Tiểu luận Quy trình thu hoạch, bảo quản hạt lúa nhằm giảm tối đa tổn thất sau thu hoạch trình bày các nội dung sau: Tổng quan về hạt lúa, khát quát quy trình trồng lúa, quy trình thu hoạch lúa, bảo quản thóc sau thu hoạch,...
Trang 1CH Đ Ủ Ề : QUY TRÌNH THU HO CH, B O QU N H T LÚA Ạ Ả Ả Ạ
NH M GI M T I ĐA T N TH T SAU THU HO CH Ằ Ả Ố Ổ Ấ Ạ
Giáo viên h ướ ng d n ẫ : HOÀNG TH TRÚC QU NH Ị Ỳ
Nhóm th c hi n ự ệ : Nhóm 13
1 Nguy n Chi B o Hân 2005140134ễ ả
2 Nguy n Qu c B o 2005140021ễ ố ả
3 Đ Nh Hi n 2005140156ỗ ư ề
4 Phan Chánh Hi p 2005140164ệ
Trang 25 Phan Tr n Anh Huy 2005140215ầ
TP.H Chí Minh, Tháng 10 Năm 2016 ồ
M C L C Ụ Ụ
LỜI MỞ ĐẦU 3
A.TỔNG QUAN VỀ HẠT LÚA 4
I.Nguồn gốc và lịch sử phát triển 4
II.Cấu tạo của hạt lúa 6
1.Vỏ lúa 6
2.Hạt lúa 6
3.Sự nảy mầm của hạt lúa 7
III.Vai trò của hạt lúa 8
B.KHÁT QUÁT QUY TRÌNH TRỒNG LÚA 9
I.Quy trình 9
1.Chuẩn bị đất 9
2.Gieo sạ 9
3 Bón phân 10
4 Quản lý nước 10
5 Phòng trừ cỏ dại và sâu, bệnh hại 10
II.Các yếu tố ảnh hưởng đến đời sống cây lúa 11
1.Nước 11
2 Nhiệt độ 12
3 Ánh sáng 13
C.QUY TRÌNH THU HOẠCH 14
I.Xác định các thời kì chín của lúa 15
1.Xác định thời kì chín sữa 15
2.Xác định thời kì chín sáp 16
3.Xác định thời kì chín hoàn toàn 18
II.Xác định độ chín của lúa 18
III.Xác định thời tiết, khí hậu 18
IV.Xác định ngày thu hoạch 18
V.Xác định phương thức thu hoạch 19
VI.Thu hoạch lúa 19
1.Cắt lúa 19
Trang 32 Gom lúa bông 21
3 Tuốt lúa 22
4.Vận chuyển về sân để phơi hay máy sấy 23
D.BẢO QUẢN THÓC SAU THU HOẠCH 26
I Bảo quản bằng phương pháp làm khô 27
1 Phơi nắng tự nhiên 27
2 Sử dụng phương pháp sấy 29
3.Ảnh hưởng của quá trình làm khô đến chất lượng hạt 30
II Điều kiện an toàn trong bảo quản thóc 31
1.Thủy phần an toàn của thóc 31
2.Nhiệt độ an toàn của đống thóc 31
3.Tạp chất an toàn của thóc 32
III.Kho bảo quản lúa thóc 32
1.Kho bằng 32
2.Kho silo 33
IV.Những yêu cầu đối với việc theo dõi, kiểm tra định kì việc bảo quản lúa thóc 34
TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Lúa là m t trong năm lo i cây lộ ạ ương th c chính c a th gi i. Đ i v i ngự ủ ế ớ ố ớ ười Vi tệ chúng ta cây lúa không ch là m t lo i cây lỉ ộ ạ ương th c quý mà còn là m t bi u tr ng trongự ộ ể ư văn chương n dẩ ưới “bát c m”, “h t g o”ơ ạ ạ
Vi t Nam, m t nệ ộ ước có n n kinh t nông nghi p t hàng ngàn năm nay. T m tề ế ệ ừ ừ ộ
nước thi u lế ương th c tr m tr ng trong nh ng năm chi n tranh nh ng hi n nay, n nự ầ ọ ữ ế ư ệ ề nông nghi p c a nệ ủ ước ta không ch s n xu t ra đ m t lỉ ả ấ ủ ộ ượng l n lớ ương th c đáp ngự ứ nhu c u trong nầ ước mà còn xu t kh u sang nhi u th trấ ẩ ề ị ường l n trên th gi i. Trong đóớ ế ớ ngành tr ng lúa nồ ở ước ta là m t trong nh ng ngành s n xu t lộ ữ ả ấ ương th c vô cùng quanự
tr ng và đ t đọ ạ ược nh ng thành t u đáng k , đ a Vi t Nam tr thành nữ ự ể ư ệ ở ước xu t kh uấ ẩ
g o l n th hai th gi i. Nạ ớ ứ ế ớ ước ta không th đ ng đ u th gi i, không ph i thi u di nể ứ ầ ế ớ ả ế ệ
Trang 4tích đ t tr ng mà do không k p th i n m b t khoa h c k thu t hi n đ i. Cùng v i vi cấ ồ ị ờ ắ ắ ọ ỹ ậ ệ ạ ớ ệ
