1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 7 trọn năm

78 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 7 trọn năm
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV gọi 1 HS lên bảng điền vào ô trống, HS ở dưới lớp làm vào vở nháp, sau đó nhận xét bài làm của bạn Bài 14 : Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống: V.. MỤC TIÊU : - HS hiểu khái niệ

Trang 1

Bước đầu nhận biết về mối quan hệ giữa các tập hợp số Z ⊂Z⊂Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn luyện tính cần cù, sáng tạo trong tư duy cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ (biểu diễn số hữu tỉ trên trục ú, bài tập)

- HS : Ôn lại các kiến thức về phân số ở lớp 6

3

; 2

1

; 2

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

GV: Từ phần kiểm tra bài cũ của

câu 1 Giới thiệu khái niệm số hữu

7

5

đều là số hữu tỉ

- Cho ví dụ về số hữu tỉ ? Kí hiệu : Q

(?) Nêu nhận xét về mối quan hệ

giữa ba tập hợp số : N, Z, Q (tập

nào là con của tập nào ?) (?1) Vì sao các số 0,6; -1,25; 1 3

1

là các số hữu tỉ

GV: Yêu cầu học sinh trả lời có

giải thích cụ thể * 0,6 = 5

3 10

6 =Sau đó GV nhấn mạnh lại: Vì tất

cả các số này đều viết được dưới

GV cần nhấn mạnh : ∀ số nguyên

đều là số hữu tỉ

(?2) Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì sao ?

Trang 2

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: Cho HS biểu diễn các số

nguyên: -1; 1; 2 trên trục số đã vẽ

- Phần này GV hướng dẫn cụ thể

cách biểu diễn như ở SGK (đơn vị mới = 4

1

đơn vị cũ)(?)

Sau đó gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

HS ở dưới lớp tự biểu diễn vào

cụ thể ở phần bài cũ cho nên ở

đây GV chỉ cần yêu cầu HS nêu lại

cách so sánh 2 phân số (cùng mẫu,

y x

y x

VD1: So sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và

2 1

(?) Muốn so sánh hai số hữu tỉ này

1 =−

HS: Viết chúng dưới dạng phân số

có mẫu dương Vì -6<-5 và 10>0=>

10

5 10

GV yêu cầu HS tự so sánh vào vở

nháp, sau đó đứng tại chỗ trả lời VD2: So sánh 2 số hữu tỉ -3 2

1

và 0

- Với (?5) GV yêu cầu HS đứng tại

chỗ trả lời, sau khi đã đọc phần KL

- Khái niệm số hữu tỉ

- Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- So sánh hai số hữu tỉ

VI Dặn dò :

- Học kĩ phần lý thuyết

- Xem lại các bài giải của (?) trong SGK

- BTVN : Bài 2a; 3b;4, 5 (SGK)

Trang 3

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

Ngày soạn :03/9/2005

Tiết : 2 C ÜNG, TRỪ S Ô Ố HỮU TỈ

I MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc

"chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng quy tắc "chuyển vế"

II PHƯƠNG PHÁP :

- Giải quyết - nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

- GV : Đọc kĩ SGK, bài soạn, BT 6, 8, 9

- HS : Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc "dấu ngoặc" đã học ở lớp 6

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + đồng phục

2 Bài cũ : Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số

3

2 5

1

=

− +

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1: Cộng, trừ 2 số

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc lại

phần khẳng định ở đầu bài Sau

đó GV khắc sâu lại cho HS

phân số hãy tính tổng x + y; hiệu

GV: đưa ra ví dụ và yêu cầu HS thực

12 21

49 7

4 3

)3()12(4

34

12)

4

3 =− −− = − − − =−

(?) Muốn thực hiện phép cộng và

trừ các số hữutỉ này, trước hết ta

Sau đó vận dụng quy tắc cộng,

trừ phân số để tính

b ( 0 , 4 ) 3

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ nhắc

lại quy tắc chuyển vế trong Z Với mọi x, y Z ∈ Q;

x+y=Z => x=Z-ySau đó GV đọc lại phần khẳng

định trong SGK

GV: Ghi ví dụ lên bảng và hướng

dẫn HS cách tìm x Ví dụ: Tìm x, biết

(-3

1 7

3 +x=

Trang 4

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

Giải : (?) Aïp dụng quy tắc "chuyển vế"

trong Q ta được điều gì ? Theo quy tắc "chuyển vế", ta có :

7

3 3

1 + =

21

16 21

9 21

7 + =Vậy : x =

21 16

- GV: Yêu cầu HS làm VD vào vở

nháp, sau đó gọi 2 HS đứng tại chỗ

đọc kết quả và nêu cách làm GV

nhận xét, cho điểm

(?2) Tìm x, biết :

a x-

3

2 2

1

=

- GV: Nêu cụ thể phần chú ý ở

trong SGK, sau đó lấy VD cho HS thực

hiện các phép toán

b

4

3 7

(Lấy VD là BT 10) Cho biểu thức :

(?) Hãy nêu lại quy tắc "bỏ dấu

1 3

2 + ) - (5+ )

2

3 3

5 − - (

2

5 3

7

3 − + )GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo

hai cách : (C1, C2) và yêu cầu dãy

bàn bên trái làm theo C2 Sau đó

đối chiếu kết quả và nhận xét

Hãy tính giá trị của A theo hai cách

C1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc

C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

V Củng cố :

- Nhắc lại phần khẳng định ở đầu bài về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ

- Nhắc lại quy tắc "chuyển vế"

- Cách thực hiện phép tính của những tổng đại số trong Q

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cần cù, sáng tạo trong tư duy cho HS

1 Ổn định : Kiểm tra đồng phục + vở BT của tổ 1

2 Bài cũ : - Tính

9

4 2

3 2

1

; 3 2

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Trang 5

(?) Hãy vận dụng quy tắc nhân hai

phân số để thực hiện phép nhân x

với y ?

