninh c aử ẩ ả ệ ụ ả ệ ủ ề ử
kh u C ng Sài Gòn, góp ph n gi v ng n đ nh an ninh chính tr và tr t t an toàn xã h i,ẩ ả ầ ữ ữ ổ ị ị ậ ự ộ
đ m b o công tác qu n lý xu t nh p c nh ch t ch v m t an ninh, đúng pháp lu t.ả ả ả ấ ậ ả ặ ẽ ề ặ ậ
Hi n nay, đ đ n gi n hóa th t c hành chính cho các khách hàng có tàu c p c ng,ệ ể ơ ả ủ ụ ậ ả
Biên phòng C a kh u C ng Sài Gòn đã tri n khai chử ẩ ả ể ương trình khai báo đi n t đ ph c vệ ử ể ụ ụ công tác khai báo được chính xác, nhanh chóng. Vì th , khi c p c ng, tàu ch vi c x p d hàngế ậ ả ỉ ệ ế ỡ hóa ch không ph i m t th i gian làm th t c khai báo nh trứ ả ấ ờ ủ ụ ư ước đây. Đó là m t trong r tộ ấ nhi u bề ước ti n v c i cách th t c hành chính t i Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn (Bế ề ả ủ ụ ạ ử ẩ ả ộ
đ i Biên phòng TPHCM).ộ
Th t c t i Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn: đ i lý khai báo v ngủ ụ ạ ử ẩ ả ạ ề ười và tàu
nước ngoài, liên h Đ i th t c Biên phòng c a kh u C ng Sài Gòn đ g i danh sách, hệ ộ ủ ụ ử ẩ ả ể ử ộ chi u c a các thuy n viên trên tàu. Trế ủ ề ước khi tàu đi, đ i lý g i danh sách thuy n viên có m tạ ử ề ặ cho Đ i th t c Biên phòng đ hoàn t t th t c r i b n.ộ ủ ụ ể ấ ủ ụ ờ ế
2.5 An ninh c ng bi n:ả ể
Th c hi n các quy đ nh t i B lu t qu c t v an ninh tàu bi n và c ng bi nự ệ ị ạ ộ ậ ố ế ề ể ả ể
(International Ship and Port Facilities Security Code ISPS), C ng Sài Gòn đã đả ược C c Hàngụ
h i Vi t Nam c p Gi y ch ng nh n phù h p v an ninh tàu bi n cho các b n C ng Nhà r ngả ệ ấ ấ ứ ậ ợ ề ể ế ả ồ Khánh h i, Tân thu n, Tân thu n 2 và h th ng các b n phao thu c C ng Sài Gòn qu n lý.ộ ậ ậ ệ ố ế ộ ả ảTrong trường h p ch tàu/đ i lý có yêu c u v vi c tìm hi u thông tin (gi y ch ngợ ủ ạ ầ ề ệ ể ấ ứ
Trang 29nh n phù h p v an ninh c ng bi n và c p đ an ninh đang đậ ợ ề ả ể ấ ộ ược áp d ng) ho c ký Gi y camụ ặ ấ
k t an ninh c ng bi n ph c v cho công tác an ninh c ng bi n, vui lòng g p Cán b an ninhế ả ể ụ ụ ả ể ặ ộ
c ng bi n c a các C ng tr c thu c (n i có tàu neo đ u) ho c Cán b an ninh c ng bi n c aả ể ủ ả ự ộ ơ ậ ặ ộ ả ể ủ Phòng Kinh doanh Khai thác C ng Sài Gòn n u tàu neo đ u t i phao đ ph i h p th c hi n.ả ế ậ ạ ể ố ợ ự ệ2.6 H i quan C a kh u C ng Sài Gòn: ả ử ẩ ả
Là c quan qu n lý Nhà nơ ả ước chuyên trách v vi c ki m soát hàng hóa xu t nh pề ệ ể ấ ậ
kh u t i các c a kh u. Hàng hóa xu t nh p kh u thông qua C ng Sài Gòn đ u ph i ch u sẩ ạ ử ẩ ấ ậ ẩ ả ề ả ị ự
ki m soát c a c quan H i quan.ể ủ ơ ả
Đ i lý s thông báo cho H i quan v thông tin tàu v n chuy n hàng hoá s c pạ ẽ ả ề ậ ể ẽ ậ
c ng (g i lả ử ược khai hàng hóa có ghi rõ c ng x p c ng d , H i quan s xác nh n b ng cáchả ế ả ỡ ả ẽ ậ ằ đóng d u).ấ
BƯỚC 3
XÍ NGHI P LAI D T TÀU BI N C NG SÀI GÒNỆ Ắ Ể Ả
Sau khi nh n k ho ch t b ph n Đi u đ , làm th t c t i C ng v , Hoa tiêu, đ iậ ế ạ ừ ộ ậ ề ộ ủ ụ ạ ả ụ ạ
lý liên h Xí nghi p Lai d t tàu bi n C ng Sài Gòn đ yêu c u tàu lai ph c v cho tàu.ệ ệ ắ ể ả ể ầ ụ ụ