s n xu t và b o qu n lúa sau thu ho ch ch d a vào kinh nghi m c a cha ông đ l i nênả ấ ả ả ạ ỉ ự ệ ủ ể ạ
đã gây nh ng t n th t đáng k , d n đ n s lữ ổ ấ ể ẫ ế ố ượng và ch t lấ ượng không được đ m b oả ả
V i nh ng tài li u, thông tin trên sách báo và internet, nhóm chúng em đã t ng h pớ ữ ệ ổ ợ
được “QUY TRÌNH THU HO CH, B O QU N H T LÚA NH M GI M T I ĐAẠ Ả Ả Ạ Ằ Ả Ố
T N TH T SAU THU HO CH”Ổ Ấ Ạ N u có thi u sót gì mong cô và các b n góp ýế ế ạ
Trang 5lúa tr ng ngày nay. T n t i r t nhi u nh ng ý ki n, nh ng h c thuy t khác nhau v sồ ổ ạ ấ ề ữ ế ữ ọ ế ề ự
xu t hi n khác nhau v ngu n g c cây lúa. Nhi u ý ki n cho r ng cây lúa có ngu n g cấ ệ ề ồ ố ề ế ằ ồ ố
t Ch u Á và xu t hi n cách đây kho ng 8000 năm. Ngừ ấ ấ ệ ả ười ta tìm th y d u v t c aấ ấ ế ủ
gi ng lúa c t i ba đ a đi m là Đông Nam Á; vùng Assam( n Đ ); vùng biên gi i Tháiố ổ ạ ị ể Ấ ộ ớ Lan – Myanma và vùng trung du Tây B c Vi t Nam. Tuy nhiên, g n đây các nhà kh o cắ ệ ầ ả ổ Trung Qu c đã tìm th y nh ng h t lúa nguyên th y cùng các nông c c có niên đ iố ấ ữ ạ ủ ụ ổ ạ kho ng 9000 năm. Đ u tiên, lúa đả ầ ược tr ng Châu Á. Sau đó nh ng ngồ ở ữ ười du m c ụ Ả
R p mang chúng đ n Hy L p c đ i, t đây Alexender đ i đ mang chúng đ n n Đ vàậ ế ạ ổ ạ ừ ạ ế ế Ấ ộ
b t đ u đi kh p th gi i. Có m t s ý ki n khác v ngu n g c cây lúa châu Á, xu t tắ ầ ắ ế ớ ộ ố ế ề ồ ố ấ ừ vùng Assam ( n Đ ), gi ng lúa O. sativa d n ti n hóa thành gi ng O. sativa India thíchẤ ộ ố ầ ế ố
ng v i khí h u khô h n đ c tr ng c a khí h u vùng này. Sau này, gi ng này phát tán
d n v phía Đông B c qua Nepal, Myanma di chuy n theo b bi n lên h l u songầ ề ắ ể ờ ể ạ ư
Dương T và ti n hóa thành gi ng lúa O. sativa Japoinica.ử ế ố
Cây lúa tr ng phát tri n Châu Á đồ ề ở ược phát tán trên kh p th gi i b ng nhi uắ ế ớ ắ ề con đường khác nhau. Lúa O.sativa Indica t n Đ phát tán trên kh p th gi i qua cácừ Ấ ộ ắ ế ớ
nước nước Trung Đông, B c Phi và phát tri n t i Châu Âu( th i đi m kho ng 1000 nămắ ể ạ ờ ể ả
trước công nguyên). T m t con đừ ộ ường khác, lúa Châu Á t n Đ đừ Ấ ộ ược phát tán đ nế vùng Đông Phi. Cây lúa tr ng Tây Phi ngày nay l i không xu t phát t Châu Á mà l iồ ở ạ ấ ừ ạ
nh n t các gi ng lúa phát tri n t Châu Âu. Cây láu đ n vùng Nam M nh ngậ ừ ố ể ở ừ ế ỹ ờ ườ iChâu Âu, nh ng ngữ ười Tây Ban Nha và B Đào Nha đã đem các gi ng lúa Châu Âuồ ố ở
đ n cho ngế ười Nam M Sau đó, cây láu đỹ ược du nh p vào nậ ước M m t cách có ch nỹ ộ ọ
l c t các nọ ừ ước thu c vùng Nam Á và Đông Á. Ngày nay các nộ ước phát tri n trên m tể ộ bình di n r ng kh p th gi i v i kho ng 100 qu c gia tr ng lúa. Vùng trong và tiêu thệ ộ ắ ế ớ ớ ả ố ồ ụ lúa chính v n là Châu Á, là n i mà g o đóng m t vai trò không th thay th trong đ iẫ ơ ạ ộ ể ế ờ
s ng hàng ngày. Ba nố ước xu t kh u g o l n nh t trên th gi i là Thái Lan, Vi t Nam vàấ ẩ ạ ớ ấ ế ớ ệ Trung Qu c. Vi t Nam lúa đố Ở ệ ược tr ng c ba mi n v i nhi u gi ng khác nhau, phồ ở ả ề ớ ề ố ổ
bi n nh t là gi ng lai năng su t cao, kháng sâu b nh t t. Vùng tr ng lúa l n nh t Vi tế ấ ố ấ ệ ố ồ ớ ấ ệ Nam là đ ng b ng Sông H ng và đ ng b ng Sông C u Longồ ằ ồ ồ ằ ử
