1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 8 tiết 2_Huynhquochung.come.vn

4 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân đa thức với đa thức
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _ HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.. Về kỹ năng: _ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cá

Trang 1

Tuần 1

Tiết CT 2

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:

Về kiến thức:

_ HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

Về kỹ năng:

_ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

_Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD trong đó A, B, C, D là các số hoặc biểu thức đại số

Về tư duy thái độ:

_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

* GV:_Chia nhóm học tập.

_Bảng phụ quy tắc, cách nhân của chú ý trang 7

* HS:_Bảng nhóm.

_MTBT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Tổ chức tình huống học tập (6 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:* Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

* Làm bài tập 3b tr 5 SGK

HS2:Làm bài tập 2b tr 5 SGK

_Gọi HS trình bày

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_HS chuẩn bị câu trả lời

_HS trình bày

HS1: * Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

* Bài tập 3 tr 5 SGK:

b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15

x = 153

x = 5 Vậy x = 5

HS2: Bài tập 2 tr 5 SGK:

b) x(x2 - y) – x2(x + y) + y(x2 - x) = x3 – xy – x3 – x2y + yx2 - yx

= -2xy với x = 12 , y = -100 -2xy = -2 21 (-100)

Trang 2

_Gọi HS khác nhận xét

_GV nhận xét và ghi điểm

_ĐVĐ: Chúng ta đã biết cách

nhân đơn thức với đa thức Còn

việc nhân đa thức với đa thức thì

sao ? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp

qua bài học hôm nay

_HS khác nhận xét = 100

NHÂN ĐA THỨC VỚI

ĐA THỨC

Hoạt động 2: Hình thành quy tắc (8 phút)

_Cho hai đa thức: x-2 và 6x2

-5x+1

_Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

thức 6x2-5x+1

_Hãy cộng các kết quả tìm được

_Ta nói đa thức:

6x3-17x2 + 11x + 2 là tích của đa

thức x-2 và đa thức 6x2- 5x + 1

? Hãy phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức?

(Gọi một vài học sinh phát biểu

quy tắc)

_GV nhắc lại hoàn chỉnh và ghi

bảng quy tắc

_Nhận xét tích của hai đa thức?

_GV:Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp

bằng cách treo bảng phụ phần chú

ý (GV hướng dẫn từng bước)

6x2 – 5x + 1

x

x – 2

-12x2 + 10x – 2

+

6x3 – 5x2 + x

6x3 – 17x2 + 11x – 2

_GV ghi ?1 ở bảng Cho HS xung

phong lên bảng

_HS chú ý bảng xem GV nêu ví dụ

_HS tiến hành nhân từng hạng tử của đa thức x-2 với từng hạng tử của đa thức 6x2-5x+1

_ Cộng các kết quả ta được:

6x3-17x2 + 11x + 2

_HS theo dõi cách giải, nhận xét

_HS suy nghĩ, rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức

_HS đứng tại chỗ phát biểu quy tắc nhân

_Cả lớp ghi quy tắc vào vở

_Tích của hai đa thức là một đa thức

_HS chú ý phương pháp nhân hai đa thức đã sắp xếp ở bảng

do GV hướng dẫn

_HS đọc đề và xung phong lên bảng

_Các HS khác chú ý và nhận

?1

1 Quy tắc:

Muốn nhân một đa thức với một

đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của

đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

Nhận xét : Tích của hai

đa thức là một đa thức

?1 (12xy)(x3–2x–6)

Trang 3

_Gv nhận xét sửa chửa.