3.1 Quy đ nh c a C ng v v lai d t:ị ủ ả ụ ề ắ
a. S d ng tàu lai trong đi u ki n hàng h i bình thử ụ ề ệ ả ường:
Trong đi u ki n hàng h i bình thề ệ ả ường, tàu thuy n Vi t Nam và nề ệ ước ngoài có
chi u dài l n nh t (LOA) t 80 mét tr lên khi đi u đ ng c p, r i c u c ng, b n phao ho cề ớ ấ ừ ở ề ộ ậ ờ ầ ả ế ặ quay tr , di chuy n v trí neo đ u trong ph m vi vùng nở ể ị ậ ạ ước trướ ầc c u c ng, b nả ế
phao ph i s d ng tàu lai h tr theo quy đ nh sau:ả ử ụ ỗ ợ ị
1. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 80 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 95 mét: ít nh t 01 tàu laiấ
v i công su t t i thi u 500 mã l c.ớ ấ ố ể ự
Trang 302. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 95 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 120 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u 500 mã l c m i tàu.ớ ấ ố ể ự ỗ
3. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 120 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 145 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u m i tàu theo th t là 500 và 1.000 mã l c.ớ ấ ố ể ỗ ứ ự ự
4. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 145 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 160 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u m i tàu 1.000 mã l c.ớ ấ ố ể ỗ ự
5. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 160 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 175 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u m i tàu theo th t là 1.000 và 1.500 mã l c.ớ ấ ố ể ỗ ứ ự ự
6. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 175 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 190 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u m i tàu 1.500 mã l c.ớ ấ ố ể ỗ ự
7. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 190 mét đ n dề ề ớ ấ ừ ế ưới 205 mét: ít nh t 02 tàu laiấ
v i công su t t i thi u m i tàu theo th t là 1.500 và 2.000 mã l c.ớ ấ ố ể ỗ ứ ự ự
8. Tàu thuy n có chi u dài l n nh t t 205 mét tr lên: ít nh t 02 tàu lai v i côngề ề ớ ấ ừ ở ấ ớ
su t t i thi u m i tàu 2.000 mã l c.ấ ố ể ỗ ự
9. Tàu thuy n di chuy n d c c u c ng b ng t i kéo dây c a tàu không ph i sề ể ọ ầ ả ằ ờ ủ ả ử
d ng tàu lai d t. Trụ ắ ường h p xét th y c n thi t, các tàu thuy n này và tàu thuy n có chi u dàiợ ấ ầ ế ề ề ề
l n nh t dớ ấ ưới 80 mét cũng có th yêu c u tàu lai h tr ể ầ ỗ ợ
b. S d ng tàu lai trong đi u ki n hàng h i không bình thử ụ ề ệ ả ường:
1. Trong đi u ki n hàng h i không bình thề ệ ả ường, Giám đ c C ng v quy đ nh cố ả ụ ị ụ
th s lể ố ượng và công su t tàu lai h tr tàu thuy n khi đi u đ ng r i, c p c u, b n phao trênấ ỗ ợ ề ề ộ ờ ậ ầ ế
c s tham kh o ý ki n c a thuy n trơ ở ả ế ủ ề ưởng và t ch c hoa tiêu hàng h i liên quan.ổ ứ ả
2. Đ i v i tàu thuy n có thi t b h tr đi u đ ng, Giám đ c C ng v s xem xétố ớ ề ế ị ỗ ợ ề ộ ố ả ụ ẽ
