NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tiếp I.. Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _Nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng, lập phương của
Trang 1Tuần 3
Tiết CT 6
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I Mục tiêu:
Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:
Về kiến thức:
_Nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
Về kỹ năng:
_Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính chính xác trong tinh toán và áp dụng công thức
II Chuẩn bị:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Bảng phụ bài tập 29
_Phấn màu, MTBT
* HS:_Bảng nhóm
_ MTBT
_Ôn tập các kiến thức : Ba hằng đẳng thức dạng bình phương
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề (5 phút)
_Nêu yêu cầu kiểm tra:
*Viết ba hằng đẳng thức vừa học
*Làm bài tập 24b tr 12 SGK
_GV nhận xét, ghi điểm
_ĐVĐ: Các em đã biết ba hằng
đẳng thức đáng nhớ dạng bình
phương Hôm nay chúng ta cùng
tìm hiểu tiếp hằng đẳng thức
đáng nhớ dạng lập phương
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra
_HS chuẩn bị câu trả lời
_HS trình bày
_HS nhận xét
HS:
_Viết 3 hằng đẳng thức
Bài tập 23 tr 12 SGK:
49x2 – 70x + 25 = (7x - 5)2
b) Thay x = 71 biểu thức, ta được : 49x2 – 70x + 25 = (7x - 5)2
7
1
= (-4)2 = 16
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ (tiếp) Hoạt động 2: Lập phương của một tổng (7 phút)
4 Lập phương của một tổng
Trang 2_Gợi ý : Viết (a + b)2 dưới dạng
khai triển rồi thực hiện phép
nhân đa thức
_GV: (a + b)(a + b)2 = (a + b)3
Vậy rút ra được gì ?
_Với A, B là hai biểu thức tùy ý
ta cũng có kết quả tương tự gọi
là lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB2+ B3
(a + b)(a + b)2 (a, b 2 số tùy ý)
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2
+ b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
_Từ đó HS rút ra (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
_HS theo dõi
_HS cả lớp ghi nhận công thức vào vở
(a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2+2ab +b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
(với A, B là các biểu thức tùy ý)
Hoạt động 3: Vận dụng công thức – Rèn luyện kỹ năng (8 phút)
_Cho HS thực hiện ?2 SGK
_Theo dõi, điều chỉnh, uốn nắng
_Tổ chức HS thực hiện áp dụng
theo nhóm
* Nhóm 1, 2, 3 : làm câu a
* Nhóm 4, 5, 6 : làm câu b
_Hướng dẫn tìm A, B cho mỗi
bài áp dụng
(Aùp dụng HĐT lập phương của
một tổng để tính)
_Lấy 2 bảng nhóm của hai câu
lên phân tích, sửa chữa
_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức lập phương của một tổng
_Cả lớp theo dõi, ghi nhớ
_HS quan sát áp dụng
_Tiến hành thảo luận theo y/c
GV _HS làm vào bảng nhóm
_Cả lớp theo dõi, nhận xét, sửa vào vở
?2 Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu
thức thứ nhất, cộng ba lần tích bình
phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu
thức thứ hai, cộng lập phương biểu
thức thứ hai
Aùp dụng
a) Tính (x + 1)3
(x + 1)3 = x3 + 3x21 + 3x12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1 b) Tính (2x + y)3
(2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2y + + 3.2xy2+ y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 4: Lập phương của một hiệu (5 phút)
_Y/C HS thực hiện ?3 SGK : chia
lớp làm 2 nhóm, mỗi dãy 1 nhóm
* Nhóm 1 : tính tích (a - b)3 theo
cách thông thường
* Nhóm 2 : tính tích
(a - b)3 = [a + (-b)3]bằng cách sử
dụng lập phương của một tổng
_HS theo dõi _Tự phân nhóm _Tiến hành thực hiện phép tính theo y/c gv vào bảng nhóm
5 Lập phương của một hiệu
?3
Cách 1 :
(a - b)(a - b)2 = (a - b)(a2-2ab +b2)
