Bài tiểu luận Tinh dầu và dược liệu có tiềm năng khai thác tinh dầu ở Việt Nam giới thiệu đến các bạn những nội dung đại cương về tinh dầu, những dược liệu có tiềm năng khai thác tinh dầu ở Việt Nam. Với các bạn chuyên ngành Hóa học thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 2M c l c ụ ụ
2
Ph nầ I Đ iạ cương về tinh d uầ
3
Ph n II. M t s dầ ộ ố ược li u ch a tinh d u có ti m năng khai thác Vi t Namệ ứ ầ ề ở ệ
5
Trang 31 K t lu nế ậ 17
2 Đề xu tấ 17
18
Trang 4L i m đ u ờ ở ầ
N m t i m t v trí t nhiên hi m có, khí h u có nhi u nét đ c đáo và đaằ ạ ộ ị ự ế ậ ề ộ
d ng, Vi t Nam đạ ệ ượ ưc u đãi v i h th ng sinh thái phong phú, đa d ng vớ ệ ố ạ ề
ch ng lo i các cây dủ ạ ược li u v i h n 12 nghìn loài th c v t, trong đó có g n 4ệ ớ ơ ự ậ ầ nghìn loài có công d ng làm thu c đụ ố ược x p vào lo i quý hi m trên th gi iế ạ ế ế ớ
nh : Sâm ng c linh, Sâm vũ di p, Tam th t hoang, Bách h p, Thông đ , Vàngư ọ ệ ấ ợ ỏ
đ ng, Hoàng liên ô rô, Hoàng liên gai, Thanh thiên qu , Ba g c Vĩnh Phú… ắ ỳ ạ Theo
s li u th ng kê đố ệ ố ượ ừc t năm 2001, s loài có ch a tinh d u trong h th c v tố ứ ầ ệ ự ậ
nước ta g m 657 loài thu c 357 chi và 114 h (chi m 6,3% t ng s loài, 15,8%ồ ộ ọ ế ổ ố
t ng s chi, 37,8% t ng s h ). Do v y Vi t Nam có ngu n tài nguyên th c v tổ ố ổ ố ọ ậ ệ ồ ự ậ
ch a tinh d u r t ti m năng.ứ ầ ấ ề
M c dù t n t i trong th c v t v i hàm lặ ồ ạ ự ậ ớ ượng r t ít nh ng do đấ ư ược sử
d ng r ng rãi trong công ngh dụ ộ ệ ược ph m, m ph m, công ngh s n xu t nẩ ỹ ẩ ệ ả ấ ướ choa… nên tinh d u có giá tr kinh t khá l n. nhi u đ a phầ ị ế ớ Ở ề ị ương, do đ c đi mặ ể
h th c v t mà vi c tr ng và chi t xu t tinh d u cung c p cho th trệ ự ậ ệ ồ ế ấ ầ ấ ị ường trong
và ngoài nước tr thành ti m l c phát tri n kinh t ch đ o. Tuy nhiên, hi n nayở ề ự ể ế ủ ạ ệ
m t s khu v c có ti m năng ộ ố ự ề
Bài ti u lu n xin để ậ ược đ c p đ n 2 v n đ chính nh sau:ề ậ ế ấ ề ư
Đ i cạ ương v tinh d u.ề ầ
Nh ng dữ ược li u có ti m năng khai thác tinh d u Vi t Nam. ệ ề ầ ở ệ
Trang 5Ph n I. Đ i c ầ ạ ươ ng v tinh d u ề ầ
1 Đ nh nghĩaị
Tinh d u là m t h n h p c a nhi u thành ph n, thầ ộ ỗ ợ ủ ề ầ ường có mùi th m, không tanơ trong nước, tan trong các dung môi h u c , bay h i đữ ơ ơ ượ ởc nhi t đ thệ ộ ường và
có th đi u ch t th o m c b ng phể ề ế ừ ả ộ ằ ương pháp c t kéo h i nấ ơ ướ c
2 Phân lo i tinh d u theo c u trúc hóa h cạ ầ ấ ọ
Theo c u trúc hóa h c, có th chia làm 4 lo i tinh d u:ấ ọ ể ạ ầ
Các d n ch t c a monoterpen: Myrcen, lymonen, pinen, pinen, geraniol,ẫ ấ ủ α β linanol, nerol…