Trang 6II C u t o c a h t lúaấ ạ ủ ạ
Bên trong v lúa là h t g o. H t g o g m 2 ph n: ỏ ạ ạ ạ ạ ồ ầ
Ph n phôi hay m m (embryo): n m góc dầ ầ ằ ở ướ ạ ại h t g o, ch đính vào đ hoa, ổ ế ở
v phía tr u l n.ề ấ ớ
Phôi nhũ: chi m ph n l n h t g o ch a ch t d tr , ch y u là tinh b t (ph nế ầ ớ ạ ạ ứ ấ ự ữ ủ ế ộ ầ
g o chúng ta ăn hàng ngày). Bên ngoài h t g o đạ ạ ạ ược bao b c b i m t l p v l a m ngọ ở ộ ớ ỏ ụ ỏ
ch a nhi u vitamin, nh t là vitamin nhóm B. Khi xay xát (giai đo n chà tr ng) l p n yứ ề ấ ạ ắ ớ ầ tróc ra thành cám m n.ị
Trang 7Hình: C u t o h t lúa ấ ạ ạ
3 S n y m m c a h t lúaự ả ầ ủ ạ
H t lúa trong khi b o qu n v n còn ch a m t lạ ả ả ẫ ứ ộ ượng nước nh t đ nh t 1214%ấ ị ừ
tr ng lọ ượng khô. Khi ngâm trong nước, h t hút nạ ước và trương lên, m đ trong h t giaẩ ộ ạ tăng đ n 25% thì có th n y m m đế ể ẩ ầ ược. Khi y tinh b t trong phôi nhũ b phân gi iấ ộ ị ả thành nh ng ch t đ n gi n đ cung c p cho m m phát tri n. Th i gian hút nữ ấ ơ ả ể ấ ầ ể ờ ước nhanh hay ch m tùy theo h t gi ng cũ hay m i, v tr u m ng hay d y, nhi t đ nậ ạ ố ớ ỏ ấ ỏ ầ ệ ộ ước ngâm cao hay th p. Nói chung, nhi t đ không khí cao, nấ ệ ộ ướ ấc m, h t gi ng cũ hay v h t m ng dạ ố ỏ ạ ỏ ễ
th m nấ ước thì h t hút nạ ước nhanh, mau đ t t i m đ c n thi t. Ngâm quá lâu, h t hútạ ớ ẩ ộ ầ ế ạ nhi u nề ước, các ch t dinh dấ ưỡng hòa tan và khuy ch tán ra ngoài môi trế ường làm tiêu hao
ch t d tr trong phôi nhũ, đ ng th i làm cho nấ ự ữ ồ ờ ước ngâm b chua, h t b th i và n yị ạ ị ố ẩ
m m y u. Hàm lầ ế ượng nước trong h t thích h p cho quá trình n y m m bi n thiên t 30ạ ợ ẩ ầ ế ừ40% tùy đi u ki n nhi t đ Nhi t đ thích h p cho h t lúa n y m m t 2737ề ệ ệ ộ ệ ộ ợ ạ ẩ ầ ừ 0C. Nhi tệ
đ th p ho c cao h n kho ng nhi t đ này, h t lúa s n y m m y u và th i gian n yộ ấ ặ ơ ả ệ ộ ạ ẽ ẩ ầ ế ờ ẩ
m m kéo dài. ầ
Trong đi u ki n nhi t đ và m đ thích h p thì m m lúa s phát tri n xuyên quaề ệ ệ ộ ẩ ộ ợ ầ ẽ ể
v tr u và xu t hi n ra ngoài: h t n y m m (germination). So v i nhi u h t gi ng khácỏ ấ ấ ệ ạ ẩ ầ ớ ề ạ ố thì h t lúa n y m m c n ít oxy h n. Trong đi u ki n bình thạ ẩ ầ ầ ơ ề ệ ường, sau khi m m h t pháầ ạ
v v tr u thì r m m s m c ra trở ỏ ấ ễ ầ ẽ ọ ước, r i m i đ n thân m m. Tuy nhiên, n u b ng pồ ớ ế ầ ế ị ậ
nước (môi trường y m khí) thì thân m m s phát tri n trế ầ ẽ ể ước. Khi lá đ u tiên xu t hi n,ầ ấ ệ
Trang 8thì các r th c p s b t đ u xu t hi n đ giúp cây lúa bám ch t vào đ t, hút nễ ứ ấ ẽ ắ ầ ấ ệ ể ặ ấ ước và dinh dưỡng
Hình: Các th i k n y m m c a h t lúa ờ ỳ ả ầ ủ ạ
III Vai trò c a h t lúa ủ ạ
Trên th gi i, cây lúa đế ớ ược 250 tri u nông dân tr ng, là lệ ồ ương th c chính c a 1,3ự ủ
t ngỉ ười nghèo nh t trên th gi i, là sinh k ch y u c a nông dân. Là ngu n cung c pấ ế ớ ế ủ ế ủ ồ ấ năng lượng l n nh t cho con ngớ ấ ười, bình quân 180 – 200 kg g o/ ngạ ười/ năm t i cácạ
nước châu á, kho ng 10 kg/ ngả ười/ năm t i các nạ ước châu M ỹ
Vi t Nam, dân s trên 80 tri u và 100% ng i Vi t Nam s d ng lúa g o làm
lương th c chính.ự
S n ph m chính c a cây lúa ả ẩ ủ
