Luận văn được thực hiện với các mục tiêu sau: Đánh giá hiện trạng khai thác và chế biến quặng thiếc; đánh giá mức độ lắng đọng và lan truyền của một số kim loại nặng bao gồm: As, Zn, Pb, Mn,Fe, Hg, Sn, Cu tại khu vực khai thác mỏ thiếc tại xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; đề xuất các biện pháp giảm thiểu kim loại nặng và phương án xử lý ô nhiễm.
Trang 1Đ hoàn thành lu n văn này em đã nh n để ậ ậ ượ ấc r t nhi u s giúp đ nhi tề ự ỡ ệ tình trong quá trình phân tích th c nghi m c a các cán b phân tích t i Phòngự ệ ủ ộ ạ Phân tích ch t lấ ượng môi trường c a Trung tâm Y t d phòng Ngh An.ủ ế ự ệ
Đ ng th i, em xin g i l i c m n chân thành đ n toàn th th y cô Khoaồ ờ ử ờ ả ơ ế ể ầ Môi trường, trường Đ i h c Khoa h c t nhiên. Nh ng ngạ ọ ọ ự ữ ười đã cho em nh ngữ
ki n th c b ích, giúp đ em hoàn thành lu n văn này.ế ứ ổ ỡ ậ
Cu i cùng, em xin c m n gia đình, b n bè, ngố ả ơ ạ ười thân đã bên c nh vàạ giúp đ em trong su t quá trình làm lu n văn này.ỡ ố ậ
Hà Nôi, tháng 12 năm 2013
H c viên cao h cọ ọ
Ph m Trạ ường S nơ
Trang 2M C L CỤ Ụ
M Đ UỞ Ầ 1
Trang 3DANH M C CÁC B NGỤ Ả
M Đ UỞ Ầ 1
Trang 4DANH M C CÁC HÌNHỤ
M Đ UỞ Ầ 1
Trang 5DANH M C CÁC T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
BTNMT : B tài nguyên môi tr ngộ ườKLN : Kim lo i n ngạ ặ
QCVN : Quy chu n Vi t Namẩ ệ
Trang 6M Đ U Ở Ầ
Công nghi p khai khoáng v n đệ ẫ ược xem là m t ngành công nghi p mũiộ ệ
nh n đóng góp m t ph n quan tr ng trong s nghi p phát tri n kinh t xã h iọ ộ ầ ọ ự ệ ể ế ộ
c a đ t nủ ấ ước ta. Tuy nhiên, trong quá trình khai thác khoáng s n nói chung vàả
qu ng thi c nói riêng đã gây ra r t nhi u tác đ ng x u t i môi trặ ế ấ ề ộ ấ ớ ường cũng như
người dân khu v c xung quanh. Nh ng tác đ ng tiêu c c này đ u tiên ph i kự ữ ộ ự ầ ả ể
đ n vi c phá r ng đ khai thác qu ng và làm đế ệ ừ ể ặ ường giao thông, ti p theo đó làế các ho t đ ng khai thác gây ô nhi m không khí và ô nhi m môi trạ ộ ễ ễ ường nướ ctrong đó có ô nhi m KLN.ễ
Hi n nay, vi c khai thác qu ng và hi n tr ng ô nhi m nệ ệ ặ ệ ạ ễ ướ ởc khu v c khaiự thác, ch bi n qu ng thi c t i xã Châu Thành, huy n Qu H p, t nh Ngh Anế ế ặ ế ạ ệ ỳ ợ ỉ ệ đang di n ra hàng ngày v i m c đ r t nghiêm tr ng. Nhi u đ n v khai thácễ ớ ứ ộ ấ ọ ề ơ ị
qu ng thi c t i các dãy núi cao các xã Châu H ng, Châu Thành, Châu Quang,ặ ế ạ ở ồ Châu Ti n thế ường lén x nả ước th i bùn t trên núi xu ng tràn vào ru ng lúa, khuả ừ ồ ộ dân c ho c tràn qua khe su i khi n cho môi trư ặ ố ế ường b ô nhi m nghiêm tr ng.ị ễ ọ
M t s đ n v khai thác tuy có xây d ng các b x lý nh ng th c t g n nh cácộ ố ơ ị ự ể ử ư ự ế ầ ư
b không để ược ho t đ ng mà nạ ộ ước th i ch y u th i tr c ti p ra môi trả ủ ế ả ự ế ường.
T i các khe đ u ngu n nạ ầ ồ ước luôn b đ c và có màu đen th m, trong đó hàmị ụ ẫ
lượng asen khá cao do các đ n v khai thác đã s d ng nơ ị ử ụ ước trong quá trình tuy nể thô (s b ). Thêm vào đó vi c «ơ ộ ệ mót » qu ng di n ra ngay gi a dòng khe, ngặ ễ ữ ườ idân đào b i và đãi qu ng tr c ti p xu ng khe khi n cho ngu n nớ ặ ự ế ố ế ồ ước quanh năm
đ c ng u, dòng ch y b thay đ i, môi trụ ầ ả ị ổ ường b ô nhi m nghiêm tr ng. ị ễ ọ
Bên c nh vi c khai thác khoáng s n ( Vi t Nam cũng nh trên th gi i),ạ ệ ả ở ệ ư ế ớ con người cũng đã quan tâm đ n các bi n pháp x lý nh m gi m s phát th i cácế ệ ử ằ ả ự ả
Trang 7quan tâm x lý và qu n lý ch a ph i khi nào và đâu cũng đúng m c. Thêm n a,ử ả ư ả ở ự ữ
s quan tâm h u nh cũng m i ch d ng l i t i các đi m phát th i, mà ch a chúự ầ ư ớ ỉ ừ ạ ở ạ ể ả ư
ý nhi u đ n s lan truy n và l ng đ ng c a các kim lo i n ng trong quá trình v nề ế ự ề ắ ọ ủ ạ ặ ậ chuy n vào các ngu n ti p nh n (môi trể ồ ế ậ ường đ t, nấ ước, không khí và sinh v t);ậ cho nên cũng ch a đ a ra đư ư ược nh ng l i c nh báo, các bi n pháp th t h u hi uữ ờ ả ệ ậ ữ ệ
và khoa h c nh m ngăn ch n, làm gi m nh , … các tác đ ng do ô nhi m đ i v iọ ằ ặ ả ẹ ộ ễ ố ớ con người và h sinh thái quanh khu v c khai thác m ệ ự ỏ
Chính vì nh ng m c đích nh v y mà đ tài lu n văn ữ ụ ư ậ ề ậ “Nghiên c u s ứ ự
l ng đ ng và phát tán m t s kim lo i n ng trong n ắ ọ ộ ố ạ ặ ướ c th i t quá trình khai ả ừ thác và làm giàu qu ng thi c t i xã Châu Thành, huy n Qu H p, t nh Ngh ặ ế ạ ệ ỳ ợ ỉ ệ An” đã đ c th c hi n v i nh ng m c tiêu chính sau:ượ ự ệ ớ ữ ụ
Đánh giá hi n tr ng khai thác và ch bi n qu ng thi c.ệ ạ ế ế ặ ế
Đánh giá m c đ l ng đ ng và lan truy n c a m t s kim lo i n ng baoứ ộ ắ ọ ề ủ ộ ố ạ ặ
g m: ồ As, Zn, Pb, Mn,Fe, Hg, Sn, Cu t i khu v c khai thác m thi c t i xãạ ự ỏ ế ạ Châu H ng, huy n Qu H p, t nh Ngh An.ồ ệ ỳ ợ ỉ ệ
Đ xu t các bi n pháp gi m thi u kim lo i n ng và phề ấ ệ ả ể ạ ặ ương án x lý ôử nhi m.ễ
Trang 8CH ƯƠ NG I. T NG QUAN Ổ
1.1 Tình hình và hi n tr ng ô nhi m do khai thác và ch bi n qu ng thi c ệ ạ ễ ế ế ặ ế
1.1.1.Tình hình khai thác qu ng thi c [9] ặ ế
Trên thế giới
Thi c (Sn) là m t trong nh ng kim lo i đ u tiên mà loài ngế ộ ữ ạ ầ ười đã phát hi nệ