Các d n ch t c a sesquiterpen: zingiberen, curcumen, nerolidol,…ẫ ấ ủ
Các d n ch t có nhân th m: eugenol, pcymen, thymol…ẫ ấ ơ
Các h p ch t có ch a nit (N) và l u hu nh (S): mythyl isothiocyanat, alicin….ợ ấ ứ ơ ư ỳ
3. Các phương pháp thu tinh d uầ
Phương pháp c t kéo h i nấ ơ ước
Phương pháp chi t xu t b ng dung môi.ế ấ ằ
* Màu s c: Không màu ho c vàng nh t. Do hi n tắ ặ ạ ệ ượng oxy hóa màu có th s mể ẫ
l i. M t s có màu đ c bi t: Các h p ch t azulen có màu xanh m cạ ộ ố ặ ệ ợ ấ ự
Trang 6* Mùi: Đ c bi t, đa s có mùi th m d ch u, m t só có mùi h c, khó ch u (tinhặ ệ ố ơ ễ ị ộ ắ ị
d u giun).ầ
* V : cay, m t s có v ng t: Tinh d u qu , h i.ị ộ ố ị ọ ầ ế ồ
* Bay h i đơ ượ ởc nhi t đ thệ ộ ường
* T tr ng: Đa s nh h n 1. M t s l n h n 1: Qu , đinh hỷ ọ ố ỏ ơ ộ ố ớ ơ ế ương, hương nhu
* Đ sôi: Ph thu c vào thành ph n c u t o, có th dùng phộ ụ ộ ầ ấ ạ ể ương pháp c t phânấ
đo n đ tách riêng t ng thành ph n trong tinh d u.ạ ể ừ ầ ầ
* Năng su t quay c c cao, t tuy n ho c h u tuy n.ấ ự ả ề ặ ữ ề
* Ch s khúc x : 1,4500 1,5600ỉ ố ạ
* R t d oxy hoá, s oxy hoá thấ ễ ự ường x y ra cùng v i s trùng hi p hoá, tinh d uả ớ ự ệ ầ
s chuy n thành ch t nh a.ẽ ể ấ ự
* M t s thành ph n chính trong tinh d u cho các ph n ng đ c hi u c a nhómộ ố ầ ầ ả ứ ặ ệ ủ
ch c, t o thành các s n ph m k t tinh hay cho màu, d a vào đ c tính này đứ ạ ả ẩ ế ự ặ ể
đ nh tính và đ nh lị ị ượng các thành ph n chính trong tinh d u.ầ ầ
5. Tác d ng sinh h c và ng d ng c a tinh d u trong y h cụ ọ ứ ụ ủ ầ ọ
Tác d ng trên đụ ường tiêu hoá
Tác d ng kháng khu n và di t khu nụ ẩ ệ ẩ
Tác d ng kích thích th n kinh trung ụ ầ ương
Tác d ng di t ký sinh trùng: Tr giun, sán, di t ký sinh trùng s t rét ụ ệ ị ệ ố
R t nhi u tinh d u có tác d ng ch ng viêm, làm lành v t thấ ề ầ ụ ố ế ương, sinh c v.v ơkhi s d ng ngoài da.ử ụ
Ngoài ra tinh d u còn đầ ượ ử ục s d ng ph bi n trong y h c c truy n, qua ổ ế ọ ổ ềcác bài thu c t r t lâu đ i.ố ừ ấ ờ
Trang 7Ph n II. Nh ng d ầ ữ ượ c li u có ti m năng khai thác ệ ề
tinh d u Vi t Nam ầ ở ệ
Do đ c tr ng khí h u và th nhặ ư ậ ổ ưỡng khác nhau, h th c v t Vi t Namệ ự ậ ở ệ phân b r t phong phú và đa d ng. Trong đó, nhi u cây cho tinh d u phân b t pố ấ ạ ề ầ ố ậ trung theo v trí đ a lý nh : H i (phân b ch y u các t nh vùng núi phía B cị ị ư ồ ố ủ ế ở ỉ ắ
nh L ng S n, Qu ng Ninh, Cao B ng), qu (Yên Bái, ….ư ạ ơ ả ằ ế
Ph n này, tôi xin trình bày m t s dầ ộ ố ược li u có ti m năng khai thác tinh d uệ ề ầ
Vi t Nam
ở ệ
1. Cây Qu Vi t Namế ệ
Tên khoa h c:ọ Cinnamomum cassia J. S. Presl, 1825, thu c h Long não – ộ ọ
Lauraceae.