Ta có : x.y=

d b

c a d

c b

a

.

=

- HS đọc kết quả, GV ghi lên bảng Ví dụ : Tính

* Phần VD đã ghi sẳn ở bảng

phụ, GV treo lên bảng và yêu cầu HS

tính vào nháp, sau đó GV gọi 2 HS

lên bảng thực hiện phép tính, cả

lớp cùng nhận xét

a 3,5 (

5

2 1

− ) (?a)

(?) Với VD a ta đã thực hiện ngay

phép nhân đ/c chưa? Trước hết ta

phải làm gì ?

b

8

21 7

b Hoạt động 2 : Chia 2 số hữu tỉ 2 Chia hai số hữu tỉ

(?) Hãy nhắc lại quy tắc chia một

phân số hay một số nguyên cho 1 phân

số

Cho x, y ∈Q (y ≠0) x=

d

c y b

a

=

;

(?) Hãy vận dụng quy tắc chia 1

phân số cho 1 phân số để thực hiện

phép chia số hữu tĩ cho số hữu tỉ y

Ta có :

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

- GV ghi quy tắc lên bảng

- Các bước tiến hành của GV và

HS tương tự như ở hoạt động 1 VD : Tính a :( 2)

23

5 −

(?b)

- Để học sinh hiểu sâu hơn về

phép chia số hữu tỉ, GV đặt một

số câu hỏi phụ :

b ( ) 25

GV: Nhắc lại tỉ số của hai số Sau

đó đi vào phần chú ý (đã ghi sẳn

ở bảng phụ)

Chú ý : (SGK)VD: Tỉ số của hai số 3 và 4 :

4

3

(hay 3:4)

+ Trước khi vào phần BT, GV cần lưu

ý cho HS là ta có thể nhân, chia hai

hay nhiều số hữu tỉ

Tỉ số của hai số -5, 12 và 10, 25 được viết là 10−5,,2512 (hay -5, 12:10,25)

GV: Gọi 2 HS lên bảng để thực hiện Tính

6

25 (

5

12 4

3

(HS1, câu a, c; HS2 câu d) HS ở dưới

lớp tự làm vào vở nháp c ( 5

3 ).

16

33 : 12 11

d  −18 

45 ) 6

8 ( 23 7

Trang 6

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

- Bài 14 đã được kẻ sẳn ở bảng

phụ GV gọi 1 HS lên bảng điền vào

ô trống, HS ở dưới lớp làm vào vở

nháp, sau đó nhận xét bài làm

của bạn

Bài 14 : Điền các số hữu tỉ thích hợp vào

ô trống:

V Củng cố :

- Phép nhân và phép chia số hữu tỉ

- Tỉ số của hai số hữu tỉ

VI Dặn dò - BTVN :

- Xem lại phần lý thuyết đã học và phần cũ về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Làm lại phần (?) và phần ví dụ đã làm ở lớp

- BTVN : 12, 15, 16 (GV hướng dẫn qua cho HS cách làm các BT này)

Trang 7

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- GV : Đọc kĩ SGK, bài soạn

- HS : Ôn lại khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên cùng với các quy tắc; phân số thập phân

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra đồng phục, bảng tên

2 Bài cũ : - Bài 16 (SGK)

Tính:

a

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

1 : 9

5 22

5 11

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

GV: Nêu đ/n sau đó cho HS làm ? 1 và

giải thích kĩ công thức xác định x

GV: Gọi 1 SH (TB) đứng tại chổ trả

lời và ghi lên bảng

Đ/n: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x , kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số

- GV cho HS làm ?1 và trả lời câu

hỏi nêu ở đầu bài ?1: a Nếu x = 3,5 thì

7 4

? Với điều kiện nào của số hữu tỉ

x = xNếu x =0 thì x = 0Nếu X < o thì x = -x

x =

GV: Lấy VD ở trong SGK và sau đó đi

đến nhận xét Nhận xét: Với ∀ x ∈ Q ta luôn có :

x ≥ 0; x = −xx ≥ x

b Hoạt động 2: Cộng, trừ nhân, chia

số thập phân 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phânVD 1:

- GV cần cho HS thấy rõ: Số thập

phân là cách viết không có mẫu

của phân số thập phân

a ( -1,13) + ( - 0,264) = - ( 1,13 + 0,264) = - 1,394

b 0,245 - 2,134 = 0,245 + ( - 2,134)

x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

Trang 8

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

- GV cho HS thấy rằng: trong thực

hành ta có thể thấy nhanh hơn

nhiều, bằng cách áp dụng các

quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số

nguyên

= - (2,134 - 0,245) = - 1,889

c ( - 5,2) 3,14 = - ( 5,2 3,14) = 16, 328VD2:

a ( - 0,408) : ( - 0,34) = + ( 0,408 : 0,34) = 1,2

- GV H/d và cùng với HS thực hiện

các VD ở SGK b ( - 0,48) : ( 0,34) = - (0,408 : 0,34) = -1,2

- Ở phần nhân, chia số TP, Gv cần

lưu ý cho HS dự đoán dấu ở những

K/q tìm được Sau đó GV khắc sâu

lại cho HS

? Nêu cách tính ? 3a; dấu của kết

- GV cho HS làm ?3 vào vở nháp sau

đó gội 2 HS lên bảng trình bày, a - 3,116 + 0,263b ( - 3,7) ( -2,16)

c Hoạt động 3: Luyện tập Bài 17:

Với Bt 17, Gv gọi ngay từng HS trả

lời K/q của 2); 2) ( dành cho đối

tượng HS TB

1 Các câu a) và c) đúng

2 a x = ± 51 ; b x= ± 0,37

c x = 0 ; d x= ± 132

-GV cho HS dưới lớp làm vào vở

nháp và gọi 2 HS lên bảng: HS1: a,d;

- Xem lại toàn bộ các BT và ? đã giải ở lớp

- Đọc lại phần lý thuyết ở SGK

- Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác các bài toàn

- Phát triển tính cần cù, sáng tạo trong tư duy cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Làm việc theo nhóm

III CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ ghi sẵn đề các BT

- HS : Làm trước các BT (SGK)

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Trang 9

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Bài cũ : - Bt 21 a,b

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

- GV: Y/c HS tự làm vào vở nháp

Sau đó đứng tại chổ trả lời và

giải thích

a Trong các phân số sau,những phân số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ

GV tổng kết lại và ghi lên bảng

? Muốn biết những phân số nào

biểu diễn cùng một số hữu tỉ ta

85

34

−ĐS:

35

14

− ;

65 26

− ;

85

34

− cùng được biểu diễn bởi số hữu tỉ

84

36

− cùng được biểu diễn

bởi số hữu tỉ

7

3

- GV: Y/c HS viết 3 phân số vào bảng

đen và kiểm tra Viết 3 phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ

7

3

- GV: Cho Hs hoạt động theo nhóm

sau đó kiểm tra kết quả của từng

3

2 1

− < - 0,875 <

6

5

− < 0 < 0,3 <

13 4

Bài 23: (SGK)GV: Phân tích yêu cầu của bài toán

và lấy 1 VD để minh hoạ Dựa vào T/c " Nếu x < y và y < z thì x < z" Hãy so sánh:GV: Y/c HS làm việc theo nhóm Sau

đó cử đại diện của nhóm lên bảng

trình bày bài là của mình

Trang 10

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: Hướng dẫn cho HS là nên ghép

số hạng nào với số hạng nào để

thực hiện nhanh gọn phép tính Và

gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép

ĐS: a 2,77 ; b -2

GV hướng dấnH cách mở trị tuyệt

đối để tìm x (Cho HS tự thực hiện

vào vở nháp) GV kiểm tra một số

em sau đó chữa lại ở trên bảng

a Ta có: x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3

Từ đó: tìm được x = 4 hoặc í x = -6

b ta có x+43 =

3

1

giải như trên được x =

12

5

− hoặc x =

12

13

V Củng cố :

- Các dạng Bt đã chữa ở trên lớp

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính bỏ túi để làm BT 26

VI Dặn dò - TBVN :

- Xem lại toàn bộ các dạng BT đã chữa

- Hoàn thành Bt 26

- BTVN: SBT

Trang 11

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

Ngày soạn : 18/9/2005

Tiết : 6 LUỸ THỪA CU A M ÜT S Í Ô Ố HỮU TỈ

I MỤC TIÊU :

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận d ụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II PHƯƠNG PHÁP: Giải quyết - nêu vấn đề

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + Đồng phục

2 Bài cũ : - Nêu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiện

- Các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1: Luỹ thừa với số

là tích của n thừa số x

GV: Giới thiệu quy ước: Quy ước:

x1 = x

x0 = 1 ( x ≠ 0)+ x ∈ Q; x =

a a a

b Hoạt động 2: Tích và thương của

2 luỹ thừa cùng cơ số:

2 Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số:

Trang 12

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: ? : Tương tự với x ∈ Q thì :

xm : xn tính như thế nào?

- Để phép chia thực hiện được cần

đ/k cho x , m và n như thế nào> x

3 Luỹ thừa cùng luỹ thừa:

- GV: Yêu cầu HS làm ? 3:Tính và so

sánh: a (22)3 và 26 ?3: Tính và so sánh:

a (22)3 và 26

b

5 2

-GV: ? Vậy khi tính luỹ thừa của

một luỹ thừa ta làm thế nào ?

- HS: trả lời

-GV: Viết CT lên bảng và Y/c HS

phát biểu CT bằng lời ( x

m)n = x m n

- GV: Cho Hs làm ? 4 :Điền số thích

hợp vào ô trống ? 4: a

2 3

b [ ( )4]

1 ,

0 = (0,1)8

GV: Y/c HS làm vào vở nháp, sau đó

đứng tại chổ đọc kết quả Tìm x, biết

GV: Cho HS hoat động theo nhóm Sau

đó GV kiểm tra bài làm của vài

nhóm

Bài 31: Viết các số ( 0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các luỹ thừa của cơ số 0,5

- Các dạng Bt đã chữa

Trang 13

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một

tích

1.Luỹ thừa của một tích

-GV: Nêu câu hỏi ở đầu bài: " Tính

nhanh tích: (0,125)3 83 như thế nào?

