Mục tiêu: Kiến thức: Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo bảng, về nội dung, ...; biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điềutra, hiểu được
Trang 1Ngày soạn: 25/12/2010
Ngày giảng: 7a3:
7a4:
Ch
ươ ng III: THỐNG KÊ
Tiết 41: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ
I Mục tiêu:
Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều
tra (về cấu tạo bảng, về nội dung, ); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điềutra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ "số các giá trị của dấu hiệu" và "số các giá trịkhác nhau của dấu hiệu", làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá
trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
Thái độ: Biết cách làm làm việc nghiêm túc trong quá trình điều tra về một số liệu
nào đó
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
GV: Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập của HS cho môn học ở HKII
3 B i m i: (30')ài mới: (30') ới: (30')
tả, một bộ phận của khoa họcthông kê)
GV: Giới thiệu bảng I:
Khi điều tra về số cây trồngđược của mỗi lớp người điềutra lập được bảng I
GV: Đưa bảng I lên máychiếu
GV: Việc làm trên của ngườiđiều tra là thu thập số liệu vềvấn đề được quan tâm Các
số liệu được ghi trong bảng Iđược gọi là bảng số liệuthống kê ban đầu
HS: Đọc phần giớithiệu về thống kêtrong SGK - T4
HS: Bảng I gồm 3cột, các cột lần lượt
Trang 2hay hiện tượng mà
người điều tra quan
tâm tìm hiểu
Kí hiệu: X, Y,
b Giá trị của dấu hiệu,
dãy giá trị của dấu
hiệu
- Số các giá trị của dấu
hiệu kí hiệu là N
H: Bảng I gồm mấy cột? Nộidung của mỗi cột là gì?
H: Hãy thống kê điểm kiểmtra môn Toán HKI của cácbạn trong tổ em?
GV: Gợi ý (Bảng gồm mấycột? nội dung từng cột là gì?)GV: Chữa bài của từng nhómtrên máy chiếu
GV: Tuỳ theo y/c của mỗicuộc điều tra mà các bảng sốliệu thống kê ban đầu có thểkhác nhau
H: Nội dung điều tra trongbảng I là gì?
GV: Ở bảng I: dấu hiệu X là
số cây trồng của mỗi lớp,mỗi lớp là một đơn vị điềutra
H: Bảng I có bao nhiêu đơn
vị điều tra?
GV: Mỗi lớp (đơn vị điềutra) trồng được một số cây,như vậy ứng với mỗi đơn vịđiều tra có một số liệu, sốliệu đó gọi là một giá trị của
số liệu Số các giá trị của dấuhiệu đúng bằng số các đơn vịđiều tra
H: Dãy giá trị của dấu hiệu ởbảng I là gì?
ghi số thứ tự, lớp, sốcây trồng của mỗilớp
HS: HĐ nhóm
HS: Quan sát bảng II
HS: Làm BT ?2HS: Nội dung điềutra trong bảng I là sốcây trồng của mỗilớp
HS: Làm BT ?3HS: Có 20 đơn vịđiều tra
HS: Dãy giá trị củadấu hiệu ở bảng I làcác giá trị ở cột thứ 3
từ trái sang
HS: Làm BT ?4
Trang 33 Tần số của mỗi giá
trị
* Số lần xuất hiện của
một giá trị trong dãy
giá trị của dấu hiệu
được gọi là tần số của
H: Dấu hiệu mà bạn An quantâm là gì? dấu hiệu đó có tất
cả bao nhiêu giá trị?
H: Có bao nhiêu giá trị khácnhau trong dãy giá trị củadấu hiệu đó?
H: Viết các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu?
H: Có bao nhiêu số khácnhau trong cột số cây trồngđược? Nêu cụ thể các sốkhác nhau đó?
H: Có bao nhiêu lớp trồngđược 30 cây? 28 cây? 35cây? 50 cây?
GV: Mỗi giá trị có thể xuấthiện một hoặc nhiều lầntrong dẫy giá trị của dấu hiệu
GV: Giới thiệu các kí hiệu:
H: Trong dãy giá trị của dấuhiệu ở bảng I có bao nhiêugiá trị khác nhau? Hãy viếtcác giá trị đó cùng với tần sốcủa chúng?