_Gọi vài HS phát biểu lại quy

tắc

2xy(x3–2x–6)–1.(x3–2x–6)

=12x4y–x2y–3xy–x3+2x+6

Hoạt động 3: Aùp dụng (15 phút)

_GV ghi ?2 ở bảng

_Cho HS suy nghĩ cá nhân lên

bảng thực hiện phép nhân

_Chú ý theo dõi các HS khác

_GV nhận xét, sửa chửa

_GV yêu cầu HS đọc đề ?3 , cho

các nhóm tiến hành thảo luận để

tìm lời giải

_Gọi hai nhóm treo bảng phụ ở

bảng

_GV nhận xét, sửa chửa

_HS đọc đề ?2 _Cá nhân HS suy nghĩ và xung phong lên bảng thực hiện phép nhân:

_HS1: (x + 3)(x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) +

3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15 _HS2: (xy – 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) – 1(xy + 5)

= x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5 _HS khác nhận xét

_HS đọc đề ?3

_HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo ở bảng

_Các nhóm nhận xét lẫn nhau

2 Aùp dụng:

?2 Làm tính nhân a) (x + 3)(x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

b) (xy – 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) – 1(xy + 5)

= x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

?3

Shcn = (2x + y)(2x - y)

= 4x2 – 2xy + 2xy - y2

= 4x2 – y2 với x = 52 ; y = 1

2

1 2

5

4  

4

25

= 25 – 1

S = 24 m2

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (15 phút)

_GV xóa bảng và ghi đề bài tập 7

ở bảng GV hướng dẫn nhanh

phương pháp giải và gọi 2 HS lên

bảng

_GV theo dõi quá trình thực hiện

của HS

_HS đọc đề bài tập 7 và được gọi lên bảng

_Hai HS lên bảng trình bày

_HS khác nhận xét

Bài tập 7 tr 8 SGK:

a/(x2–2x+1)(x–1)

=x3–2x2+x–x2+2x–1

= x3–3x2+3x–1 b) (x3 – 2x2 + x - 1)(5 - x)

= (x3 – 2x2 + x - 1)5

- (x3 – 2x2 + x - 1)x

= 5x3 – 10x2 + 5x - 5 – x4 + 2x3 –

Trang 4

_GV nhận xét, điều chỉnh, sửa

chữa

_GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 8

_Cho các nhóm thảo luận ghi

nhanh vào bảng phụ nhóm.(nửa

lớp sửa a/, nửa lớp sửa b/)

_GV nhận xét, sửa chửa và tuyên

dương nhóm làm tốt

_Treo bảng phụ đề BT9/8 (SGK)

_Các em nên rút gọn biểu thức

(tương tự 8b, đổi dấu)

_Gọi vài HS đọc kết quả sau khi

rút gọn

_Yêu cầu HS tính giá trị biểu

thức ứng với các giá trị x, y đề bài

cho

* Lưu ý với HS giá trị : x = -0,5

y = 1,25

_GV nhận xét, sửa chửa

_HS đọc đề bài tập 8

_HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo ở bảng

_Các nhóm nhận xét lẫn nhau

_HS xem đề bài tập 9 và rút gọn biểu thức

_HS đọc kết quả

_HS điền vào bảng

-x2 + x

= – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x - 5

Bài tập 8 tr 8 SGK:

a) (x2y2–1

2xy+2y)(x–2y)

=x3y2–12x2y+2xy–2x2y3

+xy2–4y2 b) (x2 – xy + y2)(x + y)

= (x2 – xy + y2)x + (x2 – xy +y2)y

= x3 – x2y+ xy2 + x2y – xy2 + y3

= x3 + y3

Bài tập 9 tr 8 SGK:

–1008 –1 9 –133/64

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

_ Học bài cần nắm vững : Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

_ Nắm vững cách nhân thông qua các VD, các BT

_ Làm bài tập : 10, 11, 12, 13, 15 sgk

_ Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Ngày đăng: 17/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành quy tắc (8 phút) - ĐS 8 tiết 2_Huynhquochung.come.vn
o ạt động 2: Hình thành quy tắc (8 phút) (Trang 2)
Bảng thực hiện phép nhân . - ĐS 8 tiết 2_Huynhquochung.come.vn
Bảng th ực hiện phép nhân (Trang 3)
w