Để trả lời câu hỏi này ta cần

biết CT luỹ thừa của 1 tích

GV: Cho HS làm ? 1: Hai HS lên bảng

cùng thực hiện ? !: Tính và so sánh:a ( 2 5)2 và 22 52

4

3 2

? Qua 2 VD trên, hãy rút ra nhận

xét.Muốn nâng một tích lên 1 luỹ

thừa, ta có thể làm thế nào? (x y)

n = xn yn

-GV: Đưa ra CT và phát biểu bằng

lời Sau đó chứng minh: ? 2: Tính a 5

5

3 3

5

3 3

- GV: đưa ra BT, Y/c HS làm vào vở

nháp Sau đó gọi 2 HS lên bảng

thực hiện

Bài tập: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

a 108 28 ; b 254 28 c 158 94

Trang 14

2 Luỹ thừa của một thương.

-GV: Cho HS làm ? 3 HS thực hiện

vào nháp, 2 HS lên bảng thực hiện ? Tính và so sánh:

a 33

3

2

3

2

− =

27

8

( )3 3

- GV : Đưa ra CT, phát biểu CT

thành lời và nêu cách chứng minh CT: x y y x n y

n n

Cho Hs làm ?4 vào bảng con Sau đó

GV kiểm tra kết quả ?4: Tính 2

2

24

72

; ( ) ( )3

3

5 , 2

5 , 7

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

15 3

15 27

3 3

3 3

GV: Cho HS làm ? 5 vào bảng con, sau

đó kiểm tra kết quả a ( 0,125)

3 83

b ( - 39)4 : 134

HD: a ( 0,125)3 83 = ( 0,125 8)3 = 13 = 1

b ( - 39)4 : 134 = ( -39 : 13)4 = ( -3)4 = 81GV: Treo bảng phụ (có đề bài 34)

lên bảng, Y/c HS suy nghĩ và thực

hiện Sau đó kiểm tra kết quả

7

1 7

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

Trang 15

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

VI Dặn dò - TBVN :

- Ôn tập các quy tắc và CT về luỹ thừa ( trong 2 tiết)

- BTVN: 38 (b,d); 40 (SGK); BT 44, 45, 46 (SBT)

Trang 16

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, tìm số chưa biết.

II PHƯƠNG PHÁP: Giải quyết - nêu vấn đề

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Kiểm tra 15 phút:

Đề ra: 1 Tìm x biết:

a x

7 3

2

1 3

c x10 = x 12 : x2 b Luỹ thừa của x2

c Thương của 2 luỹ thừa trong đó số bị chia là x12

- HS làm bài 40 (SGK), Gv gọi 2 HS

phát biểu ý kiến BT 40 (SBT) Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1.GV: Nhận xét và cho điểm 125 ; - 125 ; 27 ; - 27

GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

phép tính GV nhận xét và cho

20.5

d

4 5

5

6 3

Trang 17

Bài 42 (SGK)Tìm số tự nhiên n biết

- HS làm câu a dưới sự HD của GV

a 22

a =

- Đọc bài đọc thêm : Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Trang 18

- GV : Bảng phụ ghi BT và các kết luận

- HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và x ( y ≠ 0); định nghĩa

2 phân số bằng nhau, viết tỉ số 2 số thành tỉ số hai số nguyên

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + Đồng phục

2 Bài cũ : - Tỉ số của 2 số a và b với b ≠ 0 là gì ? So sánh 2 tỉ số:

15 10

và 21,,87

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

- GV: Trong BT trên, ta có hai tỉ số

- Gọi 1 HS lên bảng làm

GV:vậy HĐT

21

15

= 1712,,55 là một tỉ lệ thức

5 , 17

5 , 12

Do đó:

21

15

= 1712,,55GV: Nêu lại đ/n tỉ lệ thức, điều kiện

GV: Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

a = hoặc a: b = c:d

Các số hạng của tỉ lệ thức: a, d,c,d

các ngoạ tỉ ( số hạng ngoài:: a; d

các tung tỉ ( số hạng ngoài): b; c

? 1: từ các tỉ số sau đây có lập được

GV nhận xét và HD lại cho cả lớp

1 3

− và

5

1 7 : 5

2 2

−HD: : 4

1 5 2

=

Trang 19

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

8 : 5

4

=

10

1 8

1 5

4

=

⇒ : 4 5

2

= : 8 5 4

Trước khi đi vào phần T/c GV cho HS

đứng tại chổ nhắc lại Đ/n tỉ lệ

thức và cho VD

b : 7 2

1 3

− =

2

1 7

1 2

7 =−

5

1 7 : 5

2 2

3

1 36

5 5

18 =Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức với tích 27 36 , ta được:

ta hãy xem xét tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức nói chung hay

không ?

) 36 27 (

36

24 ) 36 27 ( 27

GV : Cho HS làm ? 2: hay 18 36 = 24 27

? 2: Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ thức

d

c b

a = ta có thể suy ra ad = bc không ?

GV ghi tính chất 1 ( Tính chất có

bản của tir lệ thức) Nếu d

c b

a

= thì ad= bc

GV: Cho HS làm ? 3 từ đó đi vào giới

thiệu tính chất 2 b Tính chất 2:Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có

tỉ lệ thức:

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

GV: HD cách tìm x cho HS Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

? Trong tỉ lệ thức,muốn tìm một

ngoại tỉ phải làm thế nào a 3 , 6

2 27

phải làm thế nào ? HD: a ⇒ x 3,6 = 27 (-2)

- Dựa trên cơ sở nào, tìm được x như

6 , 3

) 2 (

V Củng cố :

- Định nghĩa tỉ lệ thức,lấy VD về tỉ lệ thức

- Các tính chất của tỉ lệ thức

Trang 20

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

Ngày soạn : 27/9/2005

I MỤC TIÊU :

- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ thức , tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức Lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

II PHƯƠNG PHÁP: Giải quyết - nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ gghi các BT

- HS : Học bài, làm BT, bảng con

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Bài cũ :

- HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức + BT 44 a,b SGK

- HS2: Viết dạng tổng quát 2 tính chất của tỉ lệ thức + BT 44c SGK

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1: Nhận dạng tỉ lệ

thức

Bài 49 SGK

GV: (? ) Hãy nên cách làm bài này Từ tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

thức hay không ?GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng giải câu a,

b Các HS khác làm vào vở a 3,5 : 5,25 và 14 : 21b 39

5

2 52 : 10

3

và 2,1 : 3,5Sau khi NX, mời 2 HS khác lên giải

tiếp câu c, d c 6,51 : 15,19 và 3 : 7d - 7: 4

GV: Gọi 2 HS đứng tại chổ trả lời

trước lớp: Bài 61 (T.12 SBT) Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức sau:

a Ngoại tỉ: - 5,1 và - 1,15 a

15 , 1

69 , 0 5 , 8

1 , 5

=

−Trung tỉ: 8,5 và 0,69

b

3

2 80 3

2 14 4

3 35 2

1 6

Trang 21

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: Muốn tìm các số hạng trong ô

vuông ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc

trung titrong tỉ lệ thức Hãy nêu

cách tìm ngoại tỉ , tìm trung tỉ trong

tỉ lệ thức

N: 14 Y:

5

1 4

H: -25 Ơ:

3

1 1

C: 16 B:

2

1 3

HS làm việc theo nhóm Ư:- 0,84 U:

4 3

Ê: 9,17 L:0,3

T:6

Ô chữ: BINH THƯ YẾU LƯỢCBaÌi 69 (T.13 SBT)

GV (gơị ý) : Từ tỉ lệ thức,ta cũng

2 x x

- Lập tỉ lệ thức: Cho hàm số làm bài tập 51 SGK

Từ đó cho học sinh suy ra đẳng thức tính

- Các dạng bài tâph đã chữa ở lớp

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các BT chia theo tỉ lệ

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Bài cũ : - HS1: Nêu tính chất của tỉ lệ thức

HS2: BT 51 (SGK)

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau:

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

-GV: Yêu cầu HS làm ? 1: ? 1: Cho tỉ lệ thức

6

3 4 2

=

Trang 22

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongHãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

+

+ và

6 4

3 2

−với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã choGV: Một cách tổng quát từ

d

c b

a =có thể suy ra:

d b

c a b

3 4

2 = =

6 4

3 2

+

+ =

2

1 10

5

=GV: Ở BT 72 (T.14 SBT chúng ta đã

C/m Trong SGK có trình bày cách

C/m khác cho tỉ lệ thức này Các

em hãy tự đọc SGK sau đó 1 em lên

bảng trình bày lại

6 4

3 2

− =

2

1 2

3 2

+

+ =

6 4

3 2

− =

6

3 4

2

= =

2 1

GV: Tính chất trên còn được mở

rộng cho dãy tỉ số bằng nhau Kết luận: d

c b

a = =

d b

c a d b

c a

= +

+

b ≠ d và b ≠- d)GV: Đưa bài c/m tính chất dãy tỉ số

bằng nhau lên bảng (bảng phụ) Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhauĐặt

d

c b

a

= = e f b a d c e f =b a−−d c++e f

+ +

+ +

=

⇒ a = bk; c = dk ; c = fk Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa

k f d b

f d b k f d b

fk dk bk

+ +

= + +

+ +

) (

- HS theo dõi cách C/m GV hướng

dẫn ở bảng phụ và ghi lại vào

vở

GV ? Tương tự các tỉ số trên còn

bằng tỉ số nào ? Các tỉ số trên còn băng các tỉ số:

GV: Lưu ý tính tương ứng của các

số hạng và dấu + ; - trong các tỉ

c b

− +

f d b

e c a f d b

e c a

GV: Giới thiệu phần chu ý Khi cho dãy tí số

5 3 2

c b

a = = ta nói các số , b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5 ta cũng viết a: b : c = 2: 3 : 5

GV: Cho HS làm ? 2 ? 2: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể

hiện câu nói sau:

Số HS của 3 lớp 7A, &B, 7C tỉ lệ với các số 8;9;10

HD: Gọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c thì ta có:

10 9 8

c b a

=

=

GV yêu cầu HS đọc đề bài, tóm

tắt đề bài bằng dãy tỉ số

bằng nhau

Số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng

tỉ lệ vối các số 2 ; 4; 5.Tính số viên bi của mỗi bạn biết rằng ba bạn tất cả 44 viên bi

HD:

Trang 23

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: ? Nếu gọi số viên bi của 3 bạn

Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b,c

thì ta có dãy tỉ số nào ?

Gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b,c ta có:

5 4 2

c b a

=

=

5 4 2

c b

a = = =

6 4

2 + +

+ +b c a

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tr 15 phút

II CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tí số bằng nhau, BT, đề kiểm tra 15 phút

- HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Bảng con , giấy kiểm tra 15 phút

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Bài cũ : - Thay bằng kiểm tra 15 phút

Đề ra: Tìm 2 số x và y biết:

y

x = và x - y = 16

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Trang 24

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: Gọi 2 HS lên bảng chữa BT Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

bằng tỉ số giữa các số nguyênHS1: a =

26

17 312

4 2

3 4

23

16 4

23

4

3 5

73

14 7

73 14

3 10

Bài 60 SGK

- HS trả lời câu hỏi và làm BT dưới

sự HD của GV (câu a) Tìm x trong các tỉ lệ thức:

Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ

1

2 = x

ĐS: a x =

4 35

b x = 1,5

c x = 0,32

d x =

32 3

GV : đưa đề bài lên bảng phụ yêu

cầu HS dùng dãy tỉ số bằng nhau

để thể hiện đề bài

HD: Gọi số cây trồng được của lớp

&a, 7B lần lượt là x, y

5

4 8 ,

0 =

=

y x

và - y - x = 20

1

20 4 5 5

để có dãy tỉ số bằng nhau ? Tìm 3 số x, y, z biết rằng:

3 2

y x

= ;

5 4

z y

=Sau khi đã có dãy tỉ số bằng

nhau, Gv gọi HS lên bảng làm tiếp và x + y - z = 10HD:

3 2

y x

= ⇒ 8x =12y

5 4

− +

− +y z x

⇒ x; y; z

Trang 25

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

V Củng cố :

- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Cách áp dụng dãy tỉ số bằng nhau và giải quyết 1 số BT

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hanh tuần hoàn

II CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ ghi BT và kết luận Máy tính bỏ túi

- HS : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

Xem trước bài, mang máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra đồng phục, số vắng

2 Bài cũ : - Thế nào là số hữu tỉ

- Cho VD về 3 phân số thập phân

GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1: Số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

GC : (?): Thế nào là số hữu tỉ

GV: Yêu cầu HS nêu cách làm sau đó

kiểm tra phép chia bằng máy tính

GV (giới thiệu) Các số thập phân

như 0,15; 1,48 còn được gọi là số

HS tiến hành chia tử cho mẫu

1 HS lên bảng thực hiện phép chia VD2: Viết phân số 12

5

dưới dạng số thập phân

Trang 26

phân vô hạn tuần hoàn.

GV: (?) Hãy viết các phân số

9

1

;

99 1

GV: Cho HS dùng máy tính thực

17

= - 1, 5454 = - 1, (54)

GV: Ở VD1, ta đã viết được phân

Các phân số này này đều ở dạng

tối giản Hãy xét xem mẫu của

các phân số này chứa các thừa số

GV ? Các phân số tối giản với mẫu

dương,phải có mẫu như thế nào thì

viết đươc dưới dạng số thập phân

Trang 27

1 Ổn định : Kiểm tra vở bài tập

2 Bài cũ : - Nêu nhận xét (T33 SGK), chữa BT 68 (a) SGK

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1: BT 69 (T34) bài 71

(T55)

Bài 69 (SGK)

Một học sinh lên bảng, dùng máy

tính thực hiện phép tính và viết Viết các thương sau dưới dạng số TP VHTH (dạng viết gọn)

1

; 99 1

dưới dạng số thập phân ĐS:

25

14

; 40

11

; 125

2

; 16

HD: Các p/s này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

11

3

; 15

7

; 3

5

; 6

5 − − −GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

Trang 28

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongGV: nhận xét, có thể cho điểm

một số nhóm

15= 3.5; 11

Viết số TP dưới dạng phân số Viết các số TP hữu hạn sau dưới

dạng phân số tối giản

32 =

b -0,124 =

250

31 1000

124 =−

c 1,28 =

25

32 100

128 =

d -3,12 =

25

78 100

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Xem trước bài : Làm tròn số

- GV : Bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + đồng phục

2 Bài cũ : Phát biểu kết luận (T34 sGK)

Chữa BT 73 (SGK)

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

GV đưa ra một số VD về làm tròn

số ở trong thực tế VD4 : Làm tròn các số thập phân 4, 3 và 4, 9 đến hàng đơn vị

Trang 29

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongSau đó đưa ra VD ở SGK 4, 3 ≈ 4

GV: Như vậy qua thực tế ta thấy

việc làm tròn số được dùng rất

nhiều trong đời sống, nó giúp dễ

nhớ, dễ so sánh, còn giúp ta ước

lượng nhanh kết quả các phép

toán

4,9 ≈ 5

* Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

GV: (?) Vậy để làm tròn một số

thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số

GV: Chú ý ở đây làm tròn 4,5 đến

hàng đơn vịs có thể nhận 2 kết

quả vì 4,5 "cách đều" cả 2 số 4 và

5 => phải có quy ướclàm tròn số

để có kết quả duy nhất

- GV yêu cầu HS giải thích cách làm

GV: Trên cơ sở cách ví dụ trên, người

ta đưa 2 quy ước làm tròn số như sau

: GV giới thiệu 2 quy ước ở SGK (GV

đưa lên bảng phụ) cho HS đọc lại quy

ước

Trường hợp 1 : (SGK)VD:

a Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất 86,149 ≈ 86,1GV: Hướng dẫn HS cách làm tròn

qua các ví dụ ở SGK và ví dụ ra

thêm

b Làm tròn 542 đến hàng chục 542

≈540Trường hợp 2 : (SGK)

- GV cho HS đọc quy ước ở TH2 đã

treo sẳn ở bảng phụ VD : a Làm tròn số 0,0861 đến chữ số

- GV hướng dẫn cụ thể cách làm

tròn qua các ví dụ

- GV cho b Làm tròn số 1573 đến hàng

trăm : 1573 ≈ 1600

V Củng cố :

- GV yêu cầu HS làm bài tập 73 (T36 SGK)

- Nêu lại quy ước làm tròn số

Trang 30

- GV : Bảng phụ ghi đề các bài tập

- HS : Máy tính bỏ túi, mỗi nhóm 1 thước dây hoặc thước cuộn

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : kiểm tra vở bài tập

2 Bài cũ : - Nêu 2 quy tắc làm tròn số

- Làm bài tập 73 (SGK)

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

Dạng 1 : Thực hiện phép tính rồi

làm tròn kết quả Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập phân gần đúng chính xác

- Học sinh dùng máy tính để tính

d, HS làm dưới sự hướng dẫn của

Gv

Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2

(Sử dụng máy tính bỏ túi) a 5,3013 + 1,49 +2,364 + 0,154

Dạng 2 : Áp dụng quy ước làm tròn

số để ước lượng kết quả phép

tính

GV: Đưa đề bài 77 lên bảng phụ và

nêu các bước làm

- Làm tròn các thừa số đến chữ

số ở hàng cao nhất

- Nhân, chia các số đã được làm

tròn, được kết quả ước lượng Hãy ước lượng kết quả các phép tính sau:

- Tính đến kết quả đúng, so sánh

với kết quả ước lượng a 495.52b 82,36 5,1

Trang 31

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

c 6730.48HD: a ≈500 50 = 25000

b ≈ 80.5 = 400

c ≈ 70s00:50 = 140

GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu

cách làm Bài 81 (SGK)Tính giá trị (làm tròn đến hàng

đơn vị) của các biểu thức sau bằng hai cách

GV: Gọi 2 HS lên bảng (theo tinh thần

xung phong) cả lớp theo dõi, nhận

C1: ≈ 15-7+3 ≈ 11C2: = 10,66 ≈ 11

- Thực hành đo lường chéo tivi ở gia đình (theo em)

- Kiểm tra lại bằng máy tính

- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình

- GV : Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập

- HS : ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số TP

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + vở BT

Trang 32

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

2 Bài cũ :

* Thế nào là số hữu tỉ

* Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng TP

4

3

;

11 17

- GV nhận xét và cho điểm

Xét bài toán : Cho hình 5 Xét bài toán (SGK)

(GV đưa bài tập trang 40 SGK lên

bảng phụ)

GV gợi ý :

- Tính S hình vuông AEBC hình

GV: Nhìn hình vẽ, ta thấy S hình

vuông AEBF = 2 lần a Tính SABCD

S∆ABF còn S hình vuông ABCD bằng 4

lần

b Tính độ dài đường chéo AB

S∆ABF vậy S hình vuông ABCD bằng

bao nhiêu ?

Giải :

- S hình vuông AEBF bằng 1.1 = 1 (m2)

- S hình vuông ABCD gấp 2 lần S hình vuông AEBF Vậy S hình vuôngABCD = 2.1 = 2 (m2)

Gọi độ dài cạnh AB là x (m)

đk : x>0 hãy biểu thị S hình vuông

2 = 2

GV: Người ta đã c/m được rằng

không có số hữu tỉ nào mà bình

phương = 2 và đã tính được x = 1,4142

135623

Số này là một số thập phân vô

hạn mà ở phần TP của nó không

có một chu kỳ nào cả đó là một

− )2= 32 = 9; (-3)2 = 9

Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9

Ta nói : 3f và (-3) là các căn bậc

hai của 9 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho : x2 = a

Trang 33

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong(?) Tương tự

3

2

;

3 2

Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

GV: Vậy chỉ có số dương và số 0

mới có căn bậc hai Số âm không

Chú ý : không được viết 4 = ±2GV: nêu chú ý (SGK) Vì vế trái 4 là ký hiệu chỉ có

- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng phụ ghi BT và ví dụ, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

- HS : Thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra số vắng + đồng phục

2 Bài cũ :

HS1: định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥0, chữa BT 107 (T18 SBT)

HS2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

h/hạn, vô hạn, tuần hoàn vô hạn,

không tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới

dạng căn bậc hai

0; 2; -5;

3 1

0, 2; 1 (45); 3,21347

2; 3

Trang 34

GV: Tất cả các số trên số hữu tỉ

và số vô tỉ đều được gọi chung là

số thực

0,2; 1 (45)Số vô tỉ 3,21347 2; 3

Tập hợp các số thực được ký hiệu

là R

GV: Cho HS làm (?1) SGK Cách viết

x ∈R cho ta biết điều gì ? x có thể

- Yêu cầu HS làm BT 87 (T44) SGK * HS làm BT 87 (SGK)

(Đề bài viết ở bảng phụ) Điền vào dấu (∈, ∉, ⊂) thích hợp

GV nói :

Với hai số thực x, y bất kỳ ta luôn

có hoặc x=y hoặc x<y hoặc x.y 3 ∈Q; 3 ∈R; 3 ∉I

Hỏi (?) 4 và 13số nào lớn hơn

GV: Ta đã biết cách biểu diễn một HS vẽ hình 6b vào vở

1 HS lên bảng biểu diễn số 2trên trục số

Hãy đọc SGK và xem hình 6b trang

44 để biểu diễn số 2 trên trục

số

- GV vẽ trục số lên bảng rồi gọi 1

HS lên biểu diễn

- Người ta chứng minh được rằng :

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1

điểm trên trục số HS làm BT 89 (T45 SGK)

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số

đều biểu diễn một số thực

* Như vậy có thể nó các điểm

biểu diễn số thực lấp đầy trục số

IV Củng cố :

- GV: Tập hợp số thực bao gồm những số nào ?

Vì sao nói trục số là trục số thực ?

- HS làm BT 89 (T45) SGK

Trang 35

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

V Dặn dò - BTVN :

- Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các t/c tương tự trong Q

- GV : Bảng phụ ghi BT

- HS : Bảng phụ nhóm, ôn tập định nghĩa của hai tập hợp, t/c của đẳng thức, bất đẳng thức

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : kiểm tra vở bài tập

2 Bài cũ : HS1: Số thực là gì?

Cho ví dụ về số hữu tỉ, sốvô tỉ

HS2: Chữa BT 117 trang 20 (SBT)

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Họat động 1 : Bài tập dạng 1 : So

a - 3,02 < -3 1 HS: Trong 2 số âm, sốnào là giá trị

tuyệt đối lớn hơn thì đó nhỏ hơn

GV (?) Nêu quy tắc so sánh hai số

(?) Vậy trong ô vuông phải điền chữ

số mấy ? -3,02<-3,01* Các phần còn lại HS tự làm

Trang 36

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

a Theo thự tự nhỏ đến lớn

b Theo thự tự nhỏ đến lớn của các

của chúng

GV gọi một số HS nhận xét bài

làm của bạn Sau đó GV tổng kết

lại và cho điểm

Đại diện 1 nhóm lên trình bày kiểm tra thêm một vài nhóm khác

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Nhận xét gì về mẫu các phân số