HS: Làm BT2 (SGK/7)
H: Dấu hiệu mà bạn
An quan tâm là thờigian cần thiết hàngngày mà An đi từ nhàđến trường dấu hiệu
đó có tất cả 10 giátrị?
HS: Có 5 giá tri khácnhau
HS: Các giá trị khácnhau của dấu hiệu là:17; 18; 19; 20; 21.HS: Làm BT ?5 và ?6
HS: Có 4 số khácnhau trong cột số câytrồng được Đó là cácsố: 28; 30; 35; 50HS:
Có 8 lớp trồng được 30 cây
Có 2 lớp trồng được 28 cây
Có 7 lớp trồng được 35 cây
Có 3 lớp trồng được 50 cây
HS: Làm BT ?7Trong dãy giá trị củadấu hiệu ở bảng I có
4 giá trị khác nhau
n = 28 => x = 2
Trang 4số đó theo thứ tự từ nhỏ đếnlớn.
- Tìm tần số của từng sốbằng cách đánh dấu vào số
đó trong dãy rồi đếm và ghilại
(Cần kiểm tra xem dãy tần sốtìm được có đúng khôngbằng cách so sánh tổng tần
số với tổng số các đơn vịđiều tra, nếu không bằngnhau là sai.)
n = 30 => x = 8
n = 35 => x = 7
n = 50 => x = 3HS: Tần số tươngứng của các giá trị17; 18; 19; 20; 21 lầnlượt là: 1; 3; 3; 2; 1
HS: Đọc phần chú ýtrong SGK/7
4 Củng cố, luyện tập: (8')
GV: Đưa BT lên máy chiếu:
Số HS nữ trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:
18 14 20 17 25 14 19 20 16 18 14 16 16
Hãy cho biết:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?
HS:
a) Dấu hiệu là số HS nữ trong mỗi lớp
Số các giá trị của dấu hiệu là 12
b) Các giá tri khác nhau của dấu hiệu là: 14; 16; 17; 18; 19; 20; 25 Tần số tươngứng của các giá trị trên là: 3; 2; 1; 2; 1; 2; 1
5 H ư ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học thuộc bài
- Làm BT 3; 4 (SGK/8)
- Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một chủ đề tự chọn, sau đó đặt
ra các câu hỏi như trong tiết học và trình bày lời giải
Trang 5Ngày soạn: 29/12/2010
Ngày giảng: 7a3:
7a4:
Tiết 42
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước: Dấu hiệu,
giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát
hiện nhanh dấu hiệu cần tìm hiểu
Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng
ngày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, một bài điều tra đã chuẩn bị trước ở nhà
III Các hoạt đ ộng dạy và học:
Trang 6Lập một bảng số liệu thống kê ban đầu theo chủ đề mà em đã chọn Sau đó tựđặt ra
các câu hỏi và tự trả lời
HS2: Làm BT 1 (SBT)
a) Để có được bảng thống kê trên người điều tra phải gặp lớp trưởng (hoặc cán bộlớp) của từng lớp để lấy số liệu
b) Dấu hiệu ở đây là số nữ HS trong một lớp
Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần
Bài tập 3 (SGK/8): Thời gian chạy
50m của HS trong một lớp 7 được
thày giáo dạy thể dục ghi lại ở bảng 5
và bảng 6
a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu (ở cả
hai bảng) là thời gian chạy 50m của
mỗi HS nam và mỗi HS nữ
một cách tuỳ ý trong kho của một cửa
hàng và đem cân, kết quả ghi lại ở
bảng 7
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu: Khối lượng
chè trong từng hộp
GV: Đưa đề bàilên máy chiếu
H: Dấu hiệu chungcần tìm hiểu (ở cảhai bảng) là gì?
H: Số các giá trịcủa dấu hiệu và sốcác giá trị khácnhau của dấu hiệu(đối với từng bảng)
là bao nhiêu?
H: Nêu các giá trịkhác nhau của dấuhiệu và tần số củachúng (đối vớitừng bảng)
GV: Nêu ý nghĩathực tiễn của bàitoán
H: Dấu hiệu cầntìm hiểu là gì?
H: Số các giá trị?