* Đ c đi m th c v t:ặ ể ự ậ Cây g , cao 10 – 20m. Lá m c so le có cu ng ng n, dàiỗ ọ ố ắ
nh n ho c h i tù,có ba gân hình cung. Hoa tr ng. Qu h ch hình tr ng.ọ ặ ơ ắ ả ạ ứ
* Phân b : ố
Qu phân b ch y u Qu ng Ninh, Cao B ng, B c K n, Thái Nguyên,ế ố ủ ế ở ả ằ ắ ạ
B c Giang, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây, Ninh Bình, Thanhắ Hoá, Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Nam, Qu ng Ngãi, Khánh Hoà, Bàệ ả ả ả
R aVũng Tàu. Trong đó có 4 vùng tr ng qu t p trung là: Yên Bái, Qu ng Ninh,ị ồ ế ậ ả Thanh Hoá Ngh An và Qu ng Nam Qu ng Ngãi. ệ ả ả
Yên Bái là t nh có di n tích qu khá l n, g n 30.000 ha, t p trung ch y uỉ ệ ế ớ ầ ậ ủ ế
m t s huy n nh Văn Yên (16.000 ha), Tr n Yên (6.600 ha), Văn Ch n (g n
Trang 85.000 ha). Đ nh hị ướng đ n năm 2015, di n tích qu toàn t nh đ t kho ng 40.000ế ệ ế ỉ ạ ả
ha, được quy ho ch các huy n Văn Yên (24.700 ha), Tr n Yên (8.500 ha), Vănạ ở ệ ấ
Ch n (6.600 ha). Ch t lấ ấ ượng tinh d u qu Yên Bái thu c lo i t t nh t c nầ ế ộ ạ ố ấ ả ước.
* Tr ng tr t và khai thác:ồ ọ Tr ng b ng h t. ồ ằ ạ Thu ho ch vào hai v tháng 45 và 9ạ ụ
100 t n/năm; Công ty c ph n Nông lâm s n th c ph m Yên Bái đ t nhà máy t iấ ổ ầ ả ự ẩ ặ ạ
xã S n Lơ ương, công su t 60 t n/năm; Công ty TNHH Trấ ấ ường An có 02 nhà máy
đ t t i xã Phong Du H , công su t 170 t n/năm, Ngoài ra còn có h n 200 c sặ ạ ạ ấ ấ ơ ơ ở
ch ng c t tinh d u qu quy mô nh l h gia đình, s n lư ấ ầ ế ỏ ẻ ộ ả ượng m i năm t 300 ỗ ừ
800 kg/01 c s ơ ở
Trang 9nh 1. Thu ho ch Qu Yên Bái
lượng (E)cinnamaldehyd quy t đ nh ch t lế ị ấ ượng c a tinh d u qu Tinh d u quủ ầ ế ầ ế
thương ph m trên th trẩ ị ường th gi i đòi h i hàm lế ớ ỏ ượng (E)cinnamaldehyd trong kho ng 7595% (ISO: >80% (E)cinnamaldehyd). Ngoài tinh d u, trong vả ầ ỏ
qu còn ch a tanin, ch t nh a, đế ứ ấ ự ường, calci oxalat, coumarin và ch t nh y… ấ ầ
* Công d ng c a tinh d u qu :ụ ủ ầ ế
• Gi m lả ượng đường trong máu và đi u tr b nh ti u đề ị ệ ể ường lo i 2.ạ
• Gi m cholesterol.ả
• Tr giúp tiêu hóa.ợ
• Đi u tr tiêu ch y.ề ị ả
• Ch a c m l nh thông thữ ả ạ ường
• Gi m đau viêm kh p.ả ớ
• Tăng cường trí nh và ch c năng nh n th c.ớ ứ ậ ứ
Trang 10• Đi u tr đau răng.ề ị
• Lo i b h i th hôi.ạ ỏ ơ ở
• Ch a đau đ u và ch ng đau n a đ u.ữ ầ ứ ử ầ
Theo s li u kh o sát c a Hoàng C u (2005) v 75 h gia đình tr ng qu t iố ệ ả ủ ầ ề ộ ồ ế ạ