được. Vi c s d ng Sn làm h p kim v i đ ng đã tr i ệ ử ụ ợ ớ ồ ả qua m t th i kì lâu dài vàộ ờ quan tr ng trong th i đ i đ đ ng. Đ ng đen c nh t đã đọ ờ ạ ồ ồ ồ ổ ấ ược tìm th y fratấ ở Ơ (Messopotania) vào 3500 – 3200 năm trước Công Nguyên. Vào kho ng 1800 –ả
1500 năm trước Công Nguyên, Trung ở Qu cố đã s d ng r ng rãi đ ng đen. Trongử ụ ộ ồ
th k 18, Anh (m Coocmuon), nam Trung ế ỷ ở ỏ Qu cố , Bolivin, Liên Xô đã khai thác thi c v i ế ớ quy mô l n. S n lớ ả ượng thi c khai thác trên th gi i t năm 1940 đ nế ế ớ ừ ế năm 2006 được th ng kê trong b ng 1.ố ả
B ng 1. S n l ả ả ượ ng khai thác thi c trên th gi i theo th i gian (nghìn t n) ế ế ớ ờ ấ
S nả
lượng
Năm 1940, th gi i khai thác đế ớ ược 240.000 t n (tr Liên Xô). Năm 1957,ấ ừ
th gi i s n xu t đế ớ ả ấ ược 200.000 t n (không k Liên Xô và Trung ấ ể Qu cố ). Liên Xô
đã phát hi n đệ ược nhi u vùng qu ng thi c r t l n (Zabaical, ti u Khingan,ề ặ ế ấ ớ ể Xkhote – Albitin và đ c bi t là trên lãnh th r ng l n mi n đông b c).ặ ệ ổ ộ ớ ề ắ
Trang 9Vi t Nam qu ng thi c có nhi u n i, nh ng tr l ng l n nh t là 3
S n Dơ ương (Tuyên Quang): 11 nghìn t n thi cấ ế
Qu H p (Ngh An): 23 nghìn t n thi cỳ ợ ệ ấ ế
T ng s n lổ ả ượng khai thác được th hi n b ng 2.ể ệ ở ả
B ng 2. S n l ả ả ượ ng khai thác thi c qua các th i k nh sau (t n SnO ế ờ ỳ ư ấ 2 )
được 440 t n SnOấ 2; 1957 – 1980 s n lả ượng khai thác vùng Pia Oac đ t 9.901ở ạ
t n SnOấ 2 v i m t đ trung bình 1305 g/mớ ậ ộ 3. Tam Đ o đ t 3.500 t n SnOỞ ả ạ ấ 2 v iớ
m t đ trung bình 1348 g/mậ ộ 3. Trước năm 1988, s n lả ượng hàng năm ch đ t 600ỉ ạ
t n, năm cao nh t 1000 t n. S n Dấ ấ ấ Ở ơ ương khai thác t 1965 đ n 1984 đừ ế ược 4 nghìn t n, trung bình 210 t n/năm. Qu H p khai thác t 1961 v i qui mô nh ấ ấ Ở ỳ ợ ừ ớ ỏ
1.1.2.Hi n tr ng ô nhi m do khai thác và ch bi n qu ng thi c ệ ạ ễ ế ế ặ ế
Trên th gi i [21,24] ế ớ
Hi n nay, các khu m khai thác và ch bi n qu ng thi c trên th gi i đa sệ ỏ ế ế ặ ế ế ớ ố
đ u đang trong tình tr ng ô nhi m kim lo i n ng. nh ng nề ở ạ ễ ạ ặ Ở ữ ước có m thi cỏ ế
và có s n lả ượng khai thác thi c l n nh Indonesia, Trung Qu c, Nga … hàmế ớ ư ố
lượng kim lo i n ng có m t trong nạ ặ ặ ước đ u về ượt quá tiêu chu n cho phép.ẩ
Trang 10để cung cấp nước tưới cho đồng ruộng, đã bị ô nhiêm bởi nhiều loại chất độc, trong đó có nhôm và mangan. Kiểm tra mẫu nước uống ở đây cho thấy hàm lượng chì vượt quá 1.000 lần mức tiêu chuẩn của WHO (0,05 mg/L).[21]
Nhi u th p niên khai thác m đa kim chì – thi c b a bãi thành phề ậ ỏ ế ừ ở ố Kabwe, Zambia đã gây ra các v n đ s c kh e nghiêm tr ng cho ngấ ề ứ ỏ ọ ười dân Kabwe, n i h n 300.000 ngơ ơ ười được cho là b nh hị ả ưởng b i ô nhi m. Nămở ễ
2006, lượng chì trong máu tr em Kabwe đẻ ở ược phát hi n cao g p 510 l n m cệ ấ ầ ứ
được khuy n ngh [24]ế ị
Vi t Nam [3, 14]
Qua phân tích m u đ t c a m t s khu v c khai thác m thi c đã nh nẫ ấ ủ ộ ố ự ỏ ế ậ
th y t t c đ u là nh ng đi m nóng v ô nhi m kim lo i n ng (KLN), đi n hìnhấ ấ ả ề ữ ể ề ễ ạ ặ ể
là m thi c xã Hà Thỏ ế ượng, Thái Nguyên và m thi c Qu H p, Ngh An. ỏ ế ỳ ợ ệ
Phân tích s b nh n th y đ t xung quanh 2 m thi c này đ u b nhi mơ ộ ậ ấ ấ ở ỏ ế ề ị ễ
As nghiêm tr ng, trong đó t i m thi c Hà Thọ ạ ỏ ế ượng hàm lượng As trong đ t g pấ ấ
17 – 308 l n tiêu chu n cho phép. M thi c t i Qu H p ,tình trầ ẩ ỏ ế ạ ỳ ợ ạng môi trường đất tại các khu vực Châu Cường, Bản Poòng, Thung Lũng I, Khê Đổ, Châu Tiến,
… (Quỳ Hợp Nghệ An) cũng đã gây hậu quả làm thu hẹp diện tích đất canh tác
và làm giảm chất lượng đất của nhân dân địa phương.[3]
Ở mỏ thiếc Quỳ Hợp, dòng thải của nhà máy được thải trực tiếp ra một con suối nhỏ gần đó. Hàm lượng As trong chất thải rắn rất cao (355 mg/kg) so với hàm lượng được coi là không ô nhiễm trên thế giới (5 20mg/kg).[3]
Tại các mỏ thiếc, quặng đuôi thường chứa arsenopyrit (12%), chalcopyrit (1%) và pyrit (10 15%). Các khoáng vật sulfua này bị oxi hoá tạo ra dòng thải axit
mỏ và giàu kim loại. Sự lan toả của As và sự ôxy hoá các kim loại độc hại như
Cu, Cd từ các ngu n rồ ỉ dòng thải axit mỏ qua các đống thải cũng không hề được
Trang 11chú ý. Có nơi nước thải từ mỏ và xưởng tuyển được thải trực tiếp ra cánh đồng lúa với hàm lượng As gấp 30 lần nước t nhiên.[14]ự
Đa ph n, cầ ác m qu ng thi c đ u là m đa kim ch a các kim lo i nh : Fe,ỏ ặ ế ề ỏ ứ ạ ư
Au, Ag, Cu, Ti, W, Mo, Zn, Pb, Ga, Ta, Nb, In … Khai thác thi c ngoài nh ng y uế ữ ế
t nh hố ả ưởng x u đ n môi trấ ế ường nh t o b i, ti ng n, đào b i, vùi l p pháư ạ ụ ế ồ ớ ấ
ho i c nh quan, nó còn nh hạ ả ả ưởng r t x u đ n môi trấ ấ ế ường nước, th m th cả ự
đ ng v t và s c kho con ngộ ậ ứ ẻ ười do trong qu ng đa khoáng có ch a các nguyên tặ ứ ố
r t đ c h i nh asen, chì, molipđen… . Đ c bi t đ phân kim vàng m t kim lo iấ ộ ạ ư ặ ệ ể ộ ạ màu quý hi m có h u h t trong qu ng đa kim ch a thi c, t i các khu khai thác,ế ầ ế ặ ứ ế ạ
người ta đã s d ng phử ụ ương pháp xianua, s n ph m nả ẩ ước th i c a phả ủ ương pháp này ra môi trường có thu ngân, là m t ch t vô cùng đ c h i và nguy hi m, đã gâyỷ ộ ấ ộ ạ ể