S n ph m chính c a cây lúa là g o làm lả ẩ ủ ạ ương th c. T g o có th n u c m, chự ừ ạ ể ấ ơ ế
bi n thành các lo i món ăn khác nh bánh đa nem, ph , bánh đa, bánh ch ng, bún, rế ạ ư ở ư ượ u.Ngoài ra còn bánh rán, bánh tét, bánh giò và hàng ch c lo i th c ph m khác t g oụ ạ ự ẩ ừ ạ
S n ph m ph c a cây lúa ả ẩ ụ ủ
T m: s n xu t tinh b t, rấ ả ấ ộ ượu c n, Aceton, ph n m n và thu c ch a b nh.ồ ấ ị ố ữ ệ
Cám : Dùng đ s n xu t th c ăn t ng h p; s n xu t vitamin B1 đ ch a b nh têể ả ấ ứ ổ ợ ả ấ ể ữ ệ phù, ch t o s n cao c p ho c làm nguyên li u xà phòng.ế ạ ơ ấ ặ ệ
Trang 9 Tr u: s n xu t n m men làm th c ăn gia súc, v t li u đóng lót hàng, v t li u đ nấ ả ấ ấ ứ ậ ệ ậ ệ ộ cho phân chu ng, ho c làm ch t đ t.ồ ặ ấ ố
R m r : đơ ạ ượ ử ục s d ng cho công ngh s n su t giày, các tông xây d ng, đ giaệ ả ấ ự ồ
d ng( th ng, chão, mũ, giày dép, ho c làm th c ăn cho gia súc, s n xu t n m…ụ ừ ặ ứ ả ấ ấ
Nh v y, ngoài h t lúa là b ph n chính làm lư ậ ạ ộ ậ ương th c, t t c các b ph n khácự ấ ả ộ ậ
c a cây lúa đ u đủ ề ược con ngườ ử ụi s d ng ph c v cho nhu c u c n thi t, th m chí bụ ụ ầ ầ ế ậ ộ
ph n r lúa còn n m trong đ t sau khi thu ho ch cũng đậ ễ ằ ấ ạ ược cày b a vùi l p làm cho đ từ ấ ấ
t i x p, đơ ố ược vi sinh v t phân gi i thành ngu n dinh dậ ả ồ ưỡng b sung cho cây tr ng vổ ồ ụ sau
Tr c đánh bùn và san b ng m t ru ng b ng máy cày bánh l ng.ụ ằ ặ ộ ằ ồ
• Đ i v i v Hè thu: ố ớ ụ
Cày đ t b ng máy v i đ sâu t 1520 cm.ấ ằ ớ ộ ừ
Ph i i trong th i gian 1 tháng.ơ ả ờ
B a, tr c và san b ng m t ru ng b ng máy kéo bánh l ng có công c trangừ ụ ằ ặ ộ ằ ồ ụ
ph ng m t ru ng kèm theo.ẳ ặ ộ
S d ng máy kéo liên h p v i máy phay ho c bánh l ng và tr c bùn. Tu theoử ụ ợ ớ ặ ồ ụ ỳ
di n tích ru ng l n hay nh mà dùng máy kéo l n, trung bình ho c nh ệ ộ ớ ỏ ớ ặ ỏ
Chú ý: Ru ng ph i b ng ph ng, có h th ng thoát nộ ả ằ ẳ ệ ố ướ ốc t t và không đ ng nọ ước
Trang 10 R a b ng nử ằ ướ ạc s ch, đ ráo nể ướ ủc, trong 24 gi đ m b o h t v a nhú m m.ờ ả ả ạ ừ ầ
X lý h t gi ng trử ạ ố ước khi gieo b ng Regent ho c Carban 3%.ằ ặ
Chú ý: Trước khi gieo s 6 gi , không nên tạ ờ ướ ưới n c cho h t gi ng đ d gieo s ạ ố ể ễ ạ
• Bi n pháp gieo s ệ ạ
Gieo hàng b ng công c gieo hàng kéo tay ho c liên h p v i máy kéo.ằ ụ ặ ợ ớ
Lượng h t gi ng gieo: 100120 kg/ha.ạ ố
Kho ng cách gieo: hàng cách hàng 20 cm.ả
Chú ý: Lượng h t gi ng cho vào tr ng c a công c gieo hàng ch b ng 2/3 th tíchạ ố ố ủ ụ ỉ ằ ể
tr ng và trách làm ố ướt bên trong tr ng đ h t ra đ u.ố ể ạ ề
3. Bón phân
Bón phân cân đ i gi a đ m, lân và kali.ố ữ ạ
giai đo n đ nhánh và làm đòng, s d ng b ng so màu lá đ đi u ch nh lỞ ạ ể ử ụ ả ể ề ỉ ượ ngphân đ m c n bón.ạ ầ
4. Qu n lý nả ước
Giai đo n cây con: rút c n nạ ạ ước trước khi s và gi khô m t ru ng trong vòng 3ạ ữ ặ ộ ngày sau khi s , ngày th 4 cho nạ ứ ước láng m t ru ng 1 ngày sau đó rút c n đ đ m b oặ ộ ạ ể ả ả
đ m b m t ru ng.ủ ẩ ề ặ ộ
Giai đo n sinh trạ ưởng sinh dưỡng: Sau khi s đạ ược 710 ngày, b t đ u cho nắ ầ ướ c
t t vào ru ng và gi nừ ừ ộ ữ ước trên m t ru ng m c 57 cm. Trong giai đo n này, thayặ ộ ở ứ ạ