Trang 31mi n ho c gi m s lễ ặ ả ố ượng tàu lai h tr trên c s tính năng c a thi t b h tr , đ ngh b ngỗ ợ ơ ở ủ ế ị ỗ ợ ề ị ằ văn b n c a thuy n trả ủ ề ưởng, khuy n ngh b ng văn b n c a hoa tiêu d n tàu và các đi u ki nế ị ằ ả ủ ẫ ề ệ
th c t khác.ự ế
3.2 Th t c t i Xí nghi p Lai d t tàu bi n C ng Sài Gòn:ủ ụ ạ ệ ắ ể ả
Đ i lý liên h b ph n tr c ban lai d t đ g i order thuê tàu lai, tho thu n phạ ệ ộ ậ ự ắ ể ử ả ậ ương
th c thuê và các yêu c u khác.ứ ầ
Đ i v i khách hàng thố ớ ường xuyên: ký h p đ ng dài h n, t m ng và thanh toánợ ồ ạ ạ ứ
sau theo h p đ ng đã ký.ợ ồ
Đ i v i khách hàng vãng lai, tàu t làm đ i lý: liên h b ph n c ng phí phòngố ớ ự ạ ệ ộ ậ ả
Kinh doanh Khai thác đ ể ước tính s ti n t m ng tàu lai và ph i t m ng c ng phí (bao g mố ề ạ ứ ả ạ ứ ả ồ
c u b n, tàu lai, bu c m dây, đ rác…) trầ ế ộ ở ổ ước khi tàu c p c u. Khách hàng có th đóng ti nậ ầ ể ề
m t t i phòng Tài chính K toán C ng Sài Gòn (vào các ngày làm vi c t th 2 đ n th 6)ặ ạ ế ả ệ ừ ứ ế ứ
ho c t i b ph n Thặ ạ ộ ậ ương v (thu h vào th 7, ch nh t) và trình biên lai t m ng cho bụ ộ ứ ủ ậ ạ ứ ộ
ph n Thậ ương v đ nh n đụ ể ậ ược Gi y ch p nh n tàu (t b ph n K ho ch, phòng Kinhấ ấ ậ ừ ộ ậ ế ạ Doanh Khai thác). Trước khi tàu r i b n, khách hàng ph i hoàn t t các công đo n thanh toánờ ế ả ấ ạ
t i b ph n Thạ ộ ậ ương v phòng Kinh Doanh Khai thác và t i Xí nghi p lai d t tàu bi n.ụ ạ ệ ắ ể
BƯỚC 4
C NG X P D HÀNG HÓAẢ Ế Ỡ
(C ng Nhà R ngKhánh H i, Tân Thu n, Tân Thu n 2, Hành khách Tàu bi nả ồ ộ ậ ậ ể
tr c thu c Công ty TNHH MTV C ng Sài Gòn)ự ộ ả
Trong th i gian tàu neo đ u và làm hàng t i c ng, đ i lý có th liên h v i ngờ ậ ạ ả ạ ể ệ ớ ười
có trách nhi m c a c ng (n i có tàu neo đ u) đ ph i h p và gi i quy t các v n đ v c uệ ủ ả ơ ậ ể ố ợ ả ế ấ ề ề ẩ
b , kho bãi, các trang thi t b d ng c x p d đ tăng năng su t, gi i phóng tàu ho c đ gi iờ ế ị ụ ụ ế ỡ ể ấ ả ặ ể ả quy t vi c tranh ch p, c th :ế ệ ấ ụ ể
Trang 32 B ph n Khai thác, ban Kinh doanh Khai thác đ gi i quy t v n đ v c u b ,ộ ậ ể ả ế ầ ề ề ẩ ờ
kho bãi, các trang thi t b d ng c x p d , công nhân x p d , k thu t x p d hàng hóa,ế ị ụ ụ ế ỡ ế ỡ ỹ ậ ế ỡ
ph i h p gi i quy t các tranh ch p v hàng hóa gi a tàu, ch hàng v i c ng ố ợ ả ế ấ ề ữ ủ ớ ả
B ph n Thộ ậ ương v , ban Kinh doanh Khai thác đ gi i quy t v n đ v h pụ ể ả ế ầ ề ề ợ
Mô tả công việc của
bộ phận
Ch ứn
g từ
Ghi chú
Trang 33P h ò n g K h a i T h á c C o n t a i n e r
T i ế p n h ậ n t h ô n g t i n v ề
Ban
Thương
Vụ - Thủ tục &
Ban Khai Thác
- Tiếp nhận thông tin
về lô hàng nhập, xem xét những thông tin đặc biệt
về lô hàng (nếu có)
- Thông báo thông tin
kế hoạch tiếp nhận
lô hàng cho: Bộ phận Thủ Tục
- Chứng Từ; Bộ phận Trực Ban Sản Xuất (Bằng Email hoặc điện thoại)
- Att ac
h Lis t
- Dr aft Bill
Trang 34l ô h à n g n h ậ p
B a n T h ư ơ n g v ụ - T h ủ t ụ c
L ậ p h ồ s ơ
Bộ
Phận Thủ Tục – Chứng từ
- Liên hệ Hãng tàu nhận:
Giấy uỷ quyền, Manifest, Bill of Loading, các giấy tờ khác (nếu có).
