Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II 3 phút - GV giới thiệu sơ lược về a Quãng đường đi được s km theo thời gian t h của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 km/h được tính theo côn
Trang 1-CHƯƠNG II – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Yêu cầu cần đạt :
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II ( 3 phút )
- GV giới thiệu sơ lược về
a) Quãng đường đi được s
(km) theo thời gian t (h) của
một vật chuyển động đều với
vận tốc 15 (km/h) được tính
theo công thức nào ?
b) Khối lượng m (kg) theo thể
tích V (m3) của thanh kim loại
đồng chất có khối lượng riêng
- Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng nàybằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0)
- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y
= kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Vậy x TLT với y theo hệ số tỉ lệ k’ =
- HS đọc SGK) phần Chú ý
Trang 2- Làm (?4) : Cho biết 2 đại
lượng y và x TLT với nhau :
- HS nghiên cứu đề bài
a) Vì y và x là 2 đại lượng TLT nên y1 = k.x1
- Tính chất : Nếu hai đại lượng TLT với nhau thì :
+ Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi + Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9;
b) y = xc) Khi x = 9 y = 9 = 6
Trang 4Tiết 24: §2 MỘT SỐ BÀI TOÁN
ND: 25/11/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được công thức của đại lượng tỉ lệ thuận
- Có kỹ năng làm các bài toán về đại lượng TLT
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : a) Định nghĩa 2 đại lượng
Hoạt động 2 : 1 BÀI TOÁN 1 (15 phút)
- GV đưa đề bài lên b¶ng phô
- Khối lượng và thể tích của chì là
2 đại lượng như thế nào ?
- Làm (?1) : Phân tích đề, ta có :
= và m1 + m2 = 222,5 (g)
- Bài toán 1 : Hai thanh chì có thể tích 12 cm3 và 17 cm3,thanh thứ 2 nặng hơn thanh thứ nhất 56,5 g Hỏi mỗi thanhnặng bao nhiêu gam ?
- Là 2 đại lượng TLT
- Giải : Gọi m1 (g) và m2 (g) lần lượt là khối lượng của 2thanh chì Ta có :
= và m2 - m1 (g) = 56,5 (g) = = = = 11,3
= 11,3 m1 = 11,3 12 = 135,6 = 11,3 m2 = 11,3 17 = 192,1Vậy : khối lượng cùa 2 thanh chì lần lượt là 135,6 (g) và192,1 (g)
- HS giải tương tự
Kết quả : m1 = 89 (g) ; m2 = 133,5 (g)
Hoạt động 3 : 2 BÀI TOÁN 2 (10 phút)
- GV đưa nội dung bài toán 2 lên b¶ng
B = 2 30).0). = 60).0).
C = 3 30).0). = 90).0).
Trang 5-Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10 phút)
- BT5, (tr.55, SGK) : (GV đưa 2 bảng
phụ.) Hai đại lượng x và y có TLT với
nhau không, nếu :
b) x và y không TLT vì : = 12 = = 10)
- Giải : Vì khối lượng của cuộn dây thép TLT với
chiều dài nên :a) y = kx = 25 x (vì mỗi mét dây nặng 25 gam)b) Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg = 450).0) g thì
x = 450).0) : 25 = 180) (m)Vậy cuộn dây dài 180) mét
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc bài
- Làm BT 7, 8, 11/(tr.56, SGK)
- BT 8, 10)., 11, 12/(tr.44, SBT)
Trang 6Tiết 25: LUYỆN TẬP
ND : 26/11/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLT và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
bảo vệ cây trồng là góp phần bảo vệ
môi trường trong sạch
- HS1 : Chữa BT :a) a) x và y TLT vì = = … = = 4b) x và y không TLT vì :
= =
- HS2 : Chữa BT : Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,
y, z Theo đề bài, ta có : = = = = =
Vậy : = x = 32 = 8
= y = 28 = 7 = z = 36 = 9Vậy : số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là
2,5
2
= x = = 3,75+ Vậy : Bạn Hạnh nói đúng
- HS đọc và phân tích đề bài
+ Có thể nói gọn lại là chia 150) thành 3 phần tỉ lệ với 3,
4, và 13
+ Giải : Gọi khối lượng (kg) của niken, kẽm và đồng lần
lượt là x, y, z Theo đề bài, ta có :
x + y + z = 150) và = = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = = = = = 7,5
Vậy : = 7,5 x = 7,5 3 = 22,5
= 7,5 y = 7,5 4 = 30)
Trang 8Tiết 26: §3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
- Nêu đn và tính chất của hai đại
lượng TLT ?