HS: Đọc đề bài
HS: Là thời gianchạy 50m củamỗi HS nam vàmỗi HS nữ.HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS: Khối lượng
1 hộp chèHS: 30HS: 5
Trang 7Bài tập 3 (SBT/4): Một người ghi lại
số điện năng tiêu thụ (tính theo kwh)
Bảng này không làm được hoá đơn
thu tiền Phải lập lại bảng như sau:
Tên chủ hộ Lượng điện tiêu thụ
H: Số các giá trịkhác nhau của dấuhiệu?
H: Các giá trị khácnhau? Tần số?
GV: Đưa đề bàilên màn hình
H: Bảng này cóthiếu sót gì?
H: Bảng này phảilập lại như thếnào?
H: Dấu hiệu ở đây
là gì?
H: Có bao nhiêugiá trị của dấuhiệu?
H: Có bao nhiêugiá trị khác nhaucủa dấu hiệu? Hãytìm tần số của từnggiá trị đó?
HS: 98; 99; 100;101; 102
HS: Đọc kĩ đề bài
HS: Thiếu tênchủ hộ để từ đómới làm đượchoá đơn thu tiền
HS: Phải lậpthành hai cộtHS: Điện năngtiêu thụ của từnghộ
HS: Có 20 giátrị của dấu hiệu.HS: Có 18 giátrị khác nhaucủa dấu hiệu
4 Củng cố, luyện tập: (8')
GV: HD h/s cách thống kê chữ cái khi cắt khẩu hiệu
VD: Khẩu hiệu: NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN BÁC HỒ
Trước khi cắt phải lập bảng thống kê các chữ cái với tần số xuất hiện của chúng
Trang 86 4 6 10 5 8 6 7 10 9 5 4
Hãy đặt các câu hỏi có thể có cho bảng ghi ở trên?
(Cho biết dấu hiệu là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng?)
5 H ư ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học thuộc bài
- Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một chủ đề tự chọn, sau đó đặt
ra các câu hỏi như trong tiết học và trình bày lời giải
Ngày soạn: 2/1/2011
Ngày giảng: 7a3:
7a4:
Tiết 43
BẢNG "TẦN SỐ" CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU
HIỆU
Trang 9I Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu được bảng "tần số" là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng
số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệuđược dễ dàng hơn
Kĩ năng: Biết cách lập bảng "tần số" từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách
nhận xét
Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng
ngày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
GV: Y/c HS làm ?1
Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng: dòng trên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu, dòng dưới ghi các tần số tương ứng với các giá trị đó.
GV: Bảng này gọi
là bảng phân phốithực nghiệm củadấu hiệu, gọi tắt làbảng "tần số"
GV: Y/c HS quaylại bảng 1 (SGK/4)
để lập bảng "tầnsố"
HS: Quan sátHS: HĐ nhóm ?1
HS: Trình bày kếtquả của nhóm lênmáy chiếu
HS: Lập bảng:
Trang 10"tần số" trên?
H: Hãy lập bảng
"tần số" dạngngang từ bảng 7 vànhận xét
HS: Nhận xét:
- Đa số các lớptrồng được từ 30đến 35 cây
- Lớp trồng được
ít nhất là 28 cây,nhiều nhất là 50cây
-
HS: Lập bảng vànhận xét
HS: Đọc phầnđóng khung trongSGK/10
- Số con của các gia đình trong thôn từ 0 đến 4
- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3 %
GV: Giới thiệu sơ bộ chính sách dân số của nhà nước để HS hiểu và tuyên truyền
trong nhân dân: Mỗi gia đình cần thực hiện chủ trương về phát triển dân số của nhà nước, mỗi gia đình chỉ lên có từ 1 đến 2 con.
HS: Tổ chức Trò chơi toán học: Theo nội dung BT 5 (SGK/11)
Luật chơi: Chia thành 2 đội , mỗi đội có 5 người chơi
Trang 11Các thành viên trong đội phân công nhau điều tra tháng sinh từng nhóm ngườitrong lớp sau đó sử lí kết quả và điền vào bảng 10, đội nào hoàn thành nhanh hơn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số
tương ứng
Kĩ năng: Củng cố kĩ năng lập bảng "tần số" từ bảng số liệu thống kê ban đầu.
Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng của khoa học thống kê trong đời sống hàng
ngày II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
Trang 12- Bài mắc nhiều lỗi nhất là 10
- Đa số các bài có từ 3 đến 6 lỗi
H: Dấu hiệu ởđây là gì? Xạthủ đã bắn baonhiêu phát?
H: Hãy lậpbảng tần số vàrút ra nhậnxét?
thiệu:
Bắn súng là một môn thể thao mà các VĐV Việt Nam
đã giành được rất nhiều huy chương trong các kì thi trong
và ngoài nước.
Đặc biệt là trong SEA Games 22
tổ chức ở nước ta.
GV: Y/c HS cảlớp làm BT 9
HS: Xác định
số các giá trịkhác nhaucủa dấu hiệuHS: Nhận xét
HS: Làm bài
Trang 13GV: Đưa đềbài lên máychiếu.
H: Nhận xét vềnội dung, y/ccủa bài này sovới bài vừalàm?
H: Bảng sốliệu điều traban đầu nàyphải có baonhiêu giá trị?
Các giá trị nàynhư thế nào?
HS: Là bàitoán ngượccủa bài lậpbảng tần số
HS: Có 30giá trị, trong
1) Từ bảng số liệu thống kê ban đầu, lập bảng "tàn số "
2) Từ bảng "tần số", Lập lại bảng số liệu thống kê ban đầu
Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng của khoa học thống kê trong đời sống hàng
ngày II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
Trang 14HS1: Làm BT : Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của
35 công nhân được ghi trong bảng sau
là biểu đồ đoạnthẳng
GV: Nêu cách vẽbiểu đồ minh hoạ cho
B2: Xác định cácđiểm có toạ độ là cặp
số gồm giá trị và tần
số của nó (giá trị viếttrước, tần số viết sau)B3: Nối mỗi điểm đóvới điểm trên t.hoành
có cùng hoành độ
GV: G.thiệu dạngbiểu đồ hình chữ nhậtNhư H2 (SGK/14)H: Biểu đồ có trongH2(SGK/14) cho embiết điều gì?
GV: Thông tin thêm
HS: Thực hành
vẽ vào vở theo
HD từng bướccủa GV
HS: Tình hìnhrừng nước ta bịchặt phá từnăm 1995 đến
Trang 15GV: Giới thiệu k/ntần suất và một sốdạng biểu đồ khác.
năm 1998
HS: Đọc bàiđọc thêm
LUYỆN TẬP
Trang 16I Mục tiêu:
Kiến thức: Biết cách dựng biểu đồ doạn thẳng từ bảng "tấn số" và ngược lại từ biểu
đồ doạn thẳng HS biết lập lại bảng "tần số"
Kĩ năng: HS có kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng và đọc biểu đò một cách thành thạo Thái độ: HS thấy được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ trong thống kê.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
xn
Trang 17Tg Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò15'
Bài 1: Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong
một bài tập làm văn của các HS lớp 7b Từ
GV: Yêu cầu HShoạt động nhóm
GV: Cho HS tựchọn cách lậpbảng "tần số"
ngang hoặc dọc
GV: Kiểm tra và nhận xét bài làm của các nhómH: So sánh BT 11
và BT vừa làm,
em có nhận xét gì?
HS: Chép bàivào vở
HS: Quan sát kĩbiểu đồ và chomột số nhận xétliên quan đếngiá trị và tần sốtrong bài
Trang 18Bài tập 13 (SGK/15):
Quan sát biểu đồ Hình 3 (SGK/15)
a) Năm 1921 số dân nước ta là 16 triệu người
b) Sau 78 năm (kể từ năm 1921 đến năm
1999) dân số nước ta tăng thêm 60 triệu
người
c) Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta
tăng thêm 22 triệu người
GV: Đưa đề bàilên máy chiếu
H: Biểu đồ trênthuộc loại nào?
H: Năm 1921, dân
số nước ta là baonhiêu?
H: Sau bao nhiêunăm (kể từ năm1921) thì dân sốnước ta tăng thêm
60 triệu người
H: Từ năm 1980đến 1999 dân sốnước ta tăng thêmbao nhiêu?