ra các v ô nhi m, nhi m đ c sông C u – Thái Nguyên, B ng Miêu Qu ngụ ễ ễ ộ ở ầ ở ồ ả Nam…[14]
1.2 Các kim lo i n ng xu t hi n trong quá trình khai thác, ch bi n qu ngạ ặ ấ ệ ế ế ặ thi c và tác đ ng đ n môi trế ộ ế ường
Nh đã nói trên, đa ph n các m thi c Vi t Nam đ u là các m đa kim;ư ở ầ ỏ ế ở ệ ề ỏ
do đó, trong quá trình khai thác và ch bi n qu ng thi c s xu t hi n r t nhi uế ế ặ ế ẽ ấ ệ ấ ề kim lo i n ng gây nh hạ ặ ả ưởng không t t đ n môi trố ế ường và con người. Các kim
lo i n ng thạ ặ ường xuyên xu t hi n m thi c bao g m: Hg, Cu, Pb, Zn, Fe, Sn,ấ ệ ở ỏ ế ồ
Mn và As
1.2.1.Asen [3,6,15]
Asen (As) là nguyên t t n t i có đ c tính cao và thố ồ ạ ộ ường xu t hi n trongấ ệ môi trường dướ ại d ng các anion trong các h p ch t.ợ ấ
Trang 12asen được th i ra b i các ho t đ ng c a con ngả ở ạ ộ ủ ười. Các ho t đ ng th i asen raạ ộ ả môi trường ch y u là: khai thác và ch bi n qu ng đa kim, than và d u m , s nủ ế ế ế ặ ầ ỏ ả
xu t năng lấ ượng, s n xu t amiang, s n xu t thu c b o v th c v t, b o qu n vàả ấ ả ấ ố ả ệ ự ậ ả ả
ch bi n g ế ế ỗ
Khi b nhi m đ c, asen làm cho đông t protein, tác d ng v i nhóm ch c –ị ễ ộ ụ ụ ớ ứ
SH c a enzyme làm cho enzyme b th đ ng hóa, phá h y quá trình photphat hóaủ ị ụ ộ ủ
t o ATP (Adenozin triphotphat). Asen d ng vô c gây ung th bi u bì mô da vàạ ở ạ ơ ư ể các b nh ngoài da. Asen còn đ u đ c h tu n hoàn khi h p thu m t lệ ầ ộ ệ ầ ấ ộ ượng ≥ 0,1 mg/kg c th [6]ơ ể
Li u lề ượng asen t i đa m i ngày có th ch p nh n đố ỗ ể ấ ậ ược là 0,05 mg/kg thể
tr ng. Khi tích lũy asen trong m t th i gian dài s gây ra các tri u ch ng ng đ cọ ộ ờ ẽ ệ ứ ộ ộ mãn tính nh m t xám, tóc r ng, viêm d dày và ru t, đau m t, tai…làm cho cư ặ ụ ạ ộ ắ ơ
th m t m i và ch t sau m t th i gian ng n.[15]ể ệ ỏ ế ộ ờ ắ
N ng đ t i đa trong nồ ộ ố ước u ng c a WHO là 0,01mg/L, tiêu chu n choố ủ ẩ phép c a asen trong nủ ước sinh ho t c a nạ ủ ước ta là 0,01 mg/L
1.2.2 Th y ngân [16] ủ
Th y ngân (Hg) là kim lo i duy nh t t n t i th l ng nhi t đ thủ ạ ấ ồ ạ ở ể ỏ ở ệ ộ ường.
Th y ngân đủ ượ ử ục s d ng nhi u trong lĩnh v c y t nh nha khoa hay ch t o cácề ự ế ư ế ạ
d ng c y t Tuy nhiên, ngu n th i th y ngân ra môi trụ ụ ế ồ ả ủ ường nhi u nh t là ho tề ấ ạ
đ ng luy n kim c a các khu m và khai thác các qu ng m đa kim có ch a qu ngộ ệ ủ ỏ ặ ỏ ứ ặ
th y ngân.ủ
Thủy ngân nguyên tố lỏng là ít độc, nhưng hơi, các hợp chất và muối của
nó là rất độc và là nguyên nhân gây ra các tổn thương não và gan khi con người tiếp xúc, hít thở hay ăn phải. Thủy ngân là chất độc tích lũy sinh học rất dễ dàng hấp thụ qua da, các cơ quan hô hấp và tiêu hóa. Các hợp chất vô cơ ít độc hơn so
Trang 13Thủy ngân tấn công hệ thần kinh trung ương và hệ nội tiết và ảnh hưởng tới miệng, các cơ quai hàm và răng
Hàm lượng th y ngân cho phép trong nủ ước u ng đóng chai là 6µg/Lố (QCVN 61:2010/BYT), trong nước ng m là 1µg/L (QCVN 09:2008/BTNMT).ầ
Ngu n th i chính c a đ ng trong công nghi p là nồ ả ủ ồ ệ ước th i quá trình m vàả ạ
nước th i quá trình r a, ngâm b ch a đ ng. Ngoài ra, khai thác và tuy n qu ngả ử ể ứ ồ ể ặ cũng là m t ngu n th i đ ng ra môi trộ ồ ả ồ ường, cá bi t các khu v c tuy n qu ngệ ở ự ể ặ
n ng đ đ ng trong ngu n nồ ộ ồ ồ ước có th lên đ n 1000 mg/L.[6]ể ế
Đ ng đ c bi t gây tính đ c cao đ i v i h u h t các đ ng v t th y sinh, chồ ặ ệ ộ ố ớ ầ ế ộ ậ ủ ỉ
v i n ng đ ≤ 0,1 mg/l đã gây c ch s phát tri n c a chúng. Đ i v i cá nớ ồ ộ ứ ế ự ể ủ ố ớ ướ c
ng t, khi n ng đ đ ng ch là 0,002 mg/l thì cũng đã làm cho cá ch t. Đ i v i conọ ồ ộ ồ ỉ ế ố ớ
người, khi hàm lượng đ ng là 10 g/l thì s gây t vong, n ng đ 60 – 100 mg/lồ ẽ ử ở ồ ộ
s gây chóng m t, bu n nôn. Ti p xúc thẽ ặ ồ ế ường xuyên v i đ ng d n đ n x gan,ớ ồ ẫ ế ơ
t n thổ ương não, phá h y th n …ủ ậ
N ng đ cho phép c a đ ng trong nồ ộ ủ ồ ước sinh ho t là 2 mg/l.[15]ạ
1.2.4.Chì [6,15]
Chì (Pb) là kim lo i có r t ít trong t nhiên, hàm lạ ấ ự ượng chì r t nh ch cấ ỏ ỉ ỡ 0,001 – 0,02 mg/L. trong nỞ ước, chì có th t n t i d ng ph c tan ho c cácể ồ ạ ở ạ ứ ặ
Trang 14Ngu n th i chì ra môi trồ ả ường là: khai thác qu ng, tinh luy n chì, s n xu tặ ệ ả ấ pin và acquy, s d ng xăng pha chì, thu c tr sâu…Hàm lử ụ ố ừ ượng chì th i ra khôngả khí kho ng 330 t n/năm, chì trong không khí có khích thả ấ ước nh (< 22 µm) nênỏ chúng có th phân tán r t xa và gây tích t trong c th sinh v t qua để ấ ụ ơ ể ậ ường hô
h p ho c th c ăn.[6]ấ ặ ứ
Chì và các h p ch t c a chì r t đ c, đ c bi t là v i tr em do tr em cóợ ấ ủ ấ ộ ặ ệ ớ ẻ ẻ
kh năng h p th cao h n ngả ấ ụ ơ ườ ới l n. Khi b nhi m đ c chì s gây c ch m t sị ễ ộ ẽ ứ ế ộ ố enzym quan tr ng c a quá trình t ng h p máu gây quá trình c n tr quá trình t oọ ủ ổ ợ ả ở ạ
h ng c u. Khi hàm lồ ầ ượng chì trong máu đ t kho ng 0,3 ppm thì nó s ngăn c nạ ả ẽ ả quá trình s d ng oxi đ oxi hóa glucozo, t o năng lử ụ ể ạ ượng cho quá trình s ng. ố Ở
n ng đ > 0,8 ppm chì gây bênh thi u máu do thi u s c t h ng c u, phá h y cácồ ộ ế ế ắ ố ồ ầ ủ
