1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-Đáp án Chương III ĐS 8 (Uni)

10 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Chương III
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2000
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 463,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian : 45 phút Khơng kể thời gian phát đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh x vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.. Hai bất phương trình

Trang 1

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III Lớp : 8A3 Mơn : Đại số 8 ( Ngày 00 / 00 / 2000)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh x vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 633

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

B Câu hỏi trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1 Cho bất phương trình: 1 3

3x 2

− < Phép biến đổi nào sau đây đúng?

9

2

2

9 2

x

Câu 2 Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?

A Giao của hai tập nghiệm bằng ∅ B Giao của hai tập nghiệm khác ∅

C Hợp của hai tập nghiệm khác ∅ D Chúng cĩ cùng một tập nghiệm

Câu 3 Bất phương trình naị sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x2 + 4 > 0 B x 1 0

x 3+ >

C 0.x + 4 < 0 D 4 - x > 0

Câu 4 Tập xác định của phương trình :x x− +23 2x3 1=0

A x ≠ 3; x ≠−12 B x ≠ - 3; x ≠−12 C x ≠ 3; x ≠ 12 D x ≠ -3 và x ≠ 12

Câu 5 Tập xác định của phương trình : 2 3 0

x

A x ≠ 0 và x ≠ 12 B x ≠ 0 và x ≠ - 12 C x ≠ 0 D x ≠ 12

Câu 6 Cho a < b,các bất đẳng thức nào sau đây đúng

A

− − < − + B 2a+ <3 2b+3 C a− > −5 b 5 D

5a 5b

− < −

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình: 5 - 2x ≥ 0 là:

A

S = x / x 5

2

5

x / x 2

5

x / x 2

5

x / x 2

Câu 8 Giải bất phương trình: 3x < 2x + 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ >3} B S ={x x/ <3} C S ={x x/ < −3} D S ={x x/ > −3}

Câu 9 Bất phương trình : -2x-3> 4-3x cĩ nghiệm là :

Câu 10 Giá trị x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

A 2x - 1 = 3 B 2x - 3 = 3 C -3x + 1= 8 D x -1 = -2

Câu 11 Giải bất phương trình: 2x - 1 > 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ >2} B S ={x x/ <2} C S ={x x/ > −2} D S ={x x/ < −2}

Câu 12 Phương trình x 1 2 0+ + = cĩ nghiệm là:

Trang 2

C Phần tự luận:

1) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập tậpnghiệm trên trục số:

a) 7x + 5< x – 7 b) 2(x –6) < 3x – 9) c) 2 5

4

x

− <

2) Cho m > n Chứng minh: 4 - 3m < 5 - 3n

D B ài làm :

Trang 3

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 8A3 Mơn : Đại số 8 ( Ngày 00 / 00 / 2000)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh x vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 633

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

B Câu hỏi trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1 Tập xác định của phương trình :x− +x2 2x3 1=0

A x ≠ 0 và x ≠ 12 B x ≠ 0 C x ≠ 12 D x ≠ 0 và x ≠ - 12

Câu 2 Giải bất phương trình: 2x - 1 > 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ <2} B S ={x x/ < −2} C S ={x x/ > −2} D S ={x x/ >2}

Câu 3 Cho bất phương trình: 1 3

3x 2

− < Phép biến đổi nào sau đây đúng?

A

9

2

x

2

2

9

x

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình: 5 - 2x ≥ 0 là:

A S = x / x 5

2

5

x / x 2

5

x / x 2

5

x / x 2

Câu 5 Bất phương trình naị sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 0.x + 4 < 0 B 4 - x > 0 C x 1 0

x 3+ >

Câu 6 Giá trị x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

A -3x + 1= 8 B x -1 = -2 C 2x - 1 = 3 D 2x - 3 = 3

Câu 7 Phương trình x 1 2 0+ + = cĩ nghiệm là:

Câu 8 Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?

A Chúng cĩ cùng một tập nghiệm B Giao của hai tập nghiệm khác ∅

C Hợp của hai tập nghiệm khác ∅ D Giao của hai tập nghiệm bằng ∅

Câu 9 Giải bất phương trình: 3x < 2x + 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ >3} B S ={x x/ <3} C S ={x x/ < −3} D S ={x x/ > −3}

Câu 10 Tập xác định của phương trình : 2 3 0

x

A x ≠ -3 và x ≠ 12 B x ≠ - 3; x ≠−12 C x ≠ 3; x ≠ 12 D x ≠ 3; x ≠−12

Câu 11 Cho a < b,các bất đẳng thức nào sau đây đúng

5a 5b

− < − B

a− > −b C 2a+ <3 2b+3 D − − < − +a 3 b 3

Câu 12 Bất phương trình : -2x-3> 4-3x cĩ nghiệm là :

Trang 4

A x > 7 B x < -1 C x > 1 D x < -7

C Phần tự luận:

1) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập tậpnghiệm trên trục số:

a) 7x + 5< x – 7 b) 2(x –6) < 3x – 9) c) 2 5

4

x

− <

2) Cho m > n Chứng minh: 4 - 3m < 5 - 3n

D B ài làm :

Trang 5

Trang 6

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III Lớp : 8A3 Mơn : Đại số 8 ( Ngày 00 / 00 / 2000)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

A Trả lời trắc nghiệm: (6 điểm) 553

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh x vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 633

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

B Câu hỏi trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1 Giá trị x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

A x -1 = -2 B -3x + 1= 8 C 2x - 3 = 3 D 2x - 1 = 3

Câu 2 Bất phương trình : -2x-3> 4-3x cĩ nghiệm là :