b n Khe L (xã Yên S n – Văn Yên – Yên Bái), trong th i gian t 19931994 thuả ơ ơ ờ ừ
nh p trung bình t qu đ t 10 tri u đ ng/h /năm (bình quân h thu nh p cao: 20ậ ừ ế ạ ệ ồ ộ ộ ậ tri u đ ng/năm, bình quân h thu nh p th p: 6 tri u đ ng/năm). ệ ồ ộ ậ ấ ệ ồ
Đ n năm 1998, di n tích r ng qu nế ệ ừ ế ở ước ta đ t kho ng 61.820 ha (trong đóạ ả
có 19.743 ha có th khai thác) v i tr lể ớ ữ ượng ước tính kho ng 29.00030.000 t nả ấ
v Cũng năm 1998, s n lỏ ả ượng qu v đã khai thác đ t 2.867 t n. Hàng nămế ỏ ạ ấ
Vi t Nam xu t kh u kho ng 1.5002.000 t n v và 57 t n tinh d u qu ệ ấ ẩ ả ấ ỏ ấ ầ ế
Cây qu không nh ng có giá tr kinh t cao mà còn góp ph n b o v thiênế ữ ị ế ầ ả ệ nhiên, môi trường sinh thái, gi đ t, gi nữ ấ ữ ướ ởc nh ng vùng đ i núi d c, b oữ ồ ố ả
t n và phát tri n s đa d ng các ngu n gen quý c a cây b n đ a, đ ng th i gópồ ể ự ạ ồ ủ ả ị ồ ờ
ph n quan tr ng giúp nhi u h ầ ọ ề ộ nông dân xóa đói gi m nghèo và vả ươn lên làm giàu
Trang 11 Qu có ch a tinh d u 8 9%. Qu m i thu ho ch có th ch a 10 – 15%.ả ứ ầ ả ớ ạ ể ứ
Tinh d u qu H i, tên thầ ả ồ ương ph m Star anis oil, là ch t l ng màu vàng nh t,ẩ ấ ỏ ạ
có mùi đ c bi t, v ng t. Thành ph n chính ch y u là trans anethol (8590%)ặ ệ ị ọ ầ ủ ế
Lá có ch a tinh d u 0,561,73%. ứ ầ Tinh d u lá có hàm lầ ượng anethol x p x tinhấ ỉ
d u qu ầ ả
H t ch a ch t béo.ạ ứ ấ
* Công d ng:ụ
Qu H i có tác d ng giúp tiêu hóa, l i s a, gi m đau, gi m có bóp nhu đ ngả ồ ụ ợ ữ ả ả ộ
ru t, dùng đ tr a ch y, nôn m a…ộ ể ị ỉ ả ử
Tinh d u H i có tác d ng tầ ồ ụ ương t nh dự ư ược li u. Ngoài ra tinh d u còn dùngệ ầ
đ t ng h p hormone estrogen.ể ổ ợ
Dùng làm gia v và hị ương li u cho r t nhi u s n ph m trong k ngh th cệ ấ ề ả ẩ ỹ ệ ự
ph m màu.ẩ
Hi n nay tinh d u H i còn đệ ầ ồ ượ ử ục s d ng đ chi t xu t acid Shikimic là nguyênể ế ấ
li u đ t ng h p Tamiflu, là thu c đ c tr các b nh cúm, nh t là ệ ể ổ ợ ố ặ ị ệ ấ cúm A/H1N1, H5N1, H3N2; Ch bi n các lo i thu c xoa bóp, n i ti t, tiêu hóa. ế ế ạ ố ộ ế
Trang 12H i là m t trong nh ng cây đ c s n có giá tr kinh t cao c a t nh L ngồ ộ ữ ặ ả ị ế ủ ỉ ạ
S n. Cây H i phân b trong m t vùng sinh thái h p c a th gi i, ch tr ng đơ ồ ố ộ ẹ ủ ế ớ ỉ ồ ượ c
m t ph n di n tích c a t nh Qu ng Tây, Vân Nam, H i Nam c a Trung Qu c
và m t ph n di n tích c a t nh L ng S n, Cao B ng, B c K n, Qu ng Ninh c aộ ầ ệ ủ ỉ ạ ơ ằ ắ ạ ả ủ