nước trong ru ng lúa t 23 l n, sau m i l n thay nộ ừ ầ ỗ ầ ước gi c n trong 23 ngày.ữ ạ
Giai đo n sinh trạ ưởng sinh th c: Gi nự ữ ước trong ru ng m c 35 cm.ộ ở ứ
Giai đo n chín: Gi nạ ữ ước trong ru ng m c 23 cm cho đ n giai đo n chín vàngộ ở ứ ế ạ (710 ngày trước khi thu ho ch) tháo c n nạ ạ ước trong ru ng.ộ
5. Phòng tr c d i và sâu, b nh h iừ ỏ ạ ệ ạ
Tùy t ng giai đo n thích h p mà s d ng các bi n pháp hóa h c, sinh hoc,… đừ ạ ợ ử ụ ệ ọ ể tiêu di t các lo i c d i và sâu bênh h iệ ạ ỏ ạ ạ
Trang 11II Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n đ i s ng cây lúa ế ờ ố
1 Nước
Cây lúa s ng trong ru ng nố ộ ước, là cây c n và a nầ ư ước đi n hình nên t “lúaể ừ
nước” bao gi cũng g n li n v i cây lúa. nờ ắ ề ớ Ở ước ta đ i b ph n ru ng lúa đ u tạ ộ ậ ộ ề ướ i
ng p nậ ước, tuy nhiên cũng có nh ng gi ng lúa có kh năng ch u h n (lúa c n, lúaữ ố ả ị ạ ạ
nương ) sinh trưởng hoàn toàn ph thu c vào nụ ộ ước tr i, nh ng năng su t không caoờ ư ấ
b ng lúa nằ ước. L i có nh ng gi ng lúa ch u đạ ữ ố ị ược nước sâu, vùng Ð ng Tháp Mở ồ ườ i
nh ng gi ng lúa c truy n có th ch u ng p sâu đ n 3 mét. Nữ ố ổ ề ể ị ậ ế ước là thành ph n ch y uầ ủ ế
c a cây lúa, n u l y 100g lá lúa tủ ế ấ ươi đem s y thì lấ ượng lá khô ch còn l i 12g (còn 88g làỉ ạ
lượng nước b c h i), đem ph n lá khô đ t cháy hoàn toàn thì lố ơ ầ ố ượng tro còn l i là 1,5g.ạ
V i 88% tr ng lớ ọ ượng cây lúa, nước là thành ph n ch y u và c c k quan tr ng đ i v iầ ủ ế ự ỳ ọ ố ớ
đ i s ng cây lúa. Nờ ố ước là đi u ki n đ th c hi n các quá trình sinh lý trong cây lúa, đ ngề ệ ể ự ệ ồ
th i cũng là môi trờ ường s ng c a cây lúa, là đi u ki n ngo i c nh không th thi u đố ủ ề ệ ạ ả ể ế ượ c
đ i v i cây lúa. Nố ớ ước là m t trong nh ng ngu n v t li u thô đ ch t o th c ăn, v nộ ữ ồ ậ ệ ể ế ạ ứ ậ chuy n th c ăn lên xu ng trong cây, đ n nh ng b ph n khác nhau c a cây lúa. Bênể ứ ố ế ữ ộ ậ ủ
c nh đó lạ ượng nước trong cây lúa và nước ru ng lúa là y u t đi u hòa nhi t đ cho câyộ ế ố ề ệ ộ lúa cũng nh qu n th , không gian ru ng lúa. Nư ầ ể ộ ước cũng góp ph n làm c ng thân và láầ ứ lúa, n u thi u nế ế ước thân lá lúa s khô, lá lúa b cu n l i và r xu ng, còn n u cây lúaẽ ị ộ ạ ủ ố ế
đ y đ nẩ ủ ước thì thân lá lúa s đ ng, b n lá m r ng. Nhu c u v nẽ ứ ả ở ộ ầ ề ước qua các th i kờ ỳ sinh trưởng phát tri n c a cây lúa cũng khác nhau: ể ủ
Th i k n y m m: ờ ỳ ả ầ h t lúa khi b o qu n thạ ả ả ường ph i gi đ m 13%, khi ngâmả ữ ộ ẩ
h t thóc hút n c đ t 22% thì có th ho t đ ng và n y m m t t khi đ m ð t 25
28%. Nh ng gi ng lúa c n l i đữ ố ạ ạ ược gieo khô khi đ t đ m ho c tr i m a có nấ ủ ẩ ặ ờ ư ước m iớ
n y m m và m c đả ầ ọ ược.
Th i k m : ờ ỳ ạ t sau gieo đ n m mũi chông thì ch c n gi ru ng đ m. Trongừ ế ạ ỉ ầ ữ ộ ủ ẩ
đi u ki n nh v y r lúa đề ệ ư ậ ễ ược cung c p nhi u oxy đ phát tri n và n i nhũ cũng phânấ ề ể ể ộ
gi i thu n l i h n. Khi cây m đả ậ ợ ơ ạ ược 34 lá thì có th gi m ho c đ m t l p nể ữ ẩ ặ ể ộ ớ ướ cnông cho đ n khi nh c y. ế ổ ấ
Trang 12 Th i k ru ng c y: ờ ỳ ộ ấ t sau c y đ n khi lúa chín là th i k cây lúa r t c n nừ ấ ế ờ ỳ ấ ầ ướ c.
