1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7-Chương II

34 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương II – Hàm số và Đồ thị
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nghi Yên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghi Yên
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 600,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II 3 phút - GV giới thiệu sơ lược về a Quãng đường đi được s km theo thời gian t h của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 km/h được tính theo côn

Trang 1

-CHƯƠNG II – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Yêu cầu cần đạt :

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II ( 3 phút )

- GV giới thiệu sơ lược về

a) Quãng đường đi được s

(km) theo thời gian t (h) của

một vật chuyển động đều với

vận tốc 15 (km/h) được tính

theo công thức nào ?

b) Khối lượng m (kg) theo thể

tích V (m3) của thanh kim loại

đồng chất có khối lượng riêng

- Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng nàybằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0)

- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y

= kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

Vậy x TLT với y theo hệ số tỉ lệ k’ =

- HS đọc SGK) phần Chú ý

Trang 2

- Làm (?4) : Cho biết 2 đại

lượng y và x TLT với nhau :

- HS nghiên cứu đề bài

a) Vì y và x là 2 đại lượng TLT nên  y1 = k.x1

- Tính chất : Nếu hai đại lượng TLT với nhau thì :

+ Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi + Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 9;

b) y = xc) Khi x = 9  y = 9 = 6

Trang 4

Tiết 24: §2 MỘT SỐ BÀI TOÁN

ND: 25/11/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- HS nắm được công thức của đại lượng tỉ lệ thuận

- Có kỹ năng làm các bài toán về đại lượng TLT

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )

- HS1 : a) Định nghĩa 2 đại lượng

Hoạt động 2 : 1 BÀI TOÁN 1 (15 phút)

- GV đưa đề bài lên b¶ng phô

- Khối lượng và thể tích của chì là

2 đại lượng như thế nào ?

- Làm (?1) : Phân tích đề, ta có :

= và m1 + m2 = 222,5 (g)

- Bài toán 1 : Hai thanh chì có thể tích 12 cm3 và 17 cm3,thanh thứ 2 nặng hơn thanh thứ nhất 56,5 g Hỏi mỗi thanhnặng bao nhiêu gam ?

- Là 2 đại lượng TLT

- Giải : Gọi m1 (g) và m2 (g) lần lượt là khối lượng của 2thanh chì Ta có :

= và m2 - m1 (g) = 56,5 (g) = = = = 11,3

= 11,3  m1 = 11,3 12 = 135,6 = 11,3  m2 = 11,3 17 = 192,1Vậy : khối lượng cùa 2 thanh chì lần lượt là 135,6 (g) và192,1 (g)

- HS giải tương tự

Kết quả : m1 = 89 (g) ; m2 = 133,5 (g)

Hoạt động 3 : 2 BÀI TOÁN 2 (10 phút)

- GV đưa nội dung bài toán 2 lên b¶ng

B = 2 30).0). = 60).0).

C = 3 30).0). = 90).0).

Trang 5

-Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10 phút)

- BT5, (tr.55, SGK) : (GV đưa 2 bảng

phụ.) Hai đại lượng x và y có TLT với

nhau không, nếu :

b) x và y không TLT vì : = 12  = = 10)

- Giải : Vì khối lượng của cuộn dây thép TLT với

chiều dài nên :a) y = kx = 25 x (vì mỗi mét dây nặng 25 gam)b) Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg = 450).0) g thì

x = 450).0) : 25 = 180) (m)Vậy cuộn dây dài 180) mét

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)

- Học thuộc bài

- Làm BT 7, 8, 11/(tr.56, SGK)

- BT 8, 10)., 11, 12/(tr.44, SBT)

Trang 6

Tiết 25: LUYỆN TẬP

ND : 26/11/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLT và chia tỉ lệ

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )

bảo vệ cây trồng là góp phần bảo vệ

môi trường trong sạch

- HS1 : Chữa BT :a) a) x và y TLT vì = = … = = 4b) x và y không TLT vì :

=  =

- HS2 : Chữa BT : Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,

y, z Theo đề bài, ta có : = = = = =

Vậy : =  x = 32 = 8

=  y = 28 = 7 =  z = 36 = 9Vậy : số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là

2,5

2

=  x = = 3,75+ Vậy : Bạn Hạnh nói đúng

- HS đọc và phân tích đề bài

+ Có thể nói gọn lại là chia 150) thành 3 phần tỉ lệ với 3,

4, và 13

+ Giải : Gọi khối lượng (kg) của niken, kẽm và đồng lần

lượt là x, y, z Theo đề bài, ta có :

x + y + z = 150) và = = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = = = = = 7,5

Vậy : = 7,5  x = 7,5 3 = 22,5

= 7,5  y = 7,5 4 = 30)

Trang 8

Tiết 26: §3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )

- Nêu đn và tính chất của hai đại

lượng TLT ?