- Chữa BT 13, (tr.44, SBT) : Ba
đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ
lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị được
chia bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số
tiền lãi là 450) triệu đồng và tiền lãi
được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã
gó(tr
- HS trả lời câu hỏi
- Gọi số tiền lãi của 3 đơn vị lần lượt là a, b, c (triệuđồng), ta có :
b) Lượng gạo y (kg) trong mỗi
bao theo x khi chia đều 50).0) kg vào
x bao
c) Vận tốc v (km/h) theo thời gian
t (h) của một vật chuyển động đều
trên quãng đường 16 km
y = b) Lượng gạo trong tất cả các bao là : xy = 50).0) (kg)
y = c) Quãng đường đi được của vật chuyển động đều :
x = y3,5Vậy nếu y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng TLN với ytheo cùng hệ số tỉ lệ đó
- HS đọc phần chú ý (SGK))
Trang 9- Gv giới thiệu 2 t/c trong khung So
sánh với 2 t/c của đại lượng TLT
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10)
+ Cùng một công việc, giữa số công
nhân và số ngày làm là 2 đại lượng
b) y = c) Khi x = 6 thì y =20)
Khi x = 10) thì y = 12
- HS điền số :+ Dựa vào cột 6 để tính hệ số a, ta có : a = x6.y6
= 4 1,5 = 6+ HS tính và điền số :
- Gọi số công nhân là x và số ngày là y
Vì năng suất làm việc của mỗi ngày là như nhau nên số công nhân tỉ lệ nghịch với số ngày
Trang 10Tiết 27: §4 MỘT SỐ BÀI TOÁN
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ
nghịch ? Chữa BT 12a, (tr.58, SGK)
- HS2 : Nêu tính chất của hai đại lượng
tỉ lệ nghịch, viết công thức Chữa tiếp
Hoạt động 2 : 1 BÀI TOÁN 1 (10 phút)
- GV đưa đề bài (SGK))lên bảng phụ
- Gọi vận tốc cũ và mới của ôtô lần lượt là v1 và v2
(km/h) Thời gian tương ứng là t1 và t2 (h)
Hoạt động 3 : 2 BÀI TOÁN 2 (15 phút)
- GV đưa đề bài (SGK))lên bảng
12
110)
16
141
4 3 2
16
141
4 3 2
110)
16
141
4 3 2 1
Trang 11- HS làm (?) : Cho 3 đại lượng x, y,
z Hãy cho biết mối liên hệ giữa hai
đại lượng x và z nếu :
a
.Đặt m = x = x TLN với z
Trang 12Tiết 28: LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
ND : 0).3/12/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLN và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP ( 28 phút )
- Bài 19, (tr.61, SGK) :
+ Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
+ Lập tỉ lệ thức ứng với hai đại lượng
51 m vải loại I giá a đ/m
x m vải loại II giá 85% a đ/m
Có số mét vải mua được và giá tiền một mét vải là haiđại lượng tỉ lệ nghịch Ta có :
= = x = = 60) (m)Vậy : với cùng số tiền có thể mua được 60) m vải loại II
- Gọi số máy của mỗi đội lần lượt là x1, x2, x3 (máy).Cùng khối lượng công việc như nhau thì số máy và sốngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có :
2412126
14
18
16
141
2 1 3 2 1
Hoạt động 2 : KIỂM TRA 15 PHÚT (15 phút)
Vì số người làm cỏ và thời gian làm xong cánh
đồng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có :
Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng sau :
Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 6 người cùng làm cỏ một
cánh đồng hết 7 giờ Hỏi với 10) người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gianbao lâu ?
