- Sự oxi hóa: Là sự tác dụng của oxi với một chất.. Câu 2: Phản ứng oxi hóa – Khử: Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử... * Phương pháp: Cho kim loại tác
Trang 1giê HO Á HỌC
Líp 8A
giê HO Á HỌC
Líp 8A
Trang 21 Nêu khái niệm: Chất khử, chất axi hóa,
sự khử, sự oxi hóa.
2 Định nghĩa phản ứng oxi hóa – Khử.
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Câu 1:
- Chất oxi hóa: Là chất nhường oxi cho chất khác.
- Chất khử: Là chất chiếm oxi của chất khác.
- Sự khử: Là sự tách oxi ra khỏi hợp chất.
- Sự oxi hóa: Là sự tác dụng của oxi với một chất.
Câu 2: Phản ứng oxi hóa – Khử: Là phản ứng hóa
học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
Trả lời:
Trang 4Bài t p 5/113 SGK : ậ
Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro
để khử Sắt (III) oxit và thu được 11,2 gam sắt.
a Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra.
b Tính khối lượng Sắt (III) oxit đã phản ứng.
c Tính thể tích khí hiđrô đã tiêu thụ (ở đktc).
Trang 511, 2
0, 2( ) 56
) Fe
M
Theo PTHH:
2 3
2 3
Fe O Fe
Fe O
t0
a) PTHH: Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
c) Theo PTHH:
2
2
.22,4 0,3.22, 4 6,72( )
H Fe H
Đáp án:
Trang 6Tiết 50
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
Trang 7Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với dung d ịch axit.
Nguyên liệu để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm.
Phương pháp điều chế?
Điều chế khí hiđro Khí hiđro
cháy trong khơng khí
Trang 81 Khi cho dung dịch HCl tiếp xúc với kẽm.
Nhận xét hiện tượng thí nghiệm:
2 Khi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí.
3 Khi đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí.
4 Cô cạn dung dịch trong ống nghiệm.
Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
Trang 9Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
* Cách thu: 2 cách
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
Khí hiđro được thu bằng cách nào khi điều chế trong phòng thí nghiệm.
Cách thu khí hiđro giống và khác cách thu khí oxi như thế nào? Vì sao?
HCl
HCl
HCl
HCl
H 2
H 2
Zn Zn
Điều chế và thu khí H 2
Trang 10H 2
H 2
Trang 11a) Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 ↑
Bài tập 1:
Viết các PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:
a) Sắt + dung dịch HCl.
b) Nhôm + dung dịch HCl c) Nhôm + dung dịch H2SO4 loãng.
ĐÁP ÁN:
b) 2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 ↑
c) 2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 ↑
Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
* Cách thu: 2 cách
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
Trang 12Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
* Cách thu: 2 cách
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
2 Trong công nghiệp:
Người ta điều chế khí hiđro trong công nghiệp bằng cách nào ?
TRONG CÔNG NGHIỆP
Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ phân nước Bằng điện khí than Bằng lò
Trang 13Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
* Cách thu: 2 cách
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
2 Trong công nghiệp:
-Điện phân nước.
-Dùng than khử hơi nước.
-Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu.
II Phản ứng thế là gì?
Định nghĩa: (SGK trang 116)
Trong các phản ứng sau, nguyên tử Al, Fe, Zn đã thay thế nguyên tử nào của axit?
a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ↑
b) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ↑
c) 2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 ↑
Trang 14Bài tập 2: Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?
a) Mg + O2 MgO.
b) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2..
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu.
t0
a) 2Mg + O2 2MgO. Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
t 0
Đáp án:
Trang 15TRÒ CHƠI
Trang 161 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ↑
Đáp án:
Có 4 phản ứng điều chế:
Trong phịng thí nghiệm cĩ các kim loại: Kẽm và sắt, dung dịch axit clohđric HCl và dung dịch axit Sunfuric
điều chế khí hiđro.
Trang 17Hướng dẫn tự học:
- Học thuộc phần ghi nhớ
(T rang 117 – SGK.)
- Ôn tập nội dung đã học của chương 5
Tiết 50 - Bài 33
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro:
1 Trong phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4
* Phương pháp: Cho kim loại tác
dụng với axit.
• * PTHH: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2↑
* Cách thu: 2 cách
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
2 Trong công nghiệp:
-Điện phân nước.
-Dùng than khử hơi nước.
-Điều chế từ khí tự nhiên, khí mỏ dầu.
II Phản ứng thế là gì?
Định nghĩa: (SGK trang 116)
Trang 18Ch©n thµnh c¸m ¬n c¸c em häc
sinh lớp 8A!