1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 8 tiết 4_Huynhquochung.come.vn

4 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I.. Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _ Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một

Trang 1

Tuần 2

Tiết CT 4

§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu:

Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:

Về kiến thức:

_ Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Về kỹ năng:

_ Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

Về tư duy thái độ:

_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm, tự lực trong hoạt động cá nhân

II Chuẩn bị:

* GV:_Chia nhóm học tập.

_Bảng phụ hình 1, bài tập 18

_MTBT

* HS:_Bảng nhóm.

_ MTBT

_Nắm vững phép nhân đa thức cho đa thức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề (5 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Làm bài tập 15a tr 9 SGK

HS2: Làm bài tập 15b tr 9 SGK

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_GV nhận xét, ghi điểm

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_HS chuẩn bị câu trả lời

_HS trình bày

_HS nhận xét

HS1: Bài tập 15 tr 9 SGK:

x

2

1 2

1

y y x y y x x

2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

2

1 2

1 4

1

y xy xy

2 2

4

1

y xy

HS2: Bài tập 15 tr 9 SGK:

x

2

1 2

1

y y x y y x x x

2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

4

1 2

1 2

1

y xy xy

2 2

4

1

y xy

Trang 2

_ĐVĐ: BT 15 có thể làm cách

khác mà không phải qua quá trình

nhân đa thức với đa thức Đó là

những công thức cho phép ta áp

dụng thẳng nếu đúng dạng ; giúp

ta tính tóan hợp lí, nhanh chóng,

tiện lợi Bài học hôm nay, chúng

ta cùng nhau tìm hiểu : Những

hằng đẳng thức đáng nhớ

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ

Hoạt động 2: Bình phương của một tổng (5 phút)

_Y/C HS thực hiện tr ?1 SGK

_Theo dõi

_Gợi ý :

 (a + b)(a + b) = ?

 Rút ra được gì ?

_Với A và B là các biểu thức tùy

ý ta cũng có kết quả tương tự gọi

là bình phương của một tổng

_Cho HS thực hiện ?2 SGK

_Theo dõi, điều chỉnh

_HS thực hiện phép tính (a + b)(a + b), (a, b tùy ý)

= a2 + ab + ba + b2

= a2 + 2ab + b2 _Từ đó rút ra (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 _HS theo dõi

_HS ghi nhận công thức

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng

_Cả lớp theo dõi, ghi nhớ

1 Bình phương của một tổng ?1 (a + b)(a + b) = a2 + ab + ba + b2 = a2 + 2ab + b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý)

?2 Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu

thức thứ nhất cộng hai lần tích

biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

Hoạt động 3: Aùp dụng (8 phút)

_Thực hiện phần áp dụng ở mục 1

* Gọi 4 HS lên bảng

* Gợi ý : 512 = (50 + 1)

3012 = (300 + 1)2

_GV theo dõi, điều chỉnh, sửa chữa

_HS theo dõi phần áp dụng _4 HS lần lượt lên bảng tính

_HS khác theo dõi, nhận xét _Cả lớp cùng tính vào vở

Aùp dụng

a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c) Tính nhanh

 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 + 1

512= 2601

 3012 = (300 + 1)2

= 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1

3012= 90601

Hoạt động 4:Bình phương của một hiệu (10 phút)

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Trang 3

Aùp dụng bình phương một tổng,

tính :

[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) +(-b)2

(a - b)2 = a2 + 2ab + b2

_Với A và B là hai biểu thức tùy ý

ta cũng có kết quả tương tự

_Các em có thể tự tìm hằng đẳng

thức này bằng cách nhân

(A - B)(A - B)