x 1 10 6,75 6 - 4,5 - 8 3 12
Trang 13Vì số người làm cỏ và thời gian làm xong cánh
đồng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có :
x 1 t 1 = x 2 t 2 (1 đ) t2 = (1 đ) =
12
9 5
= 3,75 (giờ) (1 đ)
Vậy với 12 người làm cỏ xong cánh đồng mất
ĐỀ SỐ 2.
Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng sau :
Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 5 người cùng làm cỏ một
cánh đồng hết 9 giờ Hỏi với 12 người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gianbao lâu ?
Trang 14- Có kỹ năng tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : 1) MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HÀM SỐ ( 18 phút )
- GV : Trong thực tiễn và trong toán
học, ta thường gặp các đại lượng thay
đổi phụ thuộc vào sự thay đổi của các
đại lượng khác
VD1 : Nhiệt độ T ( 0).C ) phụ thuộc vào
thời điểm t (h) trong ngày GV đưa
bảng VD1 lên bảng phụ, yêu cầu :
nhiệt độ trong ngày cao nhất khi nào,
thấp nhất khi nào ?
VD2 : Một thanh kim loại đồng chất
có D = 7,8 (g/cm3) có thể tích là V
(cm3) Hãy lập công thức tính khối
lượng m của thanh kim loại đó
HS làm (?1)
VD3 : Một vật chuyển động đều trên
quãng đường 50) km với vận tốc v
(km/h) Hãy tính thời gian t (h) của
vật đó HS làm (?2)
- Nhìn vào bảng ở VD1 ta xác định
được mấy giá trị nhiệt độ T tương ứng
với mỗi thời điểm t ?
- Tương tự, nêu nhận xét ở VD2,3
- Ta nói : nhiệt độ T là hàm số của
thời điểm t; khối lượng m là hàm số
của thể tích V; thời gian t là hàm số
- Với mỗi giá trị của thời điểm t, ta chỉ xác định được
một giá trị tương ứng của nhiệt độ T.
- Nhận xét tương tự
Hoạt động 2 : 2) KHÁI NIỆM HÀM SỐ (15 phút)
- Hãy cho biết đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi x khi
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao
cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một
giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x.
Trang 15-+ Với mỗi giá trị của x không thể tìm
được nhiều hơn một giá trị tương ứng
Trang 16Tiết 30).: LUYỆN TẬP
ND : 0).9/12/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- Giúp HS củng cố khái niệm hàm số
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có thể là hàm số của đại lượng kia hay không
- Biết tìm giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 15 phút )
- HS1 : Khi nào đại lượng y là hàm số
của đại lượng x ?
Vậy y và x TLN với nhau
b) y là một hàm hằng vì với mỗi giá trị của x chỉ có mộtgiá trị tương ứng củay bằng 2
Đề bài đưa lên bảng phụ
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước
câu trả lời đúng
Đại lượng y trong bảng nào sau đây
không phải là hàm số của đại lương x
- Trả lời : câu A Giải thích : Ở bảng A, y không phải làhàm số của x vì ứng với một giá trị của x có hai giá trịtương ứng của y
Trang 18Tiết 31: §6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.
ND : 11/12/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ của một điểm trên m(tr
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bản đồ VN; Thước kẻ, com pa, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, compa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
b) f(-3) = -5 ; f(6) = = c) y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Hoạt động 2 : 1 ĐẶT VẤN ĐỀ (5 phút)
- VD1 : GV đưa bản đồ VN lên bảng
và giới thiệu : mỗi điểm trên bản đồ
được xác định bởi hai số (toạ độ địa
lý) là kinh độ và vĩ độ
- VD2 : GV cho HS quan sát chiếc
vé xem phim (SGK)) Em hãy cho biết
số ghế ghi trên vé cho ta biết điều gì ?