ch c năng c a th n và phân h y t bào não. Chì n ng đ th p ngăn c n s phátứ ủ ậ ủ ế ở ồ ộ ấ ả ự tri n sinh lý và trí tu c a tr s sinh và tr em. Li u đ c c a chì axetat là 1 mg càể ệ ủ ẻ ơ ẻ ề ộ ủ chì cacbonat là 2 – 4 mg đ i v i ngố ớ ườ ới l n. N ng đ cho phép t i đa c a chì trongồ ộ ố ủ
nước u ng theo WHO là 0,05 mg/L. Vi t Nam thì tiêu chu n cho phép c a chìố Ở ệ ẩ ủ trong nước sinh ho t là 0,05 mg/L.[15]ạ
1.2.5 K m [15,16] ẽ
K m (Zn) là kim lo i thẽ ạ ường có m t trong các qu ng đa kim cùng v i chìặ ặ ớ
và đ ng và d th i ra môi trồ ễ ả ường trong quá trình khai thác v ch bi n qu ng. ề ế ế ặ
Ngu n th i k m ra môi trồ ả ẽ ường ch y u do các ngu n nủ ế ồ ước th i đ a vàoả ư
đ c bi t là nặ ệ ước th i c a nhà máy luy n kim, công nghi p hóa ch t, các nhà máyả ủ ệ ệ ấ
s i t ng h p và các khu khai thác và ch bi n qu ng m đa kim.ợ ổ ợ ế ế ặ ỏ
K m là nguyên t vi lẽ ố ượng c n thi t cho s s ng. Nó tham gia vào thànhầ ế ự ố
ph n c a kho ng 300 enzym. K m và h p ch t c a chúng khá ít đ c tính, chúng ítầ ủ ả ẽ ợ ấ ủ ộ
nh h ng đ n đ ng v t đ ng nhi t mà ch y u nh h ng đ n đ ng v t bi n
nhi t. Khi c th h p th kho ng 150 mg k m m t ngày s nh hệ ơ ể ấ ụ ả ẽ ộ ẽ ả ưởng đ nế
Trang 15máu nguyên bào s t. Khi quá ki u k m gây gi m ch c năng mi n d ch, bu n nôn,ắ ề ẽ ả ứ ễ ị ồ phát ban, m t nấ ước và loét d dày. N u c th h p th lạ ế ơ ể ấ ụ ượng k m t 2 – 4 g sẽ ừ ẽ gây t vong sau 10 – 48 giây.ử
N ng đ k m cho phép c a k m trong nồ ộ ẽ ủ ẽ ước sinh ho t Vi t Nam là 3ạ ở ệ mg/l
1.2.6.S t [6,15] ắ
S t (Fe) là nguyên t đắ ố ượ ử ục s d ng t xa x a và có m t nhi u th t trênừ ư ặ ề ứ ư trái đ t. Hàm lấ ượng s t trong nắ ướ ực t nhiên dao đ ng trong kho ng 0,01 – 26,1ộ ả mg/l. Ngoài ra ph thu c vào các y u t khác nh pH hay s có m t c a COụ ộ ế ố ư ự ặ ủ 2, O2,
S2 và các ch t h u c mà s t t n t i d ng ph c có s oxy hóa +2 ho c +3 cóấ ữ ơ ắ ồ ạ ở ạ ứ ố ặ
Vi c h p th quá nhi u s t s gây ng đ c, do chúng s s n sinh các g cệ ấ ụ ề ắ ẽ ộ ộ ẽ ả ố
t do gây đ c. V i tr em 2 tu i h p th 1 – 3g s t s gây ng đ c nguy hi m,ự ộ ớ ẻ ổ ấ ụ ắ ẽ ộ ộ ể khi > 3g s gây ch t. Đ i v i ngẽ ế ố ớ ườ ới l n thì hàm lượng cho phép c a s t là 45ủ ắ mg/ngày, tr em dẻ ưới 14 tu i là 40 mg/ngày.[25]ổ
Gi i h n cho phép c a s t trong nớ ạ ủ ắ ước u ng theo WHO là 0,1 mg/l. Đ i v iố ố ớ
nước sinh ho t Vi t Nam là 1 mg/l.ạ ở ệ
1.2.7 Thi c [14] ế
Thi c (Sn) là m t kim lo i màu tr ng b c, k t tinh cao, d u n, d dátế ộ ạ ắ ạ ế ễ ố ễ
m ng, có màu ánh b c, nhi t đ nóng ch y th p, r t khó b oxy hóa. Thi c thôngỏ ạ ệ ộ ả ấ ấ ị ế
Trang 16Thi c là kim lo i khá ít trong t nhiên, thông thế ạ ự ường trong các m qu ngỏ ặ thì thi c thế ường t n t i chung v i các kim lo i khác t o thành m đa kim nh Fe,ồ ạ ớ ạ ạ ỏ ư
Cu, Mn… Ngu n th i chính c a thi c ra môi trồ ả ủ ế ường là các khu m , nhà máyỏ luy n kim và ch bi n qu ng thi c, các c s xí nghi p m h p kim thi c lên cácệ ế ế ặ ế ơ ở ệ ạ ợ ế
đ c và gây ng đ c thi c c p tính cho ngộ ộ ộ ế ấ ườ ử ụi s d ng và có th gây ch t trongể ế
th i gian ng n.ờ ắ
N ng đ cho phép c a thi c trong nồ ộ ủ ế ước sinh ho t Vi t Nam là 0,2 mg/l.ạ ở ệ1.2.8.Mangan [14]
Mangan (Mn) là kim lo i màu tr ng xám, gi ng s t. d ng nguyên t tạ ắ ố ắ Ở ạ ố ự
do, mangan là kim lo i quan tr ng trong các h p kim công nghi p, đ c bi t là thépạ ọ ợ ệ ặ ệ không g ỉ
Ngu n th i chính c a mangan ra môi trồ ả ủ ường là các khu m , các nhà máyỏ luy n kim, ch bi n thép không g , các ho t đ ng y t , nhu m màu cho g m vàệ ế ế ỉ ạ ộ ế ộ ố
th y tinh …ủ
Mangan là kim lo i t n t i r t nhi u tr ng thái oxy hóa khác nhau, phạ ồ ạ ở ấ ề ạ ổ
bi n nh t là +2, +3, +4, +6 và +7 trong đó tr ng thái oxy hóa +2 là tr ng thái đế ấ ạ ạ ượ c
s d ng trong các sinh v t s ng cho ch c năng c m giác; các tr ng thái khác đ uử ụ ậ ố ứ ả ạ ề
là ch t đ c đ i v i c th con ngấ ộ ố ớ ơ ể ười. Mangan được hấp thụ vào c th thông quaơ ể
hô h p s làm t n thấ ẽ ổ ương ph i v i các m c đ khác nhau nh : ho, viêm phổ ớ ứ ộ ư ế quản cấp tính, viêm cuống phổi, ù tai, run chân tay và tính dễ bị kích thích. Sự
Trang 17có n ng đ mangan cao trong mồ ộ ột thời gian dài. Nhi m đ c mangan t nễ ộ ừ ước u ngố làm gi m kh năng ngôn ng , gi m trí nh , gi m kh năng v n d ng s khéo léoả ả ữ ả ớ ả ả ậ ụ ự
c a đôi tay và t c đ chuy n đ ng c a m t.ủ ố ộ ể ộ ủ ắ
N ng đ cho phép c a thi c trong nồ ộ ủ ế ước u ng theo WHO là 0,1 mg/L. ố Ở
Vi t Nam thì tiêu chu n cho nệ ẩ ước sinh ho t là 0,1 mg/L.ạ
1.3 Các đặc điểm về điều kiện tự nhiên [1,2]
a) Đi u ki n v đ a hình, đ a m o khu m ề ệ ề ị ị ạ ỏ [2]
Khu m thi c g c Su i B c, huy n Qu H p n m trong vùng đ a hình đ iỏ ế ố ố ắ ệ ỳ ợ ằ ị ồ núi cao, đ nh cao nh t >700m, đ nh th p nh t 450m, chênh cao 250m. Đ a hìnhỉ ấ ỉ ấ ấ ị
hướng cao d n v phía tây di n tích nghiên c u và th p d n v phía đông. Thânầ ề ệ ứ ấ ầ ề
qu ng thi c g c có đ u l v a phân b theo đặ ế ố ầ ộ ỉ ố ường đ ng m c, đ cao 600m vàồ ứ ộ
c m vào núi cao v i góc d c 15÷ 20ắ ớ ố o. Đ a hình d c, m c đ chia c t trung bìnhị ố ứ ộ ắ nên m có đi u ki n thoát nỏ ề ệ ướ ốc t t.