Vi t Nam. H i L ng S n có ch t lệ ồ ở ạ ơ ấ ượng tinh d u t t nh t th gi i và n i ti ngầ ố ấ ế ớ ổ ế
v i tênớ g i “H i x L ng”. L ng S n đã tr ng đọ ồ ứ ạ ạ ơ ồ ược 33.400 ha r ng H i chi mừ ồ ế 71% t ng di n tích r ng H i c a c nổ ệ ừ ồ ủ ả ước. S n lả ượng qu H i (hoa H i) khôả ồ ồ
đ t trên 6.500 t n trong năm 2010, đem l i giá tr xu t kh u kho ng 600 650 tạ ấ ạ ị ấ ẩ ả ỷ
đ ng/năm, đây là m t trong nh ng s n ph m xu t kh u ch l c c a t nh L ngồ ộ ữ ả ẩ ấ ẩ ủ ự ủ ỉ ạ
S n.ơ
Người dân tr ng H i luôn ý th c đồ ồ ứ ược giá tr kinh t c a cây H i h n h nị ế ủ ồ ơ ẳ nhi u cây tr ng khác. Giá c a 1 kg hoa H i hi n nay g p kho ng 10 l n g o vàề ồ ủ ồ ệ ấ ả ầ ạ
g p 15 l n ngô. M t khác, v n đ u t ít, ch ph i tr ng m t l n nh ng thuấ ầ ặ ố ầ ư ỉ ả ồ ộ ầ ư
ho ch c trăm năm, ít b sâu b nh phá ho i, ngạ ả ị ệ ạ ười dân có nhi u kinh nghi mề ệ trong vi c tr ng, chăm sóc, thu hái và b o qu n H i.ệ ồ ả ả ồ
S Khoa h c và Công ngh L ng S n đã h p tác v i Vi n Khoa h c lâmở ọ ệ ạ ơ ợ ớ ệ ọ nghi p Qu ng Tây Trung Qu c trong 3 năm (2010 2012) đ nghiên c u vàệ ả ố ể ứ chuy n giao khoa h c k thu t nh m nâng s n lể ọ ỹ ậ ằ ả ượng hoa h i c a t nh L ng S nồ ủ ỉ ạ ơ lên g p 3 l n s n lấ ầ ả ượng hi n nay. ệ
3. Cây Dó b uầ
Nh ng năm trữ ước đây, người dân không rõ hi u qu kinh t t cây dó b uệ ả ế ừ ầ (cây dó) nh th nào, ch th y nhi u lái buôn thư ế ỉ ấ ề ường v m t s đ a phề ộ ố ị ương để thu mua v cây v i giá r t 5.000 đ ng đ n 7.000 đ ng/kg đ xu t bán sangỏ ớ ẻ ừ ồ ế ồ ể ấ Trung Qu c. Vi c bà con khai thác t đã làm nh hố ệ ồ ạ ả ưởng đ n môi trế ường sinh thái, di n tích cây dó gi m sút. Sau khi công ngh chi t xu t tinh d u t cây dóệ ả ệ ế ấ ầ ừ
b u đầ ược Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Nam nghiên c u thành công và đ aệ ọ ệ ệ ứ ư vào s n xu t th nghi m m t s t nh, cùng v i s ph bi n, tuyên truy n r ngả ấ ử ệ ở ộ ố ỉ ớ ự ổ ế ề ộ rãi vi c phát tri n cây dó theo ch trệ ể ủ ương c a Chính ph , ngủ ủ ười dân đã d n hi uầ ể
ra giá tr kinh t c a cây dó. T đó, trên kh p các t nh, ngị ế ủ ừ ắ ỉ ười dân đã đ u t tr ngầ ư ồ
và khôi ph c di n tích cây dó. Cây dó có nhi u tác d ng nh : t o tr m; chi tụ ệ ề ụ ư ạ ầ ế
su t tinh d u; làm đ g m ngh , phong th y; lá cây làm trà. Trong đó, vi cấ ầ ồ ỗ ỹ ệ ủ ệ chi t xu t tinh d u là cho hi u qu kinh t cao và thi t th c nh t.ế ấ ầ ệ ả ế ế ự ấ
Trang 13nh 4. Cây dó b u non.