= a3 - 2a2b + ab2 - a2b + 2ab2 - b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Cách 2 :
[a + (-b)]3 = a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + + (-b)3
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Trang 3_Lấy 2 bảng kết quả ở hai nhóm
treo lên phân tích, hướng dẫn
HS đến hằng đẳng thức
_Lưu ý HS về dấu của HĐT
_HS so sánh các kết quả, rút
ra hằng đẳng thức lập phương của một hiệu
(a -b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
(với A, B là các biểu thức tùy ý)
Hoạt động 5: Vận dụng công thức – Rèn luyện kỹ năng ( 10 phút)
_Cho HS thực hiện ?4 SGK
_Theo dõi, điều chỉnh, uốn nắn
_Tổ chức HS thực hiện áp dụng
theo nhóm
* Nhóm 1, 3, 5 : làm câu a
* Nhóm 2, 4, 6 : làm câu b
_Gọi 2 nhóm mang kết quả
nhóm lên và trình bày
_Theo dõi, điều chỉnh, sửa chữa
_Treo bảng phụ ghi đề áp dụng
câu c
1/ (2x - 1)2 = (1 – 2x)2
2/ (x - 1)3 = (1 – x)3
3/ (x + 1)3 = (1 + x)3
4/ x2 + 1 = 1 – x2
5/ (x - 3)2 = x2 – 2x + 9
_Các em có nhận xét gì về quan
hệ của (A - B)2 với (B – A)2,
(A - B)3 với (B – A)3
_Y/C HS ghi chú vào vở
_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức lập phương của một hiệu
_Cả lớp theo dõi, ghi nhớ
_HS quan sát áp dụng
_Tiến hành thảo luận theo y/c gv
_Các nhóm làm vào bảng nhóm
_Hai nhóm cử đại diện lên trình bày lời giải nhóm mình _Các nhóm khác nhận xét _Cả lớp ghi vào vở a, b _HS trả lời miệng tại chỗ, có giải thích
1/ Đúng vì bình phương của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau : A2 = (-A)2
2/ Sai vì lập phương của hai đa thức đối nhau thì đối nhau
A3 = -(-A)3
3/ Đúng vì x + 1 = 1 + x (theo t/c giao hoán) 4/ Sai vì hai vế là hai đa thức đối nhau x2 + 1 = -(1 – x2) 5/ Sai vì (x - 3)2 = x2 – 6x + 9 _HS lần lượt nhận xét thông qua áp dụng 1, 2 Rút ra kết luận
_HS ghi vào vở
?4 Lập phương của một hiệu hai biểu thức bằng lập phương biểu
thức thứ nhất, trừ ba lần tích bình
phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu
thức thứ hai, trừ lập phương biểu
thức thứ hai
Aùp dụng
a) Tính 133
x
3
3
1
x
3 2
2 3
3
1 3
1 3 3
1
27
1 3
1
2 3
x x x
b) Tính (x – 2y)3
(x – 2y)3 = x3 - 3x2(2y) + + 3.x(2y)2 - (2y)3
= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
* Ghi chú :
(A - B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 - B3
Trang 4Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố (10 phút)
_Y/C HS làm BT26/14 (SGK),
gọi 2 HS lên bảng
_Theo dõi
_Điều chỉnh, sửa chữa
_Treo bảng phụ đề BT29/14
(SGK) : Tổ chức HS thi tìm
nhanh đức tính đáng quý
* Chia lớp thành 2 nhóm (mỗi
dãy 1 nhóm) 7 HS/nhóm
* Mỗi HS lần lượt chuyền phấn
lên bảng phụ ghi các chữ cái
thích hợp vào các ô
* Nhóm nào tìm đúng nhanh, có
giải thích Được thưởng (kẹo)
_HS quan sát BT 26 _Hai HS lên bảng làm _Cả lớp làm vào vở
_HS quan sát dề BT 29
_Hội ý nhóm phân công 7 bạn nhóm mình
_Tiến hành thi khi gv có hiệu lệnh
Bài tập 26 tr 14 SGK:
a) (2x2 + 3y)3 = (x2)3 + 3(2x2)2(3y) + 3.(2x2)(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
b) Tính 3 3
2
1
x
3 2 2 2
3
3 3 2
1 3 3 2
1 3 2
1
27 2
27 4
9 8
1 3 2
Bài tập 29 tr 14 SGK:
(x - 1)3 (x + 1)3 (y - 1)3 (x - 1)3 (1 + x)3 (1 - y)2 (x + 4)2
_Đó là đức tính gì ?
_Em hiểu thế nào là con người
nhân hậu ?
_Chốt lại sau khi HS giải thích
xong : Ngưới nhân hậu là người
giàu tình thương, biết chia sẽ
cùng mọi người “Thương người
như thể thương thân”
_HS mỗi nhóm trả lời _HS mỗi nhóm cử đại diện giải thích
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
_ Hướng dẫn BT 27, 28 tr 14 SGK
_ Giới thiệu BT 16 tr 5 SBT
_ Ôn tập 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