Câu 3 Cho a < b,các bất đẳng thức nào sau đây đúng

A

a− > −b B − − < − +a 3 b 3 C 2a+ <3 2b+3 D

5a 5b

− < −

Câu 4 Tập xác định của phương trình :x x− +23 2x3 1=0

A x ≠ - 3; x ≠−12 B x ≠ 3; x ≠−12 C x ≠ 3; x ≠ 12 D x ≠ -3 và x ≠ 12

Câu 5 Bất phương trình naị sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 4 - x > 0 B 2x2 + 4 > 0 C x 1 0

x 3+ >

Câu 6 Giải bất phương trình: 3x < 2x + 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ <3} B S ={x x/ < −3} C S ={x x/ >3} D S ={x x/ > −3}

Câu 7 Phương trình x 1 2 0+ + = cĩ nghiệm là:

Câu 8 Cho bất phương trình: 1 3

3x 2

− < Phép biến đổi nào sau đây đúng?

2

9

9 2

x

2

x

Câu 9 Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?

A Giao của hai tập nghiệm khác ∅ B Chúng cĩ cùng một tập nghiệm

C Giao của hai tập nghiệm bằng ∅ D Hợp của hai tập nghiệm khác ∅

Câu 10 Giải bất phương trình: 2x - 1 > 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ > −2} B S ={x x/ >2} C S ={x x/ < −2} D S ={x x/ <2}

Câu 11 Tập xác định của phương trình : 2 3 0

x

A x ≠ 0 B x ≠ 0 và x ≠ 12 C x ≠ 0 và x ≠ - 12 D x ≠ 12

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình: 5 - 2x ≥ 0 là:

A S = x / x 5

2

5

x / x 2

5

x / x 2

5

x / x 2

C Phần tự luận:

Trang 7

1) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập tậpnghiệm trên trục số:

a) 7x + 5< x – 7 b) 2(x –6) < 3x – 9) c) 2 5

4

x

− <

2) Cho m > n Chứng minh: 4 - 3m < 5 - 3n

D B ài làm :

Trang 8

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 8A3 Mơn : Đại số 8 ( Ngày 00 / 00 / 2000)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh x vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 633

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

A Câu hỏi trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1 Phương trình x 1 2 0+ + = cĩ nghiệm là:

Câu 2 Giải bất phương trình: 2x - 1 > 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ < −2} B S ={x x/ > −2} C S ={x x/ >2} D S ={x x/ <2}

Câu 3 Giải bất phương trình: 3x < 2x + 3 cĩ tập nghiệm là:

A S ={x x/ < −3} B S ={x x/ > −3} C S ={x x/ >3} D S ={x x/ <3}

Câu 4 Bất phương trình naị sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 4 - x > 0 B x 1 0

x 3+ >

C 0.x + 4 < 0 D 2x2 + 4 > 0

Câu 5 Tập xác định của phương trình : 2 3 0

x

A x ≠ -3 và x ≠ 12 B x ≠ 3; x ≠−12 C x ≠ - 3; x ≠−12 D x ≠ 3; x ≠ 12

Câu 6 Giá trị x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

A 2x - 1 = 3 B 2x - 3 = 3 C x -1 = -2 D -3x + 1= 8

Câu 7 Cho bất phương trình: 1 3

3x 2

− < Phép biến đổi nào sau đây đúng?

A

9

2

x

2

9

2

x >

Câu 8 Tập xác định của phương trình : 2 3 0

x

A x ≠ 0 và x ≠ - 12 B x ≠ 0 và x ≠ 12 C x ≠ 12 D x ≠ 0

Câu 9 Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?

A Giao của hai tập nghiệm khác ∅ B Giao của hai tập nghiệm bằng ∅

C Chúng cĩ cùng một tập nghiệm D Hợp của hai tập nghiệm khác ∅

Câu 10 Cho a < b,các bất đẳng thức nào sau đây đúng

5a 5b

− < − B

− − < − + C 2a+ <3 2b+3 D a− > −5 b 5

Câu 11 Bất phương trình : -2x-3> 4-3x cĩ nghiệm là :

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình: 5 - 2x ≥ 0 là:

Trang 9

A S = x / x 5

2

5

x / x 2

C S = x / x 5

2

5

x / x 2

C Phần tự luận:

1) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập tậpnghiệm trên trục số:

a) 7x + 5< x – 7 b) 2(x –6) < 3x – 9) c) 2 5

4

x

− <

2) Cho m > n Chứng minh: 4 - 3m < 5 - 3n

D B ài làm :

Trang 10

Ðáp án mã đề: 571 01 - / - - 04 - - - ~ 07 - - - ~ 10 /

-02 - - = - 05 ; - - - 08 - / - - 11 ;

-03 - - - ~ 06 - / - - 09 - - - ~ 12 /

-Ðáp án mã đề: 562 01 ; - - - 04 - / - - 07 - / - - 10 ;

-02 - - - ~ 05 - / - - 08 - - = - 11 =

-03 - - = - 06 - - - ~ 09 - / - - 12 ;

-Ðáp án mã đề: 553 01 - - = - 04 - - - ~ 07 - - - ~ 10 /

-02 - - = - 05 ; - - - 08 - - - ~ 11 /

-03 - - = - 06 ; - - - 09 - - - ~ 12 ;

-Ðáp án mã đề: 544 01 - / - - 04 ; - - - 07 - / - - 10 =

-02 - - = - 05 ; - - - 08 - / - - 11 / -03 - - - ~ 06 - / - - 09 - - - ~ 12 =

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w