* Tên khoa h c:ọ A. agallocha Roxb. H : Tr m Thymelaeaceaeọ ầ
* Tên khác: Tr m, k nam, rà hầ ỳ ương
* Đ c đi m th c v t:ặ ể ự ậ Dó b u là m t lo i cây g thầ ộ ạ ỗ ường xanh, cao 20 – 30 m,
đường kính thân đ t 60 – 80 cm, thân thạ ường th ng, đôi khi có rãnh d ng lòngẳ ạ máng; b ch g c cao t i 2 m; v ngoài nh n, màu nâu xám, th t v màu tr ng cóạ ố ớ ỏ ẵ ị ỏ ắ nhi u ch t x (celluloz), n t d c lăn tăn, d bóc và tề ấ ơ ứ ọ ễ ước ngượ ừ ốc t g c lên; cành
m nh, cong queo, màu nâu nh t, có lông ho c nh n, tán th a. Lá đ n, m c cáchả ạ ặ ẵ ư ơ ọ (so le); cu ng lá dài 4 – 6 mm; phi n lá hình tr ng, b u d c thuôn đ n mác thuôn,ố ế ứ ầ ụ ế kích thước 8 – 15 x 2,5 – 9 cm, m ng nh gi y ho c dai g n nh da, m t trênỏ ư ấ ặ ầ ư ặ màu l c bóng, m t dụ ặ ưới nh t h n và có lông m n; g c lá thon nh n d n hay tù.ạ ơ ị ố ọ ầ
* Phân b :ố Tr m hầ ương sinh trưởng r i rác trong r ng thả ừ ường xanh m nhi tẩ ệ
đ i, nguyên sinh ho c th sinh trên đ nh dông, trên sớ ặ ứ ỉ ườn núi ho c trên đ t b ngặ ấ ằ
đ cao 50 – 1.000 m (1.200 m) so v i m t bi n. n c ta, Tr m h ng
ở ộ ớ ặ ể Ở ướ ầ ươ
thường phân b r i rác trên số ả ườn núi có đ d c nh , thoát nộ ố ỏ ước. Trong qu n xãầ
c a Tr m hủ ầ ương thường g p các cây g l n: Táu (ặ ỗ ớ Hopeaspp.), Hu nhỳ
(Tarrieta sp.), G m t ( ụ ậ Sindora siamensis Teysm. Ex Miq.)… Đôi khi cũng g pặ
Tr m hầ ương m c trong r ng th sinh cùng các loài Thánh th t (ọ ừ ứ ấ Ailanthus
triphysa (Dennst) Alst.), Mò l ng b c (ư ạ Cryptocarya metcalfiana Allen), Bưở i
bung (Acronychia laurifolia Blume), Mít nài (Artocarpus asperula) và Ràng ràng (Ormosia sp.)…
* Tr ng tr t và thu hái: Cho đ n nay vi c nhân gi ng v n ch y u b ng h t.ồ ọ ế ệ ố ẫ ủ ế ằ ạ Cây dó b u sau khi tr ng kho ng 4 – 5 năm tu i thì b t đ u ra hoa k t trái. Tùyầ ồ ả ổ ắ ầ ế
Trang 14vào đi u ki n th i ti t c a m i vùng mà th i gian ra hoa có khác nhau. mi nề ệ ờ ế ủ ỗ ờ Ở ề Trung Vi tệ Nam, cây b t đ u ra hoa vào tháng 3 và trái chín vào tháng 7 dắ ầ ươ ng
l ch. Nh ng mi nị ư ở ề Nam, th i gian ra hoa là tháng 2, trái chín tháng 5 – 6 dờ ươ ng