của 1 điểm trên mp ta dùng 2 số
- VD1 : Toạ độ địa lý của mũi Cà Mau là :
+ Kinh độ : 10).40).40).’ Đ
+ Vĩ độ : 80).30).’ B
HS đọc toạ độ của một địa điểm khác : Hà Nội, Sài Gòn,
- VD2 :
+ Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế : dãy H
+ Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy : ghế số 1
IV III
* Ox gọi là trục hoành (thường vẽ nằm ngang)
* Oy gọi là trục tung (thường vẽ thẳng đứng)+ Giao điểm O biểu diễn số 0) của cả hai trục gọi là gốctọa độ
+ Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng tọa
độ Oxy
+ Hai trục tọa độ chia mp thành 4 góc : góc phần tư thứ
I, II, III, IV theo thứ tự ngược chiều quay của kim đồnghồ
+ Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằngnhau (nếu không nói gì thêm)
Trang 19-Hoạt động 4 : 3) TOẠ ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (10 phút)
- GV yêu cầu HS vẽ 1 hệ trục tọa độ
Oxy
- Giới thiệu cặp số (1,5; 3) tọa độ
của điểm (TR
- Vẽ P(1,5; 3) Số 1,5 gọi là hoành độ
của P; số 3 gọi là tung độ của (TR
- Lưu ý : hoành độ viết trước; tung độ
viết sau
- Làm BT 32, (tr.67, SGK)
- Làm (?1) : Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và
đánh dấu các điểm P(2; 3) và Q(3; 2)
+ Từ điểm 2 trên trục hoành vẽ đường
thẳng vuông góc với trục hoành (nét
đứt)
+ Từ điểm 3 trên trục tung vẽ đường
thẳng vuông góc với trục tung (nét
đứt)
+ Giao điểm 2 đường thẳng này cắt
nhau tại (TR
Thực hiện tương tự cho điểm Q
- Làm (?2) : Viết tọa độ của gốc O
-1 -1
3
3 2
- HS làm (?1) :
(3 ; 2) (2 ; 3)
x
y
-2 -2
-1 -1
3
3 2
-1 -1
3
3 2
2
1 1
O B
A C
Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc các khái niệm và quy định của mặt phẳng tọa độ, tọa độ của một điểm
- Làm BT 34,35/(tr.68, SGK)
Trang 21ND : 16/12/20).0).8
I/ MỤC TIEÂU:
- HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mp tọa độ
- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi công thức; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
-1 -1
3
3 2
2
1 1
D O
B
A C
định các điểm biểu diễn các cặp giá trị
tương ứng của x và y ở câu a
Hãy nối các điểm A, B, C, D, O và có
- HS đọc tọa độ các điểm trên trục hoành, trục tung.+ Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0) + Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0)
- a) (0).; 0).); (1; 2); (2; 4); (3; 6); (4; 8) b)
8
6
4
4 -3
y
-2 -2
-1 -1
3
3 2
2
1
1
O A B C D
Trang 22I II
3
3 2
- a) Đào là người cao nhất và cao 15 dm hay 1,5 m b) Hồng là người ít tuổi nhất là 11 tuổi
c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều tuổi hơnHồng (3 tuổi)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 5 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 47,48,49,50)., (tr.50).,51, SBT)
Trang 23III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- HS1 : Chữa BT 37,(tr.68, SGK)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- HS2 : Thực hiện yêu cầu (?1)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV nhận xét và cho điểm
- a) các cặp giá trị của hàm số là : (0).; 0).) (1; 2) (2; 4) b) Đồ thị :
-1 -1
3
3 2
2 1
P O Q
R
N M
- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và xác địnhcác điểm biểu diễncác cặp giá trị (x; y) của hàm số đó
3
3 2
Trang 24y = 2x 4
4 -3
3
3 2
- HS : tự chọn điểm A VD : A(4; 2)
Vẽ đồ thị :
y = 0,5x 4
4 -3
3
3 2