GV: Nêu khái quáttầm quan trọngcủa pháp lệnh dân
số và kế hoachhoá gia đình
bảng số liệu banđầu, lập bảng
"tần số" rồi vẽbiểu đồ
Ở bài vừa làm là
từ biểu đồ lậpbảng "tần số"
HS: Biểu đồhình chữ nhật.HS: 16 triệungười
HS: Sau 78 năm
HS: 22 triệungười
4 Củng cố, luyện tập: (5')
GV: Khắc sâu ý nghĩa của biểu đồ trong thực tế
5 H ư ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Nắm vững các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Tập vẽ biểu đồ hình chữ nhật (biểu đồ cột) trong các BT vẽ biểu đồ đoạn thẳng đã
làm
- Làm BT : Hãy thống kê kết quả thi HKI môn Toán của tổ em
a) Dấu hiệu cần quan tâm ở đây là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?
c) Lập bảng "tần số" và bảng "tần suất" của dấu hiệu
d) Hãy biểu diễn số liệu trên bằng biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình chữ nhật
Trang 19Ngày soạn: 16/11/2011
Ngày giảng: 7a3:
7a4:
Tiết 47
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu:
Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử
dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp
và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại Biết tìm mốt của dấu hiệu vàbước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
Kĩ năng: HS có kĩ năng tính số trung bình cộng và xác định mốt của dấu hiệu.
Thái độ: HS thấy và biết sử dụng số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu trong
thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
Trang 20Các tích(x.n)
x 1 , x 2 , , xk: là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
HS lập bảng "tầnsố" dọc
- Thay việc tínhtổng số bài cóđiểm giống nhaubằng cách nhânđiểm đó với tần sốcủa chúng
- Bổ xung 2 cộtvào bên phải bảng,một cột tính tíchx.n và một cột tínhđiểm trung bìnhH: Tổng các tíchvừa tìm được?
H: Chia tổng đócho số các giá trị(tức là tổng tần số)GV: Ta được sốtrung bình cộng và
kí hiệu là X
GV: Nêu cách tính
số trung bình cộngnhư SGK/18
H: Với cùng đềkiểm tra em hãy
HS: Quan sát đềbài
HS: 250HS: X = 6,25
HS: Đọc phầnchú ý trongSGK
HS: Làm BT ?3Tính điểm TBcủa lớp 7A267 6,68 40
HS: Kết quả bàikiểm tra Toán
Trang 217'
2 Ý nghĩa của số trung bình cộng:
Số trung bình cộng thường được dùng làm
"đại diện" cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn
so sánh các dấu hiệu cùng loại.
3 Mốt của dấu hiệu:
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất
trong bảng "tần số"
Kí hiệu: M0
so sánh kết quảbài kiểm tra Toáncủa hai lớp 7A và7B
GV: Nêu ý nghĩacủa số TB cộngH: Để so sánh khảnăng học Toán của
HS ta căn cứ vàođâu?
GV: Đưa VDBảng 22 lên máychiếu
H: Cỡ dép nào bánđược nhiều nhất?
H: Em có nhận xét
gì về tần số củagiá trị 39?
GV: Giới thiệuMốt và kí hiệu
của lớp 7A caohơn lớp 7B
HS: Điểm TBmôn Toán củahai HS đó
HS: Đọc Chú ý SGK/19
HS: Đó là cỡ 39bán được 184đôi
HS: Giá trị 39
có tần số lớnnhất là 184
Trang 22Quan sát bảng "tần số" ta thấy có sự chênh lệch rất lớn giữa các giá trị của dấuhiệu (VD: 100 và 2) do vậy không nên dùng số trung bình cộng làm đại diện chodấu hiệu.
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các
bước và ý nghĩa của các kí hiệu) Dưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phảinêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu
Kĩ năng: HS có kĩ năng tính số trung bình cộng và xác định mốt của dấu hiệu.
Thái độ: HS thấy và biết sử dụng số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu trong
thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính cầm tay
Trang 23HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, máy tính cầm tay.
III Các hoạt đ ộng dạy và học:
7a3: 7a4:
2 Kiểm tra: (8')
HS1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Nêu công thức tính số
trung bình cộng và giải thích các kí hiệu? Làm BT 17a (SGK/20)
HS2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là Mốt của dấu hiệu? Làm BT
Cáctích(x.n)
Giá trị(x)
Tầnsố(n)
Cáctích(x.n)
9, 2 20
9, 2 20
X
b) Nhận xét về kết quả và khả năng bắn của từng
người: Hai người có kết quả bằng nhau nhưng
xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn) còn điểm
của xạ thủ B phân tán hơn.