Các hi n tệ ượng đ a ch t đ ng l c x y ra trong khu m ch y u là các hi nị ấ ộ ự ẩ ỏ ủ ế ệ
tượng phong hoá, bào mòn, mương xói, rãnh xói và m t ít n i có hi n tộ ơ ệ ượng s tạ
l vách. ở
b) Đi u ki n v khí t ề ệ ề ượ ng [1]
N m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, ch u s tác đ ng tr c ti p c aằ ậ ệ ớ ị ự ộ ự ế ủ gió mùa Tây Nam khô và nóng (t tháng IV đ n tháng VIII) và gió mùa Đôngừ ế
B c l nh, m ắ ạ ẩ ướ ừt (t tháng IX đ n tháng III năm sau). ế
Nhi t đ không khí ệ ộ
T i khu v c nghiên c u, t tháng V đ n tháng X, khí h u nóng và m, nhi tạ ự ứ ừ ế ậ ẩ ệ
đ trung bình là 27,5ộ oC. T tháng XI đ n tháng IV năm sau, khí h u l nh v iừ ế ậ ạ ớ
Trang 18Đ m không khí ộ ẩ
Đ m trung bình c a khu v c nghiên c u t năm 2006 đ n năm 2010 làộ ẩ ủ ự ứ ừ ế 82%
N ng và b c x ắ ứ ạ
T ng s gi n ng trung bình 5 năm t 2006 2010 đo đổ ố ờ ắ ừ ược là 1526
gi /năm. Ch đ n ng liên quan ờ ế ộ ắ ch tặ ch t i ch đ b c x và tình tr ngẽ ớ ế ộ ứ ạ ạ mây. T tháng XII đ n tháng IV b u tr i u ám nhi u mây nên s gi n ng ítừ ế ầ ờ ề ố ờ ắ
nh t trong năm ch 72,6 gi /tháng. Sang tháng V, tr i m lên s gi n ng tăngấ ỉ ờ ờ ấ ố ờ ắ lên t i 193,3 gi /tháng.ớ ờ
T c đ gió và h ố ộ ướ ng gió
T i hạ ướng gió ch đ o là Đông B c, Đông và hủ ạ ắ ướng Tây Nam, mùa hè
có hướng gió ch đ o là Đông Nam. Nh ng y u t nh hủ ạ ữ ế ố ả ưởng đ n hế ướng gió
là áp su t và đ c đi m đ a hình c a khu v c. T c đ gió trung bình c năm tấ ặ ể ị ủ ự ố ộ ả ừ 1,6 m/s 2,7 m/s
M a ư
Mùa mưa thư ng x y ra trong th i k t tháng VII đ n tháng X. Lờ ả ờ ỳ ừ ế ượ ng
m a trung bình nhi u năm là 1455mm. Trong m t năm, lư ề ộ ượng m a trung bìnhư
t 13,3 mm đ n 285,2 mm.ừ ế
B c h i ố ơ
T ng lổ ượng b c h i tháng l n nh t thố ơ ớ ấ ường r i vào tháng V đên VII. Thángơ
có t ng lổ ượng b c h i nh nh t là tháng I. T ng lố ơ ỏ ấ ổ ượng b c h i c năm duy trì ố ơ ả ở
m c trên dứ ưới 861mm
c) Đi u ki n th y văn và đ a ch t thu văn ề ệ ủ ị ấ ỷ [1]
Đ c đi m thu văn: ặ ể ỷ
Trang 19G n khu m có 2 su i chính là Su i B c và Su i Mai v i hầ ỏ ố ố ắ ố ớ ướng song song
v i phớ ương c u trúc; Lòng su i r ng 3ấ ố ộ 10 m, đá g c l t t. Mùa khô các su iố ộ ố ố
thường ít nước, mùa m a lũ nư ước ch y xi t gây tr ng i cho đi u tra đ a ch t.ả ế ở ạ ề ị ấ
Đ c đi m n ặ ể ướ c m t: ặ
Trong khu v c khai thác có 2 m ng lự ạ ưới khe su i. Các su i h u h t có đố ố ầ ế ộ dài ng n (200 600m), chi u r ng nh (1ắ ề ộ ỏ 3m), đ d c khá l n (30ộ ố ớ 350). Su iố
B c ch y qua phía nam thân qu ng theo hắ ả ặ ướng tây b c – đông nam. L u lắ ư ượ ng
su i đo đố ược là Qmax=30.7 L/s (11/7/2013); Qmin= 0,005 L/s.
Lo i hình hóa h c c a nạ ọ ủ ước su i: bicacbonat natri có đ khoáng hóa th pố ộ ấ (0,33g/Ltr m TR.2) và pH= 6,8. Nạ ước su i có th dùng vào m c đích sinh ho tố ể ụ ạ
và tưới ru ng, không nên s d ng vào m c đích ăn u ng vì k t qu phân tích viộ ử ụ ụ ố ế ả sinh v t cho th y lậ ấ ượng vi khu n gây b nh vẩ ệ ượt m c cho phép c a B Y t banứ ủ ộ ế hành [2]
Nhìn chung các su i khu v c khai thác đ u có l u lố ở ự ề ư ượng nh và khôngỏ
nh h ng t i công tác tháo khô m khi khai thác
Trang 20d) Đặc điểm quặng [1]
Hình thái khoáng v t ậ
T i khu v c khai khoáng đã phát hi n nhi u m ch qu ng g c v i t h pạ ự ệ ề ạ ặ ố ớ ổ ợ khoáng v t cassiterit – sulfur trong đó ph bi n là sulfur s t, đ ng, chì, k m.ậ ổ ế ắ ồ ẽ Hàm lượng thi c trong các m ch thay đ i 0,5 – 5.4%. Vi c t n t i khoáng v tế ạ ổ ệ ồ ạ ậ sulfur trong qu ng thi c s gây gi m pH c a môi trặ ế ẽ ả ủ ường nước xung quanh khu
v c khai khoáng do trong quá trình khai khoáng và làm phong hóa các khoángự sunfua d n đ n hình thành môi trẫ ế ường axit hóa và tăng n ng đ ion kim lo i trongồ ộ ạ
nước
Tr l ữ ượ ng và tu i th m ổ ọ ỏ
Theo quy t đ nh s 846/QĐHĐTLKS ngày 16/3/2012 c a h i đ ng đánhế ị ố ủ ộ ồ giá v vi c phê duy t tr lề ệ ệ ữ ượng qu ng và kim lo i thi c thì tr lặ ạ ế ữ ượng m thi cỏ ế
g c su i B c, xã Châu Thành, huy n Qu H p, t nh Ngh An nh sauố ố ắ ệ ỳ ợ ỉ ệ ư
Trang 21Theo tính toán s b thì tu i th c a m là T = 25 nămơ ộ ổ ọ ủ ỏ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đ x lý nể ử ước th i ch a kim lo i n ng nh cácả ứ ạ ặ ư
phương pháp hoá h c, hoá lý hay sinh h c. Song kim lo i n ng thọ ọ ạ ặ ường là phát sinh ra t các ngu n nh t đ nh do v y cách t t nh t là ta x lý ngay t i ngu n gâyừ ồ ấ ị ậ ố ấ ử ạ ồ
ô nhi m. T i các nhà máy mà nễ ạ ước th i có ch a hàm lả ứ ượng kim lo i n ng vạ ặ ượ tquá tiêu chu n cho phép thì có th áp d ng các quá trình x lý nh m lo i b kimẩ ể ụ ử ằ ạ ỏ
lo i n ng trạ ặ ước khi th i vào môi trả ường
1.4.1.Ph ươ ng pháp k t t a hoá h c ế ủ ọ
Phương pháp này d a trên ph n ng hoá h c gi a ch t đ a vào nự ả ứ ọ ữ ấ ư ước th iả
v i kim lo i c n tách, đ pH thích h p s t o thành h p ch t k t t a và đớ ạ ầ ở ộ ợ ẽ ạ ợ ấ ế ủ ượ ctách kh i nỏ ước th i b ng phả ằ ương pháp l ng. ắ Phương pháp này bao g m:ồ
T o hydroxit c a kim lo i, kh năng k t t a c a nó s ph thu c vàoạ ủ ạ ả ế ủ ủ ẽ ụ ộ pH
T o ph c không tan ho c ít tan v i Clạ ứ ặ ớ , CO32, SO42, S2…
1.4.2.Ph ươ ng pháp trao đ i ion ổ
D a trên nguyên t c c a phự ắ ủ ương pháp trao đ i ion dung ionit là nh a h uổ ự ữ
c t ng h p, các ch t cao phân t có g c hydrocacbon và các nhóm ch c trao đ iơ ổ ợ ấ ử ố ứ ổ ion. Quá trình trao đ i ion đổ ược ti n hành trong c t Cationit và Anionit. Các v tế ộ ậ