l ch.ị
* Ngu n g c t o tr m hồ ố ạ ầ ương t cây dó b u:ừ ầ G cây dó b u có kh năng hìnhỗ ầ ả thành m t lo i s n ph m đ c bi t g i là Tr m hộ ạ ả ẩ ặ ệ ọ ầ ương, do cây b m t lo i b nhị ộ ạ ệ gây ra b i tác đ ng bên ngoài. Lo i g này t a ra mùi th m và khi th xu ngở ộ ạ ỗ ỏ ơ ả ố
nước thì chìm vì v y mà có tên là tr m hậ ầ ương. Vì “tr m” theo ch Hán có nghĩaầ ữ
là chìm, còn “hương” có nghĩa là mùi th m.ơ
Căn c vào s hóa nh a nhi u hay ít mà có nh ng s n ph m nh : Tóc,ứ ự ự ề ữ ả ẩ ư
Tr m hầ ương và K nam.ỳ
a./ Tóc: có ngu n g c t ch “tok” c a ngồ ố ừ ữ ủ ười Campuchia, đó là do sự
bi n đ i ch t g bên ngoài, thế ổ ấ ỗ ường dùng đ làm nhang.ể
b./ Tr m hầ ươ : do s phân hóa không tr n v n c a các ph n t g , g ítng ự ọ ẹ ủ ầ ử ỗ ỗ
t m nh a h n, màu nâu hay có s c đen, nh , n i đẩ ự ơ ọ ẹ ổ ược trong nước, dùng để
* Tính ch t lý hóa c a tinh d u tr m h ấ ủ ầ ầ ương
Tinh d u tr m hầ ầ ương là ch t l ng sánh, nh t, d o, có màu vàng ho c màuấ ỏ ớ ẻ ặ
h phách đ m, mùi th m d u c a tr m. B ng kh u giác ta c m th y tinh d uổ ậ ơ ị ủ ầ ằ ứ ả ấ ầ
tr m có mùi th m tầ ơ ương t nh mùi tinh d u hự ư ầ ương lau và tinh d u đinh hầ ương.
Nó được dùng làm ch t đ nh hấ ị ương, gi cho hữ ương th m lâu và d y mùi trongơ ậ công nghi p hệ ương li u. M t s k t qu phân tích c a Th y S đã cho bi t,ệ ộ ố ế ả ủ ụ ỹ ế thành ph n ch y u c a tinh d u tr m hầ ủ ế ủ ầ ầ ương g m các agarofuranoid, cácồ sesquiterpenoid c a nhóm ch t eudesman, eremophilan, valencan và vetispiran.ủ ấ Khi ch ng c t, các thành ph n chính c a tinh d u thư ấ ầ ủ ầ ường b c h i nhi tố ơ ở ệ
đ cao (kho ng 200ộ ả oC). Nghiên c u các m u tr m hứ ẫ ầ ương thương ph m khácẩ nhau t n Đ đã cho th y thành ph n hóa h c c a chúng cũng r t khác nhau.ừ Ấ ộ ấ ầ ọ ủ ấ
Nhóm nghiên c u c a ứ ủ Ishihara và c ng s năm 1993 đã nghiên c u phân tích 4ộ ự ứ
m u tr m hẫ ầ ương l y t 4 khu v c khác nhau trên lãnh th Vi t Nam, t t c cácấ ừ ự ổ ệ ấ ả
m u tinh d u thu đẫ ầ ược khi được phân tích b ng ph GC/MS đ u cho th y chúngằ ổ ề ấ
có ch a r t nhi u các sesquiterpen và chromon.ứ ấ ề