- Nhập các thông tin vào phần mềm CMS, lập
bộ hồ sơ chuyển Cảng
- Thanh
lý hải quan chuyển cảng tại cảng liên kết và Cảng
-
Hồ
sơ ch uy
ển cả ng
- Ma nif est
- Bill
of Lo adi ng
- Biê
n bả
n bà
n gia o
- Gi
ấy
uỷ
Trang 35h ả i q u a n c h u y ể n c ả n g
&
h o à n t ấ t t h ủ t ụ c h ả i q u a n
Đồng Nai
- Thông báo cho:
Các bên liên quan sau khi hoàn tất thủ tục hải quan chuyển cảng.
qu yề
n Hã
ng tàu
Trưở
Trang 36B a n K h a i T h á c
L ậ p k ế h o ạ c h v à t ổ c h ứ c k h a i t h á c
ng Ca Điều Độ
- Đăng
ký và xác báo thời gian phương tiện cặp cảng liên kết để nhận container hàng (nếu có)
- Lập kế hoạch nhập container hàng vào bãi.
- Cung cấp List container nhập thực tế gửi cho các bên liên quan
- Tổ chức, điều hành nhập container hàng theo kế hoạch
- Lis
t Co nta ine
r Nh
ập thự
c tế
Trang 37B a n K h a i T h á c
Đ i ề u đ ộ n g p h ư ơ n g t i ệ n t ổ c h ứ c s ả n
Bộ
phận Điều độ Cầu tàu
-Tiếp nhận, điều động phương tiện, sắp xếp vị trí phương tiện cập bến làm hàng.
- Giám sát đôn đốc:
Phương tiện, Công nhân … làm hàng đúng kế hoạch.
- Lập xác báo thời gian phương tiện ra vào cầu cảng
-
Xá
c bá
o thờ
i gia n ph ươ
ng tiệ
n ra/ và o cả ng
Trang 38x u ấ t t ạ i c ầ u t à u
B a n K h a i T h á c
K i ể m t r a , đ ố i c h
Bộ
phân kiểm tra tình trạng containe r
- Kiểm tra tình trạng,số container , số seal
và phân loại container theo tiêu chuẩn quy định
Bộ
phân Giao nhận cầu tàu
- Kiểm tra và đối chiếu: số container , tình trạng Containe
r, Seal …
- Biê
n bả
n kết toá n sả
n lượ
ng với cá c biê
n liê
n qu an
Trang 39i ế u g i a o n h ậ n c o n t a i n e r v ớ i p h ư ơ n g t i ệ n
giao nhận với chủ phương tiện vận chuyển.
- Kết toán sản lượng với các bên liên quan
- Cập nhật số liệu vào phần mềm CMS
B a n K h a
Bộ
phận Điều Độ Bãi:
- Bố trí Bãi, Block để tiếp nhận container
- Phi
ếu điề
Trang 40i T h á c
Đ i ề u đ ộ n g p h ư ơ n g t i ệ n t ổ c h ứ c s ả n x u ấ t t ạ i
theo quy định
- Điều động xe nâng, giám sát xếp container vào bãi đúng vị trí
- Kiểm tra và xác nhận tình trạng container theo thực tế.
- Cập nhập vị trí container vào phần mềm CMS.
Trưở
ng Ca Điều Độ
- Báo cáo sản lượng container nhập cho các bên liên quan.
u độ
ng xe nâ ng