li u nh a này có th thay th đệ ự ể ế ược mà không làm thay đ i tính ch t v t lý c aổ ấ ậ ủ các ch t trong dung d ch và cũng không làm bi n m t ho c hoà tan. ấ ị ế ấ ặ
Trang 22Phương pháp trao đ i ion có u đi m là ti n hành qui mô l n và v i nhi uổ ư ể ế ở ớ ớ ề
lo i kim lo i khác nhau. Tuy v y l i t n nhi u th i gian, ti n hành khá ph c t pạ ạ ậ ạ ố ề ờ ế ứ ạ
do ph i hoàn nguyên v t li u trao đ i, hi u qu cũng không cao.ả ậ ệ ổ ệ ả
1.4.3.Ph ươ ng pháp đi n hoá ệ
Tách kim lo i b ng cách nhúng các đi n c c trong nạ ằ ệ ự ước th i có ch a kimả ứ
lo i n ng cho dòng đi n 1 chi u ch y qua. ng d ng s chênh l ch đi n thạ ặ ệ ề ạ Ứ ụ ự ệ ệ ế
gi a hai đi n c c kéo dài vào bình đi n phân đ t o ra m t đi n trữ ệ ự ệ ể ạ ộ ệ ường đ nhị
hướng, các ion chuy n đ ng trong đi n trể ộ ệ ường này. Các cation chuy n d ch vể ị ề cat t, các anion chuy n d ch v an t.ố ể ị ề ố
u đi m c a ph ng pháp này là nhanh ti n l i hi u qu x lý cao, ít đ c
nh ng l i quá t n kém v đi n năng.ư ạ ố ề ệ
1.4.4.Ph ươ ng pháp oxy hoá kh ử
Đây là m t phộ ương pháp thông d ng đ x lý nụ ể ử ước th i có ch a kim lo iả ứ ạ
n ng khi mà phặ ương pháp vi sinh không th x lý để ử ược. Nguyên t c c a phắ ủ ươ ngpháp là d a trên s chuy n t d ng này sang d ng khác b ng s có thêm electronự ự ể ừ ạ ạ ằ ự
kh ho c m t electron (oxy hoá) m t c p đử ặ ấ ộ ặ ượ ạc t o b i m t s cho nh n electronở ộ ự ậ
được g i là h th ng oxy hoá kh ọ ệ ố ử
1.4.5.X lý n ử ướ c th i có ch a kim lo i n ng b ng ph ả ứ ạ ặ ằ ươ ng pháp t o ạ Ferit
Quá trình x lý nử ước th i có ch a kim lo i n ng b ng phả ứ ạ ặ ằ ương pháp t oạ ferit là quá trình tinh th hoá, t o tinh th Feể ạ ể 3O4 t FeSOừ 4. Trong quá trình hình thành tinh th , các ion kim lo i n ng có trong dung d ch cũng b kéo vào, tham giaể ạ ặ ị ị vào m ng tinh th v trí các nút cation. Quá trình này đạ ể ở ị ược g i là n i k t t a. ọ ộ ế ủ
Các ion kim lo i tan trong dung d ch s b kéo vào m ng tinh th Sau ph nạ ị ẽ ị ạ ể ả
ng l ng và l c l y n c trong
Trang 23Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình hình thành tinh th ch y u là pH,ế ể ủ ế nhi t đ , n ng đ các ion kim lo i, bán kính các ion kim lo i trong dung d ch.ệ ộ ồ ộ ạ ạ ị
Trang 24CH ƯƠ NG 2 – Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1.Đ i tố ượng, m c tiêu và ph m vi nghiên c u c a đ tàiụ ạ ứ ủ ề
2.1.1.Đôi tượng nghiên cứu của đề tài
Đ i tố ượng nghiên c u ch y u c a đ tài là các kim lo i n ng có m tứ ủ ế ủ ề ạ ặ ặ trong ngu n th i ra môi trồ ả ường, xem xét m c đ t n d trong đ t và lan truy nứ ộ ồ ư ấ ề trong nướ ủc c a kim lo i n ng.ạ ặ
2.1.2.N i dung nghiên c u c a đ tài ộ ứ ủ ề
Khảo sát hiện tr ng khai thác và làm giàu t i các xí nghi p khai thác vàạ ạ ệ
ch bi n qu ng thi c xã Châu Thành, huy n Qu H p, t nh Ngh An.ế ế ặ ế ệ ỳ ợ ỉ ệ
Xác định nguồn thải, tải lượng và đặc tính c a nủ ước thải cũng như mức độ gây ô nhiễm của nguồn thải.
Quan trắc, lấy m u phân tích và đánh giá hàm lẫ ượng các kim lo i n ngạ ặ
d c theo tuy n th i, t đó xác đ nh nguyên nhân và con đọ ế ả ừ ị ường gây l ng đ ng, ôắ ọ nhi m kim lo i n ng.ễ ạ ặ
Đề xuất các giải pháp quản lý và xử lý ô nhiễm kim loại nặng cho khu vực khảo sát
2.1.3 Ph m vi nghiên c u c a đ tài ạ ứ ủ ề
Ph m vi nghiên c u c a đ tài là toàn b tuy n th i c a c s khai thác vàạ ứ ủ ề ộ ế ả ủ ơ ở
ch bi n qu ng thi c t i xã Châu Thành, huy n Qu H p, t nh Ngh An t khuế ế ặ ế ạ ệ ỳ ợ ỉ ệ ừ khai thác, làm giàu và dòng th i l ng – r n đ n c a sông Con.ả ỏ ắ ế ử
2.2 Phương pháp nghiên c u c a đ tài ứ ủ ề
2.2.1. Ph ươ ng pháp thu th p thông tin ậ
Đây là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp c b n đơ ả ược th c hi n trong quáự ệ trình nghiên c u. Các s li u v ô nhi m và ch t lứ ố ệ ề ễ ấ ượng môi trường sau qua trình khai khoáng và quy trình ho t đ ng khai khoáng, làm giàu c a c s khai khoángạ ộ ủ ơ ở
Trang 25Vi c thu th p các thông tin này s gi m b t th i gian cũng nh kinh phí th cệ ậ ẽ ả ớ ờ ư ự
hi n đ tài. M t khác, vi c t ng quan tài li u cũng cung c p thêm nh ng hi uệ ề ặ ệ ổ ệ ấ ữ ể
bi t v t ng KLN trong quá trình nghiên c u; Hi u t t h n bi n pháp x lý,ế ề ừ ứ ể ố ơ ệ ử
gi m thi u, các phả ể ương pháp phân tích đ t đó có th ch n để ừ ể ọ ược chương trình quan tr c và gi m thi u phù h p nh t.ắ ả ể ợ ấ
2.2.2. Ph ươ ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a ề ả ự ị
Đi u tra, kh o sát hi n tr ng khai thác và ch bi n t i đ a phề ả ệ ạ ế ế ạ ị ương nghiên
c u là yêu c u tiên quy t đ có th xây d ng đứ ầ ế ể ể ự ược m t chộ ương trình quan tr cắ phù h p. N i dung chính trong ph n này bao g m:ợ ộ ầ ồ
Kh o sát toàn b ho t đ ng khai khoáng, làm giàu, x lý n c, khí vàả ộ ạ ộ ử ướ
ch t r n c a c s khai khoáng.ấ ắ ủ ơ ở
Kh o sát toàn b tuy n th i đ ch n v trí thu m u h p lý.ả ộ ế ả ể ọ ị ẫ ợ
Ch p nh t li u, ph ng v n và đi u tra nhanh đ i v i ng i dân vàụ ả ư ệ ỏ ấ ề ố ớ ườ cán b c s s n xu t cũng nh đ a phộ ơ ở ả ấ ư ị ương
2.2.3.Các phương pháp quan trắc và phân tích KLN [15]
Có r t nhi u phấ ề ương pháp phân tích kim lo i n ng có th dùng đ xácạ ặ ể ể
đ nh hàm lị ượng KLN trong đ t và nấ ước, 2 nhóm phương pháp thường đượ cdùng nh t là phấ ương pháp hóa h c (PP c đi n) và phọ ổ ể ương pháp hóa lý (PP công
