1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ,ĐÁP ÁN kiểm tra Đại 7,chưởng 3

2 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của thầy I.. Trắc nghiệm: 3điểm Chọn kết quả đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu 1 Số bàn thắng trong các trận đấu của toàn giải được ghi lại trong bảng sau Mốt của

Trang 1

Đề kiểm tra Đại số 7 ( Tiết 50) – Chương III

Trường THCS Trần Quang Khải

Lớp : 7/

Họ,tên:

Điểm Lời phê của thầy

I Trắc nghiệm:( 3điểm) Chọn kết quả đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu

1) Số bàn thắng trong các trận đấu của toàn giải được ghi lại trong bảng sau

Mốt của dấu hiệu là

2) Bạn Nam đếm các chữ cái trong dòng chữ "NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN THẦY CÔ "

để cắt khẩu hiệu bằng lập bảng thống kê các chữ cái với tần số xu t hi n c a chúng S các ất hiện của chúng Số các ện của chúng Số các ủa chúng Số các ố các

ch cái xu t hi n t 3 l n tr lên là ữ cái xuất hiện từ 3 lần trở lên là ất hiện của chúng Số các ện của chúng Số các ừ 3 lần trở lên là ần trở lên là ở lên là

3) Để nghiên cứu tình hình năng suất lúa xuân, người ta chọn ra 50 thửa ruộng và số liệu thu thập

được ghi lại trong bảng dưới đây (năng suất tính theo tạ/ha)

Cho biết số phần trăm thửa ruộng đạt năng suất theo kế hoạch là không dưới 33 tạ/ha là bao nhiêu?

4) Kiểm tra chất lượng môn Toán của 100 học sinh khối 7, ta có bảng số liệu sau

Số trung bình cộng là

5) Trong cuộc tìm hiểu về số con của 50 gia đình của một xóm, ta có bảng sau:

1

2

3

4

17 10 13 x?

17 20 39 y?

116

50

Do sơ ý người giữ bản thống kê đã làm mất các số ở những ô có dấu "?" Sau khi phục hồi, ta được A) x = 10 ; y = 40 B) x = 11 ; y = 44 C) x = 12 ; y = 48 D) x = 13 ; y = 52

6) Tuổi trung bình của một nhóm bác sĩ và luật sư là 40 Biết tuổi trung bình của các bác sĩ là 35 và

của các luật sư là 50, thế thì tỉ số giữa bác sĩ và luật sư là:

II Tự luận:( 7 điểm)

Số cân nặng của 20 bạn ( tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại trong bảng sau

1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? (1, 0 điểm)

2) Lập bảng "tần số" và tính số trung bình cộng (3, 5 điểm)

3) Tìm mốt của dấu hiệu (0, 5 điểm)

4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (1, 0 điểm)

5) Rút ra một số nhận xét (Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu) Nếu chọn bất kì một bạn trong số các bạn còn lại của lớp thì em thử đoán xem số cân nặng của bạn ấy là bao nhiêu? (1,0 điểm)

Bài làm:

Trang 2

KIỂM TRA ĐẠI 7 ( Tiết 50) A) Mục tiêu:

1) Kiến thức:

Kiểm tra về Thu thập số liệu thống kê, bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu, Biểu đồ, Số trung bình cộng

2) Kí năng:

Thực hiện thành thạo các phép tính và vẽ biểu đồ

Vận dụng để giải các bài toán liên quan.

3) Thái độ:

Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ biểu đồ

Thu thập số liệu thống kê, bảng "tần

số" các giá trị của dấu hiệu

2 1

1 0.5

1 2

1 0.5

1 1

6

5.0

C) ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7

D) ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7

I)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)

1B; 2C ; 3D ; 4C ; 5A ; 6D

II)Tự luận:

1 Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

2 Bảng tần số

Số trung bình cộng : X 31,9kg

2 đ 1,5đ

5 Nhận xét:

- Người nhẹ nhất: 28 kg

- Người nặng nhất: 45 kg

- Số cân nặng của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng từ 31kg đến 32 kg

Có nhiều khả năng số cân của bạn đó từ 31kg đến 32 kg

1,0 đ

E) THỐNG KÊ ĐIỂM:

Lớp Số HS SL 0 -> <3 % SL 3 -> <5 % SL 5 -> <8 % SL 8 -> 10 % SL 5  % 7/1

7/2

7/3

Ngày đăng: 19/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w