= (0,36-36) : (3,8+0,2) (-35,64) : 4 = -8,91

- Hãy đổi các phân số ra số thập

phân hữu hạn rồi thực hiện phép

tính

b

5

4 5 , 4 25

7 : 456

9 25

7 : 125

182 18

5

18 5

26 18

5 − +

=

5

8 18

5 − = = -1

90 29

Bài 93 T45 SGK) HS làm BT, hai HS lên bảng làm

Trang 37

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

Ngày soạn : 03/11/2005

Tiết : 20 Ô N T Ậ P CHƯ NG I Ơ (tiết 1)

I MỤC TIÊU :

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

II PHƯƠNG PHÁP: Giải quyết - nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

- GV : Bảng tổng kết "quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R

- HS : Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I và làm BT 96, 97 SGK

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định : Kiểm tra vở BT

2 Bài cũ : không

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động ghi bảng

a Hoạt động 1 : Quan hệ giữa các

tập hợp số N, Z, Q, R

1 Quan hệ giữa các tập hợp số N,

Z, Q,R

GV (?) Hãy nêu các tập hợp số đã

học và mối quan hệ giữa các tập

dụ về số tựnhiên số thực HS lấy ví dụ theo yêu cầu của GV

b Họat động 2 : ôn tập số hữu tỉ, 2 Ôn tập số hữu tỉ

GV(?) Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ ? HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới

dạng phân số

b a

(?) Thế nào là số hữu tỉ dương ? số

hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ? với a, b ∈Z; b ≠0

- HS trả lời và lấy ví dụ minh hoạ

- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

dương, cũng không là số hữu tỉ âm ? HS: là số 0

(?) Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ

HS:

10

6 5

3 5

3 =−

=

* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ HS:

(?) Nêu quy tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

0 x nếu

x

x x

* Các phép toán trong Q HS lên bảng phụ hoàn thành các

công thức

GV : Đưa bảng phụ trong đó đã viết

vế trái của các công thức, yêu cầu

học sinh điền tiếp vế phải

c Hoạt động 3 : Luyện tập

Trang 38

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng PhongBài 96 (a, b, d) SGK Bài 96 (a, b, d) T48 SGK

Tính bằng cách hợp lý nếu có

a 1

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4 23

1 19 ( 7

1 25 ) 7

10 ( ) 7

5 ( : ) 4

1 25 4

a ( - 6,37 0,4) 2,5 a = - 6,37 (0,4 2,5)

= - 6,37 1 = - 6,37

b (- 0,125) ( - 5,3) 8 b = ( -0,125 8) 9-5,3)

= -1 (-5,3)

= 5,3

V Củng cố :

- Nhắc lại toàn bộ phần lý thuyết, các dạng BT đã chữa

-Hướng dẫn Bt dạng tìm x (hoặc y) BÀi 98 (T.49 SGK)

VI Dặn dò - BTVN :

- Ôn lại phần lý thuyết và các BT đã ôn

- Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 => 10) ôn tập chương I

II PHƯƠNG PHÁP: Giải quyết - nêu vấn đề

Trang 39

Hơ ThÞ Ngôc Hµ -Tríng THCS Lª Hơng Phong

a Hoạt động 1: Ôn tập về tỉ lệ

thức, dãy tỉ số bằng nhau

2 Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

GV ? : Thế nào là tỉ số của hai số

? Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức - Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

d

c b

a = =

f d b

e c a f d b

e c a f

+ +

=GV:Đưa ra Đ/n, T/c cơ bản của tỉ lệ

) 12 , 3 ).(

14 , 2 ( − −

x = 5,546

b : ( 0 , 06 )

12

1 2

c b

= và a - b + c = - 49 Bài giải:

3 2

b a

= ⇒ 10a =15bGV: từ đó ta suy ra được a, b và c

4 5

b Hoạt động 2: ôn tập về căn bậc

hai, số vô tỉ, số thực

3 Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

G (?) định nghĩa căn bậc hai của một

số không âm a ? HS nêu định nghĩa trang 40 SGK

thập phân ntn ?

Cho ví dụ

(?) Số thực là gì ?

Ngày đăng: 17/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con , giấy kiểm tra 15 phút. - giáo án 7 trọn năm
Bảng con giấy kiểm tra 15 phút (Trang 23)
Bảng   phụ   để     nhấn   mạnh   biểu - giáo án 7 trọn năm
ng phụ để nhấn mạnh biểu (Trang 39)
Bảng 1 : x và y là hai đại lượng tỉ - giáo án 7 trọn năm
Bảng 1 x và y là hai đại lượng tỉ (Trang 51)
Số y=ax(a≠0) Đồ thị của hàm số y=ax(a≠0) - giáo án 7 trọn năm
y =ax(a≠0) Đồ thị của hàm số y=ax(a≠0) (Trang 60)
Đồ thị của hàm số y=ax ta cần biết - giáo án 7 trọn năm
th ị của hàm số y=ax ta cần biết (Trang 61)
Bảng thống kê ban đầu - giáo án 7 trọn năm
Bảng th ống kê ban đầu (Trang 71)
A. Hoạt động 1 : 1. Bảng tần số  1. Lập bảng &#34;tần số&#34; - giáo án 7 trọn năm
o ạt động 1 : 1. Bảng tần số 1. Lập bảng &#34;tần số&#34; (Trang 71)
Bảng và hướng dẫn HS cách tính. - giáo án 7 trọn năm
Bảng v à hướng dẫn HS cách tính (Trang 75)
Bảng và yêu cầu HS thực hiện vào  Năng suất (x) Tần số (n) - giáo án 7 trọn năm
Bảng v à yêu cầu HS thực hiện vào Năng suất (x) Tần số (n) (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w