Trang 26Là phương pháp phân tích tr ng lọ ượng d a vào vi c cân kh i lự ệ ố ượng s nả
ph m đẩ ược tách b ng ph n ng k t t a đ t đó xác đ nh đằ ả ứ ế ủ ể ừ ị ược hàm lượng kim
lo i n ng có m t trong m u.ạ ặ ặ ẫ
Nói chung, phương pháp phân tích tr ng lọ ượng là phương pháp có ph m viạ
ng d ng r ng rãi, xác đ nh đ c nhi u ch t khác nhau tuy nhiên vi c phân tích
kim lo i n ng b ng phạ ặ ằ ương pháp này t n r t nhi u th i gian, h n n a đ i v iố ấ ề ờ ơ ữ ố ớ các kim lo i n ng có n ng đ th p thì phạ ặ ồ ộ ấ ương pháp này cho k t qu kém chínhế ả xác
Các ph ươ ng pháp hóa lý
Các phương pháp hóa lý hi n đang đệ ượ ử ục s d ng nhi u là: phề ương pháp quang, phương pháp đi n hóa và phệ ương pháp tách/ s c kýắ
Ph ươ ng pháp quang
Các phương pháp quang được s d ng đ phân tích kim lo i n ngử ụ ể ạ ặ
thường là tr c quang, AAS, AES, AES – MS, AAS – MS. Đ c đi m chung c aắ ặ ể ủ các phương pháp quang là th c hi n nhanh, thu n l i, đ nh y, đ chính xácự ệ ậ ợ ộ ạ ộ cao có th phát hi n các nguyên t v t t 10ể ệ ố ế ừ 6 mol/L đ n 10ế 12 mol/L; tuy nhiên
vi c s d ng các máy móc trong phân tích quang đòi h i ngệ ử ụ ỏ ười th c hi n cóự ệ chuyên môn cao, h n n a giá thành cao cũng là m t h n ch trong vi c sơ ữ ộ ạ ế ệ ử
d ng r ng rãi các phụ ộ ương pháp quang
Ph ươ ng pháp đi n hóa ệ
Các phương pháp đi n hóa đệ ượ ử ục s d ng đ phân tích kim lo i n ng baoể ạ ặ
g m: phồ ương pháp c c ph dòng m t chi u, phự ổ ộ ề ương pháp von – ampe hòa tan, ngoài ra còn phương pháp von – ampe hòa tan xung vi phân (DP – ASV). Tươ ng
t nh phự ư ương pháp quang, phương pháp đi n hóa có th xác đ nh đệ ể ị ược nhi uề kim lo i n ng, đ chính xác lên đ n 10ạ ặ ộ ế 9 mol/L. Tuy nhiên, vi c áp d ng phệ ụ ươ ng
Trang 27pháp này cũng g p nhi u h n ch do giá thành phân tích cao, quy trình phân tíchặ ề ạ ế
đ i h i nhi u kinh nghi m đ tránh sai s trong quá trình phân tích.ỏ ỏ ề ệ ể ố
Ph ươ ng pháp tách / s c ký ắ
Các phương pháp trao đ i, chi t (ph c c – kim), s c ký trao đ i ion đ uổ ế ứ ơ ắ ổ ề
là nh ng phữ ương pháp thu c dòng phộ ương pháp tách / s c ký. Phắ ương pháp này
có giá thành d ng c th p h n tuy nhiên đ chính xác không b ng 2 phụ ụ ấ ơ ộ ằ ương pháp trên (t m 0,01 mmol/L), h n n a, quy trình phân tích cũng đòi h i nhi uầ ơ ữ ỏ ề công đo n.ạ
Trang 282.2.4.Ph ươ ng pháp l y và b o qu n m u ấ ả ả ẫ
Đây là phương pháp b t bu c ph i có và ph i th c hi n m t cách nghiêmắ ộ ả ả ự ệ ộ túc trong quá trình làm đ tài, vi c l y m u và phân tích m u s cho ra các k tề ệ ấ ẫ ẫ ẽ ế
qu tr c quan ph n ánh ch t lả ự ả ấ ượng môi trường khu v c nghiên c u. H n chở ự ứ ạ ế
vi c x y ra sai sót trong quá trình này n u không s nh hệ ả ế ẽ ả ưởng đ n k t quế ế ả nghiên c u.ứ
Quy trình l y m u ấ ẫ
M u s đẫ ẽ ượ ấc l y d c theo tuy n th i c a c s khai thác qu ng thi c.ọ ế ả ủ ơ ở ặ ế
Do toàn b tuy n th i dài kho ng 5km và có các đo n u n lộ ế ả ả ạ ố ượn, g p khúcấ nên các v trí l y m u đị ấ ẫ ược ch n theo hình 1 và b ng 3 trên c s các đ c đi mọ ả ơ ở ặ ể
c a dòng th i. M u đủ ả ẫ ượ ấc l y b t đ u t đi m x th i đ u tiên (sau h th ng xắ ầ ừ ể ả ả ầ ệ ố ử lý) cho đên chân c u N m Tôn khi nầ ậ ước th i t su i ch y vào sông Con.ả ừ ố ả
M c nự ướ ạc t i các v trí l y m u khá nông (43 cm – 66 cm) nên vi c l y m uị ấ ẫ ệ ấ ẫ
ch c n th c hi n tr c ti p đ sâu ~ 20cm.ỉ ầ ự ệ ự ế ở ộ
S d ng chai nh a PE đ thu m u nử ụ ự ể ẫ ước. Đ thu m u tr m tích nghiên c uể ẫ ầ ứ thì s dung b d ng c l y m u tr m tích nhãn hi u “Wildconsin hand corer”ử ộ ụ ụ ấ ẫ ầ ệ
ti n hành l y m u bùn t ng m t ngay t i các v trí l y m u nế ấ ẫ ở ầ ặ ạ ị ấ ẫ ướ Đặt d ng cc. ụ ụ vào đáy trầm tích và móc giữ phần đầu vào máy. Sau đó cuộn và kéo tự do để thu hồi mẫu. Ngay khi ống được kéo lên, van rung sẽ bịt kín đáy của ống lấy mẫu. Ống này nằm dọc theo đáy và dài từ 5075 cm dưới nước
V trí l y m u ị ấ ẫ
2 lo i m u nạ ẫ ước và tr m tích đầ ược thu các v trí nh sauở ị ư
Đi m x th i đ u tiên sau quá trình khai thác, ch bi n và x lý c aể ả ả ầ ế ế ử ủ
c s s n xu t.ơ ở ả ấ
Trang 29Các m u ti p theo đẫ ế ượ ấc l y d c theo Su i B c ra đ n c a sông Conọ ố ắ ế ử
đ xác đ nh m c đ lan truy n và l ng đ ng KLN. ể ị ứ ộ ề ắ ọ
B ng 4 ả : Đ a đi m các v trí l y m u ị ể ị ấ ẫ
TT Đ a đi m l y m uị ể ấ ẫ Ký hi uệ
T1 Đi m x th i đ u tiên ra môi trể ả ả ầ ường N1, Đ1
C th là thêm 2ml HNOụ ể 3 đ c/L(đ a pH < 2) đ i v i các kim lo i Cu, Pb, Zn,ặ ư ố ớ ạ
Fe, Mn và As. Thêm 1ml HNO3 và 1mg K2Cr2O7 trên 1L nước đ i v i Hg. Riêngố ớ
Sn s đẽ ược b o qu n b ng cách thêm 2ml HCl (đ a pH < 2) đ ti n hành phânả ả ằ ư ể ế tích thi c t ng s ế ổ ố
Các m u nẫ ước sau khi đượ ọc l c và b o qu n thì cho vào h p có ch a đá l nhả ả ộ ứ ạ
đ h n ch sai s trong quá trình phân tích. Gi a các bình ch a m u có m t l pể ạ ế ố ữ ứ ẫ ộ ớ
x p m ng đ ngăn c n s va đ p gây v bình trong quá trình v n chuy n vố ỏ ể ả ự ậ ỡ ậ ể ề phòng thí nghi m. T i phòng thí nghi m trệ ạ ệ ước khi phân tích thì ti n hành b oế ả
qu n m u tả ẫ ở 0 ≤ 40C. Th i gian t n l u m u t i đa là 1 tháng.ờ ồ ư ẫ ố
Trang 30V trí l y m u đị ấ ẫ ược th hi n trong s đ dể ệ ơ ồ ưới đây :
Hình 1 : B n đ các v trí l y m u ả ồ ị ấ ẫ
Trang 31Khu nhµ ë Khu V¨n phßng
Xëng tuyÓn
Trang 32Hình 2 : S đ các v trí l y m u ơ ồ ị ấ ẫ
2.2.5.Nghiên c u trong phòng thí nghi m [20] ứ ệ