N u ru ng khô h n thì các quá trình sinh trế ộ ạ ưởng g p tr ng i rõ r t. Ngặ ở ạ ệ ượ ạ ếc l i n u m cứ
nước trong ru ng quá cao, ng p úng cũng không có l i: cây lúa đ nhánh khó, cây vộ ậ ợ ẻ ươ ndài, y u t, d b đ và sâu b nh. Ngế ớ ễ ị ổ ệ ười ta còn dùng nước đ đi u ti t s ð nhánh h uể ề ế ự ẻ ữ
hi u c a ru ng lúa.ệ ủ ộ
2. Nhi t đệ ộ
Cây lúa xu t x t vùng nhi t đ i nên đi u ki n khí h u nóng m là đi u ki nấ ứ ừ ệ ớ ề ệ ậ ẩ ề ệ thu n l i cho cây lúa phát tri n. Lúa là lo i cây a nóng, đ hoàn thành chu k s ng, câyậ ợ ể ạ ư ể ỳ ố lúa c n m t lầ ộ ượng nhi t nh t ð nh. Trong đi u ki n tr ng lúa nệ ấ ị ề ệ ồ ở ước ta, thường nh ngữ
gi ng ng n ngày c n m t lố ắ ầ ộ ượng t ng tích ôn là 2.5003.000ổ 0C, gi ng trung ngày t 3.000ố ừ3.5000C, gi ng dài ngày t 3.5004.500ố ừ 0C. Trong quá trình sinh trưởng, n u nhi t đ caoế ệ ộ cây lúa nhanh đ t đạ ượ ổc t ng nhi t đ c n thi t thì s ra hoa và chín s m h n, t c là rútệ ộ ầ ế ẽ ớ ơ ứ
ng n th i gian sinh trắ ờ ưởng. N u nhi t đ th p thì ngế ệ ộ ấ ượ ạc l i. Ð i v i v chiêm xuân ố ớ ụ ở
nước ta, các gi ng lúa ng n ngày là nh ng gi ng m n c m v i nhi t đ (gi ng c m ôn)ố ắ ữ ố ẫ ả ớ ệ ộ ố ả nên th i gian sinh trờ ưởng d bi n đ ng theo nhi t đ hàng năm và theo mùa v c y s mễ ế ộ ệ ộ ụ ấ ớ hay mu n, vì v y vi c d báo khí tộ ậ ệ ự ượng trong v chiêm xuân c n ph i đụ ầ ả ược coi tr ng vàọ chú ý theo dõi đ b trí c c u mùa v cho thích h p, tránh đ trể ố ơ ấ ụ ợ ể ường h p khi lúa trợ ỗ
g p rét. V i v mùa thì đi u ki n nhi t đ tặ ớ ụ ề ệ ệ ộ ương đ i n đ nh nên th i gian sinh trố ổ ị ờ ưở ng
c a các gi ng lúa c y trong v mùa ít thay đ i. Cây lúa yêu c u nhi t đ khác nhau quaủ ố ấ ụ ổ ầ ệ ộ các th i k sinh trờ ỳ ưởng:
Th i k n y m m: ờ ỳ ả ầ nhi t đ thích h p nh t đ i v i quá trình n y m m là 30ệ ộ ợ ấ ố ớ ả ầ
350C, ngưỡng nhi t đ gi i h n th p nh t là 1012ệ ộ ớ ạ ấ ấ 0C và cao nh t là 40ấ 0C không có l iợ cho quá trình c y m m và phát tri n c a m m. ả ầ ể ủ ầ
Th i k m : ờ ỳ ạ nhi t đ thích h p cho cây m phát tri n là 2530ệ ộ ợ ạ ể 0C. V i v hè thuớ ụ
và v mùa nói chung nhi t đ thích h p cho cây m phát tri n. V i v chiêm xuân ụ ệ ộ ợ ạ ể ớ ụ ở
mi n B c nề ắ ước ta thì di n bi n th i ti t ph c t p, n u gieo m s m ho c nh ng nămễ ế ờ ế ứ ạ ế ạ ớ ặ ữ
tr i m kéo dài thờ ấ ường có hi n tệ ượng m già, m ng; có nh ng năm giai đo n m g pạ ạ ố ữ ạ ạ ặ
tr i rét, cây m có th b ch t rét. Ð ch ng rét cho m , hi n nay ngờ ạ ể ị ế ể ố ạ ệ ười ta dùng bi nệ pháp k thu t che ph nilông cho m là bi n pháp ch ng rét h u hi u nh t. ỹ ậ ủ ạ ệ ố ữ ệ ấ
Trang 13 Th i k đ nhánh, làm đòng: ờ ỳ ẻ nhi t đ thích h p nh t là 2532ệ ộ ợ ấ 0C. Nhi t đ th pệ ộ ấ
dưới 160C hay cao h n 38ơ 0C đ u không thu n l i cho vi c đ nhánh, làm đòng c a câyề ậ ợ ệ ẻ ủ lúa. Di n bi n ph c t p c a nhi t đ trong v chiêm xuân mi n B c cũng có nhi uễ ế ứ ạ ủ ệ ộ ụ ở ề ắ ề
b t thu n cho th i k này. ấ ậ ờ ỳ
Th i k tr bông, làm h t: ờ ỳ ỗ ạ đây là th i k cây lúa m n c m nh t v i đi u ki nờ ỳ ẫ ả ấ ớ ề ệ ngo i c nh, nh t là nhi t đ Th i k này yêu c u nhi t đ t t nh t t 2830ạ ả ấ ệ ộ ờ ỳ ầ ệ ộ ố ấ ừ 0C. V iớ