- Chữa BT 13, (tr.44, SBT) : Ba

đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ

lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị được

chia bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số

tiền lãi là 450) triệu đồng và tiền lãi

được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã

gó(tr

- HS trả lời câu hỏi

- Gọi số tiền lãi của 3 đơn vị lần lượt là a, b, c (triệuđồng), ta có :

b) Lượng gạo y (kg) trong mỗi

bao theo x khi chia đều 50).0) kg vào

x bao

c) Vận tốc v (km/h) theo thời gian

t (h) của một vật chuyển động đều

trên quãng đường 16 km

 y = b) Lượng gạo trong tất cả các bao là : xy = 50).0) (kg)

 y = c) Quãng đường đi được của vật chuyển động đều :

 x =  y3,5Vậy nếu y TLN với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng TLN với ytheo cùng hệ số tỉ lệ đó

- HS đọc phần chú ý (SGK))

Trang 9

- Gv giới thiệu 2 t/c trong khung So

sánh với 2 t/c của đại lượng TLT

b) Biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10)

+ Cùng một công việc, giữa số công

nhân và số ngày làm là 2 đại lượng

b) y = c) Khi x = 6 thì y =20)

Khi x = 10) thì y = 12

- HS điền số :+ Dựa vào cột 6 để tính hệ số a, ta có : a = x6.y6

= 4 1,5 = 6+ HS tính và điền số :

- Gọi số công nhân là x và số ngày là y

Vì năng suất làm việc của mỗi ngày là như nhau nên số công nhân tỉ lệ nghịch với số ngày

Trang 10

Tiết 27: §4 MỘT SỐ BÀI TOÁN

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )

- HS1 : Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ

nghịch ? Chữa BT 12a, (tr.58, SGK)

- HS2 : Nêu tính chất của hai đại lượng

tỉ lệ nghịch, viết công thức Chữa tiếp

Hoạt động 2 : 1 BÀI TOÁN 1 (10 phút)

- GV đưa đề bài (SGK))lên bảng phụ

- Gọi vận tốc cũ và mới của ôtô lần lượt là v1 và v2

(km/h) Thời gian tương ứng là t1 và t2 (h)

Hoạt động 3 : 2 BÀI TOÁN 2 (15 phút)

- GV đưa đề bài (SGK))lên bảng

12

110)

16

141

4 3 2

16

141

4 3 2

110)

16

141

4 3 2 1

Trang 11

- HS làm (?) : Cho 3 đại lượng x, y,

z Hãy cho biết mối liên hệ giữa hai

đại lượng x và z nếu :

a

.Đặt m =  x =  x TLN với z

Trang 12

Tiết 28: LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT

ND : 0).3/12/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLN và chia tỉ lệ

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng; Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP ( 28 phút )

- Bài 19, (tr.61, SGK) :

+ Yêu cầu HS tóm tắt đề bài

+ Lập tỉ lệ thức ứng với hai đại lượng

51 m vải loại I giá a đ/m

x m vải loại II giá 85% a đ/m

Có số mét vải mua được và giá tiền một mét vải là haiđại lượng tỉ lệ nghịch Ta có :

= =  x = = 60) (m)Vậy : với cùng số tiền có thể mua được 60) m vải loại II

- Gọi số máy của mỗi đội lần lượt là x1, x2, x3 (máy).Cùng khối lượng công việc như nhau thì số máy và sốngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có :

2412126

14

18

16

141

2 1 3 2 1

Hoạt động 2 : KIỂM TRA 15 PHÚT (15 phút)

Vì số người làm cỏ và thời gian làm xong cánh

đồng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có :

Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng sau :

Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 6 người cùng làm cỏ một

cánh đồng hết 7 giờ Hỏi với 10) người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gianbao lâu ?

x 1 10 6,75 6 - 4,5 - 8 3 12

Trang 13

Vì số người làm cỏ và thời gian làm xong cánh

đồng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có :

x 1 t 1 = x 2 t 2 (1 đ)  t2 = (1 đ) =

12

9 5

= 3,75 (giờ) (1 đ)

Vậy với 12 người làm cỏ xong cánh đồng mất

ĐỀ SỐ 2.

Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng sau :

Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 5 người cùng làm cỏ một

cánh đồng hết 9 giờ Hỏi với 12 người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gianbao lâu ?

Trang 14

- Có kỹ năng tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : 1) MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HÀM SỐ ( 18 phút )

- GV : Trong thực tiễn và trong toán

học, ta thường gặp các đại lượng thay

đổi phụ thuộc vào sự thay đổi của các

đại lượng khác

VD1 : Nhiệt độ T ( 0).C ) phụ thuộc vào

thời điểm t (h) trong ngày GV đưa

bảng VD1 lên bảng phụ, yêu cầu :

nhiệt độ trong ngày cao nhất khi nào,

thấp nhất khi nào ?

VD2 : Một thanh kim loại đồng chất

có D = 7,8 (g/cm3) có thể tích là V

(cm3) Hãy lập công thức tính khối

lượng m của thanh kim loại đó

HS làm (?1)

VD3 : Một vật chuyển động đều trên

quãng đường 50) km với vận tốc v

(km/h) Hãy tính thời gian t (h) của

vật đó HS làm (?2)

- Nhìn vào bảng ở VD1 ta xác định

được mấy giá trị nhiệt độ T tương ứng

với mỗi thời điểm t ?

- Tương tự, nêu nhận xét ở VD2,3

- Ta nói : nhiệt độ T là hàm số của

thời điểm t; khối lượng m là hàm số

của thể tích V; thời gian t là hàm số

- Với mỗi giá trị của thời điểm t, ta chỉ xác định được

một giá trị tương ứng của nhiệt độ T.

- Nhận xét tương tự

Hoạt động 2 : 2) KHÁI NIỆM HÀM SỐ (15 phút)

- Hãy cho biết đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng thay đổi x khi

- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao

cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một

giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x.

Trang 15

-+ Với mỗi giá trị của x không thể tìm

được nhiều hơn một giá trị tương ứng

Trang 16

Tiết 30).: LUYỆN TẬP

ND : 0).9/12/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- Giúp HS củng cố khái niệm hàm số

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có thể là hàm số của đại lượng kia hay không

- Biết tìm giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng; Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 15 phút )

- HS1 : Khi nào đại lượng y là hàm số

của đại lượng x ?

Vậy y và x TLN với nhau

b) y là một hàm hằng vì với mỗi giá trị của x chỉ có mộtgiá trị tương ứng củay bằng 2

Đề bài đưa lên bảng phụ

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước

câu trả lời đúng

Đại lượng y trong bảng nào sau đây

không phải là hàm số của đại lương x

- Trả lời : câu A Giải thích : Ở bảng A, y không phải làhàm số của x vì ứng với một giá trị của x có hai giá trịtương ứng của y

Trang 18

Tiết 31: §6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.

ND : 11/12/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- HS biết dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

- Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ của một điểm trên m(tr

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bản đồ VN; Thước kẻ, com pa, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, compa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )

b) f(-3) = -5 ; f(6) = = c) y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Hoạt động 2 : 1 ĐẶT VẤN ĐỀ (5 phút)

- VD1 : GV đưa bản đồ VN lên bảng

và giới thiệu : mỗi điểm trên bản đồ

được xác định bởi hai số (toạ độ địa

lý) là kinh độ và vĩ độ

- VD2 : GV cho HS quan sát chiếc

vé xem phim (SGK)) Em hãy cho biết

số ghế ghi trên vé cho ta biết điều gì ?

của 1 điểm trên mp ta dùng 2 số

- VD1 : Toạ độ địa lý của mũi Cà Mau là :

+ Kinh độ : 10).40).40).’ Đ

+ Vĩ độ : 80).30).’ B

HS đọc toạ độ của một địa điểm khác : Hà Nội, Sài Gòn,

- VD2 :

+ Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế : dãy H

+ Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy : ghế số 1

IV III

* Ox gọi là trục hoành (thường vẽ nằm ngang)

* Oy gọi là trục tung (thường vẽ thẳng đứng)+ Giao điểm O biểu diễn số 0) của cả hai trục gọi là gốctọa độ

+ Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng tọa

độ Oxy

+ Hai trục tọa độ chia mp thành 4 góc : góc phần tư thứ

I, II, III, IV theo thứ tự ngược chiều quay của kim đồnghồ

+ Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằngnhau (nếu không nói gì thêm)

Trang 19

-Hoạt động 4 : 3) TOẠ ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (10 phút)

- GV yêu cầu HS vẽ 1 hệ trục tọa độ

Oxy

- Giới thiệu cặp số (1,5; 3)  tọa độ

của điểm (TR

- Vẽ P(1,5; 3) Số 1,5 gọi là hoành độ

của P; số 3 gọi là tung độ của (TR

- Lưu ý : hoành độ viết trước; tung độ

viết sau

- Làm BT 32, (tr.67, SGK)

- Làm (?1) : Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và

đánh dấu các điểm P(2; 3) và Q(3; 2)

+ Từ điểm 2 trên trục hoành vẽ đường

thẳng vuông góc với trục hoành (nét

đứt)

+ Từ điểm 3 trên trục tung vẽ đường

thẳng vuông góc với trục tung (nét

đứt)

+ Giao điểm 2 đường thẳng này cắt

nhau tại (TR

Thực hiện tương tự cho điểm Q

- Làm (?2) : Viết tọa độ của gốc O

-1 -1

3

3 2

- HS làm (?1) :

(3 ; 2) (2 ; 3)

x

y

-2 -2

-1 -1

3

3 2

-1 -1

3

3 2

2

1 1

O B

A C

Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)

- Học thuộc các khái niệm và quy định của mặt phẳng tọa độ, tọa độ của một điểm

- Làm BT 34,35/(tr.68, SGK)

Trang 21

ND : 16/12/20).0).8

I/ MỤC TIEÂU:

- HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mp tọa độ

- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi công thức; Thước kẻ, phấn màu

- HS : Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )

-1 -1

3

3 2

2

1 1

D O

B

A C

định các điểm biểu diễn các cặp giá trị

tương ứng của x và y ở câu a

Hãy nối các điểm A, B, C, D, O và có

- HS đọc tọa độ các điểm trên trục hoành, trục tung.+ Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0) + Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0)

- a) (0).; 0).); (1; 2); (2; 4); (3; 6); (4; 8) b)

8

6

4

4 -3

y

-2 -2

-1 -1

3

3 2

2

1

1

O A B C D

Trang 22

I II

3

3 2

- a) Đào là người cao nhất và cao 15 dm hay 1,5 m b) Hồng là người ít tuổi nhất là 11 tuổi

c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều tuổi hơnHồng (3 tuổi)

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 5 phút)

- HS xem lại các bài tập đã làm

- BT 47,48,49,50)., (tr.50).,51, SBT)

Trang 23

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )

- HS1 : Chữa BT 37,(tr.68, SGK)

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- HS2 : Thực hiện yêu cầu (?1)

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- GV nhận xét và cho điểm

- a) các cặp giá trị của hàm số là : (0).; 0).) (1; 2) (2; 4) b) Đồ thị :

-1 -1

3

3 2

2 1

P O Q

R

N M

- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và xác địnhcác điểm biểu diễncác cặp giá trị (x; y) của hàm số đó

3

3 2

Trang 24

y = 2x 4

4 -3

3

3 2

- HS : tự chọn điểm A VD : A(4; 2)

Vẽ đồ thị :

y = 0,5x 4

4 -3

3

3 2

Ngày đăng: 29/06/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2 :  1. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LÀ GÌ ? (10 phút) - Đại 7-Chương II
o ạt động 2 : 1. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LÀ GÌ ? (10 phút) (Trang 23)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) đI qua điểm M(2; -5). Hãy tính hệ số a của hàm số đó. - Đại 7-Chương II
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) đI qua điểm M(2; -5). Hãy tính hệ số a của hàm số đó (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w