Vì m c tiêu nghiên c u c a lu n văn là s lan truy n c a kim lo i n ngụ ứ ủ ậ ự ề ủ ạ ặ trong nước và s l ng đ ng trong đ t /tr m tích nên các nghiên c u trong phòngự ắ ọ ấ ầ ứ thí nghi m t p trung ch y u vào quá trình ti n x lý m u và quy trình phân tích.ệ ậ ủ ế ề ử ẫ
Đ có để ược m u cho quá trình phân tích b ng AAS, các m u ph i đẫ ằ ẫ ả ược chuy nể sang tr ng thái hòa tan.ạ
Đ i v i kim lo i n ng trong m u nố ớ ạ ặ ẫ ước: Sau khi b o qu n thì ti n hành phânả ả ế tích tr c ti p.ự ế
Đ i v i kim lo i n ng trong m u tr m tích c n ph i ti n hành phá m u trố ớ ạ ặ ẫ ầ ầ ả ế ẫ ướ ckhi phân tích
Trong nghiên c u này l a ch n phứ ự ọ ương pháp phân tích AAS đ ti n hànhể ế phân tích hàm lượng kim lo i n ng do phạ ặ ương pháp này có đ chính xác cao, cóộ
kh năng phân tích đả ược nhi u kim lo i n ng khác nhau và giá c tề ạ ặ ả ương đ i phùố
h p cho phân tích hàng lo t. Đ i v i quy trình phá m u đã s d ng phợ ạ ố ớ ẫ ử ụ ương pháp
c a USEPA 3015 (SMEWW 3030 K) v i lò vi sóng UNI 8300 – Analytical. Đây làủ ớ
phương pháp x lý m u hi n đ i, làm gi m đáng k th i gian x lý m u, khôngử ẫ ệ ạ ả ể ờ ử ẫ
b m t m u và phá đị ấ ẫ ươc tri t đ Có th cùng m t lúc x lý đệ ể ể ộ ử ược nhi u m u. ề ẫ
2.2.5.1. Danh m c thi t b , hóa ch t c n thi t cho nghiên c u ụ ế ị ấ ầ ế ứ
Đ ph c v cho công tác nghiên c u và phân tích trong phòng thí nghi m thì cácể ụ ụ ứ ệ thi t b , d ng c và hóa ch t sau c n đế ị ụ ụ ấ ầ ược chu n b ẩ ị
Trang 33B ng 6 ả . Danh m c các hóa ch t c n cho nghiên c u ụ ấ ầ ứ
Trang 34phá m u và phân tích đẫ ược ti n hành t i phòng phân tích ch t lế ạ ấ ượng môi trường, trung tâm y t d phòng Ngh An.ế ự ệ
2.2.5.2. Ph ươ ng pháp phá m u và phân tích [20] ẫ
Nh m đ t đ c đ chính xác cao nh t v i vùng n ng đ xác đ nh c a KLNằ ạ ượ ộ ấ ớ ồ ộ ị ủ
n m trong kho ng ppm – ppb và phù h p v i đi u ki n kinh t c a h c viên caoằ ả ợ ớ ề ệ ế ủ ọ
h c cũng nh trang thi t b hi n có, lu n văn đã l a ch n ph ng pháp phá m u tọ ư ế ị ệ ậ ự ọ ươ ẫ ướ trên thi t b USEPA 3015 (SMEWW 3030 K) v i lò vi sóng UNI 8300 – Analyticalế ị ớ
và k thu t phân tích ph h p th nguyên t (AAS) đ xác đ nh hàm l ng kim lo iỹ ậ ổ ấ ụ ử ể ị ượ ạ
n ng.ặ
Ph ươ ng pháp phá m u ẫ
Các mẫu trầm tích ngay sau khi thu th p t i các v trí đã l a ch n, ậ ạ ị ự ọ được sàng qua lưới có kích thướ ỗc l 2mm để loại bỏ đá, rễ cây và các tạp chất. Phần sau sàng được b o qu n l nh và đ a v phòng thí nghi mả ả ạ ư ề ệ , rồi ti n hành hongế khô t nhiên nhi t đ xung quanh 30ự ở ệ ộ oC trong không khí thoáng s ch, không cóạ các khí nh Hư 2S, NH3, HCl…và nghiền nh m u.ỏ ẫ Sau đó tr n th t đ u, vun thànhộ ậ ề
đ ng hình nón dùng thố ước hình ch th p làm b ng gi y nhôm đ chia thành 4ữ ậ ằ ấ ể
ph n; l y 2 ph n đ i di n l i tr n đ u và l p l i quá trình trên cho đ n khi thuầ ấ ầ ố ệ ạ ộ ề ặ ạ ế
đượ ược l ng cân mong mu n đ ti n hành phá m u và phân tích.ố ể ế ẫ Ph n đ t c a haiầ ấ ủ
đường chéo còn l i đạ ượ b o qu n trong các túi nilon, h p nh a có ghi nhãn mácc ả ả ộ ự
c n th n và b o qu n n i thoáng, s chẩ ậ ả ả ở ơ ạ , ho c t t nh t cho vào bình hút m đặ ố ấ ẩ ể dùng khi c n ki m tra QA/QC.ầ ể
Các m u tr m tích/đ t và nẫ ầ ấ ước sau khi thu th p theo đúng yêu c u kậ ầ ỹ thu t và chậ ương trình quan tr c đã xây d ng đắ ự ược axit hóa b ng 5ml HNOằ 3 đ cặ (hàm lượng kim lo i n ng < 0,000001%), 1ml Hạ ặ 2SO4 đ c. N u m u có ch a ch tặ ế ẫ ứ ấ
h u c thì thêm Hữ ơ 2O2 cho đ n khi hòa tan h t. Riêng Hg s thêm 8ml HNOế ế ẽ 3 đ cặ
và 24 ml HCl. Sau khi axit hóa m u ph i đẫ ả ượ ắc đ u vc l ề à để yên ít nhất trong 5 phút. Đóng chặt nút bình và đặt chai vào lò vi sóng UNI 8300 – Analytical đ pháể
m u theo đi u ki n sau: ẫ ề ệ
Trang 35Sau khi phân h y xong, m u đủ ẫ ượ ọc l c n u ch a c n và l u gi trong cácế ứ ặ ư ữ
ng phân h y có dung tích 50ml đ đ a phân tích trên máy đo quang ph h p th
nguyên t AAS. Các nguyên t đử ố ược phân tích là: As, Hg, Cu, Pb, Zn, Fe, Sn, Mn
Trước khi ti n hành phân tích thì ta ph i chu n b m u tr ng và m uế ả ẩ ị ẫ ắ ẫ chu n theo t ng nguyên t đ xây d ng đẩ ừ ố ể ự ường chu n cho quá trình phân tích.ẩ
+ M u tr ng: S d ng m t lẫ ắ ử ụ ộ ượng nướ ấ ươc c t t ng ng v i t ng nguyên tứ ớ ừ ố
và ti n hành axit hóa m u tr ng nh v i m u phân tích.ế ẫ ắ ư ớ ẫ
+ M u chu n: Chu n b m t dãy dung d ch chu n làm vi c theo t ngẫ ẩ ẩ ị ộ ị ẩ ệ ừ nguyên t b ng cách pha loãng dung d ch chu n g c theo kho ng làm vi c nhố ằ ị ẩ ố ả ệ ư sau
B ng 7. Danh m c các m u chu n làm vi c theo t ng nguyên t ả ụ ẫ ẩ ệ ừ ố
Trang 36Riêng xác đ nh As b ng cách chuy n sang d ng AsHị ằ ể ạ 3 r i đ a vào ngồ ư ố phân h y trên ng n l a Acetylen và không khí. ủ ọ ử
Khi phân tích Fe và Mn thì thêm 25 ml dung d ch canxi vào 100 ml m uị ẫ (bao g m c m u tr ng và m u chu n).ồ ả ẫ ắ ẫ ẩ
Ti n hành phân tích m u theo đúng th tế ẫ ứ ự
M u tr ng.ẫ ắ
M u chu n đ xây d ng đẫ ẩ ể ự ường chu n.ẩ
M u phân tích.ẫ
Sau khi cho m u phân tích vào máy thì ti n hành đi u ch nh máy theo thôngẫ ế ề ỉ
s tùy thu c t ng lo i nguyên t đ ti n hành phân tích.ố ộ ừ ạ ố ể ế
B ng 8. Thông s đi u ch nh máy theo t ng nguyên t ả ố ề ỉ ừ ố
TT Nguyên
tố
Bướ csóng (nm)
Độ
r ngộ khe sáng (nm)
Chế
độ đèn
Cườn
g độ dòng đèn (mA)
Chi uề cao burner (mm)
Khí
T c đố ộ
b mơ khí nén (L/phút)