ngưỡng nhi t đ này, v chiêm xuân các t nh phía B c n u không b trí c c u mùa vệ ộ ụ ở ỉ ắ ế ố ơ ấ ụ thích h p thì th i gian tr d g p l nh. Trong ði u ki n cây lúa n hoa, ph i màu, thợ ờ ỗ ễ ặ ạ ề ệ ở ơ ụ tinh n u g p nhi t đ th p (dế ặ ệ ộ ấ ưới 170C) ho c quá cao (trên 40ặ 0C) đ u không có l i. Khiề ợ
g p rét ho c nhi t đ quá cao h t ph n m t s c n y m m, không th ph n th tinhặ ặ ệ ộ ạ ấ ấ ứ ả ầ ụ ấ ụ
được làm t l lép cao. Th i k làm h t n u g p rét, quá trình v n chuy n v t ch t vỉ ệ ờ ỳ ạ ế ặ ậ ể ậ ấ ề
h t kém, tr ng lạ ọ ượng h t gi m cũng nh hạ ả ả ưởng đ n năng su t lúa.ế ấ
3. Ánh sáng
Cũng gi ng nh y u t nhi t đ , cây lúa có ngu n g c nhi t đ i nên nó là cây aố ư ế ố ệ ộ ồ ố ệ ớ ư sáng và m n c m v i quang chu k (đ dài ngày). Gi ng nh đ i đa s các cây tr ngẫ ả ớ ỳ ộ ố ư ạ ố ồ khác, cường đ ánh sáng nh hộ ả ưởng tr c ti p đ n ho t đ ng quang h p và t o năng su tự ế ế ạ ộ ợ ạ ấ lúa. Ð c bi t v i m t s gi ng lúa đ a phặ ệ ớ ộ ố ố ị ương trung và dài ngày, chu k chi u sáng cóỳ ế tác đ ng đ n quá trình làm đòng, ra hoa (g i là nh ng gi ng có ph n ng quang chu kộ ế ọ ữ ố ả ứ ỳ hay là gi ng c m quang). V cố ả ề ường ð ánh sáng do b c x m t tr i chi u xu ng m tộ ứ ạ ặ ờ ế ố ặ
đ t thì ánh sáng mà ta nhìn th y đấ ấ ược là lo i ánh sáng có tác d ng cho quá trình quangạ ụ
h p c a cây lúa. Cợ ủ ường đ ánh sáng thay đ i theo vĩ đ đ a lý, theo th i gian trong nămộ ổ ộ ị ờ
và th i gian trong ngày. Trong ngày, cờ ường đ ánh sáng đ t c c đ i vào kho ng 1113ộ ạ ự ạ ả
gi tr a, còn th i đi m 89 gi sáng và 1516 gi chi u thì cờ ư ở ờ ể ờ ờ ề ường đ ánh sáng ch b ngộ ỉ ẳ
½ th i đi m c c đ i trong ngày. Trong năm, v i các t nh phía Nam và Nam Trung b thìờ ể ự ạ ớ ỉ ộ
cường đ ánh sáng phân b đ ng đ u không có bi n đ i nhi u, riêng đ i v i các t nhộ ổ ồ ề ế ổ ề ố ớ ỉ phía B c và B c Trung b thì cắ ắ ộ ường ð ánh sáng khá đ y đ trong v mùa, riêng vộ ầ ủ ụ ụ đông xuân thì giai đo n m , c y và đ nhánh th i ti t thạ ạ ấ ẻ ờ ế ường âm u, rét kéo dài, cường độ ánh sáng không đ y đ , đ n tháng 45 tr đi có n ng m và ánh sáng tầ ủ ế ở ắ ấ ương đ i đ y đố ầ ủ nên lúa xuân b t đ u sinh trắ ầ ưởng thu n l i. V th i gian chi u sáng (đ dài ngày): th iậ ợ ề ờ ế ộ ờ
Trang 14gian chi u sáng và bóng t i trong m t ngày đêm (g i là quang chu k ) có tác d ng rõ r tế ố ộ ọ ỳ ụ ệ
đ n quá trình phân hóa đòng và tr bông. N u không có đi u ki n chi u sáng phù h p thìế ỗ ế ề ệ ế ợ cây lúa không th ra hoa k t qu để ế ả ược. N u các cây tr ng hàng nãm phân chia làm 3 lo iế ồ ạ theo đ c tính ph n ng quang chu k (lo i ph n ng ánh sáng dài ngày, lo i ph n ngặ ả ứ ỳ ạ ả ứ ạ ả ứ ánh sáng ng n ngày và lo i ph n ng trung tính v i ánh sáng) thì cây lúa thu c nhóm câyắ ạ ả ứ ớ ộ ngày ng n, ch đòi h i th i gian chi u sáng dắ ỉ ỏ ờ ế ưới 13 gi /ngày. V i th i gian chi u sáng tờ ớ ờ ế ừ 910 gi /ngày có tác d ng rõ r t đ i v i vi c xúc ti n quá trình làm đòng, tr bông c aờ ụ ệ ố ớ ệ ế ỗ ủ cây lúa. Tuy nhiên m c đ ph n ng v i quang chu k còn ph thu c vào gi ng và vùngứ ộ ả ứ ớ ỳ ụ ộ ố