Bài tập tại lớp: Tìm số TB cộng và Mốt của dãy
Các tích(x.n)
GV: Đưa đề bàilên máy chiếu
H: Để tínhđiểm TB củatừng xạ thủ emphải làm gì?
GV: Kẻ bảng
GV: Gọi 2 HSlên bảng tínhđiểm TB củatừng xạ thủ
H: Em có nhậnxét gì về kếtquả và khảnăng bắn củatừng xạ thủ?
GV: Đưa đề bàilên máy chiếu
HS: Quan sát
HS: Phải lậpbảng Tần số
và thêm 2 cột
để tính X
HS: Kẻ vào vởHS: 2 em lênbảng tính
HS: Nhận xét
HS: Chép bàivào vở
HS: HĐ nhóm
Trang 24X
21,7
Trả lời: Số trung bình cộng là 21,7
GV: Đưa đề bàilên màn hìnhH: Nêu sự khácnhau giữa bảngnày với cácbảng "tần số"
đã biết?
GV: Bảng nàygọi là bảngphân phối ghéplớp
GV: Hướngdẫn tính điểm
TB của xạ thủA
HS: Ghi kếtquả vào vở
HS: Ghép các giá trị của dấu hiệu theo từnglớp
HS: Xem cáchtính số TBtheo từngkhoảng
HS: Tính điểm
TB của xạ thủB
4 Củng cố, luyện tập: (5')
HS: Nêu các cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu
- Tính bằng bảng
Trang 26ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong
chương Ôn lại các kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số,
bảng tần số, cách tính số TB cộng, mốt, biểu đồ
Kĩ năng: HS có kĩ năng xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị
khác nhau của dấu hiệu, tần số, tần suất, tính số trung bình cộng, xác định mốt của
dấu hiệu, vẽ biểu đồ
Thái độ: HS hiểu và biết sử dụng khoa học thống kê trong thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính cầm tay
HS: Làm các BT ôn tập chương III, bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, máy tính cầm
H: Muốn điềutra về một dấuhiệu nào đó, emphải làm nhữngviệc gì?
H: Trình bàykết quả thuđược theo mẫunhững bảngnào?
H: Làm thế nào
để so sánh,đánh giá dấu
HS: Lập bảngthu thập sốliệu thống kê
HS: Lập bảng
số liệu banđầu, bảng "tầnsố"
HS: Tìm số
TB cộng vàmốt của dấu
Trang 27Biểu đồ Số TB cộng của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
về dấu hiệu, emcần làm gì?
H: Tần số là gì?
H: Bảng tần sốđược lập nhưthế nào?
H: Nêu côngthức tính số TBcộng?
H: Mốt của dấuhiệu là gì?
H: Dùng biểu
đồ để làm gì?
H: Em biếtnhững loại biểu
đồ nào?
H: Thống kê có
ý nghĩa gì trongđời sống?
GV: Đưa đề bàilên màn hình
H: Đề bài yêucầu gì?
GV: Gọi 3 emlên bảng, mỗi
em thực hiện 1yêu cầu của đềbài
hiệuHS: Dùngbiểu đồ
HS: Tần số là
số lần xuấthiện giá tri đótrong dãy giátrị của dấuhiệu
HS: Là giá trị
có tần số lớnnhất
HS: Có hìnhảnh về giá trịcủa dấu hiệu
và tần số
thẳng, hìnhchữ nhật, quạtHS: Thống kêgiúp ta biếtđược tình hìnhcác HĐ, diễnbiến các hiệntượng, từ đó
dự đoán cáckhả năng xảyra
HS: Bài toányêu cầu:
- Lập bảng tầnsố
- Dựng biểu
đồ đoạn thẳng
- Tính số TBcộng
n
5
Trang 28GV: Đưa đề bàilên màn hình.