_Y/C HS thực hiện ?4 SGK

_Cho HS thực hiện áp dụng theo

nhóm

* Nhóm 1, 2 : a

* Nhóm 3, 4 : b

* Nhóm 5, 6 : c

_Gợi ý biến đổi : 992 = (100 - 1)2

_Theo dõi, điều chỉnh, sửa chữa

_HS theo dõi

_HS ghi nhận về nhà tự nhân tìm hằng đẳng thức thứ hai

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức thứ hai

_Các nhóm thảo luận, tính vào bảng nhóm

_Đại diện 3 nhóm được gọi trình bày

_HS khác theo dõi, nhận xét _Cả lớp cùng tính vào vở

?3

[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) +(-b)2

= a2 - 2ab + b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý)

?4 Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu

thức thứ nhất trừ hai lần tích

biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

Aùp dụng

a) 2 12 41

2

2

x

2 14

b)(2x - 3y)2=(2x)2–2.2x.3y+(3y)2 = 4x2 -12xy + 9y2 c) Tính nhanh

992 = (100 - 1)2

= 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 - 200 + 1

992= 9801

Hoạt động 5: Hiệu hai bình phương (5 phút)

_Y/C HS thực hiện ?5 SGK bằng

cách nhân đa thức cho đa thức

_Qua đó rút ra được gì ?

_Với A và B là hai biểu thức tùy ý

ta cũng có kết quả tương tự

_HS thực hiện phép tính (a + b)(a - b) , (với a, b tùy ý) = a2 - ab + ba - b2

= a2 - b2

_Từ đó rút ra

a2 - b2 = (a + b)(a - b)

3 Hiệu hai bình phương

?5 (a + b)(a - b) = a2 - ab + ba - b2 = a2 - b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý)

Hoạt động 6: Aùp dụng (9 phút)

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 - B2 = (A + B)(A - B)

Trang 4

_Y/C HS thực hiện ?6 SGK

_Ta có tích của tổng hai biểu thức

với hiệu của chúng sẽ bằng gì ?

_Cho HS thực hiện áp dụng theo

nhóm

* Nhóm 1, 2 : c

* Nhóm 3, 4 : b

* Nhóm 5, 6 : a

_Tìm xem mqh giữa hai số 56 và

64 ntn ?

Gọi 3 HS của 3 nhóm lên trình

bày 3 câu

_Theo dõi, sửa chữa, uốn nắn

_Hướng dẫn HS thực hiện ?7 SGK

_Qua ?7 Sơn rút ra được hằng

đẳng thức đẹp thế nào ?

_Lưu ý HS hằng đẳng thức :

(A - B)2 = (B - A)2

_Treo bảng phụ đề BT18/11

(SGK)

 Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

_Điều chỉnh, sửa chữa

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức 3

_HS phát biểu : Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng bằng hiệu hai bình phương của hai biểu thức

_Các nhóm thảo luận nhanh, tính vào bảng nhóm

_HS suy nghĩ 56 = 60 – 4

64 = 60 + 4 _HS được gọi lên trình bày lời giải

_HS khác nhận xét _Cả lớp ghi nhận vào vở _HS theo dõi, nhận xét _HS trả lời

(x – 5)2 = (5 – x)2

_HS lên bảng khôi phục lại những hằng đẳng thức

_HS khác theo dõi, cùng thực hiện

?6 Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

Aùp dụng

a) (x + 1)(x - 1) = x2 – 1

b) (x + 2y)(x – 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2 c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42

= 3600 – 16 = 3584

?7

* Chú ý:

Ta có

Bài tập 18 tr 11 SGK:

a) x2 + 6xy + 9y 2 = (x + 3y)2

b) x 2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2

Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà (3 phút)

_ Hướng dẫn BT 16, 17, 19 tr 11 – 12 SGK

_ Y/C HS về cho đề bài tương tự BT18

_ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

(A - B)2 = (B - A)2

Ngày đăng: 17/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_Bảng phụ hình 1, bài tập 18.           _MTBT. - ĐS 8 tiết 4_Huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ hình 1, bài tập 18. _MTBT (Trang 1)
_Treo bảng phụ đề BT18/11 (SGK) - ĐS 8 tiết 4_Huynhquochung.come.vn
reo bảng phụ đề BT18/11 (SGK) (Trang 4)
w