tr ng. nồ Ở ước ta, m t s gi ng lúa mùa đ a phộ ố ố ị ương có ph n ng r t rõ v i quang chuả ứ ấ ớ
k , đem các gi ng này c y vào c chiêm xuân lúa s không ra hoa. Thỳ ố ấ ụ ẽ ường các gi ng lúaố
ng n ngày có ph n ng y u ho c không ph n ng v i quang chu k thì có th gieo c yắ ả ứ ế ặ ả ứ ớ ỳ ể ấ vào m i th i v trong năm.ọ ờ ụ
C QUY TRÌNH THU HO CHẠ
Thông thường trong ru ng lúa, toàn b các bông lúa không th chín hoàn toàn cùngộ ộ ể
m t th i đi m, vì có bông lúa tr trộ ờ ể ỗ ước thì chín trước, bông lúa tr sau thì chín sau. Th mỗ ậ chí trong cùng m t bông lúa, các h t đ u bông chín trộ ạ ở ầ ước, các h t cu i bông chín sau.ạ ở ố
H t lúa các nhánh gié c p I chín trạ ở ấ ước, h t lúa nhánh giéo c p II chín sau… Vì th ,ạ ở ấ ế không th ch t t c các h t lúa c a bông lúa và các bông lúa trong ru ng lúa đ u chínể ờ ấ ả ạ ủ ộ ề hoàn toàn m i thu ho ch, mà ch c n kho ng 85% s bông lúa có kho ng 80% s h tớ ạ ỉ ầ ả ố ả ố ạ
ch c trên bông đã chín (màu h t chín đ c tr ng c a gi ng lúa) và h u h t các h t ch c ắ ạ ặ ư ủ ố ầ ế ạ ắ ở
c bông lúa đã chín sáp là có th thu ho ch đổ ể ạ ược. Thu ho ch lúa có hai phạ ương th c cứ ơ
b n là thu th công hay thu b ng máy móc. Thu th công là phả ủ ằ ủ ương th c c truy n vàứ ổ ề thích h p v i m i tình tr ng c a ru ng lúa nh : Lúa đ ng, lúa ngã, di n tích ru ng l nợ ớ ọ ạ ủ ộ ư ứ ệ ộ ớ hay nh , nh ng năng su t thu ho ch th p, hao h t nhi u và b áp l c nhân công th i v ỏ ư ấ ạ ấ ụ ề ị ự ờ ụ Thu ho ch b ng máy thì năng su t lao đ ng cao, nh ng ch áp d ng đạ ằ ấ ộ ư ỉ ụ ượ ởc nh ng chânữ
ru ng đ t khô ho c không b lún Cho nên, tùy theo đi u ki n n i tr ng lúa, tùy theo tìnhộ ấ ặ ị ề ệ ơ ồ
tr ng ru ng lúa, chúng ta l a ch n phạ ộ ự ọ ương th c thu ho ch lúa cho phù h p đ tăng năngứ ạ ợ ể
su t lao đ ng, góp ph n h giá thành s n ph mấ ộ ầ ạ ả ẩ
Trang 15lượng cu i cùng c a h t, đó là th i k chín s a ố ủ ạ ờ ỳ ữ
Hình : H t lúa giai đo n chín s a ạ ở ạ ữ
Toàn th ru ng lúa lúc này đang giai đo n chín s a. Th i k chín s a k t thúcể ộ ở ạ ữ ờ ỳ ữ ế thì lượng ch t khô trong h t là 25%, lấ ạ ượng nước trong h t là 75%ạ
Trang 16Hình : Ru ng lúa giai đo n chín s a ộ ở ạ ữ
2 Xác đ nh th i kì chín sápị ờ
Th i k chín sáp kéo dài 710 ngày, v h t lúa v n có màu xanh ờ ỳ ỏ ạ ẫ
Hình : V h t lúa v n có màu xanh ỏ ạ ẫ
Ch t d ch l ng trong h t g o d n d n đ c l i, h t g o c ng d n lên, v h t g oấ ị ỏ ạ ạ ầ ầ ặ ạ ạ ạ ứ ầ ỏ ạ ạ
v n có màu xanh, nh ng v l ng h t g o chuy n sang màu nâu nh tẫ ư ỏ ở ư ạ ạ ể ạ
Trang 17Hình : H t g o c ng d n lên ạ ạ ứ ầ
Kh i lố ượng h t g o ti p t c tăng lên, lạ ạ ế ụ ượng ch t khô trong h t đ t 50%, lấ ạ ạ ượ ng
nước trong h t gi m d n còn 50%. Đó là th i k chín sápạ ả ầ ờ ỳ
Hình : Kh i l ố ượ ng h t g o ti p t c tăng ạ ạ ế ụ
Ru ng lúa giai đo n chín sáp. Cu i giai đo n chín sáp, các h t lúa đ u b ngộ ở ạ ố ạ ạ ở ầ ố lúa đã chuy n sang màu chín đ c tr ng c a gi ng lúa ể ặ ư ủ ố
Hình : Ru ng lúa th i k chín sáp ộ ở ờ ỳ