GV: HD câu a
HS: Đọc đềbài
HS: HĐ nhómcâu c, d, e, câu
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
a) Tổng các tần số của các dấu hiệu thống kê là:
Trang 29* Ôn tập chương III: Theo 4 câu hỏi ôn tập và bảng hệ thống kiến thức của chương
* Làm lại các dạng BT của chương
Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 31Kiến thức: Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Kĩ năng: HS có kĩ năng lấy được ví dụ về biểu thức đại số.
Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
Trang 32GV: Y/c HS làm ví dụ trong SGK/24.
GV: Y/c HS làm bàitập ?1
GV: Nêu bài toán:
GV: G.thích: Trongbài toán trên người ta
đã dùng chữ a để viếtthay cho một chữ nào
đó (chữ a đại diện chomột số nào đó)
H: Hãy viết biểu thứctính chu vi của hìnhchữ nhật trong bài toánH: Khi a = 2, ta cóbiểu thức trên biểu thịchu vi của hình chữnhật nào?
H: Khi a = 3,5, ta cóbiểu thức trên biểu thịchu vi của hình chữnhật nào?
GV: Y/c HS làm ?2
HS: Lấy VD tuỳ ý vềbiểu thức
HS: Chu vi hình chữnhật có chiều dài 8
cm, chiều rộng 5 cmlà:
2.(5 + 8) (cm)HS: Diện tích củahình chữ nhật cóchiều rộng bằng 3 cm
và chiều dài hơnchiều rộng 2 cm là: 3.(3 + 2) (cm2)HS: Đọc bài toán
HS: 2.(5 + a)
HS: Khi a = 2 biểuthức trên biểu thị chu
vi hình chữ nhật cóhai cạnh là 5 cm và 2cm
HS: Khi a = 3,5 biểuthức trên biểu thị chu
vi hình chữ nhật cóhai cạnh là 5 cm và 2cm
Trang 33Ví dụ:
2.(5 + a) ; a(a + 2) là những biểu
thức đại số
GV: Trong toán học, vật lí, ta thường gặp những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, còn có các chữ (đại diện cho các số).
Người ta gọi những biểu thức như vậy là những biểu thức đại số.
H: Hãy lấy các VD vềbiểu thức đại số?
GV: Y/c HS làm ?3
GV: Trong các biểuthức đại số, các chữđại diện cho các số gọi
là biến số (gọi tắt làbiến)
H: Đâu là biến trongcác VD trên?
HS: 1 em lên bảnglàm bài
Gọi a (cm) là chiềurộng của hình chữnhật (a>0) thì chiềudài của hình chữ nhật
là a + 2 (cm) Diệntích của hình chữ nhậtlà: a(a + 2) (cm2)
HS: Xem các VDtrong SGK/25
HS: 2 em lên bảngmỗi em viết 2 VDHS: 2 em lên bảng,mỗi em làm 1 câua) 30.x (km)b) 5.x + 35.y (km)
HS: Đọc phần chú ýtrong SGK/25
4 Củng cố, luyện tập: (11')
HS: Đọc:"Có thể em chưa biết"
HS: Làm BT 1 (SGK/26)
HS: Làm BT 2 (SGK/26)
GV: Tổ chức trò chơi: AI NHANH HƠN theo nội dung BT 3 (SGK/26)
Viết nội dung BT ra các tấm bìa, đội nào ghép đúng và nhanh hơn là thắng
Trang 34Kiến thức: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số và biết cách trình bày
lời giải của bài toán này
Kĩ năng: HS có kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số.
Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Camera, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
HS1: Làm BT 4 (SGK/26) và chỉ rõ các biến trong biểu thức
Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là: t + x - y (độ)
Các biến trong biểu thức là: t; x; y
H: Nếu với lương một tháng là a = 500 000 đ, tiền thưởng m = 100 000 đ, tiền phạt
n = 50 000 đ thì số tiền người đó nhận được ở hai câu trên là bao nhiêu?
GV: Ta nói: 1 600 000 đ là giá trị của biểu thức 3a + m tại a = 500 000; m = 100
GV: P.tích VD2GV: Gọi 2 HS lênbảng
H: Giá trị củab.thức đã cho tạix=-1 là bao nhiêu?
HS: Thay m = 9
và n = 0,5 vàobiểu thức rồi thựchiện phép tính
HS: 2 em lênbảng
- 1 em lên tínhGTBT tại x = -1
- 1 em lên tính